Gói thầu: Gói thầu số 02: Hệ thống cấp nước, cấp điện, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, cây xanh và các hạng mục còn lại khu A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789868-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hạp Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Hệ thống cấp nước, cấp điện, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, cây xanh và các hạng mục còn lại khu A
Số hiệu KHLCNT 20191221082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đóng góp của các hộ dân được giao đất và vốn tạo từ quỹ đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 08:35:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,807,222,398 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842166E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III (trong đó có hạng mục cấp điện cấp điện áp đến 35kV, điện chiếu sáng) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ giám sát thiết bị điện – cơ điện công trình hạng III còn hiệu lực hoặc đã là trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) cấp III hoặc ít nhất 02 công trình (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) cấp III hoặc ít nhất 02 công trình (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh gồm:Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự với gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ mega mét
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe thang chiều cao nâng đến 12m
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÂY XANH VỈA HÈ:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT4,544100m3
2Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- E-HSMT44,45m3
3Lát gạch lá dừa, XM PCB30Chương V- E-HSMT158,75m2
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V- E-HSMT2,004100m3
5Trồng cây muồng vàng ĐK gốc 16-18cm, cao≥ 3.5mChương V- E-HSMT119cây
6Trồng cây sao đen ĐK gốc 16-18cm, cao≥ 3.5mChương V- E-HSMT99cây
7Trồng cây sấu ĐK gốc 16-18cm, cao≥ 3.5mChương V- E-HSMT113cây
B CÂY XANH KHU CÔNG VIÊN:
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,408100m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V- E-HSMT39,8m3
3Lát gạch lá dừa, XM PCB30Chương V- E-HSMT94,76m2
4Trồng cây phượng vỹ ĐK gốc 16-18cm, cao≥ 3.5mChương V- E-HSMT76cây
5Trồng cây muồng vàng ĐK gốc 16-18cm, cao≥ 3.5mChương V- E-HSMT27cây
6Trồng cây hoàng lan, ĐK gốc 16-18cm, cao≥ 3.5mChương V- E-HSMT38cây
7Trồng viền cây chuỗi ngọc, H=0.4m, B=0.2mChương V- E-HSMT1.374,09m
8Trồng cây dừa cạn 3-5 cây/khóm ĐK gốc 1,2-1,8cmChương V- E-HSMT8khóm
9Trồng cây cọ lá xẻ miền nam, cao ≥0,6mChương V- E-HSMT168cây
10Trồng cỏ khônChương V- E-HSMT5.874,22m2
11Thảm hoa thời vụ (thảm cây rệu đỏ, rệu vàng)Chương V- E-HSMT120,52m2
12Trồng cây cẩm tú mai, cao ≥0,3mChương V- E-HSMT6cây
13Trồng cây tía tô cảnh, cao ≥0,3mChương V- E-HSMT6cây
14Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,147100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V- E-HSMT15,03m3
16Lát gạch lá dừa, XM PCB30Chương V- E-HSMT35,78m2
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT14,87m3
18Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT4,46m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- E-HSMT0,297100m3
20Lát gạch xi măng, XM PCB30Chương V- E-HSMT297,39m2
C CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmChương V- E-HSMT10,71100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V- E-HSMT1,66100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmChương V- E-HSMT23,07100 m
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT18cái
5Lắp đặt nối ren ĐK 63mmChương V- E-HSMT30cái
6Lắp đặt nối ren ĐK 50mmChương V- E-HSMT74cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmChương V- E-HSMT3cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmChương V- E-HSMT3cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT9cái
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT2cái
11Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/63mmChương V- E-HSMT3cái
12Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/50mmChương V- E-HSMT3cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmChương V- E-HSMT2cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63/50mmChương V- E-HSMT12cái
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT2cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT2cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V- E-HSMT19cái
18Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm DMx0.7Chương V- E-HSMT10,71100m
19Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm DMx0.75Chương V- E-HSMT1,66100m
20Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm DMx0.7Chương V- E-HSMT23,07100m
21Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT35,44100m
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,087100m2
23Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT0,978m3
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmChương V- E-HSMT14,98100m
2Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmChương V- E-HSMT10cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmChương V- E-HSMT12cái
4Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmChương V- E-HSMT34bộ
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT34cái
6Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT23cái
7Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V- E-HSMT17cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mmChương V- E-HSMT1cái
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT14,98100m
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT1,116100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V- E-HSMT5,696m3
12Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT26,932m3
13Đai giữ ống D50x10Chương V- E-HSMT43cái
14Bu lông M16x100Chương V- E-HSMT86bộ
15Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT7100m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V- E-HSMT7100m3
E TUYẾN CÁP NGẦM 35KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT2,058100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng)Chương V- E-HSMT1,255100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,698100m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Chương V- E-HSMT5,56100 m
5Lắp dựng ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,621100m2
6Gia công, lắp đặt thé tấm đan D6Chương V- E-HSMT0,413tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT6,732m3
F TUYẾN CÁP NGẦM 35KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóngChương V- E-HSMT538,09kg
2Lắp đặt xà XP1F thép, trọng lượng Chương V- E-HSMT1bộ
3Lắp đặt xà XP2F thép, trọng lượng Chương V- E-HSMT1bộ
4Lắp đặt xà XP3F thép, trọng lượng Chương V- E-HSMT1bộ
5Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV thép, trọng lượng Chương V- E-HSMT1bộ
6Lắp đặt xà đỡ trung gian thép, trọng lượng Chương V- E-HSMT1bộ
7Lắp đặt xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV thép, trọng lượng Chương V- E-HSMT1bộ
8Lắp đặt xà đỡ ghế thao tác cầu dao phụ tải thép, trọng lượng Chương V- E-HSMT1bộ
9Lắp đặt xà đỡ tay TT cầu dao thép, trọng lượng Chương V- E-HSMT1bộ
10Lắp đặt ghế thao tác cầu dao phụ tải, trọng lượng Chương V- E-HSMT1bộ
11Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmChương V- E-HSMT0,135100kg
12Lắp cổ dề, cao Chương V- E-HSMT5bộ
13Lắp đặt thang trèo, trọng lượng Chương V- E-HSMT1bộ
14Dây nhôm lõi thép 70/11Chương V- E-HSMT4,125kg
15Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Chương V- E-HSMT15m
16Sứ đứng PI-45kV + tyChương V- E-HSMT10quả
17Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVChương V- E-HSMT110 sứ
18Cách điện đứng polymer 35kV + kẹpChương V- E-HSMT3quả
19Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 35KVChương V- E-HSMT3Bộ
20Thanh đồng tròn d8Chương V- E-HSMT4,024kg
21Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, phụ kiện T/cáiChương V- E-HSMT9bộ
22Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV-3x95mm2 (3M)Chương V- E-HSMT1bộ
23Hộp đầu cáp trong nhà 35kV-3x95mm2 (3M)Chương V- E-HSMT3bộ
24Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Chương V- E-HSMT4đầu
25Đầu cốt đồng M25Chương V- E-HSMT6cái
26Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT0,610 đầu
27Dây Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 nối đất CSV, đầu cápChương V- E-HSMT5m
28Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V- E-HSMT5m
29Ghip nhôm 3 bulong A70Chương V- E-HSMT18cái
30Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 20/35(40.5)kV - 3x95mm2Chương V- E-HSMT580m
31Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT5,8100m
32Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kgChương V- E-HSMT277tấm
33Lưới nilong báo cápChương V- E-HSMT277m
34Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V- E-HSMT1,108100m2
35Mốc sứ báo cápChương V- E-HSMT15cái
36Biển báo tên cầu daoChương V- E-HSMT1cái
37Biển báo tên an toànChương V- E-HSMT1cái
G TUYẾN CÁP NGẦM 35KV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv cáp 3 ruộtChương V- E-HSMT2sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvChương V- E-HSMT13Cái
H TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,149100m3
2Ván khuôn bê tông lótChương V- E-HSMT0,032100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT2,976m3
4Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- E-HSMT6,323m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V- E-HSMT0,281tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V- E-HSMT0,209tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,06tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,266100m2
9Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT2,704m3
10Láng hố thu dầu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT7,774m2
11Láng bệ đặt vỏ trạm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT10,542m2
12Thép d12mmChương V- E-HSMT7,22kg
13Thép d22mm, đỡ tấm lưới lọc dầuChương V- E-HSMT34,56kg
14Mua thép L50x50x5 làm khung lưới sắt, hao hụt 2.5%Chương V- E-HSMT137,022kg
15Mua thép d10mm làm nan lưới sắt, hao hụt 2%Chương V- E-HSMT84,925kg
16Gia công lưới sắtChương V- E-HSMT0,217tấn
17Đá 4x6 đổ trên lưới thépChương V- E-HSMT1,402m3
18Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,243100m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- E-HSMT0,243100m3
I TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT
1Sản xuất tiếp địa trạm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V- E-HSMT402,56kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IChương V- E-HSMT2010 cọc
3Rải dây tiếp địaChương V- E-HSMT7,0410m
4Hộp đầu cáp trong nhà 1M 35kV-1x50Chương V- E-HSMT12bộ
5Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Chương V- E-HSMT12đầu
6Cáp Cu/XLPE/PVC/ 20/35(40.5)kV -1x50mm2Chương V- E-HSMT30m
7Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT0,3100m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV -1x120mm2Chương V- E-HSMT44m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Chương V- E-HSMT44m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV -1x95mm2Chương V- E-HSMT44m
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V- E-HSMT44m
12Cáp Cu/PVC 0.6/1kV -1x25mm2Chương V- E-HSMT40m
13Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V- E-HSMT40m
14Đầu cốt đồng M120Chương V- E-HSMT22cái
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT2,210 đầu cốt
16Đầu cốt đồng M95Chương V- E-HSMT22cái
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT2,210 đầu cốt
18Đầu cốt đồng M25Chương V- E-HSMT30cái
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT310 đầu cốt
20Vỏ trạm biến áp 560kVA và 630kVAChương V- E-HSMT2cái
21Lắp đặt vỏ Trạm biến ápChương V- E-HSMT2tủ
22Biển báo tên trạmChương V- E-HSMT2cái
23Biển báo an toànChương V- E-HSMT2cái
J TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V- E-HSMT2hệ thống
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvChương V- E-HSMT6sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT2sợi
K CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,371100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,17100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT3,563m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT2,251100m2
5Bulong 4M16x350 móng tủ điệnChương V- E-HSMT50bộ
6Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT18,375m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,191100m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT65m2
9Đào móng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,029100m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V- E-HSMT0,014100m3
11Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,012100m3
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D112/90Chương V- E-HSMT11,85100 m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V- E-HSMT12,45100 m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V- E-HSMT41,14100 m
15Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,173100m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V- E-HSMT0,173100m3
17Lắp dựng ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,134100m2
18Lắp dựng thép tấm đan, ĐK 6Chương V- E-HSMT0,035tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,534m3
L CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Mua tủ điện gom công tơ (tủ compozit 8 công tơ, mái vát mở 2 cánh)Chương V- E-HSMT50cái
2Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V- E-HSMT50tủ
3Công tơ điện 1 pha Emic 10(40A)Chương V- E-HSMT374cái
4Đai 100A-D100 cả vítChương V- E-HSMT452cái
5Đai 63A-D80 cả vítChương V- E-HSMT294cái
6Đai 32A-D42 cả vítChương V- E-HSMT828cái
7Sơn sắt thép các loại, sơn báoChương V- E-HSMT20m2
8Gạch chỉ bảo vệ cápChương V- E-HSMT99viên
9Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V- E-HSMT0,0991000 viên
10Nilong báo cápChương V- E-HSMT10m
11Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V- E-HSMT0,04100m2
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV- 3x185+1x120mm2Chương V- E-HSMT359m
13Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT3,59100m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV -3x120+1x95mm2Chương V- E-HSMT48m
15Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT0,48100m
16Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV -3x95+1x50mm2Chương V- E-HSMT682m
17Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT6,82100m
18Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV -3x70+1x50mm2Chương V- E-HSMT226m
19Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT6,82100m
20Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV -3x50+1x35mm2Chương V- E-HSMT1.395m
21Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT13,95100m
22Đầu cốt đồng M185Chương V- E-HSMT18cái
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT1,810 đầu cốt
24Đầu cốt đồng M120Chương V- E-HSMT12cái
25Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT1,210 đầu cốt
26Đầu cốt đồng M95Chương V- E-HSMT74cái
27Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT7,410 đầu cốt
28Đầu cốt đồng M70Chương V- E-HSMT48cái
29Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT4,810 đầu cốt
30Đầu cốt đồng M50Chương V- E-HSMT188cái
31Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT18,810 đầu cốt
32Đầu cốt đồng M35Chương V- E-HSMT60cái
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT610 đầu cốt
34Gia công tiếp địa tủ điện thép mạ kẽm nhúng nóngChương V- E-HSMT478,44kg
35Đóng hàn nối cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IChương V- E-HSMT2,410 cọc
36Mốc sứ báo cápChương V- E-HSMT89cái
M CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm APTOMAT, dòng điện 100AChương V- E-HSMT100cái
2Thí nghiệm APTOMAT, dòng điện 50A 1 phaChương V- E-HSMT374cái
3Thí nghiệm tiếp đất của tiếp địa lặp lạiChương V- E-HSMT12vị trí
4Thí nghiệm công tơ 1 pha, điện từChương V- E-HSMT374cái
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT6sợi
N HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- E-HSMT49,769m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT2,883100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT1,217100m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V- E-HSMT30,486100 m
5Gạch chỉ bảo vệ cápChương V- E-HSMT8.768,7viên
6Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V- E-HSMT8,7691000 viên
7Lưới nilong bảo vệ cápChương V- E-HSMT947,8m
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V- E-HSMT2,163100m3
9Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,642100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- E-HSMT6,2711m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT2,7100m2
12Khung móng cột M24x300x300x675Chương V- E-HSMT71bộ
13Khung móng cột M16x240x240x525Chương V- E-HSMT15bộ
14Khung móng tủ M16x200x500x600Chương V- E-HSMT2bộ
15Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT54,436m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V- E-HSMT0,16100m3
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT1,84m2
O HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT2tủ
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máyChương V- E-HSMT7cột
3Đèn cao áp S-250WChương V- E-HSMT7đèn
4Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V- E-HSMT7bộ
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8mChương V- E-HSMT64cột
6Đèn cao áp S-150WChương V- E-HSMT64đèn
7Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V- E-HSMT64bộ
8Lắp dựng cột đèn sân vườnChương V- E-HSMT15cột
9Tay bắt đèn loại CH11-4 hoặc tương đươngChương V- E-HSMT15bộ
10Lắp đặt đèn tuylipChương V- E-HSMT15bộ
11Mua bóng đèn compact 20WChương V- E-HSMT60cái
12Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Chương V- E-HSMT0,213100m
13Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Chương V- E-HSMT14,029100m
14Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Chương V- E-HSMT19,853100m
15Dây đồng trần M10Chương V- E-HSMT3.404,6m
16Rải dây đồng trần M10Chương V- E-HSMT34,046100m
17Làm đầu cáp khôChương V- E-HSMT176đầu
18Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- E-HSMT172đầu
19Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT86bảng
20Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V- E-HSMT9,6100m
21Làm tiếp địa cho cột điệnChương V- E-HSMT72bộ
22Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V- E-HSMT16bộ
P HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT3sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột thép, tiếp địa lặp lạiChương V- E-HSMT88vị trí
Q CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 560 kVAChương V- E-HSMT1Máy
2Máy biến áp 630 kVAChương V- E-HSMT1Máy
3Tủ điện hạ thế 1000AChương V- E-HSMT1Tủ
4Tủ điện hạ thế 800AChương V- E-HSMT1Tủ
5Tủ trung áp 38,5kV-630A: ghép 2 tủ cầu dao và 1 tủ cầu dao + cầu chìChương V- E-HSMT2Bộ
R TUYẾN CÁP NGẦM 35KV - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtChương V- E-HSMT1bộ
2Lắp chống sét van, cao Chương V- E-HSMT1bộ
S TUYẾN CÁP NGẦM 35KV - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35KvChương V- E-HSMT1pha
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35KvChương V- E-HSMT2pha
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V- E-HSMT1bộ
T TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVAChương V- E-HSMT1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVAChương V- E-HSMT1máy
3Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ điều khiển máy biến áp ≤ 35kvChương V- E-HSMT2tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V- E-HSMT2tủ
U TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Chương V- E-HSMT2máy
2Thí nghiệm tủ RMU, điện áp Chương V- E-HSMT2bộ
3Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Chương V- E-HSMT1cái
4Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Chương V- E-HSMT11cái
5Thí nghiệm Ampemét ACChương V- E-HSMT6cái
6Thí nghiệm Vônmét ACChương V- E-HSMT2cái
7Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Chương V- E-HSMT1pha
8Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Chương V- E-HSMT5pha
9Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 1000AChương V- E-HSMT1cái
10Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 1000AChương V- E-HSMT1cái
11Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 350AChương V- E-HSMT3cái
12Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 300AChương V- E-HSMT1cái
13Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 200AChương V- E-HSMT2cái
14Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 50AChương V- E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842166E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III (trong đó có hạng mục cấp điện cấp điện áp đến 35kV, điện chiếu sáng) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ giám sát thiết bị điện – cơ điện công trình hạng III còn hiệu lực hoặc đã là trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) cấp III hoặc ít nhất 02 công trình (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) cấp III hoặc ít nhất 02 công trình (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.32
5 Cán bộ phụ trách phần PCCC 1 + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh gồm:Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự với gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đào ≥ 0,8 m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi 1,5kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm bàn 1kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Đồng hồ mega mét Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn điện 23KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Cần cẩu ≥ 5T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
13 Xe thang chiều cao nâng đến 12m Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->