Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, thí nghiệm hệ thống SCADA kết nối từ TBA 110kV về Trung tâm điều khiển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790602-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, thí nghiệm hệ thống SCADA kết nối từ TBA 110kV về Trung tâm điều khiển
Số hiệu KHLCNT 20210790580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 19:34:00 đến ngày 2021-08-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,707,506,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.512E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Với : N=3 hợp đồng. V = 8.195 triệu đồng. X= 24.585 triệu đồng.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ 110kV, Dao cách ly 110kV, tủ đấu nối trung gian, tủ trung thế hợp bộ 35kV, rơle.Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý; Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.585.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện và hoặc An toàn lao động; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành điện. Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề điện; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ dụng cụ thi công cáp: Kìm ép; kìm cắt.
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ thi công cáp: Kìm ép; kìm cắt.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cơ lê lực (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê lực (bộ)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Tiếp địa di động cao thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động cao thế
- Số lượng tối thiểu 5
7-Hợp bộ tạo dòng/áp
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ tạo dòng/áp
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị Máy tính xách tay
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 3
10-Điện thoại di động, Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Điện thoại di động, Bộ đàm
- Số lượng tối thiểu 6
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: Sửa chữa các tủ CP, RP các ngăn lộ 131, 171, 172, 112, MK 131, MK 171, MK 172, MK 112 tại trạm 110kV Khoái Châu
1Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ tổng và MBA T1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ đường dây 171Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
3Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ đường dây 172Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
4Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ liên lạc và thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
5Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Tủ đấu nối trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V246m
9Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.676m
10Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.616m
11Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.222m
12Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.790m
13Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 10x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V532m
14Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 14x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V532m
15Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 16x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V224m
16Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V564m
17Dây ACSR 300/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
18Ống HPDE φ25/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V505m
19Ống HPDE φ85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V371m
20Ống HPDE φ110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
21Ống nhựa PVC φ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V53m
22Ống nhựa PVC φ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
23Ống nhựa PVC φ110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
24Phụ kiện đấu nối (đầu cos, gen số, tên cáp, PG, ống nhựa...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4
25Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
26Switch IEC61850 Layer 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Thiết bị chuyển đổi NportMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Phần tấm đan bê tông nhẹ Cemboard dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
B Phần xây lắp
1RơleMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cái
2Đào đất mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7,056m3
3Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4*6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
4Bê tông mương cáp M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
5Ván khuôn máng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m2
6Đắp đất mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3,556m3
7Lắp tấm đan - Loại có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Đào đất móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0763m3
9Lắp dựng cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288tấn
10Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2071100m2
11Đổ bê tông, M200, đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2332m3
12Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,843m3
13Phá dỡ móng bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
14Đào móng DCLMô tả kỹ thuật theo Chương V45,084m3
15Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
16Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,524m3
17Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5808100m2
18Gia công lắp dựng cốt thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5376tấn
19Đắp đất móng DCLMô tả kỹ thuật theo Chương V28,488m3
20Tháo dỡ tấm đan mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
21Lắp lại tấm đan mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
22Phá dỡ bệ đỡ móng tủ MK thành mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
C Phần thí nghiệm
1DCL 110kV, 2 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2DCL 110kV 1 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V210sợi
4Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
5Mạch điện áp cấp cho BCUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
6Mạch điện áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
7Mạch dòng điện cho BCUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
8Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
9Hệ thống mạch dòng điện cho ngăn MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
10Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng (50/51)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
11TN ngắn mạch hệ thống mạch dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
12Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
13Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
14Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
15Mạch điều khiển dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
16Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
17Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
18Mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
19Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
20Sơ đồ logic điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
21Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
22Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
23Mạch điện áp cấp cho BCUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
24Hệ thống mạch áp cho ngăn phân đoạn máy biến điện áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
25Hệ thống mạch điện áp cho rơle kiểm tra đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
26Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ khoảng cách (21)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
27Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái (87B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hệ thống
28Mạch dòng điện cho BCUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
29TN ngắn mạch hệ thống mạch dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
30Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
31Mạch điều khiển dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
32Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
33Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
34Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
35Hệ thống mạch cắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
36Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
37Sơ đồ logic điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
38Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
39Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
40Hệ thống mạch áp cho BCUMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
41Hệ thống mạch áp điện áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
42Hệ thống mạch áp cho bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
43Hệ thống mạch áp điện áp cho rơle kiểm tra đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
44Hệ thống mạch dòng điện cho ngăn đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
45Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
46Mạch dòng điện cho BCUMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
47TN ngắn mạch hệ thống mạch dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
48Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
49Mạch điều khiển dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
50Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
51Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
52Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
53Hệ thống mạch cắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
54Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
55Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
56Sơ đồ logic điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
57Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
58Bảo vệ so lệch máy biến áp F87TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Thí nghiệm Rơle bảo bệ chạm đất F64Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
60Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
61Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50N/51N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Bảo vệ quá tải F49Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
63Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
64Bảo vệ so lệch thanh cái (F87B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
65Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Bảo vệ so lệch dọc pha-pha (87LP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
67Bảo vệ so lệch dọc pha-đất (87LG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
68Bảo vệ khoảng cách pha-pha (21)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
69Bảo vệ khoảng cách pha-đất (21N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Bảo vệ truyền cắt đầu đối diện (85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
71Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
72Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
73Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
74Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50N/51N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
75Bảo vệ chống dao động công suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
76Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
77Tự động đóng lại (79)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
78Kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
79Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
81Bảo vệ khoảng cách pha-pha (21)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
82Bảo vệ khoảng cách pha-đất (21N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
83Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
84Bảo vệ qua dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
85Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50N/51N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
87Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
88Bảo vệ thấp áp (27)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
89Bảo vệ thấp áp (59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
90Kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
91Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
92Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
93Bảo vệ qua dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
94Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
95Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50N/51N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
96Bảo vệ thấp áp (27)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
97Bảo vệ thấp áp (59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
98Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
99Ghi sự cố và xác định điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
100Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
101Rơle trung gian loại điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
102Rơle cắt (F86) loại điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
103Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
104Thiết bị tích hợp thiết bị (bộ I/O vào ra)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
105Aptomat 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
D Phần scada
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V239tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V202tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
22Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9tín hiệu
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36tín hiệu
25Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18tín hiệu
27Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
28Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8tín hiệu
29Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
30Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
31Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
32Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
33Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
34Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
35Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
36Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
37Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
38Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
39Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
40Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
41Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
42Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
43Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
44Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
45Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
46Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
47Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
48Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
49Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
50Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
51Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
52Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
53Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
54Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
55Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoáMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
56Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
57Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
58Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
59Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
60Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
61Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
62Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
63Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
64Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
65Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
66Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
67Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
68Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
69Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
70Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
71Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
72Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
73Thao tác xa tách / đưa vào máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
74Thao tác xa tách / đưa vào thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
75Thao tác xa tách / đưa vào thanh cái (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
76Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
77Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
78Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
79Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
80Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
81Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
82Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
83Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
84Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
85Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
86Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa và A1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
87Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ và A1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
88Khai báo cấu hình truyền thông IEC61850Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
89Khai báo cấu hình truyền thông IEC61850 (từ ngăn thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11ngăn
90Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
91Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35hàm
92Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
93Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte) (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47hàm
94Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
95Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23hàm
96Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
97Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11hàm
98Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
99Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23hàm
100Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
101Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35hàm
102Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
103Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59hàm
104Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
105Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14hàm
106Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
107Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29hàm
108Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
109Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29hàm
110Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
111Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29hàm
112Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
113Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29hàm
114Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
115Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
116Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
117Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
118Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
119Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38hàm
120Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
121Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
122Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
123Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
124Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
125Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
126Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
127Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
128Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
129Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
130Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
131Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
132Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
133Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
134Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
135Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38hàm
136Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
137Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38hàm
138Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REALMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
139Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
140Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREALMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
141Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
142Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
143Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
144Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLEMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
145Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
146Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
147Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
148Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
149Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
150Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) INT- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
151Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) INT- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
152Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) FP- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
153Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) FP- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
154Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
155Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
156Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
157Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
158Kiểm tra và phân tích dữ liệu T0 (Coil) - Đầu ra rời rạc 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
159Kiểm tra và phân tích dữ liệu T0 (Coil) - Đầu ra rời rạc 1 bit (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
160Kiểm tra và phân tích dữ liệu T1 (Discrete Input Register) - Đầu vào rời rạc 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
161Kiểm tra và phân tích dữ liệu T1 (Discrete Input Register) - Đầu vào rời rạc 1 bit (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
E Phần vật tư thu hồi
1Tủ điều khiển bảo vệVật tư thu hồi6tủ
2Tủ đấu dây ngoài trời (tủ MK)Vật tư thu hồi4tủ
3DCL 110kV 2 tiếp đấtVật tư thu hồi3bộ
4DCL 110kV 1 tiếp đấtVật tư thu hồi3bộ
5Cáp nhị thứ 2x4mm2Vật tư thu hồi221,4m
6Cáp nhị thứ 2x2,5mm2Vật tư thu hồi1.508,4m
7Cáp nhị thứ 4x4mm2Vật tư thu hồi1.454,4m
8Cáp nhị thứ 4x2,5mm2Vật tư thu hồi1.099,8m
9Cáp nhị thứ 7x1,5mm2Vật tư thu hồi1.611m
10Cáp nhị thứ 10x1,5mm2Vật tư thu hồi478,8m
11Cáp nhị thứ 14x1,5mm2Vật tư thu hồi478,8m
12Cáp nhị thứ 16x1,5mm2Vật tư thu hồi201,6m
13Cáp nhị thứ 19x1,5mm2Vật tư thu hồi507,6m
14Dây AC300Vật tư thu hồi100m
F Hạng mục SCL: Sửa chữa các ngăn tủ 35kV thanh cái C32 TBA 110kV Kim Động
1Tủ trung thế hợp bộ 35kV ngăn lộ 332 trọn bộ bao gồm cả rơ le (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ công tác CBM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Tủ trung thế 35kV hợp bộ ngăn lộ 372, 374, 376, 378 trọn bộ bao gồm cả rơ le (yêu cầu có TI xuyến, kính hồng ngoại phục vụ công tác CBM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
3Tủ trung thế hợp bộ 35kV ngăn lộ biến điện áp TUC32 trọn bộ bao gồm cả rơ le (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ công tác CBM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Tủ trung thế hợp bộ 35kV ngăn lộ liên lạc 312 trọn bộ bao gồm cả rơ le (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ công tác CBM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Vỏ tủ công tơ loại 15 công tơ ( R: 800m; C: 1200m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
6Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 4x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V406m
7Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 7x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V142m
8Cáp nhị thứ nội bộ Cu/PVC/SC/FR-PVC 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
9Cáp mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m
10Thang cáp nhị thứMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
11Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1công trình
G Phần xây dựng - Mương cáp trong nhà (B=1000)
1Đào đất mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5,544m3
2Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4*6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
3Bê tông mương cáp M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
4Ván khuôn máng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m2
5Đắp đất mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,794m3
H Phần thí nghiệm
1Tủ máy cắt hợp bộ (bao gồm máy cắt, TI, liên động cách ly, tiếp đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Biến điện áp 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
3Biến điện áp 35kV, từ pha thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
4Thanh cái 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1phân đoạn
5Bảo vệ quá dòng điện có hướng 67Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67NMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Bảo vệ quá dòng có hướng có độ nhạy cao 67NsMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Bảo vệ quá dòng cắt nhanh F50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh(F51)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Bảo vệ quá dòng có thời gian F50NMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Bảo vệ quá dòng chạm đất có thời gian(F51N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
12Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
13Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Tự động đóng lặp lại kỹ thuật số F79Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15Tích hợp chức năng điều khiển thiết bị mức ngăn (BCU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
16Bảo vệ quá áp F27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Bảo vệ thấp áp F59Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Bảo vệ chống chạm đất 59NMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Tích hợp chức năng điều khiển thiết bị mức ngăn (BCU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Sa thải phụ tải theo tần số (F81)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12hệ thống
22Hệ thống mạch ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
23Thí nghiệm mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V7hệ thống
24Thí nghiệm mạch tín hiệu chỉ thịMô tả kỹ thuật theo Chương V14hệ thống
25Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6hệ thống
26Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DCMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
27Thí nghiệm mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
28Thí nghiệm mạch sơ đồ logicMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
29Thí nghiệm cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V140sợi
I Phần scada
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V112tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V112tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
21Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
22Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
23Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
24Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
25Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
26Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
27Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
28Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
29Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
30Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
31Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
32Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
33Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
34Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
35Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
36Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
37Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
38Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
39Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
40Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
41Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
42Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
43Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
44Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
45Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
46Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
47Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoáMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
48Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
49Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
50Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
51Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
52Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
53Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
54Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
55Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
56Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
57Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
58Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
59Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
60Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
61Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
62Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
63Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
64Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5ngăn
65Thao tác xa tách / đưa vào thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
66Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
67Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
68Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
69Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
70Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ngăn
71Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
72Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ngăn
73Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
74Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ngăn
75Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
76Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
77Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
78Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
79Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
80Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
81Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
82Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - Từ ngăn thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ngăn
83Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
84Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hàm
85Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
86Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte) - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27hàm
87Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
88Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13hàm
89Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
90Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
91Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
92Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13hàm
93Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
94Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hàm
95Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
96Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34hàm
97Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
98Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14hàm
99Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
100Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29hàm
101Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
102Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29hàm
103Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
104Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
105Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
106Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hàm
107Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
108Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29hàm
109Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
110Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hàm
111Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
112Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng (từ hàm thứ 2 trở đi) - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hàm
113Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
114Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hàm
115Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
116Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách (từ hàm thứ 2 trở đi) - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hàm
117Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
118Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hàm
119Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
120Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hàm
121Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
122Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29hàm
123Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
124Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29hàm
125Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
126Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
127Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
128Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
129Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REALMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
130Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
131Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREALMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
132Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
133Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
134Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
135Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLEMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
136Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hàm
137Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) INT- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
138Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) INT- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số nguyên - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
139Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) FP- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
140Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) FP- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số thực - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
141Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
142Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyên - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
143Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
144Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thực - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
145Kiểm tra và phân tích dữ liệu T0 (Coil) - Đầu ra rời rạc 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
146Kiểm tra và phân tích dữ liệu T0 (Coil) - Đầu ra rời rạc 1 bit - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
147Kiểm tra và phân tích dữ liệu T1 (Discrete Input Register) - Đầu vào rời rạc 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
148Kiểm tra và phân tích dữ liệu T1 (Discrete Input Register) - Đầu vào rời rạc 1 bit - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
J Vật tư thu hồi
1Tủ hợp bộ 35kVVật tư thu hồi7tủ
2Cáp nhị thứ 7x1,5mm2Vật tư thu hồi250m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.512E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Với : N=3 hợp đồng. V = 8.195 triệu đồng. X= 24.585 triệu đồng.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ 110kV, Dao cách ly 110kV, tủ đấu nối trung gian, tủ trung thế hợp bộ 35kV, rơle.Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý; Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.585.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định53
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định53
3 Giám sát an toàn 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện và hoặc An toàn lao động; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định53
4 Đội trưởng thi công 2 Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành điện. Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định53
5 Công nhân 20 Có bằng nghề điện; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Cần cẩu ≥ 5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)2
3 Máy phát điện Máy phát điện1
4 Bộ dụng cụ thi công cáp: Kìm ép; kìm cắt. Bộ dụng cụ thi công cáp: Kìm ép; kìm cắt.3
5 Cơ lê lực (bộ) Cơ lê lực (bộ)5
6 Tiếp địa di động cao thế Tiếp địa di động cao thế5
7 Hợp bộ tạo dòng/áp Hợp bộ tạo dòng/áp3
8 Máy tính xách tay Máy tính xách tay3
9 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng3
10 Điện thoại di động, Bộ đàm Điện thoại di động, Bộ đàm6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->