Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790308-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính (cây xanh đô thị) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 17:44:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,229,256,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.843884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.568776E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng. Giá trị mỗi hợp đồng tương tự ≥ 3.660.000.000 đồng. (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình hạ tầng kỹ thuật – trồng cây xanh) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (3.660.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp có 02 hợp đồng cùng loại thuộc 02 công trình khác nhau có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét có giá trị công việc xây lắp tương tự mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (3.660.000.000 đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp có quy mô công việc tương tự (được tính cho hợp đồng tương tự thứ 2), (không áp dụng cho HSMT này).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu có 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật – trồng cây xanh, cấp IV). Các hợp đồng cùng loại thuộc 02 công trình khác nhau có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét được tính cho hợp đồng tương tự thứ 2 (không áp dụng cho HSMT này)(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm” Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (hoặc công viên cây xanh) từ hạng IV hoặc tương đương;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và trong thời gian đánh giá E-HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ / kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh;-Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (hoặc công viên cây xanh) từ hạng IV hoặc tương đương;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và trong thời gian đánh giá E-HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp-Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV hoặc tương đương;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và trong thời gian đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ công tác thanh, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và trong thời gian đánh giá E-HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân Vận hành máy thiết bị thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên ngành bê tông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề thuộc chuyên ngành bê tông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên ngành thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề thuộc chuyên ngành thép |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề thuộc chuyên ngành trồng và chăm sóc cây xanh hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc ô tô có cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 3T. Bốc, cẩu câyKèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 2,5 T. Vận chuyển vật tư, cây xanh, thiết bịKèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn chứa > 5m3. Tưới nướcKèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | TRỒNG CÂY XANH TUYẾN ĐƯỜNG 13-12 | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 69 | gốc | |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 69 | cây | |
| 3 | Sản xuất thép hình ø 34 dày 1,2mm | 0,567 | tấn | |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép ø 27 dày 1,2mm | 0,379 | tấn | |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép ø 21 dày 1,2mm | 0,034 | tấn | |
| 6 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | 0,137 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 1,117 | tấn | |
| 8 | Cung Cấp Bu lông D12 | 1.314 | Cái | |
| 9 | Cung Cấp Bu lông D12 nở | 1.168 | Cái | |
| 10 | Cung Cấp Nắp Nhựa ø 34 | 292 | Cái | |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 1.168 | 1 lỗ khoan | |
| 12 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | 12,337 | m3 | |
| 13 | Trồng Cây Kèn Hồng cao >= 4m, Đk gốc >=15cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 73 | cây | |
| 14 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) | 43,8 | kg | |
| 15 | Xúc và vận chuyển Phân Bò | 9,344 | m3 | |
| 16 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa | 4,672 | m3 | |
| 17 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu | 4,672 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 73 | cây | |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | 73 | cây/90 ngày | |
| C | TRỒNG CÂY XANH TUYẾN ĐƯỜNG 30-4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tự chèn, thủ công | 74,606 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp gạch tự chèn | 2,611 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 0,026 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,974 | m3 | |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PC40 | 4,974 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | 124,344 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn | 74,606 | m2 | |
| 8 | Sản xuất thép hình ø 34 dày 1,2mm | 0,513 | tấn | |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép ø 27 dày 1,2mm | 0,343 | tấn | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép ø 21 dày 1,2mm | 0,031 | tấn | |
| 11 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | 0,123 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 1,01 | tấn | |
| 13 | Cung Cấp Bu lông D12 | 1.188 | Cái | |
| 14 | Cung Cấp Bu lông D12 nở | 1.056 | Cái | |
| 15 | Cung Cấp Nắp Nhựa ø 34 | 264 | Cái | |
| 16 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 1.056 | 1 lỗ khoan | |
| 17 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | 11,154 | m3 | |
| 18 | Trồng Cây Kèn Hồng cao >= 4m, Đk gốc >=15cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 66 | cây | |
| 19 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) | 39,6 | kg | |
| 20 | Xúc và vận chuyển Phân Bò | 8,448 | m3 | |
| 21 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa | 4,224 | m3 | |
| 22 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu | 4,224 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 66 | cây | |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | 66 | cây/90 ngày | |
| D | TRỒNG CÂY XANH TUYẾN ĐƯỜNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 11,1 | m3 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,63 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,237 | tấn | |
| 4 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | 0,104 | tấn | |
| 5 | Sản xuất thép hình ø 34 dày 1,2mm | 0,575 | tấn | |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép ø 27 dày 1,2mm | 0,384 | tấn | |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép ø 21 dày 1,2mm | 0,035 | tấn | |
| 8 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | 0,138 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 1,132 | tấn | |
| 10 | Cung Cấp Bu lông D12 | 2.516 | Cái | |
| 11 | Cung Cấp Nắp Nhựa ø 34 | 296 | Cái | |
| 12 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | 12,506 | m3 | |
| 13 | Trồng Cây Dầu Rái cao >= 4m, Đk gốc >=15cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 74 | cây | |
| 14 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) | 44,4 | kg | |
| 15 | Xúc và vận chuyển Phân Bò | 9,472 | m3 | |
| 16 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa | 4,736 | m3 | |
| 17 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu | 4,736 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 74 | cây | |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | 74 | cây/90 ngày | |
| E | TRỒNG CÂY XANH CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Phát Cỏ Dại | 0,2 | 100m2 | |
| 2 | Vận chuyển bùn đất lẫn cây tạp, cỏ dại 10m, thủ công | 0,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PC40 | 1,44 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | 21,6 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn | 14,4 | m2 | |
| 7 | Cung cấp đất thịt | 4 | m3 | |
| 8 | Bón phân và xử lý đất | 0,04 | 100m2/ lần | |
| 9 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | 1,352 | m3 | |
| 10 | Trồng Cây Mai Chiếu Thủy Lồng Mứt cao >= 2m, Đk gốc >=15cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 8 | cây | |
| 11 | Trồng cỏ nhung | 0,133 | 100m2 | |
| 12 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) | 8,802 | kg | |
| 13 | Xúc và vận chuyển Phân Bò | 1,291 | m3 | |
| 14 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa | 0,645 | m3 | |
| 15 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu | 0,645 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 8 | cây | |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | 8 | cây/90 ngày | |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | 0,4 | 100m2/tháng | |
| 19 | Làm cỏ tạp (1 lần/tháng x 3 tháng) | 0,4 | 100m2/ lần | |
| 20 | Phun thuốc phòng trừ sâu 01 lần /tháng x 3 tháng | 0,4 | 100m2/ lần | |
| 21 | Bón phân thảm cỏ 01 lần /tháng x 3 tháng | 0,4 | 100m2/ lần | |
| F | TRỒNG CÂY XANH TRÊN CHẬU UBND THỊ TRẤN CÁI ĐÔI VÀM | |||
| 1 | Sản xuất thép hình ø 34 dày 1,2mm | 0,031 | S | |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép ø 27 dày 1,2mm | 0,021 | tấn | |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép ø 21 dày 1,2mm | 0,002 | tấn | |
| 4 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | 0,007 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,061 | tấn | |
| 6 | Cung Cấp Bu lông D12 | 72 | Cái | |
| 7 | Cung Cấp Bu lông D12 nở | 64 | Cái | |
| 8 | Cung Cấp Nắp Nhựa ø 34 | 16 | Cái | |
| 9 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 64 | 1 lỗ khoan | |
| 10 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | 0,676 | m3 | |
| 11 | Trồng Cây Giáng Hương Thái cao >= 3.5m, Đk gốc >=10cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 4 | cây | |
| 12 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) | 2,4 | kg | |
| 13 | Xúc và vận chuyển Phân Bò | 0,512 | m3 | |
| 14 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa | 0,256 | m3 | |
| 15 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu | 0,256 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 4 | cây | |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | 4 | cây/90 ngày | |
| 18 | Trồng Cây Sanh Long Chầu Cao >= 1.6 m, đk gốc >=13 cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 6 | chậu | |
| 19 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg /chậu) | 3,6 | kg | |
| 20 | Xúc và vận chuyển Phân Bò (0.3m3/chậu) | 1,8 | m3 | |
| 21 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa (0.15m3/chậu) | 0,9 | m3 | |
| 22 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu (0.15m3/chậu) | 0,9 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 6 | cây | |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn | 6 | cây/90 ngày | |
| G | TIỂU CẢNH PHÒNG HỌP, KHU 12 PHÒNG BAN, ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Phát Cỏ Dại | 4,886 | 100m2 | |
| 2 | Vận chuyển bùn đất lẫn cây tạp, cỏ dại 10m, thủ công | 24,43 | m3 | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 42 | gốc | |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 42 | cây | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,264 | m3 | |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK - BVTC | 1,282 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | 32,05 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn | 19,23 | m2 | |
| 9 | Cung cấp đất thịt | 97,72 | m3 | |
| 10 | Bón phân và xử lý đất | 4,886 | 100m2/ lần | |
| 11 | Trồng Cây Ăc Ó >=20cm, (50 cây/m2) | 0,553 | 100m2 | |
| 12 | Trồng cỏ nhung | 4,472 | 100m2 | |
| 13 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) | 150,75 | kg | |
| 14 | Xúc và vận chuyển Phân Bò | 10,05 | m3 | |
| 15 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa | 5,025 | m3 | |
| 16 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu | 5,025 | m3 | |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (03 tháng) | 15,075 | 100m2/tháng | |
| 18 | Làm cỏ tạp (1 lần/tháng x 3 tháng) | 15,075 | 100m2/ lần | |
| 19 | Phun thuốc phòng trừ sâu 01 lần /tháng x 3 tháng | 15,075 | 100m2/ lần | |
| 20 | Bón phân thảm cỏ 01 lần /tháng x 3 tháng | 21,075 | 100m2/ lần | |
| 21 | Cung cấp đất thịt | 33,9 | m3 | |
| 22 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | 22,518 | m3 | |
| 23 | Trồng cây Kè Bạc Cao >=2.5m Kể cả Lá, Đk gốc >=15cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 6 | cây | |
| 24 | Trồng Cây Mai Vạn Phúc Cao >=0.6m- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | 48 | cây | |
| 25 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) | 32,4 | kg | |
| 26 | Xúc và vận chuyển Phân Bò | 6,912 | m3 | |
| 27 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa | 6,912 | m3 | |
| 28 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu | 6,912 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 6 | cây | |
| 30 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | 48 | cây | |
| 31 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (90 ngày) | 54 | cây/90 ngày | |
| 32 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | 1,69 | m3 | |
| 33 | Trồng cây Giáng Hương (Sử dụng lại cây hiện trạng), kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 10 | cây | |
| 34 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) | 6 | kg | |
| 35 | Xúc và vận chuyển Phân Bò | 1,28 | m3 | |
| 36 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa | 1,28 | m3 | |
| 37 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu | 1,28 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 10 | cây | |
| 39 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (90 ngày) | 10 | cây/90 ngày | |
| H | TRỒNG MỚI CÂY XANH TRUNG TÂM NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,603 | m3 | |
| 2 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PC40 | 1,507 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | 33,158 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn | 18,086 | m2 | |
| 5 | Cung cấp đất thịt | 3,14 | m3 | |
| 6 | Bón phân và xử lý đất | 0,063 | 100m2/ lần | |
| 7 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | 11,323 | m3 | |
| 8 | Trồng Cây Sao Đen (Sử dụng lại cây hiện trạng) - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 67 | cây | |
| 9 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) | 40,2 | kg | |
| 10 | Xúc và vận chuyển Phân Bò | 8,576 | m3 | |
| 11 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa | 4,288 | m3 | |
| 12 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu | 4,288 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 67 | cây | |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | 67 | cây/90 ngày | |
| I | TRỒNG MỚI CÂY XANH TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁI ĐÔI VÀM 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | 3,119 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,243 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 4,363 | m3 | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 19 | gốc | |
| 5 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 19 | cây | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,948 | m3 | |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PC40 | 9,871 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | 217,158 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn | 118,45 | m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,8 | m3 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,102 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,038 | tấn | |
| 13 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | 0,017 | tấn | |
| 14 | Sản xuất thép hình ø 34 dày 1,2mm | 0,14 | tấn | |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép ø 27 dày 1,2mm | 0,093 | tấn | |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép ø 21 dày 1,2mm | 0,008 | tấn | |
| 17 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | 0,033 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,274 | tấn | |
| 19 | Cung Cấp Bu lông D12 | 324 | Cái | |
| 20 | Cung Cấp Bu lông D12 nở | 288 | Cái | |
| 21 | Cung Cấp Nắp Nhựa ø 34 | 72 | Cái | |
| 22 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 288 | 1 lỗ khoan | |
| 23 | Sản xuất thép hình ø 34 dày 1,2mm | 0,093 | tấn | |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép ø 27 dày 1,2mm | 0,062 | tấn | |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép ø 21 dày 1,2mm | 0,006 | tấn | |
| 26 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | 0,022 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,184 | tấn | |
| 28 | Cung Cấp Bu lông D12 | 408 | Cái | |
| 29 | Cung Cấp Nắp Nhựa ø 34 | 48 | Cái | |
| 30 | Cung cấp đất thịt | 43,597 | m3 | |
| 31 | Bón phân và xử lý đất | 0,872 | 100m2/ lần | |
| 32 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | 5,07 | m3 | |
| 33 | Trồng Cây Giáng Hương Thái cao >= 2.5m, Đk gốc >=5cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 19 | cây | |
| 34 | Trồng Cây Kèn Hồng cao >= 4m, Đk gốc >=15cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 11 | cây | |
| 35 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) | 18 | kg | |
| 36 | Xúc và vận chuyển Phân Bò | 3,84 | m3 | |
| 37 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa | 1,92 | m3 | |
| 38 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu | 1,92 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 30 | cây | |
| 40 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (90 ngày) | 30 | cây/90 ngày | |
| J | TRỒNG MỚI CÂY XANH TRƯỜNG MẪU GIÁO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | 0,768 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 0,768 | m3 | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 7 | gốc | |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 7 | cây | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,678 | m3 | |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PC40 | 1,696 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | 37,303 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn | 20,347 | m2 | |
| 9 | Sản xuất thép hình ø 34 dày 1,2mm | 0,07 | tấn | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép ø 27 dày 1,2mm | 0,047 | tấn | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép ø 21 dày 1,2mm | 0,004 | tấn | |
| 12 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | 0,017 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,138 | tấn | |
| 14 | Cung Cấp Bu lông D12 | 162 | Cái | |
| 15 | Cung Cấp Bu lông D12 nở | 144 | Cái | |
| 16 | Cung Cấp Nắp Nhựa ø 34 | 36 | Cái | |
| 17 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 144 | 1 lỗ khoan | |
| 18 | Cung cấp đất thịt | 3,533 | m3 | |
| 19 | Bón phân và xử lý đất | 0,071 | 100m2/ lần | |
| 20 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | 1,521 | m3 | |
| 21 | Trồng Cây Kèn Hồng cao >= 4m, Đk gốc >=15cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 9 | cây | |
| 22 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) | 5,4 | kg | |
| 23 | Xúc và vận chuyển Phân Bò | 1,152 | m3 | |
| 24 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa | 0,576 | m3 | |
| 25 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu | 0,576 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 9 | cây | |
| 27 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | 9 | cây/90 ngày | |
| K | TRỒNG MỚI CÂY XANH TRƯỜNG PHAN NGỌC HIỂN | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,5 | m3 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,085 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,032 | tấn | |
| 4 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | 0,014 | tấn | |
| 5 | Sản xuất thép hình ø 34 dày 1,2mm | 0,078 | tấn | |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép ø 27 dày 1,2mm | 0,052 | tấn | |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép ø 21 dày 1,2mm | 0,005 | tấn | |
| 8 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | 0,019 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,153 | tấn | |
| 10 | Cung Cấp Bu lông D12 | 340 | Cái | |
| 11 | Cung Cấp Nắp Nhựa ø 34 | 40 | Cái | |
| 12 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | 1,69 | m3 | |
| 13 | Trồng Cây Lim Xẹt cao >= 4m, Đk gốc >=15cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 10 | cây | |
| 14 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) | 6 | kg | |
| 15 | Xúc và vận chuyển Phân Bò | 1,28 | m3 | |
| 16 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa | 0,64 | m3 | |
| 17 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu | 0,64 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 10 | cây | |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (90 ngày) | 10 | cây/90 ngày | |
| L | TRỒNG MỚI CÂY XANH TRƯỜNG THCS PHÚ TÂN | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,75 | m3 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,213 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,08 | tấn | |
| 4 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | 0,035 | tấn | |
| 5 | Sản xuất thép hình ø 34 dày 1,2mm | 0,194 | tấn | |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép ø 27 dày 1,2mm | 0,13 | tấn | |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép ø 21 dày 1,2mm | 0,012 | tấn | |
| 8 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | 0,047 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,383 | tấn | |
| 10 | Cung Cấp Bu lông D12 | 950 | Cái | |
| 11 | Cung Cấp Nắp Nhựa ø 34 | 100 | Cái | |
| 12 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | 4,225 | m3 | |
| 13 | Trồng Cây Lim Xẹt cao >= 4m, Đk gốc >=15cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 11 | cây | |
| 14 | Trồng Cây Giáng Hương Thái cao >= 3.5m, Đk gốc >=10cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 14 | cây | |
| 15 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) | 15 | kg | |
| 16 | Xúc và vận chuyển Phân Bò | 3,2 | m3 | |
| 17 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa | 1,6 | m3 | |
| 18 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu | 1,6 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 25 | cây | |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy (90 ngày) | 25 | cây/90 ngày | |
| M | TRỒNG CÂY XANH TRÊN CHẬU BỜ HỒ KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN | |||
| 1 | Trồng Cây Sanh Long Chầu Cao >= 1.6 m, đk gốc >=13 cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 13 | chậu | |
| 2 | Trồng Cây Mai Chiếu Thủy Lồng Mứt cao >= 2m, Đk gốc >=15cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 13 | chậu | |
| 3 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg /chậu) | 15,6 | kg | |
| 4 | Xúc và vận chuyển Phân Bò (0.3m3/chậu) | 7,8 | m3 | |
| 5 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa (0.15m3/chậu) | 3,9 | m3 | |
| 6 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu (0.15m3/chậu) | 3,9 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 26 | cây | |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 90 ngày | 26 | cây/90 ngày | |
| N | TRỒNG CÂY THAY THẾ CÁC CÂY CHẾT ĐƯỜNG 3/2, ĐƯỜNG 2/9, ĐƯỜNG 1/5 | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | 1,183 | m3 | |
| 2 | Trồng Cây Sao Đen cao >= 3.5m, Đk gốc >=10cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 4 | cây | |
| 3 | Trồng Cây Sao Đen cao >= 3.5m, Đk gốc >=10cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 1 | cây | |
| 4 | Trồng Cây Sao Đen (Sử dụng lại cây hiện trạng từ đường 13/12) - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 2 | cây | |
| 5 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) | 4,2 | kg | |
| 6 | Xúc và vận chuyển Phân Bò | 0,896 | m3 | |
| 7 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa | 0,448 | m3 | |
| 8 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu | 0,448 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 7 | cây | |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | 7 | cây/90 ngày | |
| O | TRỒNG CÂY XANH TRỤ SỞ UBND CÁC XÃ, ĐỀN THỜ BÁC, BIA TƯỞNG NIỆM ANH HÙNG NGUYỄN VIỆT KHÁI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | 4,522 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 0,158 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 0,002 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,301 | m3 | |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PC40 | 0,301 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | 7,536 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn | 4,522 | m2 | |
| 8 | Sản xuất thép hình ø 34 dày 1,2mm | 0,793 | tấn | |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép ø 27 dày 1,2mm | 0,529 | tấn | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép ø 21 dày 1,2mm | 0,048 | tấn | |
| 11 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | 0,191 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 1,561 | tấn | |
| 13 | Cung Cấp Bu lông D12 | 1.836 | Cái | |
| 14 | Cung Cấp Bu lông D12 nở | 1.632 | Cái | |
| 15 | Cung Cấp Nắp Nhựa ø 34 | 408 | Cái | |
| 16 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 1.632 | 1 lỗ khoan | |
| 17 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | 17,238 | m3 | |
| 18 | Trồng Cây Chuông Vàng cao >= 3m, Đk gốc >= 10cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 32 | cây | |
| 19 | Trồng Cây Kèn Hồng cao >= 2.5m, Đk gốc >= 7cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 32 | cây | |
| 20 | Trồng Cây Vú Sữa Cao >= 3.5 m, đk gốc >=15 cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 2 | cây | |
| 21 | Trồng Cây Giáng Hương Thái cao >= 3.5m, Đk gốc >=10cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 4 | cây | |
| 22 | Trồng Cây Dầu Rái (sử dụng lại từ khuôn viên khu hành chính)- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 32 | cây | |
| 23 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) | 61,2 | kg | |
| 24 | Xúc và vận chuyển Phân Bò | 13,056 | m3 | |
| 25 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa | 6,528 | m3 | |
| 26 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu | 6,528 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 102 | cây | |
| 28 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy 90 ngày) | 102 | cây/90 ngày | |
| 29 | Trồng Cây Sanh Long Chầu Cao >= 1.6 m, đk gốc >=13 cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 16 | chậu | |
| 30 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg /chậu) | 9,6 | kg | |
| 31 | Xúc và vận chuyển Phân Bò (0.3m3/chậu) | 4,8 | m3 | |
| 32 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa (0.15m3/chậu) | 2,4 | m3 | |
| 33 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu (0.15m3/chậu) | 2,4 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 16 | cây | |
| 35 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy 90 ngày) | 16 | cây/90 ngày | |
| P | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| Q | TRỒNG CÂY XANH TUYẾN ĐƯỜNG 13-12 | |||
| 1 | Cây Kèn Hồng cao >= 4m, Đk gốc >=15cm | 73 | Cây | |
| R | TRỒNG CÂY XANH TUYẾN ĐƯỜNG 30-4 | |||
| 1 | Cây Kèn Hồng cao >= 4m, Đk gốc >=15cm | 66 | Cây | |
| S | TRỒNG CÂY XANH TUYẾN ĐƯỜNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA | |||
| 1 | Cây Dầu Rái cao >= 4m, Đk gốc >=15cm | 74 | Cây | |
| T | TRỒNG CÂY XANH CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Cây Mai Chiếu Thủy Lồng Mứt cao >= 2m, Đk gốc >=15cm | 8 | Cây | |
| 2 | Cỏ Nhung | 13,34 | M2 | |
| U | TRỒNG CÂY XANH TRÊN CHẬU UBND THỊ TRẤN CÁI ĐÔI VÀM | |||
| 1 | Cây Sanh Long Chầu Cao >= 1.6 m, đk gốc >=13 cm | 6 | Cây | |
| 2 | Cây Giáng Hương Thái cao >= 3.5m, Đk gốc >=10cm | 4 | Cây | |
| 3 | Chậu hình Vuông trạm hoa văn sơn màu vàng đồng Dt=1.2x1.2m cao 0.7m, luôn cả chân | 6 | Cái | |
| V | TIỂU CẢNH PHÒNG HỌP, KHU 12 PHÒNG BAN, ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Cây Kè Bạc Cao >=2.5m Kể cả Lá, Đk gốc >=15cm | 6 | Cây | |
| 2 | Cây Mai Vạn Phúc Cao >=0.6m | 48 | Cây | |
| 3 | Cây Ăc Ó Cao >=30cm, (50 cây/m2) | 2.765 | Cây | |
| 4 | Cỏ nhung | 447,2 | m2 | |
| W | TRỒNG MỚI CÂY XANH TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁI ĐÔI VÀM 1 | |||
| 1 | Cây Giáng Hương Thái cao >= 2.5m, Đk gốc >=5cm | 19 | Cây | |
| 2 | Cây Kèn Hồng cao >= 4m, Đk gốc >=15cm | 11 | Cây | |
| X | TRỒNG MỚI CÂY XANH TRƯỜNG MẪU GIÁO | |||
| 1 | Cây Kèn Hồng cao >= 4m, Đk gốc >=15cm | 9 | Cây | |
| Y | TRỒNG MỚI CÂY XANH TRƯỜNG PHAN NGỌC HIỂN | |||
| 1 | Cây Lim Xẹt cao >= 4m, Đk gốc >=15cm | 10 | Cây | |
| Z | TRỒNG MỚI CÂY XANH TRƯỜNG THCS PHÚ TÂN | |||
| 1 | Cây Lim Xẹt cao >= 4m, Đk gốc >=15cm | 11 | Cây | |
| 2 | Cây Giáng Hương Thái cao >= 3.5m, Đk gốc >=10cm | 14 | Cây | |
| AA | TRỒNG CÂY XANH TRÊN CHẬU BỜ HỒ KHU HÀNH CHÍNH HUYỆN | |||
| 1 | Cây Sanh Long Chầu Cao >= 1.6 m, đk gốc >=13 cm | 13 | Cây | |
| 2 | Cây Mai Chiếu Thủy Lồng Mứt cao >= 2m, Đk gốc >=15cm | 13 | Cây | |
| 3 | Chậu hình Vuông trạm hoa văn sơn màu vàng đồng Dt=1.2x1.2m cao 0.7m, luôn cả chân | 13 | Cái | |
| 4 | Chậu hình Tròn trạm hoa văn sơn màu vàng đồng Dt=1.1cao 0.6m, luôn cả chân | 13 | Cái | |
| AB | TRỒNG CÂY THAY THẾ CÁC CÂY CHẾT ĐƯỜNG 3/2, ĐƯỜNG 2/9, ĐƯỜNG 1/5 | |||
| 1 | Cây Sao Đen cao >= 3.5m, Đk gốc >=10cm | 5 | Cây | |
| AC | TRỒNG CÂY XANH TRỤ SỞ UBND CÁC XÃ, ĐỀN THỜ BÁC, BIA TƯỞNG NIỆM ANH HÙNG NGUYỄN VIỆT KHÁI | |||
| 1 | Cây Chuông Vàng cao >= 3m, Đk gốc >= 10cm | 32 | Cây | |
| 2 | Cây Kèn Hồng cao >= 2.5m, Đk gốc >= 7cm | 32 | Cây | |
| 3 | Cây Vú Sữa Cao >= 3.5 m, đk gốc >=15 cm | 2 | Cây | |
| 4 | Cây Giáng Hương Thái cao >= 3.5m, Đk gốc >=10cm | 4 | Cây | |
| 5 | Cây Sanh Long Chầu Cao >= 1.6 m, đk gốc >=13 cm | 16 | Cây | |
| 6 | Chậu hình Vuông trạm hoa văn sơn màu vàng đồng Dt=1.2x1.2m cao 0.7m, luôn cả chân | 16 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.843884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.568776E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng. Giá trị mỗi hợp đồng tương tự ≥ 3.660.000.000 đồng. (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình hạ tầng kỹ thuật – trồng cây xanh) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (3.660.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp có 02 hợp đồng cùng loại thuộc 02 công trình khác nhau có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét có giá trị công việc xây lắp tương tự mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (3.660.000.000 đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp có quy mô công việc tương tự (được tính cho hợp đồng tương tự thứ 2), (không áp dụng cho HSMT này).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu có 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật – trồng cây xanh, cấp IV). Các hợp đồng cùng loại thuộc 02 công trình khác nhau có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét được tính cho hợp đồng tương tự thứ 2 (không áp dụng cho HSMT này)(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm” Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (hoặc công viên cây xanh) từ hạng IV hoặc tương đương;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và trong thời gian đánh giá E-HSDT); | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cây xanh | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ / kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh;-Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (hoặc công viên cây xanh) từ hạng IV hoặc tương đương;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và trong thời gian đánh giá E-HSDT); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp-Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV hoặc tương đương;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và trong thời gian đánh giá E-HSDT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ công tác thanh, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và trong thời gian đánh giá E-HSDT); | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân Vận hành máy thiết bị thi công | 2 | bậc từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề | 2 | 2 |
| 7 | Công nhân chuyên ngành bê tông | 2 | bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề thuộc chuyên ngành bê tông | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân chuyên ngành thép | 2 | bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề thuộc chuyên ngành thép | 2 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 8 | bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề thuộc chuyên ngành trồng và chăm sóc cây xanh hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc ô tô có cẩu tự hành | Sức nâng > 3T. Bốc, cẩu câyKèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng > 2,5 T. Vận chuyển vật tư, cây xanh, thiết bịKèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Xe tưới nước | Dung tích bồn chứa > 5m3. Tưới nướcKèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy cắt cỏ | Kèm theo hóa đơn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi