Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790796-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Gói thầu: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210772143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 - 2022 (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 06:28:00 đến ngày 2021-08-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,437,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.656029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.506.147.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.012.294.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã làm kỹ sư thi công trực tiếp ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. kinh nghiệm từ 02 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2859100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5144m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5488100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,6297m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2542100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2157tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9116tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5931tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4832m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5647m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1454m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8628m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9786m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0845m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9603100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6652tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,06tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,842100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2896100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,268410m³/1km
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8311100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4715m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,22661m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7422m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2635m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5158m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
30Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3168m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,555m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,12m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2025m3
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3609m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,1954100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4904tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4864tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9574tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2979m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2998100m2
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5651100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9555tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7515tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,802tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,372m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,4984100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V19,4655tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5513m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,91100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4644tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8887tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7224m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1893100m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5555m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4141100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3565tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
64Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7989tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7989tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,9164100m2
67Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V73,34m
68Quét sika chống thấm mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V219,4254m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V219,4254m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V473,0334m2
71Lát nền, gạch chống nóng 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,728m2
72Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V220,3217m3
73Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2323m3
74Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1548m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.772,7509m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.021,6172m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,84m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V438,6m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.183,008m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,94m
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.707,065m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.329,165m2
83Ốp chân tường, đá rối đa sắcMô tả kỹ thuật theo chương V18,915m2
84Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
85Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,06m2
86Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,40mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V138,96m2
87Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
88Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
90Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V138,96m2
92Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8585m3
93Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3136100m2
94Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4072tấn
95Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
96Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
97Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7484m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,829m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,829m2
100Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1069tấn
101Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,0362m2
102Sơn lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,03621m2
103Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,9118tấn
104Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V72,23m2
105Sơn lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V72,231m2
106Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V942,3483m2
107Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4884m2
108Quét dung dịch chống thấm sika nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3,4674m2
109Lát nền, sàn nhà gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch ≤ 0,9m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4674m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
111Trần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương , tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4674m2
112Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5082m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7143m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,7143m2
115Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,3189m2
116Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,73100m2
117Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,1679100m2
118Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,3m3
119Lát sân gạch- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,3m2
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7394100m2
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
125Cút PPR 90 độ, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
126Cút PPR 90 độ, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
127Cút PPR 90 độ, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
129Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
130Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Côn thu D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Côn thu D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
137Cút ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Cút ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Chếch PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Chếch PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
145Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
146Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
147Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
148Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
149Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
150Chếch UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
151Chếch UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
153Chếch UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
154Cút UPVC 90 độ, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
155Cút UPVC 90 độ, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
156Nắp thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Nắp thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Tê thông tắc PVC+ nắp bịt D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
159Tê thông tắc PVC+ nắp bịt D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160Côn thu D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Côn thu D75x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Nắp bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Nắp bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Nắp bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Tê UPVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Tê UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Tê UPVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Tê UPVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Y UPVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
170Y UPVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171Y UPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Y UPVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Y UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
174Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
175Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
176Chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
177Cút UPVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
178Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
179Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
180Lắp đặt xí bệt bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
181Lô đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2
182Lắp đặt chậu rửa 1 vòi thiết bị Inax, đầy đủ phụ kiện dây cấp, phần xứ, vòi rửa, xiphong. Loại chậu rửa treo.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
183Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
184Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
185Gương soi + kệMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
186Phễu thu sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
187Xi phông thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
188Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
189Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
190Van phao điện chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
191Máy bơm sinh hoạt 1.5HP, D=3-5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
192Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT800x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
193Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
194Hộp atomat âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
195Hộp atomat âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
196Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha - 80A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt các automat MCB 3 pha - 50A -10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt các automat MCB 2 pha - 32A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
199Lắp đặt các automat RCBO 1 pha - 20A -6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 20A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
201Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 16A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
202Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 10A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
203Lắp đặt đèn LED D300 ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
204Lắp đặt đèn bóng led TUBE TT01 CSLH/18wx2Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
205Lắp đặt đèn bóng Bộ LED TUBE TT01 CSBA/18wx1Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
206Lắp đặt đèn bóng led TUBE/18wx1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
207Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
208Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
210Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường cháyMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
211Lắp đặt công tắc đơn 220v-10A đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
212Lắp đặt công tắc đôi 220v-10A đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Lắp đặt công tắc ba 220v-10A đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Lắp đặt công tắc bốn 220v-10A đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
215Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực, đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
216Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
217Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
218Ống PVC D60 chờ điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V5m
219Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V670m
220Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.560m
221Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
222Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
223Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
224Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
225Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
226Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V335m
227Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
228Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
229Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
230Ống GEL D32Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
231Ống GEL D25Mô tả kỹ thuật theo chương V335m
232Ống GEL D20Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
233Ống GEL D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.280m
234Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
235Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
236Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
237Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
238Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm, đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
241Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9984100m3
242Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9984100m3
243Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
244Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
245Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
246Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
247Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
248Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
249Chân bật ghắn tường f10Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
250Chân bật hàn chân trên mái dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
251Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
252Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
253Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
254Hộp đựng 4 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Bình chữa cháy MFZL8-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
256Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
257Bảng nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
B
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7442100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8046100m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3285m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,5362m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,156m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2405100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0664m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3301m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1194m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5867tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
13Nilon lót móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V120,6639m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3337tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Nilon lót đế gaMô tả kỹ thuật theo chương V12,444m2
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,866m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,437m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,675m2
24Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
C
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3378100m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2667m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9382m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2646m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2285100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4394m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2218100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4675tấn
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3609m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1088m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7644m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,504m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8207m3
17Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4244m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1408m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6274m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,144m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V235,8281m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V287,0125m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.656029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.506.147.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.012.294.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự.31
2 Kỹ sư thi công trực tiếp 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã làm kỹ sư thi công trực tiếp ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự.21
3 Kỹ sư phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. kinh nghiệm từ 02 năm trở lên21
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >=5 tấn Ôtô tự đổ >=5 tấn1
2 Máy ủi Máy ủi 1
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Máy đào Máy đào 1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
9 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
10 Máy hàn điện Máy hàn điện1
11 Máy khoan Máy khoan2
12 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
13 Giàn giáo thép (m2) Giàn giáo thép (m2)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->