Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp các nhánh trung thế từ Bảo Chánh đến Xuân Thọ, Thọ Tân và xây dựng mới đoạn liên kết lưới Thọ Tân – Long Khánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790891-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Xuân Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp các nhánh trung thế từ Bảo Chánh đến Xuân Thọ, Thọ Tân và xây dựng mới đoạn liên kết lưới Thọ Tân – Long Khánh
Số hiệu KHLCNT 20210743457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 08:52:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,981,437,745 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M12
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 89 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Theo bản vẽ thiết kế 89 bộ
B Móng bê tông trụ đôi 12m
1 Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
2 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
3 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
4 Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
6 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
7 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế 9,975 m3
C Móng M14
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 74 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Mô tả kỹ thuật chương V 74 bộ
D Móng bê tông trụ đôi 14m
1 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật chương V 34 bộ
2 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật chương V 34 bộ
3 Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật chương V 34 bộ
4 Boulon 16x850VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật chương V 34 bộ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 34 bộ
6 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Theo bản vẽ thiết kế 34 bộ
7 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế 102 m3
E Tiếp địa lặp lại (trụ 12m)
1 Cáp đồng trần M25mm2 (10m) Điện lực cấp 67,2 kg
2 Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
4 Ốc siết cáp cỡ 38mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
5 Kéo dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 67,2 kg
6 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế 30 bộ
7 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Theo bản vẽ thiết kế 30 bộ
8 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m Theo bản vẽ thiết kế 30 cọc
F Tiếp địa thiết bị
1 Cáp đồng trần M25mm2 : 12m Điện lực cấp 13,44 kg
2 Cọc tiếp địa D16 – L = 2,4m Mô tả kỹ thuật chương V 45 cọc
3 Sắt tròn D10 (35m) Mô tả kỹ thuật chương V 108 kg
4 Cổ dê kẹp sắt tròn D320 Mô tả kỹ thuật chương V 15 Bộ
5 Cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
6 Cosse ép Cu 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
7 Ốc xiếc cáp thép 2/0 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
8 Que hàn 4 ly Mô tả kỹ thuật chương V 2,5 Kg
9 Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
10 Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 Cái
11 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
12 Kéo dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 108 kg
13 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
14 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
15 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m Theo bản vẽ thiết kế 45 cọc
G Tiếp địa lặp lại (trụ 14m)
1 Cáp đồng trần M25mm2 (12m) Điện lực cấp 32,26 kg
2 Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
4 Ốc siết cáp cỡ 38mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
5 Kéo dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 32,26 kg
6 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
7 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
8 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m Theo bản vẽ thiết kế 12 cọc
H Bộ Tiếp địa TBA sau di dời (TĐ sắt)
1 Cáp đồng trần M25mm2 : 3m Điện lực cấp 4,03 kg
2 Cọc tiếp địa D16 – L = 2,4m Mô tả kỹ thuật chương V 54 cọc
3 Sắt tròn D10 (35m) Mô tả kỹ thuật chương V 129,6 kg
4 Cổ dê kẹp sắt tròn D320 Mô tả kỹ thuật chương V 18 Bộ
5 Cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
6 Cosse ép Cu 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
7 Ốc xiếc cáp thép 2/0 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
8 Que hàn 4 ly Mô tả kỹ thuật chương V 3 Kg
9 Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
10 Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
11 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
12 Kéo dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 129,6 kg
13 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
14 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
15 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m Theo bản vẽ thiết kế 54 cọc
I Bộ Tiếp địa TBA sau chuyển trụ (TĐ sắt)
1 Cáp đồng trần M25mm2 : 3m Điện lực cấp 7,39 kg
2 Cọc tiếp địa D16 – L = 2,4m Mô tả kỹ thuật chương V 22 cọc
3 Sắt tròn D10 Mô tả kỹ thuật chương V 122,17 kg
4 Cổ dê kẹp sắt tròn D320 Mô tả kỹ thuật chương V 33 Bộ
5 Cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 44 cái
6 Cosse ép Cu 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
7 Ốc xiếc cáp thép 2/0 Mô tả kỹ thuật chương V 33 cái
8 Que hàn 4 ly Mô tả kỹ thuật chương V 5,5 Kg
9 Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 22 Cái
10 Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 33 Cái
11 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 33 Cái
12 Kéo dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 122,17 kg
13 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế 11 bộ
14 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Theo bản vẽ thiết kế 11 bộ
15 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m Theo bản vẽ thiết kế 22 cọc
J Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực Điện lực cấp 77 trụ
2 Vật liệu dựng trụ Theo bản vẽ thiết kế 77 trụ
3 Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) Theo bản vẽ thiết kế 77 trụ
K Trụ bê tông ly tâm 14m
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực Điện lực cấp 142 trụ
2 Vật liệu dựng trụ Theo bản vẽ thiết kế 142 trụ
3 Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới (cẩu) Theo bản vẽ thiết kế 142 trụ
L Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ
1 Sắt góc L75x75x8x1660 (02 ốp) Điện lực cấp 44 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Điện lực cấp 88 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 88 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 88 bộ
5 Lắp xà đỡ 1,66m đơn (26,550kg) Theo bản vẽ thiết kế 44 bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66K
1 Sắt góc L75x75x8x1660 (02 ốp) Điện lực cấp 2 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Điện lực cấp 4 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
4 Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
6 Lắp xà đỡ 1,66m kép (51,575kg) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
N Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Điện lực cấp 58 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Điện lực cấp 116 cây
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 58 bộ
4 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 58 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 116 bộ
6 Lắp xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,628kg - chống 810 Theo bản vẽ thiết kế 29 bộ
O Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (trụ ghép đôi)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Điện lực cấp 46 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Điện lực cấp 92 cây
3 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 46 bộ
4 Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 46 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 92 bộ
6 Lắp xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,628kg - chống 810 Theo bản vẽ thiết kế 23 bộ
P Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1 Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp) Điện lực cấp 11 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1990 Điện lực cấp 11 cây
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 22 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 11 bộ
5 Lắp xà đơn 2,1m trụ TBLT đỡ - 28,339kg - chống 1990 Theo bản vẽ thiết kế 11 bộ
Q Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1 Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp) Điện lực cấp 18 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1990 Điện lực cấp 18 cây
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
4 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
5 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
6 Lắp xà kép 2,1m trụ TBLT đỡ - 56,677kg - chống 1990 Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
R Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1 Sắt góc L75x75x8x2000 (03 ốp) Điện lực cấp 238 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1150 Điện lực cấp 238 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 476 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 238 bộ
5 Lắp xà đỡ 2,0m đơn (25,356kg) Theo bản vẽ thiết kế 238 bộ
S Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1 Sắt góc L75x75x8x2000 (03 ốp) Điện lực cấp 26 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1150 Điện lực cấp 26 cây
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 26 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 26 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 26 bộ
6 Lắp xà đỡ 2,0m kép (50,751kg) Theo bản vẽ thiết kế 13 bộ
T Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X-24KP
1 Sắt góc L75x75x8x2400 (03 ốp) trụ PI tim 1,4m Mô tả kỹ thuật chương V 6 cây
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
4 Lắp xà cột 2,4mK lắp trụ Pi tim 1,4m Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
U Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP
1 Đà Composite 110x80x5x2400 Điện lực cấp 4 cây
2 Chống Composite 40x10x920 Điện lực cấp 8 cây
3 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
4 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
5 Lắp bộ xà composit, khối lượng Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
V Bộ chằng lệch đơn cho trụ 14m: CL14-B
1 Sứ chằng lớn Điện lực cấp 2 cái
2 Kẹp cáp 3 boulon Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
3 Cáp thép 5/8" Điện lực cấp 30 mét
4 Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 gồm cả đầu đuôi Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
6 Máng che dây chằng sơn vàng 0,8x2000 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
7 Lắp bộ dây néo Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
8 Lắp bộ chống lệch, trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
W Bộ móng neo xòe cho chằng lệch: NXL
1 Ty neo Þ18x2400 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
2 Neo xòe đĩa sen (8 hướng dày 3,2mm) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
3 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
4 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
X Phần trung thế 3 pha XD mới
1 Cáp nhôm lõi thép AC-150/19 Điện lực cấp 135,6 kg
2 Cáp 24KV ACXH 185mm2 Điện lực cấp 734,4 mét
Y Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U
1 Uclevis (loại gân) Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
2 Sứ ống chỉ Điện lực cấp 5 cái
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
Z Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g
1 Khóa néo dây 5U-4mm 150mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
3 Boulon mắt 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
AA Bộ cách điện đứng: SĐU
1 Sứ đứng 24KV Điện lực cấp 15 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì Điện lực cấp 15 cái
AB Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Điện lực cấp 3 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
3 Giáp níu dừng dây bọc 185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
5 Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
6 Dây buộc đầu sứ phi kim đơn cỡ dây 185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 sợi
7 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 150mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,24 km
8 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 185mm2 >10m(TC+CG) Theo bản vẽ thiết kế 0,72 km
9 Lắp sứ đứng 24KV Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
10 Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn Theo bản vẽ thiết kế 3 chuỗi
11 Lắp rack sứ + sứ ống chỉ Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
AC Phần trung thế nâng cấp
1 Cáp nhôm lõi thép AC-150/19 Điện lực cấp 6.275,8 kg
2 Cáp 24KV ACXH 185mm2 Điện lực cấp 33.984,4 mét
AD Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ đơn: Đth-U
1 Uclevis (loại gân) Mô tả kỹ thuật chương V 236 bộ
2 Sứ ống chỉ Điện lực cấp 236 cái
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 236 bộ
AE Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ ghép: Đth-U-g
1 Uclevis (loại gân) Mô tả kỹ thuật chương V 40 bộ
2 Sứ ống chỉ Điện lực cấp 40 cái
3 Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 40 bộ
AF Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây 5U-4mm 150mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 23 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 23 bộ
3 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật chương V 46 cái
AG Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g
1 Khóa néo dây 5U-4mm 150mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 43 cái
2 Boulon mắt 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 43 bộ
3 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật chương V 86 cái
AH Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV Điện lực cấp 1.169 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì Điện lực cấp 1.169 cái
AI Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI
1 Sứ đứng 24KV Điện lực cấp 44 cái
2 Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm Điện lực cấp 44 cái
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 88 bộ
AJ Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG
1 Sứ đứng 24KV Điện lực cấp 4 cái
2 Chân sứ đỉnh đỡ góc dài 870mm Điện lực cấp 4 cái
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
AK Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Điện lực cấp 255 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật chương V 510 cái
3 Giáp níu dừng dây bọc 185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 255 cái
AL Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Điện lực cấp 60 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
3 Giáp níu dừng dây bọc 185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
4 Khánh treo chuỗi polymer kép Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
AM Phụ kiện đấu nối đầu đường dây TT & vật tư BS cho dây hạ thế
1 Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 88 cái
2 Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 194 cái
3 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật chương V 54 cái
4 Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật chương V 54 cái
5 Chụp cách điện kẹp quai Mô tả kỹ thuật chương V 54 Cái
6 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
7 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
8 Ống nối dây cỡ 185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 44 cái
9 Rack 3 sứ + bulon Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
10 Sứ ống chỉ Điện lực cấp 92 cái
11 Rack 4 sứ + bulon Mô tả kỹ thuật chương V 11 bộ
12 Ống nối dây cỡ 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
13 Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
14 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 9 cuộn
15 Ông Co nhiệt D 65 Mô tả kỹ thuật chương V 87 m
16 Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
17 Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
18 Bass LI bắt FCO Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
19 Bass LI bắt LA Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
20 Dây buộc đầu sứ phi kim đơn cỡ dây 185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.182 sợi
21 Dây buộc cổ sứ phi kim kép cỡ dây 185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 132 sợi
22 Ghíp nối IPC 95-35(2 boulon) tính cho 112 vị trí hộp PP khi dời trụ Mô tả kỹ thuật chương V 360 cái
23 Cáp Duplex 2x16 (đấu nối hạ thế KH dời trụ tính 112 vị trí) Mô tả kỹ thuật chương V 336 m
24 Đai thép innox 30/3 Mô tả kỹ thuật chương V 672 Mét
25 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật chương V 336 Cái
AN Vật tư bổ sung cho 6LTDHH +24 LTD
1 Đầu cosse ép Cu-Al 185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 57 cái
2 Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 114 bộ
3 Sứ treo polymer Gia cố LTD Điện lực cấp 27 chuỗi
4 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
5 Kẹp cáp 3 boulon Mô tả kỹ thuật chương V 54 cái
6 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 108 bộ
7 Sứ đứng 24KV Điện lực cấp 6 cái
8 Chân sứ đứng D20 bọc chì Điện lực cấp 6 cái
9 Dây buộc đầu sứ phi kim đơn cỡ dây 185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 sợi
10 Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 BS các TBA sau khi dời sang trụ mới +3 FCO làm mới nhánh Thọ Tân Điện lực cấp 72 m
11 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 11 cuộn
AO Vật tư bổ sung cho Recloser
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 25mm2 (LA, FCO) Điện lực cấp 9 Mét
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 185mm2 (Recloser) Điện lực cấp 13 Mét
3 Bát LI Mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
5 Ống co nhiệt cở dây (240mm2) (D65) Mô tả kỹ thuật chương V 3 Mét
6 Chụp cách điện đầu cực Recloser Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
7 Chụp cách điện đầu cực LA Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
8 Chụp đầu sứ VT Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
9 Chụp cách điện đầu cực FCO (trên + dưới) Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
10 Sứ đứng 24kV Điện lực cấp 1 Cái
11 Chân sứ đứng D20 bọc chì Điện lực cấp 1 Cái
12 Dây buộc đầu sứ phi kim đơn cỡ dây 185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Sợi
13 Boulon 16x350/Zn +2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
14 Đà composite 110x800x5 Điện lực cấp 1 Cái
15 Thanh chống composite 720x40x10 Điện lực cấp 1 Cái
16 Boulon 16x300/Zn +2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
17 Boulon 14x150/Zn +2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
18 Co 90 PVC DK60 Mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
19 Cổ dê ốp ống PVC DK60 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
20 Keo silicol Mô tả kỹ thuật chương V 2 Chai
21 Đai thép innox 30/3 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Mét
22 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
23 Đầu cosse ép 5 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
24 Bảng chỉ danh cho recloser và 4 vị trí có LTD Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
25 Cổ dê D320 Mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
AP Bộ chằng vượt đơn: CK-B cho 4 vị trí trụ có cáp ngầm đi lên lưới
1 Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
2 Sứ chằng lớn Điện lực cấp 4 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
4 Cáp thép 5/8" Điện lực cấp 92 mét
5 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
6 Lắp bộ dây néo Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
7 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 150mm2 Theo bản vẽ thiết kế 11,106 km
8 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 185mm2 Theo bản vẽ thiết kế 18,067 km
9 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 185mm2 >10m(TC+CG) Theo bản vẽ thiết kế 15,251 km
10 Lắp sứ đứng 24KV Theo bản vẽ thiết kế 1.217 bộ
11 Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn Theo bản vẽ thiết kế 255 chuỗi
12 Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép Theo bản vẽ thiết kế 30 chuỗi
13 Kẹp quai 2/0: Lắp sử dụng lại Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
14 Lắp rack sứ + sứ ống chỉ Theo bản vẽ thiết kế 276 bộ
15 Lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ Theo bản vẽ thiết kế 11 bộ
16 Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ Theo bản vẽ thiết kế 16 bộ
AQ Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo
1 LTD 1P 24KV - 800A Điện lực cấp 24 cái
2 FCO 24kV - 100A Điện lực cấp 4 cái
3 Recloser 24kV 630A có Scada +TU+cáp ĐK Điện lực cấp 1 bộ
4 LA 18kV 10kA Điện lực cấp 6 cái
5 Lắp LTD 1P 24KV - 800A Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
6 Lắp FCO 24kV - 100A Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
7 Lắp Recloser 24kV 630A có Scada +TU+cáp ĐK Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Lắp LA 18kV 10kA Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
AR PHẦN CÁP NGẦM
1 LA 18kV 10kA Điện lực cấp 24 Cái
2 Lắp LA 18kV 10kA Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
AS Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế
1 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 185mm2 : đấu nối 24 LTD Điện lực cấp 72 mét
2 Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 : đấu nối LA Điện lực cấp 24 mét
3 Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x185mm2 (độ võng 1,01) 10m lên trụ x2x8 vị trí Mô tả kỹ thuật chương V 383,8 mét
4 Cáp đồng bọc CV150 (độ võng 1,01) Điện lực cấp 375,7 mét
5 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
6 Ống sắt tráng kẽm D168, dày 5mm: NC bao gồm lắp cổ dê Mô tả kỹ thuật chương V 48 mét
7 Cổ dê kẹp ống sắt Þ 168 Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
8 Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
9 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
10 Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
11 Đầu cáp ngầm 24kV 3x185mm2 outdoor Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
12 Lắp gía đỡ cáp (klg Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
13 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D Theo bản vẽ thiết kế 72 m
14 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 24 m
15 Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Theo bản vẽ thiết kế 380 mét
16 Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Theo bản vẽ thiết kế 372 mét
17 Lắp đầu cáp trung thế 3x150mm2, 185mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
AT Mương cáp ngầm 2 lộ XDM trong đất
1 Tấm nilông màu cảnh báo Mô tả kỹ thuật chương V 300 m
2 Gạch tàu Mô tả kỹ thuật chương V 900 viên
3 Cát san lắp (độ đầm chặt x 1,22) Mô tả kỹ thuật chương V 62,403 m3
4 Ống PVC D168 dày 7,0mm Mô tả kỹ thuật chương V 301,5 m
5 Co sừng 90 độ PVC 168 loại dày 7mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
6 Lắp ống nhựa PVC D Theo bản vẽ thiết kế 300 mét
7 Rải cát đệm Theo bản vẽ thiết kế 51,15 m3
8 Đào mương, đường ống, đường cáp đất cấp 3 bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 82,5 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Theo bản vẽ thiết kế 24,75 m3
10 Cọc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
AU PHẦN THÁO HẠ
1 Tháo hạ dây ACXV185mm2, độ cao >10m Theo bản vẽ thiết kế 0,481 km
2 Tháo hạ dây AC95mm2, độ cao >10m Theo bản vẽ thiết kế 0,16 km
3 Tháo hạ dây AC70mm2 , độ cao >10m Theo bản vẽ thiết kế 7,95 km
4 Tháo hạ dây AC50mm2 , độ cao >10m Theo bản vẽ thiết kế 2,434 km
5 Tháo hạ dây AC50mm2, độ cao Theo bản vẽ thiết kế 5,084 km
6 Tháo sứ đứng + ty Theo bản vẽ thiết kế 203 Bộ
7 Tháo sứ đỉnh + chân sứ đỉnh Theo bản vẽ thiết kế 62 Bộ
8 Tháo sứ thủy tinh 2 bát + bộ dừng Theo bản vẽ thiết kế 6 Bộ
9 Tháo sứ treo Polymer Theo bản vẽ thiết kế 56 Bộ
10 Tháo bộ đỡ dây trung hòa Theo bản vẽ thiết kế 70 Bộ
11 Tháo bộ dừng dây trung hòa Theo bản vẽ thiết kế 17 Bộ
12 Tháo bộ xà X-2.2K Theo bản vẽ thiết kế 11 Bộ
13 Tháo bộ xà X-2.1KL Theo bản vẽ thiết kế 3 Bộ
14 Tháo bộ xà X-2.1ĐL Theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
15 Tháo bộ xà X-2.0KL2/3 Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
16 Tháo bộ xà X-2.0ĐL2/3 Theo bản vẽ thiết kế 37 Bộ
17 Tháo bộ xà X-1.66K Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
18 Tháo bộ xà X-1.66Đ Theo bản vẽ thiết kế 23 Bộ
19 Tháo bộ xà X-8KL Theo bản vẽ thiết kế 3 Bộ
20 Tháo bộ xà X-24DCP Theo bản vẽ thiết kế 18 Bộ
21 Tháo bộ xà X-8DCP Theo bản vẽ thiết kế 14 Bộ
22 Tháo bộ chằng lệch đơn trung thế Theo bản vẽ thiết kế 7 Bộ
23 Tháo LTD + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 3 Bộ
24 Tháo MBA 25kVA +phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 2 Máy
25 Tháo MBA 37,5kVA +phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 3 Máy
26 Tháo MBA 50kVA + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 18 Máy
27 Tháo MBA 75kVA + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 14 Máy
28 Tháo MBA 100kVA + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 8 Máy
29 Tháo ống PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 108 Mét
30 Tháo ống PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 210 Mét
31 Tháo rack 3 sứ Theo bản vẽ thiết kế 84 Bộ
32 Tháo rack 4 sứ Theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
33 Tháo kẹp quai + hotline Theo bản vẽ thiết kế 26 Bộ
34 Tháo kẹp treo ABC Theo bản vẽ thiết kế 25 Cái
35 Tháo FCO + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 41 Bộ
36 Tháo LA+ phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 41 Bộ
37 Tháo giá MBA (tính tương đương xà 15kg) Theo bản vẽ thiết kế 10 Bộ
38 Tháo tủ điện trạm+phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 20 Bộ
39 Nhổ trụ 8,4m Theo bản vẽ thiết kế 76 trụ
40 Nhổ trụ 10,5m Theo bản vẽ thiết kế 49 trụ
41 Nhổ trụ 12m Theo bản vẽ thiết kế 45 trụ
AV PHẦN LẮP LẠI
1 Lắp sứ đứng + ty Theo bản vẽ thiết kế 75 Bộ
2 Lắp sứ treo Polymer Theo bản vẽ thiết kế 12 Bộ
3 Lắp bộ xà X-2.0KL2/3 Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
4 Lắp bộ xà X-2.0ĐL2/3 Theo bản vẽ thiết kế 23 Bộ
5 Lắp bộ xà X-24DCP Theo bản vẽ thiết kế 17 Bộ
6 Lắp bộ xà X-8DCP Theo bản vẽ thiết kế 14 Bộ
7 Lắp LTD + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 3 Bộ
8 Lắp MBA 25kVA +phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 2 Máy
9 Lắp MBA 37,5kVA +phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 3 Máy
10 Lắp MBA 50kVA + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 18 Máy
11 Lắp MBA 75kVA + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 14 Máy
12 Lắp MBA 100kVA + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 8 Máy
13 Lắp ống PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 108 Mét
14 Lắp ống PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 210 Mét
15 Lắp rack 3 sứ Theo bản vẽ thiết kế 84 Bộ
16 Lắp rack 4 sứ Theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
17 Lắp kẹp quai + hotline Theo bản vẽ thiết kế 3 Bộ
18 Lắp kẹp treo ABC Theo bản vẽ thiết kế 25 Cái
19 Lắp FCO + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 41 Bộ
20 Lắp LA+ phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 41 Bộ
21 Lắp giá MBA (tính tương đương xà 15kg) Theo bản vẽ thiết kế 10 Bộ
22 Lắp tủ điện trạm+phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 20 Bộ
23 Trồng trụ 12m Theo bản vẽ thiết kế 26 trụ
AW PHẦN THÍ NGHIỆM VẬN HÀNH VẬT TƯ ĐIỆN LỰC CẤP
1 Thí nghiệm Sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật chương V 1.239 cái
2 Thí nghiệm Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật chương V 345 chuỗi
3 Thí nghiệm FCO 24kV - 100A Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
4 Thí nghiệm LTD 1P 24KV - 800A Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
5 Thí nghiệm LA 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
6 Thí nghiệm Recloser 24kV 630A có Scada +TU+cáp ĐK Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.972156618E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.194431323E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.787.006.422 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.574.012.844 đồng (trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có phần đường dây cáp ngầm 22KV) Chú ý: kèm theo +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.787.006.422 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.574.012.844 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->