Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 22:45:00 đến ngày 2021-08-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,714,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,300,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.572344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14468E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình dân dụng (cải tạo sửa chữa) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.428.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.856.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư xây dựng DD và CN; đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 02 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công công nghiệp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư xây dựng); người; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực tối thiểu hết năm 2021, hợp đồng lao động; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, chứng nhận hoặc chứng chỉ ATLĐ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan, phá bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, phá bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 126,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | công |
| 3 | Tháo dỡ các thiết bị WC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | Công |
| 4 | Vận chuyển thiết bị tháo dỡ nhâp kho | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5 | Công |
| 5 | Phá dỡ nền nhà gạch men | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 324,237 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16,683 | m2 |
| 7 | Xúc -Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết + vệ sinh nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 15 | Công |
| 8 | Lát nền gạch men liên doanh KT: 600x600, Bằng DT tháo dỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 343,976 | m2 |
| 9 | Lát đá granitte bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16,683 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền nhà gạch nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 38,31 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 116,544 | m2 |
| 12 | Xúc -Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | Công |
| 13 | Lát nền nhà vệ sinh gạch men KT: 300x300mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 38,31 | m2 |
| 14 | Ốp gạch men trắng nhà vệ sinh KT: 600x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 134,112 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch ngăn nhà vệ sinh tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,61 | m3 |
| 16 | Xúc -Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | Công |
| 17 | Gắn vá sửa chữa lại sênô mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | công |
| 18 | Trát lòng má cửa VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 156 | md |
| 19 | Đánh giấy giáp tường nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2.066,661 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 754,468 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 835,8 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 476,393 | m2 |
| 23 | Xúc phế thải lên ô tô V/C đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5 | Công |
| 24 | Vận chuyển phể thải đổ đi = ôtô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | chuyến |
| 25 | Đục lớp gạch ốp cột trụ sảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10,4 | m2 |
| 26 | ốp đá Granit cột trụ sảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10,4 | m3 |
| 27 | Ốp phào kép đá Granit cột trụ sảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 9,2 | m |
| 28 | Đục lớp ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 58,563 | m2 |
| 29 | Đục lớp vữa chân tường tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 109,8 | m2 |
| 30 | Trát lớp vữa chân tường VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 109,8 | m2 |
| 31 | ốp chân tường KT 600x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 47,97 | m2 |
| 32 | Đánh rỉ hoa sắt lan can toàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 32,06 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép hoa sắt lan can toàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 32,06 | m2 |
| 34 | Lắp dựng giàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,38 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,38 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng giàn giáo trong, tăng thêm 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,38 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7,74 | m2 |
| 38 | Thanh nhôm nóc vuông dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cây |
| 39 | Chân nhôm V góc dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cây |
| 40 | Nhôm hèm dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cây |
| 41 | Chân SU304-150 mờ xước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 42 | Chân SU304-150 mờ xước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 43 | Bản lề SU304 2 lỗ mờ xước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 44 | Bản lề SU304 2 lỗ mờ xước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 45 | Khoá tay gạt SU304 mờ xước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 46 | Khoá tay gạt SU304 mờ xước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 47 | Tay nắm cửa 304 mờ xước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tay nắm cửa 304 mờ xước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 49 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng màng chống thấm khò nóng Sika dày 4mm mặt cát (bao gồm làm sạch bề mặt sàn, quét sơn lót màng chống thấm khò nóng Sika) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 38,31 | m2 |
| 50 | SXLD cửa nhôm hệ XINGFA cửa đi 2 cánh mở quay (sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp dày 6,38mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 43,66 | m2 |
| 51 | SXLD cửa nhôm hệ XINGFA cửa sổ 2 cánh mở quay (sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp dày 6,38mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 86,76 | m2 |
| 52 | SXLD vách kính khung nhôm hệ XINGFA (sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp dày 6,38mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 36,5 | m2 |
| 53 | Lắp đặt xí bệt + WC nữ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Si phông chậu rửa inax | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt giá treo khăn mặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 66 | Dây cấp vòi chậu + bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR D48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR D48/34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa PPR D34/25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 26 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 24 | cái |
| 77 | Bịt đầu nhựa PPR D48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 78 | Bịt đầu nhựa PPR D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa đồng D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt thoát sàn inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,45 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn bán cầu, bóng led tiết kiệm điện năng P=22W (loại đèn ốp trần inox D250) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn nhà vệ sinh, đèn led P=12W (bao gồm bóng đèn và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch nhà bếp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 33,7088 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch men liên doanh KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 33,708 | m2 |
| 4 | Ốp gạch men trắng nhà bếp KT: 600x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12,06 | m2 |
| 5 | Đánh giấy giáp tường nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 339 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 339 | m2 |
| 7 | Đánh rỉ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,32 | m2 |
| 8 | Sơn lại cửa sổ hoa thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Công thu dọn vệ sinh phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển phể thải đổ đi = ôtô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | chuyến |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 14 | Đèn tuyp led đôi inox 2x19w, L=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 220V-16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE + GA RA Ô TÔ | |||
| 1 | Đánh giấy giáp tường nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 184,08 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 184,08 | m2 |
| 3 | Đánh rỉ cửa xếp sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 20,74 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 20,74 | m2 |
| 5 | Công thu dọn vệ sinh phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | công |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10,35 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 9,3964 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch men liên doanh KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 9,3964 | m2 |
| 4 | Đánh giấy giáp tường nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 107,355 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 49,209 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 58,146 | m2 |
| 7 | Công thu dọn vệ sinh phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | công |
| 8 | SXLD cửa nhôm hệ XINGFA cửa đi 2 cánh mở quay (sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 1,4m, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp dày 6,38mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | SXLD cửa nhôm hệ XINGFA cửa sổ 2 cánh mở quay (sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp dày 6,38mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 9,12 | m2 |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Công gắn vá tường rào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | công |
| 2 | Đánh rêu mốc, vệ sinh trước khi quét vôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 594,48 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 594,48 | m2 |
| 4 | Công thu dọn vệ sinh phế thải quanh tường rào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5 | công |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO THÉP | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 50,54 | m2 |
| 2 | Đục phá nền sân để xây hố ga + rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,8825 | m3 |
| 3 | Đào đất trụ + hố ga+ rãnh thoát nước thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 14,3725 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng trụ đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,4263 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,2704 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,7832 | m3 |
| 7 | Đắp trụ tường rào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào nâng cao, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,5459 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước d110 VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,1384 | m3 |
| 10 | Láng đáy rãnh VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7,2721 | m2 |
| 11 | Trát tường hố ga + rãnh nước vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 26,564 | m2 |
| 12 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0111 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,132 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan TL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cấu kiện |
| 16 | Trát tường rào VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 9,9246 | m2 |
| 17 | Trát trụ tường rào VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 32,076 | m2 |
| 18 | Vệ sinh tường rào để quét vôi ve | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 28,356 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 85,0826 | m2 |
| 20 | Sửa chữa hàng rào thép để lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5 | công |
| 21 | Đánh rỉ hàng thép để lắp dựng và sơn lại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 40,17 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lại hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 40,17 | m2 |
| 23 | Gia công cổng phụ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,056 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,056 | tấn |
| 25 | Sơn hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 40,17 | m2 |
| 26 | GCLD cổng Inox tự động | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | md |
| 27 | Động cơ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Bảng điều khiển vi tính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lật tấm đan quanh nhà để nạo vét bùn đất tl | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 52 | cấu kiện |
| 30 | Xây gạch chỉ nâng thành rãnh vì nâng cốt nền sân vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,9383 | m3 |
| 31 | Lắp đặt lại tấm đan TL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 52 | cấu kiện |
| 32 | Nạo vét bùn lẫn sỏi đá đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,5062 | m3 |
| 33 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0277 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,32 | m3 |
| 36 | Dọn cỏ, vệ sinh ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5 | công |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.302,65 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 528,0468 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 78,4043 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,784 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,784 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,784 | 100m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30 | 10m |
| 8 | Phá dỡ mở rộng tường rãnh nước không tấm đan xung quanh nhà, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,2803 | m3 |
| 9 | Đào đất mở rộng tường rãnh nước không tấm đan xung quanh nhà thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8,4648 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót đáy rãnh đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,9003 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ rãnh mở rộng d110, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,2803 | m3 |
| 12 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 13,82 | m2 |
| 13 | Trát thành rãnh thóat nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 42,151 | m2 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,44 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót rãnh thoát nước đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,144 | m3 |
| 16 | Xây tường hố ga , vữa XMC , mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,88 | m3 |
| 17 | Trát thành hố ga vữa XMC , mác 75 , Dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,88 | m2 |
| 18 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0111 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,144 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan TL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cấu kiện |
| 22 | Công vận chuyển phế thải đất đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | công |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.572344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14468E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình dân dụng (cải tạo sửa chữa) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.428.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.856.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Kỹ sư xây dựng DD và CN; đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 02 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công công nghiệp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | (Kỹ sư xây dựng); người; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực tối thiểu hết năm 2021, hợp đồng lao động; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, chứng nhận hoặc chứng chỉ ATLĐ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 2 | Máy khoan, phá bê tông cầm tay | Máy khoan, phá bê tông cầm tay | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >= 5T | Ô tô tự đổ >= 5T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi