Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 22:45:00 đến ngày 2021-08-07 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,268,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.402669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 2 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 Kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 kỹ sư máy xây dựng, 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình, 01 kiến trúc sư (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công:Số lượng: 06 người.- 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,5848 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 167,0078 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,7213 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 237,222 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93,0042 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9339 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2529 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6742 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,9092 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8662 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1299 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1466 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8305 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1883 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2119 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,3724 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,544 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4745 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7447 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,3843 | m3 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,7171 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,0475 | m3 |
| 25 | Cung cấp gạch bông gió 10x30x30cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 270 | viên |
| 26 | Xây tường thẳng gạch hoa gió 30x30x5cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.269,678 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 203,751 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,0674 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 415,8 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 736,2 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đá granít tự nhiên màu đỏ Ấn Độ (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,835 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.494,4964 | m2 |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,1296 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng ngói nóc đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,4 | m |
| 36 | Gia công cổng Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,74 | m2 |
| 38 | Bản lề 125 NO- No1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Khóa cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Bánh xe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | hiện vật |
| 43 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,52 | m2 |
| B | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9914 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,15 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9397 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,0429 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1451 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5597 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,0247 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,349 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4184 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4195 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4394 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6012 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1072 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7711 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,0878 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3154 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4158 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1536 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,5466 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1291 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1154 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0836 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5018 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3305 | 100m3 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4782 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4782 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4373 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4373 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8358 | 100m2 |
| 33 | Phụ kiện khổ 300 dày 0,40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,9 | m |
| 34 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,5676 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,0316 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 103,731 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,808 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,3504 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,2964 | m2 |
| 40 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 156,082 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,48 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74,58 | m |
| 43 | Trát tạo nhám, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 80% định mức) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,176 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,176 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2188 | 100m3 |
| 46 | Rải nylon lớp cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500,XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,967 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,677 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,404 | m2 |
| 51 | Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc) bao gồm cả nhân công và vật liệu hoàn thiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,9 | m2 |
| 52 | Gia công sen hoa inox cửa sổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0946 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 57 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmKính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,49 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện 1 cánh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 59 | Bộ phụ kiện 2 cánh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 156,082 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 194,1858 | m2 |
| 62 | Láng granitô bậc tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,8646 | m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu D75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412G | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt zắc co, đường kính 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR D40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van khóa D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê chếch 135 D110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt thông tắc D110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu PVC D75/34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê chếch 135 D75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê chếch 135 D34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PVC D75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| E | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1632 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7239 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1027 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1304 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3065 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,463 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,256 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8745 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,256 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0253 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6201 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0423 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.402669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 8 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 2 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 Kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 kỹ sư máy xây dựng, 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình, 01 kiến trúc sư (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 6 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công:Số lượng: 06 người.- 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 2 | Đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn cắt thép | 1 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | vận chuyển | 1 |
| 8 | Đầm cóc | đầm | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 10 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi