Gói thầu: Sửa chữa nâng cấp, mở rộng 6 phòng cách ly và hàng rào bảo vệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790113-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIẾT KẾ XÂY DỰNG HÀ ĐỒ
Tên gói thầu Sửa chữa nâng cấp, mở rộng 6 phòng cách ly và hàng rào bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20210753064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí được giao trong dự toán năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 17:46:00 đến ngày 2021-08-06 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 449,617,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74426208E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34885241E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình dân dụng, Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.732.230 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥629.464.460 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học một trong những chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có thời gian công tác ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp như hợp đồng tương tự nêu ở mục 3, mẫu số 03 nêu trênKèm theo bản scan các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực,- Các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, điều động cán bộ kỹ thuật, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật- giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong những chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có thời gian công tác ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình hoàn thành 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp như hợp đồng tương tự nêu ở mục 3, mẫu số 03 nêu trênKèm theo bản scan các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp đại học- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm, điều động của nhà thầu, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn thợ nề, thợ sắt, coppha, sơn…- Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Có thẻ an toàn lao động- hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc hoặc đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo thi công 01 bộ gồm 42 chân, chéo, mâm.
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào gàu >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 6 PHÒNG CÁCH LY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,54m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,782m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,425m3
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,02m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V628,5m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V643,52m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V643,52m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,85m2
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,64m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,51m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,64m2
20Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
27Van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
28Phểu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Vật tư phụ cho hệ thống nước: keo, co, Tê, lơi...Mô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
30Đào hầm phân, lắp đặt cống tròn d1000+ nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m3
33Bông gió 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
34Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,391m2
35Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V20,391m2 cấu kiện
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,782m2
37Gia công lắp dựng bán kèo thép mái đónMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,137100m2
41Gia công lắp dựng diềm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V31,8m
42Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V58,9m2
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
44Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
45Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
46Lắp đặt Đèn tiết kiệm điện 4UMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Vật tư phụ cho hệ thống điện: tắc kê, băng keo, đế, hộp nối..Mô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
B HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,948m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
11Trụ thép D60, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11trụ
12Hàng rào khung sắt, pano tôn đục lỗ khổ 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V23,28m2
13Cửa cổng khung thép. Pano tôn đục lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74426208E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34885241E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình dân dụng, Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.732.230 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥629.464.460 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học một trong những chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có thời gian công tác ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp như hợp đồng tương tự nêu ở mục 3, mẫu số 03 nêu trênKèm theo bản scan các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực,- Các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, điều động cán bộ kỹ thuật, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác.55
2 Cán bộ kỹ thuật- giám sát công trình 1 - Tốt nghiệp đại học một trong những chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có thời gian công tác ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình hoàn thành 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp như hợp đồng tương tự nêu ở mục 3, mẫu số 03 nêu trênKèm theo bản scan các tài liệu sau :- Bằng tốt nghiệp đại học- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm, điều động của nhà thầu, quyết định phê duyệt để xác định cấp công trình và loại công trình, các tài liệu có liên quan khác33
3 Công nhân kỹ thuật 10 thợ nề, thợ sắt, coppha, sơn…- Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Có thẻ an toàn lao động- hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thông thường1
2 Máy hàn điện Thông thường1
3 máy khoan Thông thường1
4 Máy cắt uốn thép Thông thường1
5 Đầm dùi Thông thường1
6 Đầm cóc hoặc đầm bàn Thông thường1
7 Máy cắt cầm tay Thông thường1
8 Giàn giáo thi công 01 bộ gồm 42 chân, chéo, mâm. Thông thường1
9 Máy đào gàu >=0,4m3 Thông thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->