Gói thầu: Gói thầu số 35: Cung cấp văn phòng phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788037-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 35: Cung cấp văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20210748221
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 17:44:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,533,703,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy điện hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sổ nhật ký vận hành cương vị96QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93 tờ + 7 tờ mục ghi sự cố + Bìa đóng sổ dày /quyển
2Sổ theo dõi kết quả than máy cấp20QuyểnIn 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 25 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
3Sổ theo dõi kết quả hàm lượng cacbon không cháy trong tro, xỉ15QuyểnIn 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 25 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
4Sổ theo dõi sử dụng khí phân tích phòng thí nghiệm1QuyểnIn 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 50 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
5Sổ đổi ca nghỉ phép ca PXH12QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 15 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
6Sổ nhật ký kiểm định, hiệu chuẩn hệ thống quan trắc môi trường2QuyểnIn 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
7Sổ tay tổng hợp một số lỗi thường gặp và cách khắc phục hệ thống quan trắc môi trường2QuyểnIn 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
8Sổ theo dõi, kiểm tra hoạt động thường ngày của hệ thống quan trắc môi trường5QuyểnIn 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
9Sổ theo dõi vệ sinh, hiệu chuẩn thiết bị đo online5QuyểnIn 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
10Sổ theo dõi Phiếu trả kết quả môi trường2QuyểnIn 2 mặt; khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
11Sổ theo dõi vật tư hóa chất PTN3QuyểnIn 2 mặt; khổ giấy A4, đóng quyển 50 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
12Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - XLN, NT5QuyểnIn 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 72 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
13Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Nhà hoàn nguyên2QuyểnIn 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
14Sổ kiểm tra định kỳ ATVS hóa chất - PTN2QuyểnIn 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
15Sổ kiểm tra định kỳ ATVS Hóa chất - Khu vực hệ thống lấy mẫu, châm hóa chất, CPP2QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
16Sổ kiểm tra định kỳ ATVS Hóa chất - Khu vực hệ thống XLN-NT2QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
17Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - XLN, NT Mở rộng5QuyểnIn 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 72 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
18Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Nhà hoàn nguyên Mở rộng2QuyểnIn 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
19Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Khu vực PTN2QuyểnIn 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
20Sổ kiểm tra định kỳ ATVS Hóa chất - Khu vực hệ thống lấy mẫu, châm hóa chất, CPP Mở rộng2QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
21Sổ kiểm tra định kỳ ATVS Hóa chất - Khu vực hệ thống XLN-NT Mở rộng2QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
22Sổ Kiểm tra định kỳ công cụ dụng cụ an toàn2QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 15 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
23Sổ kiểm tra kiến nghị của an toàn vệ sinh viên10QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
24Sổ theo dõi sử dụng hóa chất hệ thống CPP-Nhà hoàn nguyên & XLN lò2QuyểnIn 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
25Sổ theo dõi châm mỡ nhớt hệ thống XLN - NT VT4E1QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 8 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển
26Sổ theo dõi châm mỡ nhớt hệ thống CPP VT4E1QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 10 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển
27Sổ theo dõi châm mỡ nhớt hệ thống XLN - NT VT41QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 8 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển
28Sổ theo dõi châm mỡ nhớt hệ thống CPP VT41QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 9 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển
29Chuyển đổi bơm định kỳ bơm XLN VT41QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 8 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển
30Chuyển đổi bơm định kỳ bơm CPP VT41QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 10 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển
31Chuyển đổi bơm định kỳ bơm XLN VT4E1QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 8 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển
32Chuyển đổi bơm định kỳ bơm CPP VT4E1QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 10 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển
33Sổ theo dõi tỷ trọng hóa chất công nghiệp2QuyểnIn 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 50 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển.
34Sổ theo dõi nhập hóa chất hệ thống xử lý nước - nước thải2QuyểnIn 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 50 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển.
35Sổ theo dõi phiếu công tác12QuyểnIn 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển.
36Sổ theo dõi thống kê sản xuất hệ thống XLN VT41QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
37Sổ theo dõi thống kê sản xuất hệ thống hoàn nguyên CPP&XLN lò VT41QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
38Sổ theo dõi thống kê sản xuất hệ thống XLN Thải VT41QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
39Sổ theo dõi thống kê sản xuất hệ thống XLN VT4MR1QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
40Sổ theo dõi thống kê sản xuất hệ thống hoàn nguyên CPP&XLN lò VT4MR1QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
41Sổ theo dõi thống kê sản xuất hệ thống XLN Thải VT4MR1QuyểnIn 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
42Sổ theo dõi xuất vật tư, hóa chất hệ thống XLN-XLN Thải VT42QuyểnIn 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển.
43Sổ theo dõi xuất vật tư, hóa chất hệ thống XLN-XLN Thải VT4MR2QuyểnIn 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển.
44Bảng ghi thông số hệ thống xử lý nước thải VT4MR1.095TờIn một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/3 tờ
45Bảng ghi thông số hệ thống xử lý nước VT4MR2.555TờIn một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/7 tờ
46Bảng ghi thông số nhà bơm nước Demin-service-sinh hoạt VT4MR365TờIn một mặt; khổ giấy A4
47Bảng ghi thông số hệ thống điện 0.4kv wtp-wwtp730TờIn một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/2 tờ
48Bảng ghi thông số hệ thống châm hóa chất tổ 3365TờIn một mặt; khổ giấy A4
49Bảng ghi thông số hệ thống nhà hoàn nguyên tổ 3365TờIn một mặt; khổ giấy A4
50Bảng ghi thông số CPP tổ 3730TờIn một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/2 tờ
51Bảng ghi thông số xử lý nước2.555TờIn một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/ 7 tờ
52Bảng ghi thông số hệ thống điện 0.4kv wtp-wwtp1.095TờIn một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/3 tờ
53Bảng ghi thông số hệ thống xử lý nước thải730TờIn một mặt; khổ giấy A4; 1bộ/2 tờ
54Bảng ghi thông số nhà bơm nước Demin-service-sinh hoạt VT4365TờIn một mặt; khổ giấy A4
55Bảng ghi thông số hệ thống hoàn nguyên cpp365TờIn một mặt; khổ giấy A4
56Bảng ghi thông số hệ thống CPP tổ 1730TờIn một mặt; khổ giấy A4;1 bộ/2 tờ
57Bảng ghi thông số hệ thống CPP tổ 2730TờIn một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/2 tờ
58Bảng ghi thông số hệ thống châm hóa chất tổ 1, 2730TờIn một mặt; khổ giấy A4
59Kết quả kiểm tra nước và hơi tại phòng thí nghiệm hệ thống nước lò tổ máy 1,2,3550TờIn một mặt; khổ giấy A3
60Kết quả online chất lượng nước và hơi hệ thống nước lò tổ 1,2,3550TờIn một mặt; khổ giấy A3
61Kết quả phân tích chất lượng nước thải (khổ giấy A4)120TờIn một mặt; khổ giấy A4
62Kết quả phân tích nước biển đầu ra sau làm mát120TờIn một mặt; khổ giấy A4
63Báo cáo kiểm soát chất lượng nước trong quá trình khởi động tổ 1 + tổ 220TờIn một mặt; khổ giấy A3
64Kết quả phân tích chất lượng nước thải (khổ giấy A3)10TờIn một mặt; khổ giấy A3
65Bảng ghi thông số lưu lượng nước biển xả ra của hệ thống xử lý nước biển365TờIn một mặt; khổ giấy A4
66Bảng ghi thông số lưu lượng nước biển xả ra của hệ thống xử lý nước biển VT4MR365TờIn một mặt; khổ giấy A4
67Bảng ghi thông số giám sát chất lượng nước sau hệ thống xử lý nước thải tập trung VT4365TờIn một mặt; khổ giấy A4
68Bảng ghi thông số giám sát chất lượng nước sau hệ thống xử lý nước thải tập trung VT4MR)365TờIn một mặt; khổ giấy A4
69Bảng ghi thông số lưu lượng nước thải sau hệ thống xử lý nước thải tập trung VT4365TờIn một mặt; khổ giấy A4
70Bảng ghi thông số lưu lượng nước biển xả ra của hệ thống xử lý nước thải tập trung VT4MR365TờIn một mặt; khổ giấy A4
71Bảng ghi thông số giám sát chất lượng nước thoát làm mát tại cuối kênh hở trc khi xả ra vịnh vũng mú365TờIn một mặt; khổ giấy A4
72Bảng ghi thông số giám sát chất lượng nước cuối kênh FGD VT4E trước khi xả vào kênh hở chung của VT4365TờIn một mặt; khổ giấy A4
73Tem nhãn lấy mẫu than500TờIn một mặt; khổ giấy A4
74Phiếu công tác3.650TờIn hai mặt; khổ giấy A4
75Phiếu công tác thiết bị cơ – nhiệt – hóa, xây dựng3.650TờIn hai mặt; khổ giấy A4
76Phiếu trả kết quả mẫu nước lò trong thời gian dừng lò dự phòng1.825TờIn hai mặt; khổ giấy A4
77Phiếu trả kết quả mẫu nước, hơi hàng ngày2TờIn hai mặt; khổ giấy A4
78Phiếu công tác10TờIn hai mặt; khổ giấy A4
79Phiếu công tác thiết bị Cơ Nhiệt Hóa, Xây dựng.4QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 60 tờ/quyển
80Sổ theo dõi phiếu công tác300QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4;đóng quyển 97 tờ tình hình vận hành và thao tác trong ca + 7 tờ mục ghi sự cố + 5 tờ châm dầu mỡ + Bìa đóng sổ dày /quyển + Bìa bóng cứng.
81Sổ nhật ký vận hành cương vị12QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 20 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
82Sổ đổi ca PXNL20QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển
83Sổ kiểm tra định kỳ phương tiện và thiết bị PCCC PXNL, vị trí………12TờIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa
84Bảng ghi thông số hệ thống nhiên liệu MTĐK12QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (4 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày /quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại
85Bảng ghi thông số CSU 112QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 tờ + Bìa đóngsổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại
86Bảng ghi thông số CSU 212QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 tờ + Bìa đóngsổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại
87Bảng ghi thông số MĐPĐ A, BC08, kho C, B112QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (3 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại
88Bảng ghi thông số MĐPĐ B, BC07, kho C, B212QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (3 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại
89Bảng ghi thông số hệ thống nhiên liệu MĐPĐ C, BC15, kho MR36QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (3 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại
90Bảng ghi thông số băng tải BC01, BC02, T1, T212QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (3 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại
91Bảng ghi thông số hệ thống nhiên liệu nhà điện BC03, BC04, T3, T4, Leb312QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (3 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại
92Bảng ghi thông số BC05, BC06, T5, T6, Leb112QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (2 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại
93Bảng ghi thông số BC09, BC10A/B, T7, T812QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (2 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại
94Bảng ghi thông số BC11A/B, T912QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (5 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại
95Bảng ghi thông số BC12A/B, tripper ca12QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (3 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại
96Bảng ghi thông số BC13, BC14, T11, T1212QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (4 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại
97Bảng ghi thông số BC16, BC17, T13, T1412QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (4 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại
98Sổ VSTB-MB T1,T212QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
99Sổ VSTB-MB T3,T412QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
100Sổ VSTB-MB T5,T612QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
101Sổ VSTB-MB T7,812QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
102Sổ VSTB-MB T912QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
103Sổ VSTB-MB T1012QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
104Sổ VSTB-MB T11,T1212QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
105Sổ VSTB-MB T13,T1412QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
106Sổ STB-MB MĐPĐ12QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
107Sổ VSTB-MB cầu cảng12QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
108Sổ VSTB-MB tiếp nhận tàu12QuyểnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
109Sổ nhật ký vận hành xe: Phun rửa đường24QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
110Sổ nhật ký vận hành xe: Quét rác24QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
111Sổ nhật ký vận hành xe: Hút bùn24QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
112Sổ nhật ký vận hành xe: Tải xỉ số…..120QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
113Sổ nhật ký vận hành xe: Bồn chở tro số…..72QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
114Sổ nhật ký vận hành xe: Ủi không cày số…..48QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
115Sổ nhật ký vận hành xe: Ủi có cày số…..48QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
116Sổ nhật ký vận hành xe: Đào lốp số…..48QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
117Sổ nhật ký vận hành xe: Đào xích số…..48QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
118Sổ nhật ký vận hành xe: Xúc lật Komatsu Wa 320 số…..96QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
119Sổ nhật ký vận hành xe: Xúc lật Komatsu số…..72QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
120Sổ nhật ký vận hành xe: Xúc lật Liugong số…..48QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
121Sổ nhật ký vận hành xe: Xúc lật Bobcat24QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
122Sổ nhật ký vận hành xe: Ủi Komatsu số…..24QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
123Sổ nhật ký vận hành xe: Hệ thống phun sương24QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
124Sổ nhật ký vận hành xe: Cẩu tự hành24QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
125Sổ nhật ký vận hành xe: Nâng 0224QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
126Sổ nhật ký vận hành xe: Chữa cháy…...48QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 25 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
127Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Phun rửa đường2QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
128Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Quét rác2QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
129Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Hút bùn2QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
130Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Tải xỉ số…..10QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
131Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Bồn chở tro số…..6QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
132Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Ủi không cày số…..4QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
133Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Ủi có cày số…..4QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
134Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Đào lốp số…..4QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
135Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Đào xích số…..4QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
136Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Xúc lật Komatsu Wa 320 số…..8QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
137Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Xúc lật Komatsu số…..6QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
138Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Xúc lật Liugong số…..4QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
139Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Xúc lật Bobcat2QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
140Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Ủi Komatsu số…..2QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
141Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Hệ thống phun sương2QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
142Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Cẩu tự hành2QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
143Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Nâng 022QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
144Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Chữa cháy…...4QuyếnIn hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 6 tờ trước ngày lễ + 6 tờ hàng tháng + 60 tờ hàng tuần + Bìa đóng sổ dày /quyển
145Sổ nhật ký vận hành cương vị:…….50QuyểnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
146Sổ theo dõi, bão dưỡng, sửa chữa thường xuyên xe……...70QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
147Sổ theo dõi bão dưỡng định kỳ xe……...70QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
148Sổ theo dõi điều xe tổ cơ giới72QuyếnIn hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển
149Phiếu công tác5.000Tờin 2 mặt A4
150Phụ lục đính kèm phiếu công tác5.000Tờin 2 mặt A4
151Phiếu công tác thiết bị Cơ - Nhiệt- Hóa5.000Tờin 2 mặt A4
152Phiếu theo dõi công tác sữa chữa5.000Tờin 2 mặt A4
153Nhật ký vận hành Trưởng kíp lò máy12Quyểnin 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
154Nhật ký vận hành Trưởng kíp điện tự động12Quyểnin 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
155Nhật ký vận hành Lò trưởng36Quyểnin 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
156Nhật ký vận hành Máy trưởng36Quyểnin 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
157Nhật ký vận hành Trực chính điện12Quyểnin 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
158Nhật ký vận hành Trực tự động điều khiển12Quyểnin 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
159Nhật ký vận hành cương vị360Quyểnin 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
160Trực chính điện(3 tổ máy S1,S2,S3)365Tờ1 bộ gồm 18 tờ,In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
161Trực phụ diện(3 tổ máy S1,S2,S3)365Tờ1 bộ gồm 20 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
162Bảng ghi thông số máy tính điều khiển lò hơi(3 tổ máy S1,S2,S3)365Tờ1 bộ gồm 50 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
163Bảng ghi thông số bản thể lò(3 tổ máy S1,S2,S3)365Tờ1 bộ gồm 18 tờ,In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
164Bảng ghi thông số khói gió(3 tổ máy S1,S2,S3)365Tờ1 bộ gồm 24 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
165Bảng ghi thông số máy nghiền(3 tổ máy S1,S2,S3)365Tờ1 bộ gồm 22 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
166Bảng ghi thông số hệ thống khử lưu huỳnh-FGD(3 tổ máy S1,S2,S3)365Tờ1 bộ gồm 19 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
167Bảng ghi thông số hệ thống ESP & vận chuyển tro xỉ(3 tổ máy S1,S2,S3)365Tờ1 bộ gồm 43 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
168Bảng ghi thông số hệ thống Gian máy turbine cos 7.8/16.3/25.3 M (3 tổ máy S1,S2,S3)365Tờ1 bộ gồm 14 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
169Bảng ghi thông số common turbine365Tờ1 bộ gòm 6 tờ In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
170Bảng ghi thông số bơm nước tuần hoàn và nhà clo365Tờ1 bộ gồm 4 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
171Bảng ghi thông số hệ thống Turbine cos 7.8/16.3/25.3 M (3 tổ máy S1,S2,S3)365Tờ1 bộ gồm 38 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
172Bảng ghi thông số MTĐK Turbine (3 tổ máy S1,S2,S3)365Tờ1 bộ gồm 39 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
173Bảng ghi thông số lượng nước trạm bơm tuần hoàn365TờIn một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
174Bảng ghi thông số lượng nước bơm vào tháp hấp thụ hệ thống FGD S1365TờIn một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
175Bảng ghi thông số lượng nước bơm vào tháp hấp thụ hệ thống FGD S2365TờIn một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
176Bảng ghi thông số lượng nước bơm vào tháp hấp thụ hệ thống FGD S3365TờIn một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
177Thông số vận hành hệ thống điện nhà điện LEB (LEB1, LEB2, LEB 3, LEB4, CHB)365Tờ1 bộ gồm 8 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
178Bảng ghi thông số hệ thống SCR- trạm cấp dầu LDO365Tờ1 bộ gồm 2 tờ , In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
179Bảng ghi thông số hệ thống sản xuất hydrogen ( máy nén khí S1, S2, S3)365Tờ1 bộ gồm 3 tờ , In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
180Bảng ghi thông số hệ thống giám sát khí thải tổ máy S1365TờIn một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
181Bảng ghi thông số hệ thống giám sát khí thải tổ máy S2365TờIn một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
182Bảng ghi thông số hệ thống giám sát khí thải tổ máy S3365TờIn một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
183Bảng ghi thông số silo tro bay 112Quyểnin 1 mặt A4, 31 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
184Bảng ghi thông số silo tro bay 212Quyểnin 1 mặt A4,31 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
185Bảng ghi thông số silo tro bay 312Quyểnin 1 mặt A4, 31 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
186Phiếu xác nhận chở tro khô12.000TờIn một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
187Phiếu xác nhận chở tro ướt9.000TờIn một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
188Sổ nhật ký giao nhận tro36Quyểnin 2 mặt A4, 35 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
189Phiếu xả xỉ S1, S2, S312.000TờIn một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại
190Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - NHÀ ĐKTT CCB, ANNEX, MEB3Quyểnin 2 mặt A4, 64 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
191Sổ Kiểm tra định kỳ hệ thống báo cháy tự động MACP, LACP S1 & S2 &S 31Quyểnin 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
192Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Hệ thống FM 200 S1 & S2 & S31Quyểnin 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
193Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Hệ thống chữa cháy bằng giàn chai CO2 S1 S2 &S 31Quyểnin 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
194Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - KHU VUC SAN XUAT HYDRO1Quyểnin 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
195Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Nhà bơm chữa cháy1Quyểnin 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
196Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Trạm bơm dầu, Bồn dầu LDO, Ni tơ, NH32Quyểnin 2 mặt A4, 72 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
197Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - TB S12Quyểnin 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
198Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - TB S22Quyểnin 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
199Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - TB S32Quyểnin 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
200Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - LÒ S11Quyểnin 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
201Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - LÒ S21Quyểnin 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
202Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - LÒ S31Quyểnin 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
203Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC – ESP-FGD S12Quyểnin 2 mặt A4, 72 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
204Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC – ESP-FGD S22Quyểnin 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
205Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC – ESP-FGD S32Quyểnin 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
206Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Si Lô tro S1, S21Quyểnin 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
207Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Si Lô tro S31Quyểnin 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
208Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - TTH.CLO1Quyểnin 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
209Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Hệ thống chữa cháy bằng bồn khí CO2 Lò 11Quyểnin 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
210Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Hệ thống chữa cháy bằng bồn khí CO2 Lò 31Quyểnin 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
211Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Nhà bơm CC1Quyểnin 1 mặt A4, 12 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
212Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Tuabin S11Quyểnin 1 mặt A4, 12 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
213Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Tuabin S21Quyểnin 1 mặt A4, 12 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
214Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Tuabin S31Quyểnin 1 mặt A4, 12 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
215Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Lò hơi S11Quyểnin 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
216Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Lò hơi S21Quyểnin 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
217Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Lò hơi S31Quyểnin 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
218Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng ESP-FGD S11Quyểnin 1 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
219Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng ESP-FGD S21Quyểnin 1 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
220Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng ESP-FGD S31Quyểnin 1 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
221Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Trạm TH-Clo1Quyểnin 1 mặt A4, 12 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
222Sổ Kiểm tra định kỳ thang máy, vận thăng1Quyểnin 1 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
223Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng_SILO S1,21Quyểnin 1 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
224Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng_SILO S31Quyểnin 1 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
225Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng_Nhà cấp dầu LDO1Quyểnin 1 mặt A4, 12 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
226Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị bơm chữa cháy AC, bơm Diesel3Quyểnin 2 mặt A4, 80 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
227Phu luc_Bien ban chay kiem tra dinh ky co tai EDG_S1,21Quyểnin 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
228Phu luc_Bien ban chay kiem tra dinh ky co tai EDG_S31Quyểnin 2 mặt A4, 36 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
229Sổ Kiểm tra định kỳ sẵn sàng dự phòng máy phát Diesel S1,22Quyểnin 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
230Sổ Kiểm tra định kỳ sẵn sàng dự phòng máy phát Diesel S32Quyểnin 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
231Sổ Kiểm tra định kì hệ thống Ắcqui S1, S2, S33Quyểnin 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
232Sổ Kiểm tra định kì HT HVAC3Quyểnin 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
233Sổ Kiểm tra định kỳ an toàn khu vực hệ thống sản xuất Hydro1Quyểnin 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
234Sổ Kiểm tra định kỳ an toàn hệ thống Clo1Quyểnin 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
235SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - TUABIN 11in 2 mặt A4, 16 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyểnin 2 mặt A4, 16 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
236SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - TUABIN 21in 2 mặt A4, 16 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyểnin 2 mặt A4, 16 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
237SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - TUABIN 31in 2 mặt A4, 16 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyểnin 2 mặt A4, 16 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
238SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - LÒ 11in 2 mặt A4, 32 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyểnin 2 mặt A4, 32 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
239SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - LÒ 21in 2 mặt A4, 32 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyểnin 2 mặt A4, 32 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
240SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - LÒ 31in 2 mặt A4, 32 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyểnin 2 mặt A4, 32 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
241SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - ESP/ASH S11Quyểnin 2 mặt A4, 20 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
242SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - ESP/ASH S21Quyểnin 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
243SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - ESP/ASH S31Quyểnin 2 mặt A4, 28 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
244SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - FGD S11Quyểnin 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
245SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - FGD S21Quyểnin 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
246SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - FGD S31Quyểnin 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
247SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - SILO S1, 21Quyểnin 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
248SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - SILO S31Quyểnin 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
249SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - TRẠM TH/CLO1Quyểnin 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
250SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - NHÀ CẤP DẦU, N2, NH31Quyểnin 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
251SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - NHÀ H2 , MÁY NÉN KHÍ1Quyểnin 2 mặt A4, 4 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
252SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 11kV - UNIT 11Quyểnin 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
253SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 11kV - UNIT 21Quyểnin 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
254SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 11kV - UNIT 31Quyểnin 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển
255Hộp đựng bút 5 ngăn xoay22CáiHộp đụng bút 5 ngăn xoay Thiên Long FO-PS02
256Trình ký da mềm màu xanh150CáiBìa trình ký kép da mềm giữ tài liệu bằng Inox có độ bền cao
257Kéo cắt giấy131CáiKéo cắt giấy 18cm Deli 6009
258Dao rọc giấy SDI120CáiDao rọc giấy 3 lưỡi dài 100mm rộng 18mm dày 0,5mm
259Cắt băng keo36CáiCắt băng keo 5cm Tatomo Sunny 2002
260Thước kẻ meeka106CáiThước kẻ meca 30 cm
261Máy tính Casio71CáiMáy tính Casio AX-120B
262Đục lỗ Trio 95241CáiĐục lỗ Trio 952
263Đục lỗ Trio 9670 ( đục 70 tờ)41CáiĐục lỗ Trio 9670 ( đục 70 tờ)
264Bấm kim số 10122CáiMáy bấm kim Hand S903
265Cây gỡ kim93CáiNhổ ghim 10 Deli E0232
266Bút bi xanh Thiên Long 0272.668CâyBút bi xanh Thiên Long 027
267Bút ký Penten 0.7 mm288CâyBút ký Penten 0.7 mm
268Ruột bút ký penten 0.7 mm568CâyRuột bút ký penten 0.7 mm
269Bút bi xanh Thiên Long 0361.532CâyBút bi xanh Thiên Long 036
270Bút bi đỏ Thiên Long 036151CâyBút bi đỏ Thiên Long 036
271Bút bi đen Thiên Long 036178CâyBút bi đen Thiên Long 036
272Bút chì bấm Pentel 0.5mm - A2255A-10148CâyBút chì bấm Pentel 0.5mm - A2255A-10
273Chốt bút chì gỗ116CáiChốt bút chì gỗ
274Bút chì gỗ 2B deli36CâyBút chì gỗ 2B deli
275Bút dạ quang Flexoffice 5mm màu vàng188CâyBút dạ quang Flexoffice 5mm màu vàng
276Bút dạ quang Flexoffice 5mm màu đỏ155CâyBút dạ quang Flexoffice 5mm màu đỏ
277Bút dạ quang Flexoffice 5mm màu xanh155CâyBút dạ quang Flexoffice 5mm màu xanh
278Bút lông dầu TL-PM 04 màu xanh224CâyBút lông dầu TL-PM 04 màu xanh
279Bút lông viết bảng đỏ Thiên Long WB-03 TL130CâyBút lông viết bảng đỏ Thiên Long WB-03 TL
280Bút lông viết bảng đen Thiên Long WB-03 TL210CâyBút lông viết bảng đen Thiên Long WB-03 TL
281Bút lông viết bảng xanh Thiên Long WB-03 TL372CâyBút lông viết bảng xanh Thiên Long WB-03 TL
282Bút xóa kéo Thiên Long147CâyBút xóa kéoThiên Long FO-CT-02
283Bút xóa nước Thiên Long152CâyBút xóa nước Thiên Long PC-02
284Ruột bút chì 0.5mm137HộpRuột bút chì 0,5 mm
285Sổ tay (16x23) dành các trưởng kíp42QuyểnSổ Grand A6 gáy lò xo
286Bìa phân trang230CáiBìa phân trang khổ A4
287Bìa rút gáy80CáiBìa rút gáy (Clear Holder)
288Bìa cột dây240CáiBìa cột dây A4
289Hộp đựng hồ sơ 10cm Hyphen HP048550CáiHộp đựng hồ sơ 10cm Hyphen HP048
290Hộp đựng hồ sơ 20cm Hyphen HP048550CáiHộp đựng hồ sơ 20cm Hyphen HP048
291Giấy ghi chú 3x4424XấpGiấy ghi chú 3x4
292Giấy ghi chú 3x5424XấpGiấy ghi chú 3x5
293Giấy ghi chú 3x3424XấpGiấy ghi chú 3x3
294Note 4 màu349XấpNote 4 màu
295Sign here523XấpSign here
296Giấy A3115RamGiấy A3 idea 70 gsm
297Giấy A42.148RamGiấy A4 idea 70gsm
298Giấy A5100RamGiấy A5 idea 70gsm
299Giấy bìa A4 Xanh65RamGiấy bìa A4 Xanh Thái 180gsm
300Giấy bìa A4 Trắng35RamGiấy bìa A4 Trắng Thái 180gsm
301Giấy bìa A4 Vàng35RamGiấy bìa A4 Vàng Thái 180gsm
302Giấy bìa A4 Hồng65RamGiấy bìa A4 Hồng Thái 180gsm
303Bìa kiếng A467RamBìa kiếng A4
304Dây thun cột tài liệu loại dầy và to33KgDây thun cột tài liệu loại dầy và to
305Nước lau bảng30ChaiNước lau bảng trắng Zippie
306Khăn lau bảng100CáiKhăn lau bảng Deli
307Giấy than20XấpGiấy than
308Hộp mực con dấu màu đỏ24HộpHộp mực con dấu màu đỏ shinny
309Hộp mực con dấu màu xanh12HộpHộp mực con dấu màu xanh shinny
310Bút để bàn TL-PH0212CáiBút để bàn TL-PH02
311Bì Thư Nhà máy A41.700CáiBì Thư Nhà máy A4
312Bì Thư Nhà máy 1/2A41.650CáiBì Thư Nhà máy 1/2A4
313Bì Thư Nhà máy 1/4 A41.970CáiBì Thư Nhà máy 1/4 A4
314Máy bấm kim KW50 LA12CáiMáy bấm kim KW50 LA
315Máy đục gáy lò xo5CáiMáy Đóng Gáy Lò Xo Deli 3872
316Gôm Thiên Long E-08 (Tẩy)164CụcGôm Thiên Long E-08 (Tẩy)
317Hồ Thiên Long G0586CáiHồ Thiên Long G05
318Pin 2A Panasonic ( Indonesia)750HộpPin 2A Panasonic ( Indonesia)
319Pin 3A Panasonic ( Indonesia)930HộpPin 3A Panasonic ( Indonesia)
320Ghim Chữ A744HộpGhim C62
321Kẹp giấy 32 mm515HộpKẹp giấy 32 mm
322Kẹp giấy 51 mm495HộpKẹp giấy 51 mm
323Kẹp giấy 15 mm485HộpKẹp giấy 15 mm
324Kim bấm 23/8150HộpKim bấm 23/8
325Kim bấm 23/13150HộpKim bấm 23/13
326Kim bấm 23/15140HộpKim bấm 23/15
327Kim bấm 23/20150HộpKim bấm 23/20
328Kim bấm 24/6150HộpKim bấm 24/6
329Hộp Kim bấm số 3145HộpHộp Kim bấm số 3
330Hộp Kim bấm số 10365HộpHộp Kim bấm số 10
331Băng keo trong 5F450CuộnBăng keo trong 5F
332Băng keo xanh đóng tập 5F446CuộnBăng keo xanh đóng tập 5F
333Băng keo 2 mặt 1F138CuộnBăng keo 2 mặt 1F
334Băng keo 2 mặt 2F (xốp)30CuộnBăng keo 2 mặt 2F (xốp)
335Bìa còng A4 loại 7F King Jim 2695GSV780CáiBìa còng A4 loại 7F King Jim 2695GSV
336Bìa còng A4 loại 10F King Jim 2695GSV850CáiBìa còng A4 loại 10F King Jim 2695GSV
337Bìa lá A473XấpBìa lá A4 Thiên Long
338Bìa lỗ A473XấpBìa lỗ A4 Thiên Long
339Túi My Clear F (Túi nilon 1 cúc) KT : 360*2601.420CáiTúi My Clear F (Túi nilon 1 cúc) KT : 360*260 Thiên Long
340In file Maket công ty1.750CáiIn file Maket công ty
341Băng keo trong 2,5F52CuộnBăng keo trong 2,5F Thiên Long
342Bút dạ quang 2 đầu nhỏ110CâyBút dạ quang 2 đầu nhỏ Thiên Long
343Sổ Bureau A4 - 500 trang; MS 334336QuyểnSổ Bureau A4 - 500 trang; MS 334 2 Thiên Long
344Bộ ấm trà40BộMinh Long size đại Bộ tách trà chất liệu gốm sứ gồm 1 bình trà, 6 tách trà, 6 đĩa lót, in hình logo nhà máy
345Chậu nhựa nhỏ25CáiChậu nhựa nhỏ Duy Tân
346Thùng rác Duy Tân45CáiThùng đựng rác 30,5x26x36cm Duy Tân
347Bộ lau nhà24Bộbột lau nhà xoay 360 độ Lock&lock walkable mop 003
348Chổi đót482CâyChổi đót
349Gàu hốt rác55CáiDụng cụ hốt rác cán inox
350Chối quét nước79CâyChổi cước nhựa cán inox
351Hộp đựng trà39HộpHộp đựng trà thủy tinh
352Đồng hồ treo tường39CáiĐồng hồ treo tường KASHI
353Cây lau nhà Inox San hô 360 độ33CâyCây lau nhà Inox San hô 360 độ
354Miếng bông lau san hô thay thế167CáiMiếng bông lau san hô thay thế
355Găng tay cao su188ĐôiGăng tay cao su tổng hợp Total TSP12105
356Nước rửa toilet GIFT(600ml)530ChaiNước tẩy rửa Toilet Gift đậm đặc siêu sạch 600ml
357Túi đựng rác đen loại 20kg180KgTúi đựng rác đen loại 20kg
358Túi đựng rác đen loại 10Kg ( Nilong đen)70KgTúi đựng rác đen loại 10Kg ( Nilong đen)
359Bọc đựng rác tự phân hủy loại trung (55*65)390KgBọc đựng rác tự phân hủy loại trung (55*65)
360Bọc đựng rác tự phân hủy loại to (64*78)440KgBọc đựng rác tự phân hủy loại to (64*78)
361Khăn giấy hộp Pulppy306HộpKhăn giấy hộp Pulppy (180 tờ/1 hộp)
362Giấy vệ sinh Blessyou1.330CâyGiấy vệ sinh Blessyou
363Cây chà toilet82CâyCây chà toilet cán inox
364Nước lau sàn Sunlight 997ml734ChaiNước lau sàn Sunlight 997ml
365Nước rửa tay Lifeboy 500ml810ChaiNước rửa tay Lifeboy 500ml
366Nước lau kính Gift 580ml246ChaiNước lau kính Gift 580ml
367Chai xịt côn trùng Jumbo Vape 600ml46ChaiChai xịt côn trùng Jumbo Vape 600ml
368Bột giặt Omo túi 1.2kg/túi332TúiBột giặt Omo túi 1.2kg/túi
369Nước rửa chén Sunlight 750ml530ChaiNước rửa chén Sunlight 750ml
370Khăn lau bàn470Cáisợi microfiber size 30*30*0.5
371Thảm dặm chân(thảm san hô + thảm nhựa welcome KT :0.6*0.9)93CáiThảm dặm chân(thảm san hô + thảm nhựa welcome KT :0.6*0.9)
372Chổi lông gà ( quét màng nhện)70CâyChổi lông gà ( quét màng nhện)
373Bình cắm hoa thủy tinh KT 30cm31CáiBình cắm hoa thủy tinh pha lê KT 30cm
374Nước xịt phòng glade loại 280ml57ChaiNước xịt phòng glade loại 280ml
375Cây lau kính cán dài16CáiCây lau kính cán dài
376Miếng rửa chén170CáiMiếng rửa chén
377Tách trà kèm đĩa lót180CáiTách trà kèm đĩa
378Ly thủy tinh - cốc thủy tinh Ocean Ivory Rock 265ml - Bộ 6 chiếc30BộLy thủy tinh - cốc thủy tinh Ocean Ivory Rock 265ml - Bộ 6 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy điện hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->