Gói thầu: Gói thầu XL: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng, cổng hàng rào Trường THCS Bắc Nghĩa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733698-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Gói thầu XL: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng, cổng hàng rào Trường THCS Bắc Nghĩa
Số hiệu KHLCNT 20210726336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 09:31:00 đến ngày 2021-08-10 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,449,922,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.346886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57814E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.123.759.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III Trở lên; Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III Trở lên; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành Điện kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị phần điện công trình; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công Nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III Trở lên; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC và CNCH trong công tác thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH(theo quy định). Đã từng phụ trách PCCC và CNCH ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân nề hoàn thiện
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân hàn
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lái xe ô tô
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có giấy phép lái xe hạng C trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lái máy công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề vận hành, sử dụng máy công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T (Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1.2m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 HP (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 125W
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 2T6P
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt244,0095m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,658m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,2301m3
4Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,3365m3
5Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0165m3
6Xây móng đá hộc, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,3532m3
7Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9066m3
8Xây chèn móng gạch không nung ,VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1581m3
9Bê tông lót bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8356m3
10Xây Ram dócbằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5762m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 kẻ roangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,252m2
12Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,07m3
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,5359m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,3365m3
15BT nền đá 1x2 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,0428m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,8044m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,826m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,5315m3
19Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6044m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8703m3
21Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt148,0032m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,529m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt315,56m2
24Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt475,8971m2
25Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt683,9332m2
26Cốp pha cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,6196m2
27Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt174,048m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt279,4kg
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.693,3kg
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.698kg
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt617,1kg
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.751,9kg
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.437,8kg
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.008,9kg
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.570,8kg
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.549,4kg
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7.189,5kg
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt457,6kg
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,6kg
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.186kg
41Xây tường gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao ≤28m,VXM75 tường ngoài nhà (3 dọc 1 ngang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,3308m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,1278m3
43Xây tường gạch chỉ dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,187m3
44Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm cao ≤28m VXM75 tường ngoài nhà (tường thu hồi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3192m3
45Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm cao≤28m VXM75 tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,047m3
46Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm cao ≤28m VXM75 tường trong nhà (tường thu hồi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,1032m3
47Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), cao ≤28mm, VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3011m3
48Xây bậc cầu thang gạch không nung 2 lỗ VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,891m3
49Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,924m3
50Lót cát nền bục giảngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,035m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,035m3
52Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp bục giảngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,28m2
53Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (NCx0,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt615,3448m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt372,4862m2
55Trát tường trong dày 1,5cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt908,1827m2
56Trát trụ dày 1,5cm VXM75 (có trát keo xi măng kVL=1,25, knc=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176,884m2
57Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,9754m2
58ốp móng đá chẻ tự nhiên màu đen VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,0053m2
59Trát trần, sê nô VXM75 (có trát keo xi măng kVL=1,25, knc=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt683,9332m2
60Trát xà dầm VXM75 (có trát keo xi măng kVL=1,25, knc=1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt475,8971m2
61Trát cầu thang, dày 1,5cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,6196m2
62Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt182,1447m2
63Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt182,1447m2
64Trát má cửa dày 1,5cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,968m2
65Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt309,64m
66Trát gờ chỉ VXM75 (gờ móc mước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,82m
67Sơn dầm trần,cột,tường ngoài nhà DULUX 1 lót+2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt726,9876m2
68Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.026,6126m2
69Đóng trần phẳng khung xương vĩnh tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,4784m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,4784m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,4784m2
72Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt675,3625m2
73Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit 0,15x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,218m2
74Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,4035m2
75Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang màu vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,3m2
76Sản xuất xà gồ thép mạ kẻmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.348,5521kg
77Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.348,5521kg
78Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81m2
79Lợp mái bằng tôn dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt419,98m2
80Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.514cái
81Lợp tấm úp nóc rộng 600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,26m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chống thấm liên kết hai nhà lớp họcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1268m2
83Dán keo silicon, bắn vít nở liên kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,44m
84LĐ ống thoát nước nhựa fi 90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
85Lắp rọ sắt chắn rác (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
87LD thang sắt lên mái ống nước D20 (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m
88BT chèn thang lên mái đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0675m3
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt859,3994m2
90Lắp dựng cửa đi mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,72m2
91Lắp dựng cửa sổ mở quay cửa nhưa lõi thép kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,96m2
92Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,19m2
93Lắp đặt hoa sắt cửa sắt vuông 14x14x1,4 (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,64m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,641m2
95Lắp dựng lan can ống thép D60 inox 304 dày 2mm (khoán gọn )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,9m
96Lắp dựng lan can cầu thang ống thép D60 inox 304 (khoán gọn )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,34m
97Nhân công, vật liệu tô trát hoàn thiện lại nhà lớp học 2 tầng (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1gói
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5m3
99Lát gạch granito 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m2
B HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN + CHỐNG SET
1Lắp đặt đèn LED máng tán xạ 2x1,2m 25WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76bộ
2Lắp đặt đèn vuông ốp trần 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
3Lắp đặt đèn cầu thang ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
4Lăp đặt quạt treo tường + ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi loại ba chân âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn loại ba chân âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
8Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi âm sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt đảoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
19Lắp đặt tủ điện tổng âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 600x400x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
20Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường của trong suốt 28 ModulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
21Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x50+1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
22Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x35+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
26Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt510m
27Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt710m
28Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
29Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27m
30Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
31Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
32Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
33Lắp đặt đế âm tường chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt109hộp
34LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
35LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
36Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
37Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,96m3
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
39Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,08m3
40Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2881000v
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8m3
42Ghíp nối cáp 70 2bulonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
43Đai inox D50 sâu vítTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10Cái
44Lắp đặt tủ điện tổng âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
45Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
48Lắp đặt công tơ 3 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
49Lắp đặt bộ chỉnh lưu 12V AC/12V DCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Lắp đặt biến áp nguồn 380V AC/ 12V ACTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Lắp đặt nút ấn điều khiển có đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
52Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-50V ACTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-50 ACTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
54Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-50V DCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-50 DCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
56Cầu đấu dây 30ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
57Lắp đặt dây điều khiển 1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
58Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,875m3
59Lấp đất rảnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,875m3
60Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi12 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
61Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi16 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52m
62Đóng cọc tiếp điạ L63x63x6 L=2,5m mạ kẻmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cọc
63Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
64Lắp đặt hộp hộp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
C HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1ổ cắm mạng máy tính âm tường đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
2ổ cắm mạng máy tính âm sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
3Cáp UTP 4 -PAIRS CAT5 ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
4Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
5Patch panel 24ports cơ cấu trượtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Switch 24 port - 100/1000 mbit/sTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Switch 6 port - 100/1000 mbit/sTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Dây nhảy CAT5E dài 3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5dây
9Dây nhảy CAT5E dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23dây
10Dây nhảy CAT6 dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48dây
11Modem ADSLTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Tủ rack 42U (W600xH2000xD1000)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Bộ lưu điện (ÚP-1) 1500VA- thời gian 30phútTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
16Thiết bị lọc sét 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
17Kéo rải dây đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
18Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cọc
19Kẹp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7Cái
20Bột gem giảm điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bao
21Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5m3
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,132m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6778m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,84m2
4Xây bể xử lý bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6638m3
5Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6977m2
6Trát hố ga dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,48m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,044m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,7kg
11BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,401m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0104m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
14Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,79m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,65m3
16LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90 dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
17LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 60 dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
18LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
19Lắp đặt co UPVC 90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
20Lắp đặt cút UPVC 90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
21Lắp đặt tê UPVC 90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
22Lắp đặt co UPVC 60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
23Lắp đặt cút UPVC 60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
24Lắp đặt tê UPVC 60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
25Lắp đặt rắc co UPVC 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
26Lắp đặt nối thẳng UPVC 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
27Lắp đặt co cút UPVC 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
28LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110 dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
31Xi phongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
32LĐ cút ren trong mạ đồng D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
33Lắp đặt van khóa đồng 2 chiều ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34LĐ cút ren trong mạ đồng D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
35đổ vật liệu lộc (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1gói
E LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
4Băng cuộnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15Cuộn
5Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
6Lắp đặt tê Nhựa uPVC 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
7Lắp đặt cút nhựa Upvc 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
8Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
9Lắp đặt tê Nhựa uPVC 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Chưa tính thiết bị điều hòa, thiết bị điều hòa tính ở phần thiết bị)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6máy
11LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn,đk15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
13Vật tư phụ lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1gói
F CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,875m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,8532m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9143m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 5km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,7675m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,7675m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,0325m3
7Lót cát tưới nước đầm kỹTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4205m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,7516m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4416m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,671m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9394m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,3442m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3161m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8986m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,319m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,4m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,146m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,0911m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,004m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt341,3kg
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.145,7kg
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt673,3kg
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5748m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,5645m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8164m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt404,606m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt610,4478m
28Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1676m2
29Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,512m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ DuluxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt445,2856m2
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2955m3
32Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 80viên/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,5901m2
33Ngói úp nóc loại nhỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,83md
34lắp đặt conson cổ đầu cột bằng gỗ Táu (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
35Lắp dựng cửa cổng thép hộp khoán gọnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,107m2
36Gia công hàng rào thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt303,7406kg
37Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,96m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,40071m2
39Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm Hạ Long màu đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m2
40Chữ Inox vàng đồng ốp nổi 20mm, chiều cao chữ 200mm dày 45cmm (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37chữ
41Chữ Inox vàng đồng ốp nổi 10mm, chiều cao chữ 60mm dày 10cmm (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60chữ
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,72m2
43Lắp đặt đèn sát trần panel 300x300 24WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
44Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
45Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
46LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
47Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,712m3
49Lát gạch lối vào bằng gạch Granito 400x400, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt148m2
50Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,3m3
51Lót bạt xọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt253m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,3m3
53Lát gạch vỉa hè bằng gạch Granito 400x400, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt253m2
G THÁO DỠ DÃY NHÀ LỚP HỌC, NHÀ VỆ SINH, THƯ VIỆN XANH, THÁO DỠ NHÀ THỰC HÀNH, GỐC CÂY CỔ THỤ, THÁO DỠ BẬC CẤP NHÀ LỚP HỌC, THÁO DỠ NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,464m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0397m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,58m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,0074m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3581m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,5877m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 5km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,3655m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,3655m3
9Tháo dỡ bể nước inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
10Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,602m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6325m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,9197m3
14Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,15m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 5km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,5522m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,5522m3
17Hút bể phốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1chuyến
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,1m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt325,279kg
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105m2
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt397,0267kg
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,552m3
23Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,656m3
24Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 5km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,552m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,552m3
26Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1gốc
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2052m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6822m3
29Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 5km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8874m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8874m3
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,12m2
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt248,752kg
33Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
34Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3gốc
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0302m3
36Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 5km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,0302m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly 5km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,0302m3
38Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9m3
H CHỐNG MỐI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5m3
2Xử lý chống mối hào ngoài bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5m3
3Đắp Cát móng công trình bằng thủ công (tận dụng vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5m3
4Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt338m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.346886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57814E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.123.759.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III Trở lên; Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III Trở lên; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)55
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành Điện kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị phần điện công trình; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công Nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III Trở lên; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)55
5 Cán bộ phụ trách PCCC và CNCH trong công tác thi công 1 - Có chứng chỉ hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH(theo quy định). Đã từng phụ trách PCCC và CNCH ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư)11
6 Công nhân nề hoàn thiện 15 Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên33
7 Công nhân kỹ thuật điện 3 Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên33
8 Công nhân hàn 5 Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên33
9 Công nhân lái xe ô tô 2 Có giấy phép lái xe hạng C trở lên33
10 Công nhân kỹ thuật lái máy công trình 2 Có bằng nghề vận hành, sử dụng máy công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T (Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường)2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1.2m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng)1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1.7kW1
4 Máy trộn bê tông Dung tích 250L1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1.5kW1
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW1
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
8 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 8T1
9 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
10 Máy đầm cóc Công suất ≥ 1.5kW1
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1.5kw1
12 Máy khoan Công suất≥ 0.62kW1
13 Máy ủi bánh xích Công suất 110 HP (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng)1
14 Máy bơm nước Công suất ≥ 125W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->