Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ - hạng mục kiến trúc phòng biến điện”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ - hạng mục kiến trúc phòng biến điện” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 18:02:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,163,190,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.744786065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.548957213E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp hạng mục công trình lưới điện trung thế HOẶC trạm biến thế phân phối HOẶC lưới hạ thế HOẶC hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên VÀ hạng mục xây dựng dân dụng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.614.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 749.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần không chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng cùng cấp theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 2.864.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có chữ ký hoặc nhật ký thi công hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thùng hạ thế hợp bộ composite (1MCCB 400A, 4 MCCB 250A + thanh cái) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cuộn |
| 4 | Bóng đèn Compact 18W-220V (loại 3U) | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Cái |
| 5 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 48,678 | Kg |
| 7 | Cát xây dựng | Theo yêu cầu HSMT | 1,7 | M3 |
| 8 | CB hạ thế 2 cực 5A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Ciment p400 | Theo yêu cầu HSMT | 865,76 | Kg |
| 10 | Co HDPE đk110 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 11 | collier DK 90 | Theo yêu cầu HSMT | 33 | Cái |
| 12 | Collier DK150mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Contact 2 nút + mặt + đế nổi | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Contact 3 nút + mặt + đế nổi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Cosse ép cu 150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Cosse ép cu 240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Cosse ép cu 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 42 | Cái |
| 18 | Đá dăm 1*2 | Theo yêu cầu HSMT | 2,76 | M3 |
| 19 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo yêu cầu HSMT | 13,2 | Mét |
| 20 | Dây đồng bọc mềm 1*1.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 157,488 | Mét |
| 21 | đồng bản 40*6 | Theo yêu cầu HSMT | 86,6242 | Kg |
| 22 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đôi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đơn | Theo yêu cầu HSMT | 21 | Cái |
| 24 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng) | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 25 | kẹp đồng bản 40*6 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Khóa | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Khóa đai | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Bộ |
| 28 | Khớp nối ren D16x60 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Nước ngọt | Theo yêu cầu HSMT | 611,5 | Lít |
| 30 | Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D16 | Theo yêu cầu HSMT | 66,2 | Mét |
| 31 | ống nhựa chịu lực phẵng HDPE ĐK 110 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | Mét |
| 32 | Ống thép mạ d150 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Mét |
| 33 | Ống thép mạ d90 | Theo yêu cầu HSMT | 66 | Mét |
| 34 | Silicon cách điện (dạng mỡ) | Theo yêu cầu HSMT | 21 | Tuýp |
| 35 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 36 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Theo yêu cầu HSMT | 20 | Bộ |
| 37 | Thuốc hàn | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Hũ |
| 38 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Lọ |
| 39 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| 40 | Bộ giá đỡ DS 3P ID | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Bộ giá đỡ DS bợ chì 3P ID | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 42 | ống gen co nhiệt cách điện TT đk 50 | Theo yêu cầu HSMT | 40,6 | Mét |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bản lề inox | Theo yêu cầu HSMT | 34,44 | cái |
| 2 | Bật sắt 20x4x250 | Theo yêu cầu HSMT | 240 | cái |
| 3 | Bật sắt f6 | Theo yêu cầu HSMT | 115,496 | cái |
| 4 | Bóng đèn led 30W | Theo yêu cầu HSMT | 38 | bộ |
| 5 | Bột bả | Theo yêu cầu HSMT | 2.590,2631 | kg |
| 6 | Bu lông M10x40 | Theo yêu cầu HSMT | 3.840,66 | cái |
| 7 | Bulông M8x70 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | cái |
| 8 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Theo yêu cầu HSMT | 67,1151 | m3 |
| 9 | Cát san lấp | Theo yêu cầu HSMT | 131,3818 | m3 |
| 10 | Cát vàng | Theo yêu cầu HSMT | 84,4504 | m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu HSMT | 50,92 | m3 |
| 12 | Cầu chắn rác inox | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 13 | Co lơi PVC | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 14 | Cọc tràm dài 4m, gốc 10-12 cm | Theo yêu cầu HSMT | 16.115,4 | m |
| 15 | Chốt cửa trạm | Theo yêu cầu HSMT | 56 | bộ |
| 16 | Chui đèn | Theo yêu cầu HSMT | 38 | bộ |
| 17 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 146,45 | m |
| 18 | Dây thép | Theo yêu cầu HSMT | 160,1421 | kg |
| 19 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 122,0684 | m3 |
| 20 | Đá 4x6 | Theo yêu cầu HSMT | 16,79 | m3 |
| 21 | Đá tự nhiên 7,5 cmx 22 cm | Theo yêu cầu HSMT | 15,4732 | m2 |
| 22 | Đai nhôm inox | Theo yêu cầu HSMT | 60 | cái |
| 23 | Đất đắp | Theo yêu cầu HSMT | 48,6914 | m3 |
| 24 | Đinh | Theo yêu cầu HSMT | 85,431 | kg |
| 25 | Gạch bê tông (20x15x40)cm | Theo yêu cầu HSMT | 3.700,851 | viên |
| 26 | Gạch đinh 4x8x18 | Theo yêu cầu HSMT | 738 | viên |
| 27 | Giáo thép | Theo yêu cầu HSMT | 257,4626 | kg |
| 28 | Lưới nối tấm cemboard | Theo yêu cầu HSMT | 126,1872 | m |
| 29 | Lưới thép B40 dày 3mm | Theo yêu cầu HSMT | 134,013 | m2 |
| 30 | Lưới thủy tinh | Theo yêu cầu HSMT | 1.050,5 | m2 |
| 31 | Măng sông nhựa D110mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,6 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa D90mm | Theo yêu cầu HSMT | 14,4 | cái |
| 33 | Nước | Theo yêu cầu HSMT | 45.847,7711 | lít |
| 34 | Ổ khóa trạm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Ống nhựa D110x4.2mm | Theo yêu cầu HSMT | 30,15 | m |
| 36 | Ống nhựa D90x4.3mm | Theo yêu cầu HSMT | 120,6 | m |
| 37 | Ống thoát tràn mái | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 38 | Sika Latex TH | Theo yêu cầu HSMT | 1.640,2985 | lít |
| 39 | Sikaflex Construction AP | Theo yêu cầu HSMT | 140,65 | kg |
| 40 | Sikagrab 75 Epocem | Theo yêu cầu HSMT | 58,8744 | kg |
| 41 | Sikaproof Membrane | Theo yêu cầu HSMT | 2.327,1521 | kg |
| 42 | Sơn chống dán quảng cáo | Theo yêu cầu HSMT | 19,5048 | kg |
| 43 | Sơn lót bảo vệ tạo màu | Theo yêu cầu HSMT | 25,0776 | kg |
| 44 | Sơn lót chống rỉ | Theo yêu cầu HSMT | 30,884 | kg |
| 45 | Sơn lót nội thất | Theo yêu cầu HSMT | 156,3495 | lít |
| 46 | Sơn lót ngoại thất | Theo yêu cầu HSMT | 392,7113 | lít |
| 47 | Sơn phủ kim loại | Theo yêu cầu HSMT | 57,3951 | kg |
| 48 | Sơn phủ nội thất | Theo yêu cầu HSMT | 251,541 | lít |
| 49 | Sơn phủ ngoại thất | Theo yêu cầu HSMT | 623,718 | lít |
| 50 | Súng bắn keo Sikaflex | Theo yêu cầu HSMT | 11,252 | bộ |
| 51 | Tấm cemboard 20mm | Theo yêu cầu HSMT | 86,6948 | m2 |
| 52 | Tấm inox dày 0,8mm, đục lỗ 2mm | Theo yêu cầu HSMT | 234,707 | m2 |
| 53 | Tôn sơn tĩnh điện màu ghi | Theo yêu cầu HSMT | 56,496 | m2 |
| 54 | Thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 2.554,29 | kg |
| 55 | Thép dàn giáo | Theo yêu cầu HSMT | 30 | kg |
| 56 | Thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 6.109,76 | kg |
| 57 | Thép tấm | Theo yêu cầu HSMT | 32,2915 | kg |
| 58 | Thép tấm gia cố chân cửa | Theo yêu cầu HSMT | 25,256 | m2 |
| 59 | Thép tròn | Theo yêu cầu HSMT | 382,096 | kg |
| 60 | Thép tròn D | Theo yêu cầu HSMT | 7.745,956 | kg |
| 61 | Thép tròn D | Theo yêu cầu HSMT | 3.027,207 | kg |
| 62 | Thép tròn D>18mm | Theo yêu cầu HSMT | 906,168 | kg |
| 63 | Thép U120x50x5 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu HSMT | 980,609 | kg |
| 64 | Thép V50x5 chân cửa (gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu HSMT | 67,05 | m |
| 65 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu HSMT | 132,3 | m2 |
| 66 | Xi măng PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 67.370,8708 | kg |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN ĐÀO TÁI LẬP | |||
| 1 | Gối đỡ loại 1 ống | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 2 | Gối đỡ loại 2 ống | Theo yêu cầu HSMT | 31 | cái |
| 3 | Xi măng PC.40 | Theo yêu cầu HSMT | 20,4776 | kg |
| 4 | Cát bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 0,0397 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0653 | m3 |
| 6 | Nước | Theo yêu cầu HSMT | 14,4637 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø8mm | Theo yêu cầu HSMT | 9,0576 | kg |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1427 | kg |
| 9 | Nước ngọt | Theo yêu cầu HSMT | 825,85 | lít |
| 10 | Băng báo hiệu | Theo yêu cầu HSMT | 58,5 | m |
| 11 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Theo yêu cầu HSMT | 3,2575 | m3 |
| 12 | Cát vàng | Theo yêu cầu HSMT | 29,7505 | m3 |
| 13 | Cọc mốc gang | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cọc |
| 14 | Đá 1x2cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,8119 | m3 |
| 15 | Nước | Theo yêu cầu HSMT | 181,7018 | lít |
| 16 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Theo yêu cầu HSMT | 91,455 | m |
| 17 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Theo yêu cầu HSMT | 19,698 | m |
| 18 | Xi măng PC.40 | Theo yêu cầu HSMT | 214,2168 | kg |
| E | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI THI CÔNG CÔNG TRƯỜNG (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | LBFCO 24 kV 200A | Theo yêu cầu HSMT | 6 | 1 máy |
| F | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI THI CÔNG CÔNG TRƯỜNG (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Tiếp địa cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 12 | vị trí |
| 2 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| G | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 3 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm Pdtest cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm Pdtest cáp | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Sợi |
| 4 | Tiếp địa PBĐ Phong Phú 7 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | vị trí |
| 5 | Tiếp địa PBĐ Phong Phú 5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | vị trí |
| 6 | Tiếp địa PBĐ KDC Phong Phú | Theo yêu cầu HSMT | 1 | vị trí |
| 7 | sứ thanh cái 24kv + kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Cái |
| H | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Tiếp địa cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | vị trí |
| I | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI THI CÔNG CÔNG TRƯỜNG (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ) | |||
| 1 | Lắp đặt LBFCO 24kV 200A | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ 1 Pha |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi LBFCO 24KV 200A | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ 1P |
| 3 | Vận chuyển thiết bị thu hồi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Lô |
| J | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI THI CÔNG CÔNG TRƯỜNG (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ) | |||
| 1 | Lắp trụ đơn BTLT 12m 1 đoạn (thủ công + cơ giới) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | TC móng trụ BTLT 12m đơn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Kéo, rải căng dây pha đồng bọc 25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | mét |
| 4 | Lắp xà cân đơn 2,4m (trụ đơn) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Ép cosse ép cu 25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm đơn | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp Ống thép mạ kẽm d150 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | ống |
| 10 | Lắp Ống thép mạ kẽm D90 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | ống |
| 11 | Lắp tiếp địa côt đẩu nối cáp ngầm trung thế | Theo yêu cầu HSMT | 2 | vị trí |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 25mm2 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Bộ đà cân đơn 2,4m (trụ đơn) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 24kV + ty | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Giá đỡ đầu cáp đôi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Giá đỡ đầu cáp đơn | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Ống thép D150 dài 6m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Ống |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Ống thép D90 dài 6m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Ống |
| 19 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Lô |
| K | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ) | |||
| 1 | Tháo và lắp lại DS 3P 24kV 630A ID" | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại DS 3P 24kV 200A + bệ chì ID" | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Tháp và lắp lại tủ RMU ID 24kV 4 ngăn (2L+2T)" | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại tủ RMU ID 24kV 2 ngăn (1L+1T) trong trạm hợp bộ" | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại tủ RMU ID 24kV 3 ngăn (2L+1T) trong trạm hợp bộ" | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo và lắp lại tủ RMU ID 24kV 4 ngăn (2L+2T) trong trạm hợp bộ" | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| L | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ) | |||
| 1 | Lăp vỏ tủ RMU OD 24kV 4 ngăn | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp hộp đầu cáp ngầm ID 24kV -3M50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp hộp đầu cáp ngầm ID 24kV -3M95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp hộp đầu cáp ngầm OD 24kV -3M240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp hộp đầu cáp 24kV- Ebox 3x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp hộp đầu cáp 24kV- T-plug 3x240mm2 đơn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp hộp nối cáp 24kV- 3x240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp cáp ngầm 3M50mm2- 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 24 | mét |
| 9 | Tháo và lắp đăt lại cáp ngầm 3M50mm2- 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 84,5 | Mét |
| 10 | Tháo và lắp lại cáp ngầm 3M95mm2- 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 17 | mét |
| 11 | Lắp cáp ngầm 3M240mm2- 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 12 | mét |
| 12 | Tháo và lắp lại cáp ngầm 3M240mm2- 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 72,2 | mét |
| 13 | Tháo và lắp lại giá đỡ RMU 4 ngăn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Lăp đà thép L75*75*5 dài 1m lắp trong phòng biến điện" | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Tháo và lắp lại đà thép L75*75*5 dài 1m lắp trong phòng biến điện" | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm đơn | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Bộ |
| 17 | Lắp giá đỡ DS 3P ID" | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp giá đỡ DS bợ chì 3P ID" | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp sứ đỡ thanh cái 24kV trong phòng biến điện | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Bộ |
| 20 | Tháo vá lắp lại sứ đỡ thanh cái 24kV trong phòng biến điện | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Bộ |
| 21 | Tháo vá lắp lại sứ đỡ thanh cái 24kV trong phòng biến điện | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 22 | Lắp thanh cái đồng bản 4*6 | Theo yêu cầu HSMT | 40,6 | Mét |
| 23 | Tháo và lắp lại thanh cái đồng bản 4*6 | Theo yêu cầu HSMT | 31,2 | Mét |
| 24 | Lắp ống nhựa HDPE luồn cáp trong trạm phòng biến điện | Theo yêu cầu HSMT | 30 | Mét |
| 25 | Thay tiếp địa cửa đi | Theo yêu cầu HSMT | 23 | Bộ |
| 26 | Thay thế tiếp địa PBĐ Phong Phú 7 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Thay thế tiếp địa PBĐ Phong Phú 5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Thay thế tiếp địa PBĐ KDC Phong Phú | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Thu hồi tháo dỡ Cáp ngầm trung thế 3M240mm2 - 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 5,5 | Mét |
| 30 | Thu hồi tháo dỡ Cáp ngầm trung thế 3M50mm2 - 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 19,5 | Mét |
| 31 | Thu hồi tháo dỡ Đà L75*75*5 dài 1m lắp trong phòng biến điện | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cái |
| 32 | Thu hồi Sứ thanh cái 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Cái |
| 33 | Thu hồi Đồng bản 40*6 | Theo yêu cầu HSMT | 40,6 | Mét |
| M | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ) | |||
| 1 | Tháo và lắp lại MBT 3p 160kVA" | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Tháo và lắp lại MBT 3p 250kVA" | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Máy |
| 3 | Tháo và lắp lại MBT 3p 400kVA" | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Máy |
| 4 | Tháo và lắp lại MBT 3p 630kVA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Tháo và lắp lại MBT 3p 1000kVA | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Máy |
| 6 | Tháo MBT Lưu động 3p 560kVA | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Máy |
| 7 | Thay tủ điện hạ thế hợp bộ (1MCCB 3P 400A + 4MCCB 250A)" | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Tháo và lăp lại Tủ điện hạ thế hợp bộ (1MCCB 3P 800A + 5MCCB 250A)" | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo và lắp lại tủ điện hạ thế hợp bộ (1MCCB 3P 1600A + 6MCCB 250A)" | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Tủ điện hạ thế 2 ngăn - PBĐ Phong Phú 7/1 và Phong Phú 7/2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Tủ điện hạ thế 2 ngăn - PBĐ Phong Phú 5/1 và Phong Phú 5/2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Tủ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Tủ điện hạ thế PBĐ KDC Phong Phú | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Tủ |
| N | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ) | |||
| 1 | Lắp cáp đồng bọc 25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | mét |
| 2 | Lắp cáp đồng hạ thế 240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 144 | Mét |
| 3 | Lắp cáp đồng hạ thế 150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | Mét |
| 4 | Lắp cosse ép cu 240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Lắp cosse ép cu 150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Lắp Cosse ép cu 25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Cáp hạ thế M240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 88 | Mét |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Cáp hạ thế M150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Cáp ABC 4*95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | m |
| O | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ) | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 8,5m đơn (thủ công + cơ giới)" | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 8,5m ghép (thủ công + cơ giới)" | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Trụ |
| 3 | Kéo rải cáp ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 519,496 | Mét |
| 4 | Cosse Cu/AL 95mm2" | Theo yêu cầu HSMT | 72 | Cái |
| 5 | Đấu nối cáp ABC 4*95mm2 cho MBA lưu động | Theo yêu cầu HSMT | 40 | Mét |
| 6 | Thu hồi tháo dỡ Cáp ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 70,1 | Mét |
| P | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ) | |||
| 1 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3M95+M50 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 197,97 | Mét |
| 2 | Lăp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp đơn | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Lắp ống thép mạ kẽm d90 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | ống |
| 5 | Lăp tiếp địa đầu cáp ngầm hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 2 | vị trí |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (lõi đồng) | Theo yêu cầu HSMT | 78 | Mét |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Ống thép D90 dài 6m | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Ống |
| Q | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CHIẾU SÁNG (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ) | |||
| 1 | Lắp bóng đèn LED 220-18W trong phòng biến điện" | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp CB 1P 5A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp ống nhựa luồn cáp điện 1.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 66,2 | Mét |
| R | PHẦN THI CÔNG PHẦN KIẾN TRÚC (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 25,67 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bong tróc | Theo yêu cầu HSMT | 3.755,35 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu HSMT | 3.850,85 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 760,72 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 3.300,095 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu HSMT | 1.027,77 | m2 |
| 9 | Vệ sinh sàn mái trước khi chống thấm | Theo yêu cầu HSMT | 958,01 | m2 |
| 10 | Bơm Sikaflex construction AP vào khe nứt sàn mái | Theo yêu cầu HSMT | 562,6 | m |
| 11 | Rải lưới thủy tinh gia cường chống thấm | Theo yêu cầu HSMT | 9,55 | 100m2 |
| 12 | Quét 3 lớp Sikaproof Membrane chống thấm mái, sê nô ... | Theo yêu cầu HSMT | 1.053,01 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng trộn phụ gia Sika Latex TH kết nối | Theo yêu cầu HSMT | 958,01 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, có phụ gia Sika latex TH dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 1.053,01 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lưới thông gió cũ | Theo yêu cầu HSMT | 178,81 | m2 |
| 16 | Gia công cửa lưới thông gió | Theo yêu cầu HSMT | 213,37 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cửa lưới thông gió | Theo yêu cầu HSMT | 213,37 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đi | Theo yêu cầu HSMT | 63,45 | m |
| 19 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 45,398 | m2 |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa đi | Theo yêu cầu HSMT | 57,748 | m |
| 21 | Gia công cửa đi | Theo yêu cầu HSMT | 2,529 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cửa đi khung sắt | Theo yêu cầu HSMT | 2,529 | tấn |
| 23 | Quét sơn cửa đi, lưới thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 273,31 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước trạm, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 100m |
| 25 | Lắp dựng tấm sàn cemboard làm kín mương cáp | Theo yêu cầu HSMT | 68,58 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 145 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn led 30W | Theo yêu cầu HSMT | 38 | bộ |
| 28 | Lắp đặt thép V50x5 chân cửa đi | Theo yêu cầu HSMT | 67,05 | m |
| 29 | Lắp đặt chốt cửa trạm | Theo yêu cầu HSMT | 56 | bộ |
| 30 | Phát quang xung quanh trạm | Theo yêu cầu HSMT | 160,68 | m2 |
| 31 | Đục bỏ lớp bê tông nền trạm cũ | Theo yêu cầu HSMT | 188,04 | m2 |
| 32 | Cốt thép nền trạm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 18,58 | 100kg |
| 33 | Ván khuôn gỗ , ván khuôn nền, bậc cửa, bó vỉa trạm | Theo yêu cầu HSMT | 218,41 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 | Theo yêu cầu HSMT | 54,43 | m3 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75, phụ gia Sika Latex | Theo yêu cầu HSMT | 114,32 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu HSMT | 121,83 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu HSMT | 121,83 | m2 |
| 38 | Hàn gia cố, bản lề chân cửa | Theo yêu cầu HSMT | 22,96 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu HSMT | 184,43 | m2 |
| 40 | Vệ sinh bên trong trạm | Theo yêu cầu HSMT | 73,33 | m2 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu HSMT | 58,05 | m3 |
| 42 | Ổ khóa trạm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Chặt cây xanh trước trạm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cây |
| 44 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 4 | tấn |
| 45 | Làm sạch bề mặt trạm compact bị bám dính keo, sơn | Theo yêu cầu HSMT | 139,32 | m2 |
| 46 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ tủ RMU, trạm compact, trạm trụ thép bằng sơn chống dán quảng cáo | Theo yêu cầu HSMT | 139,32 | m2 |
| 47 | Vệ sinh bề mặt chân đế trạm | Theo yêu cầu HSMT | 15,32 | m2 |
| 48 | Đục nhám bề mặt chân đế tủ để thực hiện ốp đá | Theo yêu cầu HSMT | 15,32 | m2 |
| 49 | Ốp đá tự nhiên chân đế kích thước 7,5x22 cm, tiết diện đá | Theo yêu cầu HSMT | 15,32 | m2 |
| 50 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,95 | tấn |
| 51 | Gia công vỏ tủ bị hư hỏng | Theo yêu cầu HSMT | 51,36 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vỏ trạm Compact | Theo yêu cầu HSMT | 120 | m2 |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép khung chân đế trạm | Theo yêu cầu HSMT | 0,95 | tấn |
| 54 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 55 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (bằng 20% khối lượng đào máy) | Theo yêu cầu HSMT | 10,08 | m3 |
| 56 | Vét hữu cơ thi công bằng thủ công, đất cấp I(10% khối lượng đào thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 5,04 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 153,48 | 100m |
| 60 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo yêu cầu HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,93 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu HSMT | 18,9 | m3 |
| 66 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 5,4 | m3 |
| 67 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 12,02 | m3 |
| 68 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 3,12 | m3 |
| 69 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 9,5 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,861 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,861 | 100m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 129,29 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 12,69 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 18,08 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,3987 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 11,172 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu HSMT | 39,911 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 1,2186 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 1,2186 | 100m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2341 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,8984 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 1,718 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 17,04 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác,vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 0,9 | m3 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 12,09 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,254 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,8884 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu HSMT | 3,48 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cáp, sàn trệt | Theo yêu cầu HSMT | 2,4984 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, nền sàn trệt, bó vỉa đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 1,966 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, bó vỉa, nền sàn trệt, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 21,179 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 48,063 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 1,4864 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,1018 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,1399 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,3721 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,633 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 2,047 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 11,4 | m3 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 85,72 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 229,345 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 305,465 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 167,2 | m |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu HSMT | 85,72 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 315,065 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước trạm, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 110 | Quét chống thấm Sikagrab 75 Epocem mương cáp | Theo yêu cầu HSMT | 26,64 | m2 |
| 111 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 112 | Tấm cemboard | Theo yêu cầu HSMT | 14 | m2 |
| 113 | Ống thoát tràn mái | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 114 | Gia công hệ khung đỡ tủ hạ thế, tủ RMU | Theo yêu cầu HSMT | 0,16 | tấn |
| 115 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ | Theo yêu cầu HSMT | 0,16 | tấn |
| S | PHẦN NHÂN CÔNG TẤM ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,075 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,0089 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| T | PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Theo yêu cầu HSMT | 9,95 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo yêu cầu HSMT | 0,933 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Theo yêu cầu HSMT | 1,866 | m3 |
| 4 | Đào lớp đất mương cáp | Theo yêu cầu HSMT | 44,5702 | m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,4737 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,4737 | 100m3 |
| U | PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Theo yêu cầu HSMT | 0,196 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Theo yêu cầu HSMT | 0,91 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Theo yêu cầu HSMT | 10,53 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) - mương trên vỉa hè | Theo yêu cầu HSMT | 0,2398 | 100m3 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu HSMT | 58,5 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 7 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu HSMT | 0,933 | m3 |
| 8 | Lắp đặt Cọc mốc Cáp ngầm Điện lực | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cọc |
| V | CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác: chi phí chạy, chuẩn bị, vận hành, vận chuyển) | |||
| 1 | Công suất máy phát (150kVA) - 1 ca 8 tiếng | Theo yêu cầu HSMT | 3 | lần thuê máy |
| 2 | Công suất máy phát (150kVA) - 2 ca 16 tiếng | Theo yêu cầu HSMT | 2 | lần thuê máy |
| 3 | Công suất máy phát (250kVA) - 1 ca 8 tiếng | Theo yêu cầu HSMT | 2 | lần thuê máy |
| 4 | Công suất máy phát (250kVA) - 2 ca 16 tiếng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | lần thuê máy |
| 5 | Công suất máy phát (400kVA) - 1 ca 8 tiếng | Theo yêu cầu HSMT | 3 | lần thuê máy |
| 6 | Công suất máy phát (400kVA) - 2 ca 16 tiếng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | lần thuê máy |
| 7 | Công suất máy phát (500kVA) - 1 ca 8 tiếng | Theo yêu cầu HSMT | 2 | lần thuê máy |
| 8 | Công suất máy phát (750kVA) - 1 ca 8 tiếng | Theo yêu cầu HSMT | 3 | lần thuê máy |
| W | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là 506.750.742 đồng) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Công trình |
| X | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.744786065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.548957213E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp hạng mục công trình lưới điện trung thế HOẶC trạm biến thế phân phối HOẶC lưới hạ thế HOẶC hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên VÀ hạng mục xây dựng dân dụng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.614.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện | 1 | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 749.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần không chuyên điện | 1 | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng cùng cấp theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 2.864.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có chữ ký hoặc nhật ký thi công hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi