Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 01:07:00 đến ngày 2021-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,444,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.533E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: công trình đường giao thông cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).-Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường giao thông, có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.+ Có số năm công tác thi công các công trình đường giao thông từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, công trình đường giao thông.+ Có số năm công tác các công trình đường giao thông từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn, mô tả đặc điểm theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, máy xúc dung tích gầu >= 0,5m3; mô tả đặc điểm theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,552 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 31,875 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,869 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 47,638 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,287 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 109,79 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,881 | 100m3 |
| 9 | Đá lẫn đất K95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7.517,25 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,517 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 67,655 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30,091 | 100m2 |
| 13 | Đá lẫn đất K98 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.173,536 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,735 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,018 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 88,06 | m3 |
| 17 | Nilong | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.570,68 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,923 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 601,797 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,326 | m3 |
| 22 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 559,644 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,386 | 100m3 |
| 24 | Vật liệu đá lẫn đất | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 456,545 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 60,332 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,43 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 681,315 | 100m |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 556,98 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.129,49 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 722,65 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,577 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 146 | cái |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 101,22 | m2 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,364 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,366 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17,7 | 100m |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,26 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,02 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30 | cấu kiện |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,213 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 45 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,72 | m3 |
| 46 | Ống cống D75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống tròn, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17 | cái |
| 48 | Ống cống D100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 49 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 21,325 | 100m |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,19 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,9 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,023 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,266 | tấn |
| 55 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 27,06 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,36 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,015 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,559 | tấn |
| 60 | Cống hộp 800x800 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7 | m |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống hộp 800, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,004 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,153 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,9 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,07 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,02 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,118 | tấn |
| 70 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,104 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,44 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,31 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,028 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,961 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,961 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,52 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,52 | 100m3 |
| 84 | Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,6 | 100m2 |
| 85 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,8 | 100m3 |
| 86 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,8 | 100m3 |
| 87 | Máy bơm nước thi công động cơ điezel 10CV | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 42,582 | ca |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 90 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 146 | cái |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre cao 1.2m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 51,6 | m |
| 2 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,342 | m2 |
| 3 | Đế cọc tiêu bằng BTXM M150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo 441a KT800x1400 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | Biển |
| 5 | Biển tam giác | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | Biển |
| 6 | Dây thừng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 440 | m |
| 7 | Cờ nheo tam giác: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 400 | m |
| 11 | Bóng điện 100W | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Điện năng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.304 | KW |
| 13 | Người điều hành giao thông | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.533E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: công trình đường giao thông cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).-Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường giao thông, có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.+ Có số năm công tác thi công các công trình đường giao thông từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, công trình đường giao thông.+ Có số năm công tác các công trình đường giao thông từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Tải trọng >=5 tấn, mô tả đặc điểm theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 2 | Máy xúc ≥ 0,5m3 | Máy đào, máy xúc dung tích gầu >= 0,5m3; mô tả đặc điểm theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 4 | Máy Lu ≥ 9T | Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 5 | Máy Lu rung ≥ 25T | Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi