Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Hoàn thiện, phát triển lưới trung thế Quận Tân Bình năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790935-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Hoàn thiện, phát triển lưới trung thế Quận Tân Bình năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210790876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 65 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 09:41:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 781,832,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,700,000 VNĐ ((Mười một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.172748148E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34549629E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 547.282.469đồng (2 x 547.282.469= 1.094.564.938) đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 547.282.469 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.094.564.938 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 547.282.469 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.094.564.938 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình phải đầy đủ điều kiện là chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên phù hợp với lãnh vực chuyên môn đảm nhận.•Cá nhân phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề phù hợp với công việc đảm nhận.•Có khả năng guy động đủ số lượng máy móc thiết bị chủ yếu đáp ứng yêu cầu thi công xây dụng các công trình phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế)
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thang xếp nhôm hoặc thang tre
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 8
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 4
6-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 12
10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 4
11-Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào).
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần điện – Lưới trung thế nổi - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bộ kẹp dây neo lệchChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Cái
2Boulon hướng cọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Cái
3Boulon móc 16x300+1Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT19Cái
4Boulon đóng cọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Cái
5Boulon thép d16x600+1Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT20Cái
6Boulon VRS 16*800+2Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT26cái
7Boulon VRS d16x400+2Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT32Cái
8Bù lon 16x300+1Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT113Cái
9Bù lon mắt 16x300+1Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT31Cái
10Bù lon thép mạ Zn 16x500 +1Long đền vuông d18Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT16Cái
11Cáp M150 bọc 22kVChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT27Mét
12Cáp thép chằng 70mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT15Mét
13Cát vàngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT12,846m3
14Cô dê d21Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Bộ
15Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT68Cái
16Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT38Cái
17Giáp níu cho cáp thép chằng 70mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Bộ
18Giáp níu dây trần AC50Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT31Cái
19Giáp níu dây trần AC95Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT15Cái
20Kẹp hotline 25-70mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT132Cái
21Kẹp và cọc tiếp địaChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Bộ
22Khớp nối cọc tiết địaChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Cái
23đá 1x2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT21,192m3
24nước ngọtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,454m3
25Ống sắt tráng kẽm d60Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,5Mét
26sứ đứng 35kv+tigeChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT36Cái
27Thanh sắt L50 1,2m (mạ nhúng) liên kết đàChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Cái
28Thuốc hàn cadwellChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT11hộp
29Trụ 14 mét 900kgfChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Trụ
30Xi măng P400Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6.290Kg
B Hạng mục 2: Lưới trung thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp DS 3P 24kV-630A O.DChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
2Kéo dây VXAs240 bọc 22kVChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,83Km
3Kéo dây nhôm lõi thép 22KV VXAs 50Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4,71Km
4Kéo dây As 50Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,57Km
5Kéo dây As 70Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,23Km
6Kéo Cáp nhôm lõi thép VXAs 95mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,7Km
7Kéo dây As 95Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,25Km
8Lắp Băng keo trung thếChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6cuộn
9Đấu cò trung thế M150 bọc 24kvChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Vtrí
10Đấu cò trung thế M25 bọc 24 KV đầu tuyếnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT31Vtrí
11Đấu cò trung thế M50 bọc 24 KV đầu tuyếnChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Vtrí
12Đấu cò dây AL240 bọcChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Mét
13Lắp Nắp che 2 cực FCOChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9Cái
14Lắp Nắp chụp đầu cực LAChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT9Cái
15Lắp Nắp che cực trên LBFCOChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Cái
16Lắp Đầu cosse đơn đồng-nhôm 50-95mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT27Cái
17Lắp đà lệch đôi 1,2m, Sắt L75Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Bộ
18Lắp đà đơn L75 dài 2,4mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Bộ
19Lắp đà composit đơn dài 2,4mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT40Bộ
20Lắp đà đôi L75 dài 2,4mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT16Bộ
21Lắp đà lệch đơn 2 tầng L75 dài 2mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
22Lắp đà lệch đôi L75 dài 2mChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10Bộ
23Lắp Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACV 22kV-240/32mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT43Cái
24Lắp Giáp buộc đầu sứ đơn cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT38Cái
25Lắp Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACV 22kV-240/32mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT87Cái
26Lắp Giáp buộc đầu sứ đôi cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT68Cái
27Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT159Bộ
28Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT207Bộ
29Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần-50/8mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT29Bộ
30Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-95/16mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT54Bộ
31Lắp giáp níu dây dây trần AC50-70mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Cái
32Lắp giáp níu dây trần AC 95mm2Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT15Bộ
33Lắp kẹp quai ép 240mm2+ kẹp hotlineChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT18Cái
34Lắp kẹp quai ép 95mm2+kẹp hotlineChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Cái
35Lắp Kẹp quai 50-70mm2+kẹp hotlineChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT20Cái
36Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT60Cái
37Kẹp nối rẽ dạng chữ H 50-70/50-70mm2 (WR279)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT30Cái
38Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT54Cái
39Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/50-70mm2 (WR399)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT42Cái
40Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Cái
41Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Cái
42Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/95-150mm2 (WR875)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Cái
43Kẹp H 150-240/150-240mm2 (WR929)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT66Cái
44Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
45Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trụ hiện hữuChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
46Lắp tiếp địa trên trụ trung thế, trụ lắp thiết bị, trụ hiện hữuChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT6Bộ
47Lắp tiếp địa lặp lại trụ trung thế hiện hữuChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT2Bộ
48Lắp sứ đứng 24kV+ tyChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT64Bộ
49Lắp sứ đứng 35kV+ tyChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT36Bộ
50Lắp Uclevis + sứ ống chỉChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT83Bộ
51Lắp sứ treo trên đà sắtChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT203Bộ
52Lắp sứ treo trên trụ BTLTChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Bộ
53Lắp trụ 12m máy + thủ côngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT20Trụ
54Lắp trụ BTLT 14m 900kgf máy thi côngChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Trụ
55Đổ BT chân trụ ghép 1,2*1,3*0,7Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT10Bộ
56Đổ bê tông móng trụ đơn14m (1*1*0,6m)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
57Gia công bê tông móng trụtrạm (trụ 12m) hiện hữu (1*1*0,6)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3Móng
58Gia cố bê tông móng trụ (trụ 12m) hiện hữu(1*1*0,6m)Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT22Móng
59Lắp boulon trụ ghép đôiChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Bộ
60Lắp boulon đà đôi trụ ghépChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT8Bộ
61Lắp bộ dây chằng lệch dùng neo BTChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Bộ
62Phần tháo dỡ vật liệuChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Toàn phần
63Nhổ cột bằng thủ công + cần trục, chiều cao cột Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT7Trụ
64Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT67Bộ
65Tháo dây nhôm lõi thép AC, ACSR 50mm2 bằng t/cChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,064Km
66Tháo dây nhôm lõi thép AC, ACSR 70mm2 bằng t/cChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,182Km
67Tháo dây nhôm lõi thép ACV,50mm2 3KV bằng t/cChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT0,192Km
68Tháo dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dâyChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1,703Km
69Tháo dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M) bọc 22kv, Tiết diện dâyChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT5,109Km
70Tháo dây nhôm lõi thép AC, ACSR 95mm2 bằng t/cChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,546Km
71Tháo sứ đứng cột tròn , trên cột đã dựng, sứ loại 15-22 KVChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT3,910 cái
72Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại khácChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT49bộ
73Tháo cách điệnpolymer néo đơn cho dây dẫn trên cột Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT1Chuỗi
74Tháo sứ treo polymer cột tròn , trên cột đã dựng, sứ loại 15-22 KVChi tiết phần II- chương V, và BCKTKT4Chuỗi
C Hạng mục 3: Bảo hiểm công trình
1Phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 1.112.834.398 đồng1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.172748148E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34549629E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 547.282.469đồng (2 x 547.282.469= 1.094.564.938) đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 547.282.469 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.094.564.938 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 547.282.469 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.094.564.938 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 •Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình phải đầy đủ điều kiện là chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên phù hợp với lãnh vực chuyên môn đảm nhận.•Cá nhân phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề phù hợp với công việc đảm nhận.•Có khả năng guy động đủ số lượng máy móc thiết bị chủ yếu đáp ứng yêu cầu thi công xây dụng các công trình phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 •Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.33
3 Công nhân trực tiếp thi công 10 Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 2,5 tấn Xe2
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) Xe2
3 Thang xếp nhôm hoặc thang tre Cái8
4 Kích căng dây Cái2
5 Kiềm ép thủy lực Bộ4
6 Sào thao tác trung thế Bộ2
7 Sào tiếp địa Bộ2
8 Bộ tiếp địa trung thế Bộ4
9 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ12
10 Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương Cái4
11 Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào). Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->