Gói thầu: Sửa chữa nâng cấp, mở rộng 6 phòng cách ly và hàng rào bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIẾT KẾ XÂY DỰNG HÀ ĐỒ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nâng cấp, mở rộng 6 phòng cách ly và hàng rào bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí được giao trong dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 17:46:00 đến ngày 2021-08-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,617,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74426208E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34885241E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình dân dụng, Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.732.230 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥629.464.460 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học một trong những chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có thời gian công tác ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp như hợp đồng tương tự nêu ở mục 3, mẫu số 03 nêu trênKèm theo bản scan các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực,- Các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, điều động cán bộ kỹ thuật, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật- giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong những chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có thời gian công tác ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình hoàn thành 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp như hợp đồng tương tự nêu ở mục 3, mẫu số 03 nêu trênKèm theo bản scan các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp đại học- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm, điều động của nhà thầu, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | thợ nề, thợ sắt, coppha, sơn…- Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Có thẻ an toàn lao động- hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc hoặc đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thi công 01 bộ gồm 42 chân, chéo, mâm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào gàu >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 6 PHÒNG CÁCH LY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,54 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,425 | m3 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,02 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,5 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,52 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,52 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,85 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,64 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,51 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 28 | Phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Vật tư phụ cho hệ thống nước: keo, co, Tê, lơi... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 30 | Đào hầm phân, lắp đặt cống tròn d1000+ nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 33 | Bông gió 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 34 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,391 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,391 | m2 cấu kiện |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,782 | m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng bán kèo thép mái đón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,137 | 100m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng diềm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | m |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt Đèn tiết kiệm điện 4U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Vật tư phụ cho hệ thống điện: tắc kê, băng keo, đế, hộp nối.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,948 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 11 | Trụ thép D60, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | trụ |
| 12 | Hàng rào khung sắt, pano tôn đục lỗ khổ 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | m2 |
| 13 | Cửa cổng khung thép. Pano tôn đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74426208E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34885241E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình dân dụng, Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.732.230 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥629.464.460 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học một trong những chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có thời gian công tác ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp như hợp đồng tương tự nêu ở mục 3, mẫu số 03 nêu trênKèm theo bản scan các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực,- Các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, điều động cán bộ kỹ thuật, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật- giám sát công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong những chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có thời gian công tác ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình hoàn thành 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp như hợp đồng tương tự nêu ở mục 3, mẫu số 03 nêu trênKèm theo bản scan các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp đại học- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm, điều động của nhà thầu, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | thợ nề, thợ sắt, coppha, sơn…- Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Có thẻ an toàn lao động- hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thông thường | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Thông thường | 1 |
| 3 | máy khoan | Thông thường | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Thông thường | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Thông thường | 1 |
| 6 | Đầm cóc hoặc đầm bàn | Thông thường | 1 |
| 7 | Máy cắt cầm tay | Thông thường | 1 |
| 8 | Giàn giáo thi công 01 bộ gồm 42 chân, chéo, mâm. | Thông thường | 1 |
| 9 | Máy đào gàu >=0,4m3 | Thông thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi