Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790655-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210783473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 20:11:00 đến ngày 2021-08-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,684,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán để chứng minh hoặc hóa đơn đã phát hành trong trường hợp gói thầu ký kết giữa các doanh nghiệp với nhau
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 02 Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có trình độ từ đại học lên chuyên giao thông đường bộ hoặc cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có trình độ từ đại học lên chuyên giao thông đường bộ hoặc cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu, đầm nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật lieu, phế thải xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất, đất cấp IPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT637,17m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT63,71710m3/1km
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT372,08m3
4Đào cấp + đào nền đường, đất cấp IIPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT471,37m3
5Đào khuôn đường Cấp đất IIPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT4.338,34m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT5.226,79m3
7Mua đất đắp K95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT60,1765100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT601,765110m3/1km
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT4.401,12m3
10Lớp tạo phẳng bằng bao tải xác rắnPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT88,9794100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT10,7955100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT14,2305100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1.782,03m3
14Cắt khe đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cmPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT17,595100m
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIIPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT408,33m3
2Phá dỡ cống cũPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,81m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,2036100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT38,87810m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT48,94m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bèPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,5199100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT13,94m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT70,55m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT76,19m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT346,3m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT7,31100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT63,6m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT3,3743100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT4,6725tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,4983tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT56,78m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT737caukien
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,78m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán để chứng minh hoặc hóa đơn đã phát hành trong trường hợp gói thầu ký kết giữa các doanh nghiệp với nhau
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường.55
2 02 Cán bộ phụ trách thi công 2 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có trình độ từ đại học lên chuyên giao thông đường bộ hoặc cầu đường.33
3 Giám sát kỹ thuật chất lượng 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có trình độ từ đại học lên chuyên giao thông đường bộ hoặc cầu đường33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Đào xúc đất1
2 Máy lu Lu, đầm nền đường1
3 Máy trộn vữa, bê tông Trộn vữa, trộn bê tông2
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
5 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
6 Máy cắt, uốn thép cắt uốn thép1
7 Ô tô tự đổ vận chuyển vật lieu, phế thải xây dựng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->