Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 (đoạn Km0-Km6+599,97)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787840-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01 (đoạn Km0-Km6+599,97)
Số hiệu KHLCNT 20210740065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương (từ nguồn thu khai thác quỹ đất và các nguồn vốn khác của địa phương)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 18:07:00 đến ngày 2021-08-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 334,180,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM0 - KM 4+00
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66.391,67 1m³
2 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.146,69 1m³
3 Đắp đất nền đường bằng độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp ép dư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.014,083 1m³
4 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.014,083 1m³
5 Cày xới khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19.661,1 1m²
6 Lu lèn khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19.661,1 1m²
7 Vét hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25.938,55 1m³
8 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116.126,11 1m³
9 Đào cấp bằng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661,51 1m³
10 Đào khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24.818,83 m3
11 Đào rãnh, chiều rộng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.576,46 1m³
12 V/c đất cấp III tận dụng để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26.135,031 1m³
13 Vận chuyển đổ thải đất c1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26.685,388 1m³
14 Vận chuyển đổ thải đất c2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.337,189 1m³
15 Vận chuyển đổ thải đất c3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59.579,801 1m³
16 V/c đất c3 từ mỏ về để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70.180,06 m3
17 Phát rừng loại II, mật độ cây TC trên 100m2: ≤5 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65.386,9 1m²
C MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44.942,141 1m²
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44.942,141 1m²
3 Rải thảm mặt đường BTN (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44.942,141 1m²
4 Rải thảm mặt đường BTN (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44.942,141 1m²
5 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.916,3713 1 tấn
6 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.916,3713 1 tấn
7 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.620,925 1m³
8 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.620,925 1m³
D GIẢI PHÂN CÁCH GIỮA
1 Bê tông GPC lắp ghép đá 1x2, vữa bê tông 25Mpa (mác 300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 864,168
2 Bê tông giải phân cách đá 1x2, vữa bê tông 25Mpa (mác 300) đỗ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32
3 Ván khuôn giải phân cách (Lắp ghép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.664,75 1m²
4 Ván khuôn bó vỉa đỗ tại chố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,825 1m²
5 Vữa xi măng M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,857
6 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.355 cấu kiện
7 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.355 cấu kiện
8 Vận chuyển cọc, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.901,1696 1 tấn/km
9 Đắp đất hữu cơ hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.228,646
10 Vận chuyển đất hữu cơ tận dụng để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.228,646 1m³
11 Đắp đất sét tầng phòng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,162 m3
12 Sơn 2 nước, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 840,229 1m²
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,712
14 Lắp đặt bó vỉa GPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.355 m
15 Lắp đặt ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.000 1m
16 Lắp đặt cút chữ T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
17 Lắp đặt Van khóa loại nhỏ ĐK 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt Van khóa ĐK 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
E Trồng cây cảnh, hoa, cỏ trang trí loại 1
1 Trông cây mắt nai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.114,323
2 Trồng cây Cau lùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.114 cây
3 Trồng cây Vạn tuế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371 cây
4 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.342,969
F Trồng cây cảnh, hoa, cỏ trang trí loại 2
1 Cây chuỗi ngọc (K/C 20cm/cây), 1 hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.114,323
2 Trồng cây sơn tùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.114 cây
3 Trồng cây hồng lộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371 cây
4 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.342,969
G NÚT GIAO VÀ ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
H Nút giao với đường HCM
1 Đào nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.702,152 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.668,159 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,03 1m³
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 575,494 1m³
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.338,47 1m²
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.338,47 1m²
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.338,47 1m²
8 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.338,47 1m²
9 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,6763 1 tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,6763 1 tấn
11 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,941 1m³
12 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,941 1m³
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,68
14 Vận chuyển đất cấp IV đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,68 1m³
I Đường giao dân sinh
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.160,08 m3
2 Đào nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.732,14 m3
3 Đào khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,04 m3
4 Đào rãnh, chiều rộng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,61 1m³
5 Vét hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.603,71 1m³
6 Đào cấp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,95 1m³
7 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,141 1m³
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.400,88 1m²
9 Lu lèn khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.400,88 1m²
10 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông 25Mpa (mác 300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,158
11 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,604 1m²
J GIA CỐ MÁI TALUY
1 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 948,578
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.259,55 1m²
3 Vữa xi măng 8Mpa (M100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,954
4 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3582 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48.397 cấu kiện
6 Bốc xếp tấm đan lên, xuống xe + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.086,8716 tấn
7 Bê tông vai đường đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,041
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,256 1m²
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.363,456 1m²
10 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.017,395
11 Ván khuôn móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.273,059 1m²
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,74
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.246,309 1m³
14 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,35
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 559,567 1m³
16 Đào bạt mái ta luy, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.007,042
17 Vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,731 1m³
18 Vận chuyển đất cấp II đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.734,658 1m³
K RÃNH DỌC GIA CỐ
1 Đào rãnh, chiều rộng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.274,404 1m³
2 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 579,294
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.238,271 1m²
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27.151 cái
5 Bốc xếp tấm đan lên, xuống xe + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.274,4468 tấn
6 Bê tông đáy rãnh, vai rãnh đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395,659
7 Đệm VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,755
8 Chèn khe Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,137
9 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,132
L AN TOÀN GIAO THÔNG
M Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.656,588
2 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,7
3 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121
N Phân cách vị trí thoát nước trong đường cong
1 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3366 tấn
2 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1m²
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cấu kiện
5 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cấu kiện
6 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cấu kiện
7 Vận chuyển cọc, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 1 tấn/km
8 Bê tông Giải phân cách đỗ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông 250Mpa (Mác 300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45
9 Ván khuôn đổ BT phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,7 1m²
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45
O Đảo giao thông di động lắp ghép (đơn nguyên 0.8m/cái)
1 Lắp đặt đảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 CK
P Biển báo
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
3 Biển báo hình vuông KT(60x60)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Biển báo phụ KT(42x8.96)cm bằng tôn dày 3mm, dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
5 Lắp đặt cột và biển chỉ hướng đường KT(240x150)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Trụ đỡ biển báo ĐK 80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,71
7 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72
9 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32
10 Thép neo chân cột ĐK14, L=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,67 kg
Q Đèn tín hiệu giao thông
1 Đèn tín hiệu giao thông nháy vàng bằng năng lượng mặt trời (3.7m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
2 Đào móng bệ cột bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,488
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,276
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,744
5 Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông 12Mpa (mác 150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468
6 Thép neo chân cột ĐK10, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0385 tấn
7 Bulông móng M22*1150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
R Cọc tiêu
1 Bê tông cọc tiêu 16Mpa đá 1x2 (M200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,938
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,036 1m²
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,043
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4352 tấn
5 Sơn cọc tiêu bằng sơn nước 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,335 1m²
6 Tấm nhựa PVC dán màng phản quang 3M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m2
7 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,582
8 Lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171 cái
S Cọc H
1 Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 1m²
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,124
4 Sơn cọc H bằng sơn dầu, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 1m²
5 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,592
6 Lắp đặt cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
T Cọc Km
1 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 12Mpa (mác 150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364
2 Sơn cột Km (Sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,253 1m²
3 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363
4 Thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,119 kg
5 Lắp đặt ống thép D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m
6 Lắp đặt cọc Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
U Hộ lan mềm (cột hình tròn)
V Sản xuất cấu kiện hộ lan
1 Tấm hộ lan bằng thép (2320x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 932 tấm
2 Cột ống thép (D141,3x4.5)mm; L=1950mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 825 cột
3 Cột ống thép (D141,3x4.5)mm; L=1756mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cột
4 Cột ống thép (D141,3x4.5)mm; L=1546mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cột
5 Tấm thép đệm (300x70x5)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 933 tấm
6 Tấm đầu bằng thép (700x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 tấm
7 Tiêu phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 933 cái
8 Bu lông M16*35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.330 cái
9 Bu lông 19*180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 933 cái
10 Đóng cọc thép bằng búa TrL1,8T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.119,6 m
11 Lắp đặt tường hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.200,04 m
W PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ TƯỜNG XÂY (BÃI RÁC)
X Trụ tường xây xây mới hoàn trả
1 Bê tông trụ đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,144
2 Ván khuôn đổ bê tông trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,08 1m²
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,252
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,28 1m²
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,332
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0862 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6656 tấn
8 Trát trụ chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,08
9 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,08
10 Sơn cột 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại đã bả ma tic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,08
Y Tường xây xây mới hoàn trả
1 Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2 1m²
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1469 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9389 tấn
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66
6 Xây tường thẳng gạch không nung KT(150x190x390), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,17
7 Trát lam đứng dày 1cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,475
8 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,475
9 Sơn cột 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại đã bả ma tic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,475
Z Phá dỡ cột, tường xây hiện hữu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04
2 Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,48
4 Tháo dỡ hàng rào thép hiện hữu (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,4
5 Lắp đặt hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,1
6 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 1m³
AA San lấp giếng hiện trạng (Km3+369.83)
1 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42
AB Đảm bảo giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông chữ nhật (80x130)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông chữ nhật (30x90)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Trụ đỡ biển báo ĐK 80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,35 m
5 Thép ĐK14 chống xoay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,082 kg
6 Mũ Nhựa PVC Ф90 chống nước cho cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
7 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 1m²
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112
10 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,436
11 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,764
12 Đèn chiếu sáng (đèn báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Công trực đảm bảo giao thông những giờ cao điểm (1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 công
14 Đèn pin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Khối lượng hàng rào chắn di động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
AC CỐNG CÁC LOẠI
AD CỐNG (100X100)CM
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1924 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,388 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0541 tấn
4 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,12
5 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,68 1m²
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,152
7 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,578 1m²
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,289
9 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 1 đoạn cống
10 Vữa xi măng M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18
11 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408
12 Quét nhựa bitum vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,08
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,922 1m³
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,92 1m³
AE Bản quá độ lắp ghép (1x3x0.3)m
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4
2 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,36 1m²
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1719 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cấu kiện
AF Vuốt nối rãnh dọc hình thang
1 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,21
2 Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,283
3 Bê tông vai rãnh đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,598
4 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858
5 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 1m²
7 Ván khuôn vai đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 1m²
AG Vuốt nối rãnh dọc hình chữ nhật
1 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,619
2 Bê tông rãnh đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,96
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,36
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,12
5 Bê tông vai đường đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,152
6 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,612
7 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,085
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,326 1m²
9 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,256 1m²
10 Bê tông thanh giằng đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17
11 Ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 1m²
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0495 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cấu kiện
AH Hố thu 1 và 2
1 Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,846
2 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,334
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,267
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,602 1m²
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,52 1m²
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,889 1m³
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,361 1m³
AI Hố thu 3
1 Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,004
2 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,12 1m²
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 1m²
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,624 1m³
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,984 1m³
AJ CỐNG BẢN KT(80X40)CM VÀ KT(80X60)CM
AK Thân cống
1 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,125
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,38 1m²
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7752 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cấu kiện
5 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,105
6 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,41 1m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1894 tấn
8 Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9 1m²
10 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,66
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 1m²
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,968
13 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,705
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,509 1m³
15 Đắp CPĐD thân cống dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,01 1m³
16 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,11 1m³
AL Thượng lưu
1 Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,943
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,62 1m²
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,916
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 1m²
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,188 1m³
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,188 1m³
AM Hạ lưu
1 Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,781
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,81 1m²
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,916
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 1m²
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,188 1m³
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,188 1m³
AN CỐNG HỘP BTCT KT(200x200)cm KM1+112.89 (đỗ tại chỗ)
AO Thân cống
1 Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông 25Mpa (mác 300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,852
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364 1m²
3 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8656 tấn
4 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,864
5 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,814
6 Quét nhựa bitum vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,64
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,814 1m³
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,48 1m³
AP Thượng lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,045
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,398 1m²
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,456 1m²
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266
6 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,179
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,168 1m²
8 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,078
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,496 1m²
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,011
11 Bê tông sân cống, sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,387
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,462
13 Bê tông chân khay sân cống, sân gia cố đá 2x4, 16Mpa (M 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,761
14 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,47 1m²
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,876
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 554,206 1m³
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,76 1m³
AQ Hạ lưu
1 Bê tông tường đầu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,045
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,398 1m²
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,456 1m²
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266
6 Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,179
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,168 1m²
8 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,078
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,496 1m²
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,011
11 Bê tông sân cống, sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,387
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,462
13 Bê tông chân khay sân cống, sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,761
14 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,47 1m²
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,876
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535,247 1m³
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,76 1m³
AR Hạng mục khác
1 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 rọ
AS CỐNG TRÒN BTCT D150cm
1 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,76
2 Ván khuôn bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.120,34 1m²
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6275 tấn
4 Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,677
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,726 1m²
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,473
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301 1 đoạn ống
8 Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,724
9 Bê tông mối nối chỗ đối dốc đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94
10 Quét nhựa bitum vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.703,97
11 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,36
12 Vải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 418,13
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.387,636 1m³
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.228,805 1m³
AT Thượng lưu
1 Bê tông tường đầu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,428
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,348 1m²
3 Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,269
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,637 1m²
5 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,574
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,62 1m²
7 Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,646
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,58 1m²
9 Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,907
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,629 1m²
11 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,415
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 1m²
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,294
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615,57 1m³
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,344 1m³
AU Hạ lưu
1 Bê tông tường đầu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,738
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,301 1m²
3 Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,723
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,779 1m²
5 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,114
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,22 1m²
7 Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,144
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 453,18 1m²
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,109
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 657,296 1m³
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,661 1m³
AV Hạng mục khác
1 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 rọ
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,823 1m³
3 Cắt tường bê tông phần cống thừa dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,467 m
AW CỐNG TRÒN BTCT 2D150cm
1 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,2
2 Ván khuôn bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.028,88 1m²
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8715 tấn
4 Bê tông chèn thân cống đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,183
5 Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,507
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,176 1m²
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,602
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 1 đoạn ống
9 Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,013
10 Quét nhựa bitum vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.106,84
11 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,68
12 Vải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,16
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 845,77 1m³
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 788,18 1m³
AX Thượng lưu
1 Bê tông tường đầu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,427
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,865 1m²
3 Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,168
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,514 1m²
5 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,006
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,9 1m²
7 Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,728
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,61 1m²
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,138
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,591 1m³
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,714 1m³
AY Hạ lưu
1 Bê tông tường đầu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,427
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,865 1m²
3 Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,22
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,95 1m²
5 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,006
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,9 1m²
7 Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,687
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,84 1m²
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,316
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,24 1m³
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,959 1m³
AZ Hạng mục khác
1 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 rọ
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,352 1m³
3 Cắt tường bê tông phần cống thừa dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,578 m
BA ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.603,221 1m³
2 Vét hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.371,776 1m³
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,283 1m³
4 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,771 1m³
5 Đào rãnh, chiều rộng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,093 1m³
6 Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,973 1m³
7 Lắp đặt ống bê tông BTLT H30 đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
BB BÃI ĐÚC CÁC CẤU KIỆN LẮP GHÉP
1 Đắp đất bãi đúc độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 m3
2 Vận chuyển đất cấp III tận dụng đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.220 1m³
3 Đào đất đổ ra đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 1m³
4 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 1m³
BC KM 4+00 - KM 6+599,97
BD NỀN ĐƯỜNG
BE Đào nền
1 Đào nền đường ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.154,06 1 m3
2 Đào nền đường ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.900,29 1 m3
3 Đào cấp đường ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.005,95 1 m3
4 Vét đất hữu cơ ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44.883,55 1 m3
BF Đào rãnh
1 Đào rãnh ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,11 1 m3
2 Đào rãnh ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,63 1 m3
BG Đàokhuôn
1 Đào khuôn đường ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,52 1 m3
2 Đào khuôn đường ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.060,12 1 m3
3 Cày xới + lu lèn K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.978,01 1 m2
BH Khối lượng đắp:
1 Đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102.670,57 1 m3
2 Đắp nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85.361,15 1 m3
3 Vải địa kỹ thuật nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.351,04 1 m2
4 Đắp cát nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21.826,44 1 m3
BI Khối lượng Khác
1 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234.959,2502 1 m3
2 Vận chuyển đất đắp ĐC3 từ mỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206.104,6054 1 m3
3 Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.142,99 1 m3
4 Vận chuyển đất C1 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47.846,45 1 m3
BJ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1 Tưới nhựa đường dính bám TC 0,5lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24.714,98 1 m2
2 RảI thảm BTNC C12,5mm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24.714,98 1 m2
3 Tưới nhựa đường thấm bám TC 1lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24.714,98 1 m2
4 RảI thảm BTNC C9mm dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24.714,98 1 m2
5 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.790,07 1 m3
6 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới Dmax37,5, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.790,07 1 m3
7 Bù vênh cấp phối đá dăm L1 Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,81 1 m3
8 Bù vênh cấp phối đá dăm L1 Dmax37,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,88 1 m3
9 Sản xuất bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.103,0853 1 Tấn
10 Vận chuyển BTN 7,3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.103,0853 1 Tấn
BK RÃNH DỌC GIA CỐ
BL Rãnh dọc gia cố hình thang KT(40x120x40)cm
1 Đào rãnh ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,12 1 m3
2 Lót Vữa XM 8Mpa dày TB2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,66 1 m3
3 BT đáy rãnh đá 1*2 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,45 1 m3
4 BT tấm đan đá 1*2 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,69 1 m3
5 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,68 1 m2
6 Lắp đặt tấm đan TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.756 Cái
7 Vữa XM 8Mpa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 1 m3
8 Bốc xếp tấm đan lên, xuống ô tô + vận chuyển tấm đan lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,318 tấn
BM Rãnh BT đổ tại chỗ KT(60x60)cm
1 Đào rãnh ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,25 1 m3
2 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,25 1 m3
3 BT đáy rãnh đá 1*2 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 1 m3
4 BT rãnh đá 1x2 16Mpa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 1 m3
5 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364 1 m2
BN GIA CỐ ỐP MÁI TALUY
BO 4-1- ốp mái ta luy
1 BT tấm đan đá 1*2 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 884,33 1 m3
2 Cốt thép tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1461 1 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.767,85 1 m2
4 Lắp đặt tấm đan TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45.119 Cái
5 Vữa XM 8Mpa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,73 1 m3
6 Bốc xếp tấm đan lên, xuống ô tô + vận chuyển tấm đan lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.210,825 tấn
7 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 653,37 1 m2
8 Đào bạt máI taluy ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 902,38 1 m3
9 BT dầm đỉnh đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,7 1 m3
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,08 1 m2
11 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,01 1 m3
12 BT chân khay đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550,14 1 m3
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.310,57 1 m2
14 Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng giấy dầu tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,03 1 m2
15 Đào hố móng ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.075,51 1 m3
16 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470,37 1 m3
17 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532,75 1 m2
18 Phủ 1 lớp bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532,75 1 m2
BP 4-2- Tường chắn taluy âm, H=3m (tiếp giáp tứ nón cầu)
1 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.217,7 1 m3
2 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 676,5 1 m3
3 Bê tông móng tường chắn đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 481,8 1 m3
4 Ván khuôn móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 459,36 1 m2
5 Bê tông thân tườngchắn đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 521,4 1 m3
6 Ván khuôn thân tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.130,58 1 m2
7 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,73 1 m3
8 Đắp đất sét tầng phòng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,5 1 m3
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,75 1 m
10 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 1 m2
11 Bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.003,2 1 m2
BQ AN TOÀN GIAO THÔNG
BR 5-1- Cột Km
1 Đào móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 1 m3
2 Bê tông móng đá 2*4 12Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 1 m3
3 Thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0959 Tấn
4 Lắp đặt ống thép không rỉ D60mm, H=165cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m
5 Sơn 2 nước (sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 1 m2
BS 5-2- Cọc tiêu
1 Đào móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,52 1 m3
2 Bê tông móng đá 2*4 12Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 1 m3
3 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1207 1 tấn
4 BT cọc tiêu đá 1*2 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 1 m3
5 Ván khuôn đổ BT cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,44 1 m2
6 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 1 Cái
7 Sơn 2 nước (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,4 1 m2
BT 5-3- Biển báo các loại
1 Biển báo tam giác 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
2 Biển báo tròn 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
3 Biển báo chữ nhật KT(87,5x37,5)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
4 Biển báo Bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
5 Trụ biển báo ĐK90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,11 m
6 Thép neo cột ĐK10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 Tấn
7 Đào móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 m3
8 Bê tông móng đá 2*4 12Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 m3
BU 5-4- Vạch sơn
1 Vạch sơn dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.691,36 m2
2 Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,82 m2
BV 5-5- Cọc H
1 Đào móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 1 m3
2 Bê tông móng đá 2*4 12Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 1 m3
3 BT cọc tiêu đá 1*2 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 1 m3
4 Ván khuôn đổ BT cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 1 m2
5 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 Cái
6 Sơn 2 nước (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 m2
BW 5-6- Tường hộ lan
1 Đóng cột ống thép bằng búa TrL1,8T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,6 m
2 Tấm sóng giữa (3320x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233 Tấm
3 Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Tấm
4 Tấm sóng đầu (700x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Tấm
5 Cột thép (D141,3x1950x4,5)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239 Cột
6 Cột thép (D141,3x1756x4,5)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cột
7 Cột thép (D141,3x1546x4,5)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cột
8 Bu lông f19, L=180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263 Bộ
9 Bu lông f16, L = 35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.627 Bộ
10 Mắt phản quang (1,5Tx40x65)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263 cái
11 Bản đệm (70x300x5)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263 bản
12 Lắp đặt tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 746 1 m
BX 5-7- Đèn tín hiệu giao thông
1 Đèn tín hiệu giao thông nháy vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
2 Đào móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 1 m3
3 Bê tông móng đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 1 m3
4 Đệm bê tông đá 2x4 8Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 1 m3
5 Gia công c.thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 Tấn
6 Bu lông M22, L = 1,05m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Bộ
7 Bộ trụ đèn tín hiệu nháy vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
8 Lắp đặt cột đèn tín hiệu nháy vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cột
BY GIẢI PHÂN CÁCH GIỮA
BZ 6-1- GiảI phân cách giữa lắp ghép
1 Bê tông bó vỉa đá 1*2 25Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,74 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.511,12 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.493,51 m
4 Vữa XM M100 chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,16 1 m3
5 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.493,51 Cấu kiện
6 Vận chuyển cấu kiện BT TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.134,628 Tấn/km
7 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,33 1 m3
8 Sơn 2 nước (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.017,6 1 m2
CA 6-2- GiảI phân cách giữa đổ tại chỗ
1 BT bó vỉa đá 1*2 25Mpa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,01 1 m3
2 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,12 1 m2
3 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 1 m3
4 Sơn 2 nước (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,28 1 m2
5 Đắp đất sét tầng phòng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246 1 m3
6 Đắp đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 984,29 1 m3
7 Vận chuyển đất hữu cơ để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 984,29 1 m3
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.260,69 1 m
9 Lắp đặt cút chữ T ĐK34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 1 cái
10 Lắp đặt van khóa nước D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cái
12 Lắp đặt van khóa nước D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cái
13 Trồng cây mắt nai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 903,72 1 m2
14 Trồng cây Cau lùn cao bq 1-1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 984 1 cây
15 Trồng cây vạn tuế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328 1 cây
16 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.640 1 m2
CB 6-3- Rãnh thoát nước ngang qua giảI phân cách
1 BT tấm đan đá 1*2 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,41 1 m3
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,17 1 m2
3 Cốt thép tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 1 tấn
4 Lắp đặt tấm đan TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 Cái
5 BT bó vỉa đá 1*2 25Mpa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,51 1 m3
6 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,7 1 m2
7 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,22 1 m3
8 Gạch DCB (Model -30-105), dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8182 1 m2
CC CỐNG TRÒN ĐK 100 CM
CD 8-1/ Thân cống
1 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,71 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,48 1 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 1 m3
4 Bê tông ống cống tròn đá 1*2 20Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,55 1 m3
5 Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4813 1 tấn
6 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,8 1 m2
7 Bê tông móng cống đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,14 1 m3
8 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,93 1 m2
9 Lắp đặt ống cống ĐK100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 ống
10 Bê tông mối nối đá 1*2 20Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,17 1 m3
11 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,98 1 m2
12 Bao tải tẩm nhựa đường mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,98 1 m2
13 Vải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,19 1 m2
CE 8-2/ Thượng lưu cống
1 Đào hố móng ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,14 1 m3
2 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,74 1 m3
3 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,33 1 m3
4 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 1 m3
5 Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,65 1 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,4 1 m2
7 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,85 1 m3
8 Ván khuôn thân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,43 1 m2
CF 8-3/ Hạ lưu cống
1 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,19 1 m3
2 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 1 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 1 m3
4 Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,11 1 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,01 1 m2
6 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 1 m3
7 Ván khuôn thân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,06 1 m2
CG 8-4/ Hạng mục Khác
1 Đào bỏ kết cấu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,11 1 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,11 1 m3
3 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621,63 1 m3
4 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,16 1 m3
5 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 1 m3
6 BT chân khay đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,66 1 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 1 m2
8 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,01 1 m2
9 Bê tông ốp mái đá 1*2 16Mpa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,72 1 m3
CH CỐNG TRÒN ĐK 150 CM
CI 9-1/ Thân cống
1 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,41 1 m3
2 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 929,8 1 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 1 m3
4 Bê tông ống cống tròn đá 1*2 20Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,84 1 m3
5 Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6115 1 tấn
6 Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5526 1 tấn
7 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.097,49 1 m2
8 Bê tông móng cống đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,17 1 m3
9 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,54 1 m2
10 Lắp đặt ống cống ĐK150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 1 ống
11 Bê tông mối nối đá 1*2 20Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,05 1 m3
12 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,23 1 m2
13 Bao tải tẩm nhựa đường mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,27 1 m2
14 Vải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,75 1 m2
CJ 9-2/ Thượng lưu cống
1 Đào hố móng ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,45 1 m3
2 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 1 m3
3 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,65 1 m3
4 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 1 m3
5 Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,03 1 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,6 1 m2
7 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,16 1 m3
8 Ván khuôn thân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,17 1 m2
9 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 1 m3
CK 9-3/ Hạ lưu cống
1 Đào hố móng ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,4 1 m3
2 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 571,42 1 m3
3 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,11 1 m3
4 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,53 1 m3
5 Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,07 1 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,71 1 m2
7 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,93 1 m3
8 Ván khuôn thân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,42 1 m2
CL 9-4/ Hạng mục Khác
1 Đào mương dẫn dòng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,44 1 m3
2 Đào bỏ kết cấu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,74 1 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,74 1 m3
CM HẠNG MỤC KHÁC (PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG)
CN 14-1/ Mương thủy lợi
1 Đào rãnh ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,97 1 m3
2 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,03 1 m3
3 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 1 m3
4 BT rãnh đá 1x2 16Mpa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 1 m3
5 Gia công c.thép rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2968 Tấn
6 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,36 1 m2
CO 14-2/ Rãnh thoát nước tạm
1 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,99 1 m3
2 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,02 1 m3
3 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,97 1 m3
4 ống cống BTLT ĐK100, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
5 Lắp đặt ống cống BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ống
6 Tháo dỡ ống cống BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ống
CP ĐƯỜNG DÂN SINH
CQ 15-1- Nền đường
CR Đào nền
1 Đào nền đường ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.240,54 1 m3
2 Đào nền đường ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,39 1 m3
3 Đào cấp đường ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,06 1 m3
4 Vét đất hữu cơ ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,17 1 m3
CS Đào rãnh
1 Đào rãnh ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,87 1 m3
2 Đào rãnh ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,68 1 m3
CT Đào khuôn
1 Đào khuôn đường ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,21 1 m3
2 Đào khuôn đường ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,95 1 m3
3 Lu lèn K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,98 1 m2
4 Cày xới + lu lèn K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,05 1 m2
5 Cày xọc mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,56 1 m2
CU Khối lượng đắp:
1 Đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.673,96 1 m3
2 Đắp nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,37 1 m3
3 Vải địa kỹ thuật nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,77 1 m2
4 Đắp cát nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,42 1 m3
CV Khối lượng Khác
1 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.548,482 1 m3
2 Vận chuyển đất đắp ĐC3 từ mỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.375,8614 1 m3
3 Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,08 1 m3
4 Vận chuyển đất C1 đổ đI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.786,78 1 m3
CW 15-2- Mặt đường
1 RảI thảm BTNC C12,5mm dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,41 1 m2
2 RảI thảm BTNC C12,5mm dày TB 3cm mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.038,76 1 m2
3 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TCN 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.101,81 1m2
4 Bê tông mặt đường đá 1*2 M250 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,0074 1 m3
5 Tưới nhựa đường dính bám TC 0,5lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 730,06 1 m2
6 Tưới nhựa đường thấm bám TC 1lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.537,21 1 m2
7 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 688,93 1 m2
8 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,07 1 m3
9 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,65 1 m3
10 Sản xuất bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,4277 1 Tấn
11 Vận chuyển BTN 7,3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,4277 1 Tấn
CX 15-3- Mặt đường mở rộng tại nút giao
1 RảI thảm BTNC C12,5mm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,03 1 m2
2 RảI thảm BTNC C12,5mm dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,64 1 m2
3 RảI thảm BTNC C9mm dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,03 1 m2
4 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TCN 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,04 1m2
5 Bê tông mặt đường đá 1*2 M250 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5728 1 m3
6 Tưới nhựa đường dính bám TC 0,5lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,03 1 m2
7 Tưới nhựa đường thấm bám TC 1lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 551,71 1 m2
8 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,96 1 m2
9 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,17 1 m3
10 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,62 1 m3
11 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,87 1 m3
12 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới Dmax37,5, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,87 1 m3
13 Sản xuất bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,37 1 Tấn
14 Vận chuyển BTN 7,3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,37 1 Tấn
CY 15-4- Rãnh dọc gia cố hình thang KT(40x120x40)cm
1 Đào rãnh ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,58 1 m3
2 BT đáy rãnh đá 1*2 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,94 1 m3
3 BT tấm đan đá 1*2 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,54 1 m3
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,1 1 m2
5 Lót Vữa XM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,03 1 m3
6 Lắp đặt tấm đan TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.204 Cái
7 Vữa XM 8Mpa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 1 m3
8 Bốc xếp tấm đan lên, xuống ô tô + vận chuyển tấm đan lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,188 tấn
CZ 15-5- Rãnh dọc gia cố KT(40x40)cm
1 Đào rãnh ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,18 1 m3
2 Đào rãnh ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,33 1 m3
3 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 1 m3
4 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 1 m3
5 BT rãnh đá 1x2 16Mpa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,34 1 m3
6 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,18 1 m2
DA 15-6- Gia cố ốp mái ta luy
1 BT tấm đan đá 1*2 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,18 1 m3
2 Cốt thép tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6428 1 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.260,6 1 m2
4 Lắp đặt tấm đan TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.101 Cái
5 Vữa XM 8Mpa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,49 1 m3
6 Bốc xếp tấm đan lên, xuống ô tô + vận chuyển tấm đan lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,196 tấn
7 BT dầm đỉnh đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,29 1 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,84 1 m2
9 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,64 1 m2
10 BT chân khay đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,64 1 m3
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 710,56 1 m2
12 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,76 1 m3
13 Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,53 1 m2
14 Đào bạt máI taluy ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,01 1 m3
15 Đào hố móng ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,81 1 m3
16 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,4 1 m3
DB 15-7- Cống bản 80X60cm
DC Thân cống
1 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,05 1 m3
2 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,33 1 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,47 1 m3
4 Bê tông móng cống đá 2*4 20Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,73 1 m3
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,26 1 m2
6 Bê tông thân cống đá 2*4 20Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,23 1 m3
7 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,54 1 m2
8 BT đà kiềng đá 1*2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 1 m3
9 Gia công c.thép đà kiềng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1492 Tấn
10 Ván khuôn thép đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,86 1 m2
11 BT tấm đan đá 1*2 25Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,91 1 m3
12 Cốt thép tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8141 1 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,49 1 m2
14 Lắp đặt tấm đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Cái
DD Tường cánh, sân cống và chân khay (thượng, hạ lưu)
1 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,33 1 m3
2 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,89 1 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 1 m3
4 Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 1 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9 1 m2
6 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 1 m3
7 Ván khuôn thân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,71 1 m2
DE 15-8- Đèn tín hiệu giao thông (Xanh - Đỏ - Vàng)
DF CẦU KM 5+722 (Cầu qua suối Trung Thành)
DG Cầu BTCT, L=1*24, 6dầm
DH Kết cấu phần trên
DI Kết cấu nhịp: Dầm I24m, 6 dầm
1 BT dầm cầu đá 1*2, 40Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,07 1 m3
2 Van khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 618,91 m2
3 Bơm vữa trong ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 1 m3
4 Cáp DƯL tao 12.7mm, cấp 270, tao 7 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1898 tấn
5 Lắp đặt ống thep luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 712,31 m
6 Lắp đặt neo chủ động loại 12,7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
7 Cốt thép dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4126 tấn
8 Thép định vị D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5602 Tấn
9 Gia công thép tấm KT550*500*20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2953 tấn
10 Thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0071 Tấn
11 Lắp đặt gối cầu cao su 350*450*78mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Bắt và siết bulông ĐK12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
DJ Bản kê mặt cầu
1 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 20Mpa (M250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,67 1 m3
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,98 1 m2
3 Cốt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8795 1 tấn
4 Lắp đặt tấm đan lót TrL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 tấm
DK Dầm ngang
1 BT dầm ngang đá 1*2 30Mpa (M350) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9 m3
2 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,63 1 m2
3 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8262 Tấn
DL Các lớp mặt cầu, bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1 BT bản mặt cầu đá 1*2, M350(30Mpa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,4 1 m3
2 Gia công Thép tròn ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0602 Tấn
3 Ván khuôn BT mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,22 1 m2
4 Tưới nhựa đường dính bám TC 0,5lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,62 1 m2
5 RảI thảm BTNC C9mm dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,62 1 m2
6 Sản xuất bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,6446 1 Tấn
7 Vận chuyển BTN 7,3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,6446 1 Tấn
8 Lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,62 m2
DM Gờ chắn giảI phân cách
1 Bê tông GPC đá 1*2 30Mpa(M350) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,69 1 m3
2 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7649 Tấn
3 Ván khuôn bê tông GPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,65 1 m2
4 LĐ ống nhựa ĐK60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 1 m
DN Kết cấu khác:
DO Lan can+ gờ lan can
1 Bê tông gờ lan can 30Mpa(M350) đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,02 m3
2 BT lan can đúc sẵn đá 1*2 30Mpa (M350) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,69 1 m3
3 Ván khuôn BT lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,9 1 m2
4 Cốt thép lan can các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4207 1 tấn
5 Lắp đặt lan can TrL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Cái
6 Xốp chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,89 m2
7 Gia công cột lan can ma kẽm thép đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3545 tấn
8 Lắp đặt cột lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3545 tấn
9 ống thép tráng kẽm ĐK113,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,46 1 m
10 ống thép tráng kẽm ĐK105,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 m
11 Thép đứng mạ kẽm thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0151 tấn
12 Bắt và siết bulông M20, L=640 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Cái
13 Bắt và siết bulông M10, L=120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Cái
14 Bắt và siết bulông M8, L=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Cái
DP Khe co giãn:
1 Khe co giãn răng lược VHF-C50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m
2 BT cốt liệu nhỏ 40Mpa đá 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 m3
3 Vữa không co ngót 40Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
4 Gia công Thép tròn ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 tấn
5 Gia công thép tấm 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6605 Tấn
DQ Thoát nước mặt cầu:
1 Gia công, lắp đặt thép bản mạ kẽm thoát nước mặt câu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1463 Tấn
2 Bắt và siết bulông M12*40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
3 Bắt và siết bulông neo M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
4 ống thép tráng kẽm ĐK150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,65 1 m
5 Thép tấm lưới chắn rác mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0252 Tấn
DR Bảngiảm tảI đầu cầu M1, M2 và mặt đường:
DS Bản giảm tải
1 BT bản giảm tải đá 1*2 25Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,29 m3
2 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0818 tấn
3 Gia công cốt thép >18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8828 tấn
4 Giấy dầu chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 1 m2
5 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
6 BT lót móng đá 2*4 10Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,44 1 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,07 1 m2
DT Mặt đường (tính đến đui mố)
1 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,24 1 m3
2 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới Dmax37,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,7 1 m3
3 Tưới nhựa đường dính bám TC 0,5lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 1 m2
4 RảI thảm BTNC C12,5mm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 1 m2
5 Tưới nhựa đường thấm bám TC 1lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 1 m2
6 RảI thảm BTNC C9mm dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 1 m2
7 Sản xuất bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,5154 1 Tấn
8 Vận chuyển BTN 7,3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,5154 1 Tấn
DU Kết cấu phần dưới:
DV Mố cầu:
DW Mố M1
1 Bê tông thân mố cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,67 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,77 m2
3 BT tường đầu, tường cánh, tường tai mố 30Mpa đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,68 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,13 m2
5 BT bệ mố 30Mpa, đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,95 m3
6 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,73 m2
7 BT lót móng đá 2*4 10Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,37 m3
8 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1327 Tấn
9 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2321 Tấn
10 Gia công cốt thép >18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9282 Tấn
11 Vữa không co ngót 40Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
12 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 1 m2
DX Mố M2
1 Bê tông thân mố cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,67 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,77 m2
3 BT tường đầu, tường cánh, tường tai mố 30Mpa đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,68 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,13 m2
5 BT bệ mố 30Mpa, đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,95 m3
6 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,73 m2
7 BT lót móng đá 2*4 10Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,37 m3
8 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1327 Tấn
9 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2321 Tấn
10 Gia công cốt thép >18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9282 Tấn
11 Vữa không co ngót 40Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
12 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 1 m2
DY ụ chống xô:
1 Bê tông đá 1*2 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
2 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1162 tấn
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,67 m2
4 Chốt thép mạ kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 tấn
5 Thép neo 3.2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0232 tấn
6 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
DZ Cọc Khoan nhồi M1,M2
1 Cốt thép cọc nhồi F>18, nối cốt thép bằng cóc nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,675 Tấn
2 Cốt thép cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7745 Tấn
3 Sản xuất ống vách thi công dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2938 Tấn
4 Sản xuất ống vách thi công dày 6mm (để lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,3621 Tấn
5 Bơm dung dịch bentonit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.094,78 1 m3
6 Lắp đặt nâng hạ ống vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 654 m
7 Tháo dỡ ống vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 m
8 LĐ ống thép M2 D106,5/113,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.362,96 1 m
9 LĐ ống thép M1 D52,9/59,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.763,36 1 m
10 Nút đậy thép M2 D106,5/113,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
11 Nút đậy thép M1 D52,9/59,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Cái
12 Đoạn nối thép M1 D52,9/59,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
13 Đoạn nối thép M2 D106,5/113,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
14 Bt cọc khoan nhồi đá 1*2 30mpa trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.024,15 1 m3
15 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,64 m3
16 Khoan vào đất trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,68 m
17 Khoan vào đất sét, cát sỏi trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640,32 m
18 Khoan vào đất sét, cát sỏi trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan >30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 673,08 m
19 Khoan ktra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cọc
20 Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 1mc/1lần
21 Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,92 1 m3
EA Gia cố tứ nón
1 Đắp cát thoát nước hạt thô lòng mố K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.738,88 1 m3
2 Đắp đất K95 tứ nón Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.081,44 m3
3 BT ốp máI đá 1*2 15Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,78 1 m3
4 Lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2197 Tấn
5 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 458,54 m2
6 Đào hố móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 964,29 1 m3
7 Đắp đất chân khay K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,9 m3
8 Xếp khan đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,79 1 m3
9 Bê tông đá 1*2 15Mpa bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,47 1 m3
10 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 m2
11 LĐ ống nhựa ĐK60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4 m
12 LĐ ống nhựa PVC200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,46 m
13 Làm tầng lọc đá dăm 4*6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 m3
14 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,23 m2
15 Đất sét tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
EB Kè chắn
1 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8 1 m3
2 Bê tông móng tường chắn đá 2*4 15Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,94 1 m3
3 Ván khuôn móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,92 1 m2
4 Bê tông thân tườngchắn đá 2*4 15Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,44 1 m3
5 Ván khuôn thân tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 524,04 1 m2
6 LĐ ống nhựa ĐK50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,95 1 m
7 Đất sét tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,54 m3
8 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m2
9 Khe phòng lún = bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,96 1 m2
EC Thi công cầu:
ED Mặt bằng công trường
1 Đào nền đường ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,32 m3
2 Đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,01 m3
3 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới Dmax37,5, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 m3
EE Đường công vụ:
1 Đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,7 1 m3
EF Bãi đúc và bãI chứa
1 Bê tông đá 2x4 20Mpa bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,49 m3
2 Ván khuôn bệ đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,06 1 m2
3 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2969 tấn
4 Đệm đá dăm 10cm và 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,89 m3
5 Bt đá 2x4 25Mpa bệ kê dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
6 Ván khuôn bệ kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
7 Cốt thép bệ kê d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2815 Tấn
8 Đệm đá dăm 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
EG Thi công mố
1 Đào móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.427,12 m3
2 Đào dẫn dòng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.203,72 1 m3
3 Đắp đất hố móng k95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 858,79 m3
4 Đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.544,89 1 m3
5 Đào thanh thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.544,89 1 m3
6 Vận chuyển đất C3 đổ đI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.544,89 1 m3
7 BT lót móng đá 2*4 10Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,62 1 m3
8 Hệ khung UYKM thi công mố trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,07 Tấn
9 Lắp dựng hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,14 Tấn
10 Tháo dỡ hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,14 Tấn
11 Ván sàn thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
EH Thi công lao dầm:
1 Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển (L=24m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 dầm
2 Di chuyển dầm từ bãi chứa đến vị trí lao Pvi 200m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 dầm
3 Lắp dựng dầm cầu 24m = cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 dầm
EI Thi công dầm ngang
1 Gỗ ván chồng nề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m3
2 Gia công thép tấm , thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,642 tấn
3 Thép >=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3789 tấn
EJ Thi công bản mặt cầu
1 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 m2
2 LĐ ống nhựa PVC ĐK27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
3 Gia công thép tấm , thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 tấn
4 Thép >=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 tấn
EK Hạng mục khác
1 Vận chuyển đất C3 đổ đI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,0721 1 m3
EL CẦU QUA SÔNG ĐĂKBLA KM 6+326
EM Kết cấu phần trên
EN Kết cấu nhịp:
EO Dầm chủ Super T
1 Bê tông dầm 50Mpa đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.390,6 1 m3
2 Ván khuôn dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18.046,55 m2
3 Cốt thép dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,8014 1 tấn
4 Cốt thép dầm cầu >18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,3456 1 tấn
5 Cáp DƯL tao 15,2mm kéo trước cầu Super T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,9482 Tấn
6 Cáp DƯL móc cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6611 Tấn
7 LĐ ống nhựa PVC ĐK18-22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.944 1 m
8 LĐ ống nhựa PVC ĐK50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,6 1 m
9 Gia công thép tấm KT(800x70x25)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6669 Tấn
10 Bắt và siết bulông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384 Cái
11 Bắt và siết Êcu D20, L100mm nối thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.920 Cái
12 Lắp đặt neo công cụ 1 lỗ (LC48 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.224 1 đầu
13 Tháo đầu neo công cụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.224 1 đầu
14 Quét keo Epoxy dày 6mm đầu dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 m2
15 BT đáy ván khuôn đá 1*2 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 m3
EP Dầm ngang
1 BT dầm ngang đá 1*2 30MPa(M350) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,72 m3
2 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,6 1 m2
3 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3891 Tấn
4 Gia công cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2669 Tấn
EQ Tấm đan lót:
1 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 20Mpa (M250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,41 1 m3
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,82 1 m2
3 Cốt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2822 1 tấn
4 Lắp đặt tấm đan lót TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.728 tấm
ER Các lớp mặt cầu và bản mặt cầu:
1 BT bản mặt cầu đá 1*2, M350(30Mpa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 904,87 1 m3
2 Gia công Thép tròn ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0618 Tấn
3 Gia công Thép tròn ĐK>10mm bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,0754 Tấn
4 Ván khuôn BT mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,64 1 m2
5 Tưới nhựa đường dính bám TC 0,5lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.494,7 1 m2
6 Rải thảm BTNC12,5 dày 7cm mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.494,7 1 m2
7 Sản xuất bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 593,0506 1 Tấn
8 Vận chuyển BTN 7,3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 593,0506 1 Tấn
9 lớp chống thấm dạng phun Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.494,7 1 m2
ES Bản liên tục nhiệt:
1 Gia công Thép tròn ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 Tấn
2 Gia công Thép tròn ĐK>10mm bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6683 Tấn
3 Bê tông đá 1*2 30Mpa bản liên tục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,9 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
5 cao su đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,52 m2
ET Thép chờ gờ chắn
1 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8354 Tấn
EU GiảI phân cách
1 Bê tông GPC đá 1*2 30Mpa(M350) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,1 1 m3
2 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0895 Tấn
3 Ván khuôn bê tông GPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489,29 1 m2
4 LĐ ống nhựa ĐK60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 1 m
EV Kết cấu khác:
EW Gối cầu:
1 Thép bản mạ kẽm gối cầu, neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7824 Tấn
2 Gia công thép tấm không rỉ KT450*550*3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5596 Tấn
3 Lắp đặt gối cầu cao su 400*500*106 cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Lắp đặt gối cầu cao su 400*500*106 loại di động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
EX Neo dầm ngang:
1 BT ụ neo đá 1*2 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,38 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,32 m2
3 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8125 Tấn
4 Thép neo D60 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9176 tấn
5 Thép neo 3.2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4996 Tấn
6 Lớp cao su dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,08 m2
7 Nhựa đường neo dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 m3
EY Thoát nước mặt cầu:
1 Gia công, lắp đặt thép bản mạ kẽm thoát nước mặt câu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9499 tấn
2 Bu lông M12x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 con
3 Bu lông neo M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 Cái
4 Thép tấm lưới chắn rác mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 Tấn
5 ống thép mạ kẽm D150 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,4 m
EZ Gờ lan can
1 Bt gờ lan can đá 1*2 30Mpa(M350) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,1 1 m3
2 Gia công cốt thép lan can các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8122 Tấn
3 Ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.898,38 m2
4 Lắp đặt gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 1 cấu kiện
5 Xốp chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,49 1 m2
6 Bê tông gờ lan can 30Mpa(M350) đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,41 m3
FA Lan can- tay vịn
1 Gia công cột lan can ma kẽm thép đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0233 tấn
2 Lắp đặt cột lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0233 tấn
3 ống thép tráng kẽm ĐK113,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 688,38 1 m
4 ống thép tráng kẽm ĐK105,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,42 1 m
5 Thép đứng mạ kẽm thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6611 tấn
6 Bắt và siết bulông M20, L=640 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.480 Cái
7 Bắt và siết bulông M10, L=120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.480 Cái
8 Bắt và siết bulông M8, L=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 740 Cái
FB Khe co giãn:
1 Khe co giãn răng lược VHF-C100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
2 BT cốt liệu nhỏ 40Mpa đá 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m3
3 Gia công Thép tròn ĐK>10mm bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5724 tấn
4 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,22 m2
FC Bản giảm tảI đầu cầu:
1 BT bản giảm tải đá 1*2 25Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,28 m3
2 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1243 tấn
3 Gia công cốt thép >18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9481 tấn
4 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m2
5 Nhựa đường neo dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
6 BT đệm móng đá 2*4 10Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,02 1 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,32 m2
8 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,08 1 m3
9 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax37,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,2 1 m3
10 Tưới nhựa đường thấm bám TC 1lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,29 1 m2
11 Rải thảm BTNC12,5 dày 5cm đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,29 m2
12 Tưới nhựa đường dính bám TC 0,5lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,29 1 m2
13 Rải thảm BTNC19 dày 7cm đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,29 1 m2
14 Sản xuất bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,8153 1 Tấn
15 Vận chuyển BTN 7,3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,8153 1 Tấn
FD Kết cấu phần dưới:
FE Mố cầu:
1 BT thân mố 30Mpa đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,49 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468,03 m2
3 BT tai mố 30Mpa, đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1 m2
5 BT tường cánh mố 30Mpa đá 1*2 và tường đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,59 m3
6 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 575,5 m2
7 BT bệ mố 30Mpa, đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403,34 m3
8 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 m2
9 BT đệm móng đá 2*4 10Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,39 1 m3
10 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2027 Tấn
11 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4228 Tấn
12 Gia công cốt thép >18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8134 Tấn
13 Vữa không co ngót đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
14 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 m2
15 LĐ ống nhựa ĐK200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,28 m
16 LĐ ống nhựa ĐK60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2 m
17 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,27 m2
FF Gia cố tứ nón Mố
1 Đắp cát thoát nước hạt thô lòng mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.439,96 m3
2 Đắp đất K98 tứ nón Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.537,05 m3
3 BT ốp mái đá 1*2 15Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,51 m3
4 Lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9488 Tấn
5 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,7 m2
6 Đào đất cấp 3 hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.027,49 m3
7 Đắp đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,53 m3
8 Bê tông móng đá 2*4 15Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,18 m3
9 Bê tông thân đá 2*4 15Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,42 m3
10 Xếp khan đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,12 1 m3
11 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,28 m3
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,31 m2
13 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,47 1 m2
14 Bê tông bậc thang mố đá 1*2 15Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,54 m3
15 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,02 m2
16 LĐ ống nhựa ĐK60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,78 1 m
17 Làm tầng lọc đá dăm 4*6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m3
18 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,86 m2
19 Đất sét tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,17 m3
20 bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,96 m2
FG Trụ cầu:
1 BT thân trụ 30Mpa đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870,7 m3
2 Bê tông mũ trụ cầu 30Mpa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,4 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.424,1929 m2
4 Bt đệm móng 10Mpa, đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
5 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 Tấn
6 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8378 Tấn
7 Gia công cốt thép >18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,6756 Tấn
8 Vữa không co ngót đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3643 m3
9 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0429 m2
10 Bê tông thân trụ cầu 30Mpa đá 1x2 dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566,06 m3
11 Bê tông mũ trụ cầu 30Mpa đá 1x2 dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,16 m3
12 Bt đệm móng 10Mpa, đá 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
13 Ván khuôn dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.182,1671 1 m2
14 Gia công cốt thép móng mố F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 Tấn
15 Gia công cốt thép móng mố F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1849 Tấn
16 Gia công cốt thép móng mố F >18 dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,2553 Tấn
17 Vữa không co ngót đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5457 m3
18 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0171 m2
FH Cọc Khoan nhồi trên cạn:
1 Cốt thép cọc nhồi F>18, nối cốt thép bằng cóc nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,5602 Tấn
2 Cốt thép cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3479 Tấn
3 Sản xuất ống vách thi công dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7288 Tấn
4 Bơm dung dịch bentonit trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.101,83 1 m3
5 Lắp đặt nâng hạ ống vách trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294 m
6 Tháo dỡ ống vách trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294 m
7 LĐ ống thép M2 D106,5/113,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.612,5 1 m
8 LĐ ống thép M1 D52,9/59,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.308,64 1 m
9 Nút đậy thép M2 D106,5/113,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 Cái
10 Nút đậy thép M1 D52,9/59,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 Cái
11 Đoạn nối thép M1 D52,9/59,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 m
12 Đoạn nối thép M2 D106,5/113,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9 m
13 Bt cọc khoan nhồi đá 1*2 30mpa trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.927,49 1 m3
14 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,81 m3
15 Khoan vào đất trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,06 m
16 Khoan vào đất sét, cát sỏi trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.343,94 m
17 Khoan vào đất sét, cát sỏi trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan >30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.120,62 m
18 Khoan vào đá cấp 4 trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan >30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,34 m
19 Khoan ktra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cọc
20 Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147 1mc/1lần
21 Bơm vữa siêu âm cọc Khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,28 1 m3
FI Cọc Khoan nhồi dưới nước:
1 Cốt thép cọc nhồi F>18, nối cốt thép bằng cóc nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,2031 Tấn
2 Cốt thép cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1612 Tấn
3 Sản xuất ống vách thi công trụ dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7325 Tấn
4 Bơm dung dịch bentonit dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 689,71 1 m3
5 Lắp đặt nâng hạ ống vách dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
6 Tháo dỡ ống vách dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
7 LĐ ống thép M2 D106,5/113,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 857,36 1 m
8 LĐ ống thép M1 D52,9/59,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.743,52 1 m
9 Nút đậy thép M2 D106,5/113,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
10 Nút đậy thép M1 D52,9/59,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
11 Đoạn nối thép M1 D52,9/59,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4 m
12 Đoạn nối thép M2 D106,5/113,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m
13 Bt cọc khoan nhồi đá 1*2 30mpa dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 568,49 1 m3
14 Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,31 m3
15 Khoan vào đất dưới nước DK100, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
16 Khoan vào đất sét, cát sỏi dưới nước DK100 chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,2 m
17 Khoan vào đất sét, cát sỏi dưới nước DK100 chiều sâu khoan >30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,6 m
18 Khoan vào đá cấp 4 dưới nước ĐK100, chiều sâu khoan >30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m
19 Khoan ktra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cọc
20 Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1mc/1lần
21 Bơm vữa siêu âm cọc Khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,91 1 m3
FJ Thi công cầu:
FK Đường công vụ thi công mố trụ + Mặt bằng công trường
1 Đào nền đương + đào cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 791,87 m3
2 Đắp đất nền đường k90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.262,13 m3
3 Thanh thảI đường công vụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.312,32 m3
4 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,25 1 m3
FL Đường sàng dầm + Bãi đúc dầm
1 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25 đường lao dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,36 1 m3
2 Bt cọc đá 1*2 30Mpa cọc kê dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,69 m3
3 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,7 m2
4 Cốt thép cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0301 Tấn
5 Cốt thép cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5616 Tấn
6 Gia công thép tấm sàng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1245 Tấn
7 Lắp đặt cọc kê dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Cái
FM Giá gia công lồng thép dầm:
1 Gia công thép hình lồng thép dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1031 Tấn
FN Móng Bệ đúc dầm:
1 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2593 Tấn
2 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4601 Tấn
3 BT đá 1*2 20Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 m3
4 BT đá 1*2 30Mpa lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,24 m2
6 Lắp đặt bệ kê dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
7 Móng CPĐ dày 30cm Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,48 m3
FO Liên kết bệ móng với bệ đúc lắp ghép
1 Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 Tấn
2 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2006 Tấn
3 Gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1978 Tấn
FP Bệ đúc dầm lắp ghép( Thu hồi)
1 Bt đá 1*2 30Mpa (VDụng khấu hao BT theo ĐM CQ.16003: 0,009 m3/1tấn, tải trọng TB khối BT 275T=> số lần LC = 275T x 0,009 = 3lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,76 1 m3
2 Ván khuôn bệ đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,92 1 m2
3 Cốt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4165 tấn
4 Gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9467 Tấn
5 Vữa XM 30Mpa bệ đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 m3
6 LĐ ống nhựa PVC ĐK42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 1 m
7 Cáp CĐC 15,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3679 tấn
8 Lắp đặt bệ đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 tấm
9 Gia công thép bản bệ căng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3644 Tấn
10 Gia công thép hình bệ căng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5768 Tấn
11 Lắp dựng thép bệ căng dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3644 Tấn
12 Tháo dỡ bệ căng dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3644 Tấn
13 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14.834,74 m3
14 Vận chuyển đất để đắp ĐC3 (Phía mố M1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13.728,6297 m3
15 Vận chuyển đất để đắp ĐC3 (Phía mố M2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.106,1103 1 m3
16 Vận chuyển đất C2 đổ đI (Phía mố M1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.545,36 1 m3
17 Vận chuyển đất C2 đổ đI (Phía mố M2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 766,96 1 m3
FQ Hệ dầm kích
1 Sản xuất thép bản thi công(2%*10T+7%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2856 Tấn
2 Sản xuất thép hình thi công(2%*10T+7%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4443 Tấn
3 Lắp đặt hệ dầm kích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7299 Tấn
4 Tháo dơ hệ dầm kích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2856 Tấn
5 Thép ĐK>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1134 Tấn
FR Thi công lao dầm:
1 Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1 dầm
2 Di chuyển dầm từ bãi chứa đến vị trí lao Pvi 168m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1 dầm
3 Lao dọc và sàn ngang dầm vào vị trí bằng cẩu lao dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1 dầm
FS Thi công mố
1 Đào móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.980,8 1 m3
2 Đắp mố trụ K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.075,58 1 m3
3 Đắp mố trụ K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.797,96 m3
4 Thanh thải vòng vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.797,96 m3
5 BT đệm móng đá 2*4 10Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,13 1 m3
6 Hệ khung UYKM của mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,48 Tấn
7 Lắp dựng hệ giàn giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,64 Tấn
8 Thảo dỡ hệ giàn giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,64 Tấn
9 Ván sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,105 m3
10 Di chuyển cọc ván thép và giàn giáo Thi công sang mố M2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,16 Tấn
FT Thi công trụ T1, T2, T3, T6, T7 trên cạn
1 Khấu hao ván thép Lasen IV (1,17%*8T+3,5%*4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 m
2 Đóng cọc ván thép Lasen IV phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228 m
3 Đóng cọc ván thép Lasen IV phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m
4 Nhổ cọc larsen IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 1 m
5 Gia công thép I400và 2I400 làm khung chống và dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 Tấn
6 BT đệm móng đá 2*4 10Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,24 1 m3
7 Lắp dựng vành đai khung chống cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 Tấn
8 Tháo dỡ vành đai khung chống cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 Tấn
9 Đào móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,07 1 m3
10 Đắp mố trụ K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,65 1 m3
11 Hệ khung UYKM thi công trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9 Tấn
12 Lắp dựng hệ giàn giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,54 Tấn
13 Tháo dỡ hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,54 Tấn
14 Di chuyển cọc ván thép và giàn giáo Thi công sang trụ T2, T3, T6, T7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,54 Tấn
FU Thi công trụ T4, T5 dưới nước
1 Khấu hao ván thép Lasen IV (1,17%*8T+3,5%*4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.780 m
2 Đóng cọc ván thép Lasen IV phần không ngập đất dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.133 m
3 Đóng cọc ván thép Lasen IV phần ngập đất dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.647 m
4 Nhổ cọc lasenIV dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.780 m
5 Khấu hao thép 2I400 (1,17%*8T+3,5%*4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
6 Đóng cọc thép 2I400phần ngập đất dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,5 m
7 Đóng cọc thép 2I400 phần không ngập đất dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,5 m
8 Nhổ cọc thép hình I dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
9 Gia công thép I400và 2I400 làm khung chống và dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,66 Tấn
10 Bt bịt đáy 15Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,14 m3
11 Lắp dựng vành đai khung chống cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,32 Tấn
12 Tháo dỡ vành đai khung chống cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,32 Tấn
13 Đào móng ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900,86 1 m3
14 Đắp mố trụ K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,85 1 m3
15 Hệ khung UYKM thi công trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,66 Tấn
16 Lắp dựng hệ giàn giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,73 Tấn
17 Thảo dỡ hệ giàn giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,73 Tấn
18 Ván sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
FV Mố nhô:
1 Khấu hao ván thép Lasen IV (1,17%*12T+3,5%*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
2 Đóng cọc ván thép Lasen IV phần không ngập đất dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,77 m
3 Đóng cọc ván thép Lasen IV phần ngập đất dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,23 m
4 Nhổ cọc lasenIV dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
5 Thép I 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,94 Tấn
6 Thép tròn D28 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 Tấn
7 Xếp rọ đá 2*1*0,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 rọ
8 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,75 1 m3
9 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,33 1m3
FW Cầu tam:
1 Khấu hao ván thép Lasen IV (1,17%*12T+3,5%*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
2 Khấu hao cọc thép 2I400 làm cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
3 Đóng cọc thép 2I400phần ngập đất dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,74 m
4 Đóng cọc thép 2I400 phần không ngập đất dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,26 m
5 Nhổ cọc lasenIV dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
6 Thép I 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 Tấn
7 Thep L100*100*8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 Tấn
FX Thi công dầm ngang (LC10lần)
1 Gỗ ván chồng nề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
2 Gia công thép tấm Thi công dầm ngang(1,5%*6T+5%*10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9829 Tấn
3 tấm tôn dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720,32 kg
4 Thép >18 để lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3374 Tấn
5 Thép >18 LC 10 lần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1225 Tấn
FY Thi công bản mặt cầu(LC10 lần)
1 Gỗ ván chồng nề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
2 LĐ ống nhựa PVC ĐK27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
3 Gia công thép tấm Thi công dầm ngang(1,5%*6T+5%*10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4931 Tấn
4 Thép >18 để lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3021 Tấn
5 Thép >18 LC 10 lần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1282 Tấn
FZ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV/0,4kV
GA A. ĐOẠN Km0 - KM4
GB PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng trụ MT-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
2 Móng trụ MT-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
3 Móng trụ MTĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
4 Tiếp địa khoan R-1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
GC LẮP ĐẶT
GD ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Cột BTLT loại 16 mét ; Lực đầu cột: 9.2kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
2 Cột BTLT loại 12 mét ; Lực đầu cột: 9.0kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
3 Cột BTLT -12 mét, lực đầu cột 5.4kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
4 Xà néo góc đôi ngang tuyến: XNG-NT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Xà đỡ vượt lệch: XDV-L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Xà đỡ vượt đối xứng : XDV-A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Sứ đứng 24KV+ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Bộ
8 Sứ chuổi polime 24kV + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
9 Cùm đấu đấu rẽ trung thế 70/185 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
10 Kẹp đấu rẽ trung thế 70/185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
11 Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 578,34 m
12 Tiếp địa ngọn trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Dây nhôm bọc buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 sợi
14 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Biển tên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Đấu nối Hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 V.trí
GE ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Giá móc treo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
2 Đai thép + khoá đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
3 Bịt đầu cáp 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
4 Khóa treo cáp ABC - 4x(50/95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
5 Khóa néo cáp ABC - 4x(50/95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
6 Kẹp răng IPC- 35/95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
7 Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC(4x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m
8 Tiếp địa ngọn TĐN1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
GF PHẦN THÁO GỞ
GG THÁO GỞ ĐƯỜNG DÂY 22
1 Tháo Hạ Cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
2 Tháo Hạ Cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
3 Tháo Gở Xà Đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
4 Tháo Gở Sứ Đứng 10-22kv Trên Cột Btlt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
5 Tháo Gở Sứ Chuỗi 10-22kv Trên Cột Btlt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
6 Tháo Gở Dây Cáp AsX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 556,92 m
GH THÁO GỞ ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1 Tháo Hạ Cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
2 Tháo Hạ Dây Cáp ABC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m
3 Tháo Cần Đèn Chiếu Sáng + Chóa Đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
GI THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 TN-HC cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
2 TN-HC sứ đứng 6-35Kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
3 TN-HC sứ treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 chuổi
4 TN-tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Vị trí
GJ B. ĐOẠN KM4+00-:-KM6+599
GK PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng trụ MT-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Móng
2 Móng trụ MT-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
3 Móng trụ MTĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
4 Tiếp địa khoan R-1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
GL LẮP ĐẶT
GM ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Cột BTLT loại 14 một; lực đầu cột : 8.5kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
2 Cột BTLT loại 14 một; lực đầu cột : 6.5kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
3 Cột BTLT -12 mét, lực đầu cột 5.4kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cột
4 Xà đỡ FCO cột đôi dọc trung áp: XFCO-DT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Xà néo cuối đôi dọc tuyến: XNC-DT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Xà néo cuối đôi dọc tuyến dây trần: XNC-DT-AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Xà néo cuối đôi ngang tuyến dây trần: XNC-NT-AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Xà đỡ vượt lệch: XDV-L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
9 Sứ đứng 24KV+ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 Bộ
10 Sứ chuổi polime 24kV + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
11 Cùm đấu đấu rẽ trung thế 70/185 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
12 Kẹp đấu rẽ trung thế 70/185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
13 Lắp lại dây cáp bọc trung thế F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,26 m
14 Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-240/32mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,65 m
15 Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.594,26 m
16 Tiếp địa ngọn trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
17 Dây nhôm bọc buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 sợi
18 Cầu chì tự rơi 24kV-100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ 1fa
19 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
20 Biển tên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
21 Đấu nối Hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 V.trí
GN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Giá móc treo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Bộ
2 Đai thép + khoá đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
3 Bịt đầu cáp 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
4 Khóa treo cáp ABC - 4x(50/95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
5 Khóa néo cáp ABC - 4x(50/95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
6 Kẹp răng IPC- 35/95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
7 Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC(4x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 595,525 m
8 Tiếp địa ngọn TĐN1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
GO PHẦN THÁO GỞ
GP THÁO GỞ ĐƯỜNG DÂY 22
1 Tháo Hạ Cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cột
2 Tháo Gở Xà Đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
3 Tháo Gở Xà Néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
4 Tháo Gở Sứ Đứng 10-22kv Trên Cột Btlt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Bộ
5 Tháo Gở Sứ Chuỗi 10-22kv Trên Cột Btlt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Bộ
6 Tháo Gở Cầu chì tự rơi FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
7 Tháo Gở Dây Cáp AsX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.872,72 m
GQ THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 TN-HC cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
2 TN-HC sứ đứng 6-35Kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 Cái
3 TN-HC sứ treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 chuổi
4 TN-tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Vị trí
GR CÁC KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
1 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Lắp đặt trạm trộn, đảm bảo giao thông Trọn gói 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II hoặc công trình đường giao thông trong đô thị cấp II trở lên (Bao gồm cả phần đường và cầu, trong đó phần đường có các hạng mục móng CPDD, mặt đường bê tông nhựa; phần cầu có các hạng mục móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL Super T). - Tương tự về vùng địa lý (địa bàn các tỉnh Tây nguyên): Do điều kiện phức tạp về khí hậu thời tiết (mưa nhiều), do vậy nhà thầu tham gia đấu thầu phải có hợp đồng tương tự đã thực hiện tại khu vực các tỉnh Tây nguyên, từ đó đưa ra giải pháp thi công phù hợp để đảm bảo tiến độ). - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn tối thiểu 01 hợp đồng là Công trình giao thông cấp II, hoặc công trình đường giao thông trong đô thị cấp II trở lên (bao gồm cả phần đường và cầu như nêu trên) có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 335 tỷ VNĐ; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 335 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 335.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->