Gói thầu: Gói thầu số 4: Vật tư y tế chẩn đoán hình ảnh, túi ép, ống nghiệm, đầu col xét nghiệm, hoá chất khử khuẩn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA NĂM CĂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Vật tư y tế chẩn đoán hình ảnh, túi ép, ống nghiệm, đầu col xét nghiệm, hoá chất khử khuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728572 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa Năm Căn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 22:34:00 đến ngày 2021-08-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 348,767,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc rữa Phim hãm hình | G4001 | 30 | Liều (Bộ) | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Thuốc rữa Phim hiện hình | G4002 | 30 | Liều (Bộ) | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Phim X-Quang 24x30cm | G4003 | 1.000 | Tấm | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Phim X-Quang 30x40cm | G4004 | 9.000 | Tấm | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Phim X-Quang 35x35cm | G4005 | 500 | Tấm | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Điện cực tim | G4006 | 1.300 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Gel Siêu âm | G4007 | 100 | lít | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Giấy đo Điện Tim 12 cần 210mmx30m x140mm | G4008 | 40 | Xấp | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Giấy đo điện tim 3 cần 63mmx30m | G4009 | 70 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Giấy đo điện tim 3 cần 63mmx100mm | G4010 | 20 | Xấp | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Giấy đo điện tim 6 cần 110x140mm | G4011 | 60 | Xấp | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Giấy điện tim 6 cần: 100mm x20m | G4012 | 10 | Xấp | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Giấy Monitor sản khoa 152x150mm | G4013 | 40 | Xấp | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Giấy siêu âm 110mmx20m | G4014 | 30 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Giấy Siêu âm màu có độ phân giải cao, bền. Giấy Siêu âm có 03 ribbon mực màu, Kích thước: khoảng 100 x90 mm, hoặc tương đương | G4015 | 5 | Xấp | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Giấy in nhiệt 75mm*20m | G4016 | 10 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Giấy in cho máy nước tiểu 57mm x 20m | G4017 | 50 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Túi ép dẹp kích thước 75mm x 200m | G4018 | 4 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Túi ép tiệt dẹp kích thước 100mm x 200m | G4019 | 3 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Túi ép dẹp kích thước 150mm x 200m | G4020 | 3 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Túi ép dẹp kích thước 200mm x 200m | G4021 | 3 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Túi ép dẹp kích thước 250mm x 200m | G4022 | 3 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Túi ép dẹp kích thước 300mm x 200m | G4023 | 2 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Túi ép dẹp kích thước 350mm x 200m | G4024 | 2 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | ống chống đông EDTA 2ml | G4025 | 13.000 | ống | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | ống chống đông Heparin | G4026 | 16.000 | ống | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | ống chống đông Citrate 3,8% | G4027 | 6.000 | ống | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | ống nghiệm trắng 10 x12 | G4028 | 6.000 | ống | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | ống lấy nước tiểu có nắp 12X16 | G4029 | 6.000 | ống | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Cóc chiếc mẫu có nắp | G4030 | 500 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Đầu col xanh dung tích 1000µl | G4031 | 2.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Đầu col vàng dung tích 2 - 200µl. | G4032 | 2.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn. Thành phần: 1.1.Hexamethylenebis (5-(4 chlorophrnyl)biguane)digluconate khoảng 4% hoặc tương đương | G4033 | 32.500 | ml | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh. Thành phần gồm: Chlorhexidine gluconate khoảng 0.5%+ alpha-terpineol khoảng 0.5%+ ethanol khoảng 80%) hoặc tương đương | G4034 | 250.000 | ml | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Dung dịch ngâm dụng cụ. Thành phần: Enzyme Protease khoảng 0,5% hoặc tương đương | G4035 | 60 | Lít | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Viên khử khuẩn bề mặt. Thành phần gồm có: Natri Dichloroisocyanutrale khan khoảng 50%, Adipic Acid khoảng 22.5% hoặc tương đương | G4036 | 2.500 | Viên | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 37 | Dung dịch ngâm dụng cụ y tế thành phần: Glutaraldehyde khoảng 2%. hoặc tương đương | G4037 | 120 | lít | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 38 | Dung dịch ngân dụng cụ có thành phần : Hoạt chất Ortho-Phthaldehyde: khoản 0,55% hoặc tương đương | G4038 | 26,46 | Lít | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 39 | Dung dịch khử khuẩn thành phần: khoản 0,14% didecyldimethylammonium chloride + khoản 0,096% Polyhexamethylene biguanide hydrochloride. hoặc tương đương | G4039 | 9.000 | ml | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 40 | Dung dịch Ethanol khoản 90% (cồn 90 độ) | G4040 | 600.000 | ml | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 41 | Hóa chất diệt khuẩn: Cloramin B thành phần công thức: Sodium benzensulfochleramin (C6H5SO2NCLNa.2H2O) khoảng 25% ION CLO hoặc tương đương | G4041 | 12 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 42 | Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước đo lường 3 thông số ( kích thước: khoảng 5,1cm x 1,9cm) hoặc tương đương | G4042 | 500 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 43 | Test hóa học dùng cho hấp dụng cụ | G4043 | 2.880 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 44 | Test thử chức năng của máy hấp ướt | G4044 | 12 | gói | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể, hợp đống tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điềm đóng thầu, như sau:
- Tương tự về chủng loại, tính chất:
+ Đối với nhà thầu độc lập:
Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho bệnh viện hoặc các cơ sở khám chữa bệnh khác
+ Đối với nhà thầu liên danh:
Phải chứng minh như nhà thầu độc lập.
- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn giao hàng là 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện Đa khoa Năm Căn. - Bảo hành hàng hóa kể từ ngày bàn giao hàng hóa đến khi hết hạn sử dụng của hàng hóa - Đổi hàng hóa trong trường hợp bệnh viện chưa sử dụng, còn tồn kho và hạn sử dụng của hàng hóa còn lại ≤ 02 tháng. - Thu hồi và đổi trả hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật, bị lỗi do quá trình vận chuyển đến Bệnh viện Đa khoa Năm Căn hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mời thầu. Lưu ý: Nhà thầu kê khai cụ thể địa chỉ cơ sở bảo hành, bảo trì. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi