Gói thầu: Gói thầu số 35: Cung cấp văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 35: Cung cấp văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748221 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 17:44:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,533,703,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy điện hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ nhật ký vận hành cương vị | 96 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 93 tờ + 7 tờ mục ghi sự cố + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 2 | Sổ theo dõi kết quả than máy cấp | 20 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 25 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 3 | Sổ theo dõi kết quả hàm lượng cacbon không cháy trong tro, xỉ | 15 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 25 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 4 | Sổ theo dõi sử dụng khí phân tích phòng thí nghiệm | 1 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 50 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 5 | Sổ đổi ca nghỉ phép ca PXH | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 15 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 6 | Sổ nhật ký kiểm định, hiệu chuẩn hệ thống quan trắc môi trường | 2 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 7 | Sổ tay tổng hợp một số lỗi thường gặp và cách khắc phục hệ thống quan trắc môi trường | 2 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 8 | Sổ theo dõi, kiểm tra hoạt động thường ngày của hệ thống quan trắc môi trường | 5 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 9 | Sổ theo dõi vệ sinh, hiệu chuẩn thiết bị đo online | 5 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 10 | Sổ theo dõi Phiếu trả kết quả môi trường | 2 | Quyển | In 2 mặt; khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 11 | Sổ theo dõi vật tư hóa chất PTN | 3 | Quyển | In 2 mặt; khổ giấy A4, đóng quyển 50 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 12 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - XLN, NT | 5 | Quyển | In 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 72 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 13 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Nhà hoàn nguyên | 2 | Quyển | In 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 14 | Sổ kiểm tra định kỳ ATVS hóa chất - PTN | 2 | Quyển | In 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 15 | Sổ kiểm tra định kỳ ATVS Hóa chất - Khu vực hệ thống lấy mẫu, châm hóa chất, CPP | 2 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 16 | Sổ kiểm tra định kỳ ATVS Hóa chất - Khu vực hệ thống XLN-NT | 2 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 17 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - XLN, NT Mở rộng | 5 | Quyển | In 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 72 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 18 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Nhà hoàn nguyên Mở rộng | 2 | Quyển | In 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 19 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Khu vực PTN | 2 | Quyển | In 1 mặt, khổ A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 20 | Sổ kiểm tra định kỳ ATVS Hóa chất - Khu vực hệ thống lấy mẫu, châm hóa chất, CPP Mở rộng | 2 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 21 | Sổ kiểm tra định kỳ ATVS Hóa chất - Khu vực hệ thống XLN-NT Mở rộng | 2 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 22 | Sổ Kiểm tra định kỳ công cụ dụng cụ an toàn | 2 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 15 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 23 | Sổ kiểm tra kiến nghị của an toàn vệ sinh viên | 10 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 55 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 24 | Sổ theo dõi sử dụng hóa chất hệ thống CPP-Nhà hoàn nguyên & XLN lò | 2 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 25 | Sổ theo dõi châm mỡ nhớt hệ thống XLN - NT VT4E | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 8 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển | ||
| 26 | Sổ theo dõi châm mỡ nhớt hệ thống CPP VT4E | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 10 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển | ||
| 27 | Sổ theo dõi châm mỡ nhớt hệ thống XLN - NT VT4 | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 8 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển | ||
| 28 | Sổ theo dõi châm mỡ nhớt hệ thống CPP VT4 | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 9 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển | ||
| 29 | Chuyển đổi bơm định kỳ bơm XLN VT4 | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 8 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển | ||
| 30 | Chuyển đổi bơm định kỳ bơm CPP VT4 | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 10 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển | ||
| 31 | Chuyển đổi bơm định kỳ bơm XLN VT4E | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 8 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển | ||
| 32 | Chuyển đổi bơm định kỳ bơm CPP VT4E | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A3, đóng quyển 10 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển, bìa kính/quyển | ||
| 33 | Sổ theo dõi tỷ trọng hóa chất công nghiệp | 2 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 50 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 34 | Sổ theo dõi nhập hóa chất hệ thống xử lý nước - nước thải | 2 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 50 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 35 | Sổ theo dõi phiếu công tác | 12 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 36 | Sổ theo dõi thống kê sản xuất hệ thống XLN VT4 | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 37 | Sổ theo dõi thống kê sản xuất hệ thống hoàn nguyên CPP&XLN lò VT4 | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 38 | Sổ theo dõi thống kê sản xuất hệ thống XLN Thải VT4 | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 39 | Sổ theo dõi thống kê sản xuất hệ thống XLN VT4MR | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 40 | Sổ theo dõi thống kê sản xuất hệ thống hoàn nguyên CPP&XLN lò VT4MR | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 41 | Sổ theo dõi thống kê sản xuất hệ thống XLN Thải VT4MR | 1 | Quyển | In 1 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 40 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 42 | Sổ theo dõi xuất vật tư, hóa chất hệ thống XLN-XLN Thải VT4 | 2 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 43 | Sổ theo dõi xuất vật tư, hóa chất hệ thống XLN-XLN Thải VT4MR | 2 | Quyển | In 2 mặt, khổ giấy A4, đóng quyển 30 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển. | ||
| 44 | Bảng ghi thông số hệ thống xử lý nước thải VT4MR | 1.095 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/3 tờ | ||
| 45 | Bảng ghi thông số hệ thống xử lý nước VT4MR | 2.555 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/7 tờ | ||
| 46 | Bảng ghi thông số nhà bơm nước Demin-service-sinh hoạt VT4MR | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 47 | Bảng ghi thông số hệ thống điện 0.4kv wtp-wwtp | 730 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/2 tờ | ||
| 48 | Bảng ghi thông số hệ thống châm hóa chất tổ 3 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 49 | Bảng ghi thông số hệ thống nhà hoàn nguyên tổ 3 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 50 | Bảng ghi thông số CPP tổ 3 | 730 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/2 tờ | ||
| 51 | Bảng ghi thông số xử lý nước | 2.555 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/ 7 tờ | ||
| 52 | Bảng ghi thông số hệ thống điện 0.4kv wtp-wwtp | 1.095 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/3 tờ | ||
| 53 | Bảng ghi thông số hệ thống xử lý nước thải | 730 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; 1bộ/2 tờ | ||
| 54 | Bảng ghi thông số nhà bơm nước Demin-service-sinh hoạt VT4 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 55 | Bảng ghi thông số hệ thống hoàn nguyên cpp | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 56 | Bảng ghi thông số hệ thống CPP tổ 1 | 730 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4;1 bộ/2 tờ | ||
| 57 | Bảng ghi thông số hệ thống CPP tổ 2 | 730 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; 1 bộ/2 tờ | ||
| 58 | Bảng ghi thông số hệ thống châm hóa chất tổ 1, 2 | 730 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 59 | Kết quả kiểm tra nước và hơi tại phòng thí nghiệm hệ thống nước lò tổ máy 1,2,3 | 550 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A3 | ||
| 60 | Kết quả online chất lượng nước và hơi hệ thống nước lò tổ 1,2,3 | 550 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A3 | ||
| 61 | Kết quả phân tích chất lượng nước thải (khổ giấy A4) | 120 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 62 | Kết quả phân tích nước biển đầu ra sau làm mát | 120 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 63 | Báo cáo kiểm soát chất lượng nước trong quá trình khởi động tổ 1 + tổ 2 | 20 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A3 | ||
| 64 | Kết quả phân tích chất lượng nước thải (khổ giấy A3) | 10 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A3 | ||
| 65 | Bảng ghi thông số lưu lượng nước biển xả ra của hệ thống xử lý nước biển | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 66 | Bảng ghi thông số lưu lượng nước biển xả ra của hệ thống xử lý nước biển VT4MR | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 67 | Bảng ghi thông số giám sát chất lượng nước sau hệ thống xử lý nước thải tập trung VT4 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 68 | Bảng ghi thông số giám sát chất lượng nước sau hệ thống xử lý nước thải tập trung VT4MR) | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 69 | Bảng ghi thông số lưu lượng nước thải sau hệ thống xử lý nước thải tập trung VT4 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 70 | Bảng ghi thông số lưu lượng nước biển xả ra của hệ thống xử lý nước thải tập trung VT4MR | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 71 | Bảng ghi thông số giám sát chất lượng nước thoát làm mát tại cuối kênh hở trc khi xả ra vịnh vũng mú | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 72 | Bảng ghi thông số giám sát chất lượng nước cuối kênh FGD VT4E trước khi xả vào kênh hở chung của VT4 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 73 | Tem nhãn lấy mẫu than | 500 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4 | ||
| 74 | Phiếu công tác | 3.650 | Tờ | In hai mặt; khổ giấy A4 | ||
| 75 | Phiếu công tác thiết bị cơ – nhiệt – hóa, xây dựng | 3.650 | Tờ | In hai mặt; khổ giấy A4 | ||
| 76 | Phiếu trả kết quả mẫu nước lò trong thời gian dừng lò dự phòng | 1.825 | Tờ | In hai mặt; khổ giấy A4 | ||
| 77 | Phiếu trả kết quả mẫu nước, hơi hàng ngày | 2 | Tờ | In hai mặt; khổ giấy A4 | ||
| 78 | Phiếu công tác | 10 | Tờ | In hai mặt; khổ giấy A4 | ||
| 79 | Phiếu công tác thiết bị Cơ Nhiệt Hóa, Xây dựng. | 4 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 60 tờ/quyển | ||
| 80 | Sổ theo dõi phiếu công tác | 300 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4;đóng quyển 97 tờ tình hình vận hành và thao tác trong ca + 7 tờ mục ghi sự cố + 5 tờ châm dầu mỡ + Bìa đóng sổ dày /quyển + Bìa bóng cứng. | ||
| 81 | Sổ nhật ký vận hành cương vị | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 20 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 82 | Sổ đổi ca PXNL | 20 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 83 | Sổ kiểm tra định kỳ phương tiện và thiết bị PCCC PXNL, vị trí……… | 12 | Tờ | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa | ||
| 84 | Bảng ghi thông số hệ thống nhiên liệu MTĐK | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (4 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày /quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 85 | Bảng ghi thông số CSU 1 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 tờ + Bìa đóngsổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 86 | Bảng ghi thông số CSU 2 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 tờ + Bìa đóngsổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 87 | Bảng ghi thông số MĐPĐ A, BC08, kho C, B1 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (3 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 88 | Bảng ghi thông số MĐPĐ B, BC07, kho C, B2 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (3 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 89 | Bảng ghi thông số hệ thống nhiên liệu MĐPĐ C, BC15, kho MR | 36 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (3 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 90 | Bảng ghi thông số băng tải BC01, BC02, T1, T2 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (3 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 91 | Bảng ghi thông số hệ thống nhiên liệu nhà điện BC03, BC04, T3, T4, Leb3 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (3 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 92 | Bảng ghi thông số BC05, BC06, T5, T6, Leb1 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (2 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 93 | Bảng ghi thông số BC09, BC10A/B, T7, T8 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (2 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 94 | Bảng ghi thông số BC11A/B, T9 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (5 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 95 | Bảng ghi thông số BC12A/B, tripper ca | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (3 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 96 | Bảng ghi thông số BC13, BC14, T11, T12 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (4 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 97 | Bảng ghi thông số BC16, BC17, T13, T14 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 32 bảng (4 trang/1 bảng) + Bìa đóng sổ dày/quyển + Đục lỗ và có kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 98 | Sổ VSTB-MB T1,T2 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 99 | Sổ VSTB-MB T3,T4 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 100 | Sổ VSTB-MB T5,T6 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 101 | Sổ VSTB-MB T7,8 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 102 | Sổ VSTB-MB T9 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 103 | Sổ VSTB-MB T10 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 104 | Sổ VSTB-MB T11,T12 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 105 | Sổ VSTB-MB T13,T14 | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 106 | Sổ STB-MB MĐPĐ | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 107 | Sổ VSTB-MB cầu cảng | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 108 | Sổ VSTB-MB tiếp nhận tàu | 12 | Quyển | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 109 | Sổ nhật ký vận hành xe: Phun rửa đường | 24 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 110 | Sổ nhật ký vận hành xe: Quét rác | 24 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 111 | Sổ nhật ký vận hành xe: Hút bùn | 24 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 112 | Sổ nhật ký vận hành xe: Tải xỉ số….. | 120 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 113 | Sổ nhật ký vận hành xe: Bồn chở tro số….. | 72 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 114 | Sổ nhật ký vận hành xe: Ủi không cày số….. | 48 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 115 | Sổ nhật ký vận hành xe: Ủi có cày số….. | 48 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 116 | Sổ nhật ký vận hành xe: Đào lốp số….. | 48 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 117 | Sổ nhật ký vận hành xe: Đào xích số….. | 48 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 118 | Sổ nhật ký vận hành xe: Xúc lật Komatsu Wa 320 số….. | 96 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 119 | Sổ nhật ký vận hành xe: Xúc lật Komatsu số….. | 72 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 120 | Sổ nhật ký vận hành xe: Xúc lật Liugong số….. | 48 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 121 | Sổ nhật ký vận hành xe: Xúc lật Bobcat | 24 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 122 | Sổ nhật ký vận hành xe: Ủi Komatsu số….. | 24 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 123 | Sổ nhật ký vận hành xe: Hệ thống phun sương | 24 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 124 | Sổ nhật ký vận hành xe: Cẩu tự hành | 24 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 125 | Sổ nhật ký vận hành xe: Nâng 02 | 24 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 35 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 126 | Sổ nhật ký vận hành xe: Chữa cháy…... | 48 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 25 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 127 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Phun rửa đường | 2 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 128 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Quét rác | 2 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 129 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Hút bùn | 2 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 130 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Tải xỉ số….. | 10 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 131 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Bồn chở tro số….. | 6 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 132 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Ủi không cày số….. | 4 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 133 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Ủi có cày số….. | 4 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 134 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Đào lốp số….. | 4 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 135 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Đào xích số….. | 4 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 136 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Xúc lật Komatsu Wa 320 số….. | 8 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 137 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Xúc lật Komatsu số….. | 6 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 138 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Xúc lật Liugong số….. | 4 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 139 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Xúc lật Bobcat | 2 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 140 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Ủi Komatsu số….. | 2 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 141 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Hệ thống phun sương | 2 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 142 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Cẩu tự hành | 2 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 143 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Nâng 02 | 2 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A: đóng quyển 60 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 144 | Sổ theo dõi kiểm tra định kỳ hàng tuần: Chữa cháy…... | 4 | Quyến | In hai mặt; khổ giấy A4; đóng quyển 6 tờ trước ngày lễ + 6 tờ hàng tháng + 60 tờ hàng tuần + Bìa đóng sổ dày /quyển | ||
| 145 | Sổ nhật ký vận hành cương vị:……. | 50 | Quyển | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 146 | Sổ theo dõi, bão dưỡng, sửa chữa thường xuyên xe……... | 70 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 147 | Sổ theo dõi bão dưỡng định kỳ xe……... | 70 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 148 | Sổ theo dõi điều xe tổ cơ giới | 72 | Quyến | In hai mặt, khổ giấy A4: đóng quyển 100 tờ + Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 149 | Phiếu công tác | 5.000 | Tờ | in 2 mặt A4 | ||
| 150 | Phụ lục đính kèm phiếu công tác | 5.000 | Tờ | in 2 mặt A4 | ||
| 151 | Phiếu công tác thiết bị Cơ - Nhiệt- Hóa | 5.000 | Tờ | in 2 mặt A4 | ||
| 152 | Phiếu theo dõi công tác sữa chữa | 5.000 | Tờ | in 2 mặt A4 | ||
| 153 | Nhật ký vận hành Trưởng kíp lò máy | 12 | Quyển | in 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 154 | Nhật ký vận hành Trưởng kíp điện tự động | 12 | Quyển | in 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 155 | Nhật ký vận hành Lò trưởng | 36 | Quyển | in 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 156 | Nhật ký vận hành Máy trưởng | 36 | Quyển | in 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 157 | Nhật ký vận hành Trực chính điện | 12 | Quyển | in 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 158 | Nhật ký vận hành Trực tự động điều khiển | 12 | Quyển | in 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 159 | Nhật ký vận hành cương vị | 360 | Quyển | in 2 mặt A4, 96 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 160 | Trực chính điện(3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Tờ | 1 bộ gồm 18 tờ,In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 161 | Trực phụ diện(3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Tờ | 1 bộ gồm 20 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 162 | Bảng ghi thông số máy tính điều khiển lò hơi(3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Tờ | 1 bộ gồm 50 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 163 | Bảng ghi thông số bản thể lò(3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Tờ | 1 bộ gồm 18 tờ,In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 164 | Bảng ghi thông số khói gió(3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Tờ | 1 bộ gồm 24 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 165 | Bảng ghi thông số máy nghiền(3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Tờ | 1 bộ gồm 22 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 166 | Bảng ghi thông số hệ thống khử lưu huỳnh-FGD(3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Tờ | 1 bộ gồm 19 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 167 | Bảng ghi thông số hệ thống ESP & vận chuyển tro xỉ(3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Tờ | 1 bộ gồm 43 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 168 | Bảng ghi thông số hệ thống Gian máy turbine cos 7.8/16.3/25.3 M (3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Tờ | 1 bộ gồm 14 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 169 | Bảng ghi thông số common turbine | 365 | Tờ | 1 bộ gòm 6 tờ In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 170 | Bảng ghi thông số bơm nước tuần hoàn và nhà clo | 365 | Tờ | 1 bộ gồm 4 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 171 | Bảng ghi thông số hệ thống Turbine cos 7.8/16.3/25.3 M (3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Tờ | 1 bộ gồm 38 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 172 | Bảng ghi thông số MTĐK Turbine (3 tổ máy S1,S2,S3) | 365 | Tờ | 1 bộ gồm 39 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 173 | Bảng ghi thông số lượng nước trạm bơm tuần hoàn | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 174 | Bảng ghi thông số lượng nước bơm vào tháp hấp thụ hệ thống FGD S1 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 175 | Bảng ghi thông số lượng nước bơm vào tháp hấp thụ hệ thống FGD S2 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 176 | Bảng ghi thông số lượng nước bơm vào tháp hấp thụ hệ thống FGD S3 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 177 | Thông số vận hành hệ thống điện nhà điện LEB (LEB1, LEB2, LEB 3, LEB4, CHB) | 365 | Tờ | 1 bộ gồm 8 tờ, In một mặt; khổ giấy A4; Tách các tổ máy ra để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 178 | Bảng ghi thông số hệ thống SCR- trạm cấp dầu LDO | 365 | Tờ | 1 bộ gồm 2 tờ , In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 179 | Bảng ghi thông số hệ thống sản xuất hydrogen ( máy nén khí S1, S2, S3) | 365 | Tờ | 1 bộ gồm 3 tờ , In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 180 | Bảng ghi thông số hệ thống giám sát khí thải tổ máy S1 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 181 | Bảng ghi thông số hệ thống giám sát khí thải tổ máy S2 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 182 | Bảng ghi thông số hệ thống giám sát khí thải tổ máy S3 | 365 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 183 | Bảng ghi thông số silo tro bay 1 | 12 | Quyển | in 1 mặt A4, 31 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 184 | Bảng ghi thông số silo tro bay 2 | 12 | Quyển | in 1 mặt A4,31 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 185 | Bảng ghi thông số silo tro bay 3 | 12 | Quyển | in 1 mặt A4, 31 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 186 | Phiếu xác nhận chở tro khô | 12.000 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 187 | Phiếu xác nhận chở tro ướt | 9.000 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 188 | Sổ nhật ký giao nhận tro | 36 | Quyển | in 2 mặt A4, 35 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 189 | Phiếu xả xỉ S1, S2, S3 | 12.000 | Tờ | In một mặt; khổ giấy A4; để kẹp acor nhựa hoặc kim loại | ||
| 190 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - NHÀ ĐKTT CCB, ANNEX, MEB | 3 | Quyển | in 2 mặt A4, 64 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 191 | Sổ Kiểm tra định kỳ hệ thống báo cháy tự động MACP, LACP S1 & S2 &S 3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 192 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Hệ thống FM 200 S1 & S2 & S3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 193 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Hệ thống chữa cháy bằng giàn chai CO2 S1 S2 &S 3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 194 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - KHU VUC SAN XUAT HYDRO | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 195 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Nhà bơm chữa cháy | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 196 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Trạm bơm dầu, Bồn dầu LDO, Ni tơ, NH3 | 2 | Quyển | in 2 mặt A4, 72 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 197 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - TB S1 | 2 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 198 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - TB S2 | 2 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 199 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - TB S3 | 2 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 200 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - LÒ S1 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 201 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - LÒ S2 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 202 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - LÒ S3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 203 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC – ESP-FGD S1 | 2 | Quyển | in 2 mặt A4, 72 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 204 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC – ESP-FGD S2 | 2 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 205 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC – ESP-FGD S3 | 2 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 206 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Si Lô tro S1, S2 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 207 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Si Lô tro S3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 208 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - TTH.CLO | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 209 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Hệ thống chữa cháy bằng bồn khí CO2 Lò 1 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 210 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị PCCC - Hệ thống chữa cháy bằng bồn khí CO2 Lò 3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 211 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Nhà bơm CC | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 12 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 212 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Tuabin S1 | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 12 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 213 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Tuabin S2 | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 12 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 214 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Tuabin S3 | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 12 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 215 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Lò hơi S1 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 216 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Lò hơi S2 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 217 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Lò hơi S3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 218 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng ESP-FGD S1 | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 219 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng ESP-FGD S2 | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 220 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng ESP-FGD S3 | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 221 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng Trạm TH-Clo | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 12 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 222 | Sổ Kiểm tra định kỳ thang máy, vận thăng | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 223 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng_SILO S1,2 | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 224 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng_SILO S3 | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 225 | Sổ Kiểm tra định kỳ thiết bị nâng_Nhà cấp dầu LDO | 1 | Quyển | in 1 mặt A4, 12 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 226 | Sổ Kiểm tra định kỳ phương tiện thiết bị bơm chữa cháy AC, bơm Diesel | 3 | Quyển | in 2 mặt A4, 80 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 227 | Phu luc_Bien ban chay kiem tra dinh ky co tai EDG_S1,2 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 228 | Phu luc_Bien ban chay kiem tra dinh ky co tai EDG_S3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 36 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 229 | Sổ Kiểm tra định kỳ sẵn sàng dự phòng máy phát Diesel S1,2 | 2 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 230 | Sổ Kiểm tra định kỳ sẵn sàng dự phòng máy phát Diesel S3 | 2 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 231 | Sổ Kiểm tra định kì hệ thống Ắcqui S1, S2, S3 | 3 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 232 | Sổ Kiểm tra định kì HT HVAC | 3 | Quyển | in 2 mặt A4, 48 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 233 | Sổ Kiểm tra định kỳ an toàn khu vực hệ thống sản xuất Hydro | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 234 | Sổ Kiểm tra định kỳ an toàn hệ thống Clo | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 235 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - TUABIN 1 | 1 | in 2 mặt A4, 16 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | in 2 mặt A4, 16 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 236 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - TUABIN 2 | 1 | in 2 mặt A4, 16 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | in 2 mặt A4, 16 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 237 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - TUABIN 3 | 1 | in 2 mặt A4, 16 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | in 2 mặt A4, 16 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 238 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - LÒ 1 | 1 | in 2 mặt A4, 32 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | in 2 mặt A4, 32 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 239 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - LÒ 2 | 1 | in 2 mặt A4, 32 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | in 2 mặt A4, 32 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 240 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - LÒ 3 | 1 | in 2 mặt A4, 32 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | in 2 mặt A4, 32 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 241 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - ESP/ASH S1 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 20 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 242 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - ESP/ASH S2 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 24 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 243 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - ESP/ASH S3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 28 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 244 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - FGD S1 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 245 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - FGD S2 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 246 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - FGD S3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 247 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - SILO S1, 2 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 248 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - SILO S3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 249 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - TRẠM TH/CLO | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 250 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - NHÀ CẤP DẦU, N2, NH3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 251 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 0.4kV - NHÀ H2 , MÁY NÉN KHÍ | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 4 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 252 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 11kV - UNIT 1 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 253 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 11kV - UNIT 2 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 254 | SỔ THEO DÕI TIẾP ĐỊA ĐỘNG CƠ 11kV - UNIT 3 | 1 | Quyển | in 2 mặt A4, 8 tờ +Bìa đóng sổ dày/quyển | ||
| 255 | Hộp đựng bút 5 ngăn xoay | 22 | Cái | Hộp đụng bút 5 ngăn xoay Thiên Long FO-PS02 | ||
| 256 | Trình ký da mềm màu xanh | 150 | Cái | Bìa trình ký kép da mềm giữ tài liệu bằng Inox có độ bền cao | ||
| 257 | Kéo cắt giấy | 131 | Cái | Kéo cắt giấy 18cm Deli 6009 | ||
| 258 | Dao rọc giấy SDI | 120 | Cái | Dao rọc giấy 3 lưỡi dài 100mm rộng 18mm dày 0,5mm | ||
| 259 | Cắt băng keo | 36 | Cái | Cắt băng keo 5cm Tatomo Sunny 2002 | ||
| 260 | Thước kẻ meeka | 106 | Cái | Thước kẻ meca 30 cm | ||
| 261 | Máy tính Casio | 71 | Cái | Máy tính Casio AX-120B | ||
| 262 | Đục lỗ Trio 952 | 41 | Cái | Đục lỗ Trio 952 | ||
| 263 | Đục lỗ Trio 9670 ( đục 70 tờ) | 41 | Cái | Đục lỗ Trio 9670 ( đục 70 tờ) | ||
| 264 | Bấm kim số 10 | 122 | Cái | Máy bấm kim Hand S903 | ||
| 265 | Cây gỡ kim | 93 | Cái | Nhổ ghim 10 Deli E0232 | ||
| 266 | Bút bi xanh Thiên Long 027 | 2.668 | Cây | Bút bi xanh Thiên Long 027 | ||
| 267 | Bút ký Penten 0.7 mm | 288 | Cây | Bút ký Penten 0.7 mm | ||
| 268 | Ruột bút ký penten 0.7 mm | 568 | Cây | Ruột bút ký penten 0.7 mm | ||
| 269 | Bút bi xanh Thiên Long 036 | 1.532 | Cây | Bút bi xanh Thiên Long 036 | ||
| 270 | Bút bi đỏ Thiên Long 036 | 151 | Cây | Bút bi đỏ Thiên Long 036 | ||
| 271 | Bút bi đen Thiên Long 036 | 178 | Cây | Bút bi đen Thiên Long 036 | ||
| 272 | Bút chì bấm Pentel 0.5mm - A2255A-10 | 148 | Cây | Bút chì bấm Pentel 0.5mm - A2255A-10 | ||
| 273 | Chốt bút chì gỗ | 116 | Cái | Chốt bút chì gỗ | ||
| 274 | Bút chì gỗ 2B deli | 36 | Cây | Bút chì gỗ 2B deli | ||
| 275 | Bút dạ quang Flexoffice 5mm màu vàng | 188 | Cây | Bút dạ quang Flexoffice 5mm màu vàng | ||
| 276 | Bút dạ quang Flexoffice 5mm màu đỏ | 155 | Cây | Bút dạ quang Flexoffice 5mm màu đỏ | ||
| 277 | Bút dạ quang Flexoffice 5mm màu xanh | 155 | Cây | Bút dạ quang Flexoffice 5mm màu xanh | ||
| 278 | Bút lông dầu TL-PM 04 màu xanh | 224 | Cây | Bút lông dầu TL-PM 04 màu xanh | ||
| 279 | Bút lông viết bảng đỏ Thiên Long WB-03 TL | 130 | Cây | Bút lông viết bảng đỏ Thiên Long WB-03 TL | ||
| 280 | Bút lông viết bảng đen Thiên Long WB-03 TL | 210 | Cây | Bút lông viết bảng đen Thiên Long WB-03 TL | ||
| 281 | Bút lông viết bảng xanh Thiên Long WB-03 TL | 372 | Cây | Bút lông viết bảng xanh Thiên Long WB-03 TL | ||
| 282 | Bút xóa kéo Thiên Long | 147 | Cây | Bút xóa kéoThiên Long FO-CT-02 | ||
| 283 | Bút xóa nước Thiên Long | 152 | Cây | Bút xóa nước Thiên Long PC-02 | ||
| 284 | Ruột bút chì 0.5mm | 137 | Hộp | Ruột bút chì 0,5 mm | ||
| 285 | Sổ tay (16x23) dành các trưởng kíp | 42 | Quyển | Sổ Grand A6 gáy lò xo | ||
| 286 | Bìa phân trang | 230 | Cái | Bìa phân trang khổ A4 | ||
| 287 | Bìa rút gáy | 80 | Cái | Bìa rút gáy (Clear Holder) | ||
| 288 | Bìa cột dây | 240 | Cái | Bìa cột dây A4 | ||
| 289 | Hộp đựng hồ sơ 10cm Hyphen HP048 | 550 | Cái | Hộp đựng hồ sơ 10cm Hyphen HP048 | ||
| 290 | Hộp đựng hồ sơ 20cm Hyphen HP048 | 550 | Cái | Hộp đựng hồ sơ 20cm Hyphen HP048 | ||
| 291 | Giấy ghi chú 3x4 | 424 | Xấp | Giấy ghi chú 3x4 | ||
| 292 | Giấy ghi chú 3x5 | 424 | Xấp | Giấy ghi chú 3x5 | ||
| 293 | Giấy ghi chú 3x3 | 424 | Xấp | Giấy ghi chú 3x3 | ||
| 294 | Note 4 màu | 349 | Xấp | Note 4 màu | ||
| 295 | Sign here | 523 | Xấp | Sign here | ||
| 296 | Giấy A3 | 115 | Ram | Giấy A3 idea 70 gsm | ||
| 297 | Giấy A4 | 2.148 | Ram | Giấy A4 idea 70gsm | ||
| 298 | Giấy A5 | 100 | Ram | Giấy A5 idea 70gsm | ||
| 299 | Giấy bìa A4 Xanh | 65 | Ram | Giấy bìa A4 Xanh Thái 180gsm | ||
| 300 | Giấy bìa A4 Trắng | 35 | Ram | Giấy bìa A4 Trắng Thái 180gsm | ||
| 301 | Giấy bìa A4 Vàng | 35 | Ram | Giấy bìa A4 Vàng Thái 180gsm | ||
| 302 | Giấy bìa A4 Hồng | 65 | Ram | Giấy bìa A4 Hồng Thái 180gsm | ||
| 303 | Bìa kiếng A4 | 67 | Ram | Bìa kiếng A4 | ||
| 304 | Dây thun cột tài liệu loại dầy và to | 33 | Kg | Dây thun cột tài liệu loại dầy và to | ||
| 305 | Nước lau bảng | 30 | Chai | Nước lau bảng trắng Zippie | ||
| 306 | Khăn lau bảng | 100 | Cái | Khăn lau bảng Deli | ||
| 307 | Giấy than | 20 | Xấp | Giấy than | ||
| 308 | Hộp mực con dấu màu đỏ | 24 | Hộp | Hộp mực con dấu màu đỏ shinny | ||
| 309 | Hộp mực con dấu màu xanh | 12 | Hộp | Hộp mực con dấu màu xanh shinny | ||
| 310 | Bút để bàn TL-PH02 | 12 | Cái | Bút để bàn TL-PH02 | ||
| 311 | Bì Thư Nhà máy A4 | 1.700 | Cái | Bì Thư Nhà máy A4 | ||
| 312 | Bì Thư Nhà máy 1/2A4 | 1.650 | Cái | Bì Thư Nhà máy 1/2A4 | ||
| 313 | Bì Thư Nhà máy 1/4 A4 | 1.970 | Cái | Bì Thư Nhà máy 1/4 A4 | ||
| 314 | Máy bấm kim KW50 LA | 12 | Cái | Máy bấm kim KW50 LA | ||
| 315 | Máy đục gáy lò xo | 5 | Cái | Máy Đóng Gáy Lò Xo Deli 3872 | ||
| 316 | Gôm Thiên Long E-08 (Tẩy) | 164 | Cục | Gôm Thiên Long E-08 (Tẩy) | ||
| 317 | Hồ Thiên Long G05 | 86 | Cái | Hồ Thiên Long G05 | ||
| 318 | Pin 2A Panasonic ( Indonesia) | 750 | Hộp | Pin 2A Panasonic ( Indonesia) | ||
| 319 | Pin 3A Panasonic ( Indonesia) | 930 | Hộp | Pin 3A Panasonic ( Indonesia) | ||
| 320 | Ghim Chữ A | 744 | Hộp | Ghim C62 | ||
| 321 | Kẹp giấy 32 mm | 515 | Hộp | Kẹp giấy 32 mm | ||
| 322 | Kẹp giấy 51 mm | 495 | Hộp | Kẹp giấy 51 mm | ||
| 323 | Kẹp giấy 15 mm | 485 | Hộp | Kẹp giấy 15 mm | ||
| 324 | Kim bấm 23/8 | 150 | Hộp | Kim bấm 23/8 | ||
| 325 | Kim bấm 23/13 | 150 | Hộp | Kim bấm 23/13 | ||
| 326 | Kim bấm 23/15 | 140 | Hộp | Kim bấm 23/15 | ||
| 327 | Kim bấm 23/20 | 150 | Hộp | Kim bấm 23/20 | ||
| 328 | Kim bấm 24/6 | 150 | Hộp | Kim bấm 24/6 | ||
| 329 | Hộp Kim bấm số 3 | 145 | Hộp | Hộp Kim bấm số 3 | ||
| 330 | Hộp Kim bấm số 10 | 365 | Hộp | Hộp Kim bấm số 10 | ||
| 331 | Băng keo trong 5F | 450 | Cuộn | Băng keo trong 5F | ||
| 332 | Băng keo xanh đóng tập 5F | 446 | Cuộn | Băng keo xanh đóng tập 5F | ||
| 333 | Băng keo 2 mặt 1F | 138 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 1F | ||
| 334 | Băng keo 2 mặt 2F (xốp) | 30 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 2F (xốp) | ||
| 335 | Bìa còng A4 loại 7F King Jim 2695GSV | 780 | Cái | Bìa còng A4 loại 7F King Jim 2695GSV | ||
| 336 | Bìa còng A4 loại 10F King Jim 2695GSV | 850 | Cái | Bìa còng A4 loại 10F King Jim 2695GSV | ||
| 337 | Bìa lá A4 | 73 | Xấp | Bìa lá A4 Thiên Long | ||
| 338 | Bìa lỗ A4 | 73 | Xấp | Bìa lỗ A4 Thiên Long | ||
| 339 | Túi My Clear F (Túi nilon 1 cúc) KT : 360*260 | 1.420 | Cái | Túi My Clear F (Túi nilon 1 cúc) KT : 360*260 Thiên Long | ||
| 340 | In file Maket công ty | 1.750 | Cái | In file Maket công ty | ||
| 341 | Băng keo trong 2,5F | 52 | Cuộn | Băng keo trong 2,5F Thiên Long | ||
| 342 | Bút dạ quang 2 đầu nhỏ | 110 | Cây | Bút dạ quang 2 đầu nhỏ Thiên Long | ||
| 343 | Sổ Bureau A4 - 500 trang; MS 334 | 336 | Quyển | Sổ Bureau A4 - 500 trang; MS 334 2 Thiên Long | ||
| 344 | Bộ ấm trà | 40 | Bộ | Minh Long size đại Bộ tách trà chất liệu gốm sứ gồm 1 bình trà, 6 tách trà, 6 đĩa lót, in hình logo nhà máy | ||
| 345 | Chậu nhựa nhỏ | 25 | Cái | Chậu nhựa nhỏ Duy Tân | ||
| 346 | Thùng rác Duy Tân | 45 | Cái | Thùng đựng rác 30,5x26x36cm Duy Tân | ||
| 347 | Bộ lau nhà | 24 | Bộ | bột lau nhà xoay 360 độ Lock&lock walkable mop 003 | ||
| 348 | Chổi đót | 482 | Cây | Chổi đót | ||
| 349 | Gàu hốt rác | 55 | Cái | Dụng cụ hốt rác cán inox | ||
| 350 | Chối quét nước | 79 | Cây | Chổi cước nhựa cán inox | ||
| 351 | Hộp đựng trà | 39 | Hộp | Hộp đựng trà thủy tinh | ||
| 352 | Đồng hồ treo tường | 39 | Cái | Đồng hồ treo tường KASHI | ||
| 353 | Cây lau nhà Inox San hô 360 độ | 33 | Cây | Cây lau nhà Inox San hô 360 độ | ||
| 354 | Miếng bông lau san hô thay thế | 167 | Cái | Miếng bông lau san hô thay thế | ||
| 355 | Găng tay cao su | 188 | Đôi | Găng tay cao su tổng hợp Total TSP12105 | ||
| 356 | Nước rửa toilet GIFT(600ml) | 530 | Chai | Nước tẩy rửa Toilet Gift đậm đặc siêu sạch 600ml | ||
| 357 | Túi đựng rác đen loại 20kg | 180 | Kg | Túi đựng rác đen loại 20kg | ||
| 358 | Túi đựng rác đen loại 10Kg ( Nilong đen) | 70 | Kg | Túi đựng rác đen loại 10Kg ( Nilong đen) | ||
| 359 | Bọc đựng rác tự phân hủy loại trung (55*65) | 390 | Kg | Bọc đựng rác tự phân hủy loại trung (55*65) | ||
| 360 | Bọc đựng rác tự phân hủy loại to (64*78) | 440 | Kg | Bọc đựng rác tự phân hủy loại to (64*78) | ||
| 361 | Khăn giấy hộp Pulppy | 306 | Hộp | Khăn giấy hộp Pulppy (180 tờ/1 hộp) | ||
| 362 | Giấy vệ sinh Blessyou | 1.330 | Cây | Giấy vệ sinh Blessyou | ||
| 363 | Cây chà toilet | 82 | Cây | Cây chà toilet cán inox | ||
| 364 | Nước lau sàn Sunlight 997ml | 734 | Chai | Nước lau sàn Sunlight 997ml | ||
| 365 | Nước rửa tay Lifeboy 500ml | 810 | Chai | Nước rửa tay Lifeboy 500ml | ||
| 366 | Nước lau kính Gift 580ml | 246 | Chai | Nước lau kính Gift 580ml | ||
| 367 | Chai xịt côn trùng Jumbo Vape 600ml | 46 | Chai | Chai xịt côn trùng Jumbo Vape 600ml | ||
| 368 | Bột giặt Omo túi 1.2kg/túi | 332 | Túi | Bột giặt Omo túi 1.2kg/túi | ||
| 369 | Nước rửa chén Sunlight 750ml | 530 | Chai | Nước rửa chén Sunlight 750ml | ||
| 370 | Khăn lau bàn | 470 | Cái | sợi microfiber size 30*30*0.5 | ||
| 371 | Thảm dặm chân(thảm san hô + thảm nhựa welcome KT :0.6*0.9) | 93 | Cái | Thảm dặm chân(thảm san hô + thảm nhựa welcome KT :0.6*0.9) | ||
| 372 | Chổi lông gà ( quét màng nhện) | 70 | Cây | Chổi lông gà ( quét màng nhện) | ||
| 373 | Bình cắm hoa thủy tinh KT 30cm | 31 | Cái | Bình cắm hoa thủy tinh pha lê KT 30cm | ||
| 374 | Nước xịt phòng glade loại 280ml | 57 | Chai | Nước xịt phòng glade loại 280ml | ||
| 375 | Cây lau kính cán dài | 16 | Cái | Cây lau kính cán dài | ||
| 376 | Miếng rửa chén | 170 | Cái | Miếng rửa chén | ||
| 377 | Tách trà kèm đĩa lót | 180 | Cái | Tách trà kèm đĩa | ||
| 378 | Ly thủy tinh - cốc thủy tinh Ocean Ivory Rock 265ml - Bộ 6 chiếc | 30 | Bộ | Ly thủy tinh - cốc thủy tinh Ocean Ivory Rock 265ml - Bộ 6 chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy điện hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi