Gói thầu: Gói thầu số 02: Hệ thống cấp nước, cấp điện, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, cây xanh và các hạng mục còn lại khu A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hạp Lĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Hệ thống cấp nước, cấp điện, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, cây xanh và các hạng mục còn lại khu A |
| Số hiệu KHLCNT | 20191221082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đóng góp của các hộ dân được giao đất và vốn tạo từ quỹ đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 08:35:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,807,222,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842166E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III (trong đó có hạng mục cấp điện cấp điện áp đến 35kV, điện chiếu sáng) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ giám sát thiết bị điện – cơ điện công trình hạng III còn hiệu lực hoặc đã là trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) cấp III hoặc ít nhất 02 công trình (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) cấp III hoặc ít nhất 02 công trình (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh gồm:Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự với gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ mega mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe thang chiều cao nâng đến 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÂY XANH VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 4,544 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 44,45 | m3 |
| 3 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 158,75 | m2 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 2,004 | 100m3 |
| 5 | Trồng cây muồng vàng ĐK gốc 16-18cm, cao≥ 3.5m | Chương V- E-HSMT | 119 | cây |
| 6 | Trồng cây sao đen ĐK gốc 16-18cm, cao≥ 3.5m | Chương V- E-HSMT | 99 | cây |
| 7 | Trồng cây sấu ĐK gốc 16-18cm, cao≥ 3.5m | Chương V- E-HSMT | 113 | cây |
| B | CÂY XANH KHU CÔNG VIÊN: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 39,8 | m3 |
| 3 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 94,76 | m2 |
| 4 | Trồng cây phượng vỹ ĐK gốc 16-18cm, cao≥ 3.5m | Chương V- E-HSMT | 76 | cây |
| 5 | Trồng cây muồng vàng ĐK gốc 16-18cm, cao≥ 3.5m | Chương V- E-HSMT | 27 | cây |
| 6 | Trồng cây hoàng lan, ĐK gốc 16-18cm, cao≥ 3.5m | Chương V- E-HSMT | 38 | cây |
| 7 | Trồng viền cây chuỗi ngọc, H=0.4m, B=0.2m | Chương V- E-HSMT | 1.374,09 | m |
| 8 | Trồng cây dừa cạn 3-5 cây/khóm ĐK gốc 1,2-1,8cm | Chương V- E-HSMT | 8 | khóm |
| 9 | Trồng cây cọ lá xẻ miền nam, cao ≥0,6m | Chương V- E-HSMT | 168 | cây |
| 10 | Trồng cỏ khôn | Chương V- E-HSMT | 5.874,22 | m2 |
| 11 | Thảm hoa thời vụ (thảm cây rệu đỏ, rệu vàng) | Chương V- E-HSMT | 120,52 | m2 |
| 12 | Trồng cây cẩm tú mai, cao ≥0,3m | Chương V- E-HSMT | 6 | cây |
| 13 | Trồng cây tía tô cảnh, cao ≥0,3m | Chương V- E-HSMT | 6 | cây |
| 14 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 15,03 | m3 |
| 16 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 35,78 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 14,87 | m3 |
| 18 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 4,46 | m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 297,39 | m2 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Chương V- E-HSMT | 10,71 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V- E-HSMT | 1,66 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V- E-HSMT | 23,07 | 100 m |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối ren ĐK 63mm | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối ren ĐK 50mm | Chương V- E-HSMT | 74 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/63mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/50mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63/50mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm DMx0.7 | Chương V- E-HSMT | 10,71 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm DMx0.75 | Chương V- E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm DMx0.7 | Chương V- E-HSMT | 23,07 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 35,44 | 100m |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,978 | m3 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V- E-HSMT | 14,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Chương V- E-HSMT | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 14,98 | 100m |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,116 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V- E-HSMT | 5,696 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 26,932 | m3 |
| 13 | Đai giữ ống D50x10 | Chương V- E-HSMT | 43 | cái |
| 14 | Bu lông M16x100 | Chương V- E-HSMT | 86 | bộ |
| 15 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 7 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 7 | 100m3 |
| E | TUYẾN CÁP NGẦM 35KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 2,058 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) | Chương V- E-HSMT | 1,255 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,698 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chương V- E-HSMT | 5,56 | 100 m |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt thé tấm đan D6 | Chương V- E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 6,732 | m3 |
| F | TUYẾN CÁP NGẦM 35KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 538,09 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà XP1F thép, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà XP2F thép, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà XP3F thép, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV thép, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ trung gian thép, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV thép, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ ghế thao tác cầu dao phụ tải thép, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ tay TT cầu dao thép, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao phụ tải, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V- E-HSMT | 0,135 | 100kg |
| 12 | Lắp cổ dề, cao | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thang trèo, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Dây nhôm lõi thép 70/11 | Chương V- E-HSMT | 4,125 | kg |
| 15 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Sứ đứng PI-45kV + ty | Chương V- E-HSMT | 10 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Chương V- E-HSMT | 1 | 10 sứ |
| 18 | Cách điện đứng polymer 35kV + kẹp | Chương V- E-HSMT | 3 | quả |
| 19 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Chương V- E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Thanh đồng tròn d8 | Chương V- E-HSMT | 4,024 | kg |
| 21 | Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, phụ kiện T/cái | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV-3x95mm2 (3M) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Hộp đầu cáp trong nhà 35kV-3x95mm2 (3M) | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Chương V- E-HSMT | 4 | đầu |
| 25 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 27 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 nối đất CSV, đầu cáp | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 29 | Ghip nhôm 3 bulong A70 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 20/35(40.5)kV - 3x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 580 | m |
| 31 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 5,8 | 100m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Chương V- E-HSMT | 277 | tấm |
| 33 | Lưới nilong báo cáp | Chương V- E-HSMT | 277 | m |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V- E-HSMT | 1,108 | 100m2 |
| 35 | Mốc sứ báo cáp | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Biển báo tên cầu dao | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Biển báo tên an toàn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| G | TUYẾN CÁP NGẦM 35KV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv cáp 3 ruột | Chương V- E-HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Chương V- E-HSMT | 13 | Cái |
| H | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V- E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 6,323 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 10 | Láng hố thu dầu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 7,774 | m2 |
| 11 | Láng bệ đặt vỏ trạm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 10,542 | m2 |
| 12 | Thép d12mm | Chương V- E-HSMT | 7,22 | kg |
| 13 | Thép d22mm, đỡ tấm lưới lọc dầu | Chương V- E-HSMT | 34,56 | kg |
| 14 | Mua thép L50x50x5 làm khung lưới sắt, hao hụt 2.5% | Chương V- E-HSMT | 137,022 | kg |
| 15 | Mua thép d10mm làm nan lưới sắt, hao hụt 2% | Chương V- E-HSMT | 84,925 | kg |
| 16 | Gia công lưới sắt | Chương V- E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 17 | Đá 4x6 đổ trên lưới thép | Chương V- E-HSMT | 1,402 | m3 |
| 18 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| I | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa trạm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 402,56 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 20 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 7,04 | 10m |
| 4 | Hộp đầu cáp trong nhà 1M 35kV-1x50 | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Chương V- E-HSMT | 12 | đầu |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/ 20/35(40.5)kV -1x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV -1x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 44 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Chương V- E-HSMT | 44 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV -1x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 44 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 44 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC 0.6/1kV -1x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 20 | Vỏ trạm biến áp 560kVA và 630kVA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vỏ Trạm biến áp | Chương V- E-HSMT | 2 | tủ |
| 22 | Biển báo tên trạm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| J | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V- E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V- E-HSMT | 6 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 2 | sợi |
| K | CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 3,563 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 2,251 | 100m2 |
| 5 | Bulong 4M16x350 móng tủ điện | Chương V- E-HSMT | 50 | bộ |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 18,375 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 65 | m2 |
| 9 | Đào móng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D112/90 | Chương V- E-HSMT | 11,85 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V- E-HSMT | 12,45 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V- E-HSMT | 41,14 | 100 m |
| 15 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng thép tấm đan, ĐK 6 | Chương V- E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,534 | m3 |
| L | CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua tủ điện gom công tơ (tủ compozit 8 công tơ, mái vát mở 2 cánh) | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V- E-HSMT | 50 | tủ |
| 3 | Công tơ điện 1 pha Emic 10(40A) | Chương V- E-HSMT | 374 | cái |
| 4 | Đai 100A-D100 cả vít | Chương V- E-HSMT | 452 | cái |
| 5 | Đai 63A-D80 cả vít | Chương V- E-HSMT | 294 | cái |
| 6 | Đai 32A-D42 cả vít | Chương V- E-HSMT | 828 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép các loại, sơn báo | Chương V- E-HSMT | 20 | m2 |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 99 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V- E-HSMT | 0,099 | 1000 viên |
| 10 | Nilong báo cáp | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV- 3x185+1x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 359 | m |
| 13 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 3,59 | 100m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV -3x120+1x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 48 | m |
| 15 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV -3x95+1x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 682 | m |
| 17 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 6,82 | 100m |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV -3x70+1x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 226 | m |
| 19 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 6,82 | 100m |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV -3x50+1x35mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.395 | m |
| 21 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 13,95 | 100m |
| 22 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V- E-HSMT | 74 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 7,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V- E-HSMT | 188 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 18,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V- E-HSMT | 60 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Gia công tiếp địa tủ điện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 478,44 | kg |
| 35 | Đóng hàn nối cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 36 | Mốc sứ báo cáp | Chương V- E-HSMT | 89 | cái |
| M | CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm APTOMAT, dòng điện 100A | Chương V- E-HSMT | 100 | cái |
| 2 | Thí nghiệm APTOMAT, dòng điện 50A 1 pha | Chương V- E-HSMT | 374 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của tiếp địa lặp lại | Chương V- E-HSMT | 12 | vị trí |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 1 pha, điện từ | Chương V- E-HSMT | 374 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 6 | sợi |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 49,769 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 2,883 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,217 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V- E-HSMT | 30,486 | 100 m |
| 5 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 8.768,7 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V- E-HSMT | 8,769 | 1000 viên |
| 7 | Lưới nilong bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 947,8 | m |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 2,163 | 100m3 |
| 9 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,642 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 6,271 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 2,7 | 100m2 |
| 12 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V- E-HSMT | 71 | bộ |
| 13 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Chương V- E-HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Khung móng tủ M16x200x500x600 | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 54,436 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,84 | m2 |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máy | Chương V- E-HSMT | 7 | cột |
| 3 | Đèn cao áp S-250W | Chương V- E-HSMT | 7 | đèn |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Chương V- E-HSMT | 64 | cột |
| 6 | Đèn cao áp S-150W | Chương V- E-HSMT | 64 | đèn |
| 7 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V- E-HSMT | 64 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Chương V- E-HSMT | 15 | cột |
| 9 | Tay bắt đèn loại CH11-4 hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tuylip | Chương V- E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Mua bóng đèn compact 20W | Chương V- E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,213 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 14,029 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 19,853 | 100m |
| 15 | Dây đồng trần M10 | Chương V- E-HSMT | 3.404,6 | m |
| 16 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V- E-HSMT | 34,046 | 100m |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Chương V- E-HSMT | 176 | đầu |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 172 | đầu |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 86 | bảng |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V- E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V- E-HSMT | 72 | bộ |
| 22 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột thép, tiếp địa lặp lại | Chương V- E-HSMT | 88 | vị trí |
| Q | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 560 kVA | Chương V- E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 630 kVA | Chương V- E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 1000A | Chương V- E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 800A | Chương V- E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ trung áp 38,5kV-630A: ghép 2 tủ cầu dao và 1 tủ cầu dao + cầu chì | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| R | TUYẾN CÁP NGẦM 35KV - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp chống sét van, cao | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| S | TUYẾN CÁP NGẦM 35KV - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35Kv | Chương V- E-HSMT | 1 | pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35Kv | Chương V- E-HSMT | 2 | pha |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| T | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ điều khiển máy biến áp ≤ 35kv | Chương V- E-HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V- E-HSMT | 2 | tủ |
| U | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Chương V- E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tủ RMU, điện áp | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét AC | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Chương V- E-HSMT | 1 | pha |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Chương V- E-HSMT | 5 | pha |
| 9 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 1000A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 1000A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 350A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 300A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 200A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 50A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842166E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III (trong đó có hạng mục cấp điện cấp điện áp đến 35kV, điện chiếu sáng) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ giám sát thiết bị điện – cơ điện công trình hạng III còn hiệu lực hoặc đã là trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) cấp III hoặc ít nhất 02 công trình (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) cấp III hoặc ít nhất 02 công trình (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần PCCC | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh gồm:Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự với gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Đồng hồ mega mét | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 5T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Xe thang chiều cao nâng đến 12m | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi