Gói thầu: Gói thầu số 03: Đo đạc, chỉnh lý biến động, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại thị trấn Đinh Văn, các xã: Đạ Đờn, Phi Tô, Phú Sơn;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Đo đạc, chỉnh lý biến động, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại thị trấn Đinh Văn, các xã: Đạ Đờn, Phi Tô, Phú Sơn; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790711 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 10% thu tiền sử dụng đất của địa phương năm 2021, 2022 và năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 09:26:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,820,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 324,63 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 2 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 18,68 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 3 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 324,63 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 4 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 18,68 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 5 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 14.807,96 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 6 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 462,93 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 7 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 14.807,96 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 8 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 462,93 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 9 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Số thửa biến động | Chương V-E-HSMT | Thửa | 1.203 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 10 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Số thửa biến động từ 15% - 25% | Chương V-E-HSMT | Thửa | 802 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 11 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Số thửa biến động từ 25% - 40% | Chương V-E-HSMT | Thửa | 846 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 12 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Số thửa biến động | Chương V-E-HSMT | Thửa | 1.203 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 13 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Số thửa biến động từ 15% - 25% | Chương V-E-HSMT | Thửa | 802 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 14 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Số thửa biến động từ 25% - 40% | Chương V-E-HSMT | Thửa | 846 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 15 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Chỉnh lý biến động chủ SDĐ, loại đất, địa chỉ | Chương V-E-HSMT | Thửa | 3.242 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 16 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Số thửa biến động | Chương V-E-HSMT | Thửa | 44 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 17 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Số thửa biến động | Chương V-E-HSMT | Thửa | 44 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 18 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN | Chương V-E-HSMT | Điểm, cuộc | 51 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 19 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | Thửa | 5.919 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 20 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | Thửa | 33.545 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 21 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) | Chương V-E-HSMT | thửa | 5.919 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 22 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 | Chương V-E-HSMT | Trang | 11.838 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 23 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 | Chương V-E-HSMT | Trang | 126.280 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 24 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | Trang | 138.118 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 25 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 33.545 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 26 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | thửa | 5.919 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 27 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 33.545 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 28 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 1.035 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 29 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa | Chương V-E-HSMT | thửa | 13.018 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 30 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD | Chương V-E-HSMT | thửa | 52.069 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 31 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi | Chương V-E-HSMT | thửa | 65.087 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 32 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 1.035 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.8656E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.082.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
48.656.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.082.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bảng xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
127.722.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi