Gói thầu: Gói thầu 06 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764000-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu 06 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210762694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 17:46:00 đến ngày 2021-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,040,810,501 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,600,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị A cấp B lắp
1 Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ 630kVA-22/0,4 kV 2 máy
2 Máy biến áp MBA dầu 3pha 22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ 630kVA-22/0,4 kV-elbow 2 máy
3 Máy biến áp MBA dầu 3pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ 250kVA-22/0,4 kV-elbow 1 máy
4 Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (Rơle loại VIP400 trọn bộ bao gồm bộ báo sự cố, bộ điện trở sấy, đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6) RMU-22kV(2CD+1MC) 3 Tủ
5 Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(1CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (Rơle loại VIP400 trọn bộ bao gồm bộ báo sự cố, bộ điện trở sấy, đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6) RMU-22kV(1CD+1MC) 1 Tủ
6 Cầu dao phụ tải LBS kiểu hở-Dầu-22kV-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời CDPT-22 1 Bộ/3 pha
7 Chống sét van CSV TBA Phân Phối 22/24kV-Class1-10kA CSV-22 2 Bộ/3 pha
8 Chống sét van CSV đường dây 22/24kV-Class1-10kA CSV-22 1 Bộ/3 pha
9 Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-ngoài trời TĐ-1000A/600V-B 2 Tủ
10 Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời TĐ-1000A/600V-T 1 Tủ
11 Tủ điện hạ áp 600V-2000A-Kiểu bệt-ngoài trời TĐ-2000A/600V-B 1 Tủ
12 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A,03 ATM nhánh 250A, 01 ATM nhánh 200A (tụ bù hạ thế), 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng, có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28,(không có tụ bù) TTBA+THT-1000A-RMU-22kV 1 Trụ
13 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-400A - 01 ATM tổng 400A, 02 ATM nhánh 250A, 01 ATM nhánh 100A (tụ bù hạ thế), 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng, có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28,(không có tụ bù) TTBA+THT-400A-RMU-22kV 1 Trụ
14 Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x(2x20) kVAr-ngoài trời Cụm-240Kvar 1 Tủ
15 Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20 kVAr-ngoài trời Cụm-120Kvar 4 Tủ
16 Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10 kVAr-ngoài trời Cụm-60Kvar 1 Tủ
B Phần vật tư A cấp B lắp
1 Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A - ≥10kArms SI-22 2 Bộ/3pha
2 Sứ đứng 22kV (cả ty-line post) SĐ-22 55 Quả
3 Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn bọc CN-22 15 Chuỗi
4 Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x70mm2-có lớp màn chắn-có lớp bảo vệ-chống thấm nước Cu/DSTA/PVC 1x70 90 m
5 Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-có lớp bảo vệ-chống thấm nước Cu/DSTA/PVC 3x240 198 m
6 Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-3x120mm2-có lớp màn chắn-có lớp bảo vệ-chống thấm nước Cu/DSTA/PVC 3x120 947 m
7 Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liền PC.I-12-190-9,0 4 Cột
8 Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liền PC.I-12-190-9,0 1 Cột
9 Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền PC.I-10-190-5,0 37 Cột
10 Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền PC.I-8,5-190-4,3 10 Cột
11 Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền PC.I-7,5-190-4,3 9 Cột
12 Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22/(24kV)-70/11mm2 (đấu nối thiết bị) ACSR/XLPE/HDPE 1x70-12,7kV 24 m
13 Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22/(24kV)-120/19mm2 ACSR/XLPE/HDPE 1x120-12,7kV 170 m
14 Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22/(24kV)-120/19mm2 (đấu nối thiết bị) ACSR/XLPE/HDPE 1x120-12,7kV 15 m
15 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-có lớp giáp bảo vệ (cáp ngầm) Cu/XLPE/PVC/DSTA4x120 490 m
16 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 ABC4x120 3.109 m
17 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 ABC4x95 97 m
18 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 (đấu nối HPD) ABC4x95(HPD) 126 m
19 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 ABC4x70 1.003 m
20 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ cu/XLPE/PVC 2x25 560 m
21 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ cu/XLPE/PVC 4x25 405 m
22 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ (bổ sung sau công tơ) cu/PVC 2x10 969 m
23 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (bổ sung sau công tơ) cu/PVC 4x25 146 m
24 Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) HPD-12 54 Hộp
25 Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit (bao gồm ATM 63A và đầu cốt) H4 84 hộp
26 Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit (bao gồm ATM 63A và đầu cốt) H6 32 hộp
27 Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - Composit (bao gồm ATM 100A và đầu cốt) H3F 84 hộp
28 Ghíp LV-IPC 35-120- Xuyên vỏ cách điện đến 3mm GN-2 388 Cái
C Phần thiết bị B cấp B lắp
1 Modem GPRS/3G Modem GPRS/3G 6 Bộ
2 Bộ tập trung DCU DCU 6 Bộ
D Phần vật tư B cấp B lắp (Đường dây và cáp ngầm)
1 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22/(24kV)-120mm2 (đấu nối thiết bị) Cu/XLPE1x120-22kV 6 m
2 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22/(24kV)-70mm2 (đấu nối thiết bị) Cu/XLPE1x70-22kV 6 m
3 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-không có lớp giáp bảo vệ (đấu nối thiết bị) Cu/PVC1x50 6 m
4 Xà đỡ vượt X2-22 X2-22 1 Bộ
5 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNT-2,5 XNT-2,5 1 Bộ
6 Xà rẽ cột kép dọc XR-22KD XR-22KD 1 Bộ
7 Xà rẽ cột đơn XR-22C XR-22C 1 Bộ
8 Xà đỡ chống sét van X-CSV X-CSV 1 Bộ
9 Giá đỡ cáp ngầm lên cột GĐC-10 GĐC-10 1 Bộ
10 Giá bắt tay dao GBTD GBTD 1 Bộ
11 Giáp níu cho dây bọc (bao gồm yếm lót) Giáp níu 15 Bộ
12 Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng HĐC-3x240-22kV 1 Hộp
13 Hộp đầu cáp 22kV-3x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng HĐC-3x120-22kV 1 Hộp
14 Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x120mm2 TPLUG-3x120-22kV 7 Hộp
15 Hộp nối cáp 22kV ruột đồng -3x120mm2- đổ nhựa resin HNC-3x120-22kV 3 Hộp
16 Hộp nối cáp 22kV ruột đồng -3x240mm2- đổ nhựa resin HNC-3x240-22kV 1 Hộp
17 Đầu cốt đồng nhôm AM120 AM120 3 Cái
18 Đầu cốt đồng M120 M120 6 Cái
19 Đầu cốt đồng M70 M70 6 Cái
20 Đầu cốt đồng M50 M50 6 Cái
21 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-3 24 Cái
22 Dây buộc định hình DBCS 9 Cái
23 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-190 HDPE-190 1.142 m
24 Biển báo nguy hiểm, biển tên cột BB 1 Cái
25 Biển tên đầu cáp cao thế BB-ĐC 9 Cái
26 Tiếp địa RC-2 RC-2 1 Bộ
E Phần vật tư B cấp B lắp (Trạm biến áp)
1 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22/(24kV)-120mm2 (đấu nối thiết bị) Cu/XLPE/PVC 1x120-22kV 3 m
2 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22/(24kV)-70mm2 (đấu nối thiết bị) Cu/XLPE/PVC 1x70-22kV 39 m
3 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-không có lớp giáp bảo vệ (nối đất chống sét van, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ tụ bù) Cu/PVC 1x50-0,6kV 50 m
4 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-không có lớp giáp bảo vệ (nối đất trung tính MBA) Cu/XLPE/PVC-1x240mm/0,6kV(TT) 25 m
5 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-không có lớp giáp bảo vệ (đấu nối tủ tụ bù) Cu/XLPE/PVC-1x240mm/0,6kV(TB) 16 m
6 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-không có lớp giáp bảo vệ (nối đất trung tính MBA) Cu/XLPE/PVC-1x120mm/0,6kV(TT) 4 m
7 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-không có lớp giáp bảo vệ (đấu nối tủ tụ bù) Cu/XLPE/PVC-1x120mm/0,6kV(TB) 78 m
8 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-không có lớp giáp bảo vệ (đấu nối tủ tụ bù) Cu/XLPE/PVC-1x50mm/0,6kV(TB) 16 m
9 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-không có lớp giáp bảo vệ (cáp mặt máy) Cu/XLPE/PVC-1x240mm/0,6kV 404 m
10 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-có lớp giáp bảo vệ (cáp ngầm-cáp mặt máy) Cu/DSTA/XLPE/PVC1x240 96 m
11 Hộp đầu cáp 22kV-1x70mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng HĐC-1x70-22kV 3 đầu 1 pha
12 Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x70mm2 Elbow-3x70-22kV 3 đầu 3 pha
13 Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x70mm2 Tplug-3x70-22kV 4 đầu 3 pha
14 Kẹp quai + Kẹp hoitne ( Loại 4/0) KQ+HN 1 Bộ/ 3 Cái
15 Ghíp nhôm trần 3 bulong GN-3 6 Cái
16 Đầu cốt đồng Cu-50 M50 58 Cái
17 Đầu cốt đồng Cu-70 M70 27 Cái
18 Đầu cốt đồng Cu-120 M120 40 Cái
19 Đầu cốt đồng Cu-240 M240 108 Cái
20 Đầu cốt đồng nhôm AM70 AM70 6 Cái
21 Đầu cốt đồng nhôm AM120 AM120 3 Cái
22 Hộp đầu cáp ngầm 0,4kV HĐC4x240-0,4kV 16 Hộp
23 Ống nhựa xoắn tiếp địa HDPE 32/25 HDPE 32/25 12 m
24 Ống nhựa xoắn tiếp địa HDPE 90/72 (luồn cáp đấu nối tủ tụ bù cho trạm treo) HDPE 90/72 24 m
25 Dây buộc định hình DBCS 27 Cái
26 Chụp đầu cốt hạ thế các loại (Xanh, đỏ, vàng, đen) Chụp đầu cốt 148 Cái
27 Chụp ty sứ phía trung thế MBA CC-MBA 3 Bộ/3 Cái
28 Chụp ty sứ phía hạ thế MBA CC-HT 3 Bộ/3 Cái
29 Chụp SI (bao gồm chụp trên và dưới) CC-SI 2 Bộ/3 Cái
30 Chụp CSV CC-CSV 3 Bộ/3 Cái
31 Biển báo an toàn BB-AT 6 Cái
32 Biển báo tên trạm BB-TT 6 Cái
33 Biển tên đầu cáp cao thế BB-ĐC 6 Cái
34 Khóa Khóa 3 Bộ
35 Băng dính cách điện BD 30 Cuộn
36 Xà đón dây đầu trạm X2-22 X2-22 1 Bộ
37 Xà đón dây đầu trạm X2-22C X2-22C 2 Bộ
38 Xà đỡ sứ trung gian XTG-1 tim 2,6m XTG-1-2,6 2 Bộ
39 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2 tim 2,6m XTG-2-2,6 2 Bộ
40 Xà đỡ sứ trung gian XTG-3 tim 2,6m XTG-3-2,6 1 Bộ
41 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-CSV tim 2,6m XSI-CSV-2,6 2 Bộ
42 Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m GĐM-22-2,6 1 Bộ
43 Giá đỡ cáp lộ tổng hạ thế GĐC-HT GĐC-HT 1 Bộ
44 Xà đỡ cáp và chống sét van XĐC-CSV 1 Bộ
45 Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 12 GĐC-12 1 Bộ
46 Giá đỡ tay thao tác cầu dao GBCD 1 Bộ
47 Ghế thao tác SI GCĐ-SI 1 Bộ
48 Ghế thao tác cầu dao GCĐ-CD 1 Bộ
49 Ghế thao tác trạm treo tim 2,6m GCĐ-2,6 1 Bộ
50 Thang trèo TT-2,5 TT-2,5 1 Bộ
51 Thang đỡ cáp hạ thế TBA Chàng Sơn 1, Chàng Sơn 6 TĐC-HT-1 2 Bộ
52 Thang, máng đỡ cáp hạ thế TBA Cơ Kim Khí 2 TĐC-HT-2 1 Bộ
53 Trụ, máng đỡ cáp cao thế TBA Chàng Sơn 6 TĐC-1 1 Bộ
54 Trụ, máng đỡ cáp cao thế TBA Cơ Kim Khí 2 TĐC-2 1 Bộ
55 Giá đỡ tủ hạ thế trạm bệt GĐ-THT-1 3 Bộ
56 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo GĐ-THT-2 1 Bộ
57 Giá đỡ tủ tụ bù (trạm bệt, trạm hợp bộ) GĐ-TB-1 6 Bộ
58 Giá đỡ tủ tụ bù (trạm treo) GĐ-TB-2 1 Bộ
59 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp kiểu bệt, treo TĐT-2 4 Bộ
60 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt TĐT-1 2 Bộ
61 Chi tiết dây nối đất trạm biến áp kiểu bệt, các thiết bị trung áp trên cột CT-NĐ-1 1 Bộ
62 Chi tiết dây nối đất trạm biến áp kiểu bệt, dùng tủ RMU CT-NĐ-2 2 Bộ
63 Chi tiết dây nối đất trạm biến áp kiểu treo CT-NĐ-3 1 Bộ
64 Cửa sắt trạm biến áp Cửa 2 Bộ
65 Ống thép đen thoát dầu D200 8 m
66 Cút thép đen D200 Cút 200 4 Cái
67 Giá đỡ ống bể dầu sự cố GDO 2 Bộ
F Phần vật tư B cấp B lắp (Đường dây hạ áp)
1 Cáp nhôm AV50 đấu nối tiếp địa AV50 14 m
2 Xà lệch cột ly tâm đơn XL-1T 18 Bộ
3 Xà lệch cột vuông đơn XL-1V 2 Bộ
4 Xà lệch cột ly tâm kép dọc XL-2T-KD 4 Bộ
5 Xà lệch cột ly tâm kép ngang XL-2T-KN 2 Bộ
6 Xà đỡ hòm công tơ cột ly tâm đơn XĐ3-1T 31 Bộ
7 Xà đỡ hòm công tơ cột ly tâm kép XĐ3-2T 10 Bộ
8 Xà đỡ hòm công tơ cột vuông đơn XĐ3-1V 24 Bộ
9 Giá đỡ cáp ngầm lên cột GĐC-10 4 Bộ
10 Xà đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn XCT-1T 30 Bộ
11 Xà đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn XCT-1V 29 Bộ
12 Xà đỡ dây sau công tơ cột ly tâm kép XCT-2T 8 Bộ
13 Xà đỡ dây sau công tơ cột vuông kép XCT-2V 1 Bộ
14 Khóa hãm KH4x120 KH4x120 257 Cái
15 Khóa hãm KH4x50-95 KH4x25-95 74 Cái
16 Móc hãm d20 MH-D20 251 Cái
17 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ đấu nối công tơ Cu/XLPE/PVC-1x10 605 m
18 decal dán tên hộ công tơ decal 336 cái
19 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ đấu nối công tơ Cu/XLPE/PVC-1x10 346 m
20 decal dán tên hộ công tơ decal 192 cái
21 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ đấu nối công tơ Cu/XLPE/PVC-1x25 126 m
22 decal dán tên hộ công tơ decal 84 cái
23 Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng. HĐC4x120-0,4kV 38 Hộp
24 Ống co ngót (0,1m cho 01 đầu cốt) OCN 15,2 m
25 Đầu cốt đồng nhôm AM120 AM120 124 cái
26 Đầu cốt đồng nhôm AM95 ( đấu nối HPD) AM95(PD) 252 cái
27 Đầu cốt nhôm A50 (đấu nối tiếp địa) A50 14 cái
28 Ống nhựa xoắn HDPE32/25 HDPE32/25 27,5 m
29 Ống nhựa xoắn HDPE110/95 HDPE110/95 172 m
30 Đai thép + Khóa đai ĐTKG 652 Cái
31 Ghíp nhôm trần ba bu lông GN-3 264 Cái
32 Băng dính BD 636 Cuộn
33 Biển tên lộ Biển tên lộ 25 Cái
34 Nối đất lặp lại R2-LT10 R2-LT10 5 Bộ
35 Nối đất lặp lại R2-LT8,5 R2-LT8,5 6 Bộ
36 Cát đen Cát đen 10,5089 m3
37 Băng báo hiệu cáp ngầm BBH 114 m
38 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ áp Mốc1 6 Cái
G Phần xây dựng B thực hiện (Đường dây và cáp ngầm)
1 Móng cột đơn MT-12 MT-12 1 Móng
2 Công tác xây dựng hào cáp đơn nền đất HC-1Đ HC-1Đ 92 m
3 Công tác xây dựng hào cáp đơn đường bê tông xi măng HC-1BT HC-1BT 548 m
4 Công tác xây dựng hào cáp đơn đường bê tông áp phan HC-1AF HC-1AF 171 m
5 Công tác xây dựng hào 2 cáp đường bê tông xi măng HC-2BT HC-2BT 140 m
6 Tấm đan bảo vệ cáp ngầm (200x1200x70) 4 Tấm
H Phần xây dựng B thực hiện (Trạm biến áp)
1 Công tác xây dựng móng cột trạm MT-12 MT-12 4 Móng
2 Công tác xây dựng móng tủ RMU cho TBA Chàng Sơn 6 M-RMU1 1 Móng
3 Công tác xây dựng móng tủ RMU cho TBA Cơ Kim Khí 2 M-RMU2 1 Móng
4 Công tác xây dựng móng trụ trạm hợp bộ M-TBA-HB M-TBA-HB 2 Móng
5 Công tác xây dựng móng máy biến áp TBA Chàng Sơn 1 M-MBA-1 1 Móng
6 Công tác xây dựng móng máy biến áp TBA Cơ kim khí 2 M-MBA-2 1 Móng
7 Công tác xây dựng móng máy biến áp TBA Chàng Sơn 6 M-MBA-3 1 Móng
8 Công tác xây dựng bệ móng ghế thao tác BM 2 bệ
9 Công tác xây dựng bể dầu sự cố BDSC 2 Bể
10 Công tác xây dựng hàng rào quanh TBA Chàng Sơn 1 HR-1 1 HT
11 Công tác xây dựng hàng rào quanh TBA Chàng Sơn 6 HR-2 1 HT
I Phần xây dựng B thực hiện (Đường dây hạ áp)
1 Công tác xây dựng móng cột đơn nền bê tông MLT-10 MLT-10 5 Móng
2 Công tác xây dựng móng cột đơn nền bê tông MLT-8,5 MLT-8,5 2 Móng
3 Công tác xây dựng móng cột đơn nền bê tông MLT-10 (thay tại vị trí cột cũ) MLT-10-1 9 Móng
4 Công tác xây dựng móng cột đơn nền bê tông MLT-8,5 (thay tại vị trí cột cũ) MLT-8,5-1 8 Móng
5 Công tác xây dựng móng cột đơn nền bê tông MLT-7,5 (thay tại vị trí cột cũ) MLT-7,5-1 9 Móng
6 Công tác xây dựng móng cột đơn nền đất MLT-10Đ MLT-10Đ 1 Móng
7 Công tác xây dựng móng cột kép nền bê tông MKLT-10 MKLT-10 5 Móng
8 Công tác xây dựng móng cột kép nền bê tông MKLT-10 (thay tại vị trí cột cũ) MKLT-10-1 4 Móng
9 Công tác xây dựng móng cột kép nền đất MKLT-10Đ MKLT-10Đ 2 Móng
10 Công tác xây dựng hào 4 cáp hạ áp đường bê tông xi măng HC-4BT HC-4BT 26 m
11 Công tác xây dựng hào 5 cáp hạ áp đường bê tông xi măng HC-5BT HC-5BT 21 m
12 Công tác xây dựng hào 5 cáp hạ áp đường bê tông áp phan HC-5AF HC-5AF 10 m
J Tháo ra lắp lại B thực hiện (Phần vật liệu đường dây và cáp ngầm)
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC-W 3x240 - 22kV Cu/DSTA/PVC 3x240(td) 0,09 100m
2 Tháo dỡ lắp đặt lại chuỗi néo 22kV CN-22P(td) 3 chuỗi
K Tháo ra lắp lại B thực hiện (Phần thiết bị trạm biến áp)
1 Tháo dỡ lắp đặt lại cầu dao phụ tải 22kV CDPT-22(td) 1 Bộ/3 pha
2 Tháo dỡ lắp đặt lại máy biến áp 1250kVA-22/0,4kV BT-1250/22(td) 1 Cái
3 Tháo dỡ lắp đặt lại tủ RMU (TBA Phùng Xá 9) RMU(td) 1 Tủ
4 Tháo dỡ lắp đặt lại tủ tụ bù 120kVA (TBA Phùng Xá 9) TB(td) 1 Tủ
L Tháo ra lắp lại B thực hiện (Phần vật liệu trạm biến áp)
1 Tháo dỡ lắp đặt lại cửa sắt trạm biến áp Cơ kim khí 2 Cửa(td) 1 Cái
M Tháo ra lắp lại B thực hiện (Phần vật liệu đường dây hạ áp)
1 Tháo dỡ lắp đặt lại cáp nhôm ABC4x50 đấu nối HPD ABC4x50HPD(td) 27 m
2 Căng lại cáp sau công tơ cu/PVC 2x6 cu/PVC 2x6(td) 2,016 Km
3 Căng lại cáp sau công tơ cu/PVC 4x16 cu/PVC 4x16(td) 0,36 Km
4 Tháo dỡ lắp đặt lại hộp phân dây HPD HPD(td) 9 m
5 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H1 H1(td) 2 Hộp
6 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H2 H2(td) 1 Hộp
7 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4 H4(td) 3 Hộp
8 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H6 H6(td) 2 Hộp
9 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3F H3F(td) 14 Hộp
N Tháo dỡ thu hồi B thực hiện (Phần vật liệu đường dây và cáp ngầm)
1 Tháo dỡ thu hồi cột LT12 LT12(th) 2 cột
2 Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-22KD XN-22KD(th) 1 Bộ
3 Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-22KN XN-22KN(th) 1 Bộ
4 Tháo dỡ thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNT-2,5(th) XNT-2,5(th) 1 Bộ
5 Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-22 SĐ-22(th) 1 Quả
6 Thu hồi chuỗi néo đơn polymer CN-22P CN-22P(th) 9 chuỗi
7 Thu hồi chuỗi néo đơn thủy tinh CN-22 CN-22(th) 3 chuỗi
8 Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần AC-50 AC-50(th) 0,375 km
O Tháo dỡ thu hồi B thực hiện (Phần thiết bị trạm biến áp)
1 Tháo dỡ thu hồi tủ điện 600V - 2000A TĐ-2000A(th) 1 Tủ
2 Tháo dỡ thu hồi chống sét van các loại (bộ/3 pha) CSV-22(th) 2 Bộ
P Tháo dỡ thu hồi B thực hiện (Phần vật liệu trạm biến áp)
1 Tháo dỡ thu hồi cầu chì trung thế các loại (bộ/3 pha) SI-22(th) 1 Bộ
2 Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV (cả ty) SĐ-22(th) 12 Quả
3 Tháo dỡ thu hồi cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M3x240+120(th) 16 m
4 Tháo dỡ thu hồi chụp côt 2,5m CH-2,5(th) 2 Bộ
5 Tháo dỡ thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-N(th) 1 Bộ
6 Tháo dỡ thu hồi xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-22(th) 1 Bộ
7 Tháo dỡ thu hồi xà đỡ SI XSI(th) 1 Bộ
8 Tháo dỡ thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG(th) 1 Bộ
9 Tháo dỡ thu hồi cột bê tông vuông H8,5 H-8,5(th) 2 cột
Q Tháo dỡ thu hồi B thực hiện (Phần vật liệu đường dây hạ áp)
1 Tháo dỡ thu hồi cột điện H8,5 H8,5 5 Cột
2 Tháo dỡ thu hồi cột điện H7,5 H7,5 12 Cột
3 Tháo dỡ thu hồi cột điện LT8,5, trồng mới tại vị trí cũ LT8,5-1 2 Cột
4 Tháo dỡ thu hồi cột điện H8,5, trồng mới tại vị trí cũ H8,5-1 5 Cột
5 Tháo dỡ thu hồi cột điện H7,5, trồng mới tại vị trí cũ H7,5-1 12 Cột
6 Tháo dỡ thu hồi cột điện H6,5, trồng mới tại vị trí cũ H6,5-1 2 Cột
7 Tháo dỡ thu hồi cột điện H5,5, trồng mới tại vị trí cũ H5,5-1 8 Cột
8 Tháo dỡ thu hồi cột tự đổ, trồng mới tại vị trí cũ TĐ-1 1 Cột
9 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120 ABC4x120 0,213 km
10 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x95 ABC4x95 0,463 km
11 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x70 ABC4x70 0,256 km
12 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x50 ABC4x50 0,842 km
13 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x35 ABC4x35 0,63 km
14 Tháo dỡ thu hồi cáp muy le 2x6 M2x6(th) 29 m
15 Tháo dỡ thu hồi cáp muy le 2x10 M2x10(th) 48 m
16 Tháo dỡ thu hồi cáp muy le 2x16 M2x16(th) 440 m
17 Tháo dỡ thu hồi cáp muy le 4x16 M4x16(th) 384 m
18 Tháo dỡ thu hồi xà đỡ dây X2-4(th) X2-4(th) 2 Bộ
19 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H1 H1(th) 5 Hộp
20 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H2 H2(th) 11 Hộp
21 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H4 H4(th) 73 Hộp
22 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H6 H6(th) 32 Hộp
23 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ H3F H3F(th) 84 Hộp
R Hoàn trả mặt bằng B thực hiện (Cáp ngầm trung áp)
1 Hoàn trả mặt bằng cho BT ASFALT HT-ASFALT 85,5 m2
2 Hoàn trả 1m2 dường BTXM HT-BTXM 358 m2
S Hoàn trả mặt bằng B thực hiện (Cáp ngầm hạ áp)
1 Hoàn trả mặt bằng cho BT ASFALT HT-ASFALT 5 m2
2 Hoàn trả 1m2 dường BTXM HT-BTXM 22,2 m2
T Đấu nối Hotline B thực hiện
1 Đấu nối Hotline Thúy Lai 3 Hotline 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.061E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.012E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng xây dựng mới trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->