Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 (đoạn Km0-Km6+599,97)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01 (đoạn Km0-Km6+599,97) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương (từ nguồn thu khai thác quỹ đất và các nguồn vốn khác của địa phương) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 18:07:00 đến ngày 2021-08-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 334,180,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN KM0 - KM 4+00 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66.391,67 | 1m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.146,69 | 1m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp ép dư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.014,083 | 1m³ |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.014,083 | 1m³ |
| 5 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.661,1 | 1m² |
| 6 | Lu lèn khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.661,1 | 1m² |
| 7 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25.938,55 | 1m³ |
| 8 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116.126,11 | 1m³ |
| 9 | Đào cấp bằng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,51 | 1m³ |
| 10 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.818,83 | m3 |
| 11 | Đào rãnh, chiều rộng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.576,46 | 1m³ |
| 12 | V/c đất cấp III tận dụng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26.135,031 | 1m³ |
| 13 | Vận chuyển đổ thải đất c1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26.685,388 | 1m³ |
| 14 | Vận chuyển đổ thải đất c2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.337,189 | 1m³ |
| 15 | Vận chuyển đổ thải đất c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59.579,801 | 1m³ |
| 16 | V/c đất c3 từ mỏ về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70.180,06 | m3 |
| 17 | Phát rừng loại II, mật độ cây TC trên 100m2: ≤5 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65.386,9 | 1m² |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44.942,141 | 1m² |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44.942,141 | 1m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44.942,141 | 1m² |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44.942,141 | 1m² |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.916,3713 | 1 tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.916,3713 | 1 tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.620,925 | 1m³ |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.620,925 | 1m³ |
| D | GIẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Bê tông GPC lắp ghép đá 1x2, vữa bê tông 25Mpa (mác 300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864,168 | m³ |
| 2 | Bê tông giải phân cách đá 1x2, vữa bê tông 25Mpa (mác 300) đỗ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m³ |
| 3 | Ván khuôn giải phân cách (Lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.664,75 | 1m² |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa đỗ tại chố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,825 | 1m² |
| 5 | Vữa xi măng M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,857 | m³ |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.355 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.355 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.901,1696 | 1 tấn/km |
| 9 | Đắp đất hữu cơ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.228,646 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất hữu cơ tận dụng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.228,646 | 1m³ |
| 11 | Đắp đất sét tầng phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,162 | m3 |
| 12 | Sơn 2 nước, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840,229 | 1m² |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,712 | m³ |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa GPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.355 | m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.000 | 1m |
| 16 | Lắp đặt cút chữ T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van khóa loại nhỏ ĐK 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van khóa ĐK 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | Trồng cây cảnh, hoa, cỏ trang trí loại 1 | |||
| 1 | Trông cây mắt nai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.114,323 | m² |
| 2 | Trồng cây Cau lùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.114 | cây |
| 3 | Trồng cây Vạn tuế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371 | cây |
| 4 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.342,969 | m² |
| F | Trồng cây cảnh, hoa, cỏ trang trí loại 2 | |||
| 1 | Cây chuỗi ngọc (K/C 20cm/cây), 1 hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.114,323 | m² |
| 2 | Trồng cây sơn tùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.114 | cây |
| 3 | Trồng cây hồng lộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371 | cây |
| 4 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.342,969 | m² |
| G | NÚT GIAO VÀ ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| H | Nút giao với đường HCM | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.702,152 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.668,159 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,03 | 1m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575,494 | 1m³ |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.338,47 | 1m² |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.338,47 | 1m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.338,47 | 1m² |
| 8 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.338,47 | 1m² |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,6763 | 1 tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,6763 | 1 tấn |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,941 | 1m³ |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,941 | 1m³ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,68 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,68 | 1m³ |
| I | Đường giao dân sinh | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.160,08 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.732,14 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,04 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, chiều rộng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,61 | 1m³ |
| 5 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.603,71 | 1m³ |
| 6 | Đào cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,95 | 1m³ |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,141 | 1m³ |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.400,88 | 1m² |
| 9 | Lu lèn khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.400,88 | 1m² |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông 25Mpa (mác 300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,158 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,604 | 1m² |
| J | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 948,578 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.259,55 | 1m² |
| 3 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,954 | m³ |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3582 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48.397 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp tấm đan lên, xuống xe + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.086,8716 | tấn |
| 7 | Bê tông vai đường đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,041 | m³ |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,256 | 1m² |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.363,456 | 1m² |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.017,395 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.273,059 | 1m² |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,74 | m³ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.246,309 | 1m³ |
| 14 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,35 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,567 | 1m³ |
| 16 | Đào bạt mái ta luy, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.007,042 | m³ |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,731 | 1m³ |
| 18 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.734,658 | 1m³ |
| K | RÃNH DỌC GIA CỐ | |||
| 1 | Đào rãnh, chiều rộng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.274,404 | 1m³ |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,294 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.238,271 | 1m² |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27.151 | cái |
| 5 | Bốc xếp tấm đan lên, xuống xe + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.274,4468 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy rãnh, vai rãnh đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,659 | m³ |
| 7 | Đệm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,755 | m³ |
| 8 | Chèn khe Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,137 | m³ |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,132 | m² |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| M | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.656,588 | m² |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,7 | m² |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | m² |
| N | Phân cách vị trí thoát nước trong đường cong | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3366 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1m² |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 1 tấn/km |
| 8 | Bê tông Giải phân cách đỗ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông 250Mpa (Mác 300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m³ |
| 9 | Ván khuôn đổ BT phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7 | 1m² |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m³ |
| O | Đảo giao thông di động lắp ghép (đơn nguyên 0.8m/cái) | |||
| 1 | Lắp đặt đảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | CK |
| P | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Biển báo hình vuông KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo phụ KT(42x8.96)cm bằng tôn dày 3mm, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển chỉ hướng đường KT(240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Trụ đỡ biển báo ĐK 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,71 | m³ |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m³ |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m³ |
| 9 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m³ |
| 10 | Thép neo chân cột ĐK14, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,67 | kg |
| Q | Đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Đèn tín hiệu giao thông nháy vàng bằng năng lượng mặt trời (3.7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Đào móng bệ cột bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,276 | m³ |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông 12Mpa (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | m³ |
| 6 | Thép neo chân cột ĐK10, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | tấn |
| 7 | Bulông móng M22*1150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| R | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu 16Mpa đá 1x2 (M200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,938 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,036 | 1m² |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,043 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4352 | tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu bằng sơn nước 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,335 | 1m² |
| 6 | Tấm nhựa PVC dán màng phản quang 3M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,582 | m³ |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | cái |
| S | Cọc H | |||
| 1 | Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | 1m² |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,124 | m³ |
| 4 | Sơn cọc H bằng sơn dầu, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | 1m² |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m³ |
| 6 | Lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| T | Cọc Km | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 12Mpa (mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | m³ |
| 2 | Sơn cột Km (Sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,253 | 1m² |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m³ |
| 4 | Thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,119 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 6 | Lắp đặt cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| U | Hộ lan mềm (cột hình tròn) | |||
| V | Sản xuất cấu kiện hộ lan | |||
| 1 | Tấm hộ lan bằng thép (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932 | tấm |
| 2 | Cột ống thép (D141,3x4.5)mm; L=1950mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825 | cột |
| 3 | Cột ống thép (D141,3x4.5)mm; L=1756mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cột |
| 4 | Cột ống thép (D141,3x4.5)mm; L=1546mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cột |
| 5 | Tấm thép đệm (300x70x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933 | tấm |
| 6 | Tấm đầu bằng thép (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | tấm |
| 7 | Tiêu phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933 | cái |
| 8 | Bu lông M16*35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.330 | cái |
| 9 | Bu lông 19*180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933 | cái |
| 10 | Đóng cọc thép bằng búa TrL1,8T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.119,6 | m |
| 11 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200,04 | m |
| W | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ TƯỜNG XÂY (BÃI RÁC) | |||
| X | Trụ tường xây xây mới hoàn trả | |||
| 1 | Bê tông trụ đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,144 | m³ |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,08 | 1m² |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,252 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,28 | 1m² |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0862 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6656 | tấn |
| 8 | Trát trụ chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,08 | m² |
| 9 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,08 | m² |
| 10 | Sơn cột 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại đã bả ma tic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,08 | m² |
| Y | Tường xây xây mới hoàn trả | |||
| 1 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2 | 1m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1469 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9389 | tấn |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng gạch không nung KT(150x190x390), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,17 | m³ |
| 7 | Trát lam đứng dày 1cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,475 | m² |
| 8 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,475 | m² |
| 9 | Sơn cột 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại đã bả ma tic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,475 | m² |
| Z | Phá dỡ cột, tường xây hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m³ |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào thép hiện hữu (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,4 | m² |
| 5 | Lắp đặt hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,1 | m² |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | 1m³ |
| AA | San lấp giếng hiện trạng (Km3+369.83) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m³ |
| AB | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông chữ nhật (80x130)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông chữ nhật (30x90)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo ĐK 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,35 | m |
| 5 | Thép ĐK14 chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,082 | kg |
| 6 | Mũ Nhựa PVC Ф90 chống nước cho cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m³ |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 1m² |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m³ |
| 10 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,436 | m³ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m³ |
| 12 | Đèn chiếu sáng (đèn báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Công trực đảm bảo giao thông những giờ cao điểm (1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| 14 | Đèn pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Khối lượng hàng rào chắn di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| AC | CỐNG CÁC LOẠI | |||
| AD | CỐNG (100X100)CM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1924 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,388 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0541 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,12 | m³ |
| 5 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,68 | 1m² |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,152 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,578 | 1m² |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,289 | m³ |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 đoạn cống |
| 10 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m³ |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m² |
| 12 | Quét nhựa bitum vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,08 | m² |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,922 | 1m³ |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,92 | 1m³ |
| AE | Bản quá độ lắp ghép (1x3x0.3)m | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,36 | 1m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1719 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cấu kiện |
| AF | Vuốt nối rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m³ |
| 2 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,283 | m³ |
| 3 | Bê tông vai rãnh đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | m³ |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | m³ |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 1m² |
| 7 | Ván khuôn vai đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 1m² |
| AG | Vuốt nối rãnh dọc hình chữ nhật | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,619 | m³ |
| 2 | Bê tông rãnh đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,96 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,36 | m³ |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m³ |
| 5 | Bê tông vai đường đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,152 | m³ |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,612 | m³ |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,085 | m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,326 | 1m² |
| 9 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,256 | 1m² |
| 10 | Bê tông thanh giằng đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | 1m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| AH | Hố thu 1 và 2 | |||
| 1 | Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,846 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,334 | m³ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,267 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,602 | 1m² |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,52 | 1m² |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,889 | 1m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,361 | 1m³ |
| AI | Hố thu 3 | |||
| 1 | Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | m³ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | 1m² |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 1m² |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,624 | 1m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,984 | 1m³ |
| AJ | CỐNG BẢN KT(80X40)CM VÀ KT(80X60)CM | |||
| AK | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,125 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | 1m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7752 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,105 | m³ |
| 6 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,41 | 1m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1894 | tấn |
| 8 | Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9 | 1m² |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | 1m² |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,968 | m³ |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | m² |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,509 | 1m³ |
| 15 | Đắp CPĐD thân cống dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,01 | 1m³ |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,11 | 1m³ |
| AL | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,943 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,62 | 1m² |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 1m² |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m³ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,188 | 1m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,188 | 1m³ |
| AM | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,781 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,81 | 1m² |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 1m² |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m³ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,188 | 1m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,188 | 1m³ |
| AN | CỐNG HỘP BTCT KT(200x200)cm KM1+112.89 (đỗ tại chỗ) | |||
| AO | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông 25Mpa (mác 300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,852 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | 1m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8656 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | m³ |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,814 | m² |
| 6 | Quét nhựa bitum vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,64 | m² |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,814 | 1m³ |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,48 | 1m³ |
| AP | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,045 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,398 | 1m² |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,456 | 1m² |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | m³ |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,179 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,168 | 1m² |
| 8 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,078 | m³ |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,496 | 1m² |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | m³ |
| 11 | Bê tông sân cống, sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,387 | m³ |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,462 | m³ |
| 13 | Bê tông chân khay sân cống, sân gia cố đá 2x4, 16Mpa (M 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,761 | m³ |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,47 | 1m² |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | m³ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,206 | 1m³ |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | 1m³ |
| AQ | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,045 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,398 | 1m² |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,456 | 1m² |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | m³ |
| 6 | Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,179 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,168 | 1m² |
| 8 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,078 | m³ |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,496 | 1m² |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | m³ |
| 11 | Bê tông sân cống, sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,387 | m³ |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,462 | m³ |
| 13 | Bê tông chân khay sân cống, sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,761 | m³ |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,47 | 1m² |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | m³ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,247 | 1m³ |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | 1m³ |
| AR | Hạng mục khác | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | rọ |
| AS | CỐNG TRÒN BTCT D150cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,76 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.120,34 | 1m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6275 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,677 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,726 | 1m² |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,473 | m³ |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301 | 1 đoạn ống |
| 8 | Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,724 | m³ |
| 9 | Bê tông mối nối chỗ đối dốc đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m³ |
| 10 | Quét nhựa bitum vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.703,97 | m² |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,36 | m² |
| 12 | Vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,13 | m² |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.387,636 | 1m³ |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.228,805 | 1m³ |
| AT | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,428 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,348 | 1m² |
| 3 | Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,269 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,637 | 1m² |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,574 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,62 | 1m² |
| 7 | Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,646 | m³ |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,58 | 1m² |
| 9 | Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,907 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,629 | 1m² |
| 11 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,415 | m³ |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | 1m² |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,294 | m³ |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,57 | 1m³ |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,344 | 1m³ |
| AU | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,738 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,301 | 1m² |
| 3 | Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,723 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,779 | 1m² |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,114 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,22 | 1m² |
| 7 | Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,144 | m³ |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,18 | 1m² |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,109 | m³ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,296 | 1m³ |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,661 | 1m³ |
| AV | Hạng mục khác | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | rọ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,823 | 1m³ |
| 3 | Cắt tường bê tông phần cống thừa dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,467 | m |
| AW | CỐNG TRÒN BTCT 2D150cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,2 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.028,88 | 1m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8715 | tấn |
| 4 | Bê tông chèn thân cống đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,183 | m³ |
| 5 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,507 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,176 | 1m² |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,602 | m³ |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | 1 đoạn ống |
| 9 | Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa (mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,013 | m³ |
| 10 | Quét nhựa bitum vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.106,84 | m² |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,68 | m² |
| 12 | Vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,16 | m² |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 845,77 | 1m³ |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 788,18 | 1m³ |
| AX | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,427 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,865 | 1m² |
| 3 | Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,168 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,514 | 1m² |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,006 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9 | 1m² |
| 7 | Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,728 | m³ |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,61 | 1m² |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,138 | m³ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,591 | 1m³ |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,714 | 1m³ |
| AY | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,427 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,865 | 1m² |
| 3 | Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,22 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,95 | 1m² |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,006 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9 | 1m² |
| 7 | Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4, vữa bê tông 16Mpa (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,687 | m³ |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,84 | 1m² |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,316 | m³ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,24 | 1m³ |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,959 | 1m³ |
| AZ | Hạng mục khác | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | rọ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,352 | 1m³ |
| 3 | Cắt tường bê tông phần cống thừa dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,578 | m |
| BA | ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.603,221 | 1m³ |
| 2 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.371,776 | 1m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,283 | 1m³ |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,771 | 1m³ |
| 5 | Đào rãnh, chiều rộng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,093 | 1m³ |
| 6 | Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,973 | 1m³ |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H30 đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| BB | BÃI ĐÚC CÁC CẤU KIỆN LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đắp đất bãi đúc độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.220 | 1m³ |
| 3 | Đào đất đổ ra đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | 1m³ |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | 1m³ |
| BC | KM 4+00 - KM 6+599,97 | |||
| BD | NỀN ĐƯỜNG | |||
| BE | Đào nền | |||
| 1 | Đào nền đường ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.154,06 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.900,29 | 1 m3 |
| 3 | Đào cấp đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.005,95 | 1 m3 |
| 4 | Vét đất hữu cơ ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44.883,55 | 1 m3 |
| BF | Đào rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,11 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,63 | 1 m3 |
| BG | Đàokhuôn | |||
| 1 | Đào khuôn đường ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,52 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.060,12 | 1 m3 |
| 3 | Cày xới + lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.978,01 | 1 m2 |
| BH | Khối lượng đắp: | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102.670,57 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85.361,15 | 1 m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.351,04 | 1 m2 |
| 4 | Đắp cát nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.826,44 | 1 m3 |
| BI | Khối lượng Khác | |||
| 1 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234.959,2502 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp ĐC3 từ mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206.104,6054 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.142,99 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47.846,45 | 1 m3 |
| BJ | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Tưới nhựa đường dính bám TC 0,5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.714,98 | 1 m2 |
| 2 | RảI thảm BTNC C12,5mm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.714,98 | 1 m2 |
| 3 | Tưới nhựa đường thấm bám TC 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.714,98 | 1 m2 |
| 4 | RảI thảm BTNC C9mm dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.714,98 | 1 m2 |
| 5 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.790,07 | 1 m3 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới Dmax37,5, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.790,07 | 1 m3 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá dăm L1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,81 | 1 m3 |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm L1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,88 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.103,0853 | 1 Tấn |
| 10 | Vận chuyển BTN 7,3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.103,0853 | 1 Tấn |
| BK | RÃNH DỌC GIA CỐ | |||
| BL | Rãnh dọc gia cố hình thang KT(40x120x40)cm | |||
| 1 | Đào rãnh ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,12 | 1 m3 |
| 2 | Lót Vữa XM 8Mpa dày TB2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,66 | 1 m3 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1*2 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,45 | 1 m3 |
| 4 | BT tấm đan đá 1*2 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,69 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,68 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.756 | Cái |
| 7 | Vữa XM 8Mpa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | 1 m3 |
| 8 | Bốc xếp tấm đan lên, xuống ô tô + vận chuyển tấm đan lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,318 | tấn |
| BM | Rãnh BT đổ tại chỗ KT(60x60)cm | |||
| 1 | Đào rãnh ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,25 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,25 | 1 m3 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1*2 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 16Mpa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | 1 m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | 1 m2 |
| BN | GIA CỐ ỐP MÁI TALUY | |||
| BO | 4-1- ốp mái ta luy | |||
| 1 | BT tấm đan đá 1*2 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 884,33 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1461 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.767,85 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45.119 | Cái |
| 5 | Vữa XM 8Mpa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,73 | 1 m3 |
| 6 | Bốc xếp tấm đan lên, xuống ô tô + vận chuyển tấm đan lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.210,825 | tấn |
| 7 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,37 | 1 m2 |
| 8 | Đào bạt máI taluy ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902,38 | 1 m3 |
| 9 | BT dầm đỉnh đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,7 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,08 | 1 m2 |
| 11 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,01 | 1 m3 |
| 12 | BT chân khay đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,14 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.310,57 | 1 m2 |
| 14 | Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng giấy dầu tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,03 | 1 m2 |
| 15 | Đào hố móng ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.075,51 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,37 | 1 m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,75 | 1 m2 |
| 18 | Phủ 1 lớp bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,75 | 1 m2 |
| BP | 4-2- Tường chắn taluy âm, H=3m (tiếp giáp tứ nón cầu) | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.217,7 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676,5 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,8 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,36 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông thân tườngchắn đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,4 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.130,58 | 1 m2 |
| 7 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,73 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất sét tầng phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,5 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,75 | 1 m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 1 m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.003,2 | 1 m2 |
| BQ | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| BR | 5-1- Cột Km | |||
| 1 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2*4 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 3 | Thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ D60mm, H=165cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m |
| 5 | Sơn 2 nước (sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | 1 m2 |
| BS | 5-2- Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,52 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2*4 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1207 | 1 tấn |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1*2 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BT cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,44 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | 1 Cái |
| 7 | Sơn 2 nước (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,4 | 1 m2 |
| BT | 5-3- Biển báo các loại | |||
| 1 | Biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| 2 | Biển báo tròn 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật KT(87,5x37,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 4 | Biển báo Bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 5 | Trụ biển báo ĐK90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,11 | m |
| 6 | Thép neo cột ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | Tấn |
| 7 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 2*4 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 m3 |
| BU | 5-4- Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.691,36 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,82 | m2 |
| BV | 5-5- Cọc H | |||
| 1 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2*4 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 3 | BT cọc tiêu đá 1*2 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 Cái |
| 6 | Sơn 2 nước (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 m2 |
| BW | 5-6- Tường hộ lan | |||
| 1 | Đóng cột ống thép bằng búa TrL1,8T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,6 | m |
| 2 | Tấm sóng giữa (3320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233 | Tấm |
| 3 | Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Tấm |
| 4 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tấm |
| 5 | Cột thép (D141,3x1950x4,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239 | Cột |
| 6 | Cột thép (D141,3x1756x4,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| 7 | Cột thép (D141,3x1546x4,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| 8 | Bu lông f19, L=180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263 | Bộ |
| 9 | Bu lông f16, L = 35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.627 | Bộ |
| 10 | Mắt phản quang (1,5Tx40x65)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263 | cái |
| 11 | Bản đệm (70x300x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263 | bản |
| 12 | Lắp đặt tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 746 | 1 m |
| BX | 5-7- Đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Đèn tín hiệu giao thông nháy vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 1 m3 |
| 4 | Đệm bê tông đá 2x4 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 5 | Gia công c.thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | Tấn |
| 6 | Bu lông M22, L = 1,05m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 7 | Bộ trụ đèn tín hiệu nháy vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu nháy vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cột |
| BY | GIẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| BZ | 6-1- GiảI phân cách giữa lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1*2 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,74 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.511,12 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.493,51 | m |
| 4 | Vữa XM M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | 1 m3 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.493,51 | Cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.134,628 | Tấn/km |
| 7 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,33 | 1 m3 |
| 8 | Sơn 2 nước (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.017,6 | 1 m2 |
| CA | 6-2- GiảI phân cách giữa đổ tại chỗ | |||
| 1 | BT bó vỉa đá 1*2 25Mpa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,12 | 1 m2 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 4 | Sơn 2 nước (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | 1 m2 |
| 5 | Đắp đất sét tầng phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984,29 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984,29 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.260,69 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt cút chữ T ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa nước D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa nước D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 13 | Trồng cây mắt nai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903,72 | 1 m2 |
| 14 | Trồng cây Cau lùn cao bq 1-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984 | 1 cây |
| 15 | Trồng cây vạn tuế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | 1 cây |
| 16 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.640 | 1 m2 |
| CB | 6-3- Rãnh thoát nước ngang qua giảI phân cách | |||
| 1 | BT tấm đan đá 1*2 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,41 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,17 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | Cái |
| 5 | BT bó vỉa đá 1*2 25Mpa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,51 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,7 | 1 m2 |
| 7 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,22 | 1 m3 |
| 8 | Gạch DCB (Model -30-105), dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8182 | 1 m2 |
| CC | CỐNG TRÒN ĐK 100 CM | |||
| CD | 8-1/ Thân cống | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,71 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông ống cống tròn đá 1*2 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4813 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,93 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống ĐK100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 ống |
| 10 | Bê tông mối nối đá 1*2 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | 1 m3 |
| 11 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,98 | 1 m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | 1 m2 |
| 13 | Vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,19 | 1 m2 |
| CE | 8-2/ Thượng lưu cống | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,14 | 1 m3 |
| 2 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,74 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,33 | 1 m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,65 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,4 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,85 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,43 | 1 m2 |
| CF | 8-3/ Hạ lưu cống | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,19 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,11 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,01 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | 1 m2 |
| CG | 8-4/ Hạng mục Khác | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,11 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,11 | 1 m3 |
| 3 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,63 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | 1 m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 1 m3 |
| 6 | BT chân khay đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 1 m2 |
| 8 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,01 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ốp mái đá 1*2 16Mpa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,72 | 1 m3 |
| CH | CỐNG TRÒN ĐK 150 CM | |||
| CI | 9-1/ Thân cống | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,41 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 929,8 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông ống cống tròn đá 1*2 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,84 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6115 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5526 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.097,49 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng cống đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,17 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,54 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống ĐK150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | 1 ống |
| 11 | Bê tông mối nối đá 1*2 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | 1 m3 |
| 12 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,23 | 1 m2 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,27 | 1 m2 |
| 14 | Vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,75 | 1 m2 |
| CJ | 9-2/ Thượng lưu cống | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | 1 m3 |
| 2 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,65 | 1 m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,03 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,17 | 1 m2 |
| 9 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 1 m3 |
| CK | 9-3/ Hạ lưu cống | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4 | 1 m3 |
| 2 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,42 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,11 | 1 m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,53 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,07 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,71 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,93 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,42 | 1 m2 |
| CL | 9-4/ Hạng mục Khác | |||
| 1 | Đào mương dẫn dòng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,44 | 1 m3 |
| 2 | Đào bỏ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | 1 m3 |
| CM | HẠNG MỤC KHÁC (PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG) | |||
| CN | 14-1/ Mương thủy lợi | |||
| 1 | Đào rãnh ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,97 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,03 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 1 m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 16Mpa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | 1 m3 |
| 5 | Gia công c.thép rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2968 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,36 | 1 m2 |
| CO | 14-2/ Rãnh thoát nước tạm | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,99 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,02 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,97 | 1 m3 |
| 4 | ống cống BTLT ĐK100, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ống |
| 6 | Tháo dỡ ống cống BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ống |
| CP | ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| CQ | 15-1- Nền đường | |||
| CR | Đào nền | |||
| 1 | Đào nền đường ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.240,54 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,39 | 1 m3 |
| 3 | Đào cấp đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,06 | 1 m3 |
| 4 | Vét đất hữu cơ ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,17 | 1 m3 |
| CS | Đào rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,87 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,68 | 1 m3 |
| CT | Đào khuôn | |||
| 1 | Đào khuôn đường ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,21 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,95 | 1 m3 |
| 3 | Lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,98 | 1 m2 |
| 4 | Cày xới + lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,05 | 1 m2 |
| 5 | Cày xọc mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,56 | 1 m2 |
| CU | Khối lượng đắp: | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.673,96 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,37 | 1 m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,77 | 1 m2 |
| 4 | Đắp cát nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,42 | 1 m3 |
| CV | Khối lượng Khác | |||
| 1 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.548,482 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp ĐC3 từ mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.375,8614 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,08 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đổ đI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.786,78 | 1 m3 |
| CW | 15-2- Mặt đường | |||
| 1 | RảI thảm BTNC C12,5mm dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,41 | 1 m2 |
| 2 | RảI thảm BTNC C12,5mm dày TB 3cm mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.038,76 | 1 m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TCN 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.101,81 | 1m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1*2 M250 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,0074 | 1 m3 |
| 5 | Tưới nhựa đường dính bám TC 0,5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730,06 | 1 m2 |
| 6 | Tưới nhựa đường thấm bám TC 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.537,21 | 1 m2 |
| 7 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,93 | 1 m2 |
| 8 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,07 | 1 m3 |
| 9 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,65 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,4277 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN 7,3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,4277 | 1 Tấn |
| CX | 15-3- Mặt đường mở rộng tại nút giao | |||
| 1 | RảI thảm BTNC C12,5mm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,03 | 1 m2 |
| 2 | RảI thảm BTNC C12,5mm dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,64 | 1 m2 |
| 3 | RảI thảm BTNC C9mm dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,03 | 1 m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TCN 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,04 | 1m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 1*2 M250 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5728 | 1 m3 |
| 6 | Tưới nhựa đường dính bám TC 0,5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,03 | 1 m2 |
| 7 | Tưới nhựa đường thấm bám TC 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,71 | 1 m2 |
| 8 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,96 | 1 m2 |
| 9 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,17 | 1 m3 |
| 10 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,62 | 1 m3 |
| 11 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,87 | 1 m3 |
| 12 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới Dmax37,5, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,87 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,37 | 1 Tấn |
| 14 | Vận chuyển BTN 7,3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,37 | 1 Tấn |
| CY | 15-4- Rãnh dọc gia cố hình thang KT(40x120x40)cm | |||
| 1 | Đào rãnh ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,58 | 1 m3 |
| 2 | BT đáy rãnh đá 1*2 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,94 | 1 m3 |
| 3 | BT tấm đan đá 1*2 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,54 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,1 | 1 m2 |
| 5 | Lót Vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,03 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.204 | Cái |
| 7 | Vữa XM 8Mpa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 1 m3 |
| 8 | Bốc xếp tấm đan lên, xuống ô tô + vận chuyển tấm đan lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,188 | tấn |
| CZ | 15-5- Rãnh dọc gia cố KT(40x40)cm | |||
| 1 | Đào rãnh ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,18 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,33 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | 1 m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 5 | BT rãnh đá 1x2 16Mpa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,34 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,18 | 1 m2 |
| DA | 15-6- Gia cố ốp mái ta luy | |||
| 1 | BT tấm đan đá 1*2 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,18 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6428 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.260,6 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.101 | Cái |
| 5 | Vữa XM 8Mpa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,49 | 1 m3 |
| 6 | Bốc xếp tấm đan lên, xuống ô tô + vận chuyển tấm đan lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,196 | tấn |
| 7 | BT dầm đỉnh đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,29 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,84 | 1 m2 |
| 9 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,64 | 1 m2 |
| 10 | BT chân khay đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,64 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710,56 | 1 m2 |
| 12 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | 1 m3 |
| 13 | Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,53 | 1 m2 |
| 14 | Đào bạt máI taluy ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,01 | 1 m3 |
| 15 | Đào hố móng ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,81 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,4 | 1 m3 |
| DB | 15-7- Cống bản 80X60cm | |||
| DC | Thân cống | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,05 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,33 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 2*4 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,73 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,26 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông thân cống đá 2*4 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,23 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,54 | 1 m2 |
| 8 | BT đà kiềng đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | 1 m3 |
| 9 | Gia công c.thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1492 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,86 | 1 m2 |
| 11 | BT tấm đan đá 1*2 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8141 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,49 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| DD | Tường cánh, sân cống và chân khay (thượng, hạ lưu) | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,33 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,89 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,71 | 1 m2 |
| DE | 15-8- Đèn tín hiệu giao thông (Xanh - Đỏ - Vàng) | |||
| DF | CẦU KM 5+722 (Cầu qua suối Trung Thành) | |||
| DG | Cầu BTCT, L=1*24, 6dầm | |||
| DH | Kết cấu phần trên | |||
| DI | Kết cấu nhịp: Dầm I24m, 6 dầm | |||
| 1 | BT dầm cầu đá 1*2, 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,07 | 1 m3 |
| 2 | Van khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,91 | m2 |
| 3 | Bơm vữa trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 1 m3 |
| 4 | Cáp DƯL tao 12.7mm, cấp 270, tao 7 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1898 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thep luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712,31 | m |
| 6 | Lắp đặt neo chủ động loại 12,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 7 | Cốt thép dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4126 | tấn |
| 8 | Thép định vị D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5602 | Tấn |
| 9 | Gia công thép tấm KT550*500*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2953 | tấn |
| 10 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su 350*450*78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Bắt và siết bulông ĐK12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| DJ | Bản kê mặt cầu | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 20Mpa (M250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,67 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,98 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8795 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan lót TrL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | tấm |
| DK | Dầm ngang | |||
| 1 | BT dầm ngang đá 1*2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,63 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8262 | Tấn |
| DL | Các lớp mặt cầu, bản mặt cầu, liên tục nhiệt | |||
| 1 | BT bản mặt cầu đá 1*2, M350(30Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4 | 1 m3 |
| 2 | Gia công Thép tròn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0602 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn BT mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,22 | 1 m2 |
| 4 | Tưới nhựa đường dính bám TC 0,5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,62 | 1 m2 |
| 5 | RảI thảm BTNC C9mm dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,62 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6446 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN 7,3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6446 | 1 Tấn |
| 8 | Lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,62 | m2 |
| DM | Gờ chắn giảI phân cách | |||
| 1 | Bê tông GPC đá 1*2 30Mpa(M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,69 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7649 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông GPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,65 | 1 m2 |
| 4 | LĐ ống nhựa ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 1 m |
| DN | Kết cấu khác: | |||
| DO | Lan can+ gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 30Mpa(M350) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,02 | m3 |
| 2 | BT lan can đúc sẵn đá 1*2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,69 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,9 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép lan can các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4207 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt lan can TrL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 6 | Xốp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,89 | m2 |
| 7 | Gia công cột lan can ma kẽm thép đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3545 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3545 | tấn |
| 9 | ống thép tráng kẽm ĐK113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,46 | 1 m |
| 10 | ống thép tráng kẽm ĐK105,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 m |
| 11 | Thép đứng mạ kẽm thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0151 | tấn |
| 12 | Bắt và siết bulông M20, L=640 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Cái |
| 13 | Bắt và siết bulông M10, L=120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Cái |
| 14 | Bắt và siết bulông M8, L=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Cái |
| DP | Khe co giãn: | |||
| 1 | Khe co giãn răng lược VHF-C50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m |
| 2 | BT cốt liệu nhỏ 40Mpa đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 3 | Vữa không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 4 | Gia công Thép tròn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6605 | Tấn |
| DQ | Thoát nước mặt cầu: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt thép bản mạ kẽm thoát nước mặt câu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1463 | Tấn |
| 2 | Bắt và siết bulông M12*40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 3 | Bắt và siết bulông neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 4 | ống thép tráng kẽm ĐK150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | 1 m |
| 5 | Thép tấm lưới chắn rác mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | Tấn |
| DR | Bảngiảm tảI đầu cầu M1, M2 và mặt đường: | |||
| DS | Bản giảm tải | |||
| 1 | BT bản giảm tải đá 1*2 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,29 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0818 | tấn |
| 3 | Gia công cốt thép >18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8828 | tấn |
| 4 | Giấy dầu chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | 1 m2 |
| 5 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 6 | BT lót móng đá 2*4 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,44 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,07 | 1 m2 |
| DT | Mặt đường (tính đến đui mố) | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,24 | 1 m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7 | 1 m3 |
| 3 | Tưới nhựa đường dính bám TC 0,5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | 1 m2 |
| 4 | RảI thảm BTNC C12,5mm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | 1 m2 |
| 5 | Tưới nhựa đường thấm bám TC 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | 1 m2 |
| 6 | RảI thảm BTNC C9mm dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5154 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN 7,3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5154 | 1 Tấn |
| DU | Kết cấu phần dưới: | |||
| DV | Mố cầu: | |||
| DW | Mố M1 | |||
| 1 | Bê tông thân mố cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,77 | m2 |
| 3 | BT tường đầu, tường cánh, tường tai mố 30Mpa đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,13 | m2 |
| 5 | BT bệ mố 30Mpa, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,73 | m2 |
| 7 | BT lót móng đá 2*4 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,37 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1327 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2321 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép >18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9282 | Tấn |
| 11 | Vữa không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 1 m2 |
| DX | Mố M2 | |||
| 1 | Bê tông thân mố cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,77 | m2 |
| 3 | BT tường đầu, tường cánh, tường tai mố 30Mpa đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,13 | m2 |
| 5 | BT bệ mố 30Mpa, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,73 | m2 |
| 7 | BT lót móng đá 2*4 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,37 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1327 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2321 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép >18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9282 | Tấn |
| 11 | Vữa không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 1 m2 |
| DY | ụ chống xô: | |||
| 1 | Bê tông đá 1*2 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1162 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,67 | m2 |
| 4 | Chốt thép mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 5 | Thép neo 3.2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | tấn |
| 6 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| DZ | Cọc Khoan nhồi M1,M2 | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi F>18, nối cốt thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,675 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7745 | Tấn |
| 3 | Sản xuất ống vách thi công dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2938 | Tấn |
| 4 | Sản xuất ống vách thi công dày 6mm (để lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,3621 | Tấn |
| 5 | Bơm dung dịch bentonit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.094,78 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt nâng hạ ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654 | m |
| 7 | Tháo dỡ ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m |
| 8 | LĐ ống thép M2 D106,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.362,96 | 1 m |
| 9 | LĐ ống thép M1 D52,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.763,36 | 1 m |
| 10 | Nút đậy thép M2 D106,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 11 | Nút đậy thép M1 D52,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Cái |
| 12 | Đoạn nối thép M1 D52,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 13 | Đoạn nối thép M2 D106,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 14 | Bt cọc khoan nhồi đá 1*2 30mpa trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.024,15 | 1 m3 |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,64 | m3 |
| 16 | Khoan vào đất trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,68 | m |
| 17 | Khoan vào đất sét, cát sỏi trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640,32 | m |
| 18 | Khoan vào đất sét, cát sỏi trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan >30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,08 | m |
| 19 | Khoan ktra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cọc |
| 20 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1mc/1lần |
| 21 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,92 | 1 m3 |
| EA | Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Đắp cát thoát nước hạt thô lòng mố K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.738,88 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K95 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.081,44 | m3 |
| 3 | BT ốp máI đá 1*2 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,78 | 1 m3 |
| 4 | Lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2197 | Tấn |
| 5 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,54 | m2 |
| 6 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 964,29 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,9 | m3 |
| 8 | Xếp khan đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,79 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá 1*2 15Mpa bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,47 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m2 |
| 11 | LĐ ống nhựa ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4 | m |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,46 | m |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,23 | m2 |
| 15 | Đất sét tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| EB | Kè chắn | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn đá 2*4 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,94 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,92 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông thân tườngchắn đá 2*4 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,44 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,04 | 1 m2 |
| 6 | LĐ ống nhựa ĐK50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,95 | 1 m |
| 7 | Đất sét tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,54 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m2 |
| 9 | Khe phòng lún = bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | 1 m2 |
| EC | Thi công cầu: | |||
| ED | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào nền đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,01 | m3 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới Dmax37,5, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 m3 |
| EE | Đường công vụ: | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,7 | 1 m3 |
| EF | Bãi đúc và bãI chứa | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4 20Mpa bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,06 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2969 | tấn |
| 4 | Đệm đá dăm 10cm và 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,89 | m3 |
| 5 | Bt đá 2x4 25Mpa bệ kê dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bệ kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 7 | Cốt thép bệ kê d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2815 | Tấn |
| 8 | Đệm đá dăm 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| EG | Thi công mố | |||
| 1 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.427,12 | m3 |
| 2 | Đào dẫn dòng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.203,72 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng k95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 858,79 | m3 |
| 4 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.544,89 | 1 m3 |
| 5 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.544,89 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 đổ đI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.544,89 | 1 m3 |
| 7 | BT lót móng đá 2*4 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,62 | 1 m3 |
| 8 | Hệ khung UYKM thi công mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,07 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,14 | Tấn |
| 10 | Tháo dỡ hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,14 | Tấn |
| 11 | Ván sàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| EH | Thi công lao dầm: | |||
| 1 | Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển (L=24m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 dầm |
| 2 | Di chuyển dầm từ bãi chứa đến vị trí lao Pvi 200m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu 24m = cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 dầm |
| EI | Thi công dầm ngang | |||
| 1 | Gỗ ván chồng nề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m3 |
| 2 | Gia công thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | tấn |
| 3 | Thép >=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3789 | tấn |
| EJ | Thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m2 |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC ĐK27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 3 | Gia công thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | tấn |
| 4 | Thép >=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | tấn |
| EK | Hạng mục khác | |||
| 1 | Vận chuyển đất C3 đổ đI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0721 | 1 m3 |
| EL | CẦU QUA SÔNG ĐĂKBLA KM 6+326 | |||
| EM | Kết cấu phần trên | |||
| EN | Kết cấu nhịp: | |||
| EO | Dầm chủ Super T | |||
| 1 | Bê tông dầm 50Mpa đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390,6 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.046,55 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,8014 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu >18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3456 | 1 tấn |
| 5 | Cáp DƯL tao 15,2mm kéo trước cầu Super T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,9482 | Tấn |
| 6 | Cáp DƯL móc cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6611 | Tấn |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC ĐK18-22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.944 | 1 m |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC ĐK50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,6 | 1 m |
| 9 | Gia công thép tấm KT(800x70x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6669 | Tấn |
| 10 | Bắt và siết bulông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | Cái |
| 11 | Bắt và siết Êcu D20, L100mm nối thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.920 | Cái |
| 12 | Lắp đặt neo công cụ 1 lỗ (LC48 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.224 | 1 đầu |
| 13 | Tháo đầu neo công cụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.224 | 1 đầu |
| 14 | Quét keo Epoxy dày 6mm đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 15 | BT đáy ván khuôn đá 1*2 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 m3 |
| EP | Dầm ngang | |||
| 1 | BT dầm ngang đá 1*2 30MPa(M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,6 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3891 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2669 | Tấn |
| EQ | Tấm đan lót: | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 20Mpa (M250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,41 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,82 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2822 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan lót TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.728 | tấm |
| ER | Các lớp mặt cầu và bản mặt cầu: | |||
| 1 | BT bản mặt cầu đá 1*2, M350(30Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 904,87 | 1 m3 |
| 2 | Gia công Thép tròn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0618 | Tấn |
| 3 | Gia công Thép tròn ĐK>10mm bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,0754 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn BT mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,64 | 1 m2 |
| 5 | Tưới nhựa đường dính bám TC 0,5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.494,7 | 1 m2 |
| 6 | Rải thảm BTNC12,5 dày 7cm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.494,7 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,0506 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN 7,3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,0506 | 1 Tấn |
| 9 | lớp chống thấm dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.494,7 | 1 m2 |
| ES | Bản liên tục nhiệt: | |||
| 1 | Gia công Thép tròn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | Tấn |
| 2 | Gia công Thép tròn ĐK>10mm bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6683 | Tấn |
| 3 | Bê tông đá 1*2 30Mpa bản liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 5 | cao su đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,52 | m2 |
| ET | Thép chờ gờ chắn | |||
| 1 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8354 | Tấn |
| EU | GiảI phân cách | |||
| 1 | Bê tông GPC đá 1*2 30Mpa(M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0895 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông GPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,29 | 1 m2 |
| 4 | LĐ ống nhựa ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1 m |
| EV | Kết cấu khác: | |||
| EW | Gối cầu: | |||
| 1 | Thép bản mạ kẽm gối cầu, neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7824 | Tấn |
| 2 | Gia công thép tấm không rỉ KT450*550*3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5596 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su 400*500*106 cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su 400*500*106 loại di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| EX | Neo dầm ngang: | |||
| 1 | BT ụ neo đá 1*2 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,32 | m2 |
| 3 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8125 | Tấn |
| 4 | Thép neo D60 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9176 | tấn |
| 5 | Thép neo 3.2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4996 | Tấn |
| 6 | Lớp cao su dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m2 |
| 7 | Nhựa đường neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m3 |
| EY | Thoát nước mặt cầu: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt thép bản mạ kẽm thoát nước mặt câu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9499 | tấn |
| 2 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | con |
| 3 | Bu lông neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | Cái |
| 4 | Thép tấm lưới chắn rác mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | Tấn |
| 5 | ống thép mạ kẽm D150 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,4 | m |
| EZ | Gờ lan can | |||
| 1 | Bt gờ lan can đá 1*2 30Mpa(M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,1 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép lan can các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8122 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.898,38 | m2 |
| 4 | Lắp đặt gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | 1 cấu kiện |
| 5 | Xốp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,49 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gờ lan can 30Mpa(M350) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,41 | m3 |
| FA | Lan can- tay vịn | |||
| 1 | Gia công cột lan can ma kẽm thép đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0233 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0233 | tấn |
| 3 | ống thép tráng kẽm ĐK113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,38 | 1 m |
| 4 | ống thép tráng kẽm ĐK105,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,42 | 1 m |
| 5 | Thép đứng mạ kẽm thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6611 | tấn |
| 6 | Bắt và siết bulông M20, L=640 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.480 | Cái |
| 7 | Bắt và siết bulông M10, L=120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.480 | Cái |
| 8 | Bắt và siết bulông M8, L=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740 | Cái |
| FB | Khe co giãn: | |||
| 1 | Khe co giãn răng lược VHF-C100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 2 | BT cốt liệu nhỏ 40Mpa đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m3 |
| 3 | Gia công Thép tròn ĐK>10mm bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5724 | tấn |
| 4 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,22 | m2 |
| FC | Bản giảm tảI đầu cầu: | |||
| 1 | BT bản giảm tải đá 1*2 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,28 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1243 | tấn |
| 3 | Gia công cốt thép >18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9481 | tấn |
| 4 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 5 | Nhựa đường neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | BT đệm móng đá 2*4 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,02 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,32 | m2 |
| 8 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,08 | 1 m3 |
| 9 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,2 | 1 m3 |
| 10 | Tưới nhựa đường thấm bám TC 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,29 | 1 m2 |
| 11 | Rải thảm BTNC12,5 dày 5cm đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,29 | m2 |
| 12 | Tưới nhựa đường dính bám TC 0,5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,29 | 1 m2 |
| 13 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,29 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8153 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN 7,3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8153 | 1 Tấn |
| FD | Kết cấu phần dưới: | |||
| FE | Mố cầu: | |||
| 1 | BT thân mố 30Mpa đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,03 | m2 |
| 3 | BT tai mố 30Mpa, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1 | m2 |
| 5 | BT tường cánh mố 30Mpa đá 1*2 và tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,59 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575,5 | m2 |
| 7 | BT bệ mố 30Mpa, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | m2 |
| 9 | BT đệm móng đá 2*4 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,39 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2027 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4228 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép >18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8134 | Tấn |
| 13 | Vữa không co ngót đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | m2 |
| 15 | LĐ ống nhựa ĐK200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,28 | m |
| 16 | LĐ ống nhựa ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,27 | m2 |
| FF | Gia cố tứ nón Mố | |||
| 1 | Đắp cát thoát nước hạt thô lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.439,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất K98 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.537,05 | m3 |
| 3 | BT ốp mái đá 1*2 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,51 | m3 |
| 4 | Lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9488 | Tấn |
| 5 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,7 | m2 |
| 6 | Đào đất cấp 3 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.027,49 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,53 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 2*4 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,18 | m3 |
| 9 | Bê tông thân đá 2*4 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,42 | m3 |
| 10 | Xếp khan đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,12 | 1 m3 |
| 11 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,31 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,47 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông bậc thang mố đá 1*2 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m2 |
| 16 | LĐ ống nhựa ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,78 | 1 m |
| 17 | Làm tầng lọc đá dăm 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,86 | m2 |
| 19 | Đất sét tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,17 | m3 |
| 20 | bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | m2 |
| FG | Trụ cầu: | |||
| 1 | BT thân trụ 30Mpa đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,7 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ trụ cầu 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.424,1929 | m2 |
| 4 | Bt đệm móng 10Mpa, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8378 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép >18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,6756 | Tấn |
| 8 | Vữa không co ngót đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3643 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0429 | m2 |
| 10 | Bê tông thân trụ cầu 30Mpa đá 1x2 dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,06 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ trụ cầu 30Mpa đá 1x2 dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,16 | m3 |
| 12 | Bt đệm móng 10Mpa, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.182,1671 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng mố F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng mố F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1849 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép móng mố F >18 dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2553 | Tấn |
| 17 | Vữa không co ngót đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5457 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0171 | m2 |
| FH | Cọc Khoan nhồi trên cạn: | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi F>18, nối cốt thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,5602 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3479 | Tấn |
| 3 | Sản xuất ống vách thi công dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7288 | Tấn |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.101,83 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt nâng hạ ống vách trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | m |
| 6 | Tháo dỡ ống vách trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | m |
| 7 | LĐ ống thép M2 D106,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.612,5 | 1 m |
| 8 | LĐ ống thép M1 D52,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.308,64 | 1 m |
| 9 | Nút đậy thép M2 D106,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | Cái |
| 10 | Nút đậy thép M1 D52,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | Cái |
| 11 | Đoạn nối thép M1 D52,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 12 | Đoạn nối thép M2 D106,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m |
| 13 | Bt cọc khoan nhồi đá 1*2 30mpa trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.927,49 | 1 m3 |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,81 | m3 |
| 15 | Khoan vào đất trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,06 | m |
| 16 | Khoan vào đất sét, cát sỏi trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.343,94 | m |
| 17 | Khoan vào đất sét, cát sỏi trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan >30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120,62 | m |
| 18 | Khoan vào đá cấp 4 trên cạn ĐK100, chiều sâu khoan >30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,34 | m |
| 19 | Khoan ktra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cọc |
| 20 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | 1mc/1lần |
| 21 | Bơm vữa siêu âm cọc Khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,28 | 1 m3 |
| FI | Cọc Khoan nhồi dưới nước: | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi F>18, nối cốt thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,2031 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1612 | Tấn |
| 3 | Sản xuất ống vách thi công trụ dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7325 | Tấn |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,71 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt nâng hạ ống vách dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 6 | Tháo dỡ ống vách dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 7 | LĐ ống thép M2 D106,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 857,36 | 1 m |
| 8 | LĐ ống thép M1 D52,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.743,52 | 1 m |
| 9 | Nút đậy thép M2 D106,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 10 | Nút đậy thép M1 D52,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| 11 | Đoạn nối thép M1 D52,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | m |
| 12 | Đoạn nối thép M2 D106,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m |
| 13 | Bt cọc khoan nhồi đá 1*2 30mpa dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,49 | 1 m3 |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,31 | m3 |
| 15 | Khoan vào đất dưới nước DK100, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 16 | Khoan vào đất sét, cát sỏi dưới nước DK100 chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,2 | m |
| 17 | Khoan vào đất sét, cát sỏi dưới nước DK100 chiều sâu khoan >30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,6 | m |
| 18 | Khoan vào đá cấp 4 dưới nước ĐK100, chiều sâu khoan >30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m |
| 19 | Khoan ktra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cọc |
| 20 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1mc/1lần |
| 21 | Bơm vữa siêu âm cọc Khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,91 | 1 m3 |
| FJ | Thi công cầu: | |||
| FK | Đường công vụ thi công mố trụ + Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào nền đương + đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường k90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.262,13 | m3 |
| 3 | Thanh thảI đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.312,32 | m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,25 | 1 m3 |
| FL | Đường sàng dầm + Bãi đúc dầm | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25 đường lao dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | 1 m3 |
| 2 | Bt cọc đá 1*2 30Mpa cọc kê dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,7 | m2 |
| 4 | Cốt thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0301 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5616 | Tấn |
| 6 | Gia công thép tấm sàng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1245 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt cọc kê dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Cái |
| FM | Giá gia công lồng thép dầm: | |||
| 1 | Gia công thép hình lồng thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1031 | Tấn |
| FN | Móng Bệ đúc dầm: | |||
| 1 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2593 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4601 | Tấn |
| 3 | BT đá 1*2 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m3 |
| 4 | BT đá 1*2 30Mpa lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bệ kê dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Móng CPĐ dày 30cm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | m3 |
| FO | Liên kết bệ móng với bệ đúc lắp ghép | |||
| 1 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | Tấn |
| 2 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2006 | Tấn |
| 3 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1978 | Tấn |
| FP | Bệ đúc dầm lắp ghép( Thu hồi) | |||
| 1 | Bt đá 1*2 30Mpa (VDụng khấu hao BT theo ĐM CQ.16003: 0,009 m3/1tấn, tải trọng TB khối BT 275T=> số lần LC = 275T x 0,009 = 3lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,76 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,92 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4165 | tấn |
| 4 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9467 | Tấn |
| 5 | Vữa XM 30Mpa bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m3 |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC ĐK42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | 1 m |
| 7 | Cáp CĐC 15,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3679 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | tấm |
| 9 | Gia công thép bản bệ căng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3644 | Tấn |
| 10 | Gia công thép hình bệ căng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5768 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng thép bệ căng dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3644 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ bệ căng dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3644 | Tấn |
| 13 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.834,74 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất để đắp ĐC3 (Phía mố M1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.728,6297 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất để đắp ĐC3 (Phía mố M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.106,1103 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C2 đổ đI (Phía mố M1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.545,36 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C2 đổ đI (Phía mố M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 766,96 | 1 m3 |
| FQ | Hệ dầm kích | |||
| 1 | Sản xuất thép bản thi công(2%*10T+7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2856 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình thi công(2%*10T+7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4443 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt hệ dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7299 | Tấn |
| 4 | Tháo dơ hệ dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2856 | Tấn |
| 5 | Thép ĐK>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1134 | Tấn |
| FR | Thi công lao dầm: | |||
| 1 | Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 dầm |
| 2 | Di chuyển dầm từ bãi chứa đến vị trí lao Pvi 168m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 dầm |
| 3 | Lao dọc và sàn ngang dầm vào vị trí bằng cẩu lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 dầm |
| FS | Thi công mố | |||
| 1 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.980,8 | 1 m3 |
| 2 | Đắp mố trụ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.075,58 | 1 m3 |
| 3 | Đắp mố trụ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.797,96 | m3 |
| 4 | Thanh thải vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.797,96 | m3 |
| 5 | BT đệm móng đá 2*4 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,13 | 1 m3 |
| 6 | Hệ khung UYKM của mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,48 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng hệ giàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,64 | Tấn |
| 8 | Thảo dỡ hệ giàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,64 | Tấn |
| 9 | Ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,105 | m3 |
| 10 | Di chuyển cọc ván thép và giàn giáo Thi công sang mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,16 | Tấn |
| FT | Thi công trụ T1, T2, T3, T6, T7 trên cạn | |||
| 1 | Khấu hao ván thép Lasen IV (1,17%*8T+3,5%*4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | m |
| 2 | Đóng cọc ván thép Lasen IV phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 3 | Đóng cọc ván thép Lasen IV phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 4 | Nhổ cọc larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | 1 m |
| 5 | Gia công thép I400và 2I400 làm khung chống và dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | Tấn |
| 6 | BT đệm móng đá 2*4 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | 1 m3 |
| 7 | Lắp dựng vành đai khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ vành đai khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | Tấn |
| 9 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,07 | 1 m3 |
| 10 | Đắp mố trụ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,65 | 1 m3 |
| 11 | Hệ khung UYKM thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ giàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,54 | Tấn |
| 13 | Tháo dỡ hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,54 | Tấn |
| 14 | Di chuyển cọc ván thép và giàn giáo Thi công sang trụ T2, T3, T6, T7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,54 | Tấn |
| FU | Thi công trụ T4, T5 dưới nước | |||
| 1 | Khấu hao ván thép Lasen IV (1,17%*8T+3,5%*4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.780 | m |
| 2 | Đóng cọc ván thép Lasen IV phần không ngập đất dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.133 | m |
| 3 | Đóng cọc ván thép Lasen IV phần ngập đất dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.647 | m |
| 4 | Nhổ cọc lasenIV dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.780 | m |
| 5 | Khấu hao thép 2I400 (1,17%*8T+3,5%*4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 6 | Đóng cọc thép 2I400phần ngập đất dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,5 | m |
| 7 | Đóng cọc thép 2I400 phần không ngập đất dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5 | m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình I dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 9 | Gia công thép I400và 2I400 làm khung chống và dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,66 | Tấn |
| 10 | Bt bịt đáy 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,14 | m3 |
| 11 | Lắp dựng vành đai khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,32 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ vành đai khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,32 | Tấn |
| 13 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900,86 | 1 m3 |
| 14 | Đắp mố trụ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,85 | 1 m3 |
| 15 | Hệ khung UYKM thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,66 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng hệ giàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,73 | Tấn |
| 17 | Thảo dỡ hệ giàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,73 | Tấn |
| 18 | Ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| FV | Mố nhô: | |||
| 1 | Khấu hao ván thép Lasen IV (1,17%*12T+3,5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 2 | Đóng cọc ván thép Lasen IV phần không ngập đất dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,77 | m |
| 3 | Đóng cọc ván thép Lasen IV phần ngập đất dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,23 | m |
| 4 | Nhổ cọc lasenIV dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 5 | Thép I 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | Tấn |
| 6 | Thép tròn D28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | Tấn |
| 7 | Xếp rọ đá 2*1*0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | rọ |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,33 | 1m3 |
| FW | Cầu tam: | |||
| 1 | Khấu hao ván thép Lasen IV (1,17%*12T+3,5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 2 | Khấu hao cọc thép 2I400 làm cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 3 | Đóng cọc thép 2I400phần ngập đất dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,74 | m |
| 4 | Đóng cọc thép 2I400 phần không ngập đất dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,26 | m |
| 5 | Nhổ cọc lasenIV dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 6 | Thép I 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | Tấn |
| 7 | Thep L100*100*8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | Tấn |
| FX | Thi công dầm ngang (LC10lần) | |||
| 1 | Gỗ ván chồng nề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 2 | Gia công thép tấm Thi công dầm ngang(1,5%*6T+5%*10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9829 | Tấn |
| 3 | tấm tôn dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720,32 | kg |
| 4 | Thép >18 để lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3374 | Tấn |
| 5 | Thép >18 LC 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | Tấn |
| FY | Thi công bản mặt cầu(LC10 lần) | |||
| 1 | Gỗ ván chồng nề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC ĐK27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 3 | Gia công thép tấm Thi công dầm ngang(1,5%*6T+5%*10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4931 | Tấn |
| 4 | Thép >18 để lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3021 | Tấn |
| 5 | Thép >18 LC 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1282 | Tấn |
| FZ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV/0,4kV | |||
| GA | A. ĐOẠN Km0 - KM4 | |||
| GB | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trụ MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ MTĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa khoan R-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| GC | LẮP ĐẶT | |||
| GD | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột BTLT loại 16 mét ; Lực đầu cột: 9.2kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT loại 12 mét ; Lực đầu cột: 9.0kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột BTLT -12 mét, lực đầu cột 5.4kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 4 | Xà néo góc đôi ngang tuyến: XNG-NT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ vượt lệch: XDV-L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt đối xứng : XDV-A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng 24KV+ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 8 | Sứ chuổi polime 24kV + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Cùm đấu đấu rẽ trung thế 70/185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Kẹp đấu rẽ trung thế 70/185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,34 | m |
| 12 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Dây nhôm bọc buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | sợi |
| 14 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Biển tên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Đấu nối Hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | V.trí |
| GE | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 3 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Khóa treo cáp ABC - 4x(50/95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Khóa néo cáp ABC - 4x(50/95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Kẹp răng IPC- 35/95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m |
| 8 | Tiếp địa ngọn TĐN1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| GF | PHẦN THÁO GỞ | |||
| GG | THÁO GỞ ĐƯỜNG DÂY 22 | |||
| 1 | Tháo Hạ Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Tháo Hạ Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Tháo Gở Xà Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo Gở Sứ Đứng 10-22kv Trên Cột Btlt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 5 | Tháo Gở Sứ Chuỗi 10-22kv Trên Cột Btlt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo Gở Dây Cáp AsX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,92 | m |
| GH | THÁO GỞ ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Tháo Hạ Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Tháo Hạ Dây Cáp ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m |
| 3 | Tháo Cần Đèn Chiếu Sáng + Chóa Đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| GI | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | TN-HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 2 | TN-HC sứ đứng 6-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 3 | TN-HC sứ treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chuổi |
| 4 | TN-tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| GJ | B. ĐOẠN KM4+00-:-KM6+599 | |||
| GK | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trụ MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Móng |
| 2 | Móng trụ MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ MTĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 4 | Tiếp địa khoan R-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| GL | LẮP ĐẶT | |||
| GM | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột BTLT loại 14 một; lực đầu cột : 8.5kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT loại 14 một; lực đầu cột : 6.5kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT -12 mét, lực đầu cột 5.4kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| 4 | Xà đỡ FCO cột đôi dọc trung áp: XFCO-DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo cuối đôi dọc tuyến: XNC-DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo cuối đôi dọc tuyến dây trần: XNC-DT-AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo cuối đôi ngang tuyến dây trần: XNC-NT-AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt lệch: XDV-L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 24KV+ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Bộ |
| 10 | Sứ chuổi polime 24kV + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 11 | Cùm đấu đấu rẽ trung thế 70/185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 12 | Kẹp đấu rẽ trung thế 70/185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 13 | Lắp lại dây cáp bọc trung thế F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,26 | m |
| 14 | Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-240/32mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,65 | m |
| 15 | Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.594,26 | m |
| 16 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Dây nhôm bọc buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | sợi |
| 18 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ 1fa |
| 19 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 20 | Biển tên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 21 | Đấu nối Hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | V.trí |
| GN | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 2 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Khóa treo cáp ABC - 4x(50/95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Khóa néo cáp ABC - 4x(50/95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Kẹp răng IPC- 35/95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC(4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595,525 | m |
| 8 | Tiếp địa ngọn TĐN1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| GO | PHẦN THÁO GỞ | |||
| GP | THÁO GỞ ĐƯỜNG DÂY 22 | |||
| 1 | Tháo Hạ Cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cột |
| 2 | Tháo Gở Xà Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 3 | Tháo Gở Xà Néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Tháo Gở Sứ Đứng 10-22kv Trên Cột Btlt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Bộ |
| 5 | Tháo Gở Sứ Chuỗi 10-22kv Trên Cột Btlt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Bộ |
| 6 | Tháo Gở Cầu chì tự rơi FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo Gở Dây Cáp AsX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.872,72 | m |
| GQ | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | TN-HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 2 | TN-HC sứ đứng 6-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Cái |
| 3 | TN-HC sứ treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | chuổi |
| 4 | TN-tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Vị trí |
| GR | CÁC KHOẢN CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Lắp đặt trạm trộn, đảm bảo giao thông | Trọn gói | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II hoặc công trình đường giao thông trong đô thị cấp II trở lên (Bao gồm cả phần đường và cầu, trong đó phần đường có các hạng mục móng CPDD, mặt đường bê tông nhựa; phần cầu có các hạng mục móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL Super T). - Tương tự về vùng địa lý (địa bàn các tỉnh Tây nguyên): Do điều kiện phức tạp về khí hậu thời tiết (mưa nhiều), do vậy nhà thầu tham gia đấu thầu phải có hợp đồng tương tự đã thực hiện tại khu vực các tỉnh Tây nguyên, từ đó đưa ra giải pháp thi công phù hợp để đảm bảo tiến độ). - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn tối thiểu 01 hợp đồng là Công trình giao thông cấp II, hoặc công trình đường giao thông trong đô thị cấp II trở lên (bao gồm cả phần đường và cầu như nêu trên) có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 335 tỷ VNĐ; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 335 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 335.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi