Gói thầu: Gói thầu số 10 - XL: Hệ thống điện hạ thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790483-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7
Tên gói thầu Gói thầu số 10 - XL: Hệ thống điện hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20210738408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TPCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 18:13:00 đến ngày 2021-08-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,027,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5081E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp hệ thống điện hạ thế phục vụ vận hành công trình đầu mối Thủy lợi hoặc Thủy điện cấp II trở lên (Theo QCVN 04-05:2012);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.519.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.519.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực, hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, xác nhận của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ tham gia hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng.- Có chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng cao 12m
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≤1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
- Hệ thống điện chiếu sáng (Bao gồm công tác Mua, vận chuyển và lắp đặt thiết bị)
1Lắp đèn huỳnh quang pq 1x40WTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT4bộ
2Lắp công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT2bộ
3Lắp ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3bộ
4Lắp áp tô mát 1P-10ATheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT2cái
5Lắp áp tô mát 1P-20ATheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3cái
6Lắp hộp chứa 5 áptomatTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1cái
7Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT30m
8Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT15m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT90m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT15m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D90Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT20m
12Lắp đèn huỳnh quang pq 1x40WTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT8bộ
13Lắp công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT8bộ
14Lắp ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT4bộ
15Lắp dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT60m
16Lắp đặt ghen hộp 10x18Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT40m
17Lắp đặt ghen hộp 60x22Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT12m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D60Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT80m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D100Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT60m
22Lắp đặt tiếp địa 40x4Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT40m
23Lắp đèn huỳnh quang 1x36W-220VTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT6bộ
24Lắp công tắc 1 hạt; 10A-220VTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT2bộ
25Lắp ổ cắm đôi; 15A-220VTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1bộ
26Lắp dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT40m
27Lắp đặt ghen hộp 10x18Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT40m
28Lắp đặt ghen hộp 60x22Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE D60Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT6m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE D100Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT15m
31Lắp đặt tiếp địa 40x4Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT10m
32Lắp đèn huỳnh quang 1x36W-220VTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT4bộ
33Lắp công tắc 1 hạt; 10A-220VTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT2bộ
34Lắp ổ cắm đôi; 15A-220VTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1bộ
35Lắp dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT30m
36Lắp đặt ghen hộp 10x18Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT30m
37Lắp đặt ghen hộp 60x22Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE D60Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT6m
39Lắp đặt tiếp địa 40x4Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT10m
40Lắp đèn huỳnh quang 1x36W-220VTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT4bộ
41Lắp công tắc 1 hạt; 10A-220VTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT2bộ
42Lắp ổ cắm đôi; 15A-220VTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1bộ
43Lắp dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT30m
44Lắp đặt ghen hộp 10x18Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT30m
45Lắp đặt ghen hộp 60x22Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3m
46Lắp đặt tiếp địa 40x4Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT10m
47Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC;4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,8100m
48Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC;4x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1100m
49Dây dẫn CV; 3x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT910m
50Dây dẫn CV; 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT850m
51Dây dẫn CV; 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1.500m
52Lắp công tắc 1 hạt; 10A-220VTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1cái
53Lắp công tắc đảo chiều ; 10A-220VTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT24cái
54Lắp đèn chống ẩm bóng Led ; 15W-220VTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT63bộ
55Lắp đặt hộp đấu dây cho đènTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT63cái
56Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn PVC 25Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1.750m
57Tủ chiếu sáng 100ATheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1cái
58Lắp đặt cột đèn 7m (cả khung móng)Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT37cột
59Lắp đặt đèn chiếu sáng, led;125W -220VTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT37bộ
60Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT9,8100m
61Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT5,3100m
62Dây dẫn PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3,7100m
63Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT74đầu
64Lắp cửa cột (có aptomat+cầu đấu)Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT37cái
65Lắp tiếp địa liên hoàn cho dây trung tínhTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1.350m
66Lắp tiếp địa liên hoàn đi trong hào cápTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT950m
67Lắp tiếp địa liên hoàn cho 25 cột chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT50m
68Lắp tiếp địa liên hoàn nối vỏ thiết bịTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT500m
69Lắp tiếp địa liên hoàn nối tới HT chống sétTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT420m
70Lắp ống nhựa HDPE D32Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT380m
71Lắp ống nhựa HDPE D50 (móng CS)Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT41m
72Lắp ống nhựa HDPE D100Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT410m
73Lắp ống thép mạ kẽm D50Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT25m
74Lắp ống thép mạ kẽm D100 (rãnh 80m)Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT24m
B Phần xây dựng (Hệ thống điện chiếu sáng)
1Đào đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT8,1m3
2Bê tông móng M200Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT8,1m3
3Lắp đặt tiếp địa R3CTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3bộ
4Đào đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT6m3
5Lấp đấtTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT6m3
6Đào đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT190m3
7Lấp đấtTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT95m3
8Đào đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT44,8m3
9Lấp đấtTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT33,6m3
10Bê tông lót M150Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,63m3
C CHI PHÍ THIẾT BỊ - CHI PHÍ MUA THIẾT BỊ, VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp CU/XLPE/DATA/PVC 0,6/1KV(1x300)mm245m
2Cáp CU/XLPE/DATA/PVC 0,6/1KV(1x150)mm215m
3Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV(3x240+1x120)mm2300m
4Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV(3x120+1x70)mm2180m
5Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV(3x16+1x10)mm2950m
6Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV(3x10+1x6)mm2100m
7Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV(3x240+1x120)mm210m
8Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV(3x95+1x50)mm271m
9Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV(3x70+1x35)mm224m
10Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV(3x50+1x25)mm2200m
11Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV(3x35+1x25)mm225m
12Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV(3x25+1x16)mm2108m
13Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV(3x16+1x10)mm215m
14Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV(3x4+1x2,5)mm220m
15Đầu cốt đồngM3006cái
16Đầu cốt đồngM24012cái
17Đầu cốt đồngM1502cái
18Đầu cốt đồngM12010cái
19Đầu cốt đồngM7036cái
20Đầu cốt đồngM3512cái
21Đầu cốt đồngM2524cái
22Đầu cốt đồng224cái
23Lưới ni lông bảo vệ cápTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1.030m
24Ống nhựa xoắn tại móng cộtHDPE 130190m
25Ống nhựa xoắn luồn cáp chiếu sángHDPE 90190m
26Ống nhựa xoắn luồn cáp tủ chiếu sángHDPE 651.080m
27Giá đỡ các tủ điện25,88kg3bộ
28Vỏ tủ điện dày 2mm2000x800x600mm1cái
29Aptomat 3P600A-400V1cái
30Aptomat 3P500A-400V1cái
31Aptomat 3P300A-400V1cái
32Aptomat 3P100A-400V1cái
33Aptomat 3P60A-400V2cái
34Aptomat 3P50A-400V1cái
35Biến dòng điện hạ thế500/5A3cái
36Vôn mét0 - 500V1cái
37Khóa chuyển mạch7 vị trí1cái
38Ăm pe mét500/5A3cái
39Đèn tín hiệu10W - 220V3cái
40Chống sét van hạ thế0,5kV; 3 cái/ bộ1bộ
41Thanh đồng60x5mm6m
42Sứ đỡ thanh cái500V8quả
43Khối đâu dây15 hàng kẹp -10A1cái
44Dây dẫn đấu nối1,5mm220m
45Bu lôngM16-150mm4
46Giá đỡ tủThép hình mạ kẽm24kg
47Vỏ tủ điện dày 2mm2000x800x600mm1cái
48Aptomat 3P500A - 400V1cái
49Aptomat 3P200A - 400V3cái
50Aptomat 3P100A - 400V1cái
51Aptomat 3P30A - 400V1cái
52Biến dòng điện hạ thế500/5A3cái
53Vôn mét0 - 500V1cái
54Khóa chuyển mạch vôn mét7 vị trí1cái
55Am pe mét500/5A3cái
56Đèn tín hiệu10W - 220V3cái
57Chống sét van hạ thế0,5kV; 3 cái/ bộ1bộ
58Thanh đồng50x4mm3,9m
59Thanh đồng30x4mm8m
60Sứ đỡ thanh cái500V8quả
61Khối đâu dây15 hàng kẹp-10A1cái
62Dây dẫn đấu nối1,5mm230m
63Bu lôngM16-150mm4bộ
64Giá đỡ tủThép hình mạ kẽm34,3kg
65Vỏ tủ điện dày 2mm2000x800x600mm1tủ
66Aptomat 3P300A-400V1cái
67Aptomat 3P150A-400V2cái
68Aptomat 3P60A-400V2cái
69Aptomat 3P30A-400V1cái
70Biến dòng điện hạ thế300/5A3cái
71Vôn mét0 - 500V1cái
72Khóa chuyển mạch7 vị trí1cái
73Am pe mét300/5A3cái
74Đèn tín hiệu10W - 220V3cái
75Chống sét van hạ thế0,5kV; 3 cái/ bộ1bộ
76Thanh đồng30x4mm3,9m
77Thanh đồng30x2mm8m
78Sứ đỡ thanh cái500V8quả
79Khối đâu dây15 hàng kẹp-10A1cái
80Dây dẫn đấu nối1,5mm230m
81Bu lôngM16-150mm4bộ
82Giá đỡ tủThép hình mạ kẽm34,3kg
83Vỏ tủ điện dày 2mm(700x500x300)mm1tủ
84Aptomat 3P60A-600V1cái
85Aptomat 3P30A-400V3cái
86Aptomat 1P10A-250V1cái
87Am pe mét(0-30)A1cái
88Đèn tín hiệu10W-220V1cái
89Khối đâu dây15A1cái
90Vôn mét(0-450)V1cái
91Khóa chuyển mạch7 vị trí1cái
92Cáp hạ thế Cu/PVC/XLPE3x4+1x2,5mm210m
93Dây dẫn đấu nối1,5mm210m
94Vỏ tủ điện dày 2mm(700x500x300)mm1tủ
95Aptomat 3P60A - 400V1cái
96Aptomat 3P30A-400V2cái
97Aptomat 1P10A-250V1cái
98Am pe mét(0-30)A1cái
99Đèn tín hiệu10W-220V3cái
100Khối đâu dây15A1cái
101Cáp kiểm tra(4x2,5)mm210m
102Vôn mét(0-450)A1cái
103Khóa chuyển mạch7 vị trí1cái
104Vỏ tủ điện dày 2mm(700x500x300)mm1tủ
105Aptomat 3P100A-400V1cái
106Aptomat 3P30A-400V1cái
107Am pe mét(0-30)A1cái
108Đèn tín hiệu10W-220V1cái
109Khối đâu dây15A1cái
110Dây dẫn đấu nối1,5mm210m
111Vôn mét(0- 450)V1cái
112Khóa chuyển mạch7 vị trí1cái
113Vỏ tủ điện dày 2mm(2000x800x800)mm1cái
114Bộ chuyển đổi nguồn ATS600A1cái
115Bộ điều khiển ATSTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1cái
116Aptomat 3P600A-400V2cái
117Biến dòng điện100/5A ccx;16cái
118Am pe mét0-500A; 1,5CL6cái
119Vôn mét(0-450)V2cái
120Khóa chuyển mạch vôn mét4 vị trí2cái
121Đèn báo pha đỏ, vàng xanh220VAC, Ø256cái
122Nút nhấn kèm đèn đỏ220VAC, Ø252cái
123Cầu chì32A-500V8cái
124Rơ le trung gian kèm đế220VAC1cái
125Rơ le thời gian1-60s; 220VAC2cái
126Chuyển mạch tự động bằng tayTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1cái
127Thanh cái đồng20x5mm24,2m
128Thanh cái đồng10x5mm23m
129Bộ sấy chống ẩm kèm bộ điều chỉnh nhiệt độ tự động(có cảm biến)1cái
130Đèn chiếu sáng trong tủLed 5W-220V1cái
131Quạt thông gióAC220V1cái
132Cảm biến nhiệt độgiá kèm bộ sấy1cái
133Công tắc cánh tủTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1cái
134Vỏ tủ điện dày 2mm(400x500x250)mm1tủ
135Aptomat 3P40A-400V1cái
136Aptomat 3P25A-400V1cái
137Aptomat 3P16A-400V2cái
138Aptomat 1P10A-250V4cái
139Vỏ tủ điện dày 2mm(400x500x250)mm1tủ
140Aptomat 3P25A-400V1cái
141Aptomat 3P16A-400V1cái
142Aptomat 1P10A-250V4cái
143Máy phát điện Diezel 250kVA - 380/220V (Bao gồm công tác Mua, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị)Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1cái
D CHI PHÍ THIẾT BỊ - CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Lắp đặt cáp ngầm Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3100m
2Lắp đặt cáp ngầm Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,8100m
3Lắp đặt cáp ngầm Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,45100m
4Lắp đặt cáp ngầm Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,15100m
5Lắp đặt cáp ngầm Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT9,5100m
6Lắp đặt cáp trong rãnh Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,95100m
7Lắp đặt cáp trong rãnh Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT2,25100m
8Lắp đặt cáp trong rãnh Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,08100m
9Lắp đặt cáp trong rãnh Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,2100m
10Lắp đầu cốt Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,610cái
11Lắp đầu cốt Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,210cái
12Lắp đầu cốt Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,210cái
13Lắp đầu cốt Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT110cái
14Lắp đầu cốt Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3,610cái
15Lắp đầu cốt Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,210cái
16Lắp đầu cốt Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3,210cái
17Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT14610m
18Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT8,551000V
19Rải cát đenTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT57m3
20Rải lưới ni lôngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT2,85100m2
21Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,721000V
22Rải cát đenTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT16,8m3
23Rải lưới ni lôngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,24100m2
24Cáp hạ thế >1 ruộtTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT30sợi
25Tiếp địa R3CTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT2hệ
26Lắp aptomat 3PTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT5cái
27Lắp aptomat 3PTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT2cái
28Lắp aptoma 3PTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT5cái
29Lắp aptomat 3PTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT9cái
30Lắp aptomat 3PTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT16cái
31Lắp aptomat 1PTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT10cái
32Lắp đặt ampe, cảm biến nhiệt độTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT19cái
33Lắp đặt vôn métTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT8cái
34Lắp đặt biến dòngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT15cái
35Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT9cái
36Lắp đặt bộ sấyTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1cái
37Lắp đặt rơ le trung gian, thời gianTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3cái
38Lắp đặt khối đấu dâyTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT6cái
39Lắp đặt đèn tín hiệu, nút ấnTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT28cái
40Lắp đặt chuyển mạchTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT20cái
41Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,0926tấn
42Lắp thanh đồng 30x4mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT2,7110m
43Lắp thanh đồng 50x4mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,3910m
44Lắp thanh đồng 60x5mmTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,610m
45Lắp đặt dây dẫn đấu nốiTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1,3100m
46Lắp quạt thông gióTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT1cái
47Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT0,0926tấn
48Lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT9tủ
49Aptomat 3P Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT5cái
50Aptomat 3P Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT7cái
51Aptomat Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT9cái
52Aptomat Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT16cái
53Aptomat Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT10cái
54Biến dòng hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT15cái
55Rơ le trung gian, thời gianTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT3cái
56Chống set van hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT9pha
57Am peTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT19cái
58Vôn métTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT7cái
59Mạch dòngTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT7ht
60Mạch điện ápTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT7ht
61Mạch cấp nguồnTheo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT7ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5081E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp hệ thống điện hạ thế phục vụ vận hành công trình đầu mối Thủy lợi hoặc Thủy điện cấp II trở lên (Theo QCVN 04-05:2012);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.519.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.519.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực, hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, xác nhận của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...).33
3 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Cán bộ tham gia hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng.- Có chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng 12m Xe nâng cao 12m1
2 Máy khoan cầm tay ≤1.5kw1
3 Máy hàn ≤ 23 KW1
4 Hợp bộ thí nghiệm cao áp TCVN1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->