Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa, đồng bộ 06 xe thông tin cơ động tại đơn vị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789174-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa, đồng bộ 06 xe thông tin cơ động tại đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782466 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 18:04:00 đến ngày 2021-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 461,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 06 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cửa hàng trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu trung cấp kinh doanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu trung cấp kinh doanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nến điện | Ford E350 | 8 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 2 | Mâm chổi than máy khởi động | Ford E350 | 1 | Bộ | Mâm chổi than được chế tạo bằng thép không gỉ, chịu được nhiệt độ cao; tấm cách điện chổi than dương dày 1,5 mm, vật liệu chế tạo có tính cách điện tốt, chịu nhiệt độ cao; lò xo ép chổi than là loại lò xo lá cuộn 3,5 vòng, bản lò lo rộng 3 mm; chổi than là vật liệu bột đồng có tính dẫn điện tốt, chịu mài mòn cao, hình chữ nhật mặt cầu tiếp xúc với cổ góp 1200; đây dẫn của chổi than là dây đồng nguyên chất bện nhiều sợi, có đầu cốt để bắt vít. | |
| 3 | Chổi than máy phát | Ford E350 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 4 | Đèn pha trước | Ford E350 | 1 | Bộ | Có mặt kính phẳng, dày 0,5 cm chịu được nhiệt độ cao và va đập không bị nứt vỡ, tán xạ ánh sáng đều, cường độ sáng cao, chiếu xa ít nhất 100 m vào ban đêm nhìn rõ. Chóa đèn vật liệu bằng kim loại để chịu nhiệt độ cao, phản xạ ánh sáng tốt. Là loại pha đèn có cáp điều chỉnh góc chiếu sáng lên xuống bằng tay, phù hợp với điều kiện tác chiến quân sự. | |
| 5 | Má phanh trước | Ford E350 | 2 | Bộ | Là loại vật liệu gốm cấu trúc đồng, góc trên và dưới của má phanh có góc vát 450, trên mặt má phanh có khía 03 dãnh, tấm lót má phanh bằng thép không gỉ. | |
| 6 | Má phanh sau | Ford E350 | 2 | Bộ | Là loại vật liệu gốm cấu trúc đồng, góc trên và dưới của má phanh có góc vát 450, trên mặt má phanh có khía 03 dãnh, tấm lót má phanh bằng thép không gỉ. | |
| 7 | Rô tuyn chuyển hướng | Ford E350 | 2 | Quả | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 8 | Pít tông phanh trước | Ford E350 | 2 | Quả | Vật liệu chế tạo bằng phíp, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, bề mặt dẫn hướng của pít ton có độ bóng từ 7-8, đỉnh pít ton phẳng. đường kính pít 8 cm, chiều cao 5,5 cm. | |
| 9 | Giảm sóc ống sau | Ford E350 | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 10 | Nhíp đàn hồi sau | Ford E350 | 4 | Lá | Là loại thép carbon 0,5% - 0,75%, có tính chịu tải lớn 60C2, 60SiMn, chiều dài 1,05 m, bề mặt rộng 12 cm, dày 1,2 cm, được sản suất bởi hãng Ford của Mỹ. | |
| 11 | Cao su giảm chấn các loại | Ford E350 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 12 | Dây cu roa cam động cơ | Ford E350 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 13 | Bi tăng cam | Ford E350 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 14 | Dây cu roa tổng | Ford E350 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 15 | Lọc gió động cơ | Ford E350 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 16 | Lọc xăng liền bơm | Ford E350 | 1 | Cái | Là loại lọc nhúng trong thùng nhiên liệu, vỏ bầu lọc là chất liệu nhựa chịu lực, chịu xăng tốt; lõi lọc làm bằng sợi tổng hợp, lọc được tạp chất, bụi mịn; có van điều áp; đi kèm lọc xăng là bơm xăng lắp liền khối có áp suất bơm từ 3,5 – 4,2 kg bảo đảm cho động cơ V8 hoạt động ổn định. Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 17 | Lọc gió điều hòa | Ford E350 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 18 | Phin lọc ga điều hòa | Ford E350 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 19 | Ga điều hòa | Ford E350 | 1,35 | Kg | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 20 | Dầu điều hòa | Ford E350 | 1,4 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 21 | Dầu hộp số tự động | Ford E350 | 5 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 22 | Dung dịch vệ sinh kim phun | Ford E350 | 5 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 23 | Dung dịch vệ sinh gầm, động cơ | Ford E350 | 6 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 24 | Sơn đen 1k (Dupont) | Ford E350 | 4 | Kg | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 25 | Dung môi đông cứng | Ford E350 | 2 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 26 | Dung môi pha sơn | Ford E350 | 2 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 27 | Sơn bóng | Ford E350 | 2 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 28 | Giấy ráp 240 | Ford E350 | 10 | Tờ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 29 | Ắc quy đầu xe 12V65AH | Mitsubishi Pajedo | 1 | Bình | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 30 | Nến điện | Mitsubishi Pajedo | 6 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 31 | Hộp đèn phanh sau | Mitsubishi Pajedo | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 32 | Mâm chổi than máy khởi động | Mitsubishi Pajedo | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 33 | Chổi than máy phát | Mitsubishi Pajedo | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 34 | Lọc xăng liền bơm | Mitsubishi Pajedo | 1 | Cái | Là loại lọc nhúng trong thùng nhiên liệu, vỏ bầu lọc là chất liệu nhựa chịu lực, chịu xăng tốt; lõi lọc làm bằng sợi tổng hợp, lọc được tạp chất, bụi mịn; có van điều áp; đi kèm lọc xăng là bơm xăng lắp liền khối có áp suất bơm từ 3,2 – 3,8 kg bảo đảm công suất cho động cơ V6 hoạt động ổn định. Được sản xuất chính hãng. | |
| 35 | Dây cam động cơ | Mitsubishi Pajedo | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 36 | Bi tì cam | Mitsubishi Pajedo | 2 | Vòng | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 37 | Dây curoa tổng | Mitsubishi Pajedo | 1 | Sợi | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 38 | Bi tăng curoa tổng | Mitsubishi Pajedo | 1 | Vòng | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 39 | Lọc gió động cơ | Mitsubishi Pajedo | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 40 | Lọc dầu động cơ | Mitsubishi Pajedo | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 41 | Má phanh trước | Mitsubishi Pajedo | 2 | Bộ | Là loại vật liệu gốm cấu trúc đồng, góc trên và dưới của má phanh có góc vát 450, trên mặt má phanh có khía 02 dãnh, tấm lót má phanh bằng thép không gỉ. | |
| 42 | Má phanh sau | Mitsubishi Pajedo | 2 | Bộ | Là loại vật liệu gốm cấu trúc đồng, góc trên và dưới của má phanh có góc vát 450, trên mặt má phanh có khía 02 dãnh, tấm lót má phanh bằng thép không gỉ. | |
| 43 | Càng A trước trên | Mitsubishi Pajedo | 2 | Cái | Được sản xuất chính hãng từ Nhật Bản. | |
| 44 | Càng A sau dưới | Mitsubishi Pajedo | 2 | Cái | Được sản xuất chính hãng từ Nhật Bản. | |
| 45 | Lò xo chịu lực cầu sau | Mitsubishi Pajedo | 2 | Cái | Là loại có 6 vòng xoắn, đường kính của vòng xoắn 25 cm, đường kính của thân lò xo 1,5 cm; chiều cao của lò xo để tự do bên ngoài phải đạt từ 42 – 47 cm, chiều cao của lò xo khi lắp vào cầu xe có độ cao từ 25 – 28 cm khi xe có đủ tải. chịu được tải trọng thường xuyên đặt lên cầu sau từ 2,8 – 3 tấn. | |
| 46 | Lọc gió điều hòa | Mitsubishi Pajedo | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 47 | Phin lọc ga điều hòa | Mitsubishi Pajedo | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 48 | Ga điều hòa | Mitsubishi Pajedo | 1 | Kg | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 49 | Dầu điều hòa | Mitsubishi Pajedo | 0,5 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 50 | Dầu hộp số tự động | Mitsubishi Pajedo | 4 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 51 | Dung dịch vệ sinh kim phun | Mitsubishi Pajedo | 2 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 52 | Dung dịch vệ sinh gầm, động cơ | Mitsubishi Pajedo | 5 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 53 | Gioăng cửa xe | Mitsubishi Pajedo | 20 | Mét | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 54 | Cút nước | Gaz 66 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 55 | Ống cao su Φ10 | Gaz 66 | 4 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 56 | Ống cao su Φ15 | Gaz 66 | 4 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 57 | Bơm nước | Gaz 66 | 1 | Cái | Có trục bơm, vòng bi, puly và cánh bơm; cánh bơm là phíp chịu được áp suất và nhiệt độ cao; có công suất bơm tối thiểu đạt 100 lít nước/phút. Được sản suất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 58 | Bơm xăng | Gaz 66 | 1 | Cái | Là loại lắp gép 3 thớt có 10 lỗ bắt vít; có cần bơm tay và bơm máy, màng bơm 3 lớp bằng vải lụa cao su, chịu được áp suất và nhiệt độ cao mà không bị trùng để bảo đảm lưu lượng xăng cần thiết cho động cơ V8 làm việc; thớt trên cùng có màng lọc tinh bằng đồng, thớt giữa có 6 van (3 van nạp, 3 van xả) bảo đảm kín khít, thớt dưới cùng có chứa cần bơm tay và cần bơm máy, lò xo hồi vị; đầu trong của cần bơm máy có trục bơm được bắt với màng bơm. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 59 | Tăng điện | Gaz 66 | 1 | Cái | Là loại tăng điện 2 cọc có điện trở phụ lắp cùng để làm giảm dòng điện khi cần thiết; chịu được nhiệt độ cao, tạo ra tia cao áp theo tiểu chuẩn của nhà sản xuất. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 60 | Bộ rung phòng hỏng | Gaz 66 | 1 | Cái | Là loại hộp vuông có kích thước 10x10x12. Có vỏ là hợp kim nhôm tản nhiệt tốt, bên trong là cuộn dây và cặp tiếp điểm, có tác dụng tạo dao động xung liên tục để đưa tín hiệu xung đến tăng điện và tạo ra tia cao áp liên tục (khoảng 350 – 400 lần/phút); có độ bền tối thiểu khi sử dụng xe phải chạy được quãng đường từ 100 – 150 km. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 61 | Nến điện | Gaz 66 | 8 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 62 | Máy khởi động | Gaz 66 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 63 | Hộp đèn hậu | Gaz 66 | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 64 | Rô tuyn lái | Gaz 66 | 4 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 65 | Thanh lái dọc | Gaz 66 | 1 | Cái | Dài 90 cm, đầu dưới gắn liền với khớp chuyển hướng dọc; đầu trên có khớp phản ứng trợ lực lái, bên trong khớp có chứa van phân phối dầu trợ lực lái và được chế tạo liền khối với khớp chuyển hướng có đường vào và ra của dầu trợ lực lái; toàn bộ khớp phản ứng trợ lực được bắt chặt với đầu trên của thanh lái dọc, trên thanh lái dọc được gắn 02 rô tuyn chuyển hướng, đặt lệch nhau 450. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 66 | Nhíp đàn hồi | Gaz 66 | 2 | Bộ | Là loại thép carbon 0,5% - 0,75%, có tính chịu tải lớn 60C2, 60SiMn, chiều dài 1,05 m, bề mặt rộng 12 cm, dày 1,2 cm. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 67 | Xi lanh trợ lực lái | Gaz 66 | 1 | Bộ | Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 68 | Bơm dầu trợ lực lái | Gaz 66 | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 69 | Ty ô dầu trợ lực lái | Gaz 66 | 1 | Bộ | Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 70 | Tổng phanh | Gaz 66 | 1 | Bộ | Là loại được chế tạo liền khối với tổng côn, xi lanh (32 và 26); có 2 dòng dầu phanh riêng biệt. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 71 | Bầu trợ lực phanh | Gaz 66 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 72 | Két mát dầu động cơ | Gaz 66 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 73 | Má phanh | Gaz 66 | 4 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 74 | Ty ô phanh 2 đầu cái | Gaz 66 | 10 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 75 | Bi đầu trục | Gaz 66 | 8 | Vòng | Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 76 | Phớt đầu trục | Gaz 66 | 4 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 77 | Cao su đệm đầu nhíp | Gaz 66 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 78 | Bộ ly hợp | Gaz 66 | 1 | Bộ | Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 79 | Nắp hộp số chính | Gaz 66 | 1 | Bộ | Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 80 | Lót cao su sàn xe | Gaz 66 | 4 | M2 | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 81 | Khóa cửa xe | Gaz 66 | 2 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 82 | Hạn chế cửa xe | Gaz 66 | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 83 | Gioăng cửa xe | Gaz 66 | 4 | M | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 84 | Dung dịch vệ sinh CHK | Gaz 66 | 1 | Chai | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 85 | Dung dịch vệ sinh gầm, động cơ | Gaz 66 | 6 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 86 | Sơn đen 1k (Dupont) | Gaz 66 | 8 | Kg | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 87 | Dung môi đông cứng | Gaz 66 | 4 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 88 | Dung môi pha sơn | Gaz 66 | 6 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 89 | Sơn bóng | Gaz 66 | 2 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 90 | Sơn nhũ | Gaz 66 | 5 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 91 | Giấy ráp 240 | Gaz 66 | 30 | Tờ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 92 | Bộ chia điện bán dẫn | Yaz-31519 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 93 | Nến điện | Yaz-31519 | 4 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 94 | Cơ cấu gạt mưa | Yaz-31519 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 95 | Công tắc gạt mưa | Yaz-31519 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 96 | Quạt làm mát két nước | Yaz-31519 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 97 | Cần gạt mưu | Yaz-31519 | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 98 | Bộ dây cao áp | Yaz-31519 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 99 | Nắp chia điện | Yaz-31519 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 100 | Bộ phun nước rửa kính | Yaz-31519 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 101 | Hộp đánh lửa | Yaz-31519 | 1 | Hộp | Hộp chữ nhật rộng 10 cm, dài 15 cm, cao 3,5 cm. Vỏ được chế chế tạo bằng hợp kim nhôm để bảo đảm tản nhiệt tốt; có 3 cọc chờ đấu dây ở một đầu. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 102 | Cảm biến nước làm mát | Yaz-31519 | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 103 | Khóa pha cốt | Yaz-31519 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 104 | Tăng điện 2 cọc | Yaz-31519 | 1 | Cái | Là loại tăng điện 2 cọc không có có điện trở phụ; chịu được nhiệt độ cao, tạo ra tia cao áp theo tiểu chuẩn của nhà sản xuất. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 105 | Máy khởi động | Yaz-31519 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 106 | Đèn pha trước | Yaz-31519 | 2 | Bộ | Có mặt kính cong, dày 0,5 cm chịu được nhiệt độ cao và va đập không bị lứt vỡ, tán xạ ánh sáng đều, cường độ sáng cao, chiếu xa ít nhất 100 m vào ban đêm nhìn rõ. Chóa đèn vật liệu bằng kim loại để chịu nhiệt độ cao, phản xạ ánh sáng tốt. Là loại pha đèn có cáp điều chỉnh góc chiếu sáng lên xuống bằng tay, phù hợp với điều kiện tác chiến quân sự. | |
| 107 | Nhíp sau xe | Yaz-31519 | 2 | Bộ | Là loại có 4 lá, thép carbon 0,5% - 0,75%, có tính chịu tải lớn 60C2, 60SiMn, chiều dài 1,05 m, bề mặt rộng 12 cm, dày 1,2 cm, được sản xuất bởi Liên Bang Nga. | |
| 108 | Trục láp trước | Yaz-31519 | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 109 | Bộ lá côn, bàn ép | Yaz-31519 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 110 | Bi T | Yaz-31519 | 1 | Vòng | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 111 | Bi đầu trục | Yaz-31519 | 8 | Vòng | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 112 | Bi chữ thập | Yaz-31519 | 2 | Vòng | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 113 | Rô tuyn chuyển hướng | Yaz-31519 | 4 | Quả | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 114 | Tuy ô phanh 2 đầu cái | Yaz-31519 | 8 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 115 | Má phanh trước | Yaz-31519 | 2 | Bộ | Là loại vật liệu amiăng chộn bột đồng, góc trên và dưới của má phanh có góc vát 450, trên mặt má phanh có khía 02 dãnh, tấm lót má phanh bằng thép không gỉ. | |
| 116 | Má phanh sau | Yaz-31519 | 2 | Bộ | Là loại vật liệu amiăng chộn bột đồng, có cung tròn theo guốc phanh, có 10 lỗ đinh tán với guốc phanh, guốc phanh hình chữ T được chế tạo bằng thép và có các lỗ để định vị lò xo kéo. | |
| 117 | Bơm dầu trợ lực lái | Yaz-31519 | 1 | Bộ | Là loại bơm cánh gạt, đầu ngoài có bu ly gắn liền, bầu chứa dầu tách rời được liên kết bằng ty ô dẫn dâu trợ lực, sử dụng cho xe Yaz-31519 đời 2003. Được sản xuất bởi Liên Bang Nga | |
| 118 | Đệm đáy dầu | Yaz-31519 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 119 | Đệm giàn cò | Yaz-31519 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 120 | Nước làm mát | Yaz-31519 | 2 | Can | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 121 | Đệm mặt máy | Yaz-31519 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 122 | Dây cu roa | Yaz-31519 | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 123 | Xi lanh phanh bánh xe | Yaz-31519 | 4 | Cái | Là loại xi lanh có piton 2,8 mm, pitton dùng vành khăn 28 để làm kín dầu phanh. Được sản xuất bởi Liên Bang Nga | |
| 124 | Phớt ghít | Yaz-31519 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 125 | Supap xả | Yaz-31519 | 4 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 126 | Bánh đà | Yaz-31519 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 127 | Chế hòa khí | Yaz-31519 | 1 | Cái | Là loại 2 họng hút, điều khiển điện. Chế độ làm việc phải đạt yêu cầu sau: Họng hút 1 bảo đảm cho xe hoạt động từ 0-60 km/giờ, hong hút 2 mở để bổ sung hòa khí từ 60 – 120 km/giờ. Từ 60 km/giờ cả 2 họng hút đều mở. | |
| 128 | Lót cao su sàn xe | Yaz-31519 | 3 | M2 | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 129 | Khóa cửa xe | Yaz-31519 | 2 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 130 | Dung dịch vệ sinh CHK | Yaz-31519 | 1 | Chai | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 131 | Dung dịch vệ sinh gầm, động cơ | Yaz-31519 | 6 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 132 | Sơn đen 1k (Dupont) | Yaz-31519 | 3 | Kg | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 133 | Dung môi đông cứng | Yaz-31519 | 1 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 134 | Dung môi pha sơn | Yaz-31519 | 2 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 135 | Sơn bóng | Yaz-31519 | 1 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 136 | Giấy ráp 240 | Yaz-31519 | 10 | Tờ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 137 | Bầu lọc tinh diezel | Ford Ranger | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 138 | Nến sấy | Ford Ranger | 4 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 139 | Gioăng giàn cò | Ford Ranger | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 140 | Dây cam động cơ | Ford Ranger | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 141 | Phớt đầu trục cơ | Ford Ranger | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 142 | Cổ hút gió | Ford Ranger | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 143 | Trục vòi phun nhiên liệu | Ford Ranger | 4 | Cái | Trục vòi phun hay còn gọi là kim phun, được sản suất chính hãng bởi hãng Ford của Mỹ | |
| 144 | Đầu vòi phun nhiên liệu | Ford Ranger | 4 | Cái | Là loại vòi phun kín, có chùm tia phun nhiên liệu với 4 lỗ phun, được sản suất chính hãng bởi hãng Ford của Mỹ | |
| 145 | Pitton bơm cao áp | Ford Ranger | 1 | Bộ | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 146 | Lọc dầu động cơ | Ford Ranger | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 147 | Lọc gió động cơ | Ford Ranger | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 148 | Dây cu roa ngoài | Ford Ranger | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 149 | Cụm lọc dầu liền bơm | Ford Ranger | 1 | Bộ | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 150 | Ắc quy đầu xe 12V70AH | Ford Ranger | 1 | Bình | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 151 | Mâm chổi than máy khởi động | Ford Ranger | 1 | Bộ | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 152 | Cuộn dây stato máy khởi động | Ford Ranger | 1 | Cái | Là loại có 2 cuộn dây được bắt chặt vào vỏ máy khởi động có 4 má cực từ; 2 đầu dây dương có vít để bắt vào dây chổi than; cuộn dây phải được quấn dây cách điện, nhúng tẩm vật liệu cách điện, các cuộn dây là dây đồng nguyên chất. Được sản xuất chính hãng. | |
| 153 | Chổi than máy phát điện | Ford Ranger | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 154 | Cảm biến áp suất dầu | Ford Ranger | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 155 | Má phanh trước | Ford Ranger | 2 | Bộ | Là loại vật liệu amiăng chộn bột đồng, góc trên và dưới của má phanh có góc vát 450, trên mặt má phanh có khía 02 dãnh, tấm lót má phanh bằng thép không gỉ. | |
| 156 | Má phanh sau | Ford Ranger | 2 | Bộ | Là loại vật liệu amiăng chộn bột đồng, có cung tròn theo guốc phanh, có 10 lỗ đinh tán với guốc phanh, guốc phanh hình chữ T được chế tạo bằng thép và có các lỗ để định vị lò xo kéo. | |
| 157 | Rô tuyn càng A trên | Ford Ranger | 2 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 158 | Rô tuyn càng A dưới | Ford Ranger | 2 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 159 | Giảm sóc ống sau | Ford Ranger | 2 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 160 | Lá nhíp sau | Ford Ranger | 4 | Lá | Là loại có 3 lá, thép carbon 0,5% - 0,75%, có tính chịu tải lớn 60C2, 60SiMn, chiều dài 0,9 m, bề mặt rộng 10 cm, dày 1,2 cm, được sản xuất chính hãng tại Mỹ. | |
| 161 | Trục láp trước trái | Ford Ranger | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 162 | Bi trục các đăng sau | Ford Ranger | 2 | Vòng | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 163 | Xi lanh côn dưới | Ford Ranger | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 164 | Lá côn | Ford Ranger | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 165 | Bàn ép | Ford Ranger | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 166 | Ắc nhíp | Ford Ranger | 2 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 167 | Ty đẩy cửa sau | Ford Ranger | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 168 | Ty ô phanh trước | Ford Ranger | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 169 | Phin lọc ga điều hòa | Ford Ranger | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 170 | Ga điều hòa | Ford Ranger | 1,35 | Kg | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 171 | Dầu điều hòa | Ford Ranger | 1,2 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 172 | Lọc gió điều hòa | Ford Ranger | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 173 | Thanh giằng gạt mưa | Ford Ranger | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 174 | Dung dịch vệ sinh họng hút | Ford Ranger | 4 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 175 | Dung dịch vệ sinh gầm, động cơ | Ford Ranger | 6 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 176 | Bầu lọc tinh diezel | Ford Ranger | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 177 | Nến sấy | Ford Ranger | 4 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 178 | Gioăng giàn cò | Ford Ranger | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 179 | Dây cam động cơ | Ford Ranger | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 180 | Trục vòi phun nhiên liệu | Ford Ranger | 4 | Cái | Trục vòi phun hay còn gọi là kim phun, được sản suất chính hãng bởi hãng Ford của Mỹ | |
| 181 | Đầu vòi phun nhiên liệu | Ford Ranger | 4 | Cái | Là loại vòi phun kín, có chùm tia phun nhiên liệu với 4 lỗ phun, được sản suất chính hãng bởi hãng Ford của Mỹ | |
| 182 | Pitton bơm cao áp | Ford Ranger | 1 | Bộ | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 183 | Lọc dầu động cơ | Ford Ranger | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 184 | Ty ô hồi dầu | Ford Ranger | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 185 | Van hằng nhiệt | Ford Ranger | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 186 | Lọc gió động cơ | Ford Ranger | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 187 | Dây cu roa ngoài | Ford Ranger | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 188 | Ắc quy đầu xe 12V70AH | Ford Ranger | 1 | Bình | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 189 | Mâm chổi than máy khởi động | Ford Ranger | 1 | Bộ | Mâm chổi than được chế tạo bằng thép không gỉ, chịu được nhiệt độ cao; tấm cách điện chổi than dương dày 1,2 mm, vật liệu chế tạo có tính cách điện tốt, chịu nhiệt độ cao; lò xo ép chổi than là loại lò xo lá cuộn 3,5 vòng, bản lò lo rộng 2,5 mm; chổi than là vật liệu bột đồng có tính dẫn điện tốt, chịu mài mòn cao, hình chữ nhật mặt cầu tiếp xúc với cổ góp 1200; đây dẫn của chổi than là dây đồng nguyên chất bện nhiều sợi, có đầu cốt để bắt vít. | |
| 190 | Chổi than máy phát điện | Ford Ranger | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 191 | Cảm biến áp suất dầu | Ford Ranger | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 192 | Cảm biến báo nhiên liệu | Ford Ranger | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 193 | Hộp điều khiển bugi sấy | Ford Ranger | 1 | Hộp | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 194 | Má phanh trước | Ford Ranger | 2 | Bộ | Là loại vật liệu amiăng chộn bột đồng, góc trên và dưới của má phanh có góc vát 450, trên mặt má phanh có khía 02 dãnh, tấm lót má phanh bằng thép không gỉ. | |
| 195 | Má phanh sau | Ford Ranger | 2 | Bộ | Là loại vật liệu amiăng chộn bột đồng, có cung tròn theo guốc phanh, có 10 lỗ đinh tán với guốc phanh, guốc phanh hình chữ T được chế tạo bằng thép và có các lỗ để định vị lò xo kéo. | |
| 196 | Tổng côn | Ford Ranger | 1 | Bộ | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 197 | Rô tuyn càng A trên | Ford Ranger | 2 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 198 | Rô tuyn càng A dưới | Ford Ranger | 2 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 199 | Giảm sóc ống sau | Ford Ranger | 2 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 200 | Lá nhíp sau | Ford Ranger | 4 | Lá | Là loại có 3 lá, thép carbon 0,5% - 0,75%, có tính chịu tải lớn 60C2, 60SiMn, chiều dài 0,9 m, bề mặt rộng 10 cm, dày 1,2 cm, được sản xuất chính hãng tại Mỹ. | |
| 201 | Bi đầu trục sau | Ford Ranger | 4 | Vòng | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 202 | Bi trục các đăng trước | Ford Ranger | 2 | Vòng | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 203 | Tăng bua phanh sau | Ford Ranger | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 204 | Lá côn | Ford Ranger | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 205 | Ống dẫn dầu vào bi tê | Ford Ranger | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Ford của Mỹ. | |
| 206 | Bàn ép | Ford Ranger | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 207 | Ắc nhíp | Ford Ranger | 2 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 208 | Ty ô phanh trước | Ford Ranger | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 209 | Phin lọc ga điều hòa | Ford Ranger | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 210 | Ga điều hòa | Ford Ranger | 1,35 | Kg | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 211 | Dầu điều hòa | Ford Ranger | 1,2 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 212 | Lọc gió điều hòa | Ford Ranger | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 213 | Dung dịch vệ sinh họng hút | Ford Ranger | 4 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 214 | Dung dịch vệ sinh gầm, động cơ | Ford Ranger | 6 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 06 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa hàng trưởng | 1 | Trình độ tối thiểu trung cấp kinh doanh. | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên kinh doanh | 2 | Trình độ tối thiểu trung cấp kinh doanh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi