Gói thầu: Gói thầu số 21: Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462552 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vồn ngân sách trung ương, vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 17:39:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,166,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác triển khai + thu hồi (1 lần) | Lắp dựng cột, biển báo hiệu ĐTKC (loại chân không đổ bê tông) | Cột biển | 8 | |
| 2 | Công tác triển khai + thu hồi (1 lần) | Thả phao trụ phi 1000 | Quả | 4 | |
| 3 | Công tác triển khai + thu hồi (1 lần) | Trục phao trụ phi 1000 | Quả | 4 | |
| 4 | Công tác triển khai + thu hồi (1 lần) | Thu hồi cột, biển báo hiệu (loại chân không đổ bê tông) | Cột biển | 8 | |
| 5 | Công tác duy tu báo hiệu: 13 tháng | Thả phao trụ phi 1000 (2 lần/năm/quả x 4 quả) | Lần | 8 | |
| 6 | Công tác duy tu báo hiệu: 13 tháng | Trục phao trụ phi 1000 (2 lần/năm/quả x 4 quả) | Quả | 8 | |
| 7 | Công tác duy tu báo hiệu: 13 tháng | Điều chỉnh phao trụ phi 1000 (9 lần/năm/quả x 4 quả) | Lần | 36 | |
| 8 | Công tác duy tu báo hiệu: 13 tháng | Chống bồi rùa phao trụ phi 1000 (9 lần/năm/quả x 4 quả) | Lần | 36 | |
| 9 | Công tác duy tu báo hiệu: 13 tháng | Bảo dưỡng phao sắt - phao trụ phi 1000 (1 lần/năm/quả x 4 quả) | Lần | 4 | |
| 10 | Công tác duy tu báo hiệu: 13 tháng | Bảo dưỡng xích và phụ kiện - xích phi (16-20)mm (1 lần/năm/đường x 4 xích) | Lần | 4 | |
| 11 | Công tác duy tu báo hiệu: 13 tháng | Sơn màu phao trụ phi 1000 (1 lần/năm/quả x 4 quả) | Lần | 4 | |
| 12 | Công tác duy tu báo hiệu: 13 tháng | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép (1 lần/năm/cột x 8 cột) | Lần | 8 | |
| 13 | Công tác duy tu báo hiệu: 13 tháng | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) (1 lần/năm/biển x 8 biển) | Lần | 8 | |
| 14 | Công tác duy tu báo hiệu: 13 tháng | Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác (1 lần/năm/biển x 2 biển) | Lần | 3 | |
| 15 | Công tác duy tu báo hiệu: 13 tháng | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt (1 lần/năm/cột x 8 cột) | Lần | 8 | |
| 16 | Công tác duy tu báo hiệu: 13 tháng | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) (1 lần/năm/biển x 8 biển) | Lần | 8 | |
| 17 | Công tác duy tu báo hiệu: 13 tháng | Sơn màu biển báo thông báo phụ tam giác (1 lần/năm/biển x 2 biển) | Lần | 3 | |
| 18 | Công tác duy tu báo hiệu: 13 tháng | Điều chỉnh cột báo hiệu 7,5m (loại chân không đổ bê tông) (2 lần/năm/cột x 8 cột) | Lần | 16 | |
| 19 | Công tác điều tiết khống chế, trạm thượng lưu: 13 tháng, phương tiện tàu công tác sông - công suất 33CV | Hoạt động: 1 chiếc x 1h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 13 tháng | Ca | 48,75 | |
| 20 | Công tác điều tiết khống chế, trạm thượng lưu: 13 tháng, phương tiện tàu công tác sông - công suất 33CV | Thường trực: 1 chiếc x 11h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 13 tháng | Ca | 536,25 | |
| 21 | Công tác điều tiết khống chế, trạm thượng lưu: 13 tháng, phương tiện xuồng cao tốc - công suất 25CV | Hoạt động: 1 chiếc x 1h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 13 tháng | Ca | 48,75 | |
| 22 | Công tác điều tiết khống chế, trạm thượng lưu: 13 tháng, phương tiện xuồng cao tốc - công suất 25CV | Thường trực: 1 chiếc x 11h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 13 tháng | Ca | 536,25 | |
| 23 | Công tác điều tiết khống chế, trạm thượng lưu: 13 tháng, nhân công phục vụ | Chỉ huy điều tiết: (Bậc 5,0)(1,5ca x 1ng/ca x 1 tháng) x 13 tháng | Công | 585 | |
| 24 | Công tác điều tiết khống chế, trạm thượng lưu: 13 tháng, nhân công phục vụ | Nhân viên trực: (Bậc 3,0) (1,5ca x 2ng/ca/trạm x 01 trạm x 1 tháng) x 13 tháng | Công | 1.170 | |
| 25 | Công tác điều tiết khống chế, trạm thượng lưu: 13 tháng, nhân công phục vụ | Lực lượng phối hợp: (Bậc 3,0) (01ng/ca/trạm x1,5 ca x 01 trạm x 10 ngày/tháng) x 13 tháng | Công | 195 | |
| 26 | Trạm hạ lưu: 13 tháng, phương tiện tàu công tác sông - công suất 33CV | Hoạt động: 1 chiếc x 1h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 13 tháng | Ca | 48,75 | |
| 27 | Trạm hạ lưu: 13 tháng, phương tiện tàu công tác sông - công suất 33CV | Thường trực: 1 chiếc x 11h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 13 tháng | Ca | 536,25 | |
| 28 | Trạm hạ lưu: 13 tháng, phương tiện xuồng cao tốc - công suất 25CV | Hoạt động: 1 chiếc x 1h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 13 tháng | Ca | 48,75 | |
| 29 | Trạm hạ lưu: 13 tháng, phương tiện xuồng cao tốc - công suất 25CV | Thường trực: 1 chiếc x 11h/ngày x 1 tháng/8h/ca x 13 tháng | Ca | 536,25 | |
| 30 | Trạm hạ lưu: 13 tháng, nhân công phục vụ | Nhân viên trực: (Bậc 3,0) (1,5ca x 2ng/ca/trạm x 01 trạm x 1 tháng) x 13 tháng | Công | 1.170 | |
| 31 | Thông tin tuyên truyền trung ương và địa phương | Trên truyền hình, báo chí, tuyên truyền | Lần | 1 | |
| 32 | Chí phí dự phòng | Tạm tính | Đồng | 150.794.000 | Chi phí dự phòng (tạm tính) là các yếu tố không mang tính cạnh tranh khi xét thầu, không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu, không phân bổ vào đơn giá dự thầu. Nhà thầu dự thầu theo đúng giá trị ghi trong HSMT, khoản mục chi phí này được quản lý, thanh toán trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 395.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 395.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 2,2 tỷ đồng;
- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 2,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng đảm bảo giao thông đường thủy phục vụ thi công công trình cầu đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi