Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785219-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210526220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 00:16:00 đến ngày 2021-08-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,114,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.275.000.000 VND, bao gồm các hợp đồng có thi công hạng mục công trình/công trình cụ thể như sau: + Công trình đường giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu 7.335.000.000 VND;+ Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có thi công hạng mục san nền và hệ thống cấp nước sinh hoạt: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND;+ Công trình công nghiệp cấp IV trở lên, có thi công hạng mục xây dựng mới đường điện trung áp, xây dựng mới trạm biến áp, xây dựng mới đường dây hạ thế: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND;+ Công trình dân dụng cấp III trở: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.175.000.000 VND;+ Thiết bị: Đã thực hiện 01 hợp đồng cung cấp hệ thống xử lý nước sinh hoạt từ giếng khoan công suất >=10m3/h trở lên có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị hệ thống điện có giá trị tối thiểu là 185.000.000 VND.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Hợp đồng tương tự có kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như Quyết định phê duyệt dự án/ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.275.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông và công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp - hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có cùng loại với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có cùng loại với gói thầu đang xét;- 01 cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- 01 cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên;- 01 cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành kỹ thuật; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp nước cấp IV trở lên;(Tất cả 04 kỹ thuật phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhận vận hành máy thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình và được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≤1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy ủi ≤110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu bánh lốp ≥14T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy san ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình giao thông
1Chặt cây d=30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cây
2Đào gốc cây d=30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Gốc
3Đào bỏ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0721 m3
4Vận chuyển xà bần 1Km ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,0051 m3
5Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.149,9471 m3
6Vận chuyển đất cấp II đổ xa 1Km ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.450,941 m3
7Đánh cấp đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V115,2111 m3
8Vận chuyển đất cấp II đổ xa 1Km ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,3411 m3
9Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2661 m3
10Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.346,671 m3
11Đào rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V870,7881 m3
12Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.972,321 m3
13Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.178,4711 m3
14Vận chuyển đất để đắp cự ly 17.6KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.483,4561 m3/Km
15Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.927,851 m3
16Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.175,1741 m3
17Vận chuyển đất để đắp cự ly 17.6KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.479,6981 m3/Km
18Đắp ĐĐCL lu lèn đạt độ chặt K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.875,151 m3
19Đào bỏ kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V173,0081 m3
20Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V301,0341 m3
21Vận chuyển đất để đắp cự ly 17.16KmMô tả kỹ thuật theo Chương V343,1791 m3/Km
22Đắp ĐĐCL lu lèn đạt độ chặt K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,5121 m3
23Lớp móng CPĐD Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V129,7561 m3
24Lớp móng CPĐD Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V861,4421 m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7.115,541 m2
26Ván khuôn + vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1.420,0551 m2
27Bê tông BV mặt đường cũ đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V342,811 m3
28Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.413,4331 m3
29SX CT thanh truyền lực thép "T" d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,611 tấn
30SX CT thanh truyền lực thép "V" dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2651 tấn
31Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V92,9281 m2
32LĐ ống nhựa PVC d42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,121 m
33Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0991 m3
34Gỗ ván chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0861 m3
35Cắt khe co, khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V4.144,851 m
36Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V1.937,8111 Kg
37Đào bỏ kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V53,0831 m3
38Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,471 m3
39Đắp đất đạt độ chặt K=0.95 (T/d đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,661 m3
40Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V132,9591 m3
41Vận chuyển đất để đắp cự ly 17.6KmMô tả kỹ thuật theo Chương V151,5731 m3/Km
42Đắp ĐĐCL lu lèn đạt độ chặt K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,621 m3
43Lớp móng CPĐD Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,311 m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V382,061 m2
45Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V39,511 m2
46Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,411 m3
47Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V58,21 Kg
48Đệm móng đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V195,4981 m3
49Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,2461 m3
50Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V639,811 m3
51Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46841 m2
52Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,5281 m3
53Cốt thép tấm đan "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4471 tấn
54Cốt thép tấm đan "V" d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6781 tấn
55Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V955,241 m2
56Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,6121 m3
57LĐ đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6741 c/kiện
58Đệm móng đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V2,971 m3
59Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4551 m3
60Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2621 m3
61Gia công cốt.thép gối móng "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202Tấn
62Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V31,321 m2
63Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,511 m3
64Cốt thép tấm đan "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1071 tấn
65Cốt thép tấm đan "V" d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3451 tấn
66Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6081 m2
67Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0241 m3
68LĐ đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V271 c/kiện
69Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8261 m3
70Đệm móng đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4131 m3
71Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,621 m3
72Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,1641 m3
73Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,41 m3
74Đào bỏ khối xây cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V8,221 m3
75Đệm móng đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V3,341 m3
76CC & LĐ ống BT D150 L=1m/đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn
77Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V7,331 m2
78Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,461 m3
79Xây KC TL, HL (= đá hộc cũ) VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,751 m3
80Xây KC TL, HL (= đá hộc mới) VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,681 m3
81Trát VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,031 m2
82Láng sân cống VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,251 m2
83Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,761 m3
84Đào móng chân khay đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,221 m3
85Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,091 m3
86Đệm móng đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1,381 m3
87Xây chân khay bằng đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,841 m3
88Xây gia cố mái taluy bằng đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,061 m3
89Vận chuyển xà bần 1Km ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1121 m3
90Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V19,651 m2
91Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,931 m3
92GCLĐ cốt thép "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181 tấn
93GCLĐ cốt thép "V" d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521 tấn
94Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V7,921 m2
95Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5191 m3
96Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3741 m3
97Sơn đỏ, trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9681m2
98Trồng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V221 Cái
99Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6961 m3
100Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo Chương V311 Bộ
101Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4321 m3
102Cung cấp và lắp đặt biển báo KT(150x240)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Bộ
B Công trình công nghiệp
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7779100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,433100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,71m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,01m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4582tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3041100m2
8Đào mương cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8237100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8237100m3
10Lắp dựng cột bê tông PC.I-12-190-9.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
11Lắp dựng bê tông NPC.I-12-190-9.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 cọc
13Xà thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V216kg
14Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,510 m
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432100kg
16Lắp dựng tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100kg
17Lắp đặt Xà đỡ thẳng 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Lắp đặt Xà đỡ lệch 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
19Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 d/tMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 n/tMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Kéo rải căng dây AS/XLPE - 24KV - 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9391 km dây
22Lắp đặt sứ đứng linepost 22KV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,210 sứ
23Lắp đặt chuỗi sứ polymer 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V61 chuỗi sứ
24Lắp đặt giáp níu cô sứ dây bọc trung áp 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V441 bộ
25Ép nối dây các loại. Ép khóa khóa néo. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 mối
26Lắp đặt cụm đấu rẽ dây bọc 95mm2 (loại 2 kẹp răng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt FCO 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
29Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 cột
30Lắp đặt cổ dề ghép đôi cột đôi BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
31Cổ dề ghép đôi cột đôi BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V13,02kg
32Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 vị trí
33Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
34Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bát
35Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
36Lắp đặt MBA 3P-160KVA 22/0.4KVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
37Lắp đặt tủ tụ bù 40KVArMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
38Nắp chụp đầu cực sứ MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Lắp đặt CSV 18KVMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
41Lắp đặt CSV hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
42Lắp đặt tủ điện hạ thế + Thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
43Lắp đặt FCO 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
44Nắp chụp đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
45Lắp đặt sứ đứng linepost 22KV + TyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 sứ
46Lắp đặt dây buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
47Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc XLPE-24KV-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Đầu cos đồng trung thế - 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15đầu
49Lắp đặt cáp Cu/XLPE 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241 km dây
50Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3x120mm2+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091 km dây
51Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3x50mm2+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061 km dây
52Lắp đặt cáp Cu/XLPE 50mm2 (Nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051 km dây
53Đầu cos đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu
54Đầu cos đồng 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20đầu
55Lắp đặt xà sứ đỡ TBA 3P cột BTLT đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Lắp đặt xà FCO, chống sét van cột BTLT cột đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
57Lắp xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
58Lắp đặt xà đỡ tủ điện TBA cột đôi BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Đóng trực tiếp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V310 cọc
60Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,810 m
61Lắp dựng tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1373100kg
62Vật liệu tiếp địa RC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V443,2kg
63Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
64Bảng cấm trèo và tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 bản
65Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
67Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Thí nghiệm máy biến áp 3P/160kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
69Thí nghiệm FCO-160A, 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
70Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
71Thí nghiệm chống sét van điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
72Thí nghiệm tụ bù, điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4tụ
73Thí nghiệm Aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
74Thí nghiệm Aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp dựng cột BTLT PC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
76Lắp dựng cột BTLT NPC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
77Đóng trực tiếp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,810 cọc
78Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,310 m
79Vật liệu tiếp địa gốcMô tả kỹ thuật theo Chương V333,13kg
80Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08100kg
81Thay tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
82Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LA-ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,903km/dây
83Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
84Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
85Khóa néo cáp vặn xoắn 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
86Bulong M14x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
87Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
88Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
89Kẹp răng IPC 95/95 2 bulonMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
90Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 cột
91Lắp đặt cổ đề cột đôi BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V71 bộ
92Cổ đề cột đôi BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V45,57kg
93Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
94Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V71 vị trí
C Công trình hạ tầng kỹ thuật
1Đào bóc lớp đất phủ trước khi khai thác đất (đất cấp I)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.686,11 m3
2Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V31.671,3981 m3
3Vận chuyển đất để đắp cự ly 3.0KmMô tả kỹ thuật theo Chương V36.105,3941 m3/Km
4San đầm đất mặt bằng độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28.792,181 m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2081100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
7Lót đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,156m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9137m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1872tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0809tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1376100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0808tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0952100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0694100m3
18Sản xuất đài nước thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2286tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V131,7181m2
20Lắp dựng đài nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2286tấn
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
22Lắp đặt bu lông thép đường kính d20mm; L=0,9m + êcuMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
23Đào mương cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m3
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=34mm, dày 2,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31m
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
28Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
29Sơn dẫn điện cap áp, pha chế 110KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344100m3
31Ốc Siết cáp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Chi phí đo sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm, dày 3,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽmD49 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90mm, dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
38Lắp đặt van nhựa D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt van phao điện chống tràn đài nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt Côn thép D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt cút thép 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt cút thép 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt cút thép 90 độ D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Lắp đặt cút nhựa PVC , đường kính d=49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC , đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Lắp đặt đầu nối gai ngoài PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt đầu nối gai ngoài PVC, đường kính d=49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt van cổng 2 chiều, đường kính van d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp bích nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
52Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
53Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
54Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
55Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
56Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
57Nối ống bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d = 140mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
58Chèn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
59Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=49mm, dày 3,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
61Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt đầu nối gai trong PVC, đường kính d=49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
64Lắp đặt đầu nối gai ngoài PVC, đường kính d=49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
65Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp đặt rắc co nhựa PVC, đường kính d=49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
69Khoan lỗ ống lọc nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V193,2788100 lỗ
70Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,5104m2
71Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
72Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V81m
73Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
74Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
75Ốc siết cáp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Máy bơm chìm điện 3 pha công suất 5,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Tủ điều khiển máy bơm chìm điện 3 pha công suất 3HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
80Lót đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
81Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104m3
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378m3
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021100m2
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
88Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,26m2
89Móc ổ khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
92Lót đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86m3
93Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
95Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
96Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1957tấn
97Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0794tấn
98Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1266tấn
99Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1266tấn
100Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,396m3
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0929m3
103Lót đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9458m3
104Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,27m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
106Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0363100m3
110Lót đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106m3
111Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,545m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4149m3
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
115Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0649100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
118Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0163100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106m3
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,5178m2
121Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,36m2
122Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,49m2
123Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,6181m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m2
125Sản xuất cửa đi pa nô sắt kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m2
127Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0318tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,488m2
129Ổ khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Sản xuất xà gồ thép C100x50x2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,52m
131Sản xuất đà trần thép hộp 30x60x1.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
132Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1128tấn
133Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m2
134Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1111100m2
135Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT (500x500), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2109m2
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462100m2
137Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
138Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Lắp đặt dây đơn 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
143Volume quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
145Đinh vítMô tả kỹ thuật theo Chương V1
146Ống luồn dây điện d14Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
147Máng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
148Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m3
150Lót đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
151Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
152Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0035tấn
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
155Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098100m2
156Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167tấn
157Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,167m3
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m2
160Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m2
161Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,34m2
162Gia công và lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp cho hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5812100m3
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5386100m3
165Vữa xi măng M75 gia cố đồng hồ nước nhà dânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6895m3
166Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 3,8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,96100m
167Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, dày 5,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m
168Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90mm dày 2.9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
169Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,96100m
170Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m
171Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90*90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
172Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90*63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
173Lắp đặt van cổng 2 chiều BB D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
174Lắp đặt Nối giảm nhựa HDPE D90*63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
175Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
176Lắp đặt cút nhựa HDPE D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
177Stupen nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
178Ống cơi họng ổ khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
179Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,đường kính ống 25mm, dày 2,3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,714100m
180Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63*3/4"mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
181Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
182Lắp đặt van góc liên hợp D27*3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
183Lắp đặt van bi tai bướm D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
184Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
185Lắp đặt hộp đồng hồ bằng nhựa CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
186Lắp đặt rắc co đồng hồ D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
D Công trình dân dụng
1San dọn mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,447100m3
3Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,678m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,434m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,287100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,467tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58tấn
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,357m3
13Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,528m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,257100m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,7m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,323tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,406tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,142m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,465m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,906m2
29Xây bậc cấp cầu thang bằng rỗng Block 8,5x13x20cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,722m3
30Xây tường thẳng bằng rỗng Block 8,5x13x20cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,923m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,401m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo lá sách)Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,401m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,041m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V299,927m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V103,401m2
36Lát nền, sàn, gạch Prime 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,83m2
37Sản xuất dầm sàn thép hộp 50x100x2 ly (4,56 kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,575tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,81m2
39Lắp dựng dầm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,575tấn
40Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm (gỗ nhóm IV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,84m2
41Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,84m2
42Cửa khung sắt ốp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V10,85m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,71m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,85m2
45Ổ khóa thường Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
46Móc gió cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
47Chi tiết hoa văn đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
48Đắp vữa, sơn họa tiết trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
49Chạm khắc, đắp vữa, sơn tạo họa tiết trụMô tả kỹ thuật theo Chương V12Trụ
50Chạm khắc, đắp vữa, sơn tạo họa tiết dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V45md
51Trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
52Lan can sắt cầu thang, hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V20,65m2
53Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,65m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,31m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,563tấn
56Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,278100m
57Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,6021m2
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,563tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,896tấn
61Bu lông D16, L=780Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
62Bu lông D16, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
63Bu lông D8, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
64Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4 demMô tả kỹ thuật theo Chương V1,786100m2
65Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,599100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,756100m2
67Lắp đặt dây dẫn lõi nhôm 2 ruột LV-ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
68Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
69Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
70Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V73m
71Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V98m
72Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
74Lắp đặt đèn LED 40W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
75Lắp đặt cầu chì 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102m
79Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Lắp đặt tủ điện tổng, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
81Lắp bảng điện nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
82Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
83Lắp đặt bu lông móc xoắn + kẹp ngưng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
85Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
86Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
87Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, cáp đồng bọc CV50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
88Cáp lụa D4 giằng kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
89Tăng đơ sắt M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
90Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất 250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
91Lắp đặt kim thu sét STORMASTER ESE 15, Rbv= 51mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92SXLD trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, Sơn chống gỉ + đế trụ (VN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
93Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bao
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
95Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,355100m3
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,945m3
97Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,322m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,059m3
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321tấn
101Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,378100m2
102Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,452m3
103Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,034m3
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,538tấn
106Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,417100m2
107Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,492m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,102m2
109Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,76m2
110Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,76m2
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,805100m3
112Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m3
113Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,23m3
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,394tấn
116Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588100m2
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,048m3
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,237tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,018tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
121Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,462100m2
122Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,531100m2
123Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,875m3
124Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,909tấn
125Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m mặt dưới dầm tính cho sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,339100m2
126Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,303m3
127Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
128Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
129Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,358100m2
130Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,272m3
131Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,999m2
132Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,215m2
133Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,256m2
134Ốp tường trụ, cột gạch viền 250x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,761m2
135Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,452m2
136Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,81m2
137Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,622m2
138Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75(lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,881m2
139Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75(lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,881m2
140Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,881m2
141GCLD cửa nhôm kinh hệ 7Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,94m2
142Thang inox chữ A rời thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
143Nắp đậy tôn dày 8 zem thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
144GCLD cửa nhôm hệ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
145Hoa sắt cửa(đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
146Xà gồ C100x50x2(3,27kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,2md
147Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
148Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 4zemMô tả kỹ thuật theo Chương V1,147100m2
149Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,486m3
150Xây bậc cấp bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,668m3
151Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,582m2
152Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,109m2
153Lát nền, sàn gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,335m2
154Vách ngăn nhôm khu wc(đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,687m2
155Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
156Đắp bánh ú lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
157Bông hoa trang trí lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
158Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,08m
159Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m
160Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V354,099m2
161Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V190,101m2
162Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,834100m2
163Lắp đặt đèn ốp trần trần 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
164Lắp đặt đèn compact 3U 25W/330Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
165Lắp đặt đèn LED TUBE 1x1,2x22WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
166Lắp đặt đèn LED TUBE 2x1,2x22WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
167Lắp đặt quạt trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
168Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
169Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
170Lắp đặt cầu chì 1 pha 13A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
171Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
172Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
173Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
174Lắp đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V17bảng
175Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
176Lắp đặt tủ điện tổng 400x350x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
177Lắp đặt dây đơn CV16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
178Lắp đặt dây đơn CV4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
179Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
180Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
181Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
182Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20mm luồn dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
183Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
184Con sơn đón điện + puli sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
185Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, PVC D34, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, PVC D27, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, PVC D21, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
189Lắp đặt cút nhựa PVC D21 Gai trongMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
190Lắp đặt Tê nhựa PVC D21 Gai trongMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
191Lắp đặt cút nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
192Lắp đặt cút nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
193Lắp đặt Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
194Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
195Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
196Lắp đặt co nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
197Lắp đặt tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
198Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
199Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
200Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
201Lắp van phao đống ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
202Rumine inox cần gạt D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
203Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 loại nằmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
204Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
205Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
206Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
207Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
208Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, PCV D114mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
210San dọn mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
211Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,906m3
212Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,207m3
213Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,974m3
214Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,554m3
215Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,914m3
216Xây tường thẳng bằng rỗng Block 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,966m3
217Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m2
218Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,46m2
219Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,664m3
220Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
222Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
223Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
224Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
225Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
226Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
227Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
228Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
229Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
230Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
231Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245m3
232Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
233Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284m3
234Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m2
235Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,845m3
236Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
237Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
238Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
239Sản xuất cổng chính và cổng vào khu đài nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m2
240Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,61m2
241Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m2
242Ổ khóa thường Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
243Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V42,231m3
244Bê tông lót đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,973m3
245Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,03m3
246Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,254m3
247Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
248Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204tấn
249Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,377100m2
250Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,675m3
251Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,689m3
252Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,521m2
253Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,225m2
254Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,71m2
255Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,2m
256Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,569tấn
257Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V64,17m2
258Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,3061m2
259Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V432,456m2
260Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m3
261Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m3
262Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m
E Thiết bị
1Hệ thống xử lý nước sinh hoạt công suất 10m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
2MBA 3P-160KVA 22/0.4KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
3Tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Chống sét van 18KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Cầu chì tự dơi FCO 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Tủ tụ bù 40KvaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.275.000.000 VND, bao gồm các hợp đồng có thi công hạng mục công trình/công trình cụ thể như sau: + Công trình đường giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu 7.335.000.000 VND;+ Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có thi công hạng mục san nền và hệ thống cấp nước sinh hoạt: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND;+ Công trình công nghiệp cấp IV trở lên, có thi công hạng mục xây dựng mới đường điện trung áp, xây dựng mới trạm biến áp, xây dựng mới đường dây hạ thế: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND;+ Công trình dân dụng cấp III trở: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.175.000.000 VND;+ Thiết bị: Đã thực hiện 01 hợp đồng cung cấp hệ thống xử lý nước sinh hoạt từ giếng khoan công suất >=10m3/h trở lên có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị hệ thống điện có giá trị tối thiểu là 185.000.000 VND.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Hợp đồng tương tự có kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như Quyết định phê duyệt dự án/ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.275.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông và công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp - hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có cùng loại với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 - 01 cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có cùng loại với gói thầu đang xét;- 01 cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- 01 cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên;- 01 cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành kỹ thuật; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp nước cấp IV trở lên;(Tất cả 04 kỹ thuật phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).53
4 Nhân công kỹ thuật 30 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ11
5 Công nhận vận hành máy thi công 15 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình và được huấn luyện ATLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥10T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy đào ≤1.6m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực6
3 Máy ủi ≤110 CV Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực4
4 Máy lu bánh lốp ≥14T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy lu rung ≥25T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực2
6 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực2
7 Ô tô tự đổ ≥ 10T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực10
8 Máy san ≥ 110 CV Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->