Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790730-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210790721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 22:45:00 đến ngày 2021-08-07 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,268,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.402669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 2 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 Kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 kỹ sư máy xây dựng, 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình, 01 kiến trúc sư (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đội kỹ thuật thi công:Số lượng: 06 người.- 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,5848100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT167,0078100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,7213m3
4Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT237,222m3
5Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93,0042m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9339100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2529tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6742tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,9092m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,8662100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,017tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1299tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1466100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8305m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1883tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,288tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2119100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,3724m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,544tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4745100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7447m3
22Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,3843m3
23Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,7171m3
24Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,0475m3
25Cung cấp gạch bông gió 10x30x30cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT270viên
26Xây tường thẳng gạch hoa gió 30x30x5cm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,215m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.269,678m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT203,751m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,0674m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT415,8m
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT736,2m
32Cung cấp, lắp đặt đá granít tự nhiên màu đỏ Ấn Độ (bao gồm cả nhân công và vật tư)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,835m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.494,4964m2
34Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,1296m2
35Cung cấp, lắp dựng ngói nóc đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,4m
36Gia công cổng InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,197tấn
37Lắp dựng cửa inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,74m2
38Bản lề 125 NO- No1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
39Khóa cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
40Bánh xeQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
41Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,42m2
42Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8hiện vật
43Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,52m2
B NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9914100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,15100m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9397100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,0429m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1451tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5597tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,0247m3
8Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,349m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4184100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0533tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4195tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4394m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6012100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1072tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7711tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,0878m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3154100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4158tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1536m3
20Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,5466m3
21Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1291m3
22Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1154m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0836100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0068tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0426tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5018m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3305100m3
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4782tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4782tấn
30Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4373tấn
31Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4373tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8358100m2
33Phụ kiện khổ 300 dày 0,40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,9m
34Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,5676m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,0316m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT103,731m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,808m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,3504m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,2964m2
40Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT156,082m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,48m
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT74,58m
43Trát tạo nhám, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 80% định mức)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,176m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,176m2
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2188100m3
46Rải nylon lớp cách lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,625100m2
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,25m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500,XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,967m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,677m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,404m2
51Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc) bao gồm cả nhân công và vật liệu hoàn thiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,9m2
52Gia công sen hoa inox cửa sổQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0946tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,44m2
54Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm.Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,16m2
55Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
56Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
57Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmKính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,49m2
58Bộ phụ kiện 1 cánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
59Bộ phụ kiện 2 cánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT156,082m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT194,1858m2
62Láng granitô bậc tam cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,8646m2
C Phần điện
1Lắp đặt tủ điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
4Lắp đặt các loại Đèn sát trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
9Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
D Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt phễu thu D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
6Lắp đặt vòi chậuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
7Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
10Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
11Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412GQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
12Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5100m
13Lắp đặt zắc co, đường kính 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
14Lắp đặt cút PPR D40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
15Lắp đặt Tê PPR D40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
16Lắp đặt côn PPR D40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2100m
18Lắp đặt van khóa D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
19Lắp đặt cút PPR D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
20Lắp đặt tê PPR D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
25Lắp đặt tê chếch 135 D110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
26Lắp nút bịt thông tắc D110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
27Lắp đặt côn thu PVC D75/34mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
28Lắp đặt tê chếch 135 D75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
29Lắp đặt tê chếch 135 D34mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
30Lắp đặt cút PVC D110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
31Lắp đặt cút PVC D75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
E Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1632100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7239m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,044100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1027tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0551tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1304m3
7Xây gạch BTKN 6x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,3065m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,463m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,256m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,8745m2
11Quét nước xi măng 2 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,256m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0253100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6201m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0471tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0423100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.402669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV43
2 Cán bộ kỹ thuật 8 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 2 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 Kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 kỹ sư máy xây dựng, 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình, 01 kiến trúc sư (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )33
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)33
4 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 6 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công:Số lượng: 06 người.- 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn đầm bê tông1
2 Đầm dùi đầm bê tông1
3 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép1
4 Máy hàn hàn1
5 Máy trộn vữa trộn vữa1
6 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
7 Ô tô tự đổ vận chuyển1
8 Đầm cóc đầm1
9 Máy bơm nước bơm nước1
10 Máy phát điện phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->