Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771147-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 20:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210755035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 20:06:00 đến ngày 2021-08-06 20:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,315,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành thi công xây dựng (Kèm theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm công việc Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành thi công xây dựng (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành thi công xây dựng (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học- Có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san, ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh bánh thép 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh bánh lốp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm rùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Cắt bê tông mặt đường cũHSMT + BVKT50,00810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSMT + BVKT327,4m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIHSMT + BVKT340,634m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIHSMT + BVKT13,6254100m3
5Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98HSMT + BVKT2,2247100m3
6Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98HSMT + BVKT8,8988100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSMT + BVKT2,6314100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHSMT + BVKT6,34100m3
9Rải nilon lớp cách lyHSMT + BVKT29,7128100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngHSMT + BVKT0,91100m2
11Bê tông mặt đường M250 đá 2x4HSMT + BVKT904,75m3
12Cắt khe co giảHSMT + BVKT88,81410m
13Cắt khe giãnHSMT + BVKT8,44610m
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2HSMT + BVKT8,2874100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CHSMT + BVKT8,3489100m2
16Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/hHSMT + BVKT1,4168100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnHSMT + BVKT1,4168100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn ( 17 Km tiếp theo từ Trạm trộn BT chân Cầu Hàn)HSMT + BVKT1,4168100tấn
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (vuốt rẽ)HSMT + BVKT0,0615100m2
20Ván khuôn gỗ viên đan rãnh tam giácHSMT + BVKT0,7100m2
21Bê tông M250 đá 1x2 viên đan rãnh tam giácHSMT + BVKT5,87m3
22Lát viên đan rãnh tam giác vữa XM mác 75HSMT + BVKT117,41m2
B HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D400
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSMT + BVKT37,65m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIHSMT + BVKT78,928m3
3Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIHSMT + BVKT7,1035100m3
4Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSMT + BVKT4,0397100m3
5Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98HSMT + BVKT0,4468100m3
6Đắp trả hố móng CPDD loại 1HSMT + BVKT0,3685100m3
7Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HSMT + BVKT0,3539100m3
8Thi công lớp đá đệm móngHSMT + BVKT52,69m3
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ ống cống, đường kính D=400mmHSMT + BVKT2.184cái
10Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 400mmHSMT + BVKT546đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmHSMT + BVKT480mối nối
C HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D300
1Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IIHSMT + BVKT0,666m3
2Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIHSMT + BVKT0,0599100m3
3Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSMT + BVKT0,0381100m3
4Thi công lớp đá đệm móngHSMT + BVKT0,8m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống cống, đường kính 300mmHSMT + BVKT44cái
6Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 300mmHSMT + BVKT15đoạn ống
D HẠNG MỤC: HỐ THU NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móngHSMT + BVKT17,69m3
2Ván khuôn gỗ móng hố thuHSMT + BVKT0,9100m2
3Bê tông M200 đá 1x2 móng hố thuHSMT + BVKT35,07m3
4Ván khuôn gỗ tường hố thuHSMT + BVKT0,46100m2
5Bê tông M200 đá 1x2 tường hố thuHSMT + BVKT2,3m3
6Xây gạch bê tông M100#, 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 xây hố thuHSMT + BVKT66m3
7Trát tường trong hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT168,92m2
8Ván khuôn gỗ xà mũ hố thuHSMT + BVKT1,14100m2
9Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ hố thuHSMT + BVKT9,07m3
10Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan hốHSMT + BVKT9,71m3
11Ván khuôn gỗ tấm đan hốHSMT + BVKT0,59100m2
12Côt thép DHSMT + BVKT1,104tấn
13Côt thép D>10mm tấm đan hốHSMT + BVKT0,977tấn
14Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT109cấu kiện
15ống nhựa PVC DN32mmHSMT + BVKT112,8m
16Bộ khung + nắp hố thu bằng gang cầu KT(0.9x0.9)mHSMT + BVKT15bộ
E HẠNG MỤC: TẤM CHẮN RÁC
1Bê tông M250 đá 1x2 tấm chắn rácHSMT + BVKT0,24m3
2Ván khuôn thép tấm chắn rácHSMT + BVKT0,05100m2
3Côt thép DHSMT + BVKT0,061tấn
4Lắp đặt tấm chắn rác bằng thủ công, trọng lượng HSMT + BVKT22cái
F HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐỔ ĐI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSMT + BVKT24,85100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi HSMT + BVKT24,85100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSMT + BVKT3,6505100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi HSMT + BVKT3,6505100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành thi công xây dựng (Kèm theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm công việc Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Trình độ Đại học, chuyên ngành thi công xây dựng (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành31
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 2 công trình tương tự đã hoàn thành31
4 Kỹ sư giám sát hiện trường 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành thi công xây dựng (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.31
5 Kỹ sư trắc địa hiện trường 1 - Trình độ Đại học- Có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên31
6 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san, ủi ≥ 110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy đào ≥ 0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Máy lu tĩnh bánh thép 8-12T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy lu tĩnh bánh lốp ≥ 25T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
7 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
8 Máy nén khí Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
10 Máy thủ bình Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
11 Đầm rùi bê tông Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
12 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
13 Máy phát điện Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
14 Máy trộn vữa Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
15 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->