Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị sản xuất, phát sóng chương trình phát thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771772-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị sản xuất, phát sóng chương trình phát thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770554 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 09:21:00 đến ngày 2021-08-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,301,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự (hợp đồng có cung cấp lắp đặt máy phát thanh FM công suất từ 10KW trở lên và thiết bị sản xuất chương trình phát thanh) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 9,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 28,2 tỷ đồng,(Nhà thầu cung cấp Bản sao y chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết về thời gian cử cán bộ đến kiểm tra kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ-Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế-Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2 (c) và E-CDNT 15.2Chương II của E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử, Viễn thông. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy phát sóng phát thanh FM, công suất 10kW, gồm: | 1 | bộ | Máy phát FM 10kW:- Dải tần: 88-108 MHz.- Công suất RF: 10kW.- Nguồn điện: 3 pha 380/440 VAC.- Máy phát bán dẫn hoàn toàn, sử dụng 2 exciter kỹ thuật số với bộ chuyển đổi exciter tự động- 2 khối RF thay thế nóng- 2 khối nguồn tích hợp trong khối công suất RF- Ngõ ra 15-8 hoặc 31-8 EIA- Rack 42 U- Hiệu suất >70%- IP connection- LCD touch screen- Stereo/Mono input AES & analog Left & Right input- Over voltage protection integrated- Tủ bơm tích hợp trong giá máy- RDS input- HD radio or DRM+ ready- GUIThiết bị dự phòng:- Khối nguồn tích hợp trong khối công suất- Khối công suất | (*) (**) | |
| 2 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số | 1 | bộ | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số | (**) | |
| 3 | Ống cứng, co nối, mặt bích 1-5/8" Rigid Line Kit | 1 | lô | Ống cứng, co nối, mặt bíchBảng chuyển cổng 4 cửa 1-5/8", 4-port patch panel with 2 quick release "U" links1-5/8", Quick Release U-link Interlock Switch | (**) | |
| 4 | Ổn áp 3 pha, 60kVA | 1 | cái | Ổn áp 3 pha, 60kVA | ||
| 5 | Biến áp cách ly 3 pha, 60kVA | 1 | cái | Biến áp cách ly 3 pha, 60kVA | ||
| 6 | Máy lạnh tủ đứng 5HP (48,000Btu/h) | 1 | cái | Máy lạnh tủ đứng 5HP (48,000Btu/h) | ||
| 7 | Máy hút ẩm | 1 | cái | Máy hút ẩm | ||
| 8 | Hệ thống chống sét | 1 | hệ thống | Thiết bị cắt sét lan truyền qua đường nguồn điện 3 phaThiết bị lọc sét lan truyền qua đường nguồn điện 3 phaPhụ kiện đi kèm (đủ lắp đặt) | (*)(**) , không yêu cầu đối với phụ kiện đi kèm | |
| 9 | Vật tư lắp đặt gồm, CB 3fa/ 100A, đấu coss dây điện, dây Jack audio, cáp điện điện nguồn động lực cho máy phát... đủ để lắp đặt toàn bộ các thiết bị trên. | 1 | lô | Vật tư lắp đặt gồm, CB 3fa/ 100A, đấu coss dây điện, dây Jack audio, cáp điện điện nguồn động lực cho máy phát... đủ để lắp đặt toàn bộ các thiết bị trên. | ||
| 10 | Bảo dưỡng, làm mới bộ gá cho hệ thống anten FM, dây feeder. Kiểm tra, đo đạc trước khi đấu nối vào hệ thống máy phát mới | 1 | hệ thống | Bảo dưỡng, làm mới bộ gá cho hệ thống anten FM, dây feeder. Kiểm tra, đo đạc trước khi đấu nối vào hệ thống máy phát mới | ||
| 11 | Máy tính chủServer Computer, loại card raid rời và có card quang 10Gb | 2 | bộ | Máy tính chủServer Computer, loại card raid rời và có card quang 10Gb | (*) (**) | |
| 12 | Card thu/phát âm thanh chuyên dụng | 2 | cái | Card thu/phát âm thanh chuyên dụng | (**) | |
| 13 | Phần mềm và bản quyền phần mềm cho máy chủ Server quản lý, quản lý dữ liệu văn bản (bài tin) và âm thanh cho phóng viên/Biên tập. | 2 | bản quyền | Phần mềm và bản quyền phần mềm cho máy chủ Server quản lý, quản lý dữ liệu văn bản (bài tin) và âm thanh cho phóng viên/Biên tập. | ||
| 14 | Mở rộng cho máy trạm license SQL | 1 | gói | Mở rộng cho máy trạm license SQL | ||
| 15 | Bản quyền phần mềm sản xuất chương trình phát thanh kỹ thuật số chuyên dụng | 2 | bản quyền | Bản quyền phần mềm sản xuất chương trình phát thanh kỹ thuật số chuyên dụng | ||
| 16 | Bộ lưu điện Online 5KVA loại rack mount | 2 | bộ | Bộ lưu điện Online 5KVA loại rack mount | ||
| 17 | Tủ Rack 19inch 42U lắp thiết bị, với đầy đủ ốc vít, giá đỡ…. | 2 | bộ | Tủ Rack 19inch 42U lắp thiết bị, với đầy đủ ốc vít, giá đỡ…. | ||
| 18 | Bộ phân đường Audio stereo 16x16 (Analog Stereo Audio Router) | 1 | bộ | Bộ phân đường Audio stereo 16x16 (Analog Stereo Audio Router) | (**) | |
| 19 | Máy tính trạm(Workstation Computer) | 2 | bộ | Máy tính trạm(Workstation Computer) | (*)(**) | |
| 20 | Card thu/phát âm thanh chuyên dụng. (High quality, versatile Sound Card) | 2 | cái | Card thu/phát âm thanh chuyên dụng. (High quality, versatile Sound Card) | (**) | |
| 21 | Bản quyền phần mềm sản xuất chương trình phát thanh kỹ thuật số chuyên dụng. | 2 | bản quyền | Bản quyền phần mềm sản xuất chương trình phát thanh kỹ thuật số chuyên dụng. | ||
| 22 | Bàn trộn âm thanh | 1 | bộ | Bàn trộn âm thanh | (**) | |
| 23 | Tai nghe Stereo (Stereo Headphone ) | 1 | cái | Tai nghe Stereo (Stereo Headphone ) | ||
| 24 | Audio changeover | 1 | bộ | Audio changeover | ||
| 25 | Bộ Encoder & Decoder âm thanh qua IP | 1 | bộ | Bộ Encoder & Decoder âm thanh qua IP | (**) | |
| 26 | Thiết bị truyền dẫn âm thanh qua IP bao gồm Bag và Battery | 1 | bộ | Thiết bị truyền dẫn âm thanh qua IP bao gồm Bag và Battery | (**) | |
| 27 | Bộ khuyếch đại phân đường âm thanh cân bằng stereo 1x6 | 1 | bộ | Bộ khuyếch đại phân đường âm thanh cân bằng stereo 1x6 | ||
| 28 | Bộ khuyếch đại phân đường Headphone 1x6 | 1 | bộ | Bộ khuyếch đại phân đường Headphone 1x6 | ||
| 29 | Bộ tự động điều chỉnh mức âm lượng (AGC) | 1 | bộ | Bộ tự động điều chỉnh mức âm lượng (AGC) | (**) | |
| 30 | Loa kiểm tra âm thanh | 2 | cái | Loa kiểm tra âm thanh | ||
| 31 | Bộ tạo trễ tín hiệu kỹ thuật số (Broadcast Audio Delay) | 1 | bộ | Bộ tạo trễ tín hiệu kỹ thuật số (Broadcast Audio Delay) | ||
| 32 | Bộ truyền dẫn âm thanh qua quang | 1 | bộ | Bộ truyền dẫn âm thanh qua quang | ||
| 33 | Máy tính trạm (Workstation Computer) + Màn hình + Loa + UPS | 6 | bộ | Máy tính trạm (Workstation Computer) + Màn hình + Loa + UPS | (*)(**) đối với máy tính trạm | |
| 34 | Laptop Workstation | 4 | bộ | Laptop Workstation | (*)(**) | |
| 35 | Bản quyền phần mềm cho phóng viên/Biên Tập (License of software for Writer/Editor) | 6 | bản quyền | Bản quyền phần mềm cho phóng viên/Biên Tập (License of software for Writer/Editor) | ||
| 36 | Máy ghi âm cầm tay, bộ nhớ trong 4GB, hỗ trợ thẻ nhớ mở rộng, ghi âm stereo chất lượng cao, kết nối USB | 10 | bộ | Máy ghi âm cầm tay, bộ nhớ trong 4GB, hỗ trợ thẻ nhớ mở rộng, ghi âm stereo chất lượng cao, kết nối USB | ||
| 37 | Micro thu âm thanh chuyên dụng. (Microphone Recording) | 2 | cái | Micro thu âm thanh chuyên dụng. (Microphone Recording) | ||
| 38 | Thiết bị truyền dẫn âm thanh qua IP bao gồm Bag và Battery | 1 | bộ | Thiết bị truyền dẫn âm thanh qua IP bao gồm Bag và Battery | (**) | |
| 39 | Máy tính trạm (Workstation Computer) + Màn hình + Loa + UPS | 2 | bộ | Máy tính trạm (Workstation Computer) + Màn hình + Loa + UPS | (*)(**) đối với máy tính trạm | |
| 40 | Laptop Workstation | 2 | bộ | Laptop Workstation | (*)(**) | |
| 41 | Card thu/phát âm thanh chuyên dụng. (High quality, versatile Sound Card) | 2 | cái | Card thu/phát âm thanh chuyên dụng. (High quality, versatile Sound Card) | (**) | |
| 42 | Bản quyền phần mềm cho phóng viên/Biên Tập (License of software for Writer/Editor) | 2 | bản quyền | Bản quyền phần mềm cho phóng viên/Biên Tập (License of software for Writer/Editor) | ||
| 43 | Tai nghe Stereo (Stereo Headphone ) | 2 | cái | Tai nghe Stereo (Stereo Headphone ) | ||
| 44 | Laptop Workstation | 4 | bộ | Laptop Workstation | (*)(**) | |
| 45 | Micro chuyên dùng cho phát thanh viên (Studio Recording Microphone ) | 8 | bộ | Micro chuyên dùng cho phát thanh viên (Studio Recording Microphone ) | ||
| 46 | Bộ khuyếch đại phân đường Headphone 1x6 | 4 | bộ | Bộ khuyếch đại phân đường Headphone 1x6 | ||
| 47 | Tai nghe Stereo (Stereo Headphone) | 8 | bộ | Tai nghe Stereo (Stereo Headphone) | ||
| 48 | Chân micro loại kẹp bàn + màng lọc | 8 | bộ | Chân micro loại kẹp bàn + màng lọc | ||
| 49 | Đèn báo thu chương trình kèm theo thiết bị điều khiển (Recording light) | 4 | bộ | Đèn báo thu chương trình kèm theo thiết bị điều khiển (Recording light) | ||
| 50 | Máy tính trạm (Workstation Computer) | 4 | bộ | Máy tính trạm (Workstation Computer) | (*)(**) | |
| 51 | Card thu/phát âm thanh chuyên dụng. (High quality, versatile Sound Card) | 4 | cái | Card thu/phát âm thanh chuyên dụng. (High quality, versatile Sound Card) | (**) | |
| 52 | Bản quyền phần mềm sản xuất chương trình phát thanh kỹ thuật số chuyên dụng. | 4 | bản quyền | Bản quyền phần mềm sản xuất chương trình phát thanh kỹ thuật số chuyên dụng. | ||
| 53 | Bàn trộn âm thanh | 1 | bộ | Bàn trộn âm thanh | (**) | |
| 54 | Tai nghe Stereo có Micro (Headset) | 4 | cái | Tai nghe Stereo có Micro (Headset) | ||
| 55 | Bộ khuyếch đại phân đường âm thanh cân bằng stereo 1x6 | 4 | bộ | Bộ khuyếch đại phân đường âm thanh cân bằng stereo 1x6 | ||
| 56 | Loa kiểm tra âm thanh | 8 | cái | Loa kiểm tra âm thanh | ||
| 57 | Bộ máy ghi dựng & lồng tiếng đa kênh Multitrack, gồm:Máy tính trạm (Workstation Computer)Phần mềm biên tập bản quyềnPhần cứng giao tiếp I/O | 1 | bộ | Bộ máy ghi dựng & lồng tiếng đa kênh Multitrack, gồm:Máy tính trạm (Workstation Computer)Phần mềm biên tập bản quyềnPhần cứng giao tiếp I/O | (*)(**) đối với máy tính trạm | |
| 58 | Laptop Workstation | 1 | bộ | Laptop Workstation | (*)(**) | |
| 59 | Mixer thu âm thanh nhiều đường (Multitrack audio mixer) | 1 | bộ | Mixer thu âm thanh nhiều đường (Multitrack audio mixer) | (**) | |
| 60 | Micro chuyên dùng cao cấp cho phòng thu(Highty critical studio recording microphone) | 4 | cái | Micro chuyên dùng cao cấp cho phòng thu(Highty critical studio recording microphone) | ||
| 61 | Bộ xử lý tạo hiệu ứng âm thanh chuyên nghiệp | 1 | bộ | Bộ xử lý tạo hiệu ứng âm thanh chuyên nghiệp | ||
| 62 | Tai nghe Stereo có Micro (Headset) | 4 | bộ | Tai nghe Stereo có Micro (Headset) | ||
| 63 | Bộ khuyếch đại phân đường Headphone 1x6 | 1 | bộ | Bộ khuyếch đại phân đường Headphone 1x6 | ||
| 64 | Bộ khuyếch đại phân đường âm thanh cân bằng stereo 1x6 | 2 | bộ | Bộ khuyếch đại phân đường âm thanh cân bằng stereo 1x6 | ||
| 65 | Loa kiểm tra âm thanh | 2 | cái | Loa kiểm tra âm thanh | ||
| 66 | Bộ switch loại 24 cổng đồng, 4 cổng quang 10Gbs- Bao gồm 4 SFP 10G SR | 3 | bộ | Bộ switch loại 24 cổng đồng, 4 cổng quang 10Gbs- Bao gồm 4 SFP 10G SR | ||
| 67 | Bảng đấu mạng 24 cổng loại RJ45(Pacth Pannel, 24 Port, RJ45) | 3 | cái | Bảng đấu mạng 24 cổng loại RJ45(Pacth Pannel, 24 Port, RJ45) | ||
| 68 | Dây cáp mạng & đầu nối mạng RJ45 (đủ để lắp đặt) | 1 | lô | Dây cáp mạng & đầu nối mạng RJ45 (đủ để lắp đặt) | ||
| 69 | Tủ Rack 19 inch 42U lắp thiết bị, với đầy đủ ốc vít, giá đỡ… | 2 | bộ | Tủ Rack 19 inch 42U lắp thiết bị, với đầy đủ ốc vít, giá đỡ… | ||
| 70 | Bộ bàn & ghế đặt thiết bị, được thiết kế theo tiêu chuẩn, kèm theo đủ phụ kiện. | 20 | bộ | Bộ bàn & ghế đặt thiết bị, được thiết kế theo tiêu chuẩn, kèm theo đủ phụ kiện. | ||
| 71 | Dây Audio & các đầu nối (đủ lắp đặt) | 1 | lô | Dây Audio & các đầu nối (đủ lắp đặt) | ||
| 72 | Dây điện và các ổ cắm điện (đủ lắp đặt) | 1 | lô | Dây điện và các ổ cắm điện (đủ lắp đặt) | ||
| 73 | Máy in Lazer | 4 | bộ | Máy in Lazer |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự (hợp đồng có cung cấp lắp đặt máy phát thanh FM công suất từ 10KW trở lên và thiết bị sản xuất chương trình phát thanh) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 9,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 28,2 tỷ đồng,(Nhà thầu cung cấp Bản sao y chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết về thời gian cử cán bộ đến kiểm tra kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ-Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế-Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2 (c) và E-CDNT 15.2Chương II của E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử, Viễn thông. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi