Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 - 2022 (Sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 06:28:00 đến ngày 2021-08-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,437,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.656029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.506.147.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.012.294.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã làm kỹ sư thi công trực tiếp ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. kinh nghiệm từ 02 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2859 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,6297 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2542 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2157 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9116 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5931 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4832 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5647 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1454 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8628 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9786 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0845 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9603 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6652 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,842 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2896 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2684 | 10m³/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8311 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4715 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2266 | 1m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7422 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5158 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3168 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,555 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3609 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1954 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4904 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9574 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2979 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2998 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5651 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9555 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7515 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,802 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,372 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4984 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4655 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5513 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8887 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7224 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1893 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5555 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4141 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3565 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7989 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7989 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9164 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,34 | m |
| 68 | Quét sika chống thấm mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,4254 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,4254 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,0334 | m2 |
| 71 | Lát nền, gạch chống nóng 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,728 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,3217 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2323 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1548 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.772,7509 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,6172 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,6 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183,008 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,94 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.707,065 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329,165 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, đá rối đa sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,915 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 85 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,06 | m2 |
| 86 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,40mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,96 | m2 |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,96 | m2 |
| 92 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8585 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4072 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 96 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7484 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,829 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,829 | m2 |
| 100 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0362 | m2 |
| 102 | Sơn lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0362 | 1m2 |
| 103 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9118 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,23 | m2 |
| 105 | Sơn lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,23 | 1m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,3483 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4884 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm sika nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4674 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn nhà gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch ≤ 0,9m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4674 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 111 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương , tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4674 | m2 |
| 112 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5082 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7143 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7143 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3189 | m2 |
| 116 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | 100m2 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3 | m3 |
| 119 | Lát sân gạch- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7394 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 125 | Cút PPR 90 độ, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Cút PPR 90 độ, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 127 | Cút PPR 90 độ, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Côn thu D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Côn thu D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Cút ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Cút ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Chếch PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Chếch PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Đai kẹp neo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 150 | Chếch UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 151 | Chếch UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Chếch UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Chếch UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Cút UPVC 90 độ, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 155 | Cút UPVC 90 độ, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 156 | Nắp thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Tê thông tắc PVC+ nắp bịt D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 159 | Tê thông tắc PVC+ nắp bịt D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Côn thu D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Côn thu D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Nắp bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Nắp bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Nắp bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Tê UPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Tê UPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Tê UPVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Tê UPVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Y UPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 170 | Y UPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Y UPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Y UPVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Y UPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Đai kẹp neo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 176 | Chếch UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Cút UPVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 178 | Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Đai kẹp neo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 180 | Lắp đặt xí bệt bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 181 | Lô đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi thiết bị Inax, đầy đủ phụ kiện dây cấp, phần xứ, vòi rửa, xiphong. Loại chậu rửa treo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 185 | Gương soi + kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 186 | Phễu thu sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 187 | Xi phông thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 188 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 190 | Van phao điện chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 191 | Máy bơm sinh hoạt 1.5HP, D=3-5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 192 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 193 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 194 | Hộp atomat âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 195 | Hộp atomat âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 196 | Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha - 80A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha - 50A -10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha - 32A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 199 | Lắp đặt các automat RCBO 1 pha - 20A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 201 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 202 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 10A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 203 | Lắp đặt đèn LED D300 ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn bóng led TUBE TT01 CSLH/18wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 205 | Lắp đặt đèn bóng Bộ LED TUBE TT01 CSBA/18wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 206 | Lắp đặt đèn bóng led TUBE/18wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 207 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 208 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 210 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 211 | Lắp đặt công tắc đơn 220v-10A đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc đôi 220v-10A đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc ba 220v-10A đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc bốn 220v-10A đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực, đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 217 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 218 | Ống PVC D60 chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 219 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 220 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.560 | m |
| 221 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 225 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 (dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 226 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 227 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 228 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 229 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 230 | Ống GEL D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 231 | Ống GEL D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 232 | Ống GEL D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 233 | Ống GEL D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m |
| 234 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 235 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 236 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 237 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 238 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm, đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 241 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9984 | 100m3 |
| 242 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9984 | 100m3 |
| 243 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 245 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 246 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 247 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 248 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 249 | Chân bật ghắn tường f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 250 | Chân bật hàn chân trên mái dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 251 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 252 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 253 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 254 | Hộp đựng 4 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Bình chữa cháy MFZL8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 256 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 257 | Bảng nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7442 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8046 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3285 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5362 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,156 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2405 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0664 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3301 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1194 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5867 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 13 | Nilon lót móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6639 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3337 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Nilon lót đế ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,444 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,437 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,675 | m2 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| C | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3378 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2667 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9382 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2646 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4394 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3609 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1088 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7644 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,504 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8207 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4244 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1408 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6274 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,144 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,8281 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,0125 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.656029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.506.147.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.012.294.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ sư thi công trực tiếp | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Đã làm kỹ sư thi công trực tiếp ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. kinh nghiệm từ 02 năm trở lên | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ >=5 tấn | Ôtô tự đổ >=5 tấn | 1 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 11 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép (m2) | Giàn giáo thép (m2) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi