Gói thầu: Gói thầu số 28-PTV.13-SCL: Dịch vụ phi tư vấn kiểm định thiết bị điện cho sửa chữa tổ máy S3 và GT4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28-PTV.13-SCL: Dịch vụ phi tư vấn kiểm định thiết bị điện cho sửa chữa tổ máy S3 và GT4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773993 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 21:54:00 đến ngày 2021-08-09 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 259,231,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt SF6 3 pha 110kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt, thời gian tích năng;7. Đo độ ẩm khí SF6; 8. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 | Cái | 1 | |
| 2 | Máy cắt chân không 3 pha (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt thời gian tích năng;7. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 | Cái | 1 | |
| 3 | Chống sét van 1 pha + tụ điện 1 pha 11kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo dòng rò;4. Đo điện trở cách điện phần chính; 5. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 6. Xử lý kết quả kiểm định.*Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 | Bộ | 3 | |
| 4 | Máy biến áp chính T4 50 MVA 110/11kV, 3 pha (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Thí nghiệm dầu cách điện theo quy định EVN;9. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 | Cái | 1 | |
| 5 | Máy biến áp tự dùng TD94 400KVA 22/0,4kV 3 pha (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch;2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện;4. Đo tỷ số điện áp;5. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6. Thí nghiệm dầu cách điện theo quy định EVN;7. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 | Cái | 1 | |
| 6 | Máy biến áp tự dùng TD4 GT4 250KVA 22/0,4kV, 3 pha (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện;4. Đo tỷ số điện áp; 5. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 | Cái | 1 | |
| 7 | Máy biến áp kích từ T330 26KVA 11/0,36kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo tỷ số điện áp;5. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 | Cái | 1 | |
| 8 | Máy biến áp đo lường 1 pha 11/0,1kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo tỷ số điện áp;5. Đo điện trở một chiều các cuộn dây;6. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 | Cái | 2 | |
| 9 | Cáp điện 11kV từ MC 904 đến MBA T4 (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp;5. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 | Bộ | 1 | |
| 10 | Rơ le SEL311L (Điện tử số) (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Trích xuất thông số trong rơle;4. Kiểm tra đo lường, thời gian;5. Thử thông số cài đặt và đặc tuyến các chức năng 87L;6. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 | Cái | 1 | |
| 11 | Rơ le 87B (Điện tử số) (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Trích xuất thông số trong rơle.4. Kiểm tra đo lường, thời gian.5. Thử thông số cài đặt và đặc tuyến các chức năng 87B, 50REF, cản họa tần;6. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 | Cái | 1 | |
| 12 | Rơ le 67 (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Trích xuất thông số trong rơle.4. Kiểm tra đo lường, thời gian.5. Thử thông số cài đặt và đặc tuyến các chức năng 676. Xử lý kết quả kiểm định* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 | Cái | 1 | |
| 13 | Rơ le 67N (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Trích xuất thông số trong rơle.4. Kiểm tra đo lường, thời gian.5. Thử thông số cài đặt và đặc tuyến các chức năng 67N6. Xử lý kết quả kiểm định* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 | Cái | 1 | |
| 14 | Rơ le 50/51 (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Trích xuất thông số trong rơle.4. Kiểm tra đo lường, thời gian.5. Thử thông số cài đặt và đặc tuyến các chức năng 50/516. Xử lý kết quả kiểm định* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 | Cái | 1 | |
| 15 | Rơ le 51N (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu GT4) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Trích xuất thông số trong rơle.4. Kiểm tra đo lường, thời gian.5. Thử thông số cài đặt và đặc tuyến các chức năng 51N6. Xử lý kết quả kiểm định* Thực hiện kiểm định trong đợt 1: Thời gian dự kiến 03/9/2021 đến 20/9/2021 | Cái | 1 | |
| 16 | Máy cắt SF6 3 pha 110kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện;5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt, thời gian tích năng; 7. Đo độ ẩm khí SF6;8. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. | Cái | 1 | |
| 17 | Máy cắt không khí 3 pha (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt thời gian tích năng; 7. Xử lý kết quả kiểm định * Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. | Cái | 12 | |
| 18 | Chống sét van 1 pha 110kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo dòng rò;4. Đo điện trở cách điện phần chính; 5. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 6. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. | Cái | 3 | |
| 19 | Chống sét van 1 pha + tụ điện 1 pha 13,8kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo dòng rò;4. Đo điện trở cách điện phần chính; 5. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 6. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. | Cái | 3 | |
| 20 | Máy biến áp chính T3 85 MVA 110/13,8kV, 3 pha (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch;2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện;4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Thí nghiệm dầu cách điện theo quy định EVN;9. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. | Cái | 1 | |
| 21 | Máy biến áp tự dùng TD93 7MVA 13,8/2,4kV, 3 pha (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo tỷ số điện áp;5. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6. Thí nghiệm dầu cách điện theo quy định EVN;7. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. | Cái | 1 | |
| 22 | Máy biến áp nối đất trung tính 15KVA (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo tỷ số điện áp;5. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6. Thí nghiệm dầu cách điện theo quy định EVN;7. Xử lý kết quả kiểm định. * Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. | Cái | 1 | |
| 23 | Máy biến áp PPT 250KVA (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo tỷ số điện áp;5. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. | Cái | 1 | |
| 24 | Máy biến áp đo lường 1 pha 13,8/0,12kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo tỷ số điện áp;5. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. | Cái | 4 | |
| 25 | Máy biến áp đo lường 1 pha 2,4/0,12kV (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch;2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện;4. Đo tỷ số điện áp;5. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. | Cái | 2 | |
| 26 | Cáp điện 3 pha 13,8kV (từ máy phát S3 đến MBA T3) và từ MBA T3 đến MBA TD93) (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp;5. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. | Đoạn | 2 | |
| 27 | Cáp điện 3 pha 2,4kV (từ các máy ngắt 2,4kV đến các thiết bị, mỗi đoạn gồm 3 sợi cáp đơn) (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp;5. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. | Đoạn | 12 | |
| 28 | Rơ le so lệch (87T) MBA T3 (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Trích xuất thông số trong role.4. Kiểm tra đo lường, thời gian.5. Thử thông số cài đặt và đặc tuyến các chức năng 87T, 50REF, cản họa tần;6. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. | Cái | 1 | |
| 29 | Rơ le quá dòng (50/51T) MBA T3 (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Trích xuất thông số trong rơle;4. Kiểm tra đo lường, thời gian.5. Thử thông số cài đặt và đặc tuyến các chức năng 50, 51, 50BF;6. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. | Cái | 1 | |
| 30 | Rơ le đồng bộ 25 (Kiểm định Thiết bị điện Trung tu S3) | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài;3. Trích xuất thông số trong role;4. Kiểm tra đo lường, thời gian;5. Thử thông số cài đặt và đặc tuyến; 6. Xử lý kết quả kiểm định.* Thực hiện kiểm định trong đợt 2: thời gian dự kiến 15/10/2021 đến 19/11/2021. | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi