Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790641-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 19:20:00 đến ngày 2021-08-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,633,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=1; V=9.54 tỷ, X=9,54 tỷ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công XDCT trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp IV có công việc thảm bê tông nhựa và hạng mục Công trình dân dụng cấp III. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục bê tông nhựa có giá trị >= 5,95 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III >=3,59 tỷ đồng thì coi là 01 hợp đồng tương tự . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=1; V=9.54 tỷ, X=9,54 tỷ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công XDCT trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp IV có công việc thảm bê tông nhựa và hạng mục Công trình dân dụng cấp III. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục bê tông nhựa có giá trị >= 5,95 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III >=3,59 tỷ đồng thì coi là 01 hợp đồng tương tự . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng : trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật, giao thông : Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình giao thông/ xây dựng cầu – đường;- 01 người phu trách hạng mục điện : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước ;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)+ có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng : trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật, giao thông : Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình giao thông/ xây dựng cầu – đường;- 01 người phu trách hạng mục điện : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước ;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)+ có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc >=70KG |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn >=BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa > =80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép >=2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trải thảm bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >= 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh bánh lốp >16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc >=70KG |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn >=BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa > =80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép >=2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trải thảm bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >= 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh bánh lốp >16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường cũ BTXM dày 10cm SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG LÀM MỚI (GỒM 4 KHU VỰC: KV1, KV2, KV3, KV4) | Theo chương V E-HSMT | 476,08 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 23,159 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá mạt dày 30cm, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V E-HSMT | 14,282 | 100m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Theo chương V E-HSMT | 7,141 | 100m3 |
| 5 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm | Theo chương V E-HSMT | 4,761 | 100m3 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 47,608 | 100m2 |
| 7 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C 9,5 - Chiều dày mặt đường 7cm | Theo chương V E-HSMT | 47,608 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 7,079 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường - Cấp đất ( IPHẦN ĐƯỜNG MỞ RỘNG GIÁP SÂN RÈN LUYỆN THỂ CHẤT + TTHCC (KV3A): | Theo chương V E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 11 | Lớp móng đường đá mạt đầm chặt dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 12 | Mặt đường bê tông lớp dưới, M200, đá 2x4, PCB40 dày 12cm | Theo chương V E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 13 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 0,958 | 100m2 |
| 14 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C 9,5 - Chiều dày mặt đường 7cm | Theo chương V E-HSMT | 0,958 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 16 | Làm nhám mặt đường bê tông cũ ( ĐƯỜNG KHU VỰC NHÀ ĂN+ NHÀ LÀM VIỆC TTHCC (KV3B): | Theo chương V E-HSMT | 2,126 | 100m2 |
| 17 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 2,126 | 100m2 |
| 18 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C 9,5 - Chiều dày mặt đường 7cm | Theo chương V E-HSMT | 2,126 | 100m2 |
| 19 | Làm nhám mặt đường bê tông cũ (CỔNG VÀO) | Theo chương V E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 20 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 9,5 - Chiều dày mặt đường 3.5cm | Theo chương V E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 22 | Làm nhám mặt đường bê tông BTXM cũ ( KHU VỰC 5) | Theo chương V E-HSMT | 4,459 | 100m2 |
| 23 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 4,459 | 100m2 |
| 24 | Bù vênh mặt đường cũ bê tông nhựa hạt trung (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 5.56cm | Theo chương V E-HSMT | 4,459 | 100m2 |
| 25 | Tưới dính bám trên mặt đường bù vênh, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 4,459 | 100m2 |
| 26 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C ≤ 12,5 - Chiều dày mặt đường 5cm | Theo chương V E-HSMT | 4,459 | 100m2 |
| 27 | Làm nhám mặt đường bê tông BTXM cũ ( KHU VỰC 6) | Theo chương V E-HSMT | 3,865 | 100m2 |
| 28 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 3,865 | 100m2 |
| 29 | Bù vênh mặt đường cũ bê tông nhựa hạt trung (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.93cm | Theo chương V E-HSMT | 3,865 | 100m2 |
| 30 | Tưới dính bám trên mặt đường bù vênh, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 3,865 | 100m2 |
| 31 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C ≤ 9,5 - Chiều dày mặt đường 5cm | Theo chương V E-HSMT | 3,865 | 100m2 |
| 32 | Đào nền đường Cấp đất I (LỐI LÊN XUỐNG NHÀ XE) | Theo chương V E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 14,1 | m3 |
| 34 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 35 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C 9,5 - Chiều dày mặt đường 7cm | Theo chương V E-HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ mặt đường cũ BTXM dày 10cm SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG LÀM MỚI (GỒM 2 KHU VỰC: KV3C, KV7) | Theo chương V E-HSMT | 86,03 | m3 |
| 38 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 3,676 | 100m3 |
| 39 | Đá mạt dày 15cm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,29 | 100m3 |
| 40 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm , K90 | Theo chương V E-HSMT | 1,29 | 100m3 |
| 41 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 8,603 | 100m2 |
| 42 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C 9,5 - Chiều dày mặt đường 7cm | Theo chương V E-HSMT | 8,603 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển đất đến noi quy định Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 4,536 | 100m3 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V E-HSMT | 173,89 | m2 |
| B | KHUÔN VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ thành bồn cây, nền hiện trạng ( Ô CÂY XANH SỐ 1) | Theo chương V E-HSMT | 44,725 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT | 9,713 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa đá , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 6,475 | m3 |
| 4 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 220,7 | m |
| 5 | Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 38,3 | m |
| 6 | Đệm đá mạt đường dạo | Theo chương V E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đường dạo lát đá M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 13,79 | m3 |
| 8 | Đá lát đường dạo màu màu xanh đen 300x300x40mm | Theo chương V E-HSMT | 137,9 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp cột cờ | Theo chương V E-HSMT | 11,37 | m2 |
| 10 | Lát đá cột cờ màu đỏ sẫm, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 11 | Trát lót chân cột cờ để ốp đá vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit màu trắng chân cột cờ | Theo chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 13 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát thành bồn cây | Theo chương V E-HSMT | 83,59 | m2 |
| 15 | Trát granitô thành bồn cây, đế để cây, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 83,59 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,557 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ thành bồn cây, nền hiện trạng ( Ô CÂY XANH SỐ 2 | Theo chương V E-HSMT | 5,734 | m3 |
| 18 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT | 2,074 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng bó vỉa đá M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,165 | m3 |
| 20 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 30,83 | m |
| 21 | Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 7,07 | m |
| 22 | Xây thành chắn bồn hoa bằng gạch BT rỗng 6,5 x 10,5 x 22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,524 | m3 |
| 23 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 24 | Đệm đá mạt đường dạo | Theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 26 | Đá lát đường dạo màu xanh đen 300x300x40mm | Theo chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 3 | Theo chương V E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT | 1,759 | 1m3 |
| 30 | Bê tông móng bó vỉa đá , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 31 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 39,8 | m |
| 32 | Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 7,08 | m |
| 33 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 4, 5 | Theo chương V E-HSMT | 5,37 | m3 |
| 36 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT | 4,485 | 1m3 |
| 37 | Bê tông móng bó vỉa đá , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 38 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 100,72 | m |
| 39 | Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 18,88 | m |
| 40 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá Ô CÂY XANH SỐ 6 | Theo chương V E-HSMT | 61,847 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V E-HSMT | 2,452 | m3 |
| 44 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT | 15,625 | 1m3 |
| 45 | Bê tông móng bó vỉa đá , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 8,955 | m3 |
| 46 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 178 | m |
| 47 | Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 54,9 | m |
| 48 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng vát cạnh đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 112 | m |
| 49 | Mua + lắp đặt bó vỉa cong vát cạnh đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 24,2 | m |
| 50 | Đệm đá mạt đường dạo | Theo chương V E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 21,16 | m3 |
| 52 | Đá lát đường dạo màu xanh đen 300x300x40mm | Theo chương V E-HSMT | 211,6 | m2 |
| 53 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 54 | Phá lớp vữa trát thành bồn cây chi tiết 1,2 | Theo chương V E-HSMT | 55,378 | m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT | 0,057 | m3 |
| 56 | Trát lót thành bồn cây để ốp đá vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 31,539 | m2 |
| 57 | Ốp đá granit thành bồn cây | Theo chương V E-HSMT | 31,539 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bồn cây, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 23,839 | m2 |
| 59 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT | 0,117 | 1m3 |
| 60 | Bê tông móng bó vỉa đá , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 61 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,6 | m |
| 62 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,803 | 100m3 |
| 63 | Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 7,8,9,10 | Theo chương V E-HSMT | 10,711 | m3 |
| 64 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT | 8,456 | 1m3 |
| 65 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 5,638 | m3 |
| 66 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 191,9 | m |
| 67 | Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 31,6 | m |
| 68 | Mua + đổ đất màu trồng cỏ | Theo chương V E-HSMT | 48,617 | m3 |
| 69 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm | Theo chương V E-HSMT | 324,11 | 1m2 |
| 70 | Lấp đất chân móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 72 | Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 12,13,16 | Theo chương V E-HSMT | 3,343 | m3 |
| 73 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT | 3,594 | 1m3 |
| 74 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,729 | m3 |
| 75 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| 76 | Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 9,6 | m |
| 77 | Mua + lắp đặt bó vỉa vát cạnh đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 78 | Xây thành bồn cây bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 79 | Trát lót thành bồn cây để ốp đá vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,697 | m2 |
| 80 | Ốp đá granit thành bồn cây | Theo chương V E-HSMT | 1,697 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bồn cây, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,282 | m2 |
| 82 | Mua + đổ đất màu trồng cỏ | Theo chương V E-HSMT | 15,64 | m3 |
| 83 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm (bồn 16) | Theo chương V E-HSMT | 31,3 | 1m2 |
| 84 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 86 | Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng BỒN SỐ 11,14,15,17,18,19,20 | Theo chương V E-HSMT | 3,529 | m3 |
| 87 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT | 2,786 | 1m3 |
| 88 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,858 | m3 |
| 89 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 52,3 | m |
| 90 | Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 22 | m |
| 91 | Mua + đổ đất màu trồng cỏ | Theo chương V E-HSMT | 7,965 | m3 |
| 92 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm | Theo chương V E-HSMT | 53,1 | 1m2 |
| 93 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 95 | Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 21 | Theo chương V E-HSMT | 13,567 | m3 |
| 96 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT | 9,013 | 1m3 |
| 97 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 4,097 | m3 |
| 98 | Mua + lắp đặt bó vỉa vát cạnh đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 119,6 | m |
| 99 | Mua + lắp đặt bó vỉa cong vát cạnh đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 12,6 | m |
| 100 | Đệm đá mạt đường dạo | Theo chương V E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 101 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 28,6 | m3 |
| 102 | Đá lát đường dạo màu xanh đen 300x300x40mm | Theo chương V E-HSMT | 286 | m2 |
| 103 | Xây thành bồn cây bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 2,977 | m3 |
| 104 | Trát lót thành bồn cây để ốp đá vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 105 | Ốp đá granit thành bồn cây | Theo chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 106 | Lát đá mặt bồn cây, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 107 | Mua + đổ đất màu trồng cỏ | Theo chương V E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 108 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm | Theo chương V E-HSMT | 50,4 | 1m2 |
| 109 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| C | 3,CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V E-HSMT | 39,536 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 253,222 | 1m3 |
| 3 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT | 0,721 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 29,019 | m3 |
| 6 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 57,134 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 1,977 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông giằng đầu tường | Theo chương V E-HSMT | 2,82 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng đầu tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 22,854 | m3 |
| 11 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 111,3 | m2 |
| 12 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 326,48 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 1,507 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cống | Theo chương V E-HSMT | 1,092 | 100m2 |
| 15 | Tấm đan cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chương V E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 364 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 2,9 | 100m3 |
| 19 | Hoàn trả nền sân bằng đá mạt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 20 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 21 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 3,792 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V E-HSMT | 3,792 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo chương V E-HSMT | 0,658 | 100tấn |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V E-HSMT | 6,036 | m3 |
| 26 | Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 46,335 | 1m3 |
| 27 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 6,462 | m3 |
| 30 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 10,547 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bê tông giằng đầu tường | Theo chương V E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 34 | Bê tông giằng đầu tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 5,273 | m3 |
| 35 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 36 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 42,3 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK >10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cống | Theo chương V E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 40 | Tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chương V E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 47 | cấu kiện |
| 42 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 44 | Hoàn trả nền sân bằng đá mạt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 45 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 46 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 0,547 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V E-HSMT | 0,547 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo chương V E-HSMT | 0,093 | 100tấn |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V E-HSMT | 23,668 | m3 |
| 51 | Đào đất thi công cống , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 177,551 | 1m3 |
| 52 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 12,966 | m3 |
| 55 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 32,437 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 1,034 | tấn |
| 58 | Ván khuôn bê tông giằng đầu tường | Theo chương V E-HSMT | 1,474 | 100m2 |
| 59 | Bê tông giằng đầu tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 11,95 | m3 |
| 60 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 77,6 | m2 |
| 61 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 182,36 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cống | Theo chương V E-HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 64 | Tấm đan cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chương V E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 190 | cấu kiện |
| 66 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 1,881 | 100m3 |
| 68 | Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,349 | 100m3 |
| 69 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 70 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 71 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 2,33 | 100m2 |
| 72 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V E-HSMT | 2,33 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo chương V E-HSMT | 0,395 | 100tấn |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V E-HSMT | 19,754 | m3 |
| 75 | Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 160,001 | 1m3 |
| 76 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 20,706 | m3 |
| 79 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 29,845 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 1,057 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng đầu tường | Theo chương V E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 83 | Giằng đầu tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 13,352 | m3 |
| 84 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 85 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 119 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 1,057 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK >10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cống | Theo chương V E-HSMT | 0,457 | 100m2 |
| 89 | Tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chương V E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 119 | cấu kiện |
| 91 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 1,621 | 100m3 |
| 93 | Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 94 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 95 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 96 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 1,975 | 100m2 |
| 97 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V E-HSMT | 1,975 | 100m2 |
| 98 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo chương V E-HSMT | 0,335 | 100tấn |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V E-HSMT | 11,715 | m3 |
| 100 | Đào đất thi công cống , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 130,004 | 1m3 |
| 101 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 102 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 103 | Bê tông đáy cống rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 12,248 | m3 |
| 104 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 26,554 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 107 | Ván khuôn bê tông giằng đầu tường | Theo chương V E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 108 | Bê tông giằng đầu tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 6,326 | m3 |
| 109 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 110 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 109,34 | m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,74 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK >10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cống | Theo chương V E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 114 | Tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chương V E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 70 | cấu kiện |
| 116 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 1,184 | 100m3 |
| 118 | Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 119 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 120 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 121 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 1,161 | 100m2 |
| 122 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V E-HSMT | 1,161 | 100m2 |
| 123 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo chương V E-HSMT | 0,197 | 100tấn |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 125 | Đào đất thi công cống , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 76,003 | 1m3 |
| 126 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 127 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 128 | Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 129 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 132 | Ván khuôn bê tông giằng đầu tường | Theo chương V E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 133 | Bê tông giằng đầu tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 4,488 | m3 |
| 134 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 135 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 59,2 | m2 |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK >10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cống | Theo chương V E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 139 | Tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 141 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,707 | 100m3 |
| 143 | Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 144 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 145 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 146 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 147 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V E-HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 148 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo chương V E-HSMT | 0,119 | 100tấn |
| 149 | Đào đất thi công cống , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 10,775 | 1m3 |
| 150 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 151 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 152 | Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 2,075 | m3 |
| 153 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 2,094 | m3 |
| 154 | Ván khuôn giằng đầu tường | Theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 155 | Bê tông giằng đầu tường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 156 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 16,276 | m2 |
| 157 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 159 | Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 49kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm | Theo chương V E-HSMT | 1.274 | kg |
| 160 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 161 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 163 | Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 7,22 | 1m3 |
| 164 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 165 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 166 | Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,429 | m3 |
| 167 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,429 | m3 |
| 168 | Ván khuôn giằng đầu tường | Theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 169 | Bê tông giằng đầu tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 170 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 10,976 | m2 |
| 171 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 173 | Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 59kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm | Theo chương V E-HSMT | 944 | kg |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 175 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 177 | Đào đất thi công cống , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 2,877 | 1m3 |
| 178 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 179 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 180 | Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,656 | m3 |
| 181 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,786 | m3 |
| 182 | Ván khuôn giằng đầu tường | Theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 183 | Bê tông giằng đầu tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 184 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 3,144 | m2 |
| 185 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 187 | Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 69kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm | Theo chương V E-HSMT | 276 | kg |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 189 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 191 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 192 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 193 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chương V E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 197 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 198 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 199 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 200 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 201 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 202 | Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 49kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm | Theo chương V E-HSMT | 147 | kg |
| 203 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 204 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 205 | Vận chuyển đất đến nới quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 206 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 208 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chương V E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 209 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 210 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 211 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 212 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 213 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 214 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 215 | Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 59kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm | Theo chương V E-HSMT | 177 | kg |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt đàu nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 220 | Đấu nối hệ thống cống cũ | Theo chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| D | XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 2,689 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt đáy móng | Theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 11 | Bulong M22 | Theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Bản mã 40x500x6 | Theo chương V E-HSMT | 18,84 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 14 | Lấpp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hộp | Theo chương V E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 16 | Thép fi 18 làm vì kèo | Theo chương V E-HSMT | 104,4 | kg |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 19 | Mua thép bản 120x150x4 | Theo chương V E-HSMT | 28,26 | kg |
| 20 | Mua thép fi 12 | Theo chương V E-HSMT | 24,7 | kg |
| 21 | Bulong M12 | Theo chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,005 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 24 | Mua thép bản | Theo chương V E-HSMT | 139,33 | kg |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,753 | tấn |
| 26 | Lợp mái Tôn cách nhiệt dày 0,47mm | Theo chương V E-HSMT | 1,759 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc + tôn bịt dày 0.45mm rộng 400 | Theo chương V E-HSMT | 86,8 | md |
| 28 | Ke chống bão | Theo chương V E-HSMT | 1.055,4 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Theo chương V E-HSMT | 156,414 | 1m2 |
| 30 | Vận chuyển đất đên nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 1,992 | 1m3 |
| 32 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 33 | Đệm đá mạt đáy móng | Theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 35 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 41 | Bulong M22 | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Bản mã 40x500x6 | Theo chương V E-HSMT | 11,3 | kg |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 44 | Lấpp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hộp | Theo chương V E-HSMT | 1,108 | tấn |
| 46 | Thép fi 18 làm vì kèo | Theo chương V E-HSMT | 108,3 | kg |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E-HSMT | 1,108 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 49 | Mua thép bản 120x150x4 | Theo chương V E-HSMT | 27,13 | kg |
| 50 | Mua thép fi 12 | Theo chương V E-HSMT | 21,6 | kg |
| 51 | Bulong M12 | Theo chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 54 | Mua thép bản | Theo chương V E-HSMT | 108,32 | kg |
| 55 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 56 | Lợp mái Tôn cách nhiệt dày 0,47mm | Theo chương V E-HSMT | 1,626 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc + tôn bịt dày 0.45mm rộng 400 | Theo chương V E-HSMT | 58,1 | md |
| 58 | Ke chống bão | Theo chương V E-HSMT | 1.021,2 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Theo chương V E-HSMT | 137,489 | 1m2 |
| 60 | Vận chuyển đất đên nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| E | Xây dựng nhà thể chất | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 6,371 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 1,5m, mật độ 25c/m2 - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 22,23 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT lót móng | Theo chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 18,696 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,563 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Theo chương V E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông | Theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,943 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 9,171 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 2,257 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đên nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,607 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 9,95 | m3 |
| 19 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 3,388 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,691 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 3,674 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 27 | Mua thép bản giằng TH | Theo chương V E-HSMT | 30,14 | kg |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 3,062 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V E-HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 34 | Thép fi 18 làm xà gồ | Theo chương V E-HSMT | 88,2 | kg |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 38 | Bulong M12 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 41,516 | m3 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.47mm (vận chuyển VL lên cao) | Theo chương V E-HSMT | 1,524 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc dày 0.45mm rộng 400mm | Theo chương V E-HSMT | 34,54 | md |
| 42 | Ke chống bão | Theo chương V E-HSMT | 914,4 | cái |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 249,677 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 200,14 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 38,474 | m2 |
| 46 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 47 | Trát gờ ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 33,6 | m |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 6,615 | m2 |
| 49 | Làm trần thạch cao + khung xương Hệ Khung VĨNH TƯỜNG TOPLINE PlusTấm trang trí VĨNH TƯỜNG deco trên nền tấm thạch cao Gyproc chống ẩm Phụ kiện cho trần nổi hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 101,952 | m2 |
| 50 | Mua cửa đi cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa kính an toàn 6.38ly hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 51 | Mua cửa sổ mở trượt lùa nhôm Xingfa kính an toàn 6.38ly hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 52 | Mua vách kính cố định nhôm Xingfa kính an toàn 6.38ly hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 79,296 | m2 |
| 53 | Sơn nền mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 102,48 | 1m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 276,077 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 210,686 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 3,329 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 1,069 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V E-HSMT | 3,029 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Vỏ tủ điện 400x300x150 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng sân 400W | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 3 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 67 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 107 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE32/25 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| F | Xây dựng mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 1,148 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 1,113 | 1m3 |
| 3 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài 1.5m mật độ 25c/m2 - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 7,924 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,113 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Theo chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 9,549 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 2,155 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chương V E-HSMT | 0,907 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 20 | Trát tường trong bể phốt (lần 1), dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 18,928 | m2 |
| 21 | Trát tường trong bể phốt (lần 2), dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 18,928 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đên nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,797 | m3 |
| 26 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,142 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 0,145 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 12,206 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5 x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,166 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 27,562 | m2 |
| 44 | Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mm | Theo chương V E-HSMT | 56,848 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo chương V E-HSMT | 18,328 | m2 |
| 46 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chương V E-HSMT | 4,526 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 83,363 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 21,88 | m |
| 49 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 3,344 | m2 |
| 50 | Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh + khung xương Hệ Khung VĨNH TƯỜNG TOPLINE PlusTấm trang trí VĨNH TƯỜNG deco trên nền tấm thạch cao Gyproc chống ẩm Phụ kiện cho trần nổi hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 17,976 | m2 |
| 51 | Vách ngăn compact HPL khu vệ sinh chung dày 12mm + phụ kiện INOX 304 đồng bộ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 16,89 | m2 |
| 52 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly Max Window - QL Window hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 53 | Mua cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly Max Window - QL Window hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 83,363 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 10,326 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 16A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 14 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE32/25 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 67 | Bệ xí bệt 2 nút ấn INAX C-306VAN màu trắng hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Vòi xịt xí bệt CFV-102MM hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Dây cấp A-701-9 cho bệ xí hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Móc treo giấy vệ sinh INOX Inax KF-416V hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | LAVABO Inax màu trắng L288V + chân chậu L288VC hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | ống thải A675PV theo chậu hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Dây cấp A-701-9 + van vặn khóa A-703-4 cho chậu hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Vòi LAVABO Inax lạnh LF14-13 hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Gương soi INAX KF-5075VA + phu kiện (kệ gương KF-412V ,kệ xà phòng KF-544V , thanh treo khăn KF-415VW, móc áoKF-411V, kệ đựng ly KF-413V ) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường ToTo (TOTO UT500T + van DUE137PBK (TS446DC) Dùng Pin) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắp | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Ion Bạc Ariston SL30ST 2.5 FE-MT + chống giật hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Dây cấp A-701-9 cho bình nóng lạnh hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen 1 vòi Inax nóng lạnh BFV-213S-1C hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 86 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63*32mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa,dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 99 | Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*34mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Móc giữ ống | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Rọ chắn rác INOX | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT | 16,595 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nẹp cửa | Theo chương V E-HSMT | 62,8 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Theo chương V E-HSMT | 27,463 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo chương V E-HSMT | 37,141 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trát granito tam cấp | Theo chương V E-HSMT | 10,112 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 67,616 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT | 111,379 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V E-HSMT | 54,63 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột | Theo chương V E-HSMT | 5,466 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp chân tường bồn hoa | Theo chương V E-HSMT | 8,086 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát thành bồn hoa | Theo chương V E-HSMT | 6,188 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V E-HSMT | 18,964 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện, thoát nước mái | Theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 14 | Vận chuyển đất đên nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 18,964 | m2 |
| 16 | Quét CT11A chống thấm mái, tum thang, sênô hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 25,108 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 54,63 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ thành sê nô, gờ trang trí, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 52,15 | m |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 5,466 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,885 | m |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trừ ốp chân tường cao 120mm) | Theo chương V E-HSMT | 64,371 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trừ ốp chân tường cao 120mm) | Theo chương V E-HSMT | 111,252 | m2 |
| 23 | Kẻ mạch lõm | Theo chương V E-HSMT | 39,78 | m |
| 24 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 4,285 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 37,141 | m2 |
| 26 | Ốp tường bồn hoa - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 3,248 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường gạch Granite 120x600mm, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 4,063 | m2 |
| 28 | Trát lót thành bồn hoa dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 14,274 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, bồn hoa PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 10,965 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa sử dụng keo dán | Theo chương V E-HSMT | 14,274 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 143,61 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 96,394 | m2 |
| 33 | Sơn phủ PU cửa đi, cửa sổ | Theo chương V E-HSMT | 27,463 | m2 |
| 34 | Nẹp gỗ 40x15 chạy chỉ gỗ de (trọn gói) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 62,8 | m |
| 35 | Lắp chốt | Theo chương V E-HSMT | 13 | 1 chốt |
| 36 | Thay bản lề sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V E-HSMT | 16,595 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 0,946 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Vỏ tủ điện 400x300x150 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Vỏ tủ điện 800x500x180 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng Đông hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần QT1400-N + hộp số hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 100W | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 4 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 51 | m |
| 53 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 57 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Móc giữ ống | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Rọ chắn rác INOX | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| H | Sân rèn luyện thể chát | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 826,707 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 9,097 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 42,857 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 1,22 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 1,264 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 12 | Bulong neo móng M16 L = 750 trụ rào | Theo chương V E-HSMT | 148 | cái |
| 13 | Bulong neo móng M18 L = 750 trụ tủ điện | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bulong neo móng M20 L = 750 trụ đèn | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Lưới thép chắn côn trùng | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | m2 |
| 16 | Móc neo đai da giữa lưới bằng INOX fi 4 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đá mạt đầm chặt dày 30cm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 4,178 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Theo chương V E-HSMT | 2,786 | 100m3 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm | Theo chương V E-HSMT | 1,393 | 100m3 |
| 20 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 14,084 | 100m2 |
| 21 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V E-HSMT | 14,084 | 100m2 |
| 22 | Sơn nền sân: Lớp kết dính và tạo phẳng, 01 lớp nền đệm, 02 lớp sơn màu và sơn kẻ vạch 01 lớp | Theo chương V E-HSMT | 1.408,35 | m2 |
| 23 | Lấp đất hố móng K90 | Theo chương V E-HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đên nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 7,742 | 100m3 |
| 25 | Mua thép ống để gia công mái che ghế nghỉ, trụ rào, tường rào, ghế trọng tài, cột đèn | Theo chương V E-HSMT | 6.832,55 | kg |
| 26 | Mua thép bản để gia công trụ rào, ghế trọng tài, cột đèn | Theo chương V E-HSMT | 617,57 | kg |
| 27 | Mua thép hộp để gia công cột đèn | Theo chương V E-HSMT | 556,96 | kg |
| 28 | Gia công mái che ghế nghỉ, trụ rào, tường rào, ghế trọng tài, cột đèn | Theo chương V E-HSMT | 8,007 | tấn |
| 29 | Lắp đặt mái che ghế nghỉ, trụ rào, tường rào, ghế trọng tài, cột đèn | Theo chương V E-HSMT | 8,007 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp làm mái che ghế nghỉ | Theo chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mái che ghế nghỉ | Theo chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 32 | Lợp mái che ghế nghỉ bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 33 | Mua + lắp đặt lưới thép bọc nhựa B40 làm tường rào (ô lưới 50x50mm dày 4ly) | Theo chương V E-HSMT | 900,48 | m2 |
| 34 | Nẹp sắt U15 | Theo chương V E-HSMT | 2.213,6 | m |
| 35 | Mua + gia công thép hộp INOX làm ghế chờ | Theo chương V E-HSMT | 323,3 | kg |
| 36 | Mua thép hộp để gia công cổng | Theo chương V E-HSMT | 290,06 | kg |
| 37 | Lắp dựng cửa cổng | Theo chương V E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 38 | Bánh xe cổng | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Khóa cổng | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Thép bản dày 4mm làm cổng | Theo chương V E-HSMT | 4,86 | kg |
| 41 | Ray trượt cổng | Theo chương V E-HSMT | 17,5 | m |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Theo chương V E-HSMT | 469,919 | 1m2 |
| 43 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo chương V E-HSMT | 13 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây tiếp địa, d=12mm | Theo chương V E-HSMT | 32,5 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng sân 600W | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng sân 150W | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 47 | Lắp bảng điện cột | Theo chương V E-HSMT | 12 | bảng |
| 48 | Lắp của cột | Theo chương V E-HSMT | 12 | cửa |
| 49 | Hộp nối đất và kiểm tra | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Ghế trọng tài Tennis S25335 cao 1.5m sơn tĩnh điện màu trắng hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Cột lưới ViFa sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lưới ViFA Tennis thi đấu hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Xe gạt nước mặt sân ViFa hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCCB 3 pha 63A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCCB 2 pha 40A | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 10A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Vỏ tủ điện 600x400x250 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng CADISUN Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 59 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 163 | m |
| 60 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 433 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE40/30 | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE32/25 | Theo chương V E-HSMT | 163 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 433 | m |
| I | Cải tạo nhà cầu lông | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 428,717 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V E-HSMT | 255,682 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn AUSTNAM chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z 150 dày 0.47mm hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 4,178 | 100m2 |
| 4 | Máng tôn rộng 600 dày 0.45mm | Theo chương V E-HSMT | 18,22 | md |
| 5 | Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0.45mm | Theo chương V E-HSMT | 82,3 | md |
| 6 | Ke chống bão | Theo chương V E-HSMT | 2.506,8 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Theo chương V E-HSMT | 255,682 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 400W | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét trên mái nhà, d=10mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Bật sắt fi 10 đỡ dây dẫn sét | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Phá dỡ nền hè cũ | Theo chương V E-HSMT | 13,087 | m3 |
| 13 | Đào móng bó hè - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT | 6,682 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,673 | m3 |
| 15 | Xây bó hè bằng gạch BT đặc 6,5 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 5,512 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền hè , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 6,887 | m3 |
| 19 | Làm nhám bề mặt sân trước khi sơn bằng máy mài nền | Theo chương V E-HSMT | 342,076 | m2 |
| 20 | Sơn nền mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 342,076 | 1m2 |
| 21 | Láng granitô nền | Theo chương V E-HSMT | 87,244 | m2 |
| 22 | Trát granitô thành bó hè, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 12,78 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 3,492 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V E-HSMT | 16,587 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất đên nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Móc giữ ống | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Rọ chắn rác INOX | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| J | Cải tạo nhà công vụ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V E-HSMT | 1.209,456 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền tam cấp trát granito | Theo chương V E-HSMT | 32,092 | m2 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Theo chương V E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Vận chuyển đất đên nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V E-HSMT | 1.209,456 | m2 |
| 6 | Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 32,092 | m2 |
| 7 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chương V E-HSMT | 32,092 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 69,8 | m |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 6,828 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Móc giữ ống | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Rọ chắn rác INOX | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| K | Cải tạo nhà khách | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V E-HSMT | 14,819 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 1.092,757 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 91,98 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất đên nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1.092,757 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 91,98 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 1.184,736 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Theo chương V E-HSMT | 14,819 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 10,094 | 100m2 |
| L | CẢI TẠO NHÀ MÁY BƠM+ trạm biến áp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V E-HSMT | 107,655 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 25,742 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V E-HSMT | 133,397 | m2 |
| 6 | Sơn phủ PU cửa đi | Theo chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 7 | Mua cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly Max Window - QL Window hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V E-HSMT | 396,569 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 64,934 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Theo chương V E-HSMT | 28,08 | 1m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V E-HSMT | 461,502 | m2 |
| M | I - TƯỜNG RÀO THOÁNG + CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ (GIÁP ĐƯỜNG VỊ HOÀNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V E-HSMT | 1.011,3 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ chân tường rào | Theo chương V E-HSMT | 308,84 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Theo chương V E-HSMT | 1.011,3 | 1m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V E-HSMT | 308,84 | m2 |
| 5 | Thay mới ray cổng phụ + sắt bịt chân cổng + mô tơ cổng lùa | Theo chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE32/25 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Đào móng Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT | 19,776 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT | 2,635 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, dài 1,5m, mật độ 25c/m2 - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 9,882 | 100m |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 2,138 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 17 | Lấp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 11,596 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 2,499 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng tường rào bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo chương V E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 24 | Trát tường rào dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 142,958 | m2 |
| 25 | Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 23,693 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT | 324,48 | m |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V E-HSMT | 166,651 | m2 |
| 28 | Gia công trụ rào, tường rào bằng thép vuông đặc | Theo chương V E-HSMT | 1,46 | tấn |
| 29 | Gia công trụ rào, tường rào bằng thép hộp | Theo chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 30 | Lắp dựng tường rào | Theo chương V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 31 | Đầu bịt gang đúc tường rào | Theo chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 32 | Mũi giáo gang đúc tường rào | Theo chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 33 | Mũ cột gang đúc | Theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 34 | Thép huỳnh dập nổi đầu trụ | Theo chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Theo chương V E-HSMT | 53,957 | 1m2 |
| 36 | Vận chuyển đất đên nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| N | Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp , Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 59,446 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đên nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,643 | 100m3 |
| 4 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 382 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 96 | đầu |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V E-HSMT | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Rải cáp ngầm | Theo chương V E-HSMT | 3,87 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 2,516 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V E-HSMT | 7,371 | 1000v |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo chương V E-HSMT | 1,935 | 100m2 |
| 12 | Mốc báo cáp bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 150 (30m/mốc) | Theo chương V E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , mốc báo cáp | Theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Mua mốc sứ báo cáp ngầm | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 16 | Đào móng tủ điện | Theo chương V E-HSMT | 1,113 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đên nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng cột đèn chiếu sáng | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng cột đèn đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo chương V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 20 | Bê tông móng tủ điện đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ | Theo chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 21 | Mua + Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 nhúng kẽm (cả dây tiếp địa D12) | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 22 | Mua ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 105/85 | Theo chương V E-HSMT | 6,75 | m |
| 23 | Mua + lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước (1200x700x960)mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 24 | Bulong móng M12 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đào móng cột đèn , | Theo chương V E-HSMT | 10,78 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đên nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông móng cột đèn chiếu sáng | Theo chương V E-HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng cột đèn đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 29 | Bê tông móng cột chiếu sáng đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ | Theo chương V E-HSMT | 6,004 | m3 |
| 30 | Khung móng cột đèn chùm M16*260*260*500 (Mua sẵn) | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Mua ống nhựa PVC D150 lỗ chân cột | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 32 | Mua ống nhựa PVC D60 luồn cáp vào ra | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 33 | Mua + Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 nhúng kẽm (cả dây tiếp địa D12) | Theo chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 34 | Cột đèn chùm 5 bóng bằng thép (bao gồm cả bóng) | Theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 35 | Cột đèn chùm 2 bóng bằng đúc thép (bao gồm cả bóng) | Theo chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 36 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m | Theo chương V E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 37 | Lắp đặt đèn chùm | Theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng 100W | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Mua + Luồn dây lên đèn, dây 2x2.5 | Theo chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 40 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 41 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V E-HSMT | 12 | bảng |
| 42 | Lắp của cột | Theo chương V E-HSMT | 12 | cửa |
| 43 | Đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | 10 cột |
| 44 | Vận chuyển đường dài | Theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| O | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT | 3,82 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,11 | 100 m |
| 3 | Vòi nước tưới cây | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32*20mm | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Đào bồn hoa đặt ống , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 10,238 | 1m3 |
| 10 | Lấp đất hố đào | Theo chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| P | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V E-HSMT | 128,418 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,743 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 16,296 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đên nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V E-HSMT | 219,786 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 1,207 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 15,042 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đên nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT | 10,556 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 2,732 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 4,077 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đên nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 14 | Hút bể phốt | Theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 15 | Tháo dỡ tường rào sắt đoạn D-E | Theo chương V E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 1,849 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đên nơi quy định | Theo chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V E-HSMT | 132,721 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,812 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ cửa cuốn (kéo tay) | Theo chương V E-HSMT | 2 | công |
| Q | Barrier | |||
| 1 | Barrier FAAC 615BPR xuất sứ Italy hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=1; V=9.54 tỷ, X=9,54 tỷ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công XDCT trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp IV có công việc thảm bê tông nhựa và hạng mục Công trình dân dụng cấp III. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục bê tông nhựa có giá trị >= 5,95 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III >=3,59 tỷ đồng thì coi là 01 hợp đồng tương tự . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, 01 công trình dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng | 4 | - 01 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng : trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật, giao thông : Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình giao thông/ xây dựng cầu – đường;- 01 người phu trách hạng mục điện : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước ;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)+ có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bàn >=1KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn >=23KW | 2 |
| 3 | Máy khoan | Máy khoan >=1,5KW | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Đầm cóc >=70KG | 3 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm dùi >=1,5KW | 3 |
| 6 | Máy trộn | Máy trộn >=BT 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa > =80 L | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép >=2.5KW | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >= 5T | 3 |
| 10 | Máy trải thảm bê tông nhựa | Máy trải thảm bê tông nhựa | 1 |
| 11 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 12 | Máy ủi | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy lu rung | Máy lu rung >= 25T | 1 |
| 14 | Máy lu tĩnh bánh thép | Máy lu tĩnh bánh thép | 1 |
| 15 | Máy lu tĩnh bánh lốp | Máy lu tĩnh bánh lốp >16T | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 17 | Máy kinh vỹ, thủy bình | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi