Gói thầu: Gói số 4: Xây lắp các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788717-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y Tế Huyện Mang Yang |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:03:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 205,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô công trình tương tự: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III, có hạng mục giếng khoan. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh như:+Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sửdụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 143.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥287.600.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp thoát nước hạng III trở lên; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành địa chất công trình; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng. (scan bản gốc chứng chỉ hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >=54 cv (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: >=660 m3/h (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 150 lít (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,7KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,176 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,763 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,673 | m2 |
| 7 | Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 3.0 zem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 8 | Nẹp nhựa viền trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m |
| 9 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250X250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,323 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250X400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,598 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,29 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,125 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,29 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,125 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm, kính mờ 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,403 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,403 | m2 |
| 18 | Khóa solex | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn led gắn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Tắc kê nhựa, đinh vít | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bì |
| 31 | Băng keo điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 32 | Cầu chì | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Bu lông xoắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Vòi rửa lavabo + xi phong + ống cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van xả và ống xả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| B | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Đục lỗ ống lọc PVC 140 đoạn ống 10m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 7 | Bao đoạn ống PVC 140mm đã đục lỗ bằng 2 lớp lưới lọc, kẽm buộc 2ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D140x6.7 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa + rắc co nhựa D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Ren gai ngoài PVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đường kính van 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện 200x200x150x1mm bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Dây nhựa treo máy bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Máy bơm chìm 2,0HP | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 18 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Nắp sắt bịt miệng giếng D140 dày 1cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô công trình tương tự: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III, có hạng mục giếng khoan. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh như:+Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sửdụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 143.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥287.600.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp thoát nước hạng III trở lên; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành địa chất công trình; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân lành nghề | 5 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng. (scan bản gốc chứng chỉ hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan giếng | công suất: >=54 cv (bộ) | 1 |
| 2 | Máy nén khí | năng suất: >=660 m3/h (cái) | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | dung tích >= 150 lít (cái) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất >= 1,7KW (cái) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi