Gói thầu: Gói thầu XD-05: Cải tạo xây dựng, lắp đặt hệ thống điều hòa, hệ thống điện nhẹ, màn hình led, hệ thống PCCC tòa nhà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790856-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát quân sự trung ương
Tên gói thầu Gói thầu XD-05: Cải tạo xây dựng, lắp đặt hệ thống điều hòa, hệ thống điện nhẹ, màn hình led, hệ thống PCCC tòa nhà
Số hiệu KHLCNT 20210748878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 08:48:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,725,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên; trên địa bàn quận - thành phố; trong điều kiện đơn vị sử dụng vẫn duy trì hoạt động- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)+ Văn bản nghiệm thu đủ điều kiện về PCCC do cơ quan chức năng cấp+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC do Cục Cảnh sát PCCC và CHCN cấp (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu thi công hệ thống PCCC của công trình dân dụng cấp IIITài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện, điện nhẹ, điều hòa không khí.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; Có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; Chứng nhận tham gia bảo hiểm tai nạn cho lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tiện ren
- Đặc điểm thiết bị Máy tiện ren
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài - công suất ≥2,2 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
13-Bạt che
- Đặc điểm thiết bị Bạt che (m2)
- Số lượng tối thiểu 5000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế5,964m3
2Tháo dỡ vách ngăn thạch caoHồ sơ thiết kế25,2875m2
3Phá lớp vữa trát tường cũHồ sơ thiết kế202,936m2
4Đục nhám mặt bê tôngHồ sơ thiết kế123,24m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường ngoàiHồ sơ thiết kế2.054,528m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường trongHồ sơ thiết kế3.707,545m2
7Tháo dỡ lan canHồ sơ thiết kế20m
8Tháo dỡ trần thạch caoHồ sơ thiết kế1.145,6m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWHồ sơ thiết kế2,94m3
10Phá dỡ nền gạchHồ sơ thiết kế249,6921m2
11Tháo dỡ cửa mặt dựng bằng thủ côngHồ sơ thiết kế619,6046m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế387,2022m2
13Tháo dỡ trần thạch cao khu vệ sinhHồ sơ thiết kế150,9m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ thiết kế51bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHồ sơ thiết kế53bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa, vòi sen, gương, bệ)Hồ sơ thiết kế53bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuHồ sơ thiết kế14bộ
18Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xiHồ sơ thiết kế1,527m3
19Phá dỡ nền gạchHồ sơ thiết kế138,12m2
20Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhHồ sơ thiết kế791,261m2
21Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Hồ sơ thiết kế143,3879m2
22Tháo dỡ máy điều hoà cục bộHồ sơ thiết kế52cái
23Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công 3,5/7 nhóm I)Hồ sơ thiết kế1công
24Tháo dỡ hệ thống ống nước cũ (nhân công 3,5/7 nhóm I)Hồ sơ thiết kế1công
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,3116100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế0,3116100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHồ sơ thiết kế0,3116100m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế14,5401m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế9,9861m3
30Quét dung dịch chống thấm tường (Sikatop Seal 107 1,5kg/1 lớp/m2)Hồ sơ thiết kế82,176m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế676,3198m2
32Công tác ốp gạch 300x600 vào chân tường, viền tườngHồ sơ thiết kế46,98m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế2.054,528m2
34Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế4.383,8648m2
35GCLD trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm (sơn bả hoàn thiện)Hồ sơ thiết kế1.599,7m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế12,891m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế267,9999m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế182,2999m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế11,22m2
40Lát đá vệt chân cửa, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế1m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế45,996m2
42Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp 6 sóng dày 0,42mmHồ sơ thiết kế1,4339100m2
43Quét dung dịch chống thấm sê nô 2 lớp (Sikatop Seal 107 1,5kg/1 lớp/m2)Hồ sơ thiết kế123,24m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế123,24m2
45Vệ sinh sê nôHồ sơ thiết kế76,3875m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế1,527m3
47Lưới thép D4 a200x200 gia cố chống thấmHồ sơ thiết kế2,98m2
48Quét dung dịch chống thấm vệ sinh 2 lớp (Sikatop Seal 107 1,5kg/1 lớp/m2) vén tường 0,25Hồ sơ thiết kế215,275m2
49Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế859,0025m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế150,9m2
51GCLD trần thạch cao khung xương chìm chịu nước dày 9mm sơn bả hoàn thiệnHồ sơ thiết kế150,9m2
52GCLD cửa đi nhôm kính 2 cánh hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộHồ sơ thiết kế53,24m2
53GCLD cửa đi nhôm kính 2 cánh hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6,38mm, dán decal mờ, phụ kiện đồng bộHồ sơ thiết kế2,64m2
54GCLD cửa đi thép chống cháy 70 phút mở 1 cánh (phụ kiện đầy đủ)Hồ sơ thiết kế52,77m2
55GCLD cửa đi nhôm kính 1 cánh hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6,38mm, dán decal mờ, phụ kiện đồng bộHồ sơ thiết kế170,44m2
56GCLD cửa đi nhôm kính 1 cánh hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộHồ sơ thiết kế77,66m2
57GCLD lam chớp nhôm (bao gồm phụ kiện nhân công lắp dựng)Hồ sơ thiết kế51,955m2
58GCLD cửa sổ nhôm kính mở đẩy ra , khung ghi đen, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộHồ sơ thiết kế22,71m2
59GCLD cửa sổ nhôm kính mở 2 cánh trượt hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộHồ sơ thiết kế23,8m2
60GCLD cửa sổ nhôm kính 3 cánh, 1 cánh fix, 2 cánh mở hệ xingfa khung ghi đen, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộHồ sơ thiết kế31,3m2
61GCLD Vách nhôm kính kết hợp cửa đi hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộHồ sơ thiết kế16,413m2
62GCLD Vách nhôm kính kết hợp cửa sổ đẩy hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộHồ sơ thiết kế344,35m2
63GCLD vách composite vệ sinh 12mm (bao gồm phụ kiện inox 304)Hồ sơ thiết kế11,12m2
64Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên caoHồ sơ thiết kế10,243510m2
65Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên caoHồ sơ thiết kế12,45741000v
66Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên caoHồ sơ thiết kế1,9298tấn
67Bốc xếp, vận chuyển tấm tôn lên caoHồ sơ thiết kế1,91100m2
68GCLD rèm vải chống nắngHồ sơ thiết kế205,04m2
69GCLD rèm cuốn nhựa polyester, bề mặt trơnHồ sơ thiết kế30m2
70Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế76,16m2
71Khai thông rãnh trục DHồ sơ thiết kế20md
72Lavabo chân lửng, vòi đơn, xi phông, gương, phụ kiện (tương đương inax)Hồ sơ thiết kế8bộ
73Lavabo chân lửng, vòi đôi, xi phông, gương, phụ kiện (tương đương inax)Hồ sơ thiết kế45bộ
74Xí bệt, vòi xịt mềm, hộp giấy (tương đương inax)Hồ sơ thiết kế52bộ
75Tắm hương sen, mắc inox (tương đương inax)Hồ sơ thiết kế45bộ
76Vệ sinh, bảo dưỡng bình nóng lạnh 30L (giữ nguyên phụ kiện)Hồ sơ thiết kế45cái
77Máy bơm sinh hoạt CM40-200A Q=12m3/h, H=48mHồ sơ thiết kế2cái
78Tiểu nam, van xả (tương đương inax)Hồ sơ thiết kế11bộ
79Phễu inox (có xi phông) D75Hồ sơ thiết kế53cái
80Phễu inox (có xi phông) D90Hồ sơ thiết kế2cái
81Bàn chậu rửa bát đôi inox (bao gồm 2 vòi đôi, xi phông)Hồ sơ thiết kế2bộ
82Vệ sinh bể ngầm:Hồ sơ thiết kế1cái
83Vệ sinh bể hiện trạngHồ sơ thiết kế2cái
84Vệ sinh hố ga hiện trạngHồ sơ thiết kế5cái
85Khoan rút lõi xử lý chống thấmHồ sơ thiết kế180lỗ
86Vòi nước INOX tay gạt D20 (tương đương inax)Hồ sơ thiết kế10bộ
87Vệ sinh két nước INOX 5m3Hồ sơ thiết kế2cái
88Hộp bẫy mỡ INOXHồ sơ thiết kế2cái
89Van phao đồng D50Hồ sơ thiết kế1cái
90Van phao điệnHồ sơ thiết kế1cái
91Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D75Hồ sơ thiết kế0,4100m
92Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D63Hồ sơ thiết kế0,85100m
93Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D50Hồ sơ thiết kế0,95100m
94Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D40Hồ sơ thiết kế0,8100m
95Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D32Hồ sơ thiết kế0,62100m
96Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D25Hồ sơ thiết kế1,02100m
97Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D20Hồ sơ thiết kế2,75100m
98Ống PP-R PN10 cấp nước nóng D20Hồ sơ thiết kế0,95100m
99Tê nhựa 90 PP-R D75/75Hồ sơ thiết kế8cái
100Tê nhựa 90 PP-R D63/50Hồ sơ thiết kế4cái
101Tê nhựa 90 PP-R D75/40Hồ sơ thiết kế2cái
102Tê nhựa 90 PP-R D50/50Hồ sơ thiết kế18cái
103Tê nhựa 90 PP-R D50/25Hồ sơ thiết kế40cái
104Tê nhựa 90 PP-R D63/63Hồ sơ thiết kế4cái
105Tê nhựa 90 PP-R D32/25Hồ sơ thiết kế20cái
106Tê nhựa 90 PP-R D40/25Hồ sơ thiết kế20cái
107Tê nhựa 90 PP-R D32/20Hồ sơ thiết kế10cái
108Tê nhựa 90 PP-R D40/40Hồ sơ thiết kế6cái
109Tê nhựa 90 PP-R D25/20Hồ sơ thiết kế52cái
110Tê nhựa 90 PP-R D20/20Hồ sơ thiết kế126cái
111Tê nhựa 90 PP-R D25/25Hồ sơ thiết kế60cái
112Tê nhựa 90 PP-R D32/32Hồ sơ thiết kế10cái
113Tê nhựa 90 PP-R D75/50Hồ sơ thiết kế2cái
114Tê nhựa 90 PP-R D32/32Hồ sơ thiết kế2cái
115Tê nhựa ren trong PP-R D25/20Hồ sơ thiết kế10cái
116Tê nhựa ren trong PP-R D20/20Hồ sơ thiết kế98cái
117Cút 90 PP-R D75/75Hồ sơ thiết kế14cái
118Cút 90 PP-R D75/40Hồ sơ thiết kế2cái
119Cút 90 PP-R D75/50Hồ sơ thiết kế4cái
120Cút 90 PP-R D50/50Hồ sơ thiết kế20cái
121Cút 90 PP-R D40/40Hồ sơ thiết kế10cái
122Cút 90 PP-R D32/32Hồ sơ thiết kế10cái
123Cút 90 PP-R D32/25Hồ sơ thiết kế2cái
124Cút 90 PP-R D63/40Hồ sơ thiết kế2cái
125Cút 90 PP-R D50/40Hồ sơ thiết kế2cái
126Cút 90 PP-R D63/50Hồ sơ thiết kế2cái
127Cút 90 PP-R D63/63Hồ sơ thiết kế10cái
128Cút 90 PP-R D25/25Hồ sơ thiết kế62cái
129Cút 90 PP-R D25/20Hồ sơ thiết kế120cái
130Cút 90 PP-R D20/20Hồ sơ thiết kế250cái
131Cút 90 PP-R ren trong D50/50Hồ sơ thiết kế10cái
132Cút 90 PP-R ren trong D20/20Hồ sơ thiết kế338cái
133Cút 90 PP-R ren trong D25/20Hồ sơ thiết kế20cái
134Van thép 1 chiều D63Hồ sơ thiết kế2cái
135Van PP-R 2 chiều tay vặn D75Hồ sơ thiết kế5cái
136Van PP-R 2 chiều tay vặn D63Hồ sơ thiết kế2cái
137Van PP-R 2 chiều tay vặn D50Hồ sơ thiết kế3cái
138Van PP-R 2 chiều tay vặn D40Hồ sơ thiết kế4cái
139Van PP-R 2 chiều tay vặn D32Hồ sơ thiết kế1cái
140Van PP-R 2 chiều tay vặn D25Hồ sơ thiết kế51cái
141Van PP-R 2 chiều tay vặn D20Hồ sơ thiết kế3cái
142Côn nhựa PP-R D50/40Hồ sơ thiết kế4cái
143Côn nhựa PP-R D40/32Hồ sơ thiết kế4cái
144Côn nhựa PP-R D32/25Hồ sơ thiết kế4cái
145Côn nhựa PP-R D25/20Hồ sơ thiết kế10cái
146Côn nhựa PP-R D75/63Hồ sơ thiết kế1cái
147Côn nhựa PP-R D75/50Hồ sơ thiết kế1cái
148Côn nhựa PP-R D75/32Hồ sơ thiết kế2cái
149Kép thép D63Hồ sơ thiết kế10cái
150Kép thép D50Hồ sơ thiết kế10cái
151Kép thép D25Hồ sơ thiết kế20cái
152Kép thép D20Hồ sơ thiết kế60cái
153Kép thép D40Hồ sơ thiết kế10cái
154Kép thép D32Hồ sơ thiết kế4cái
155Y lọc thép D75Hồ sơ thiết kế2cái
156Đồng hồ đo áp 0-6 BAR D20Hồ sơ thiết kế2cái
157Mối nối mềm D63Hồ sơ thiết kế2cái
158Côn thép lệch D65/75Hồ sơ thiết kế2cái
159Crepin D75Hồ sơ thiết kế2cái
160Nối thẳng PP-R ren trong D20Hồ sơ thiết kế10cái
161Nối thẳng PP-R ren trong D50Hồ sơ thiết kế4cái
162Nối thẳng PP-R ren trong D63Hồ sơ thiết kế4cái
163Nối thẳng PP-R ren trong D75Hồ sơ thiết kế4cái
164Nối thẳng PP-R ren trong D40Hồ sơ thiết kế10cái
165Nối thẳng PP-R ren trong D32Hồ sơ thiết kế10cái
166Cút 135 PP-R D50/50Hồ sơ thiết kế2cái
167Cút 135 PP-R D75/75Hồ sơ thiết kế4cái
168Van giảm áp D50Hồ sơ thiết kế1cái
169Van giảm áp D40Hồ sơ thiết kế2cái
170Van giảm áp D32Hồ sơ thiết kế1cái
171Ống U.PVC PN8 D160Hồ sơ thiết kế0,4100m
172Ống U.PVC PN8 D125Hồ sơ thiết kế0,8100m
173Ống U.PVC PN8 D110Hồ sơ thiết kế3,2100m
174Ống U.PVC PN8 D90Hồ sơ thiết kế1,2100m
175Ống U.PVC PN8 D75Hồ sơ thiết kế1,7100m
176Ống U.PVC PN8 D60Hồ sơ thiết kế0,6100m
177Ống U.PVC PN8 D48Hồ sơ thiết kế0,3100m
178Ống U.PVC PN8 D42Hồ sơ thiết kế0,8100m
179Côn thu U.PVC D160/125Hồ sơ thiết kế4cái
180Côn thu U.PVC D160/110Hồ sơ thiết kế4cái
181Côn thu U.PVC D125/60Hồ sơ thiết kế2cái
182Côn thu U.PVC D90/60Hồ sơ thiết kế4cái
183Côn thu U.PVC D110/60Hồ sơ thiết kế4cái
184Côn thu U.PVC D90/60Hồ sơ thiết kế4cái
185Côn thu U.PVC D75/42Hồ sơ thiết kế2cái
186Chụp tránh côn trùng D60Hồ sơ thiết kế6cái
187Chụp tránh côn trùng D75Hồ sơ thiết kế2cái
188Bít xả thông tắc U.PVC D125Hồ sơ thiết kế6cái
189Bít xả thông tắc U.PVC D110Hồ sơ thiết kế20cái
190Bít xả thông tắc U.PVC D90Hồ sơ thiết kế20cái
191Bít xả thông tắc U.PVC D75Hồ sơ thiết kế60cái
192Tê kiểm tra U.PVC D125/125Hồ sơ thiết kế12cái
193Tê kiểm tra U.PVC D110/110Hồ sơ thiết kế20cái
194Tê kiểm tra U.PVC D90/90Hồ sơ thiết kế12cái
195Cút nhựa 135 U.PVC D110/110Hồ sơ thiết kế210cái
196Cút nhựa 135 U.PVC D90/90Hồ sơ thiết kế10cái
197Cút nhựa 135 U.PVC D75/75Hồ sơ thiết kế208cái
198Cút nhựa 135 U.PVC D42/42Hồ sơ thiết kế20cái
199Cút nhựa 135 U.PVC D48/48Hồ sơ thiết kế20cái
200Cút nhựa 135 U.PVC D60/60Hồ sơ thiết kế8cái
201Cút nhựa 135 U.PVC D125/125Hồ sơ thiết kế18cái
202Tê 45 U.PVC D125/110Hồ sơ thiết kế48cái
203Tê 45 U.PVC D110/110Hồ sơ thiết kế85cái
204Tê 45 U.PVC D110/75Hồ sơ thiết kế120cái
205Tê 45 U.PVC D90/75Hồ sơ thiết kế30cái
206Tê 45 U.PVC D125/125Hồ sơ thiết kế6cái
207Tê 45 U.PVC D75/75Hồ sơ thiết kế86cái
208Tê 45 U.PVC D75/42Hồ sơ thiết kế8cái
209Tê 45 U.PVC D110/48Hồ sơ thiết kế20cái
210Tê 45 U.PVC D90/42Hồ sơ thiết kế12cái
211Măng sông U.PVC D160Hồ sơ thiết kế10cái
212Măng sông U.PVC D125Hồ sơ thiết kế10cái
213Măng sông U.PVC D110Hồ sơ thiết kế14cái
214Măng sông U.PVC D90Hồ sơ thiết kế20cái
215Măng sông U.PVC D75Hồ sơ thiết kế20cái
216Cút nhựa 90 U.PVC D42/42Hồ sơ thiết kế120cái
217Cút nhựa 90 U.PVC D75/75Hồ sơ thiết kế10cái
218Cút nhựa 90 U.PVC D48/48Hồ sơ thiết kế22cái
219Cút nhựa 90 U.PVC D60/60Hồ sơ thiết kế10cái
220Cút nhựa 90 U.PVC D125/60Hồ sơ thiết kế1cái
221Cút nhựa 90 U.PVC D110/60Hồ sơ thiết kế2cái
222Cút nhựa 90 U.PVC D90/90Hồ sơ thiết kế6cái
223Tê 90 U.PVC D75/42Hồ sơ thiết kế52cái
224Tê 90 U.PVC D110/48Hồ sơ thiết kế4cái
225Tê 90 U.PVC D75/75Hồ sơ thiết kế10cái
226Tê 90 U.PVC D60/60Hồ sơ thiết kế10cái
227Tê 90 U.PVC D110/60Hồ sơ thiết kế4cái
228Tê 90 U.PVC D90/60Hồ sơ thiết kế4cái
229Tê 90 U.PVC D125/60Hồ sơ thiết kế1cái
230Ống U.PVC PN8 D90Hồ sơ thiết kế0,3100m
231Cầu chắn INOX D120Hồ sơ thiết kế8cái
232Cút 90 U.PVC D90/90Hồ sơ thiết kế10cái
233Cút 135 U.PVC D90/90Hồ sơ thiết kế10cái
234Cút 135 U.PVC D75/75Hồ sơ thiết kế6cái
235Phễu INOX thu sàn D75Hồ sơ thiết kế2cái
236Đai neo ống D90Hồ sơ thiết kế10cái
237Măng sông U.PVC D90Hồ sơ thiết kế10cái
238Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1200Hx800Wx350D)mmHồ sơ thiết kế1hộp
239Aptomat MCCB-3P-400A-36kAHồ sơ thiết kế1cái
240Aptomat MCCB-3P-125A-18kAHồ sơ thiết kế1cái
241Aptomat MCCB-3P-100A-18kAHồ sơ thiết kế1cái
242Aptomat MCCB-3P-63A-18kAHồ sơ thiết kế7cái
243Aptomat MCCB-3P-50A-18kAHồ sơ thiết kế1cái
244Aptomat MCCB-3P-40A-18kAHồ sơ thiết kế1cái
245Biến dòng 400/5AHồ sơ thiết kế3bộ
246Vôn kế kèm bộ chuyển mạchHồ sơ thiết kế1cái
247Ampe kế 0-500A, cấp chính xác 0.5Hồ sơ thiết kế1cái
248Cầu chì 220V/2AHồ sơ thiết kế6cái
249Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Hồ sơ thiết kế3bộ
250Thanh cái, cáp nốiHồ sơ thiết kế1bộ
251Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mmHồ sơ thiết kế1hộp
252Aptomat MCCB-3P-100A-36kAHồ sơ thiết kế1cái
253Aptomat MCCB-3P-50A-18kAHồ sơ thiết kế1cái
254Aptomat MCCB-3P-32A-18kAHồ sơ thiết kế2cái
255Aptomat MCCB-3P-25A-18kAHồ sơ thiết kế2cái
256Biến dòng 100/5AHồ sơ thiết kế3bộ
257Vôn kế kèm bộ chuyển mạchHồ sơ thiết kế1cái
258Ampe kế 0-100A, cấp chính xác 0.5Hồ sơ thiết kế1cái
259Cầu chì 220V/2AHồ sơ thiết kế6cái
260Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Hồ sơ thiết kế3cái
261Thanh cái, cáp nốiHồ sơ thiết kế1bộ
262Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mmHồ sơ thiết kế1hộp
263Aptomat MCCB-3P-40A-18kAHồ sơ thiết kế1cái
264Aptomat MCB-1P-25A-6kAHồ sơ thiết kế1cái
265Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAHồ sơ thiết kế3cái
266Aptomat MCB-2P-20A-6kAHồ sơ thiết kế1cái
267Aptomat MCB-1P-16A-6kAHồ sơ thiết kế6cái
268Aptomat MCB-1P-10A-6kAHồ sơ thiết kế2cái
269Contactor 2P- 16AHồ sơ thiết kế3cái
270Cầu chì 220V/2AHồ sơ thiết kế3cái
271Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Hồ sơ thiết kế3bộ
272Thanh cái, cáp nốiHồ sơ thiết kế1bộ
273Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mmHồ sơ thiết kế1hộp
274Aptomat MCCB-3P-25A-18kAHồ sơ thiết kế1cái
275Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAHồ sơ thiết kế1cái
276Aptomat MCB-1P-16A-6kAHồ sơ thiết kế4cái
277Aptomat MCB-1P-10A-6kAHồ sơ thiết kế1cái
278Cầu chì 220V/2AHồ sơ thiết kế3cái
279Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Hồ sơ thiết kế3cái
280Thanh cái, cáp nốiHồ sơ thiết kế1cái
281Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mmHồ sơ thiết kế1hộp
282Aptomat MCCB-3P-100A-18kAHồ sơ thiết kế1cái
283Aptomat MCB-3P-50A-10kAHồ sơ thiết kế1cái
284Aptomat MCB-3P-16A-10kAHồ sơ thiết kế4cái
285Aptomat RCBO-1P+N-20A-30mA-6kAHồ sơ thiết kế5cái
286Aptomat MCB-2P-20A-6kAHồ sơ thiết kế1cái
287Aptomat MCB-1P-16A-6kAHồ sơ thiết kế3cái
288Aptomat MCB-1P-10A-6kAHồ sơ thiết kế6cái
289Contactor 2P- 16AHồ sơ thiết kế1cái
290Bộ khởi trực tiếp động cơ 3 pha 3.5kWHồ sơ thiết kế1
291Bộ khởi trực tiếp động cơ 1 pha 0.35kWHồ sơ thiết kế1cái
292Cầu chì 220V/2AHồ sơ thiết kế3cái
293Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Hồ sơ thiết kế3cái
294Thanh cái, cáp nốiHồ sơ thiết kế1cái
295Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mmHồ sơ thiết kế1hộp
296Aptomat MCCB-3P-63A-18kAHồ sơ thiết kế1cái
297Aptomat MCB-1P-32A-6kAHồ sơ thiết kế4cái
298Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAHồ sơ thiết kế2cái
299Aptomat MCB-2P-20A-6kAHồ sơ thiết kế1cái
300Aptomat MCB-1P-16A-6kAHồ sơ thiết kế2cái
301Aptomat MCB-1P-10A-6kAHồ sơ thiết kế2cái
302Contactor 2P- 16AHồ sơ thiết kế1cái
303Cầu chì 220V/2AHồ sơ thiết kế3cái
304Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Hồ sơ thiết kế3cái
305Thanh cái, cáp nốiHồ sơ thiết kế1cái
306Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mmHồ sơ thiết kế6hộp
307Aptomat MCCB-3P-63A-18kAHồ sơ thiết kế6cái
308Aptomat MCB-1P-32A-6kAHồ sơ thiết kế42cái
309Aptomat MCB-2P-20A-6kAHồ sơ thiết kế6cái
310Aptomat MCB-1P-16A-6kAHồ sơ thiết kế12cái
311Aptomat MCB-1P-10A-6kAHồ sơ thiết kế12cái
312Contactor 2P- 16AHồ sơ thiết kế6cái
313Cầu chì 220V/2AHồ sơ thiết kế18cái
314Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Hồ sơ thiết kế18cái
315Thanh cái, cáp nốiHồ sơ thiết kế6cái
316Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mmHồ sơ thiết kế1hộp
317Aptomat MCCB-3P-125A-18kAHồ sơ thiết kế1cái
318Aptomat MCCB-3P-100A-18kAHồ sơ thiết kế1cái
319Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAHồ sơ thiết kế3cái
320Aptomat MCB-2P-20A-6kAHồ sơ thiết kế1cái
321Aptomat MCB-1P-16A-6kAHồ sơ thiết kế1cái
322Aptomat MCB-1P-10A-6kAHồ sơ thiết kế2cái
323Contactor 2P- 16AHồ sơ thiết kế1cái
324Cầu chì 220V/2AHồ sơ thiết kế3cái
325Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Hồ sơ thiết kế3cái
326Thanh cái, cáp nốiHồ sơ thiết kế1cái
327Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mmHồ sơ thiết kế1hộp
328Aptomat MCCB-3P-100A-18kAHồ sơ thiết kế1cái
329Aptomat MCCB-3P-25A-18kAHồ sơ thiết kế2cái
330Aptomat MCB-3P-20A-10kAHồ sơ thiết kế3cái
331Aptomat MCB-3P-16A-10kAHồ sơ thiết kế1cái
332Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAHồ sơ thiết kế3cái
333Aptomat MCB-1P-10A-6kAHồ sơ thiết kế3cái
334Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.75kwHồ sơ thiết kế1cái
335Cầu chì 220V/2AHồ sơ thiết kế3cái
336Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Hồ sơ thiết kế3cái
337Thanh cái, cáp nốiHồ sơ thiết kế1cái
338Bảng điện mặt nhựa loại lắp 10 MCBHồ sơ thiết kế2hộp
339Aptomat MCB-2P-25A-6kAHồ sơ thiết kế2cái
340Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAHồ sơ thiết kế2cái
341Aptomat MCB-1P-16A-6kAHồ sơ thiết kế4cái
342Aptomat MCB-1P-10A-6kAHồ sơ thiết kế2cái
343Bảng điện mặt nhựa loại lắp 10 MCBHồ sơ thiết kế46hộp
344Aptomat MCB-2P-32A-6kAHồ sơ thiết kế46cái
345Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAHồ sơ thiết kế46cái
346Aptomat MCB-1P-16A-6kAHồ sơ thiết kế92cái
347Aptomat MCB-1P-10A-6kAHồ sơ thiết kế46cái
348Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mmHồ sơ thiết kế1hộp
349Aptomat MCCB-3P-40A-18kAHồ sơ thiết kế1cái
350Aptomat MCB-1P-16A-6kAHồ sơ thiết kế1cái
351Cầu chì 220V/2AHồ sơ thiết kế3cái
352Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Hồ sơ thiết kế3cái
353Thanh cái, cáp nốiHồ sơ thiết kế1cái
354Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mmHồ sơ thiết kế1hộp
355Aptomat MCCB-3P-32A-36kAHồ sơ thiết kế1cái
356Aptomat MCCB-3P-16A-18kAHồ sơ thiết kế3cái
357Aptomat MCB-1P-10A-6kAHồ sơ thiết kế1cái
358Bộ khởi trực tiếp động cơ 3 pha 5.5kWHồ sơ thiết kế2cái
359Cầu chì 220V/2AHồ sơ thiết kế3cái
360Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Hồ sơ thiết kế3cái
361Thanh cái, cáp nốiHồ sơ thiết kế1cái
362Đèn LED tube, 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổiHồ sơ thiết kế23bộ
363Đèn LED, 220V/2x18W, loại máng trần, lắp nổi, có chụp chống nướcHồ sơ thiết kế4bộ
364Đèn LED, 220V/1x10W, loại máng trần, lắp nổiHồ sơ thiết kế42bộ
365Đèn máng LED KT(600x600)mm, 220V/36W, lắp nổiHồ sơ thiết kế135bộ
366Đèn downlight LED Ø140, 220V/1x7W, kính chống ẩm, lắp âm trầnHồ sơ thiết kế93bộ
367Đèn downlight LED Ø140, 220V/1x9W, lắp âm trầnHồ sơ thiết kế218bộ
368Đèn tường, bóng LED, 220V/1x12W, lắp ngoài nhàHồ sơ thiết kế8bộ
369Cảm biến hiện diệnHồ sơ thiết kế65cái
370Quạt trần 220V/75W kèm triết ápHồ sơ thiết kế16cái
371Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngHồ sơ thiết kế36cái
372Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngHồ sơ thiết kế116cái
373Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngHồ sơ thiết kế18cái
374Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngHồ sơ thiết kế52cái
375Công tắc hai cực bình nóng lạnh, 220V/20A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tườngHồ sơ thiết kế45cái
376Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngHồ sơ thiết kế84cái
377Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngHồ sơ thiết kế237cái
378Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), loại chống nước, lắp chìm tườngHồ sơ thiết kế44cái
379Hộp đấu dây chờHồ sơ thiết kế8
380Đế âm cho công tắc, ổ cắmHồ sơ thiết kế580hộp
381Hộp chia 3 ngả ống PVC D20 cho đèn chiếu sángHồ sơ thiết kế311hộp
382Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, chống cháy (Cu.Fr/XLPE), tiết diện: (4x16)mm2Hồ sơ thiết kế45m
383Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, chống cháy (Cu.Fr/XLPE), tiết diện: (4x6)mm2Hồ sơ thiết kế15m
384Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.PVC/PVC), tiết diện: (2x6)mm2Hồ sơ thiết kế25m
385Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x70)mm2Hồ sơ thiết kế40m
386Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x50)mm2Hồ sơ thiết kế40m
387Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x35)mm2Hồ sơ thiết kế10m
388Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x25)mm2Hồ sơ thiết kế10m
389Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x16)mm2Hồ sơ thiết kế150m
390Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x10)mm2Hồ sơ thiết kế70m
391Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x6)mm2Hồ sơ thiết kế20m
392Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x4)mm2Hồ sơ thiết kế45m
393Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x2.5)mm2Hồ sơ thiết kế45m
394Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(3x2.5)mm2Hồ sơ thiết kế15m
395Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện:(1x1.5)mm2Hồ sơ thiết kế3.580m
396Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện:(1x2.5)mm2Hồ sơ thiết kế3.860m
397Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện:(1x4)mm2Hồ sơ thiết kế100m
398Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x1.5)mm2Hồ sơ thiết kế1.790m
399Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x2.5)mm2Hồ sơ thiết kế1.930m
400Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x4)mm2Hồ sơ thiết kế50m
401Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x6)mm2Hồ sơ thiết kế490m
402Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x10)mm2Hồ sơ thiết kế70m
403Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x16)mm2Hồ sơ thiết kế170m
404Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x25)mm2Hồ sơ thiết kế40m
405Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x35)mm2Hồ sơ thiết kế40m
406Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện : 50mm2Hồ sơ thiết kế8cái
407Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện : 35mm2Hồ sơ thiết kế6cái
408Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện : 25mm2Hồ sơ thiết kế3cái
409Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện : 16mm2Hồ sơ thiết kế30cái
410Ống PVC luồn dây mềm: D20 (đi nổi)Hồ sơ thiết kế560m
411Ống PVC luồn dây cứng: D20 (đi nổi)Hồ sơ thiết kế4.960m
412Ống PVC luồn dây cứng: D20 (đi chìm)Hồ sơ thiết kế2.480m
413Ống PVC luồn dây cứng: D25 (đi nổi)Hồ sơ thiết kế120m
414Ống PVC luồn dây cứng: D25 (đi chìm)Hồ sơ thiết kế30m
415Kẹp đỡ ống D20Hồ sơ thiết kế4.140cái
416Kẹp đỡ ống D25Hồ sơ thiết kế100cái
417Khớp nối trơn D20Hồ sơ thiết kế2.480cái
418Khớp nối trơn D25Hồ sơ thiết kế50cái
419Máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy : WxH=(100x100)mmHồ sơ thiết kế200cái
420Giá treo và phụ kiện lắp đặt cho máng cáp : WxH=(100x100)mmHồ sơ thiết kế140cái
421Tủ rack 20U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…)Hồ sơ thiết kế1hộp
422Tủ rack 6U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…)Hồ sơ thiết kế4hộp
423Máng cáp, tôn dày 2.0mm, mạ kẽm : WxH=(100x50)mmHồ sơ thiết kế140m
424ODF quang SM 4FO đầy đủ phụ kiện SC/APC( bao gồm dây hàn quang, adapter, ống co nhiệt, khay hàn quang, dây nhảy quang)Hồ sơ thiết kế1hộp
425Modem quangHồ sơ thiết kế1bộ
426Bộ định tuyến router 8 portHồ sơ thiết kế1bộ
427Bộ lưu điện UPS 2KVA onlineHồ sơ thiết kế1bộ
428Cáp quang SM 4FOHồ sơ thiết kế50m
429Cáp mạng CAT6Hồ sơ thiết kế100m
430Switch 16 portHồ sơ thiết kế4bộ
431Switch 8 portHồ sơ thiết kế1bộ
432Patch panel 16 portHồ sơ thiết kế4bộ
433Patch panel 8 portHồ sơ thiết kế1bộ
434PABX 3 trung kế 16 máy nhánhHồ sơ thiết kế1bộ
435Phiến đấu dây IDF 50PHồ sơ thiết kế1cái
436Phiến đấu dây IDF 20PHồ sơ thiết kế2cái
437Phiến đấu dây IDF 10PHồ sơ thiết kế2cái
438Ổ thoại RJ11 (đế âm, mặt, hạt)Hồ sơ thiết kế42cái
439Ổ mạng RJ45 (đế âm, mặt, hạt)Hồ sơ thiết kế52cái
440Cáp thoại CAT3 20pHồ sơ thiết kế50m
441Cáp thoại CAT3 10pHồ sơ thiết kế50m
442Cáp thoại CAT3 2pHồ sơ thiết kế840m
443Cáp mạng CAT6Hồ sơ thiết kế1.040m
444Ống PVC luồn dây cứng D20Hồ sơ thiết kế940m
445Đầu ghi NVR 24 KÊNH, 8TBHồ sơ thiết kế1bộ
446Switch PoE 24 portHồ sơ thiết kế1bộ
447Patch panel 24 portHồ sơ thiết kế1bộ
448Màn hình tivi 55'', Full HD (tương đương Samsung)Hồ sơ thiết kế1cái
449Cáp HDMI 5MHồ sơ thiết kế15m
450Camera IP 2Megapixel hình bán cầu hồng ngoại lắp trong nhà• Cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.8"• Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264+,H.2642M, 2.8mmHồ sơ thiết kế2chiếc
451Camera thân dài hồng ngoại 2M lắp ngoài nhà, kèm chân đếHồ sơ thiết kế4chiếc
452Ống PVC luồn dây cứng D20Hồ sơ thiết kế120m
453Ống PVC luồn dây mềm D20Hồ sơ thiết kế6m
454Bộ chuyển đổi quang điệnHồ sơ thiết kế1bộ
455Bộ khuếch đại tín hiệu tiviHồ sơ thiết kế9bộ
456Bộ chia tín hiệu tivi 1x8Hồ sơ thiết kế7bộ
457Bộ chia tín hiệu tivi 1x2Hồ sơ thiết kế2bộ
458Ổ cắm tiviHồ sơ thiết kế39cái
459Cáp đồng trục RG11Hồ sơ thiết kế100m
460Cáp đồng trục RG6Hồ sơ thiết kế780m
461Ống PVC luồn dây cứng D20Hồ sơ thiết kế390m
462Ống thông gió tôn tráng kẽm 250x200, tôn dày 0,58mmHồ sơ thiết kế4m
463Ống thông gió tôn tráng kẽm 300x250, tôn dày 0,58mmHồ sơ thiết kế15m
464Ống thông gió tôn tráng kẽm 400x200, tôn dày 0,58mmHồ sơ thiết kế2m
465Ống thông gió tôn tráng kẽm 600x250, tôn dày 0,58mmHồ sơ thiết kế4m
466Ống thông gió tôn tráng kẽm ø250, tôn dày 0,48mmHồ sơ thiết kế4m
467Ống thông gió tôn tráng kẽm ø250, ống mềmHồ sơ thiết kế13m
468Ống thông gió tôn tráng kẽm 400x300, tôn dày 0,58mmHồ sơ thiết kế37m
469Cửa cấp gió tươi : nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết OBD KT (600x600), kiểu khuếch tán vuông, kèm hộp gió 600x600xH200Hồ sơ thiết kế6cái
470Louver - (800x300)Hồ sơ thiết kế1cái
471Louver - (1500x300)Hồ sơ thiết kế1cái
472Miệng lấy và thải gió bằng vật liệu tôn tráng kẽm KT (700x500)Hồ sơ thiết kế1cái
473Tiêu âm trên đường ống gió KT (400x200xL1000), tôn dày 0.58mmHồ sơ thiết kế2cái
474Tiêu âm trên đường ống gió KT (600x250xL1000), tôn dày 0.58mmHồ sơ thiết kế2cái
475Bạt nối mềm trước và sau quạt, dài 100mm, kèm bíchHồ sơ thiết kế6cái
476Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3Hồ sơ thiết kế77kg
477ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.71mm, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Hồ sơ thiết kế2,4100m
478ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.71mm, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Hồ sơ thiết kế2,49100m
479ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, Tmin=0.81mm, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Hồ sơ thiết kế0,78100m
480ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, Tmin=0.91mm, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Hồ sơ thiết kế0,85100m
481Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 10mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Hồ sơ thiết kế1,3100m
482Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 10mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Hồ sơ thiết kế0,24100m
483Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Hồ sơ thiết kế0,11100m
484Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D42, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Hồ sơ thiết kế0,77100m
485Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D60, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Hồ sơ thiết kế0,76100m
486Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 (dây chống nhiễu)Hồ sơ thiết kế327m
487Dây cấp nguồn cho dàn lạnh được lấy từ dàn nóng tới CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2+E(1x2.5mm2)Hồ sơ thiết kế327m
488Dây điều khiển dùng kết nối dàn lạnh tới bộ điều khiển từ xa CU/PVC/PVC(2x0.75)mm2Hồ sơ thiết kế86m
489Ống nhựa mềm luồn dây điện PVC - D21Hồ sơ thiết kế4,13100m
490Lắp đặt quạt thông gió trên tườngHồ sơ thiết kế29cái
491Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngHồ sơ thiết kế46máy
492Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trầnHồ sơ thiết kế6máy
493Ắc quy loại khô, 12 V – 30 AHHồ sơ thiết kế1Bộ
494Đầu báo cháy khói địa chỉ + đếHồ sơ thiết kế9,410 đầu
495Đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉ loại 93 °CHồ sơ thiết kế0,910 đầu
496Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉHồ sơ thiết kế0,410 đầu
497Nút ấn báo cháy địa chỉHồ sơ thiết kế25 nút
498Còi đèn báo cháy kết hợpHồ sơ thiết kế25 chuông
499Module điều khiển địa chỉ I/OHồ sơ thiết kế13bộ
500Module giám sát địa chỉ MMHồ sơ thiết kế44bộ
501Dây tín hiệu chống cháy 2x1,0 mm2 loại xoắn chống nhiễuHồ sơ thiết kế958m
502ống cứng luồn dây chống cháy D20Hồ sơ thiết kế958m
503Hộp đấu nối D20Hồ sơ thiết kế90cái
504Van tín hiệu báo động DN80 đủ bộ, 250 psiHồ sơ thiết kế2cái
505Van cổng tay quay DN100Hồ sơ thiết kế2cái
506Van một chiều DN100Hồ sơ thiết kế2cái
507Van bi đồng DN25Hồ sơ thiết kế20cái
508Van bướm kết hợp công tắc giám sát DN80Hồ sơ thiết kế22cái
509Van bướm DN25Hồ sơ thiết kế12cái
510Công tắc dòng chảy DN80Hồ sơ thiết kế20cái
511Cụm van xả khí D25Hồ sơ thiết kế3cái
512Đầu phun Sprinkler loại quay lên D15, 68°C- k = 5.6 USHồ sơ thiết kế24cái
513Đầu phun Sprinkler loại quay xuống D15, 68°C - k = 5.6 USHồ sơ thiết kế108cái
514Đầu phun Sprinkler loại quay xuống D15, 93°C - k = 5.6 USHồ sơ thiết kế8cái
515Đầu phun Sprinkler loại quay ngang D15, 68°C - k = 5.6 USHồ sơ thiết kế39cái
516Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng đơn 700 x1200x200mmHồ sơ thiết kế11cái
517Lăng phun chữa cháy D13Hồ sơ thiết kế22cái
518Cuộn vòi D50 - 20m + khớp nối D50Hồ sơ thiết kế22Bộ
519Van góc D50Hồ sơ thiết kế22cái
520Bình cầu nổ ABC 6kgHồ sơ thiết kế14Bình
521Bình xe đẩy ABC 35kgHồ sơ thiết kế1Bình
522Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2Hồ sơ thiết kế11cái
523Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4KGHồ sơ thiết kế44Bình
524Bình chữa cháy xách tay bằng CO2-3KGHồ sơ thiết kế22Bình
525Hộp đựng dụng cụ phá dỡHồ sơ thiết kế1hộp
526Nội quy tiêu lệnh chữa cháyHồ sơ thiết kế11cái
527Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN80Hồ sơ thiết kế4,35100m
528Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN50Hồ sơ thiết kế0,27100m
529Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.2mm DN40Hồ sơ thiết kế0,14100m
530Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.2mm DN32Hồ sơ thiết kế0,23100m
531Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.2mm DN25Hồ sơ thiết kế4,11100m
532Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dHồ sơ thiết kế9,1100m
533Ống mềm 0,7mHồ sơ thiết kế45cái
534Ống mềm 1.2mHồ sơ thiết kế69cái
535Tê TTK DN80Hồ sơ thiết kế38cái
536Tê TTK DN40Hồ sơ thiết kế1cái
537Tê TTK DN40x25Hồ sơ thiết kế4cái
538Tê TTK DN32x25Hồ sơ thiết kế6cái
539Tê TTK DN25x25Hồ sơ thiết kế41cái
540Côn TTK DN40x32Hồ sơ thiết kế2cái
541Côn TTK DN40x25Hồ sơ thiết kế3cái
542Côn TTK DN32x25Hồ sơ thiết kế2cái
543Côn TTK DN25x15Hồ sơ thiết kế179cái
544Cút TTK DN80Hồ sơ thiết kế29cái
545Cút TTK DN50Hồ sơ thiết kế32cái
546Cút TTK DN40Hồ sơ thiết kế5cái
547Cút TTK DN25Hồ sơ thiết kế199cái
548Kép ren TTK DN40Hồ sơ thiết kế5cái
549Kép ren TTK DN32Hồ sơ thiết kế6cái
550Kép ren TTK DN25Hồ sơ thiết kế24cái
551Bích thép đen D100Hồ sơ thiết kế8cái
552Bích thép đen DN80Hồ sơ thiết kế48cái
553Ti ren M10Hồ sơ thiết kế237Cái
554Thép V5Hồ sơ thiết kế36m
555Đai treo + đai ôm ống D25Hồ sơ thiết kế206Cái
556Đai treo + đai ôm ống D32Hồ sơ thiết kế11Cái
557Đai treo + đai ôm ống D40Hồ sơ thiết kế7Cái
558Đai treo + đai ôm ống D50Hồ sơ thiết kế13Cái
559Thanh kẹp thép hình U D80Hồ sơ thiết kế218Cái
560Đèn exit 1 mặt không chỉ hướngHồ sơ thiết kế55 đèn
561Đèn exit 2 mặt, chỉ 1 hướngHồ sơ thiết kế2,25 đèn
562Đèn chiếu sáng sự cố ( đèn mắt êch)Hồ sơ thiết kế135 đèn
563Đèn sự cố âm trầnHồ sơ thiết kế5,25 đèn
564Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2Hồ sơ thiết kế541m
565ống cứng luồn dây D20Hồ sơ thiết kế541m
566Hộp đấu nối D20Hồ sơ thiết kế10cái
567Sơn ống thép mạ kẽm (3 lớp, 1 lớp xử lý bề mặt, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn hoàn thiện)Hồ sơ thiết kế108m2
568Tủ trung tâm báo cháy 02 loop loại 254 địa chỉ/loopHồ sơ thiết kế1Tủ
569Phần mềm đồ họa theo dõi và điều khiểnHồ sơ thiết kế1Bộ
570Hệ thống máy tínhHồ sơ thiết kế1Bộ
571Máy in phun khổ A4Hồ sơ thiết kế1Bộ
572Bộ lưu điện UPS 2000VAHồ sơ thiết kế1Bộ
573Bơm Pccc động cơ điện Q(L/phút) = 150~700 ; H(M) = 57.8~43.9Hồ sơ thiết kế1Bộ
B THIẾT BỊ
1Màn hình LED 5x2,7mHồ sơ thiết kế1bộ
2Loại dàn lạnh treo tường loại 1 chiều, Inverter 9000BTU, Ga32.Hồ sơ thiết kế1Bộ
3Loại dàn lạnh treo tường loại 1 chiều, Inverter 12.000BTU, Ga32Hồ sơ thiết kế31Bộ
4Loại dàn lạnh treo tường loại 1 chiều, Inverter 18.000BTU, Ga32Hồ sơ thiết kế14Bộ
5Loại dàn lạnh cassette loại 1 chiều- Công suất lạnh: 10.6 kw (hoặc 36,000 Btu/h)- Lưu lượng: 24/26/29/32 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 3.34 kw (1ph/220v/50hz)Hồ sơ thiết kế3Bộ
6Loại dàn lạnh cassette loại 1 chiều- Công suất lạnh: 14.1 kw (hoặc 48,000 Btu/h)- Lưu lượng: 24/26/29/32 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 6.07 kw (1ph/220v/50hz)Hồ sơ thiết kế3Bộ
7Quạt thông gió kiểu ly tâm hộp hướng trục, truyền động trực tiếp, nối ống gió(In-line centrifugal ducted, Direct)- Lưu lượng: 1,250 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện: 0.35 kw (1ph/220v/50hz)Hồ sơ thiết kế1Bộ
8Quạt thông gió kiểu ly tâm hộp hướng trục, truyền động trực tiếp, nối ống gió(In-line centrifugal ducted, Direct)- Lưu lượng: 2,500 m3/h- Cột áp: 550 pa- Công suất điện: 3.5 kw (3ph/380v/50hz)Hồ sơ thiết kế1Bộ
9Quạt thông gió kiểu ly tâm hộp hướng trục, truyền động trực tiếp, nối ống gió(In-line centrifugal ducted, Direct)- Lưu lượng: 2,550 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện: 0.75 kw (3ph/380v/50hz)Hồ sơ thiết kế1Bộ
10Quạt thông gió kiểu gắn tường(Wall mounted)- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Hồ sơ thiết kế8Bộ
11Quạt thông gió kiểu gắn tường(Wall mounted)- Lưu lượng: 150 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Hồ sơ thiết kế2Bộ
12Quạt thông gió kiểu gắn tường(Wall mounted)- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Hồ sơ thiết kế1Bộ
13Quạt thông gió kiểu gắn tường(Wall mounted)- Lưu lượng: 250 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Hồ sơ thiết kế14Bộ
14Quạt thông gió kiểu gắn tường(Wall mounted)- Lưu lượng: 350 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Hồ sơ thiết kế1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên; trên địa bàn quận - thành phố; trong điều kiện đơn vị sử dụng vẫn duy trì hoạt động- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)+ Văn bản nghiệm thu đủ điều kiện về PCCC do cơ quan chức năng cấp+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC do Cục Cảnh sát PCCC và CHCN cấp (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu thi công hệ thống PCCC của công trình dân dụng cấp IIITài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
4 Các cán bộ kỹ thuật khác 4 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện, điện nhẹ, điều hòa không khí.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
5 Lực lượng công nhân kỹ thuật 35 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; Có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; Chứng nhận tham gia bảo hiểm tai nạn cho lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít ≥ 80 lít2
5 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW ≥1,0 kW2
6 Máy hàn công suất ≥23,0 kW ≥23,0 kW2
7 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW ≥ 0,5 kW1
8 Khoan cầm tay ≥ 0,5kW ≥ 0,5kW2
9 Máy tiện ren Máy tiện ren1
10 Máy mài - công suất ≥2,2 kW ≥2,2 kW1
11 Vận thăng Vận thăng1
12 Giàn giáo Giàn giáo (bộ)100
13 Bạt che Bạt che (m2)5000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->