Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp các nhánh trung thế từ Bảo Chánh đến Xuân Thọ, Thọ Tân và xây dựng mới đoạn liên kết lưới Thọ Tân – Long Khánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp các nhánh trung thế từ Bảo Chánh đến Xuân Thọ, Thọ Tân và xây dựng mới đoạn liên kết lưới Thọ Tân – Long Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 08:52:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,981,437,745 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M12 | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 89 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Theo bản vẽ thiết kế | 89 | bộ |
| B | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 2 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 3 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 4 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 9,975 | m3 |
| C | Móng M14 | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | bộ |
| D | Móng bê tông trụ đôi 14m | |||
| 1 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 2 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 3 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 4 | Boulon 16x850VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 7 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 102 | m3 |
| E | Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (10m) | Điện lực cấp | 67,2 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 67,2 | kg |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cọc |
| F | Tiếp địa thiết bị | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 : 12m | Điện lực cấp | 13,44 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa D16 – L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cọc |
| 3 | Sắt tròn D10 (35m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 108 | kg |
| 4 | Cổ dê kẹp sắt tròn D320 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 5 | Cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Ốc xiếc cáp thép 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 8 | Que hàn 4 ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | Kg |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 10 | Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 11 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 12 | Kéo dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 108 | kg |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | cọc |
| G | Tiếp địa lặp lại (trụ 14m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (12m) | Điện lực cấp | 32,26 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 32,26 | kg |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cọc |
| H | Bộ Tiếp địa TBA sau di dời (TĐ sắt) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 : 3m | Điện lực cấp | 4,03 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa D16 – L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cọc |
| 3 | Sắt tròn D10 (35m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,6 | kg |
| 4 | Cổ dê kẹp sắt tròn D320 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 5 | Cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Ốc xiếc cáp thép 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 8 | Que hàn 4 ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Kg |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 10 | Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 11 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 12 | Kéo dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 129,6 | kg |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | cọc |
| I | Bộ Tiếp địa TBA sau chuyển trụ (TĐ sắt) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 : 3m | Điện lực cấp | 7,39 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa D16 – L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cọc |
| 3 | Sắt tròn D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 122,17 | kg |
| 4 | Cổ dê kẹp sắt tròn D320 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Bộ |
| 5 | Cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 7 | Ốc xiếc cáp thép 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 8 | Que hàn 4 ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5 | Kg |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | Cái |
| 10 | Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 11 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 12 | Kéo dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 122,17 | kg |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cọc |
| J | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Điện lực cấp | 77 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 77 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) | Theo bản vẽ thiết kế | 77 | trụ |
| K | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Điện lực cấp | 142 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 142 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới (cẩu) | Theo bản vẽ thiết kế | 142 | trụ |
| L | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x1660 (02 ốp) | Điện lực cấp | 44 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Điện lực cấp | 88 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 1,66m đơn (26,550kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| M | Bộ xà kép L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66K | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x1660 (02 ốp) | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ 1,66m kép (51,575kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| N | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn) | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Điện lực cấp | 58 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Điện lực cấp | 116 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 116 | bộ |
| 6 | Lắp xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,628kg - chống 810 | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | bộ |
| O | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (trụ ghép đôi) | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Điện lực cấp | 46 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Điện lực cấp | 92 | cây |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | bộ |
| 4 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | bộ |
| 6 | Lắp xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,628kg - chống 810 | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| P | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp) | Điện lực cấp | 11 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1990 | Điện lực cấp | 11 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp xà đơn 2,1m trụ TBLT đỡ - 28,339kg - chống 1990 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| Q | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp) | Điện lực cấp | 18 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1990 | Điện lực cấp | 18 | cây |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp xà kép 2,1m trụ TBLT đỡ - 56,677kg - chống 1990 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| R | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2000 (03 ốp) | Điện lực cấp | 238 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1150 | Điện lực cấp | 238 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 476 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 238 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 2,0m đơn (25,356kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 238 | bộ |
| S | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2000 (03 ốp) | Điện lực cấp | 26 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1150 | Điện lực cấp | 26 | cây |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ 2,0m kép (50,751kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| T | Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X-24KP | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2400 (03 ốp) trụ PI tim 1,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp xà cột 2,4mK lắp trụ Pi tim 1,4m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| U | Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Điện lực cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp bộ xà composit, khối lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| V | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 14m: CL14-B | |||
| 1 | Sứ chằng lớn | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 3 | Cáp thép 5/8" | Điện lực cấp | 30 | mét |
| 4 | Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 gồm cả đầu đuôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng sơn vàng 0,8x2000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp bộ chống lệch, trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| W | Bộ móng neo xòe cho chằng lệch: NXL | |||
| 1 | Ty neo Þ18x2400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Neo xòe đĩa sen (8 hướng dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| X | Phần trung thế 3 pha XD mới | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-150/19 | Điện lực cấp | 135,6 | kg |
| 2 | Cáp 24KV ACXH 185mm2 | Điện lực cấp | 734,4 | mét |
| Y | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis (loại gân) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 5 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| Z | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g | |||
| 1 | Khóa néo dây 5U-4mm 150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AA | Bộ cách điện đứng: SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Điện lực cấp | 15 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Điện lực cấp | 15 | cái |
| AB | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Điện lực cấp | 3 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Dây buộc đầu sứ phi kim đơn cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | sợi |
| 7 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 150mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | km |
| 8 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 185mm2 >10m(TC+CG) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | km |
| 9 | Lắp sứ đứng 24KV | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 10 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | chuỗi |
| 11 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| AC | Phần trung thế nâng cấp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-150/19 | Điện lực cấp | 6.275,8 | kg |
| 2 | Cáp 24KV ACXH 185mm2 | Điện lực cấp | 33.984,4 | mét |
| AD | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ đơn: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis (loại gân) | Mô tả kỹ thuật chương V | 236 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 236 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 236 | bộ |
| AE | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ ghép: Đth-U-g | |||
| 1 | Uclevis (loại gân) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 40 | cái |
| 3 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| AF | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây 5U-4mm 150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 3 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| AG | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g | |||
| 1 | Khóa néo dây 5U-4mm 150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | bộ |
| 3 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 86 | cái |
| AH | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Điện lực cấp | 1.169 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Điện lực cấp | 1.169 | cái |
| AI | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Điện lực cấp | 44 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm | Điện lực cấp | 44 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | bộ |
| AJ | Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh đỡ góc dài 870mm | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| AK | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Điện lực cấp | 255 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 510 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 255 | cái |
| AL | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Điện lực cấp | 60 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 4 | Khánh treo chuỗi polymer kép | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| AM | Phụ kiện đấu nối đầu đường dây TT & vật tư BS cho dây hạ thế | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 194 | cái |
| 3 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 4 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | Cái |
| 6 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Ống nối dây cỡ 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 9 | Rack 3 sứ + bulon | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 10 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 92 | cái |
| 11 | Rack 4 sứ + bulon | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 12 | Ống nối dây cỡ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 13 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 14 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cuộn |
| 15 | Ông Co nhiệt D 65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 87 | m |
| 16 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 17 | Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 18 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Bass LI bắt LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 20 | Dây buộc đầu sứ phi kim đơn cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.182 | sợi |
| 21 | Dây buộc cổ sứ phi kim kép cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 132 | sợi |
