Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG EDEN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 09:44:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,127,138,128 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 780.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 780.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 1.560.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có 01 cán bộ kỹ thuật thi công trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật ;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng ;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo (đơn vị: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC CHỨC NĂNG CQCSĐT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 4,7628 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả theo chương V | 13,08 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả theo chương V | 269,712 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ gỗ mái, laphong | Mô tả theo chương V | 7 | công |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 192,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 12,96 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 204,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 56,22 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo chương V | 94,62 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 60%) | Mô tả theo chương V | 507,8724 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 60%) | Mô tả theo chương V | 144,012 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả theo chương V | 4 | công |
| 13 | Đục nhám mặt bậc cấp | Mô tả theo chương V | 27 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 17,211 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 17,211 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 17,211 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 17,211 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 12,96 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 129,6 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 27 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 56,22 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 94,62 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 144,324 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 507,5604 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 567,214 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 519,11 | m2 |
| 28 | Làm trần laphong thạch cao hoa văn 600x600m, khung nhôm nổi | Mô tả theo chương V | 204,16 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,851 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,1988 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 2,6971 | 100m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 192,3 | m2 |
| 33 | SXLD lưới thủy tinh | Mô tả theo chương V | 192,3 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 192,3 | m2 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,2616 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,232 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 5,232 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 5,232 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 200x300x100mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 45 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 170 | m |
| 47 | Cung cấp nẹp nhưa vuông 3cm | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo chương V | 280 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo chương V | 230 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẾP PHẠM CATP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,0296 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả theo chương V | 5,14 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 43,65 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,2078 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 31,09 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 2,04 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 23,46 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 9,16 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo chương V | 14,36 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 60%) | Mô tả theo chương V | 109,596 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 60%) | Mô tả theo chương V | 24,762 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả theo chương V | 3 | công |
| 13 | Đục nhám mặt bậc cấp | Mô tả theo chương V | 7,875 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo chương V | 35,45 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,545 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 6,1602 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 6,1602 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (30m tiếp theo) | Mô tả theo chương V | 6,1602 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 6,1602 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 6,1602 | m3 |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả theo chương V | 2,1 | 10m |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,84 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 2,1 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 4,385 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,26 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 48,76 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả theo chương V | 15,04 | m2 |
| 28 | Láng bậc cấp sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,875 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ khung sắt V40x4, sắt hộp mạ kẽm 40x40x1.2, kính trắng dày 5ly | Mô tả theo chương V | 5,28 | m2 |
| 30 | Sản xuất hoa sắt cửa, sắt hộp 13x26x1.0, sắt mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 5,28 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 5,28 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 14,44 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,619 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 8,619 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 24,92 | m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,36 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,5978 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 3,9728 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 34,866 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,2675 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 29,082 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 148,4095 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 214,775 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 60,9075 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng ống khói bằng gạch nung đỏ D15 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,25 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,25 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 0,6155 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu hút Inox D80 | Mô tả theo chương V | 3 | quả |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,09 | m2 |
| 51 | SXLD lưới thủy tinh | Mô tả theo chương V | 31,09 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 31,09 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,555 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 200x300x100mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 35 | m |
| 65 | Cung cấp nẹp nhưa vuông 3cm | Mô tả theo chương V | 18 | m |
| 66 | Cug cấp quạt hút D30 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo chương V | 45 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34-27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 39,81 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,0928 | m3 |
| 80 | Xoa mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 34,88 | m2 |
| 81 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,3 | m2 |
| 82 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả theo chương V | 25,62 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả theo chương V | 25,62 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 25,62 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ QUẢN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 26,8508 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,1559 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 18,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 16,32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 8,76 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo chương V | 12,46 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 60%) | Mô tả theo chương V | 55,803 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 100%) | Mô tả theo chương V | 29,7 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả theo chương V | 2 | công |
| 12 | Đục nhám mặt bậc cấp | Mô tả theo chương V | 5,07 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo chương V | 23,62 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,316 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 4,1779 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 4,1779 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (30m tiếp theo) | Mô tả theo chương V | 4,1779 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 4,1779 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 4,1779 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,07 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 5,07 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,316 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 23,62 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 8,76 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 12,46 | m2 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,24 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,8 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 32,58 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 52,923 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 100,845 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 44,86 | m2 |
| 32 | Làm trần laphong tôn dày 0.35mm | Mô tả theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 33 | Nẹp nhựa trần laphong | Mô tả theo chương V | 16,4 | m |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,1882 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,1882 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 0,2685 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 18,24 | m2 |
| 38 | SXLD lưới thủy tinh | Mô tả theo chương V | 18,24 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 18,24 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 200x300x100mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo chương V | 45 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo chương V | 35 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 51 | Cung cấp nẹp nhưa vuông 3cm | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 53 | Cung cấp máy lạnh 2HP | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả theo chương V | 1 | máy |
| D | NHÀ LÀM VIỆC HỎI CUNG CAN PHẠM CỦA CSĐT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 2,248 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả theo chương V | 11,32 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 144,5472 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,507 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 25,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 17,76 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo chương V | 10,56 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả theo chương V | 7,2 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 60%) | Mô tả theo chương V | 235,691 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 100%) | Mô tả theo chương V | 83,33 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả theo chương V | 4 | công |
| 12 | Đục nhám mặt bậc cấp | Mô tả theo chương V | 3,57 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo chương V | 93,926 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 9,4626 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 14,9565 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 14,9565 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 14,9565 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 14,9565 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 14,9565 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,57 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 3,57 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 14,9565 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 86,14 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 7,786 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 17,76 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,56 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 7,2 | m2 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,2264 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,528 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 94,85 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 218,371 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 298,7883 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 231,58 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,6372 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,6372 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 1,4455 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,88 | m2 |
| 38 | SXLD lưới thủy tinh | Mô tả theo chương V | 25,88 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 25,88 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 200x300x100mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo chương V | 90 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 53 | Cung cấp nẹp nhưa vuông 3cm | Mô tả theo chương V | 80 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| E | NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 59,14 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 1,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế liệu ra bãi thải phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,0241 | 100m3/1km |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,65 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 59,7 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 4,215 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt rèm lá dọc vải phủ Polyeste chống nắng + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 25,444 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt phông màn sân khấu + phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo chương V | 19,95 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ngôi sao + búa liềm mica màu đồng treo trên phông màn | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Gia công lan can, khung thép | Mô tả theo chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,08 | tấn |
| 13 | Ốp tole phẳng dày 1mm bảng chữ | Mô tả theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Dán decal màu đỏ bảng chữ | Mô tả theo chương V | 2,4 | m2 |
| 15 | Ốp bảng chữ mica màu đồng bảng chữ | Mô tả theo chương V | 2,4 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tắc kê nở m12, L=120mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tắc kê nở m12, L=150mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Cug cấp, lắp đặt vách thạch cao dày 15mm +phụ kiện | Mô tả theo chương V | 12,8364 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 2.5hp | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 101,7914 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt giấy dán tường | Mô tả theo chương V | 101,7914 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly, kèm phụ kiện tay nắm, khoá... | Mô tả theo chương V | 1,98 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 1,98 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 780.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 780.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 1.560.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có 01 cán bộ kỹ thuật thi công trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật điện | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật ;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ Hồ sơ thanh quyết toán | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng ;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 6 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 7 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 10 | Giàn giáo (đơn vị: bộ) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi