Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790792-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210785172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 01:07:00 đến ngày 2021-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,444,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.533E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: công trình đường giao thông cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).-Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường giao thông, có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.+ Có số năm công tác thi công các công trình đường giao thông từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, công trình đường giao thông.+ Có số năm công tác các công trình đường giao thông từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn, mô tả đặc điểm theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, máy xúc dung tích gầu >= 0,5m3; mô tả đặc điểm theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,552m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,23100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT31,875m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT2,869100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT47,638m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT4,287100m3
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo bản vẽ kèm theo HSMT109,79m3
8Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,881100m3
9Đá lẫn đất K95Theo bản vẽ kèm theo HSMT7.517,25m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,517100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT67,655100m3
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo bản vẽ kèm theo HSMT30,091100m2
13Đá lẫn đất K98Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.173,536m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo bản vẽ kèm theo HSMT11,735100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo bản vẽ kèm theo HSMT6,018100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ kèm theo HSMT88,06m3
17NilongTheo bản vẽ kèm theo HSMT2.570,68m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,923100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT601,797m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,047100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,326m3
22Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo bản vẽ kèm theo HSMT559,644m3
23Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Theo bản vẽ kèm theo HSMT22,386100m3
24Vật liệu đá lẫn đấtTheo bản vẽ kèm theo HSMT456,545m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT60,332m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,43100m3
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo bản vẽ kèm theo HSMT681,315100m
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ kèm theo HSMT556,98m3
29Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.129,49m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT722,65m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,577m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,292100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ kèm theo HSMT146cái
34Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,146100m3
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo bản vẽ kèm theo HSMT101,22m2
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,364m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,483100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,366100m3
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo bản vẽ kèm theo HSMT17,7100m
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,26m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,02m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ kèm theo HSMT30cấu kiện
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,213tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,43100m2
45Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT11,72m3
46Ống cống D75Theo bản vẽ kèm theo HSMT8cái
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống tròn, trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT17cái
48Ống cống D100Theo bản vẽ kèm theo HSMT9cái
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo bản vẽ kèm theo HSMT21,325100m
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,19m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,9m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,55100m2
53Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,023tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,266tấn
55Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT27,06m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,36m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,091100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,015tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,559tấn
60Cống hộp 800x800Theo bản vẽ kèm theo HSMT7m
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống hộp 800, trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT7cái
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,004m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,63100m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT5,153m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,464100m3
66Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ kèm theo HSMT11,9m3
67Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,07m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,02tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,118tấn
70Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,104tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,44m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,11100m2
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,31m3
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,028tấn
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,011100m2
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cấu kiện
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,415100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,415100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT38,961100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT38,961100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT15,52100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT15,52100m3
84Làm tường chắn đất bằng gỗ vánTheo bản vẽ kèm theo HSMT5,6100m2
85Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT9,8100m3
86Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT9,8100m3
87Máy bơm nước thi công động cơ điezel 10CVTheo bản vẽ kèm theo HSMT42,582ca
88Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
89Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
90Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo bản vẽ kèm theo HSMT146cái
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tre cao 1.2mTheo bản vẽ kèm theo HSMT51,6m
2Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT11,342m2
3Đế cọc tiêu bằng BTXM M150Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,54m3
4Biển báo 441a KT800x1400Theo bản vẽ kèm theo HSMT2Biển
5Biển tam giácTheo bản vẽ kèm theo HSMT6Biển
6Dây thừngTheo bản vẽ kèm theo HSMT440m
7Cờ nheo tam giác:Theo bản vẽ kèm theo HSMT129cái
8Đèn tín hiệu giao thôngTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
9Áo phản quangTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
10Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Theo bản vẽ kèm theo HSMT400m
11Bóng điện 100WTheo bản vẽ kèm theo HSMT10bộ
12Điện năngTheo bản vẽ kèm theo HSMT2.304KW
13Người điều hành giao thôngTheo bản vẽ kèm theo HSMT240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.533E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: công trình đường giao thông cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).-Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường giao thông, có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.+ Có số năm công tác thi công các công trình đường giao thông từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, công trình đường giao thông.+ Có số năm công tác các công trình đường giao thông từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Tải trọng >=5 tấn, mô tả đặc điểm theo Mẫu số 11D Chương IV2
2 Máy xúc ≥ 0,5m3 Máy đào, máy xúc dung tích gầu >= 0,5m3; mô tả đặc điểm theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy ủi ≥ 110CV Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy Lu ≥ 9T Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy Lu rung ≥ 25T Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
6 Máy đầm cóc ≥ 70kg Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV2
10 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV2
11 Máy bơm nước Mô tả đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->