Gói thầu: Gói thầu 06 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 17:46:00 đến ngày 2021-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,040,810,501 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,600,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 630kVA-22/0,4 kV | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 630kVA-22/0,4 kV-elbow | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 250kVA-22/0,4 kV-elbow | 1 | máy |
| 4 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (Rơle loại VIP400 trọn bộ bao gồm bộ báo sự cố, bộ điện trở sấy, đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6) | RMU-22kV(2CD+1MC) | 3 | Tủ |
| 5 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(1CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (Rơle loại VIP400 trọn bộ bao gồm bộ báo sự cố, bộ điện trở sấy, đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6) | RMU-22kV(1CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 6 | Cầu dao phụ tải LBS kiểu hở-Dầu-22kV-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | CDPT-22 | 1 | Bộ/3 pha |
| 7 | Chống sét van CSV TBA Phân Phối 22/24kV-Class1-10kA | CSV-22 | 2 | Bộ/3 pha |
| 8 | Chống sét van CSV đường dây 22/24kV-Class1-10kA | CSV-22 | 1 | Bộ/3 pha |
| 9 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-ngoài trời | TĐ-1000A/600V-B | 2 | Tủ |
| 10 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời | TĐ-1000A/600V-T | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điện hạ áp 600V-2000A-Kiểu bệt-ngoài trời | TĐ-2000A/600V-B | 1 | Tủ |
| 12 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A,03 ATM nhánh 250A, 01 ATM nhánh 200A (tụ bù hạ thế), 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng, có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28,(không có tụ bù) | TTBA+THT-1000A-RMU-22kV | 1 | Trụ |
| 13 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-400A - 01 ATM tổng 400A, 02 ATM nhánh 250A, 01 ATM nhánh 100A (tụ bù hạ thế), 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng, có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28,(không có tụ bù) | TTBA+THT-400A-RMU-22kV | 1 | Trụ |
| 14 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x(2x20) kVAr-ngoài trời | Cụm-240Kvar | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20 kVAr-ngoài trời | Cụm-120Kvar | 4 | Tủ |
| 16 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10 kVAr-ngoài trời | Cụm-60Kvar | 1 | Tủ |
| B | Phần vật tư A cấp B lắp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A - ≥10kArms | SI-22 | 2 | Bộ/3pha |
| 2 | Sứ đứng 22kV (cả ty-line post) | SĐ-22 | 55 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn bọc | CN-22 | 15 | Chuỗi |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x70mm2-có lớp màn chắn-có lớp bảo vệ-chống thấm nước | Cu/DSTA/PVC 1x70 | 90 | m |
| 5 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-có lớp bảo vệ-chống thấm nước | Cu/DSTA/PVC 3x240 | 198 | m |
| 6 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x120mm2-có lớp màn chắn-có lớp bảo vệ-chống thấm nước | Cu/DSTA/PVC 3x120 | 947 | m |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liền | PC.I-12-190-9,0 | 4 | Cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liền | PC.I-12-190-9,0 | 1 | Cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền | PC.I-10-190-5,0 | 37 | Cột |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | PC.I-8,5-190-4,3 | 10 | Cột |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền | PC.I-7,5-190-4,3 | 9 | Cột |
| 12 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22/(24kV)-70/11mm2 (đấu nối thiết bị) | ACSR/XLPE/HDPE 1x70-12,7kV | 24 | m |
| 13 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22/(24kV)-120/19mm2 | ACSR/XLPE/HDPE 1x120-12,7kV | 170 | m |
| 14 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22/(24kV)-120/19mm2 (đấu nối thiết bị) | ACSR/XLPE/HDPE 1x120-12,7kV | 15 | m |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-có lớp giáp bảo vệ (cáp ngầm) | Cu/XLPE/PVC/DSTA4x120 | 490 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 | ABC4x120 | 3.109 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 | ABC4x95 | 97 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 (đấu nối HPD) | ABC4x95(HPD) | 126 | m |
| 19 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 | ABC4x70 | 1.003 | m |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | cu/XLPE/PVC 2x25 | 560 | m |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | cu/XLPE/PVC 4x25 | 405 | m |
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ (bổ sung sau công tơ) | cu/PVC 2x10 | 969 | m |
| 23 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (bổ sung sau công tơ) | cu/PVC 4x25 | 146 | m |
| 24 | Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) | HPD-12 | 54 | Hộp |
| 25 | Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit (bao gồm ATM 63A và đầu cốt) | H4 | 84 | hộp |
| 26 | Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit (bao gồm ATM 63A và đầu cốt) | H6 | 32 | hộp |
| 27 | Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - Composit (bao gồm ATM 100A và đầu cốt) | H3F | 84 | hộp |
| 28 | Ghíp LV-IPC 35-120- Xuyên vỏ cách điện đến 3mm | GN-2 | 388 | Cái |
| C | Phần thiết bị B cấp B lắp | |||
| 1 | Modem GPRS/3G | Modem GPRS/3G | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ tập trung DCU | DCU | 6 | Bộ |
| D | Phần vật tư B cấp B lắp (Đường dây và cáp ngầm) | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22/(24kV)-120mm2 (đấu nối thiết bị) | Cu/XLPE1x120-22kV | 6 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22/(24kV)-70mm2 (đấu nối thiết bị) | Cu/XLPE1x70-22kV | 6 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-không có lớp giáp bảo vệ (đấu nối thiết bị) | Cu/PVC1x50 | 6 | m |
| 4 | Xà đỡ vượt X2-22 | X2-22 | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNT-2,5 | XNT-2,5 | 1 | Bộ |
| 6 | Xà rẽ cột kép dọc XR-22KD | XR-22KD | 1 | Bộ |
| 7 | Xà rẽ cột đơn XR-22C | XR-22C | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ chống sét van X-CSV | X-CSV | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột GĐC-10 | GĐC-10 | 1 | Bộ |
| 10 | Giá bắt tay dao GBTD | GBTD | 1 | Bộ |
| 11 | Giáp níu cho dây bọc (bao gồm yếm lót) | Giáp níu | 15 | Bộ |
| 12 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | HĐC-3x240-22kV | 1 | Hộp |
| 13 | Hộp đầu cáp 22kV-3x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | HĐC-3x120-22kV | 1 | Hộp |
| 14 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x120mm2 | TPLUG-3x120-22kV | 7 | Hộp |
| 15 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng -3x120mm2- đổ nhựa resin | HNC-3x120-22kV | 3 | Hộp |
| 16 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng -3x240mm2- đổ nhựa resin | HNC-3x240-22kV | 1 | Hộp |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | AM120 | 3 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M120 | M120 | 6 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | M70 | 6 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | M50 | 6 | Cái |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN-3 | 24 | Cái |
| 22 | Dây buộc định hình | DBCS | 9 | Cái |
| 23 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-190 | HDPE-190 | 1.142 | m |
| 24 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | BB | 1 | Cái |
| 25 | Biển tên đầu cáp cao thế | BB-ĐC | 9 | Cái |
| 26 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 | 1 | Bộ |
| E | Phần vật tư B cấp B lắp (Trạm biến áp) | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22/(24kV)-120mm2 (đấu nối thiết bị) | Cu/XLPE/PVC 1x120-22kV | 3 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22/(24kV)-70mm2 (đấu nối thiết bị) | Cu/XLPE/PVC 1x70-22kV | 39 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-không có lớp giáp bảo vệ (nối đất chống sét van, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù) | Cu/PVC 1x50-0,6kV | 50 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-không có lớp giáp bảo vệ (nối đất trung tính MBA) | Cu/XLPE/PVC-1x240mm/0,6kV(TT) | 25 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-không có lớp giáp bảo vệ (đấu nối tủ tụ bù) | Cu/XLPE/PVC-1x240mm/0,6kV(TB) | 16 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-không có lớp giáp bảo vệ (nối đất trung tính MBA) | Cu/XLPE/PVC-1x120mm/0,6kV(TT) | 4 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-không có lớp giáp bảo vệ (đấu nối tủ tụ bù) | Cu/XLPE/PVC-1x120mm/0,6kV(TB) | 78 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-không có lớp giáp bảo vệ (đấu nối tủ tụ bù) | Cu/XLPE/PVC-1x50mm/0,6kV(TB) | 16 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-không có lớp giáp bảo vệ (cáp mặt máy) | Cu/XLPE/PVC-1x240mm/0,6kV | 404 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-có lớp giáp bảo vệ (cáp ngầm-cáp mặt máy) | Cu/DSTA/XLPE/PVC1x240 | 96 | m |
| 11 | Hộp đầu cáp 22kV-1x70mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | HĐC-1x70-22kV | 3 | đầu 1 pha |
| 12 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x70mm2 | Elbow-3x70-22kV | 3 | đầu 3 pha |
| 13 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x70mm2 | Tplug-3x70-22kV | 4 | đầu 3 pha |
| 14 | Kẹp quai + Kẹp hoitne ( Loại 4/0) | KQ+HN | 1 | Bộ/ 3 Cái |
| 15 | Ghíp nhôm trần 3 bulong | GN-3 | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu-50 | M50 | 58 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng Cu-70 | M70 | 27 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu-120 | M120 | 40 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu-240 | M240 | 108 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | AM70 | 6 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | AM120 | 3 | Cái |
| 22 | Hộp đầu cáp ngầm 0,4kV | HĐC4x240-0,4kV | 16 | Hộp |
| 23 | Ống nhựa xoắn tiếp địa HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 12 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn tiếp địa HDPE 90/72 (luồn cáp đấu nối tủ tụ bù cho trạm treo) | HDPE 90/72 | 24 | m |
| 25 | Dây buộc định hình | DBCS | 27 | Cái |
| 26 | Chụp đầu cốt hạ thế các loại (Xanh, đỏ, vàng, đen) | Chụp đầu cốt | 148 | Cái |
| 27 | Chụp ty sứ phía trung thế MBA | CC-MBA | 3 | Bộ/3 Cái |
| 28 | Chụp ty sứ phía hạ thế MBA | CC-HT | 3 | Bộ/3 Cái |
| 29 | Chụp SI (bao gồm chụp trên và dưới) | CC-SI | 2 | Bộ/3 Cái |
| 30 | Chụp CSV | CC-CSV | 3 | Bộ/3 Cái |
| 31 | Biển báo an toàn | BB-AT | 6 | Cái |
| 32 | Biển báo tên trạm | BB-TT | 6 | Cái |
| 33 | Biển tên đầu cáp cao thế | BB-ĐC | 6 | Cái |
| 34 | Khóa | Khóa | 3 | Bộ |
| 35 | Băng dính cách điện | BD | 30 | Cuộn |
| 36 | Xà đón dây đầu trạm X2-22 | X2-22 | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đón dây đầu trạm X2-22C | X2-22C | 2 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-1 tim 2,6m | XTG-1-2,6 | 2 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2 tim 2,6m | XTG-2-2,6 | 2 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3 tim 2,6m | XTG-3-2,6 | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-CSV tim 2,6m | XSI-CSV-2,6 | 2 | Bộ |
| 42 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m | GĐM-22-2,6 | 1 | Bộ |
| 43 | Giá đỡ cáp lộ tổng hạ thế GĐC-HT | GĐC-HT | 1 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ cáp và chống sét van | XĐC-CSV | 1 | Bộ |
| 45 | Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 12 | GĐC-12 | 1 | Bộ |
| 46 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | GBCD | 1 | Bộ |
| 47 | Ghế thao tác SI | GCĐ-SI | 1 | Bộ |
| 48 | Ghế thao tác cầu dao | GCĐ-CD | 1 | Bộ |
| 49 | Ghế thao tác trạm treo tim 2,6m | GCĐ-2,6 | 1 | Bộ |
| 50 | Thang trèo TT-2,5 | TT-2,5 | 1 | Bộ |
| 51 | Thang đỡ cáp hạ thế TBA Chàng Sơn 1, Chàng Sơn 6 | TĐC-HT-1 | 2 | Bộ |
| 52 | Thang, máng đỡ cáp hạ thế TBA Cơ Kim Khí 2 | TĐC-HT-2 | 1 | Bộ |
| 53 | Trụ, máng đỡ cáp cao thế TBA Chàng Sơn 6 | TĐC-1 | 1 | Bộ |
| 54 | Trụ, máng đỡ cáp cao thế TBA Cơ Kim Khí 2 | TĐC-2 | 1 | Bộ |
| 55 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm bệt | GĐ-THT-1 | 3 | Bộ |
| 56 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | GĐ-THT-2 | 1 | Bộ |
| 57 | Giá đỡ tủ tụ bù (trạm bệt, trạm hợp bộ) | GĐ-TB-1 | 6 | Bộ |
| 58 | Giá đỡ tủ tụ bù (trạm treo) | GĐ-TB-2 | 1 | Bộ |
| 59 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp kiểu bệt, treo | TĐT-2 | 4 | Bộ |
| 60 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt | TĐT-1 | 2 | Bộ |
| 61 | Chi tiết dây nối đất trạm biến áp kiểu bệt, các thiết bị trung áp trên cột | CT-NĐ-1 | 1 | Bộ |
| 62 | Chi tiết dây nối đất trạm biến áp kiểu bệt, dùng tủ RMU | CT-NĐ-2 | 2 | Bộ |
| 63 | Chi tiết dây nối đất trạm biến áp kiểu treo | CT-NĐ-3 | 1 | Bộ |
| 64 | Cửa sắt trạm biến áp | Cửa | 2 | Bộ |
| 65 | Ống thép đen thoát dầu | D200 | 8 | m |
| 66 | Cút thép đen D200 | Cút 200 | 4 | Cái |
| 67 | Giá đỡ ống bể dầu sự cố | GDO | 2 | Bộ |
| F | Phần vật tư B cấp B lắp (Đường dây hạ áp) | |||
| 1 | Cáp nhôm AV50 đấu nối tiếp địa | AV50 | 14 | m |
| 2 | Xà lệch cột ly tâm đơn | XL-1T | 18 | Bộ |
| 3 | Xà lệch cột vuông đơn | XL-1V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà lệch cột ly tâm kép dọc | XL-2T-KD | 4 | Bộ |
| 5 | Xà lệch cột ly tâm kép ngang | XL-2T-KN | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ cột ly tâm đơn | XĐ3-1T | 31 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ cột ly tâm kép | XĐ3-2T | 10 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ cột vuông đơn | XĐ3-1V | 24 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột | GĐC-10 | 4 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn | XCT-1T | 30 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn | XCT-1V | 29 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ dây sau công tơ cột ly tâm kép | XCT-2T | 8 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ dây sau công tơ cột vuông kép | XCT-2V | 1 | Bộ |
| 14 | Khóa hãm KH4x120 | KH4x120 | 257 | Cái |
| 15 | Khóa hãm KH4x50-95 | KH4x25-95 | 74 | Cái |
| 16 | Móc hãm d20 | MH-D20 | 251 | Cái |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ đấu nối công tơ | Cu/XLPE/PVC-1x10 | 605 | m |
| 18 | decal dán tên hộ công tơ | decal | 336 | cái |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ đấu nối công tơ | Cu/XLPE/PVC-1x10 | 346 | m |
| 20 | decal dán tên hộ công tơ | decal | 192 | cái |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ đấu nối công tơ | Cu/XLPE/PVC-1x25 | 126 | m |
| 22 | decal dán tên hộ công tơ | decal | 84 | cái |
| 23 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng. | HĐC4x120-0,4kV | 38 | Hộp |
| 24 | Ống co ngót (0,1m cho 01 đầu cốt) | OCN | 15,2 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | AM120 | 124 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 ( đấu nối HPD) | AM95(PD) | 252 | cái |
| 27 | Đầu cốt nhôm A50 (đấu nối tiếp địa) | A50 | 14 | cái |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | HDPE32/25 | 27,5 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE110/95 | HDPE110/95 | 172 | m |
| 30 | Đai thép + Khóa đai | ĐTKG | 652 | Cái |
| 31 | Ghíp nhôm trần ba bu lông | GN-3 | 264 | Cái |
| 32 | Băng dính | BD | 636 | Cuộn |
| 33 | Biển tên lộ | Biển tên lộ | 25 | Cái |
| 34 | Nối đất lặp lại R2-LT10 | R2-LT10 | 5 | Bộ |
| 35 | Nối đất lặp lại R2-LT8,5 | R2-LT8,5 | 6 | Bộ |
| 36 | Cát đen | Cát đen | 10,5089 | m3 |
| 37 | Băng báo hiệu cáp ngầm | BBH | 114 | m |
| 38 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ áp | Mốc1 | 6 | Cái |
| G | Phần xây dựng B thực hiện (Đường dây và cáp ngầm) | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-12 | MT-12 | 1 | Móng |
| 2 | Công tác xây dựng hào cáp đơn nền đất HC-1Đ | HC-1Đ | 92 | m |
| 3 | Công tác xây dựng hào cáp đơn đường bê tông xi măng HC-1BT | HC-1BT | 548 | m |
| 4 | Công tác xây dựng hào cáp đơn đường bê tông áp phan HC-1AF | HC-1AF | 171 | m |
| 5 | Công tác xây dựng hào 2 cáp đường bê tông xi măng HC-2BT | HC-2BT | 140 | m |
| 6 | Tấm đan bảo vệ cáp ngầm (200x1200x70) | TĐ | 4 | Tấm |
| H | Phần xây dựng B thực hiện (Trạm biến áp) | |||
| 1 | Công tác xây dựng móng cột trạm MT-12 | MT-12 | 4 | Móng |
| 2 | Công tác xây dựng móng tủ RMU cho TBA Chàng Sơn 6 | M-RMU1 | 1 | Móng |
| 3 | Công tác xây dựng móng tủ RMU cho TBA Cơ Kim Khí 2 | M-RMU2 | 1 | Móng |
| 4 | Công tác xây dựng móng trụ trạm hợp bộ M-TBA-HB | M-TBA-HB | 2 | Móng |
| 5 | Công tác xây dựng móng máy biến áp TBA Chàng Sơn 1 | M-MBA-1 | 1 | Móng |
| 6 | Công tác xây dựng móng máy biến áp TBA Cơ kim khí 2 | M-MBA-2 | 1 | Móng |
| 7 | Công tác xây dựng móng máy biến áp TBA Chàng Sơn 6 | M-MBA-3 | 1 | Móng |
| 8 | Công tác xây dựng bệ móng ghế thao tác | BM | 2 | bệ |
| 9 | Công tác xây dựng bể dầu sự cố | BDSC | 2 | Bể |
| 10 | Công tác xây dựng hàng rào quanh TBA Chàng Sơn 1 | HR-1 | 1 | HT |
| 11 | Công tác xây dựng hàng rào quanh TBA Chàng Sơn 6 | HR-2 | 1 | HT |
| I | Phần xây dựng B thực hiện (Đường dây hạ áp) | |||
| 1 | Công tác xây dựng móng cột đơn nền bê tông MLT-10 | MLT-10 | 5 | Móng |
| 2 | Công tác xây dựng móng cột đơn nền bê tông MLT-8,5 | MLT-8,5 | 2 | Móng |
| 3 | Công tác xây dựng móng cột đơn nền bê tông MLT-10 (thay tại vị trí cột cũ) | MLT-10-1 | 9 | Móng |
| 4 | Công tác xây dựng móng cột đơn nền bê tông MLT-8,5 (thay tại vị trí cột cũ) | MLT-8,5-1 | 8 | Móng |
| 5 | Công tác xây dựng móng cột đơn nền bê tông MLT-7,5 (thay tại vị trí cột cũ) | MLT-7,5-1 | 9 | Móng |
| 6 | Công tác xây dựng móng cột đơn nền đất MLT-10Đ | MLT-10Đ | 1 | Móng |
| 7 | Công tác xây dựng móng cột kép nền bê tông MKLT-10 | MKLT-10 | 5 | Móng |
| 8 | Công tác xây dựng móng cột kép nền bê tông MKLT-10 (thay tại vị trí cột cũ) | MKLT-10-1 | 4 | Móng |
| 9 | Công tác xây dựng móng cột kép nền đất MKLT-10Đ | MKLT-10Đ | 2 | Móng |
| 10 | Công tác xây dựng hào 4 cáp hạ áp đường bê tông xi măng HC-4BT | HC-4BT | 26 | m |
| 11 | Công tác xây dựng hào 5 cáp hạ áp đường bê tông xi măng HC-5BT | HC-5BT | 21 | m |
| 12 | Công tác xây dựng hào 5 cáp hạ áp đường bê tông áp phan HC-5AF | HC-5AF | 10 | m |
| J | Tháo ra lắp lại B thực hiện (Phần vật liệu đường dây và cáp ngầm) | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC-W 3x240 - 22kV | Cu/DSTA/PVC 3x240(td) | 0,09 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại chuỗi néo 22kV | CN-22P(td) | 3 | chuỗi |
| K | Tháo ra lắp lại B thực hiện (Phần thiết bị trạm biến áp) | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại cầu dao phụ tải 22kV | CDPT-22(td) | 1 | Bộ/3 pha |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại máy biến áp 1250kVA-22/0,4kV | BT-1250/22(td) | 1 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại tủ RMU (TBA Phùng Xá 9) | RMU(td) | 1 | Tủ |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại tủ tụ bù 120kVA (TBA Phùng Xá 9) | TB(td) | 1 | Tủ |
| L | Tháo ra lắp lại B thực hiện (Phần vật liệu trạm biến áp) | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại cửa sắt trạm biến áp Cơ kim khí 2 | Cửa(td) | 1 | Cái |
| M | Tháo ra lắp lại B thực hiện (Phần vật liệu đường dây hạ áp) | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp nhôm ABC4x50 đấu nối HPD | ABC4x50HPD(td) | 27 | m |
| 2 | Căng lại cáp sau công tơ cu/PVC 2x6 | cu/PVC 2x6(td) | 2,016 | Km |
| 3 | Căng lại cáp sau công tơ cu/PVC 4x16 | cu/PVC 4x16(td) | 0,36 | Km |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại hộp phân dây HPD | HPD(td) | 9 | m |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H1 | H1(td) | 2 | Hộp |
| 6 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H2 | H2(td) | 1 | Hộp |
| 7 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4 | H4(td) | 3 | Hộp |
| 8 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H6 | H6(td) | 2 | Hộp |
| 9 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3F | H3F(td) | 14 | Hộp |
| N | Tháo dỡ thu hồi B thực hiện (Phần vật liệu đường dây và cáp ngầm) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột LT12 | LT12(th) | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-22KD | XN-22KD(th) | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-22KN | XN-22KN(th) | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNT-2,5(th) | XNT-2,5(th) | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-22 | SĐ-22(th) | 1 | Quả |
| 6 | Thu hồi chuỗi néo đơn polymer CN-22P | CN-22P(th) | 9 | chuỗi |
| 7 | Thu hồi chuỗi néo đơn thủy tinh CN-22 | CN-22(th) | 3 | chuỗi |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần AC-50 | AC-50(th) | 0,375 | km |
| O | Tháo dỡ thu hồi B thực hiện (Phần thiết bị trạm biến áp) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi tủ điện 600V - 2000A | TĐ-2000A(th) | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi chống sét van các loại (bộ/3 pha) | CSV-22(th) | 2 | Bộ |
| P | Tháo dỡ thu hồi B thực hiện (Phần vật liệu trạm biến áp) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì trung thế các loại (bộ/3 pha) | SI-22(th) | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV (cả ty) | SĐ-22(th) | 12 | Quả |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) | M3x240+120(th) | 16 | m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi chụp côt 2,5m | CH-2,5(th) | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | XĐD-N(th) | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | X2-22(th) | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ SI | XSI(th) | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ sứ trung gian | XTG(th) | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông vuông H8,5 | H-8,5(th) | 2 | cột |
| Q | Tháo dỡ thu hồi B thực hiện (Phần vật liệu đường dây hạ áp) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột điện H8,5 | H8,5 | 5 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột điện H7,5 | H7,5 | 12 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột điện LT8,5, trồng mới tại vị trí cũ | LT8,5-1 | 2 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột điện H8,5, trồng mới tại vị trí cũ | H8,5-1 | 5 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột điện H7,5, trồng mới tại vị trí cũ | H7,5-1 | 12 | Cột |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cột điện H6,5, trồng mới tại vị trí cũ | H6,5-1 | 2 | Cột |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cột điện H5,5, trồng mới tại vị trí cũ | H5,5-1 | 8 | Cột |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cột tự đổ, trồng mới tại vị trí cũ | TĐ-1 | 1 | Cột |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120 | ABC4x120 | 0,213 | km |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x95 | ABC4x95 | 0,463 | km |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x70 | ABC4x70 | 0,256 | km |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x50 | ABC4x50 | 0,842 | km |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x35 | ABC4x35 | 0,63 | km |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cáp muy le 2x6 | M2x6(th) | 29 | m |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi cáp muy le 2x10 | M2x10(th) | 48 | m |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi cáp muy le 2x16 | M2x16(th) | 440 | m |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi cáp muy le 4x16 | M4x16(th) | 384 | m |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ dây X2-4(th) | X2-4(th) | 2 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H1 | H1(th) | 5 | Hộp |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H2 | H2(th) | 11 | Hộp |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H4 | H4(th) | 73 | Hộp |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H6 | H6(th) | 32 | Hộp |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H3F | H3F(th) | 84 | Hộp |
| R | Hoàn trả mặt bằng B thực hiện (Cáp ngầm trung áp) | |||
| 1 | Hoàn trả mặt bằng cho BT ASFALT | HT-ASFALT | 85,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 dường BTXM | HT-BTXM | 358 | m2 |
| S | Hoàn trả mặt bằng B thực hiện (Cáp ngầm hạ áp) | |||
| 1 | Hoàn trả mặt bằng cho BT ASFALT | HT-ASFALT | 5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 dường BTXM | HT-BTXM | 22,2 | m2 |
| T | Đấu nối Hotline B thực hiện | |||
| 1 | Đấu nối Hotline Thúy Lai 3 | Hotline | 1 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.061E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.012E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng xây dựng mới trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.484.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi