Gói thầu: Gói thầu XD-05: Cải tạo xây dựng, lắp đặt hệ thống điều hòa, hệ thống điện nhẹ, màn hình led, hệ thống PCCC tòa nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát quân sự trung ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-05: Cải tạo xây dựng, lắp đặt hệ thống điều hòa, hệ thống điện nhẹ, màn hình led, hệ thống PCCC tòa nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 08:48:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,725,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên; trên địa bàn quận - thành phố; trong điều kiện đơn vị sử dụng vẫn duy trì hoạt động- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)+ Văn bản nghiệm thu đủ điều kiện về PCCC do cơ quan chức năng cấp+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC do Cục Cảnh sát PCCC và CHCN cấp (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu thi công hệ thống PCCC của công trình dân dụng cấp IIITài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện, điện nhẹ, điều hòa không khí.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; Có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; Chứng nhận tham gia bảo hiểm tai nạn cho lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn công suất ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiện ren |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài - công suất ≥2,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Bạt che | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bạt che (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế | 5,964 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Hồ sơ thiết kế | 25,2875 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Hồ sơ thiết kế | 202,936 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Hồ sơ thiết kế | 123,24 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường ngoài | Hồ sơ thiết kế | 2.054,528 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường trong | Hồ sơ thiết kế | 3.707,545 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao | Hồ sơ thiết kế | 1.145,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Hồ sơ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Hồ sơ thiết kế | 249,6921 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa mặt dựng bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 619,6046 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 387,2022 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao khu vệ sinh | Hồ sơ thiết kế | 150,9 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế | 51 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ thiết kế | 53 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa, vòi sen, gương, bệ) | Hồ sơ thiết kế | 53 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | Hồ sơ thiết kế | 1,527 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch | Hồ sơ thiết kế | 138,12 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Hồ sơ thiết kế | 791,261 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 143,3879 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công 3,5/7 nhóm I) | Hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống ống nước cũ (nhân công 3,5/7 nhóm I) | Hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,3116 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,3116 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 0,3116 | 100m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 14,5401 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 9,9861 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm tường (Sikatop Seal 107 1,5kg/1 lớp/m2) | Hồ sơ thiết kế | 82,176 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 676,3198 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch 300x600 vào chân tường, viền tường | Hồ sơ thiết kế | 46,98 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 2.054,528 | m2 |
| 34 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 4.383,8648 | m2 |
| 35 | GCLD trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm (sơn bả hoàn thiện) | Hồ sơ thiết kế | 1.599,7 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 12,891 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 267,9999 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 182,2999 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 11,22 | m2 |
| 40 | Lát đá vệt chân cửa, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 45,996 | m2 |
| 42 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp 6 sóng dày 0,42mm | Hồ sơ thiết kế | 1,4339 | 100m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm sê nô 2 lớp (Sikatop Seal 107 1,5kg/1 lớp/m2) | Hồ sơ thiết kế | 123,24 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 123,24 | m2 |
| 45 | Vệ sinh sê nô | Hồ sơ thiết kế | 76,3875 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 1,527 | m3 |
| 47 | Lưới thép D4 a200x200 gia cố chống thấm | Hồ sơ thiết kế | 2,98 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh 2 lớp (Sikatop Seal 107 1,5kg/1 lớp/m2) vén tường 0,25 | Hồ sơ thiết kế | 215,275 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 859,0025 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 150,9 | m2 |
| 51 | GCLD trần thạch cao khung xương chìm chịu nước dày 9mm sơn bả hoàn thiện | Hồ sơ thiết kế | 150,9 | m2 |
| 52 | GCLD cửa đi nhôm kính 2 cánh hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Hồ sơ thiết kế | 53,24 | m2 |
| 53 | GCLD cửa đi nhôm kính 2 cánh hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6,38mm, dán decal mờ, phụ kiện đồng bộ | Hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 54 | GCLD cửa đi thép chống cháy 70 phút mở 1 cánh (phụ kiện đầy đủ) | Hồ sơ thiết kế | 52,77 | m2 |
| 55 | GCLD cửa đi nhôm kính 1 cánh hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6,38mm, dán decal mờ, phụ kiện đồng bộ | Hồ sơ thiết kế | 170,44 | m2 |
| 56 | GCLD cửa đi nhôm kính 1 cánh hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Hồ sơ thiết kế | 77,66 | m2 |
| 57 | GCLD lam chớp nhôm (bao gồm phụ kiện nhân công lắp dựng) | Hồ sơ thiết kế | 51,955 | m2 |
| 58 | GCLD cửa sổ nhôm kính mở đẩy ra , khung ghi đen, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Hồ sơ thiết kế | 22,71 | m2 |
| 59 | GCLD cửa sổ nhôm kính mở 2 cánh trượt hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Hồ sơ thiết kế | 23,8 | m2 |
| 60 | GCLD cửa sổ nhôm kính 3 cánh, 1 cánh fix, 2 cánh mở hệ xingfa khung ghi đen, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Hồ sơ thiết kế | 31,3 | m2 |
| 61 | GCLD Vách nhôm kính kết hợp cửa đi hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Hồ sơ thiết kế | 16,413 | m2 |
| 62 | GCLD Vách nhôm kính kết hợp cửa sổ đẩy hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Hồ sơ thiết kế | 344,35 | m2 |
| 63 | GCLD vách composite vệ sinh 12mm (bao gồm phụ kiện inox 304) | Hồ sơ thiết kế | 11,12 | m2 |
| 64 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Hồ sơ thiết kế | 10,2435 | 10m2 |
| 65 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | Hồ sơ thiết kế | 12,4574 | 1000v |
| 66 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Hồ sơ thiết kế | 1,9298 | tấn |
| 67 | Bốc xếp, vận chuyển tấm tôn lên cao | Hồ sơ thiết kế | 1,91 | 100m2 |
| 68 | GCLD rèm vải chống nắng | Hồ sơ thiết kế | 205,04 | m2 |
| 69 | GCLD rèm cuốn nhựa polyester, bề mặt trơn | Hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 76,16 | m2 |
| 71 | Khai thông rãnh trục D | Hồ sơ thiết kế | 20 | md |
| 72 | Lavabo chân lửng, vòi đơn, xi phông, gương, phụ kiện (tương đương inax) | Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 73 | Lavabo chân lửng, vòi đôi, xi phông, gương, phụ kiện (tương đương inax) | Hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 74 | Xí bệt, vòi xịt mềm, hộp giấy (tương đương inax) | Hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 75 | Tắm hương sen, mắc inox (tương đương inax) | Hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 76 | Vệ sinh, bảo dưỡng bình nóng lạnh 30L (giữ nguyên phụ kiện) | Hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 77 | Máy bơm sinh hoạt CM40-200A Q=12m3/h, H=48m | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Tiểu nam, van xả (tương đương inax) | Hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 79 | Phễu inox (có xi phông) D75 | Hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 80 | Phễu inox (có xi phông) D90 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Bàn chậu rửa bát đôi inox (bao gồm 2 vòi đôi, xi phông) | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 82 | Vệ sinh bể ngầm: | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Vệ sinh bể hiện trạng | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Vệ sinh hố ga hiện trạng | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 85 | Khoan rút lõi xử lý chống thấm | Hồ sơ thiết kế | 180 | lỗ |
| 86 | Vòi nước INOX tay gạt D20 (tương đương inax) | Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 87 | Vệ sinh két nước INOX 5m3 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Hộp bẫy mỡ INOX | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Van phao đồng D50 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Van phao điện | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D75 | Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 92 | Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D63 | Hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 93 | Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D50 | Hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 94 | Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D40 | Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 95 | Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D32 | Hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 96 | Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D25 | Hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 97 | Ống PP-R PN10 cấp nước lạnh D20 | Hồ sơ thiết kế | 2,75 | 100m |
| 98 | Ống PP-R PN10 cấp nước nóng D20 | Hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 99 | Tê nhựa 90 PP-R D75/75 | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 100 | Tê nhựa 90 PP-R D63/50 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Tê nhựa 90 PP-R D75/40 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Tê nhựa 90 PP-R D50/50 | Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 103 | Tê nhựa 90 PP-R D50/25 | Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 104 | Tê nhựa 90 PP-R D63/63 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Tê nhựa 90 PP-R D32/25 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 106 | Tê nhựa 90 PP-R D40/25 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 107 | Tê nhựa 90 PP-R D32/20 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 108 | Tê nhựa 90 PP-R D40/40 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Tê nhựa 90 PP-R D25/20 | Hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 110 | Tê nhựa 90 PP-R D20/20 | Hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 111 | Tê nhựa 90 PP-R D25/25 | Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 112 | Tê nhựa 90 PP-R D32/32 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 113 | Tê nhựa 90 PP-R D75/50 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Tê nhựa 90 PP-R D32/32 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Tê nhựa ren trong PP-R D25/20 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 116 | Tê nhựa ren trong PP-R D20/20 | Hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 117 | Cút 90 PP-R D75/75 | Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 118 | Cút 90 PP-R D75/40 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Cút 90 PP-R D75/50 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 120 | Cút 90 PP-R D50/50 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 121 | Cút 90 PP-R D40/40 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 122 | Cút 90 PP-R D32/32 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 123 | Cút 90 PP-R D32/25 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Cút 90 PP-R D63/40 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Cút 90 PP-R D50/40 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Cút 90 PP-R D63/50 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Cút 90 PP-R D63/63 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 128 | Cút 90 PP-R D25/25 | Hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 129 | Cút 90 PP-R D25/20 | Hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 130 | Cút 90 PP-R D20/20 | Hồ sơ thiết kế | 250 | cái |
| 131 | Cút 90 PP-R ren trong D50/50 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 132 | Cút 90 PP-R ren trong D20/20 | Hồ sơ thiết kế | 338 | cái |
| 133 | Cút 90 PP-R ren trong D25/20 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 134 | Van thép 1 chiều D63 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Van PP-R 2 chiều tay vặn D75 | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 136 | Van PP-R 2 chiều tay vặn D63 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Van PP-R 2 chiều tay vặn D50 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 138 | Van PP-R 2 chiều tay vặn D40 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 139 | Van PP-R 2 chiều tay vặn D32 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Van PP-R 2 chiều tay vặn D25 | Hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 141 | Van PP-R 2 chiều tay vặn D20 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 142 | Côn nhựa PP-R D50/40 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Côn nhựa PP-R D40/32 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Côn nhựa PP-R D32/25 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 145 | Côn nhựa PP-R D25/20 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 146 | Côn nhựa PP-R D75/63 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Côn nhựa PP-R D75/50 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Côn nhựa PP-R D75/32 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Kép thép D63 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 150 | Kép thép D50 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 151 | Kép thép D25 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 152 | Kép thép D20 | Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 153 | Kép thép D40 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 154 | Kép thép D32 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 155 | Y lọc thép D75 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Đồng hồ đo áp 0-6 BAR D20 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Mối nối mềm D63 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Côn thép lệch D65/75 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Crepin D75 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Nối thẳng PP-R ren trong D20 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 161 | Nối thẳng PP-R ren trong D50 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 162 | Nối thẳng PP-R ren trong D63 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 163 | Nối thẳng PP-R ren trong D75 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 164 | Nối thẳng PP-R ren trong D40 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 165 | Nối thẳng PP-R ren trong D32 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 166 | Cút 135 PP-R D50/50 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Cút 135 PP-R D75/75 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Van giảm áp D50 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Van giảm áp D40 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Van giảm áp D32 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Ống U.PVC PN8 D160 | Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 172 | Ống U.PVC PN8 D125 | Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 173 | Ống U.PVC PN8 D110 | Hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 174 | Ống U.PVC PN8 D90 | Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 175 | Ống U.PVC PN8 D75 | Hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 176 | Ống U.PVC PN8 D60 | Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 177 | Ống U.PVC PN8 D48 | Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 178 | Ống U.PVC PN8 D42 | Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 179 | Côn thu U.PVC D160/125 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 180 | Côn thu U.PVC D160/110 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 181 | Côn thu U.PVC D125/60 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 182 | Côn thu U.PVC D90/60 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 183 | Côn thu U.PVC D110/60 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 184 | Côn thu U.PVC D90/60 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 185 | Côn thu U.PVC D75/42 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Chụp tránh côn trùng D60 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 187 | Chụp tránh côn trùng D75 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 188 | Bít xả thông tắc U.PVC D125 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 189 | Bít xả thông tắc U.PVC D110 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 190 | Bít xả thông tắc U.PVC D90 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 191 | Bít xả thông tắc U.PVC D75 | Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 192 | Tê kiểm tra U.PVC D125/125 | Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 193 | Tê kiểm tra U.PVC D110/110 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 194 | Tê kiểm tra U.PVC D90/90 | Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 195 | Cút nhựa 135 U.PVC D110/110 | Hồ sơ thiết kế | 210 | cái |
| 196 | Cút nhựa 135 U.PVC D90/90 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 197 | Cút nhựa 135 U.PVC D75/75 | Hồ sơ thiết kế | 208 | cái |
| 198 | Cút nhựa 135 U.PVC D42/42 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 199 | Cút nhựa 135 U.PVC D48/48 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 200 | Cút nhựa 135 U.PVC D60/60 | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 201 | Cút nhựa 135 U.PVC D125/125 | Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 202 | Tê 45 U.PVC D125/110 | Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 203 | Tê 45 U.PVC D110/110 | Hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 204 | Tê 45 U.PVC D110/75 | Hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 205 | Tê 45 U.PVC D90/75 | Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 206 | Tê 45 U.PVC D125/125 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 207 | Tê 45 U.PVC D75/75 | Hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 208 | Tê 45 U.PVC D75/42 | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 209 | Tê 45 U.PVC D110/48 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 210 | Tê 45 U.PVC D90/42 | Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 211 | Măng sông U.PVC D160 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 212 | Măng sông U.PVC D125 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 213 | Măng sông U.PVC D110 | Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 214 | Măng sông U.PVC D90 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 215 | Măng sông U.PVC D75 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 216 | Cút nhựa 90 U.PVC D42/42 | Hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 217 | Cút nhựa 90 U.PVC D75/75 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 218 | Cút nhựa 90 U.PVC D48/48 | Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 219 | Cút nhựa 90 U.PVC D60/60 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 220 | Cút nhựa 90 U.PVC D125/60 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 221 | Cút nhựa 90 U.PVC D110/60 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 222 | Cút nhựa 90 U.PVC D90/90 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 223 | Tê 90 U.PVC D75/42 | Hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 224 | Tê 90 U.PVC D110/48 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 225 | Tê 90 U.PVC D75/75 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 226 | Tê 90 U.PVC D60/60 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 227 | Tê 90 U.PVC D110/60 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 228 | Tê 90 U.PVC D90/60 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 229 | Tê 90 U.PVC D125/60 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 230 | Ống U.PVC PN8 D90 | Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 231 | Cầu chắn INOX D120 | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 232 | Cút 90 U.PVC D90/90 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 233 | Cút 135 U.PVC D90/90 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 234 | Cút 135 U.PVC D75/75 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 235 | Phễu INOX thu sàn D75 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 236 | Đai neo ống D90 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 237 | Măng sông U.PVC D90 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 238 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1200Hx800Wx350D)mm | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 239 | Aptomat MCCB-3P-400A-36kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 240 | Aptomat MCCB-3P-125A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 241 | Aptomat MCCB-3P-100A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 242 | Aptomat MCCB-3P-63A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 243 | Aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 244 | Aptomat MCCB-3P-40A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 245 | Biến dòng 400/5A | Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 246 | Vôn kế kèm bộ chuyển mạch | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 247 | Ampe kế 0-500A, cấp chính xác 0.5 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 248 | Cầu chì 220V/2A | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 249 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 250 | Thanh cái, cáp nối | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 251 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 252 | Aptomat MCCB-3P-100A-36kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 253 | Aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 254 | Aptomat MCCB-3P-32A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 255 | Aptomat MCCB-3P-25A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 256 | Biến dòng 100/5A | Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 257 | Vôn kế kèm bộ chuyển mạch | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 258 | Ampe kế 0-100A, cấp chính xác 0.5 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 259 | Cầu chì 220V/2A | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 260 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 261 | Thanh cái, cáp nối | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 262 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 263 | Aptomat MCCB-3P-40A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 264 | Aptomat MCB-1P-25A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 265 | Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 266 | Aptomat MCB-2P-20A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 267 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 268 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 269 | Contactor 2P- 16A | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 270 | Cầu chì 220V/2A | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 271 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 272 | Thanh cái, cáp nối | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 273 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 274 | Aptomat MCCB-3P-25A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 275 | Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 276 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 277 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 278 | Cầu chì 220V/2A | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 279 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 280 | Thanh cái, cáp nối | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 281 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 282 | Aptomat MCCB-3P-100A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 283 | Aptomat MCB-3P-50A-10kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 284 | Aptomat MCB-3P-16A-10kA | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 285 | Aptomat RCBO-1P+N-20A-30mA-6kA | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 286 | Aptomat MCB-2P-20A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 287 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 288 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 289 | Contactor 2P- 16A | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 290 | Bộ khởi trực tiếp động cơ 3 pha 3.5kW | Hồ sơ thiết kế | 1 | |
| 291 | Bộ khởi trực tiếp động cơ 1 pha 0.35kW | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 292 | Cầu chì 220V/2A | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 293 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 294 | Thanh cái, cáp nối | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 295 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 296 | Aptomat MCCB-3P-63A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 297 | Aptomat MCB-1P-32A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 298 | Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 299 | Aptomat MCB-2P-20A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 300 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 301 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 302 | Contactor 2P- 16A | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 303 | Cầu chì 220V/2A | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 304 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 305 | Thanh cái, cáp nối | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 306 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm | Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 307 | Aptomat MCCB-3P-63A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 308 | Aptomat MCB-1P-32A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 309 | Aptomat MCB-2P-20A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 310 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 311 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 312 | Contactor 2P- 16A | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 313 | Cầu chì 220V/2A | Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 314 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 315 | Thanh cái, cáp nối | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 316 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 317 | Aptomat MCCB-3P-125A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 318 | Aptomat MCCB-3P-100A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 319 | Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 320 | Aptomat MCB-2P-20A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 321 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 322 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 323 | Contactor 2P- 16A | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 324 | Cầu chì 220V/2A | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 325 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 326 | Thanh cái, cáp nối | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 327 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 328 | Aptomat MCCB-3P-100A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 329 | Aptomat MCCB-3P-25A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 330 | Aptomat MCB-3P-20A-10kA | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 331 | Aptomat MCB-3P-16A-10kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 332 | Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 333 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 334 | Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.75kw | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 335 | Cầu chì 220V/2A | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 336 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 337 | Thanh cái, cáp nối | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 338 | Bảng điện mặt nhựa loại lắp 10 MCB | Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 339 | Aptomat MCB-2P-25A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 340 | Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 341 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 342 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 343 | Bảng điện mặt nhựa loại lắp 10 MCB | Hồ sơ thiết kế | 46 | hộp |
| 344 | Aptomat MCB-2P-32A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 345 | Aptomat RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 346 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 347 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 348 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 349 | Aptomat MCCB-3P-40A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 350 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 351 | Cầu chì 220V/2A | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 352 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 353 | Thanh cái, cáp nối | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 354 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 355 | Aptomat MCCB-3P-32A-36kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 356 | Aptomat MCCB-3P-16A-18kA | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 357 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 358 | Bộ khởi trực tiếp động cơ 3 pha 5.5kW | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 359 | Cầu chì 220V/2A | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 360 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 361 | Thanh cái, cáp nối | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 362 | Đèn LED tube, 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổi | Hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 363 | Đèn LED, 220V/2x18W, loại máng trần, lắp nổi, có chụp chống nước | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 364 | Đèn LED, 220V/1x10W, loại máng trần, lắp nổi | Hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 365 | Đèn máng LED KT(600x600)mm, 220V/36W, lắp nổi | Hồ sơ thiết kế | 135 | bộ |
| 366 | Đèn downlight LED Ø140, 220V/1x7W, kính chống ẩm, lắp âm trần | Hồ sơ thiết kế | 93 | bộ |
| 367 | Đèn downlight LED Ø140, 220V/1x9W, lắp âm trần | Hồ sơ thiết kế | 218 | bộ |
| 368 | Đèn tường, bóng LED, 220V/1x12W, lắp ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 369 | Cảm biến hiện diện | Hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 370 | Quạt trần 220V/75W kèm triết áp | Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 371 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 372 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Hồ sơ thiết kế | 116 | cái |
| 373 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 374 | Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 375 | Công tắc hai cực bình nóng lạnh, 220V/20A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tường | Hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 376 | Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 377 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Hồ sơ thiết kế | 237 | cái |
| 378 | Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), loại chống nước, lắp chìm tường | Hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 379 | Hộp đấu dây chờ | Hồ sơ thiết kế | 8 | |
| 380 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Hồ sơ thiết kế | 580 | hộp |
| 381 | Hộp chia 3 ngả ống PVC D20 cho đèn chiếu sáng | Hồ sơ thiết kế | 311 | hộp |
| 382 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, chống cháy (Cu.Fr/XLPE), tiết diện: (4x16)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 383 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, chống cháy (Cu.Fr/XLPE), tiết diện: (4x6)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 384 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.PVC/PVC), tiết diện: (2x6)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 385 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x70)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 386 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x50)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 387 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x35)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 388 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x25)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 389 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x16)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 390 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x10)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 391 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x6)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 392 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x4)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 393 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(4x2.5)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 394 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện:(3x2.5)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 395 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện:(1x1.5)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 3.580 | m |
| 396 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện:(1x2.5)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 3.860 | m |
| 397 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện:(1x4)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 398 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x1.5)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 1.790 | m |
| 399 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x2.5)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 1.930 | m |
| 400 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x4)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 401 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x6)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 402 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x10)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 403 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x16)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 404 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x25)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 405 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện:(1x35)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 406 | Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện : 50mm2 | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 407 | Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện : 35mm2 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 408 | Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện : 25mm2 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 409 | Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện : 16mm2 | Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 410 | Ống PVC luồn dây mềm: D20 (đi nổi) | Hồ sơ thiết kế | 560 | m |
| 411 | Ống PVC luồn dây cứng: D20 (đi nổi) | Hồ sơ thiết kế | 4.960 | m |
| 412 | Ống PVC luồn dây cứng: D20 (đi chìm) | Hồ sơ thiết kế | 2.480 | m |
| 413 | Ống PVC luồn dây cứng: D25 (đi nổi) | Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 414 | Ống PVC luồn dây cứng: D25 (đi chìm) | Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 415 | Kẹp đỡ ống D20 | Hồ sơ thiết kế | 4.140 | cái |
| 416 | Kẹp đỡ ống D25 | Hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 417 | Khớp nối trơn D20 | Hồ sơ thiết kế | 2.480 | cái |
| 418 | Khớp nối trơn D25 | Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 419 | Máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy : WxH=(100x100)mm | Hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 420 | Giá treo và phụ kiện lắp đặt cho máng cáp : WxH=(100x100)mm | Hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 421 | Tủ rack 20U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…) | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 422 | Tủ rack 6U (bao gồm khung, vỏ tủ, giá đỡ, bộ phân phối nguồn, quạt thông gió…) | Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 423 | Máng cáp, tôn dày 2.0mm, mạ kẽm : WxH=(100x50)mm | Hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 424 | ODF quang SM 4FO đầy đủ phụ kiện SC/APC( bao gồm dây hàn quang, adapter, ống co nhiệt, khay hàn quang, dây nhảy quang) | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 425 | Modem quang | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 426 | Bộ định tuyến router 8 port | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 427 | Bộ lưu điện UPS 2KVA online | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 428 | Cáp quang SM 4FO | Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 429 | Cáp mạng CAT6 | Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 430 | Switch 16 port | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 431 | Switch 8 port | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 432 | Patch panel 16 port | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 433 | Patch panel 8 port | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 434 | PABX 3 trung kế 16 máy nhánh | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 435 | Phiến đấu dây IDF 50P | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 436 | Phiến đấu dây IDF 20P | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 437 | Phiến đấu dây IDF 10P | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 438 | Ổ thoại RJ11 (đế âm, mặt, hạt) | Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 439 | Ổ mạng RJ45 (đế âm, mặt, hạt) | Hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 440 | Cáp thoại CAT3 20p | Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 441 | Cáp thoại CAT3 10p | Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 442 | Cáp thoại CAT3 2p | Hồ sơ thiết kế | 840 | m |
| 443 | Cáp mạng CAT6 | Hồ sơ thiết kế | 1.040 | m |
| 444 | Ống PVC luồn dây cứng D20 | Hồ sơ thiết kế | 940 | m |
| 445 | Đầu ghi NVR 24 KÊNH, 8TB | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 446 | Switch PoE 24 port | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 447 | Patch panel 24 port | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 448 | Màn hình tivi 55'', Full HD (tương đương Samsung) | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 449 | Cáp HDMI 5M | Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 450 | Camera IP 2Megapixel hình bán cầu hồng ngoại lắp trong nhà• Cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.8"• Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264+,H.2642M, 2.8mm | Hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 451 | Camera thân dài hồng ngoại 2M lắp ngoài nhà, kèm chân đế | Hồ sơ thiết kế | 4 | chiếc |
| 452 | Ống PVC luồn dây cứng D20 | Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 453 | Ống PVC luồn dây mềm D20 | Hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 454 | Bộ chuyển đổi quang điện | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 455 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi | Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 456 | Bộ chia tín hiệu tivi 1x8 | Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 457 | Bộ chia tín hiệu tivi 1x2 | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 458 | Ổ cắm tivi | Hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 459 | Cáp đồng trục RG11 | Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 460 | Cáp đồng trục RG6 | Hồ sơ thiết kế | 780 | m |
| 461 | Ống PVC luồn dây cứng D20 | Hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 462 | Ống thông gió tôn tráng kẽm 250x200, tôn dày 0,58mm | Hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 463 | Ống thông gió tôn tráng kẽm 300x250, tôn dày 0,58mm | Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 464 | Ống thông gió tôn tráng kẽm 400x200, tôn dày 0,58mm | Hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 465 | Ống thông gió tôn tráng kẽm 600x250, tôn dày 0,58mm | Hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 466 | Ống thông gió tôn tráng kẽm ø250, tôn dày 0,48mm | Hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 467 | Ống thông gió tôn tráng kẽm ø250, ống mềm | Hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 468 | Ống thông gió tôn tráng kẽm 400x300, tôn dày 0,58mm | Hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 469 | Cửa cấp gió tươi : nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết OBD KT (600x600), kiểu khuếch tán vuông, kèm hộp gió 600x600xH200 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 470 | Louver - (800x300) | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 471 | Louver - (1500x300) | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 472 | Miệng lấy và thải gió bằng vật liệu tôn tráng kẽm KT (700x500) | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 473 | Tiêu âm trên đường ống gió KT (400x200xL1000), tôn dày 0.58mm | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 474 | Tiêu âm trên đường ống gió KT (600x250xL1000), tôn dày 0.58mm | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 475 | Bạt nối mềm trước và sau quạt, dài 100mm, kèm bích | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 476 | Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3 | Hồ sơ thiết kế | 77 | kg |
| 477 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.71mm, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 478 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.71mm, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Hồ sơ thiết kế | 2,49 | 100m |
| 479 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, Tmin=0.81mm, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 480 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, Tmin=0.91mm, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 481 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 10mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 482 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 10mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 483 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 484 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D42, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 485 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D60, bọc cách nhiệt dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 486 | Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 (dây chống nhiễu) | Hồ sơ thiết kế | 327 | m |
| 487 | Dây cấp nguồn cho dàn lạnh được lấy từ dàn nóng tới CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2+E(1x2.5mm2) | Hồ sơ thiết kế | 327 | m |
| 488 | Dây điều khiển dùng kết nối dàn lạnh tới bộ điều khiển từ xa CU/PVC/PVC(2x0.75)mm2 | Hồ sơ thiết kế | 86 | m |
| 489 | Ống nhựa mềm luồn dây điện PVC - D21 | Hồ sơ thiết kế | 4,13 | 100m |
| 490 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 491 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Hồ sơ thiết kế | 46 | máy |
| 492 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần | Hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 493 | Ắc quy loại khô, 12 V – 30 AH | Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 494 | Đầu báo cháy khói địa chỉ + đế | Hồ sơ thiết kế | 9,4 | 10 đầu |
| 495 | Đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉ loại 93 °C | Hồ sơ thiết kế | 0,9 | 10 đầu |
| 496 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 497 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Hồ sơ thiết kế | 2 | 5 nút |
| 498 | Còi đèn báo cháy kết hợp | Hồ sơ thiết kế | 2 | 5 chuông |
| 499 | Module điều khiển địa chỉ I/O | Hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 500 | Module giám sát địa chỉ MM | Hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 501 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1,0 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Hồ sơ thiết kế | 958 | m |
| 502 | ống cứng luồn dây chống cháy D20 | Hồ sơ thiết kế | 958 | m |
| 503 | Hộp đấu nối D20 | Hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 504 | Van tín hiệu báo động DN80 đủ bộ, 250 psi | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 505 | Van cổng tay quay DN100 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 506 | Van một chiều DN100 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 507 | Van bi đồng DN25 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 508 | Van bướm kết hợp công tắc giám sát DN80 | Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 509 | Van bướm DN25 | Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 510 | Công tắc dòng chảy DN80 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 511 | Cụm van xả khí D25 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 512 | Đầu phun Sprinkler loại quay lên D15, 68°C- k = 5.6 US | Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 513 | Đầu phun Sprinkler loại quay xuống D15, 68°C - k = 5.6 US | Hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 514 | Đầu phun Sprinkler loại quay xuống D15, 93°C - k = 5.6 US | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 515 | Đầu phun Sprinkler loại quay ngang D15, 68°C - k = 5.6 US | Hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 516 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng đơn 700 x1200x200mm | Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 517 | Lăng phun chữa cháy D13 | Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 518 | Cuộn vòi D50 - 20m + khớp nối D50 | Hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 519 | Van góc D50 | Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 520 | Bình cầu nổ ABC 6kg | Hồ sơ thiết kế | 14 | Bình |
| 521 | Bình xe đẩy ABC 35kg | Hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 522 | Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2 | Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 523 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4KG | Hồ sơ thiết kế | 44 | Bình |
| 524 | Bình chữa cháy xách tay bằng CO2-3KG | Hồ sơ thiết kế | 22 | Bình |
| 525 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 526 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 527 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN80 | Hồ sơ thiết kế | 4,35 | 100m |
| 528 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN50 | Hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 529 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.2mm DN40 | Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 530 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.2mm DN32 | Hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 531 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.2mm DN25 | Hồ sơ thiết kế | 4,11 | 100m |
| 532 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Hồ sơ thiết kế | 9,1 | 100m |
| 533 | Ống mềm 0,7m | Hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 534 | Ống mềm 1.2m | Hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 535 | Tê TTK DN80 | Hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 536 | Tê TTK DN40 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 537 | Tê TTK DN40x25 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 538 | Tê TTK DN32x25 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 539 | Tê TTK DN25x25 | Hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 540 | Côn TTK DN40x32 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 541 | Côn TTK DN40x25 | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 542 | Côn TTK DN32x25 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 543 | Côn TTK DN25x15 | Hồ sơ thiết kế | 179 | cái |
| 544 | Cút TTK DN80 | Hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 545 | Cút TTK DN50 | Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 546 | Cút TTK DN40 | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 547 | Cút TTK DN25 | Hồ sơ thiết kế | 199 | cái |
| 548 | Kép ren TTK DN40 | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 549 | Kép ren TTK DN32 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 550 | Kép ren TTK DN25 | Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 551 | Bích thép đen D100 | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 552 | Bích thép đen DN80 | Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 553 | Ti ren M10 | Hồ sơ thiết kế | 237 | Cái |
| 554 | Thép V5 | Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 555 | Đai treo + đai ôm ống D25 | Hồ sơ thiết kế | 206 | Cái |
| 556 | Đai treo + đai ôm ống D32 | Hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 557 | Đai treo + đai ôm ống D40 | Hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 558 | Đai treo + đai ôm ống D50 | Hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 559 | Thanh kẹp thép hình U D80 | Hồ sơ thiết kế | 218 | Cái |
| 560 | Đèn exit 1 mặt không chỉ hướng | Hồ sơ thiết kế | 5 | 5 đèn |
| 561 | Đèn exit 2 mặt, chỉ 1 hướng | Hồ sơ thiết kế | 2,2 | 5 đèn |
| 562 | Đèn chiếu sáng sự cố ( đèn mắt êch) | Hồ sơ thiết kế | 13 | 5 đèn |
| 563 | Đèn sự cố âm trần | Hồ sơ thiết kế | 5,2 | 5 đèn |
| 564 | Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 | Hồ sơ thiết kế | 541 | m |
| 565 | ống cứng luồn dây D20 | Hồ sơ thiết kế | 541 | m |
| 566 | Hộp đấu nối D20 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 567 | Sơn ống thép mạ kẽm (3 lớp, 1 lớp xử lý bề mặt, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn hoàn thiện) | Hồ sơ thiết kế | 108 | m2 |
| 568 | Tủ trung tâm báo cháy 02 loop loại 254 địa chỉ/loop | Hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 569 | Phần mềm đồ họa theo dõi và điều khiển | Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 570 | Hệ thống máy tính | Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 571 | Máy in phun khổ A4 | Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 572 | Bộ lưu điện UPS 2000VA | Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 573 | Bơm Pccc động cơ điện Q(L/phút) = 150~700 ; H(M) = 57.8~43.9 | Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Màn hình LED 5x2,7m | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Loại dàn lạnh treo tường loại 1 chiều, Inverter 9000BTU, Ga32. | Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Loại dàn lạnh treo tường loại 1 chiều, Inverter 12.000BTU, Ga32 | Hồ sơ thiết kế | 31 | Bộ |
| 4 | Loại dàn lạnh treo tường loại 1 chiều, Inverter 18.000BTU, Ga32 | Hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 5 | Loại dàn lạnh cassette loại 1 chiều- Công suất lạnh: 10.6 kw (hoặc 36,000 Btu/h)- Lưu lượng: 24/26/29/32 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 3.34 kw (1ph/220v/50hz) | Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Loại dàn lạnh cassette loại 1 chiều- Công suất lạnh: 14.1 kw (hoặc 48,000 Btu/h)- Lưu lượng: 24/26/29/32 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 6.07 kw (1ph/220v/50hz) | Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Quạt thông gió kiểu ly tâm hộp hướng trục, truyền động trực tiếp, nối ống gió(In-line centrifugal ducted, Direct)- Lưu lượng: 1,250 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện: 0.35 kw (1ph/220v/50hz) | Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Quạt thông gió kiểu ly tâm hộp hướng trục, truyền động trực tiếp, nối ống gió(In-line centrifugal ducted, Direct)- Lưu lượng: 2,500 m3/h- Cột áp: 550 pa- Công suất điện: 3.5 kw (3ph/380v/50hz) | Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Quạt thông gió kiểu ly tâm hộp hướng trục, truyền động trực tiếp, nối ống gió(In-line centrifugal ducted, Direct)- Lưu lượng: 2,550 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện: 0.75 kw (3ph/380v/50hz) | Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Quạt thông gió kiểu gắn tường(Wall mounted)- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz) | Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 11 | Quạt thông gió kiểu gắn tường(Wall mounted)- Lưu lượng: 150 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz) | Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Quạt thông gió kiểu gắn tường(Wall mounted)- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz) | Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Quạt thông gió kiểu gắn tường(Wall mounted)- Lưu lượng: 250 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz) | Hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 14 | Quạt thông gió kiểu gắn tường(Wall mounted)- Lưu lượng: 350 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz) | Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên; trên địa bàn quận - thành phố; trong điều kiện đơn vị sử dụng vẫn duy trì hoạt động- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)+ Văn bản nghiệm thu đủ điều kiện về PCCC do cơ quan chức năng cấp+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC do Cục Cảnh sát PCCC và CHCN cấp (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu thi công hệ thống PCCC của công trình dân dụng cấp IIITài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện, điện nhẹ, điều hòa không khí.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 5 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 35 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; Có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; Chứng nhận tham gia bảo hiểm tai nạn cho lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | ≥1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | ≥23,0 kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | ≥ 0,5 kW | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | ≥ 0,5kW | 2 |
| 9 | Máy tiện ren | Máy tiện ren | 1 |
| 10 | Máy mài - công suất ≥2,2 kW | ≥2,2 kW | 1 |
| 11 | Vận thăng | Vận thăng | 1 |
| 12 | Giàn giáo | Giàn giáo (bộ) | 100 |
| 13 | Bạt che | Bạt che (m2) | 5000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi