Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, thí nghiệm hệ thống SCADA kết nối từ TBA 110kV về Trung tâm điều khiển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, thí nghiệm hệ thống SCADA kết nối từ TBA 110kV về Trung tâm điều khiển |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 19:34:00 đến ngày 2021-08-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,707,506,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.512E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Với : N=3 hợp đồng. V = 8.195 triệu đồng. X= 24.585 triệu đồng.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ 110kV, Dao cách ly 110kV, tủ đấu nối trung gian, tủ trung thế hợp bộ 35kV, rơle.Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý; Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.585.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện và hoặc An toàn lao động; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành điện. Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề điện; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ dụng cụ thi công cáp: Kìm ép; kìm cắt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ thi công cáp: Kìm ép; kìm cắt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cơ lê lực (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cơ lê lực (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Tiếp địa di động cao thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động cao thế |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Hợp bộ tạo dòng/áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ tạo dòng/áp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính xách tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Điện thoại di động, Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện thoại di động, Bộ đàm |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: Sửa chữa các tủ CP, RP các ngăn lộ 131, 171, 172, 112, MK 131, MK 171, MK 172, MK 112 tại trạm 110kV Khoái Châu | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ tổng và MBA T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ đường dây 171 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ đường dây 172 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ liên lạc và thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tủ đấu nối trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.676 | m |
| 10 | Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.616 | m |
| 11 | Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.222 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.790 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 10x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532 | m |
| 14 | Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 14x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532 | m |
| 15 | Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 16x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | m |
| 16 | Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 19x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564 | m |
| 17 | Dây ACSR 300/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 18 | Ống HPDE φ25/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505 | m |
| 19 | Ống HPDE φ85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371 | m |
| 20 | Ống HPDE φ110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 21 | Ống nhựa PVC φ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 22 | Ống nhựa PVC φ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 23 | Ống nhựa PVC φ110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 24 | Phụ kiện đấu nối (đầu cos, gen số, tên cáp, PG, ống nhựa...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lô |
| 25 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 26 | Switch IEC61850 Layer 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Thiết bị chuyển đổi Nport | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Phần tấm đan bê tông nhẹ Cemboard dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Rơle | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cái |
| 2 | Đào đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,556 | m3 |
| 7 | Lắp tấm đan - Loại có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Đào đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0763 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2071 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, M200, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2332 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,843 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 14 | Đào móng DCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,084 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,524 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5808 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5376 | tấn |
| 19 | Đắp đất móng DCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,488 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 21 | Lắp lại tấm đan mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 22 | Phá dỡ bệ đỡ móng tủ MK thành mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | DCL 110kV, 2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | DCL 110kV 1 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 5 | Mạch điện áp cấp cho BCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Mạch điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Mạch dòng điện cho BCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch dòng điện cho ngăn MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | TN ngắn mạch hệ thống mạch dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Mạch điều khiển dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 16 | Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hệ thống |
| 17 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 18 | Mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 19 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | Sơ đồ logic điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 22 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 23 | Mạch điện áp cấp cho BCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 24 | Hệ thống mạch áp cho ngăn phân đoạn máy biến điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Hệ thống mạch điện áp cho rơle kiểm tra đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 26 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ khoảng cách (21) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 27 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái (87B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hệ thống |
| 28 | Mạch dòng điện cho BCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | TN ngắn mạch hệ thống mạch dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 30 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 31 | Mạch điều khiển dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 32 | Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 33 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 34 | Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 35 | Hệ thống mạch cắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 36 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 37 | Sơ đồ logic điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 38 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 39 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 40 | Hệ thống mạch áp cho BCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 41 | Hệ thống mạch áp điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 42 | Hệ thống mạch áp cho bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 43 | Hệ thống mạch áp điện áp cho rơle kiểm tra đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 44 | Hệ thống mạch dòng điện cho ngăn đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 45 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 46 | Mạch dòng điện cho BCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 47 | TN ngắn mạch hệ thống mạch dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 48 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 49 | Mạch điều khiển dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 50 | Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 51 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 52 | Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 53 | Hệ thống mạch cắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 54 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 55 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 56 | Sơ đồ logic điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 57 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 58 | Bảo vệ so lệch máy biến áp F87T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Thí nghiệm Rơle bảo bệ chạm đất F64 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50N/51N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Bảo vệ quá tải F49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bảo vệ so lệch thanh cái (F87B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Bảo vệ so lệch dọc pha-pha (87LP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Bảo vệ so lệch dọc pha-đất (87LG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Bảo vệ khoảng cách pha-pha (21) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Bảo vệ khoảng cách pha-đất (21N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Bảo vệ truyền cắt đầu đối diện (85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50N/51N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Bảo vệ chống dao động công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Tự động đóng lại (79) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Bảo vệ khoảng cách pha-pha (21) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Bảo vệ khoảng cách pha-đất (21N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Bảo vệ qua dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50N/51N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Bảo vệ thấp áp (27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Bảo vệ thấp áp (59) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 93 | Bảo vệ qua dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50N/51N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Bảo vệ thấp áp (27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 97 | Bảo vệ thấp áp (59) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 99 | Ghi sự cố và xác định điểm sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 100 | Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 101 | Rơle trung gian loại điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 102 | Rơle cắt (F86) loại điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 103 | Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 104 | Thiết bị tích hợp thiết bị (bộ I/O vào ra) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Aptomat 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| D | Phần scada | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 31 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 35 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 36 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 37 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 38 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 39 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 40 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 41 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 42 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 43 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 44 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 45 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 46 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 47 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 48 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 49 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 50 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 51 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 52 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 53 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 54 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 55 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 56 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 57 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 58 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 59 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 60 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 61 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 62 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 63 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 64 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 65 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 66 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 67 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 68 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 69 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 70 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 71 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 72 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây (từ ngăn thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 73 | Thao tác xa tách / đưa vào máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 74 | Thao tác xa tách / đưa vào thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 75 | Thao tác xa tách / đưa vào thanh cái (từ ngăn thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 76 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 77 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 78 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 79 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 80 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 81 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 82 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 83 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 84 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 85 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 86 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa và A1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 87 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ và A1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 88 | Khai báo cấu hình truyền thông IEC61850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 89 | Khai báo cấu hình truyền thông IEC61850 (từ ngăn thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | ngăn |
| 90 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 91 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hàm |
| 92 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 93 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte) (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | hàm |
| 94 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 95 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hàm |
| 96 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 97 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hàm |
| 98 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 99 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hàm |
| 100 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 101 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hàm |
| 102 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 103 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | hàm |
| 104 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 105 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hàm |
| 106 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 107 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hàm |
| 108 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 109 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hàm |
| 110 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 111 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hàm |
| 112 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 113 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hàm |
| 114 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 115 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 116 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 117 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 118 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 119 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | hàm |
| 120 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 121 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 122 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 123 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 124 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 125 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 126 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 127 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 128 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 129 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 130 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 131 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 132 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 133 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 134 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 135 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | hàm |
| 136 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 137 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | hàm |
| 138 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 139 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 140 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 141 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 142 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 143 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 144 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 145 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 146 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 147 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 148 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 149 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 150 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) INT- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 151 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) INT- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 152 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) FP- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 153 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) FP- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 154 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 155 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 156 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 157 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 158 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu T0 (Coil) - Đầu ra rời rạc 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 159 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu T0 (Coil) - Đầu ra rời rạc 1 bit (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 160 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu T1 (Discrete Input Register) - Đầu vào rời rạc 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 161 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu T1 (Discrete Input Register) - Đầu vào rời rạc 1 bit (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| E | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ | Vật tư thu hồi | 6 | tủ |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời (tủ MK) | Vật tư thu hồi | 4 | tủ |
| 3 | DCL 110kV 2 tiếp đất | Vật tư thu hồi | 3 | bộ |
| 4 | DCL 110kV 1 tiếp đất | Vật tư thu hồi | 3 | bộ |
| 5 | Cáp nhị thứ 2x4mm2 | Vật tư thu hồi | 221,4 | m |
| 6 | Cáp nhị thứ 2x2,5mm2 | Vật tư thu hồi | 1.508,4 | m |
| 7 | Cáp nhị thứ 4x4mm2 | Vật tư thu hồi | 1.454,4 | m |
| 8 | Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Vật tư thu hồi | 1.099,8 | m |
| 9 | Cáp nhị thứ 7x1,5mm2 | Vật tư thu hồi | 1.611 | m |
| 10 | Cáp nhị thứ 10x1,5mm2 | Vật tư thu hồi | 478,8 | m |
| 11 | Cáp nhị thứ 14x1,5mm2 | Vật tư thu hồi | 478,8 | m |
| 12 | Cáp nhị thứ 16x1,5mm2 | Vật tư thu hồi | 201,6 | m |
| 13 | Cáp nhị thứ 19x1,5mm2 | Vật tư thu hồi | 507,6 | m |
| 14 | Dây AC300 | Vật tư thu hồi | 100 | m |
| F | Hạng mục SCL: Sửa chữa các ngăn tủ 35kV thanh cái C32 TBA 110kV Kim Động | |||
| 1 | Tủ trung thế hợp bộ 35kV ngăn lộ 332 trọn bộ bao gồm cả rơ le (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ công tác CBM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ trung thế 35kV hợp bộ ngăn lộ 372, 374, 376, 378 trọn bộ bao gồm cả rơ le (yêu cầu có TI xuyến, kính hồng ngoại phục vụ công tác CBM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 3 | Tủ trung thế hợp bộ 35kV ngăn lộ biến điện áp TUC32 trọn bộ bao gồm cả rơ le (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ công tác CBM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ trung thế hợp bộ 35kV ngăn lộ liên lạc 312 trọn bộ bao gồm cả rơ le (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ công tác CBM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Vỏ tủ công tơ loại 15 công tơ ( R: 800m; C: 1200m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 4x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406 | m |
| 7 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 7x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 8 | Cáp nhị thứ nội bộ Cu/PVC/SC/FR-PVC 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 9 | Cáp mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 10 | Thang cáp nhị thứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công trình |
| G | Phần xây dựng - Mương cáp trong nhà (B=1000) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,544 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,794 | m3 |
| H | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Tủ máy cắt hợp bộ (bao gồm máy cắt, TI, liên động cách ly, tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Biến điện áp 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Biến điện áp 35kV, từ pha thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 4 | Thanh cái 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | phân đoạn |
| 5 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng 67 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Bảo vệ quá dòng có hướng có độ nhạy cao 67Ns | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh F50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh(F51) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Bảo vệ quá dòng có thời gian F50N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có thời gian(F51N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Tự động đóng lặp lại kỹ thuật số F79 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tích hợp chức năng điều khiển thiết bị mức ngăn (BCU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Bảo vệ quá áp F27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bảo vệ thấp áp F59 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bảo vệ chống chạm đất 59N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tích hợp chức năng điều khiển thiết bị mức ngăn (BCU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Sa thải phụ tải theo tần số (F81) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hệ thống |
| 22 | Hệ thống mạch áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 23 | Thí nghiệm mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hệ thống |
| 24 | Thí nghiệm mạch tín hiệu chỉ thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hệ thống |
| 25 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hệ thống |
| 26 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hệ thống |
| 27 | Thí nghiệm mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 28 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | sợi |
| I | Phần scada | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 23 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 35 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 36 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 37 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 38 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 39 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 40 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 41 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 42 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 43 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 44 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 45 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 46 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 47 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 48 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 49 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 50 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 51 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 52 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 53 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 54 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 55 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 56 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 57 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 58 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 59 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 60 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 61 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 62 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 63 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 64 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây (từ ngăn thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ngăn |
| 65 | Thao tác xa tách / đưa vào thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 66 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 67 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 68 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 69 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 70 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ngăn |
| 71 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 72 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ngăn |
| 73 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 74 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ngăn |
| 75 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 76 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 77 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 78 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 79 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 80 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 81 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 82 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - Từ ngăn thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ngăn |
| 83 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 84 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hàm |
| 85 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 86 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte) - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | hàm |
| 87 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 88 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hàm |
| 89 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 90 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 91 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 92 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hàm |
| 93 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 94 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hàm |
| 95 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 96 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | hàm |
| 97 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 98 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hàm |
| 99 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 100 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hàm |
| 101 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 102 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hàm |
| 103 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 104 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 105 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 106 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hàm |
| 107 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 108 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hàm |
| 109 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 110 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hàm |
| 111 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 112 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng (từ hàm thứ 2 trở đi) - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hàm |
| 113 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 114 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hàm |
| 115 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 116 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách (từ hàm thứ 2 trở đi) - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hàm |
| 117 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 118 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hàm |
| 119 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 120 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hàm |
| 121 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 122 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hàm |
| 123 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 124 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hàm |
| 125 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 126 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 127 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 128 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 129 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 130 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 131 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 132 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 133 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 134 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 135 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 136 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hàm |
| 137 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) INT- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 138 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) INT- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số nguyên - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 139 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) FP- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 140 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) FP- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số thực - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 141 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 142 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyên - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 143 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 144 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thực - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 145 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu T0 (Coil) - Đầu ra rời rạc 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 146 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu T0 (Coil) - Đầu ra rời rạc 1 bit - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 147 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu T1 (Discrete Input Register) - Đầu vào rời rạc 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 148 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu T1 (Discrete Input Register) - Đầu vào rời rạc 1 bit - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| J | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 35kV | Vật tư thu hồi | 7 | tủ |
| 2 | Cáp nhị thứ 7x1,5mm2 | Vật tư thu hồi | 250 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.512E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Với : N=3 hợp đồng. V = 8.195 triệu đồng. X= 24.585 triệu đồng.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ 110kV, Dao cách ly 110kV, tủ đấu nối trung gian, tủ trung thế hợp bộ 35kV, rơle.Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý; Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.585.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát an toàn | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện và hoặc An toàn lao động; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành điện. Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 20 | Có bằng nghề điện; Có Thẻ an toàn lao động đang còn hiệu lực và Thẻ An toàn điện theo quy định | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Cần cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 2 |
| 3 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 4 | Bộ dụng cụ thi công cáp: Kìm ép; kìm cắt. | Bộ dụng cụ thi công cáp: Kìm ép; kìm cắt. | 3 |
| 5 | Cơ lê lực (bộ) | Cơ lê lực (bộ) | 5 |
| 6 | Tiếp địa di động cao thế | Tiếp địa di động cao thế | 5 |
| 7 | Hợp bộ tạo dòng/áp | Hợp bộ tạo dòng/áp | 3 |
| 8 | Máy tính xách tay | Máy tính xách tay | 3 |
| 9 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 3 |
| 10 | Điện thoại di động, Bộ đàm | Điện thoại di động, Bộ đàm | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi