Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và Đào tạo được giao và bổ sung hàng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 17:59:00 đến ngày 2021-08-09 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,956,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9348625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.869725E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.369.602.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.739.205.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng nhận an toàn lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý chất lượng, tiến độ, vật tư thiết bị, an toàn lao động + vệ sinh môi trường + phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá >=1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, vữa >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, vữa >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 21 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 21 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 241,506 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 47,9013 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 11,6418 | m3 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 240,91 | m2 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,5954 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,5954 | 100m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 174,88 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1,258 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,4 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,85 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 21,055 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 6,8869 | m3 |
| 15 | Xây gạch KN 8x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 9,2232 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1,7568 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,244 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 158,9404 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 154,4 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 268,2 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 100,8 | m |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 5,06 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 153,8804 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 442,76 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 158,9404 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 442,76 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 229,4325 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 229,4325 | m2 |
| 29 | Sản xuất cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 13,76 | 1m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 13,76 | m2 |
| 31 | Ốp bảng tên bằng ALU | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3,2 | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3,456 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 4,788 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,0182 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,0396 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,02 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,9 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,052 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,26 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 6,75 | m3 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 12,9 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 12,9 | m2 cấu kiện |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,3348 | 100m3 |
| 44 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 14,88 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,434 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 10,85 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 21,7 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,558 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,358 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 7,44 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8x8x18)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3,348 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 5,0839 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1,082 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,1816 | tấn |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 83,7 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 90,168 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 123,69 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 54,4 | m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 83,7 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 222,018 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 83,7 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 222,018 | m2 |
| 63 | Gia công cửa song sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 129,3165 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 129,3165 | m2 |
| 65 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,4352 | 100m3 |
| 66 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 35,6 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 356 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 11,99 | m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,594 | 100m3 |
| 70 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 9,9 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,768 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 9,6 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 53,925 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,66 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,8 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 13,2 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8x8x18)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 5,94 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 10,0246 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1,9094 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,3418 | tấn |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 148,5 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 159,12 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 132 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 102,4 | m |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 148,5 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 310,32 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 148,5 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 310,32 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 215,325 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 215,325 | m2 |
| 91 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,7722 | 100m3 |
| 92 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 16,5 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 165 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 174,88 | m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 174,88 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 13,95 | m2 |
| B | Hạng mục: Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,6858 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 11,43 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 91,3613 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,381 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,42 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 7,62 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,9688 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 1,9225 | m3 |
| C | Hạng mục: Mương nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 50 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 12,5 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,5435 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 9,818 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8x8x18)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 24,822 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 196,36 | m2 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,8224 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 3,86 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,202 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,772 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 77,2 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,678 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Hàng rào bể bơi | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 76,35 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 76,35 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 76,35 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 6,076 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 2,178 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành | 0,0261 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9348625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.869725E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.369.602.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.739.205.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng nhận an toàn lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật quản lý chất lượng, tiến độ, vật tư thiết bị, an toàn lao động + vệ sinh môi trường + phòng cháy chữa cháy | 2 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá >=1,7KW | Máy cắt gạch đá >=1,7KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép >=5KW | Máy cắt uốn thép >=5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn >=23KW | Máy hàn >=23KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, vữa >=250l | Máy trộn bê tông, vữa >=250l | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi