Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790412-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210790309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và Đào tạo được giao và bổ sung hàng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 17:59:00 đến ngày 2021-08-09 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,956,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9348625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.869725E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.369.602.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.739.205.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng nhận an toàn lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý chất lượng, tiến độ, vật tư thiết bị, an toàn lao động + vệ sinh môi trường + phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá >=1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn >=23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, vữa >=250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, vữa >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hàng rào
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành21cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành21gốc cây
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành241,506m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành47,9013m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành11,6418m3
6Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành240,91m2
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,5954100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,5954100m3
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành174,88m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,258100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,4tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,85tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành21,055m3
14Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành6,8869m3
15Xây gạch KN 8x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành9,2232m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,7568m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,244tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành158,9404m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành154,4m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành268,2m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành100,8m
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành5,06m2
23Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành153,8804m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành442,76m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành158,9404m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành442,76m2
27Gia công hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành229,4325m2
28Lắp dựng khung sắt hàng ràoYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành229,4325m2
29Sản xuất cổng sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành13,761m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành13,76m2
31Ốp bảng tên bằng ALUYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,456m3
33Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành4,788m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0182tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0396tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,02100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,9m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,052100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,26m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành6,75m3
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành12,9m2
42Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành12,9m2 cấu kiện
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,3348100m3
44Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành14,88m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,434100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành10,85m3
47Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành21,7m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,558100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,358tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành7,44m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (8x8x18)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,348m3
52Xây gạch không nung 8x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành5,0839m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,082m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,1816tấn
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành83,7m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành90,168m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành123,69m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành54,4m
59Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành83,7m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành222,018m2
61Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành83,7m2
62Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành222,018m2
63Gia công cửa song sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành129,3165m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành129,3165m2
65Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,4352100m3
66Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành35,6m3
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành356m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành11,99m3
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,594100m3
70Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành9,9m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,768100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành9,6m3
73Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành53,925m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,66100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,8tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành13,2m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông (8x8x18)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành5,94m3
78Xây gạch không nung 8x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành10,0246m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,9094m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,3418tấn
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành148,5m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành159,12m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành132m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành102,4m
85Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành148,5m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành310,32m2
87Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành148,5m2
88Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành310,32m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành215,325m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành215,325m2
91Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,7722100m3
92Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành16,5m3
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành165m2
94Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành174,88m2
95Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành174,88m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành13,95m2
B Hạng mục: Kè chắn đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,6858100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành11,43m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành91,3613m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,381100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,42tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành7,62m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,9688100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,9225m3
C Hạng mục: Mương nước
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành50cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành12,5m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,5435100m3
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành9,818m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (8x8x18)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành24,822m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành196,36m2
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,8224100m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,86m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,202tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,772100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành77,2cái
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,678100m3
D Hạng mục: Hàng rào bể bơi
1Gia công hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành76,35m2
2Lắp dựng khung sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành76,35m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành76,35m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành6,076m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành4m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2,178100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,013tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0261tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9348625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.869725E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.369.602.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.739.205.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng nhận an toàn lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện)53
2 Kỹ thuật phần xây dựng 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD)32
3 Kỹ thuật quản lý chất lượng, tiến độ, vật tư thiết bị, an toàn lao động + vệ sinh môi trường + phòng cháy chữa cháy 2 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD)31
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >=1,7KW Máy cắt gạch đá >=1,7KW1
2 Máy cắt uốn thép >=5KW Máy cắt uốn thép >=5KW1
3 Máy hàn >=23KW Máy hàn >=23KW1
4 Máy trộn bê tông, vữa >=250l Máy trộn bê tông, vữa >=250l1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->