Gói thầu: Xây dựng (Gói thầu số 05)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790697-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ
Tên gói thầu Xây dựng (Gói thầu số 05)
Số hiệu KHLCNT 20210751764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 21:40:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,065,302,563 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo các tài liệu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) thì xem như không đáng tin cậy và bị đánh giá là không đạt.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường;* Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình phải có tên chỉ huy trưởng);* Chứng chỉ hành nghề giám sát thi phù hợp với công trình đảm nhiệm.* Có hợp đồng lao động dài hạn và đã làm việc tại công ty tối thiểu 01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề được chứng thực. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn, dung tích gàu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu rung >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn, >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn, >= 10T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước ≥ 10m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe rùa thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Búa rung – Công suất 170T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn xoay chiều – 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước 2,0kVA
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU 1 NHỊP 18,60M B = 7,0M
1Sản xuất ống vách thép D600, dày 10mm, L=6mTheo yêu cầu tại chương V0,887tấn
2Khấu hao ống vách thép (1,17%x3th+3,5%)Theo yêu cầu tại chương V0,062tấn
3Lắp đặt ống vách trên cạn, đường kính ống vách D600Theo yêu cầu tại chương V180m
4Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính 600mmTheo yêu cầu tại chương V178,5m
5Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mmTheo yêu cầu tại chương V67,5m
6Bơm vữa xi măng vào hố khoanTheo yêu cầu tại chương V15,543m3
7Hạ cọc ly tâm D500Theo yêu cầu tại chương V30cọc
8Cung cấp cọc ly tâm PHC D500ATheo yêu cầu tại chương V244m
9Thử PDA cọc ly tâmTheo yêu cầu tại chương V2cọc
10Cắt đầu cọc ly tâmTheo yêu cầu tại chương V3,141m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V2,562100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V28,474m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V2,847100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V2,847100m3/km
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 - bê tông lót móngTheo yêu cầu tại chương V7,332m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,17tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,931tấn
18Gia công tấm bản đầu cọcTheo yêu cầu tại chương V0,142tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 - bê tông đầu cọcTheo yêu cầu tại chương V2,17m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu tại chương V165,848m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại chương V6,223tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại chương V7,912tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại chương V3,533100m2
24Cung cấp ván khuôn thép định hình (sử dụng cho 1 công đoạn thi công mố)Theo yêu cầu tại chương V120,672m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V9,18m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,949100m3
27Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại chương V15,852m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu tại chương V16,368m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,03tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,496tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương V1,808tấn
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V0,188100m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V11,88m2
34Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu tại chương V7,26m2
35Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suTheo yêu cầu tại chương V10cái
36Cung cấp dầm cầu chữ I18,60m DUL ƯST đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V5dầm
37Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Theo yêu cầu tại chương V5dầm
38Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo yêu cầu tại chương V5dầm
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo yêu cầu tại chương V2,161m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,42tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,285tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,27100m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo yêu cầu tại chương V25,445m3
44Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,077tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V5,488tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V1,108100m2
47Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaTheo yêu cầu tại chương V130,2m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo yêu cầu tại chương V6,51m3
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V37,2m
50Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu tại chương V112lỗ khoan
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 400Theo yêu cầu tại chương V1,001m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,187tấn
53Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V14m
54Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương V0,09100m
55Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại chương V0,09tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu tại chương V10,51m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,035tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V1,303tấn
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,899100m2
60Gia công lan canTheo yêu cầu tại chương V0,636tấn
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V111,437m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V111,437m2
63Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V9,3m2
64Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại chương V82,774m3
65Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V273,473m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V1,492100m3
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại chương V0,16100m
68Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu tại chương V0,036100m2
69Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụngTheo yêu cầu tại chương V8,5100m3
70Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đất chọn lọcTheo yêu cầu tại chương V0,825100m3
71Cung cấp đất chọn lọc để đắpTheo yêu cầu tại chương V0,825100m3
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - đá xô bồ dày 20cmTheo yêu cầu tại chương V0,55100m3
73Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu tại chương V4đoạn ống
74Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu tại chương V2mối nối
B ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Dọn dẹp mặt bằng tuyếnTheo yêu cầu tại chương V9,653100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I - đào hữu cơTheo yêu cầu tại chương V4,32100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V27,67100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu tại chương V1,99100m3
5Cung cấp đất chọn lọc để đắpTheo yêu cầu tại chương V29,66100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V4,32100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V12,96100m3/km
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu tại chương V6,8100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V0,97100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu tại chương V7,33100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu tại chương V7,33100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại chương V7,33100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại chương V7,33100m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V12,215m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại chương V1,108m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,54m3
17Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépTheo yêu cầu tại chương V40cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu tại chương V1cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo yêu cầu tại chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo các tài liệu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) thì xem như không đáng tin cậy và bị đánh giá là không đạt.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường;* Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình phải có tên chỉ huy trưởng);* Chứng chỉ hành nghề giám sát thi phù hợp với công trình đảm nhiệm.* Có hợp đồng lao động dài hạn và đã làm việc tại công ty tối thiểu 01 năm.105
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực53
3 Công nhân kỹ thuật 10 Kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề được chứng thực. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn, dung tích gàu2
2 Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn2
3 Xe lu rung >= 16T Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn, >= 16T1
4 Máy ủi ≥ 110CV Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn1
5 Xe ô tô tự đổ ≥ 10T Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn, >= 10T4
6 Ô tô tưới nhựa đường Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn1
7 Ô tô tưới nước ≥ 10m3 Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn1
8 Xe rùa thảm nhựa Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn1
9 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn2
10 Máy đầm bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn2
11 Máy cắt sắt Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn2
12 Búa rung – Công suất 170T Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn1
13 Xe Cần cẩu 25T Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn2
14 Máy hàn xoay chiều – 23kW Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn2
15 Máy bơm nước 2,0kVA Kèm theo tài liệu chứng minh tài sản chủ sở hữu hoặc thuê mướn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->