Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784632-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210775811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 09:29:00 đến ngày 2021-08-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,382,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,700,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cột
2 Móng cột đèn bát giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 móng
3 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTAPVC 3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
4 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTAPVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.193,62 m
5 Rải dây tiếp địa liên hoàn Cu/pvc 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.193,62 m
6 Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 729 m
7 Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5 chống sét đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 729 m
8 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 đầu
9 Đèn LED 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 bộ
10 Giá đỡ tủ điều khiển HTCS chiếu sáng treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Tủ điều khiển HTCS chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
12 Lắp bảng điện cửa cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 bảng
13 Lắp cửa cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
14 Rãnh cáp trên hè loại 1 (trong đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 m
15 Rãnh cáp trên hè loại 2 (qua nền bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.797 m
16 Ống nhựa xoắn F65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.959,66 m
17 Ống thép không gỉ F100 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
18 Tiếp địa cột đèn L63x63x6-2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cọc
19 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cuận
20 Đầu cốt đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 648 cái
21 Sơn đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cột
22 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,4 cái
23 Ca xe vận chuyển vật tư về CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
24 Công bậc 3/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
B Phần thí nghiệm
1 Cáp điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
2 TN tiếp địa cột + tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.573E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.31477E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.134.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->