Gói thầu: Xây dựng (Gói thầu số 05)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ |
| Tên gói thầu | Xây dựng (Gói thầu số 05) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 21:40:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,065,302,563 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo các tài liệu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) thì xem như không đáng tin cậy và bị đánh giá là không đạt.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường;* Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình phải có tên chỉ huy trưởng);* Chứng chỉ hành nghề giám sát thi phù hợp với công trình đảm nhiệm.* Có hợp đồng lao động dài hạn và đã làm việc tại công ty tối thiểu 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề được chứng thực. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn, dung tích gàu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu rung >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn, >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn, >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥ 10m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe rùa thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Búa rung – Công suất 170T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn xoay chiều – 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước 2,0kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU 1 NHỊP 18,60M B = 7,0M | |||
| 1 | Sản xuất ống vách thép D600, dày 10mm, L=6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,887 | tấn |
| 2 | Khấu hao ống vách thép (1,17%x3th+3,5%) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,062 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống vách trên cạn, đường kính ống vách D600 | Theo yêu cầu tại chương V | 180 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại chương V | 178,5 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | Theo yêu cầu tại chương V | 67,5 | m |
| 6 | Bơm vữa xi măng vào hố khoan | Theo yêu cầu tại chương V | 15,543 | m3 |
| 7 | Hạ cọc ly tâm D500 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cọc |
| 8 | Cung cấp cọc ly tâm PHC D500A | Theo yêu cầu tại chương V | 244 | m |
| 9 | Thử PDA cọc ly tâm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cọc |
| 10 | Cắt đầu cọc ly tâm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,14 | 1m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,562 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V | 28,474 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 2,847 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 2,847 | 100m3/km |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 - bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại chương V | 7,332 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,17 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,931 | tấn |
| 18 | Gia công tấm bản đầu cọc | Theo yêu cầu tại chương V | 0,142 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 - bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu tại chương V | 2,17 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 165,848 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 6,223 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,912 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V | 3,533 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp ván khuôn thép định hình (sử dụng cho 1 công đoạn thi công mố) | Theo yêu cầu tại chương V | 120,672 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,18 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,949 | 100m3 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại chương V | 15,852 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,368 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,496 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,808 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 0,188 | 100m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,88 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 7,26 | m2 |
| 35 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 36 | Cung cấp dầm cầu chữ I18,60m DUL ƯST đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | dầm |
| 37 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | dầm |
| 38 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | dầm |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,161 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,42 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,285 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,27 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo yêu cầu tại chương V | 25,445 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,077 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 5,488 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,108 | 100m2 |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 130,2 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,51 | m3 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 37,2 | m |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu tại chương V | 112 | lỗ khoan |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,001 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,187 | tấn |
| 53 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | m |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,09 | 100m |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 0,09 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,51 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,035 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,303 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,899 | 100m2 |
| 60 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 0,636 | tấn |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 111,437 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 111,437 | m2 |
| 63 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 9,3 | m2 |
| 64 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại chương V | 82,774 | m3 |
| 65 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 273,473 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,492 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,16 | 100m |
| 68 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 69 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu tại chương V | 8,5 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đất chọn lọc | Theo yêu cầu tại chương V | 0,825 | 100m3 |
| 71 | Cung cấp đất chọn lọc để đắp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,825 | 100m3 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - đá xô bồ dày 20cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,55 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | đoạn ống |
| 74 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | mối nối |
| B | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng tuyến | Theo yêu cầu tại chương V | 9,653 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I - đào hữu cơ | Theo yêu cầu tại chương V | 4,32 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 27,67 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,99 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất chọn lọc để đắp | Theo yêu cầu tại chương V | 29,66 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 4,32 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 12,96 | 100m3/km |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,8 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 0,97 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,33 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,33 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,33 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại chương V | 7,33 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 12,215 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,108 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,54 | m3 |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo các tài liệu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) thì xem như không đáng tin cậy và bị đánh giá là không đạt.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường;* Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình phải có tên chỉ huy trưởng);* Chứng chỉ hành nghề giám sát thi phù hợp với công trình đảm nhiệm.* Có hợp đồng lao động dài hạn và đã làm việc tại công ty tối thiểu 01 năm. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề được chứng thực. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn, dung tích gàu | 2 |
| 2 | Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 3 | Xe lu rung >= 16T | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn, >= 16T | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ ≥ 10T | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn, >= 10T | 4 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa đường | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước ≥ 10m3 | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 8 | Xe rùa thảm nhựa | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 11 | Máy cắt sắt | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 12 | Búa rung – Công suất 170T | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 13 | Xe Cần cẩu 25T | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 14 | Máy hàn xoay chiều – 23kW | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 15 | Máy bơm nước 2,0kVA | Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi