Gói thầu: HT-XD-08-02 Xây dựng tường chắn, sân lát đá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790494-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
Tên gói thầu HT-XD-08-02 Xây dựng tường chắn, sân lát đá
Số hiệu KHLCNT 20210755203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 18:39:00 đến ngày 2021-08-10 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,546,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.180.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười tỷ, một trăm tám mươi triệu đồng) và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 20.360.000.000 đồng (Bằng chữ: Hai mươi tỷ, ba trăm sáu mươi triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;- 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc hạ tầng đô thị- 01 kỹ sư xây dựng công trình Thủy Lợi- 01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo địa hình, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị San gạt đất, có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn, có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm mặt bê tông sàn
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: SÂN LÁT ĐÁ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyChương V: Yêu cầu về xây lắp41,9708100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về xây lắp12,5912100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,5912100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,5912100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp58,075100m3
6Mua đất cấp phối đắp K95 (Bằng tổng KL đắp - đắp K98 - đào tận dụng được (bỏ hữu cơ phần đào))Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.452,615m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp70,9297100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,9854100m3
9Mua đất cấp phối đắp K98Chương V: Yêu cầu về xây lắp2.434,3064m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường sânChương V: Yêu cầu về xây lắp0,608100m2
11Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp839,416m3
12Lát đá xanh Thanh Hóa hình lập phương 150x150x150 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp4.168,68m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,43100m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp136,15m3
15Gia công lan canChương V: Yêu cầu về xây lắp4,3895tấn
16Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp121,656m2
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp134,825m2
18Bánh xe thép cửa lên xuốngChương V: Yêu cầu về xây lắp2Cái
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp28,4m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp48,28m2
21Đào mương kỹ thuật, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp5,3247100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,7749100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,5498100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,5498100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9102100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp27,306m3
27Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp48,544m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy mương, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,9419tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mươngChương V: Yêu cầu về xây lắp6,068100m2
30Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp60,68m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,319tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,7917tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,7917tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp42,504m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về xây lắp1,8216100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về xây lắp4,1746tấn
37Lắp đặt nắp mương bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp253cấu kiện
38Thi công khe co giãn sân bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp476,6m
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp33,6555100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp18,9258100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,7297100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,7297100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về xây lắp235,478100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,766100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5401100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp136,129m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp1,6384100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về xây lắp406,1134m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,492tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp18,2773tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp33,8255100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp59,715m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp60,907m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp585,081m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1498tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,1865tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,9952tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3859tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp38,0215tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,2521tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5034100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,7685m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2108tấn
26Xếp đá hộc chân tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp61,02m3
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0989100m3
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0494100m3
29Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp1,4626100m2
30ống thoát nước D100 tính trung bình 1mChương V: Yêu cầu về xây lắp2,06100m
31Đắp bao tải cátChương V: Yêu cầu về xây lắp71,4362m3
32Rải vải ni longChương V: Yêu cầu về xây lắp3,7798100m2
33Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp15,401100m
34Nẹp tròn tre f80-f100Chương V: Yêu cầu về xây lắp336,76m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.180.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười tỷ, một trăm tám mươi triệu đồng) và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 20.360.000.000 đồng (Bằng chữ: Hai mươi tỷ, ba trăm sáu mươi triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;- 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc hạ tầng đô thị- 01 kỹ sư xây dựng công trình Thủy Lợi- 01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh;- Đã thực hiện công việc cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
4 Quản lý an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực.2
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt3
3 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt2
4 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Đo địa hình, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa 150 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
7 Đầm cóc Đầm nền, còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan bê tông Khoan bê tông, còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn hàn vật liệu, còn sử dụng tốt2
10 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 Đào đất, có đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy Máy ủi 110CV San gạt đất, có đăng kiểm còn hiệu lực.1
12 Máy lu bánh thép 16 tấn Lu lèn, có đăng kiểm còn hiệu lực.1
13 Máy đầm bàn đầm mặt bê tông sàn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->