Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790797-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210784367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 06:18:00 đến ngày 2021-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,309,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.077322E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông, có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3 (Phiếu kiểm định kỹ thuật xe)
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Téc nước 5000 lít, bơm tăng cáp và phụ kiện
- Đặc điểm thiết bị Téc nước 5000 lít, bơm tăng cáp và phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn phá đá
- Đặc điểm thiết bị Búa căn phá đá
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp II Chương V- HSMT3,312m3
2Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- HSMT3,279100m3
3Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- HSMT19,87m3
4Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- HSMT19,671100m3
5Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp IVChương V- HSMT9,273m3
6Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V- HSMT9,18100m3
7Đào phá đá chiều dày Chương V- HSMT0,662m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V- HSMT0,656100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V- HSMT0,629100m3
10Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- HSMT3,592m3
11Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V- HSMT3,557100m3
12Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- HSMT21,941m3
13Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V- HSMT21,722100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT3,146100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo , đất cấp IIChương V- HSMT3,146100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT33,839100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo , đất cấp IIIChương V- HSMT33,839100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT8,809100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IVChương V- HSMT8,809100m3
20Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT0,629100m3
21Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theoChương V- HSMT0,629100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- HSMT0,055100m3
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- HSMT5,425100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V- HSMT14,749100m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- HSMT70,421100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- HSMT8,747100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- HSMT1.549,253m3
28Cắt khe co giãn, mặt đường bê tôngChương V- HSMT158,60310m
29Thi công khe co loại 1, mặt đường bê tôngChương V- HSMT598,5m
30Thi công khe co loại 2, mặt đường bê tôngChương V- HSMT896,53m
31Thi công khe giãn, mặt đường bê tôngChương V- HSMT91m
32Đắp lề gia cố bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- HSMT0,035100m3
33Đắp lề gia cố bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- HSMT3,47100m3
34Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- HSMT3,755m3
35Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- HSMT3,718100m3
36Vận chuyển đất thừ sau khi đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT2,053100m3
37Vận chuyển đất thừa sau khi đắp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp IIIChương V- HSMT2,053100m3
38Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- HSMT1,473100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Chương V- HSMT5,98m3
40Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75Chương V- HSMT117,41m3
41Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100Chương V- HSMT67,145m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V- HSMT250,836m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốChương V- HSMT1,513100m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống. Ván khuôn thépChương V- HSMT0,711100m2
45Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Chương V- HSMT0,473tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính Chương V- HSMT0,612tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính >10mmChương V- HSMT0,787tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT30,17m3
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250Chương V- HSMT15,3m3
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V- HSMT96cái
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- HSMT2cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương V- HSMT2cái
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChương V- HSMT2,56m3
4Đắp đất hố móngChương V- HSMT1,76m3
5Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150Chương V- HSMT0,84m3
6Bóng điện 100WChương V- HSMT4cái
7Còi, cờ đảm bảo giao thôngChương V- HSMT4bộ
8Chóp nón cao su, sơn trắng đỏChương V- HSMT50cái
9Đèn báo hiệu ban đêmChương V- HSMT10cái
10Dây mềm phản quangChương V- HSMT4cuộn
11áo phản quangChương V- HSMT4Cái
12Dây điện 2*4Chương V- HSMT150m
13Điện năng tiêu thụChương V- HSMT240Kw
14Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Chương V- HSMT120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.077322E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông, có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.33
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 (Phiếu kiểm định kỹ thuật xe) >=0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l2
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW1
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
10 Máy lu >= 10 tấn >= 10 tấn1
11 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
12 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
13 Téc nước 5000 lít, bơm tăng cáp và phụ kiện Téc nước 5000 lít, bơm tăng cáp và phụ kiện1
14 Búa căn phá đá Búa căn phá đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->