Gói thầu: 1-XLN: Thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải cho Trung tâm thương mại và văn phòng điều hành CatBi Plaza
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thương mại đầu tư phát triển đô thị |
| Tên gói thầu | 1-XLN: Thi công xây dựng hệ thống xử lý nước thải cho Trung tâm thương mại và văn phòng điều hành CatBi Plaza |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 18:06:00 đến ngày 2021-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,647,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4000000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Chuyên ngành đào tạo: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 (ba) công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Bản chụp giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường- Bản chụp quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận cả Chủ đầu tư;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III, ở vị trí cán bộ trắc địa.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế;* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp yêu cầu trên;+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất: Lực ép 100 tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy đăng ký thiết bị. giấy kiểm định còn hiệu lực;). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất: sức nâng 10 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất: 40 - 60 m3/h, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: động cơ điện - công suất : 200W, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Điện tử, Độ chính xác: ± (2 mm + 2 ppm x D *) mse và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy hiệu chuẩn biết bị còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 150L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ diezel, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dung tích 5,0m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.0 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh : 16,0 T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh : 10,0 T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh : 25,0 T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: năng suất : 360,00 m3/h, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: năng suất: công suất : 130 CV đến 140 CV.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | ống Inox 304 D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | ống Inox 304 D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 3 | ống Inox 304 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,19 | 100m |
| 4 | ống nhựa uPVC D110, class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | ống nhựa uPVC D90, class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| 6 | ống nhựa PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,23 | 100m |
| 7 | ống nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 8 | ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | van 2 chiều mặt bích D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 11 | van 2 chiều mặt bích D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 12 | van 2 chiều mặt bích D50 (Ty van dài 1,0m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | van 2 chiều PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 14 | van 2 chiều PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | van 2 chiều PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | van 1 chiều mặt bích D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | van 1 chiều mặt bích D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 18 | van 1 chiều mặt bích D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 19 | van ren 1 chiều DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | van ren 1 chiều DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cút Inox 304 D100, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cút Inox 304 D65, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cút Inox 304 D50, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 24 | Cút nhựa 90 độ uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 25 | Cút nhựa 90 độ uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 26 | Cút nhựa 90 độ PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 27 | Cút nhựa 90 độ PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 28 | Cút nhựa 90 độ PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cút nhựa 90 độ PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 30 | Tê Inox 304 D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tê Inox 304 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Côn Inox 304 D100x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 33 | Tê uPVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 34 | Tê PPR D63x63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tê PPR D50x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tê PPR D25x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tê PPR D20x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 38 | Tê PPR D63x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 39 | Tê PPR D50x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 40 | Tê PPR ren trong D50x27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 41 | Tê PPR ren trong D32x27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 42 | nút bịt PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 43 | nút bịt PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 44 | nút bịt PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 45 | Nối thẳng ren ngoài uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 46 | Nối thẳng ren ngoài uPVC D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 47 | Bích đơn đầu nong D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 48 | Mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 49 | mối nối mềm đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 50 | mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 51 | bích thép rỗng Inox D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 52 | bích thép rỗng Inox D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 53 | bích thép rỗng Inox D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 54 | Bộ gá đỡ ống D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 55 | Colie neo ống D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 56 | Colie neo ống D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 57 | Colie neo ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 58 | Rọ chắn rác Inox 304 D600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Máng thu nước răng cưa + chắn bọt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5 | m |
| B | XÂY DỰNG CỤM BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Cừ larser | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4.317,9521 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,15 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,15 | 100m |
| 4 | Sản xuất giằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 145,3207 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1453 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1453 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,7715 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,1037 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6714 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,816 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,084 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,622 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,824 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1366 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2294 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6397 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,6983 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,093 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3423 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2069 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7531 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,978 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0074 | tấn |
| 25 | Mạch ngừng thi công warterstop V20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,4 | md |
| 26 | Thanh trương nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,4 | md |
| 27 | Quét 2 lớp nhựa bitum nóng vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 368,9 | m2 |
| 28 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường trong bể+đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 267,93 | m2 |
| 29 | Nắp thăm Inox 304 KT:680x680 được chế tạo sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 30 | Nắp thăm Inox 304 KT:680x880 được chế tạo sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Nắp thăm Inox 304 KT:680x1280 được chế tạo sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Nắp thăm ray trượt vách kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7838 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0959 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0272 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,51 | m3 |
| 38 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,18 | m2 |
| 39 | lan can ống thép TK D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,072 | 100m |
| 40 | lan can ống thép TK D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 41 | Bu lông M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 42 | Thép bản 100x100x8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5593 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2122 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2122 | 100m3 |
| C | TUYẾN ỐNG THU GOM | |||
| 1 | ống nhựa uPVC D200, class 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Thử độ kín khít của ống uPVC D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,96 | 100m |
| 3 | Cắt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6 | 10m |
| 4 | Cắt đường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,801 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,6 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5952 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3201 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,9221 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0661 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đường, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,6 | m3 |
| 16 | Rải lớp vữa XM mác 50, dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 126 | m2 |
| 17 | Lát đá xanh Thanh Hóa 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 126 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,357 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,08 | m2 |
| 20 | Cắt đường, hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,16 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0774 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8978 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,8831 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0774 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0214 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0564 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1269 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3845 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4749 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,0312 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,9832 | m2 |
| 35 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,94 | m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đường, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8978 | m3 |
| 41 | Rải lớp vữa XM mác 50, dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,978 | m2 |
| 42 | Lát đá xanh Thanh Hóa 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,978 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | cáp điện CXV 4x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 2 | cáp điện CXV 4x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 3 | cáp điện CXV 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | m |
| 4 | cáp điện CXV 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 5 | Aptomat MCCB 3P-50A-25KA. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | ống thép D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 7 | ống gân vặn xoắn HDPE 40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 387 | m |
| 8 | Thang cáp tổng W200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | m |
| 9 | Máng cáp treo W200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | m |
| 10 | Tủ ngầm tường 6 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Aptomat MCB 2P-25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | đèn led đôi 1,2m chống cháy chống nổ 2x18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | đèn chiếu sáng sự cố 10W-120V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | quạt thông gió ly tâm hướng trục Q=100m3/h, H=100PA, N=2900V/P, 380V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | công tắc đơn 10A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | ổ cắm đôi 2x16A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 20 | dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | m |
| 21 | ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 22 | ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| E | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH HIỆN TRƯỜNG | |||
| 1 | Thí nghiệm đo modun đàn hối bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 34cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | điểm |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chìm nước thảiLưu lượng Q: 4,5m3/hCột áp H: 5 (m)Xuất xứ: EU-G7 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Bơm chìm nước thảiLưu lượng Q: 9m3/hCột áp H: 6 (m)Xuất xứ: EU-G7 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bơm chìm nước thải rò rỉLưu lượng Q: 2m3/hCột áp H: 5 (m)Xuất xứ: EU-G7 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy khuấy chìmCông suất Q: 0,5KWXuất xứ: EU-G7 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm bùn Lưu lượng Q: 1 m3/hCột áp H: 5 (m)Xuất xứ: EU-G7 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Máy thổi khíLưu lượng Q: 1,4 m3/phútCột áp H: 4 (m), Longtech/ Đài Loan hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Hệ thống hút và khử mùi 200m3/h hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thùng nhựa đựng hóa chất 100l Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bơm định lượng dung dich khử trùng Q=0-30l - H=20m hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Giá thể vi sinh di động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | m3 |
| 11 | Đĩa phân phối khí bọt mịn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 12 | Đĩa phân phối khí bọt thô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 13 | Tấm lắng lamen, giá đỡ tấm lắng lamen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | m3 |
| 14 | Hệ thống tủ điện điều khiển MCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Trọn khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4000000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu:- Chuyên ngành đào tạo: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 (ba) công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Bản chụp giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường- Bản chụp quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận cả Chủ đầu tư;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III, ở vị trí cán bộ trắc địa.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách An toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách thanh toán | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế;* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp yêu cầu trên;+ Số năm kinh nghiệm: > 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép thủy lực | Đặc điểm thiết bị: công suất: Lực ép 100 tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy đăng ký thiết bị. giấy kiểm định còn hiệu lực;). | 1 |
| 2 | Cần trục | Đặc điểm thiết bị: Công suất: sức nâng 10 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Đặc điểm thiết bị: Công suất: 40 - 60 m3/h, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: động cơ điện - công suất : 200W, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy Thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Điện tử, Độ chính xác: ± (2 mm + 2 ppm x D *) mse và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy hiệu chuẩn biết bị còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 150L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 8 | Ô tô | Đặc điểm thiết bị: Động cơ diezel, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Đặc điểm thiết bị: dung tích 5,0m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiế | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.0 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 14 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 16 | Lu bánh hơi tự hành | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh : 16,0 T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 17 | Lu bánh thép tự hành | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh : 10,0 T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 18 | Lu rung tự hành | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh : 25,0 T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 19 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đặc điểm thiết bị: Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). | 1 |
| 20 | Máy nén khí, động cơ diezel | Đặc điểm thiết bị: năng suất : 360,00 m3/h, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 21 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: năng suất: công suất : 130 CV đến 140 CV.Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi