Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ - hạng mục kiến trúc phòng biến điện”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788758-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ - hạng mục kiến trúc phòng biến điện”
Số hiệu KHLCNT 20210788743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 18:02:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,163,190,710 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.744786065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.548957213E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp hạng mục công trình lưới điện trung thế HOẶC trạm biến thế phân phối HOẶC lưới hạ thế HOẶC hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên VÀ hạng mục xây dựng dân dụng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.614.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 749.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần không chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng cùng cấp theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 2.864.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có chữ ký hoặc nhật ký thi công hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Thùng hạ thế hợp bộ composite (1MCCB 400A, 4 MCCB 250A + thanh cái)Theo yêu cầu HSMT4Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN
1Bảng chỉ danh lộ ra lưới điệnTheo yêu cầu HSMT4Cái
2Bảng chỉ danh thiết bị.Theo yêu cầu HSMT1Cái
3Bảng tên trạmTheo yêu cầu HSMT4Cuộn
4Bóng đèn Compact 18W-220V (loại 3U)Theo yêu cầu HSMT7Cái
5Boulon thép mạ có đai ốc 16*500Theo yêu cầu HSMT4Cái
6Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu HSMT48,678Kg
7Cát xây dựngTheo yêu cầu HSMT1,7M3
8CB hạ thế 2 cực 5ATheo yêu cầu HSMT3Cái
9Ciment p400Theo yêu cầu HSMT865,76Kg
10Co HDPE đk110Theo yêu cầu HSMT4Cái
11collier DK 90Theo yêu cầu HSMT33Cái
12Collier DK150mmTheo yêu cầu HSMT6Cái
13Contact 2 nút + mặt + đế nổiTheo yêu cầu HSMT2Cái
14Contact 3 nút + mặt + đế nổiTheo yêu cầu HSMT1Cái
15Cosse ép cu 150mm2Theo yêu cầu HSMT8Cái
16Cosse ép cu 240mm2Theo yêu cầu HSMT24Cái
17Cosse ép cu 50mm2Theo yêu cầu HSMT42Cái
18Đá dăm 1*2Theo yêu cầu HSMT2,76M3
19Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo yêu cầu HSMT13,2Mét
20Dây đồng bọc mềm 1*1.5mm2Theo yêu cầu HSMT157,488Mét
21đồng bản 40*6Theo yêu cầu HSMT86,6242Kg
22Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đôiTheo yêu cầu HSMT1Cái
23Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đơnTheo yêu cầu HSMT21Cái
24Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng)Theo yêu cầu HSMT16Bộ
25kẹp đồng bản 40*6Theo yêu cầu HSMT12Cái
26KhóaTheo yêu cầu HSMT3Cái
27Khóa đaiTheo yêu cầu HSMT12Bộ
28Khớp nối ren D16x60Theo yêu cầu HSMT4Cái
29Nước ngọtTheo yêu cầu HSMT611,5Lít
30Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D16Theo yêu cầu HSMT66,2Mét
31ống nhựa chịu lực phẵng HDPE ĐK 110Theo yêu cầu HSMT30Mét
32Ống thép mạ d150Theo yêu cầu HSMT12Mét
33Ống thép mạ d90Theo yêu cầu HSMT66Mét
34Silicon cách điện (dạng mỡ)Theo yêu cầu HSMT21Tuýp
35Sứ đứng 24kv+tyTheo yêu cầu HSMT6Bộ
36Thẻ chỉ danh đầu cápTheo yêu cầu HSMT20Bộ
37Thuốc hànTheo yêu cầu HSMT15
38Thuốc hàn (Cadweld).Theo yêu cầu HSMT4Lọ
39Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 25mm2Theo yêu cầu HSMT6Cái
40Bộ giá đỡ DS 3P IDTheo yêu cầu HSMT4Bộ
41Bộ giá đỡ DS bợ chì 3P IDTheo yêu cầu HSMT3Bộ
42ống gen co nhiệt cách điện TT đk 50Theo yêu cầu HSMT40,6Mét
C CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN XÂY DỰNG
1Bản lề inoxTheo yêu cầu HSMT34,44cái
2Bật sắt 20x4x250Theo yêu cầu HSMT240cái
3Bật sắt f6Theo yêu cầu HSMT115,496cái
4Bóng đèn led 30WTheo yêu cầu HSMT38bộ
5Bột bảTheo yêu cầu HSMT2.590,2631kg
6Bu lông M10x40Theo yêu cầu HSMT3.840,66cái
7Bulông M8x70Theo yêu cầu HSMT48cái
8Cát mịn ML=1,5-2,0Theo yêu cầu HSMT67,1151m3
9Cát san lấpTheo yêu cầu HSMT131,3818m3
10Cát vàngTheo yêu cầu HSMT84,4504m3
11Cấp phối đá dămTheo yêu cầu HSMT50,92m3
12Cầu chắn rác inoxTheo yêu cầu HSMT6cái
13Co lơi PVCTheo yêu cầu HSMT24cái
14Cọc tràm dài 4m, gốc 10-12 cmTheo yêu cầu HSMT16.115,4m
15Chốt cửa trạmTheo yêu cầu HSMT56bộ
16Chui đènTheo yêu cầu HSMT38bộ
17Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu HSMT146,45m
18Dây thépTheo yêu cầu HSMT160,1421kg
19Đá 1x2Theo yêu cầu HSMT122,0684m3
20Đá 4x6Theo yêu cầu HSMT16,79m3
21Đá tự nhiên 7,5 cmx 22 cmTheo yêu cầu HSMT15,4732m2
22Đai nhôm inoxTheo yêu cầu HSMT60cái
23Đất đắpTheo yêu cầu HSMT48,6914m3
24ĐinhTheo yêu cầu HSMT85,431kg
25Gạch bê tông (20x15x40)cmTheo yêu cầu HSMT3.700,851viên
26Gạch đinh 4x8x18Theo yêu cầu HSMT738viên
27Giáo thépTheo yêu cầu HSMT257,4626kg
28Lưới nối tấm cemboardTheo yêu cầu HSMT126,1872m
29Lưới thép B40 dày 3mmTheo yêu cầu HSMT134,013m2
30Lưới thủy tinhTheo yêu cầu HSMT1.050,5m2
31Măng sông nhựa D110mmTheo yêu cầu HSMT3,6cái
32Măng sông nhựa D90mmTheo yêu cầu HSMT14,4cái
33NướcTheo yêu cầu HSMT45.847,7711lít
34Ổ khóa trạmTheo yêu cầu HSMT3bộ
35Ống nhựa D110x4.2mmTheo yêu cầu HSMT30,15m
36Ống nhựa D90x4.3mmTheo yêu cầu HSMT120,6m
37Ống thoát tràn máiTheo yêu cầu HSMT6cái
38Sika Latex THTheo yêu cầu HSMT1.640,2985lít
39Sikaflex Construction APTheo yêu cầu HSMT140,65kg
40Sikagrab 75 EpocemTheo yêu cầu HSMT58,8744kg
41Sikaproof MembraneTheo yêu cầu HSMT2.327,1521kg
42Sơn chống dán quảng cáoTheo yêu cầu HSMT19,5048kg
43Sơn lót bảo vệ tạo màuTheo yêu cầu HSMT25,0776kg
44Sơn lót chống rỉTheo yêu cầu HSMT30,884kg
45Sơn lót nội thấtTheo yêu cầu HSMT156,3495lít
46Sơn lót ngoại thấtTheo yêu cầu HSMT392,7113lít
47Sơn phủ kim loạiTheo yêu cầu HSMT57,3951kg
48Sơn phủ nội thấtTheo yêu cầu HSMT251,541lít
49Sơn phủ ngoại thấtTheo yêu cầu HSMT623,718lít
50Súng bắn keo SikaflexTheo yêu cầu HSMT11,252bộ
51Tấm cemboard 20mmTheo yêu cầu HSMT86,6948m2
52Tấm inox dày 0,8mm, đục lỗ 2mmTheo yêu cầu HSMT234,707m2
53Tôn sơn tĩnh điện màu ghiTheo yêu cầu HSMT56,496m2
54Thép các loạiTheo yêu cầu HSMT2.554,29kg
55Thép dàn giáoTheo yêu cầu HSMT30kg
56Thép hìnhTheo yêu cầu HSMT6.109,76kg
57Thép tấmTheo yêu cầu HSMT32,2915kg
58Thép tấm gia cố chân cửaTheo yêu cầu HSMT25,256m2
59Thép trònTheo yêu cầu HSMT382,096kg
60Thép tròn DTheo yêu cầu HSMT7.745,956kg
61Thép tròn DTheo yêu cầu HSMT3.027,207kg
62Thép tròn D>18mmTheo yêu cầu HSMT906,168kg
63Thép U120x50x5 mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu HSMT980,609kg
64Thép V50x5 chân cửa (gồm lắp đặt)Theo yêu cầu HSMT67,05m
65Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu HSMT132,3m2
66Xi măng PCB40Theo yêu cầu HSMT67.370,8708kg
D CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN ĐÀO TÁI LẬP
1Gối đỡ loại 1 ốngTheo yêu cầu HSMT2cái
2Gối đỡ loại 2 ốngTheo yêu cầu HSMT31cái
3Xi măng PC.40Theo yêu cầu HSMT20,4776kg
4Cát bê tôngTheo yêu cầu HSMT0,0397m3
5Đá 1x2cmTheo yêu cầu HSMT0,0653m3
6NướcTheo yêu cầu HSMT14,4637lít
7Thép tròn đk Ø8mmTheo yêu cầu HSMT9,0576kg
8Kẽm buộc 1,0 mmTheo yêu cầu HSMT0,1427kg
9Nước ngọtTheo yêu cầu HSMT825,85lít
10Băng báo hiệuTheo yêu cầu HSMT58,5m
11Cấp phối đá dăm Loại 1Theo yêu cầu HSMT3,2575m3
12Cát vàngTheo yêu cầu HSMT29,7505m3
13Cọc mốc gangTheo yêu cầu HSMT8cọc
14Đá 1x2cmTheo yêu cầu HSMT0,8119m3
15NướcTheo yêu cầu HSMT181,7018lít
16Ống xoắn HDPE Ø 130/100Theo yêu cầu HSMT91,455m
17Ống xoắn HDPE Ø 195/150Theo yêu cầu HSMT19,698m
18Xi măng PC.40Theo yêu cầu HSMT214,2168kg
E THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI THI CÔNG CÔNG TRƯỜNG (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1LBFCO 24 kV 200ATheo yêu cầu HSMT61 máy
F THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI THI CÔNG CÔNG TRƯỜNG (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Tiếp địa cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT12vị trí
2Sứ đứng 24kv+tyTheo yêu cầu HSMT6Cái
G THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 3 ruộtTheo yêu cầu HSMT7Sợi
2Thí nghiệm Pdtest cápTheo yêu cầu HSMT1Sợi
3Thí nghiệm Pdtest cápTheo yêu cầu HSMT2Sợi
4Tiếp địa PBĐ Phong Phú 7Theo yêu cầu HSMT1vị trí
5Tiếp địa PBĐ Phong Phú 5Theo yêu cầu HSMT1vị trí
6Tiếp địa PBĐ KDC Phong PhúTheo yêu cầu HSMT1vị trí
7sứ thanh cái 24kv + kẹpTheo yêu cầu HSMT18Cái
H THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Tiếp địa cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT2vị trí
I HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI THI CÔNG CÔNG TRƯỜNG (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ)
1Lắp đặt LBFCO 24kV 200ATheo yêu cầu HSMT6Bộ 1 Pha
2Tháo dỡ thu hồi LBFCO 24KV 200ATheo yêu cầu HSMT6Bộ 1P
3Vận chuyển thiết bị thu hồiTheo yêu cầu HSMT1
J HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI THI CÔNG CÔNG TRƯỜNG (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ)
1Lắp trụ đơn BTLT 12m 1 đoạn (thủ công + cơ giới)Theo yêu cầu HSMT2Bộ
2TC móng trụ BTLT 12m đơnTheo yêu cầu HSMT2Bộ
3Kéo, rải căng dây pha đồng bọc 25mm2Theo yêu cầu HSMT12mét
4Lắp xà cân đơn 2,4m (trụ đơn)Theo yêu cầu HSMT2Bộ
5Lắp sứ đứng 24kVTheo yêu cầu HSMT6Bộ
6Ép cosse ép cu 25mm2Theo yêu cầu HSMT12Cái
7Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm đôiTheo yêu cầu HSMT1Bộ
8Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm đơnTheo yêu cầu HSMT1Bộ
9Lắp Ống thép mạ kẽm d150Theo yêu cầu HSMT2ống
10Lắp Ống thép mạ kẽm D90Theo yêu cầu HSMT1ống
11Lắp tiếp địa côt đẩu nối cáp ngầm trung thếTheo yêu cầu HSMT2vị trí
12Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 25mm2 24kVTheo yêu cầu HSMT12m
13Tháo dỡ thu hồi Bộ đà cân đơn 2,4m (trụ đơn)Theo yêu cầu HSMT2Bộ
14Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 24kV + tyTheo yêu cầu HSMT6Bộ
15Tháo dỡ thu hồi Giá đỡ đầu cáp đôiTheo yêu cầu HSMT1Cái
16Tháo dỡ thu hồi Giá đỡ đầu cáp đơnTheo yêu cầu HSMT1Cái
17Tháo dỡ thu hồi Ống thép D150 dài 6mTheo yêu cầu HSMT2Ống
18Tháo dỡ thu hồi Ống thép D90 dài 6mTheo yêu cầu HSMT1Ống
19Vận chuyển vật tư thu hồiTheo yêu cầu HSMT1
K HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ)
1Tháo và lắp lại DS 3P 24kV 630A ID"Theo yêu cầu HSMT4Bộ
2Tháo và lắp lại DS 3P 24kV 200A + bệ chì ID"Theo yêu cầu HSMT3Bộ
3Tháp và lắp lại tủ RMU ID 24kV 4 ngăn (2L+2T)"Theo yêu cầu HSMT2Bộ
4Tháo và lắp lại tủ RMU ID 24kV 2 ngăn (1L+1T) trong trạm hợp bộ"Theo yêu cầu HSMT1Bộ
5Tháo và lắp lại tủ RMU ID 24kV 3 ngăn (2L+1T) trong trạm hợp bộ"Theo yêu cầu HSMT1Bộ
6Tháo và lắp lại tủ RMU ID 24kV 4 ngăn (2L+2T) trong trạm hợp bộ"Theo yêu cầu HSMT3Bộ
L HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ)
1Lăp vỏ tủ RMU OD 24kV 4 ngănTheo yêu cầu HSMT1Bộ
2Lắp hộp đầu cáp ngầm ID 24kV -3M50mm2Theo yêu cầu HSMT4Bộ
3Lắp hộp đầu cáp ngầm ID 24kV -3M95mm2Theo yêu cầu HSMT2Bộ
4Lắp hộp đầu cáp ngầm OD 24kV -3M240mm2Theo yêu cầu HSMT4Bộ
5Lắp hộp đầu cáp 24kV- Ebox 3x50mm2Theo yêu cầu HSMT2Bộ
6Lắp hộp đầu cáp 24kV- T-plug 3x240mm2 đơnTheo yêu cầu HSMT2Bộ
7Lắp hộp nối cáp 24kV- 3x240mm2Theo yêu cầu HSMT1Bộ
8Lắp cáp ngầm 3M50mm2- 24kVTheo yêu cầu HSMT24mét
9Tháo và lắp đăt lại cáp ngầm 3M50mm2- 24kVTheo yêu cầu HSMT84,5Mét
10Tháo và lắp lại cáp ngầm 3M95mm2- 24kVTheo yêu cầu HSMT17mét
11Lắp cáp ngầm 3M240mm2- 24kVTheo yêu cầu HSMT12mét
12Tháo và lắp lại cáp ngầm 3M240mm2- 24kVTheo yêu cầu HSMT72,2mét
13Tháo và lắp lại giá đỡ RMU 4 ngănTheo yêu cầu HSMT2Bộ
14Lăp đà thép L75*75*5 dài 1m lắp trong phòng biến điện"Theo yêu cầu HSMT6Bộ
15Tháo và lắp lại đà thép L75*75*5 dài 1m lắp trong phòng biến điện"Theo yêu cầu HSMT5Bộ
16Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm đơnTheo yêu cầu HSMT10Bộ
17Lắp giá đỡ DS 3P ID"Theo yêu cầu HSMT4Bộ
18Lắp giá đỡ DS bợ chì 3P ID"Theo yêu cầu HSMT3Bộ
19Lắp sứ đỡ thanh cái 24kV trong phòng biến điệnTheo yêu cầu HSMT18Bộ
20Tháo vá lắp lại sứ đỡ thanh cái 24kV trong phòng biến điệnTheo yêu cầu HSMT15Bộ
21Tháo vá lắp lại sứ đỡ thanh cái 24kV trong phòng biến điệnTheo yêu cầu HSMT9Bộ
22Lắp thanh cái đồng bản 4*6Theo yêu cầu HSMT40,6Mét
23Tháo và lắp lại thanh cái đồng bản 4*6Theo yêu cầu HSMT31,2Mét
24Lắp ống nhựa HDPE luồn cáp trong trạm phòng biến điệnTheo yêu cầu HSMT30Mét
25Thay tiếp địa cửa điTheo yêu cầu HSMT23Bộ
26Thay thế tiếp địa PBĐ Phong Phú 7Theo yêu cầu HSMT1Bộ
27Thay thế tiếp địa PBĐ Phong Phú 5Theo yêu cầu HSMT1Bộ
28Thay thế tiếp địa PBĐ KDC Phong PhúTheo yêu cầu HSMT1Bộ
29Thu hồi tháo dỡ Cáp ngầm trung thế 3M240mm2 - 24kVTheo yêu cầu HSMT5,5Mét
30Thu hồi tháo dỡ Cáp ngầm trung thế 3M50mm2 - 24kVTheo yêu cầu HSMT19,5Mét
31Thu hồi tháo dỡ Đà L75*75*5 dài 1m lắp trong phòng biến điệnTheo yêu cầu HSMT5Cái
32Thu hồi Sứ thanh cái 24kVTheo yêu cầu HSMT15Cái
33Thu hồi Đồng bản 40*6Theo yêu cầu HSMT40,6Mét
M HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ)
1Tháo và lắp lại MBT 3p 160kVA"Theo yêu cầu HSMT2Máy
2Tháo và lắp lại MBT 3p 250kVA"Theo yêu cầu HSMT3Máy
3Tháo và lắp lại MBT 3p 400kVA"Theo yêu cầu HSMT3Máy
4Tháo và lắp lại MBT 3p 630kVATheo yêu cầu HSMT1Máy
5Tháo và lắp lại MBT 3p 1000kVATheo yêu cầu HSMT4Máy
6Tháo MBT Lưu động 3p 560kVATheo yêu cầu HSMT2Máy
7Thay tủ điện hạ thế hợp bộ (1MCCB 3P 400A + 4MCCB 250A)"Theo yêu cầu HSMT4Bộ
8Tháo và lăp lại Tủ điện hạ thế hợp bộ (1MCCB 3P 800A + 5MCCB 250A)"Theo yêu cầu HSMT2Bộ
9Tháo và lắp lại tủ điện hạ thế hợp bộ (1MCCB 3P 1600A + 6MCCB 250A)"Theo yêu cầu HSMT5Bộ
10Tháo dỡ thu hồi Tủ điện hạ thế 2 ngăn - PBĐ Phong Phú 7/1 và Phong Phú 7/2Theo yêu cầu HSMT1Tủ
11Tháo dỡ thu hồi Tủ điện hạ thế 2 ngăn - PBĐ Phong Phú 5/1 và Phong Phú 5/2Theo yêu cầu HSMT2Tủ
12Tháo dỡ thu hồi Tủ điện hạ thế PBĐ KDC Phong PhúTheo yêu cầu HSMT1Tủ
N HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ)
1Lắp cáp đồng bọc 25mm2Theo yêu cầu HSMT18mét
2Lắp cáp đồng hạ thế 240mm2Theo yêu cầu HSMT144Mét
3Lắp cáp đồng hạ thế 150mm2Theo yêu cầu HSMT48Mét
4Lắp cosse ép cu 240mm2Theo yêu cầu HSMT24Cái
5Lắp cosse ép cu 150mm2Theo yêu cầu HSMT8Cái
6Lắp Cosse ép cu 25mm2Theo yêu cầu HSMT12Cái
7Tháo dỡ thu hồi Cáp hạ thế M240mm2Theo yêu cầu HSMT88Mét
8Tháo dỡ thu hồi Cáp hạ thế M150mm2Theo yêu cầu HSMT32Cái
9Tháo dỡ thu hồi Cáp ABC 4*95mm2Theo yêu cầu HSMT16m
O HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ)
1Dựng trụ BTLT 8,5m đơn (thủ công + cơ giới)"Theo yêu cầu HSMT1Trụ
2Dựng trụ BTLT 8,5m ghép (thủ công + cơ giới)"Theo yêu cầu HSMT4Trụ
3Kéo rải cáp ABC 4x95mm2Theo yêu cầu HSMT519,496Mét
4Cosse Cu/AL 95mm2"Theo yêu cầu HSMT72Cái
5Đấu nối cáp ABC 4*95mm2 cho MBA lưu độngTheo yêu cầu HSMT40Mét
6Thu hồi tháo dỡ Cáp ABC 4x95mm2Theo yêu cầu HSMT70,1Mét
P HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ)
1Kéo cáp ngầm hạ thế 3M95+M50 mm2Theo yêu cầu HSMT197,97Mét
2Lăp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồngTheo yêu cầu HSMT16Bộ
3Lắp giá đỡ đầu cáp đơnTheo yêu cầu HSMT10Bộ
4Lắp ống thép mạ kẽm d90Theo yêu cầu HSMT10ống
5Lăp tiếp địa đầu cáp ngầm hạ thếTheo yêu cầu HSMT2vị trí
6Tháo dỡ thu hồi Cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (lõi đồng)Theo yêu cầu HSMT78Mét
7Tháo dỡ thu hồi Ống thép D90 dài 6mTheo yêu cầu HSMT13Ống
Q HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CHIẾU SÁNG (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ)
1Lắp bóng đèn LED 220-18W trong phòng biến điện"Theo yêu cầu HSMT7Bộ
2Lắp CB 1P 5ATheo yêu cầu HSMT3Bộ
3Lắp ống nhựa luồn cáp điện 1.5mm2Theo yêu cầu HSMT66,2Mét
R PHẦN THI CÔNG PHẦN KIẾN TRÚC (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ)
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu HSMT1,38100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu HSMT0,23100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSMT25,67100m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ bong trócTheo yêu cầu HSMT3.755,35m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu HSMT3.850,85m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT760,72m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT3.300,095m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu HSMT1.027,77m2
9Vệ sinh sàn mái trước khi chống thấmTheo yêu cầu HSMT958,01m2
10Bơm Sikaflex construction AP vào khe nứt sàn máiTheo yêu cầu HSMT562,6m
11Rải lưới thủy tinh gia cường chống thấmTheo yêu cầu HSMT9,55100m2
12Quét 3 lớp Sikaproof Membrane chống thấm mái, sê nô ...Theo yêu cầu HSMT1.053,01m2
13Quét nước ximăng trộn phụ gia Sika Latex TH kết nốiTheo yêu cầu HSMT958,01m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, có phụ gia Sika latex TH dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT1.053,01m2
15Tháo dỡ lưới thông gió cũTheo yêu cầu HSMT178,81m2
16Gia công cửa lưới thông gióTheo yêu cầu HSMT213,37m2
17Lắp đặt cửa lưới thông gióTheo yêu cầu HSMT213,37m2
18Tháo dỡ khuôn cửa điTheo yêu cầu HSMT63,45m
19Tháo dỡ cửa đi bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT45,398m2
20Lắp dựng khuôn cửa điTheo yêu cầu HSMT57,748m
21Gia công cửa điTheo yêu cầu HSMT2,529tấn
22Lắp đặt cửa đi khung sắtTheo yêu cầu HSMT2,529tấn
23Quét sơn cửa đi, lưới thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT273,31m2
24Lắp đặt ống nhựa thoát nước trạm, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu HSMT1,2100m
25Lắp dựng tấm sàn cemboard làm kín mương cápTheo yêu cầu HSMT68,58m2
26Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 mm2Theo yêu cầu HSMT145m
27Lắp đặt đèn led 30WTheo yêu cầu HSMT38bộ
28Lắp đặt thép V50x5 chân cửa điTheo yêu cầu HSMT67,05m
29Lắp đặt chốt cửa trạmTheo yêu cầu HSMT56bộ
30Phát quang xung quanh trạmTheo yêu cầu HSMT160,68m2
31Đục bỏ lớp bê tông nền trạm cũTheo yêu cầu HSMT188,04m2
32Cốt thép nền trạm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT18,58100kg
33Ván khuôn gỗ , ván khuôn nền, bậc cửa, bó vỉa trạmTheo yêu cầu HSMT218,41m2
34Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250Theo yêu cầu HSMT54,43m3
35Trát trần, vữa XM mác 75, phụ gia Sika LatexTheo yêu cầu HSMT114,32m2
36Gia công hàng rào lưới thép B40Theo yêu cầu HSMT121,83m2
37Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Theo yêu cầu HSMT121,83m2
38Hàn gia cố, bản lề chân cửaTheo yêu cầu HSMT22,96m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu HSMT184,43m2
40Vệ sinh bên trong trạmTheo yêu cầu HSMT73,33m2
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu HSMT58,05m3
42Ổ khóa trạmTheo yêu cầu HSMT3bộ
43Chặt cây xanh trước trạmTheo yêu cầu HSMT4cây
44Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT4tấn
45Làm sạch bề mặt trạm compact bị bám dính keo, sơnTheo yêu cầu HSMT139,32m2
46Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ tủ RMU, trạm compact, trạm trụ thép bằng sơn chống dán quảng cáoTheo yêu cầu HSMT139,32m2
47Vệ sinh bề mặt chân đế trạmTheo yêu cầu HSMT15,32m2
48Đục nhám bề mặt chân đế tủ để thực hiện ốp đáTheo yêu cầu HSMT15,32m2
49Ốp đá tự nhiên chân đế kích thước 7,5x22 cm, tiết diện đá Theo yêu cầu HSMT15,32m2
50Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu HSMT0,95tấn
51Gia công vỏ tủ bị hư hỏngTheo yêu cầu HSMT51,36m2
52Lắp dựng vỏ trạm CompactTheo yêu cầu HSMT120m2
53Lắp đặt kết cấu thép khung chân đế trạmTheo yêu cầu HSMT0,95tấn
54Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT0,504100m3
55Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (bằng 20% khối lượng đào máy)Theo yêu cầu HSMT10,08m3
56Vét hữu cơ thi công bằng thủ công, đất cấp I(10% khối lượng đào thủ công)Theo yêu cầu HSMT5,04m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,5100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,5100m3
59Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo yêu cầu HSMT153,48100m
60Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo yêu cầu HSMT1,26100m2
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,95100m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu HSMT0,38100m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,93tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu HSMT0,14100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu HSMT18,9m3
66Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu HSMT5,4m3
67Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu HSMT12,02m3
68Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu HSMT3,12m3
69Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu HSMT9,5m3
70Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,861100m3
71Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,861100m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT129,29m3
73Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu HSMT12,69m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT18,08m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,3987tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,216100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT11,172m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu HSMT39,911m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT1,2186100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT1,2186100m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,2341tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,8984tấn
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT1,718100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSMT17,04m3
85Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác,vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT0,9m3
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT12,09m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,254tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,8884tấn
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,7100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu HSMT3,48m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cáp, sàn trệtTheo yêu cầu HSMT2,4984100m2
92Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, nền sàn trệt, bó vỉa đường kính Theo yêu cầu HSMT1,966tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, bó vỉa, nền sàn trệt, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSMT21,179m3
94Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu HSMT48,063m3
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSMT1,4864m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,1018100m2
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,1399tấn
98Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu HSMT32cái
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,3721tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT1,633tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT2,047tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSMT11,4m3
103Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT85,72m2
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT229,345m2
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT305,465m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT167,2m
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu HSMT85,72m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT315,065m2
109Lắp đặt ống nhựa thoát nước trạm, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu HSMT0,3100m
110Quét chống thấm Sikagrab 75 Epocem mương cápTheo yêu cầu HSMT26,64m2
111Cầu chắn rácTheo yêu cầu HSMT6cái
112Tấm cemboardTheo yêu cầu HSMT14m2
113Ống thoát tràn máiTheo yêu cầu HSMT6cái
114Gia công hệ khung đỡ tủ hạ thế, tủ RMUTheo yêu cầu HSMT0,16tấn
115Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡTheo yêu cầu HSMT0,16tấn
S PHẦN NHÂN CÔNG TẤM ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ)
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Theo yêu cầu HSMT0,075m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanTheo yêu cầu HSMT0,0045100m2
3SXLD cốt thép tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,0089tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Theo yêu cầu HSMT3cái
T PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ)
1Cắt 2 mép phui đàoTheo yêu cầu HSMT9,9510m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèTheo yêu cầu HSMT0,933m3
3Đào lớp đá dămTheo yêu cầu HSMT1,866m3
4Đào lớp đất mương cápTheo yêu cầu HSMT44,5702m3
5VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,4737100m3
6VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,4737100m3
U PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Theo yêu cầu HSMT0,196100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Theo yêu cầu HSMT0,91100m
3Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Theo yêu cầu HSMT10,53m2
4Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) - mương trên vỉa hèTheo yêu cầu HSMT0,2398100m3
5Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo yêu cầu HSMT58,5m
6Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu HSMT0,0243100m3
7Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Theo yêu cầu HSMT0,933m3
8Lắp đặt Cọc mốc Cáp ngầm Điện lựcTheo yêu cầu HSMT8cọc
V CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác: chi phí chạy, chuẩn bị, vận hành, vận chuyển)
1Công suất máy phát (150kVA) - 1 ca 8 tiếngTheo yêu cầu HSMT3lần thuê máy
2Công suất máy phát (150kVA) - 2 ca 16 tiếngTheo yêu cầu HSMT2lần thuê máy
3Công suất máy phát (250kVA) - 1 ca 8 tiếngTheo yêu cầu HSMT2lần thuê máy
4Công suất máy phát (250kVA) - 2 ca 16 tiếngTheo yêu cầu HSMT1lần thuê máy
5Công suất máy phát (400kVA) - 1 ca 8 tiếngTheo yêu cầu HSMT3lần thuê máy
6Công suất máy phát (400kVA) - 2 ca 16 tiếngTheo yêu cầu HSMT1lần thuê máy
7Công suất máy phát (500kVA) - 1 ca 8 tiếngTheo yêu cầu HSMT2lần thuê máy
8Công suất máy phát (750kVA) - 1 ca 8 tiếngTheo yêu cầu HSMT3lần thuê máy
W BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là 506.750.742 đồng)
1Bảo hiểm công trìnhTheo yêu cầu HSMT1Công trình
X
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.744786065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.548957213E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp hạng mục công trình lưới điện trung thế HOẶC trạm biến thế phân phối HOẶC lưới hạ thế HOẶC hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên VÀ hạng mục xây dựng dân dụng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.614.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 749.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần không chuyên điện 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng cùng cấp theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 2.864.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có chữ ký hoặc nhật ký thi công hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->