Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790980-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG EDEN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210788089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 09:44:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,127,138,128 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 780.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 780.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 1.560.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có 01 cán bộ kỹ thuật thi công trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật ;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng ;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 150
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CHỨC NĂNG CQCSĐT
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V4,7628100m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả theo chương V13,08m
3Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả theo chương V269,712m2
4Tháo dỡ xà gồ gỗ mái, laphongMô tả theo chương V7công
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V192,3m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V12,96m3
7Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V204,16m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V56,22m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo chương V94,62m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 60%)Mô tả theo chương V507,8724m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 60%)Mô tả theo chương V144,012m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả theo chương V4công
13Đục nhám mặt bậc cấpMô tả theo chương V27m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V17,211m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V17,211m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo chương V17,211m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo chương V17,211m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V12,96m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V129,6m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V27m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V27m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V56,22m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V94,62m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V144,324m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V507,5604m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V567,214m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V519,11m2
28Làm trần laphong thạch cao hoa văn 600x600m, khung nhôm nổiMô tả theo chương V204,16m2
29Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V1,851tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,1988tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmMô tả theo chương V2,6971100m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V192,3m2
33SXLD lưới thủy tinhMô tả theo chương V192,3m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V192,3m2
35Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,2616m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,232m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V5,232m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V5,232m2
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V18bộ
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V6bộ
41Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 200x300x100mmMô tả theo chương V1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V9cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V45cái
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V10cái
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V170m
47Cung cấp nẹp nhưa vuông 3cmMô tả theo chương V120m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương V280m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương V230m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương V50m
51Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V18cái
B CẢI TẠO NHÀ BẾP PHẠM CATP
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V1,0296100m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả theo chương V5,14m
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V43,65m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V0,2078tấn
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V31,09m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V2,04m3
7Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V23,46m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V9,16m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo chương V14,36m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 60%)Mô tả theo chương V109,596m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 60%)Mô tả theo chương V24,762m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả theo chương V3công
13Đục nhám mặt bậc cấpMô tả theo chương V7,875m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả theo chương V35,45m2
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả theo chương V3,545m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V6,1602m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V6,1602m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (30m tiếp theo)Mô tả theo chương V6,1602m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo chương V6,1602m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo chương V6,1602m3
21Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả theo chương V2,110m
22Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả theo chương V0,84m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V2,1m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V4,385m3
25Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V1,26m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V48,76m2
27Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả theo chương V15,04m2
28Láng bậc cấp sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,875m2
29Sản xuất cửa sổ khung sắt V40x4, sắt hộp mạ kẽm 40x40x1.2, kính trắng dày 5lyMô tả theo chương V5,28m2
30Sản xuất hoa sắt cửa, sắt hộp 13x26x1.0, sắt mạ kẽmMô tả theo chương V5,28m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V5,28m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V14,44m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V8,619m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V8,619m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V24,92m2
36Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo chương V0,36m3
37Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,5978m3
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V3,9728m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V34,866m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V8,2675m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V29,082m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V148,4095m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V214,775m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V60,9075m2
45Cung cấp, lắp dựng ống khói bằng gạch nung đỏ D15Mô tả theo chương V12cái
46Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,25tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,25tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmMô tả theo chương V0,6155100m2
49Cung cấp, lắp đặt quả cầu hút Inox D80Mô tả theo chương V3quả
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V31,09m2
51SXLD lưới thủy tinhMô tả theo chương V31,09m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V31,09m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,555m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0083100m2
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả theo chương V2cái
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,0324tấn
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V4bộ
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V1bộ
59Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 200x300x100mmMô tả theo chương V1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V3cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V4cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V4cái
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V35m
65Cung cấp nẹp nhưa vuông 3cmMô tả theo chương V18m
66Cug cấp quạt hút D30Mô tả theo chương V1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương V45m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương V40m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương V20m
70Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V3cái
71Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả theo chương V1cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả theo chương V0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả theo chương V0,16100m
74Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmMô tả theo chương V7cái
75Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả theo chương V3cái
76Lắp đặt van ren, đường kính van 34-27mmMô tả theo chương V2cái
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồngMô tả theo chương V2bộ
78Đục nhám mặt bê tôngMô tả theo chương V39,81m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V2,0928m3
80Xoa mặt bê tôngMô tả theo chương V34,88m2
81Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,3m2
82Gia công hàng rào lưới thépMô tả theo chương V25,62m2
83Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả theo chương V25,62m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V25,62m2
C NHÀ BẢO VỆ QUẢN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V0,912100m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả theo chương V12m
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V26,8508m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V0,1559tấn
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V18,24m2
6Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V16,32m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V8,76m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo chương V12,46m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 60%)Mô tả theo chương V55,803m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 100%)Mô tả theo chương V29,7m2
11Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả theo chương V2công
12Đục nhám mặt bậc cấpMô tả theo chương V5,07m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả theo chương V23,62m2
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả theo chương V2,316m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V4,1779m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V4,1779m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (30m tiếp theo)Mô tả theo chương V4,1779m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo chương V4,1779m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo chương V4,1779m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,07m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V5,07m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,316m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V23,62m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V8,76m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V12,46m2
26Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,24m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,8m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V32,58m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V52,923m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V100,845m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V44,86m2
32Làm trần laphong tôn dày 0.35mmMô tả theo chương V0,1632100m2
33Nẹp nhựa trần laphongMô tả theo chương V16,4m
34Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,1882tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,1882tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmMô tả theo chương V0,2685100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V18,24m2
38SXLD lưới thủy tinhMô tả theo chương V18,24m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V18,24m2
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V2bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V1bộ
42Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 200x300x100mmMô tả theo chương V1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V4cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V1cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương V45m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương V35m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương V20m
51Cung cấp nẹp nhưa vuông 3cmMô tả theo chương V20m
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V30m
53Cung cấp máy lạnh 2HPMô tả theo chương V1bộ
54Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả theo chương V1máy
D NHÀ LÀM VIỆC HỎI CUNG CAN PHẠM CỦA CSĐT
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V2,248100m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả theo chương V11,32m
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V144,5472m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V0,507tấn
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V25,88m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V17,76m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo chương V10,56m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả theo chương V7,2m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 60%)Mô tả theo chương V235,691m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 100%)Mô tả theo chương V83,33m2
11Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả theo chương V4công
12Đục nhám mặt bậc cấpMô tả theo chương V3,57m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả theo chương V93,926m2
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả theo chương V9,4626m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V14,9565m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V14,9565m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V14,9565m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo chương V14,9565m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo chương V14,9565m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,57m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V3,57m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V14,9565m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V86,14m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V7,786m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V17,76m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V10,56m2
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo chương V7,2m2
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,2264m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,528m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V94,85m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V218,371m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V298,7883m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V231,58m2
34Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,6372tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,6372tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmMô tả theo chương V1,4455100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V25,88m2
38SXLD lưới thủy tinhMô tả theo chương V25,88m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V25,88m2
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V6bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V2bộ
42Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện 200x300x100mmMô tả theo chương V1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V5cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V4cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V7cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V5cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương V90m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương V30m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương V30m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương V20m
53Cung cấp nẹp nhưa vuông 3cmMô tả theo chương V80
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V20m
E NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V59,14m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V1,82m3
3Vận chuyển phế liệu ra bãi thải phạm vi Mô tả theo chương V0,0241100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,0241100m3/1km
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,65m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V59,7m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V4,215m2
8Cung cấp, lắp đặt rèm lá dọc vải phủ Polyeste chống nắng + phụ kiệnMô tả theo chương V25,444m2
9Cung cấp, lắp đặt phông màn sân khấu + phụ kiện lắp đặtMô tả theo chương V19,95m2
10Cung cấp, lắp đặt ngôi sao + búa liềm mica màu đồng treo trên phông mànMô tả theo chương V1bộ
11Gia công lan can, khung thépMô tả theo chương V0,08tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo chương V0,08tấn
13Ốp tole phẳng dày 1mm bảng chữMô tả theo chương V0,024100m2
14Dán decal màu đỏ bảng chữMô tả theo chương V2,4m2
15Ốp bảng chữ mica màu đồng bảng chữMô tả theo chương V2,4m2
16Cung cấp, lắp đặt tắc kê nở m12, L=120mmMô tả theo chương V16cái
17Cung cấp, lắp đặt tắc kê nở m12, L=150mmMô tả theo chương V12cái
18Cug cấp, lắp đặt vách thạch cao dày 15mm +phụ kiệnMô tả theo chương V12,8364m2
19Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 2.5hpMô tả theo chương V1cái
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V101,7914m2
21Cung cấp, lắp đặt giấy dán tườngMô tả theo chương V101,7914m2
22Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly, kèm phụ kiện tay nắm, khoá...Mô tả theo chương V1,98m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V1,98m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 780.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 780.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 1.560.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có 01 cán bộ kỹ thuật thi công trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Cán bộ Kỹ thuật điện 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật ;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
5 Cán bộ Hồ sơ thanh quyết toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng ;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
6 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
2 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
3 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
4 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
5 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
6 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
7 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
8 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
9 Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
10 Giàn giáo (đơn vị: bộ) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->