| 22 | Ghíp nối IPC 95-35(2 boulon) tính cho 112 vị trí hộp PP khi dời trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 360 | cái |
| 23 | Cáp Duplex 2x16 (đấu nối hạ thế KH dời trụ tính 112 vị trí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 336 | m |
| 24 | Đai thép innox 30/3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 672 | Mét |
| 25 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 336 | Cái |
| AN | Vật tư bổ sung cho 6LTDHH +24 LTD | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 2 | Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | bộ |
| 3 | Sứ treo polymer Gia cố LTD | Điện lực cấp | 27 | chuỗi |
| 4 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Kẹp cáp 3 boulon | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 6 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 108 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 24KV | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 8 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 9 | Dây buộc đầu sứ phi kim đơn cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | sợi |
| 10 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 BS các TBA sau khi dời sang trụ mới +3 FCO làm mới nhánh Thọ Tân | Điện lực cấp | 72 | m |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cuộn |
| AO | Vật tư bổ sung cho Recloser | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 25mm2 (LA, FCO) | Điện lực cấp | 9 | Mét |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 185mm2 (Recloser) | Điện lực cấp | 13 | Mét |
| 3 | Bát LI | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 5 | Ống co nhiệt cở dây (240mm2) (D65) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Mét |
| 6 | Chụp cách điện đầu cực Recloser | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 7 | Chụp cách điện đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 8 | Chụp đầu sứ VT | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 9 | Chụp cách điện đầu cực FCO (trên + dưới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng 24kV | Điện lực cấp | 1 | Cái |
| 11 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Điện lực cấp | 1 | Cái |
| 12 | Dây buộc đầu sứ phi kim đơn cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Sợi |
| 13 | Boulon 16x350/Zn +2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Đà composite 110x800x5 | Điện lực cấp | 1 | Cái |
| 15 | Thanh chống composite 720x40x10 | Điện lực cấp | 1 | Cái |
| 16 | Boulon 16x300/Zn +2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 17 | Boulon 14x150/Zn +2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 18 | Co 90 PVC DK60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 19 | Cổ dê ốp ống PVC DK60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Keo silicol | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Chai |
| 21 | Đai thép innox 30/3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Mét |
| 22 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 23 | Đầu cosse ép 5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 24 | Bảng chỉ danh cho recloser và 4 vị trí có LTD | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 25 | Cổ dê D320 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| AP | Bộ chằng vượt đơn: CK-B cho 4 vị trí trụ có cáp ngầm đi lên lưới | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Điện lực cấp | 92 | mét |
| 5 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp bộ dây néo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 150mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,106 | km |
| 8 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 185mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,067 | km |
| 9 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 185mm2 >10m(TC+CG) | Theo bản vẽ thiết kế | 15,251 | km |
| 10 | Lắp sứ đứng 24KV | Theo bản vẽ thiết kế | 1.217 | bộ |
| 11 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 255 | chuỗi |
| 12 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | chuỗi |
| 13 | Kẹp quai 2/0: Lắp sử dụng lại | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 276 | bộ |
| 15 | Lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 16 | Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| AQ | Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | LTD 1P 24KV - 800A | Điện lực cấp | 24 | cái |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 3 | Recloser 24kV 630A có Scada +TU+cáp ĐK | Điện lực cấp | 1 | bộ |
| 4 | LA 18kV 10kA | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 5 | Lắp LTD 1P 24KV - 800A | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Lắp FCO 24kV - 100A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp Recloser 24kV 630A có Scada +TU+cáp ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp LA 18kV 10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| AR | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | Điện lực cấp | 24 | Cái |
| 2 | Lắp LA 18kV 10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| AS | Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 185mm2 : đấu nối 24 LTD | Điện lực cấp | 72 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 : đấu nối LA | Điện lực cấp | 24 | mét |
| 3 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x185mm2 (độ võng 1,01) 10m lên trụ x2x8 vị trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 383,8 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV150 (độ võng 1,01) | Điện lực cấp | 375,7 | mét |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm D168, dày 5mm: NC bao gồm lắp cổ dê | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | mét |
| 7 | Cổ dê kẹp ống sắt Þ 168 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 9 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 10 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 11 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x185mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp gía đỡ cáp (klg | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 14 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 15 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | Theo bản vẽ thiết kế | 380 | mét |
| 16 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | Theo bản vẽ thiết kế | 372 | mét |
| 17 | Lắp đầu cáp trung thế 3x150mm2, 185mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| AT | Mương cáp ngầm 2 lộ XDM trong đất | |||
| 1 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 2 | Gạch tàu | Mô tả kỹ thuật chương V | 900 | viên |
| 3 | Cát san lắp (độ đầm chặt x 1,22) | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,403 | m3 |
| 4 | Ống PVC D168 dày 7,0mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 301,5 | m |
| 5 | Co sừng 90 độ PVC 168 loại dày 7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp ống nhựa PVC D | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | mét |
| 7 | Rải cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 51,15 | m3 |
| 8 | Đào mương, đường ống, đường cáp đất cấp 3 bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 82,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Theo bản vẽ thiết kế | 24,75 | m3 |
| 10 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| AU | PHẦN THÁO HẠ | |||
| 1 | Tháo hạ dây ACXV185mm2, độ cao >10m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,481 | km |
| 2 | Tháo hạ dây AC95mm2, độ cao >10m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | km |
| 3 | Tháo hạ dây AC70mm2 , độ cao >10m | Theo bản vẽ thiết kế | 7,95 | km |
| 4 | Tháo hạ dây AC50mm2 , độ cao >10m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,434 | km |
| 5 | Tháo hạ dây AC50mm2, độ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 5,084 | km |
| 6 | Tháo sứ đứng + ty | Theo bản vẽ thiết kế | 203 | Bộ |
| 7 | Tháo sứ đỉnh + chân sứ đỉnh | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | Bộ |
| 8 | Tháo sứ thủy tinh 2 bát + bộ dừng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 9 | Tháo sứ treo Polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | Bộ |
| 10 | Tháo bộ đỡ dây trung hòa | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | Bộ |
| 11 | Tháo bộ dừng dây trung hòa | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | Bộ |
| 12 | Tháo bộ xà X-2.2K | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | Bộ |
| 13 | Tháo bộ xà X-2.1KL | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Tháo bộ xà X-2.1ĐL | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Tháo bộ xà X-2.0KL2/3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo bộ xà X-2.0ĐL2/3 | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | Bộ |
| 17 | Tháo bộ xà X-1.66K | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo bộ xà X-1.66Đ | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | Bộ |
| 19 | Tháo bộ xà X-8KL | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 20 | Tháo bộ xà X-24DCP | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Bộ |
| 21 | Tháo bộ xà X-8DCP | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | Bộ |
| 22 | Tháo bộ chằng lệch đơn trung thế | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 23 | Tháo LTD + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 24 | Tháo MBA 25kVA +phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 25 | Tháo MBA 37,5kVA +phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| 26 | Tháo MBA 50kVA + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Máy |
| 27 | Tháo MBA 75kVA + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | Máy |
| 28 | Tháo MBA 100kVA + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Máy |
| 29 | Tháo ống PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 108 | Mét |
| 30 | Tháo ống PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 210 | Mét |
| 31 | Tháo rack 3 sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | Bộ |
| 32 | Tháo rack 4 sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 33 | Tháo kẹp quai + hotline | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | Bộ |
| 34 | Tháo kẹp treo ABC | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | Cái |
| 35 | Tháo FCO + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 41 | Bộ |
| 36 | Tháo LA+ phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 41 | Bộ |
| 37 | Tháo giá MBA (tính tương đương xà 15kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 38 | Tháo tủ điện trạm+phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Bộ |
| 39 | Nhổ trụ 8,4m | Theo bản vẽ thiết kế | 76 | trụ |
| 40 | Nhổ trụ 10,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 49 | trụ |
| 41 | Nhổ trụ 12m | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | trụ |
| AV | PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Lắp sứ đứng + ty | Theo bản vẽ thiết kế | 75 | Bộ |
| 2 | Lắp sứ treo Polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp bộ xà X-2.0KL2/3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp bộ xà X-2.0ĐL2/3 | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | Bộ |
| 5 | Lắp bộ xà X-24DCP | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | Bộ |
| 6 | Lắp bộ xà X-8DCP | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | Bộ |
| 7 | Lắp LTD + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp MBA 25kVA +phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 9 | Lắp MBA 37,5kVA +phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| 10 | Lắp MBA 50kVA + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Máy |
| 11 | Lắp MBA 75kVA + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | Máy |
| 12 | Lắp MBA 100kVA + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Máy |
| 13 | Lắp ống PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 108 | Mét |
| 14 | Lắp ống PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 210 | Mét |
| 15 | Lắp rack 3 sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | Bộ |
| 16 | Lắp rack 4 sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp kẹp quai + hotline | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp kẹp treo ABC | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | Cái |
| 19 | Lắp FCO + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 41 | Bộ |
| 20 | Lắp LA+ phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 41 | Bộ |
| 21 | Lắp giá MBA (tính tương đương xà 15kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 22 | Lắp tủ điện trạm+phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Bộ |
| 23 | Trồng trụ 12m | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | trụ |
| AW | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬN HÀNH VẬT TƯ ĐIỆN LỰC CẤP | |||
| 1 | Thí nghiệm Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.239 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật chương V | 345 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm FCO 24kV - 100A | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Thí nghiệm LTD 1P 24KV - 800A | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 5 | Thí nghiệm LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Recloser 24kV 630A có Scada +TU+cáp ĐK | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.972156618E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.194431323E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.787.006.422 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.574.012.844 đồng (trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có phần đường dây cáp ngầm 22KV) Chú ý: kèm theo +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.787.006.422 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.574.012.844 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi