Gói thầu: Gói thầu số 10 - XL: Hệ thống điện hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 - XL: Hệ thống điện hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TPCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 18:13:00 đến ngày 2021-08-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,027,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5081E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp hệ thống điện hạ thế phục vụ vận hành công trình đầu mối Thủy lợi hoặc Thủy điện cấp II trở lên (Theo QCVN 04-05:2012);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.519.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.519.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực, hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, xác nhận của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ tham gia hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng.- Có chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng cao 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG - Hệ thống điện chiếu sáng (Bao gồm công tác Mua, vận chuyển và lắp đặt thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đèn huỳnh quang pq 1x40W | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp áp tô mát 1P-10A | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp áp tô mát 1P-20A | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp hộp chứa 5 áptomat | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đèn huỳnh quang pq 1x40W | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ghen hộp 10x18 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ghen hộp 60x22 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa 40x4 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đèn huỳnh quang 1x36W-220V | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp công tắc 1 hạt; 10A-220V | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp ổ cắm đôi; 15A-220V | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ghen hộp 10x18 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ghen hộp 60x22 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 6 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa 40x4 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 10 | m |
| 32 | Lắp đèn huỳnh quang 1x36W-220V | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp công tắc 1 hạt; 10A-220V | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp ổ cắm đôi; 15A-220V | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ghen hộp 10x18 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ghen hộp 60x22 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 6 | m |
| 39 | Lắp đặt tiếp địa 40x4 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 10 | m |
| 40 | Lắp đèn huỳnh quang 1x36W-220V | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp công tắc 1 hạt; 10A-220V | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp ổ cắm đôi; 15A-220V | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ghen hộp 10x18 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ghen hộp 60x22 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3 | m |
| 46 | Lắp đặt tiếp địa 40x4 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 10 | m |
| 47 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC;4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 48 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC;4x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | 100m |
| 49 | Dây dẫn CV; 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 910 | m |
| 50 | Dây dẫn CV; 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 850 | m |
| 51 | Dây dẫn CV; 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1.500 | m |
| 52 | Lắp công tắc 1 hạt; 10A-220V | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp công tắc đảo chiều ; 10A-220V | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 24 | cái |
| 54 | Lắp đèn chống ẩm bóng Led ; 15W-220V | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 63 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp đấu dây cho đèn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 63 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn PVC 25 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1.750 | m |
| 57 | Tủ chiếu sáng 100A | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cột đèn 7m (cả khung móng) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 37 | cột |
| 59 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, led;125W -220V | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 37 | bộ |
| 60 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 9,8 | 100m |
| 61 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 5,3 | 100m |
| 62 | Dây dẫn PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 63 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 74 | đầu |
| 64 | Lắp cửa cột (có aptomat+cầu đấu) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 37 | cái |
| 65 | Lắp tiếp địa liên hoàn cho dây trung tính | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1.350 | m |
| 66 | Lắp tiếp địa liên hoàn đi trong hào cáp | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 950 | m |
| 67 | Lắp tiếp địa liên hoàn cho 25 cột chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 50 | m |
| 68 | Lắp tiếp địa liên hoàn nối vỏ thiết bị | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 500 | m |
| 69 | Lắp tiếp địa liên hoàn nối tới HT chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 420 | m |
| 70 | Lắp ống nhựa HDPE D32 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 380 | m |
| 71 | Lắp ống nhựa HDPE D50 (móng CS) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 41 | m |
| 72 | Lắp ống nhựa HDPE D100 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 410 | m |
| 73 | Lắp ống thép mạ kẽm D50 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 25 | m |
| 74 | Lắp ống thép mạ kẽm D100 (rãnh 80m) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 24 | m |
| B | Phần xây dựng (Hệ thống điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa R3C | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 6 | m3 |
| 5 | Lấp đất | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 6 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 190 | m3 |
| 7 | Lấp đất | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 95 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 44,8 | m3 |
| 9 | Lấp đất | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 10 | Bê tông lót M150 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,63 | m3 |
| C | CHI PHÍ THIẾT BỊ - CHI PHÍ MUA THIẾT BỊ, VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/DATA/PVC 0,6/1KV | (1x300)mm2 | 45 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/DATA/PVC 0,6/1KV | (1x150)mm2 | 15 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV | (3x240+1x120)mm2 | 300 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV | (3x120+1x70)mm2 | 180 | m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV | (3x16+1x10)mm2 | 950 | m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV | (3x10+1x6)mm2 | 100 | m |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV | (3x240+1x120)mm2 | 10 | m |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV | (3x95+1x50)mm2 | 71 | m |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV | (3x70+1x35)mm2 | 24 | m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV | (3x50+1x25)mm2 | 200 | m |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV | (3x35+1x25)mm2 | 25 | m |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV | (3x25+1x16)mm2 | 108 | m |
| 13 | Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV | (3x16+1x10)mm2 | 15 | m |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV | (3x4+1x2,5)mm2 | 20 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng | M300 | 6 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng | M240 | 12 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng | M150 | 2 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng | M120 | 10 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng | M70 | 36 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng | M35 | 12 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng | M25 | 24 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng | | 224 | cái | |
| 23 | Lưới ni lông bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1.030 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn tại móng cột | HDPE 130 | 190 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn luồn cáp chiếu sáng | HDPE 90 | 190 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tủ chiếu sáng | HDPE 65 | 1.080 | m |
| 27 | Giá đỡ các tủ điện | 25,88kg | 3 | bộ |
| 28 | Vỏ tủ điện dày 2mm | 2000x800x600mm | 1 | cái |
| 29 | Aptomat 3P | 600A-400V | 1 | cái |
| 30 | Aptomat 3P | 500A-400V | 1 | cái |
| 31 | Aptomat 3P | 300A-400V | 1 | cái |
| 32 | Aptomat 3P | 100A-400V | 1 | cái |
| 33 | Aptomat 3P | 60A-400V | 2 | cái |
| 34 | Aptomat 3P | 50A-400V | 1 | cái |
| 35 | Biến dòng điện hạ thế | 500/5A | 3 | cái |
| 36 | Vôn mét | 0 - 500V | 1 | cái |
| 37 | Khóa chuyển mạch | 7 vị trí | 1 | cái |
| 38 | Ăm pe mét | 500/5A | 3 | cái |
| 39 | Đèn tín hiệu | 10W - 220V | 3 | cái |
| 40 | Chống sét van hạ thế | 0,5kV; 3 cái/ bộ | 1 | bộ |
| 41 | Thanh đồng | 60x5mm | 6 | m |
| 42 | Sứ đỡ thanh cái | 500V | 8 | quả |
| 43 | Khối đâu dây | 15 hàng kẹp -10A | 1 | cái |
| 44 | Dây dẫn đấu nối | 1,5mm2 | 20 | m |
| 45 | Bu lông | M16-150mm | 4 | bé |
| 46 | Giá đỡ tủ | Thép hình mạ kẽm | 24 | kg |
| 47 | Vỏ tủ điện dày 2mm | 2000x800x600mm | 1 | cái |
| 48 | Aptomat 3P | 500A - 400V | 1 | cái |
| 49 | Aptomat 3P | 200A - 400V | 3 | cái |
| 50 | Aptomat 3P | 100A - 400V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat 3P | 30A - 400V | 1 | cái |
| 52 | Biến dòng điện hạ thế | 500/5A | 3 | cái |
| 53 | Vôn mét | 0 - 500V | 1 | cái |
| 54 | Khóa chuyển mạch vôn mét | 7 vị trí | 1 | cái |
| 55 | Am pe mét | 500/5A | 3 | cái |
| 56 | Đèn tín hiệu | 10W - 220V | 3 | cái |
| 57 | Chống sét van hạ thế | 0,5kV; 3 cái/ bộ | 1 | bộ |
| 58 | Thanh đồng | 50x4mm | 3,9 | m |
| 59 | Thanh đồng | 30x4mm | 8 | m |
| 60 | Sứ đỡ thanh cái | 500V | 8 | quả |
| 61 | Khối đâu dây | 15 hàng kẹp-10A | 1 | cái |
| 62 | Dây dẫn đấu nối | 1,5mm2 | 30 | m |
| 63 | Bu lông | M16-150mm | 4 | bộ |
| 64 | Giá đỡ tủ | Thép hình mạ kẽm | 34,3 | kg |
| 65 | Vỏ tủ điện dày 2mm | 2000x800x600mm | 1 | tủ |
| 66 | Aptomat 3P | 300A-400V | 1 | cái |
| 67 | Aptomat 3P | 150A-400V | 2 | cái |
| 68 | Aptomat 3P | 60A-400V | 2 | cái |
| 69 | Aptomat 3P | 30A-400V | 1 | cái |
| 70 | Biến dòng điện hạ thế | 300/5A | 3 | cái |
| 71 | Vôn mét | 0 - 500V | 1 | cái |
| 72 | Khóa chuyển mạch | 7 vị trí | 1 | cái |
| 73 | Am pe mét | 300/5A | 3 | cái |
| 74 | Đèn tín hiệu | 10W - 220V | 3 | cái |
| 75 | Chống sét van hạ thế | 0,5kV; 3 cái/ bộ | 1 | bộ |
| 76 | Thanh đồng | 30x4mm | 3,9 | m |
| 77 | Thanh đồng | 30x2mm | 8 | m |
| 78 | Sứ đỡ thanh cái | 500V | 8 | quả |
| 79 | Khối đâu dây | 15 hàng kẹp-10A | 1 | cái |
| 80 | Dây dẫn đấu nối | 1,5mm2 | 30 | m |
| 81 | Bu lông | M16-150mm | 4 | bộ |
| 82 | Giá đỡ tủ | Thép hình mạ kẽm | 34,3 | kg |
| 83 | Vỏ tủ điện dày 2mm | (700x500x300)mm | 1 | tủ |
| 84 | Aptomat 3P | 60A-600V | 1 | cái |
| 85 | Aptomat 3P | 30A-400V | 3 | cái |
| 86 | Aptomat 1P | 10A-250V | 1 | cái |
| 87 | Am pe mét | (0-30)A | 1 | cái |
| 88 | Đèn tín hiệu | 10W-220V | 1 | cái |
| 89 | Khối đâu dây | 15A | 1 | cái |
| 90 | Vôn mét | (0-450)V | 1 | cái |
| 91 | Khóa chuyển mạch | 7 vị trí | 1 | cái |
| 92 | Cáp hạ thế Cu/PVC/XLPE | 3x4+1x2,5mm2 | 10 | m |
| 93 | Dây dẫn đấu nối | 1,5mm2 | 10 | m |
| 94 | Vỏ tủ điện dày 2mm | (700x500x300)mm | 1 | tủ |
| 95 | Aptomat 3P | 60A - 400V | 1 | cái |
| 96 | Aptomat 3P | 30A-400V | 2 | cái |
| 97 | Aptomat 1P | 10A-250V | 1 | cái |
| 98 | Am pe mét | (0-30)A | 1 | cái |
| 99 | Đèn tín hiệu | 10W-220V | 3 | cái |
| 100 | Khối đâu dây | 15A | 1 | cái |
| 101 | Cáp kiểm tra | (4x2,5)mm2 | 10 | m |
| 102 | Vôn mét | (0-450)A | 1 | cái |
| 103 | Khóa chuyển mạch | 7 vị trí | 1 | cái |
| 104 | Vỏ tủ điện dày 2mm | (700x500x300)mm | 1 | tủ |
| 105 | Aptomat 3P | 100A-400V | 1 | cái |
| 106 | Aptomat 3P | 30A-400V | 1 | cái |
| 107 | Am pe mét | (0-30)A | 1 | cái |
| 108 | Đèn tín hiệu | 10W-220V | 1 | cái |
| 109 | Khối đâu dây | 15A | 1 | cái |
| 110 | Dây dẫn đấu nối | 1,5mm2 | 10 | m |
| 111 | Vôn mét | (0- 450)V | 1 | cái |
| 112 | Khóa chuyển mạch | 7 vị trí | 1 | cái |
| 113 | Vỏ tủ điện dày 2mm | (2000x800x800)mm | 1 | cái |
| 114 | Bộ chuyển đổi nguồn ATS | 600A | 1 | cái |
| 115 | Bộ điều khiển ATS | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Aptomat 3P | 600A-400V | 2 | cái |
| 117 | Biến dòng điện | 100/5A ccx;1 | 6 | cái |
| 118 | Am pe mét | 0-500A; 1,5CL | 6 | cái |
| 119 | Vôn mét | (0-450)V | 2 | cái |
| 120 | Khóa chuyển mạch vôn mét | 4 vị trí | 2 | cái |
| 121 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | 220VAC, Ø25 | 6 | cái |
| 122 | Nút nhấn kèm đèn đỏ | 220VAC, Ø25 | 2 | cái |
| 123 | Cầu chì | 32A-500V | 8 | cái |
| 124 | Rơ le trung gian kèm đế | 220VAC | 1 | cái |
| 125 | Rơ le thời gian | 1-60s; 220VAC | 2 | cái |
| 126 | Chuyển mạch tự động bằng tay | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Thanh cái đồng | 20x5mm2 | 4,2 | m |
| 128 | Thanh cái đồng | 10x5mm2 | 3 | m |
| 129 | Bộ sấy chống ẩm kèm bộ điều chỉnh nhiệt độ tự động | (có cảm biến) | 1 | cái |
| 130 | Đèn chiếu sáng trong tủ | Led 5W-220V | 1 | cái |
| 131 | Quạt thông gió | AC220V | 1 | cái |
| 132 | Cảm biến nhiệt độ | giá kèm bộ sấy | 1 | cái |
| 133 | Công tắc cánh tủ | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Vỏ tủ điện dày 2mm | (400x500x250)mm | 1 | tủ |
| 135 | Aptomat 3P | 40A-400V | 1 | cái |
| 136 | Aptomat 3P | 25A-400V | 1 | cái |
| 137 | Aptomat 3P | 16A-400V | 2 | cái |
| 138 | Aptomat 1P | 10A-250V | 4 | cái |
| 139 | Vỏ tủ điện dày 2mm | (400x500x250)mm | 1 | tủ |
| 140 | Aptomat 3P | 25A-400V | 1 | cái |
| 141 | Aptomat 3P | 16A-400V | 1 | cái |
| 142 | Aptomat 1P | 10A-250V | 4 | cái |
| 143 | Máy phát điện Diezel 250kVA - 380/220V (Bao gồm công tác Mua, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cái |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ - CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 9,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trong rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trong rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đầu cốt | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,6 | 10cái |
| 11 | Lắp đầu cốt | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,2 | 10cái |
| 12 | Lắp đầu cốt | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,2 | 10cái |
| 13 | Lắp đầu cốt | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | 10cái |
| 14 | Lắp đầu cốt | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3,6 | 10cái |
| 15 | Lắp đầu cốt | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,2 | 10cái |
| 16 | Lắp đầu cốt | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3,2 | 10cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 146 | 10m |
| 18 | Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 8,55 | 1000V |
| 19 | Rải cát đen | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 57 | m3 |
| 20 | Rải lưới ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2,85 | 100m2 |
| 21 | Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,72 | 1000V |
| 22 | Rải cát đen | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 23 | Rải lưới ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 24 | Cáp hạ thế >1 ruột | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 30 | sợi |
| 25 | Tiếp địa R3C | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | hệ |
| 26 | Lắp aptomat 3P | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp aptomat 3P | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp aptoma 3P | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp aptomat 3P | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp aptomat 3P | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp aptomat 1P | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt ampe, cảm biến nhiệt độ | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 19 | cái |
| 33 | Lắp đặt vôn mét | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt biến dòng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ sấy | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rơ le trung gian, thời gian | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt khối đấu dây | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn tín hiệu, nút ấn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt chuyển mạch | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 42 | Lắp thanh đồng 30x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 2,71 | 10m |
| 43 | Lắp thanh đồng 50x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,39 | 10m |
| 44 | Lắp thanh đồng 60x5mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn đấu nối | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 46 | Lắp quạt thông gió | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 48 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 9 | tủ |
| 49 | Aptomat 3P | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Aptomat 3P | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Aptomat | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Aptomat | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Aptomat | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Biến dòng hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 55 | Rơ le trung gian, thời gian | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Chống set van hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 9 | pha |
| 57 | Am pe | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 19 | cái |
| 58 | Vôn mét | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Mạch dòng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 7 | ht |
| 60 | Mạch điện áp | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 7 | ht |
| 61 | Mạch cấp nguồn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E-HSMT | 7 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5081E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp hệ thống điện hạ thế phục vụ vận hành công trình đầu mối Thủy lợi hoặc Thủy điện cấp II trở lên (Theo QCVN 04-05:2012);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.519.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.519.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực, hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, xác nhận của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Cán bộ tham gia hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng.- Có chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, ...). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng 12m | Xe nâng cao 12m | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | ≤1.5kw | 1 |
| 3 | Máy hàn | ≤ 23 KW | 1 |
| 4 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | TCVN | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi