Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư, hàng hóa sủa chữa trạm khí nén YKC- 400
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K380/Binh chủng pháo binh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư, hàng hóa sủa chữa trạm khí nén YKC- 400 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422780 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 22:20:00 đến ngày 2021-08-08 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 647,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tanh hãm chốt pít tông | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thanh truyền | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bạc đầu nhỏ thanh truyền | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bạc biên Cốt 0; Ф88,0mm | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bạc cơ Cốt 0; Ф110,0mm | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Căn định dọc trục cơ | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Lò xo 401-1-3-1-6 | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Đệm sắt 24x17x1 304-98-34 | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đệm đồng 18x13x1 4.480-009 | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bạc cam | 6 | Bộ/xe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cặp bánh răng cam cơ | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bi trục BR lai bơm cao áp | 8 | Vòng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đệm đồng 24x17x1 304-98-00 | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Đệm đồng 16x6,5x1 4.480-004 | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Xu páp nạp + xả | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Lò xo xu páp | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Nắp máy | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Đệm nắp máy | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Đệm đồng 32x27,5x1 4.480 | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Đệm đồng 60x4x5,5x3,5 304 | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Gioăng, phớt, đệm | 8 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bầu lọc dầu thô | 8 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bầu lọc ly tâm | 8 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Đường dầu ra két mát + khóa | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Phớt cau su 21x8x5 06-02-026 | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đệm a mi ăng tròn 3.389-003 | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Dây đai thang | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Đệm cao su giá bắt cánh quạt gió | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Pu ly tăng đai | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bu lông + núm vặn pu ly tăng đai | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bầu lọc dầu tinh | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bơm tay | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Pít tông long zơ | 4 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Gioăng cau su 4488004 | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đệm a mi ăng chữ nhật CP 37 | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Nắp bộ điều tốc | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Cao su giảm chấn BR lai bộ điều tốc | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Khớp phíp bánh đà bơm cao áp | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bầu lọc gió | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Đệm a mi ăng 89x73x1 401-3-7 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Đệm a mi ăng 89x73x1 401-3-1 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Ti bắt lọc gió + ê cu tai hồng | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Kim phun nhiên liệu | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Đường xả mềm | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Khớp khởi động | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cọc bắt dây khởi động | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Còi điện 12V-96Db | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Tiết chế Я120M1 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Công tắc | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Khóa khởi động | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Đồng hồ Ampe | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Đồng hồ báo nhiên liệu | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Đồng hồ nhiệt độ nước | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Cầu nối 4 lỗ | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Khóa cánh cửa toàn bộ | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Vòng côn | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bàn ép | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Dây cáp truyền lực | 4 | mét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Vòng găng hơi (tầng I, IV) | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Đệm đồng 60x54x3,5 304-98 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Gioăng cao su CП.37-24-5 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Đệm a mi ăng 401-2-7 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Đệm a mi ăng 89x73x1 401-3-1 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Vòng găng dầu (tầng I, IV) | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Xéc măng OCT-26 401-11-1-4 | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Xéc măng 401-10-3 | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Lò xo 401-1-3-1-6 | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Lò xo 401-6-1-4 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Quả nén (tầng I - IV) | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Phanh hãm ắc biên các tầng | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Phớt cau su 1-35x58-1 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Phớt cau su 1-60x85-1 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Phớt cau su 21x8x5 06-02-026 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Ắc biên (tầng I - IV) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Đệm đồng 68x61x1 104x97x1 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Tấm đệm 1-6x85x1 | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Đệm đồng 68x61x1 304-98-38-06 | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Đệm đồng 95x87,5x1 304-168 | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Lá thép van tầng 2 | 2 | Lá | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Lá thép van tầng 3 | 2 | Lá | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Lá thép van tầng 4 | 2 | Lá | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Lá thép van tầng 5 | 2 | Lá | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Gioăng cao su 168x6,5x1 4 | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Van liên hợp tầng 3 | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Van liên hợp tầng 4 | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Van đĩa tầng 5 | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Đệm a mi ăng 111x73x1 401-2 | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Đệm a mi ăng 111x73x1 401-2 | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Con trượt tầng 2 | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Con trượt tầng 3 | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Con trượt tầng 4 | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Con trượt tầng 5 | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Đệm đồng 304-98-00-30 | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Đệm đồng 304-98-37-05 | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Tay biên tầng 1 | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Tay biên tầng 2 | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Tay biên tầng 3 | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Tay biên tầng 4 | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Tay biên tầng 5 | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Vòng bi 3516 | 4 | Vòng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Phớt chắn dầu 66 x 88x 12 | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Bạc lót vòng bi 401-6-1-3 | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bánh răng bơm dầu chủ động | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bánh răng bơm dầu bị động | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Van một chiều 4.432-006 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Phớt bịt 12321 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Van điều chỉnh áp suất dầu 304.168.15B.14 | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Lưới lọc dầu | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Kim côn van an toàn 06-00-077 | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Van bảo hiểm tầng 1 401-702 | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Van bảo hiểm tầng 2 | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Van bảo hiểm tầng 3 | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Van bảo hiểm tầng 4 | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Van bảo hiểm tầng 5 | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Phin lọc 426-009 | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Phân ly dầu nước tầng 5 -44260 | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Đề can hướng dẫn | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Cảm biến báo động áp suất ДM1 | 4 | Cụm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Van xả dầu nước tầng I | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Van xả dầu nước tầng II | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Van xả dầu nước tầng III | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Đệm đồng 31x22x 0,5 401-6-4 | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Đệm đồng 53x4x44,5x1 304-98 | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Đệm đồng 36x4x29x1 304-98 | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Đệm đồng 21,5x12,2x1 401-1 | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Đệm Ami ăng СП-37-24-5 | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Đệm Ami ăng 3-389-003 | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Đệm Ami ăng 18x13x1 4-480 | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Phớt cau su 1-38x58-1 I.OCT | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Phớt cao su 21x8x5 06-02-026 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Phớt cao su 1x35x58x1 875-2-70 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Van cấp tải 150 | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Van cấp tải 230 248 kg/cm2 | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Van cấp tải 350 400 kg/cm2 | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Van cấp tải 400 600 kg/cm2 | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Van 1 chiều CБ – 03 -3 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Đường ống áp lực 400kg/cm2 | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Đường ống áp lực 230kg/cm2 | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Ống cao su các loại cong Ф25 | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Xéc măng dầu Ф100,0mm | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Ống tuy ô Đồng đỏ Ф 6 x 1 | 2 | mét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Khóa cắt mát BK–318Б | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Nắp chia điện | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Đánh lửa TK202 | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Cao áp Theo mẫu | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Bộ dây cao áp Theo mẫu | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Nến điện CH–307B | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Loa đèn pha+kính ФP-140 371 | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Dây tín hiệu 1x2,5 | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 1(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng cung cấp hàng hóa với đơn vị nhà nước, Hợp đồng cung cấp vật tư sủa chữa máy móc.có quy mô và tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu. Cung cấp hợp đồng, nghiệm thu hàng hóa, bản sao y công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp khả năng bảo hành, bảo trì |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi