Gói thầu: Gói thầu XL: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng, cổng hàng rào Trường THCS Bắc Nghĩa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng, cổng hàng rào Trường THCS Bắc Nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 09:31:00 đến ngày 2021-08-10 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,449,922,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.346886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57814E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.123.759.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III Trở lên; Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III Trở lên; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành Điện kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị phần điện công trình; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công Nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III Trở lên; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC và CNCH trong công tác thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH(theo quy định). Đã từng phụ trách PCCC và CNCH ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân nề hoàn thiện |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân hàn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe ô tô |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe hạng C trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lái máy công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề vận hành, sử dụng máy công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T (Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1.2m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 HP (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 125W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 2T6P | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,0095 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,658 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,2301 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,3365 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0165 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,3532 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9066 | m3 |
| 8 | Xây chèn móng gạch không nung ,VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1581 | m3 |
| 9 | Bê tông lót bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8356 | m3 |
| 10 | Xây Ram dócbằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5762 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 kẻ roang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,252 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,07 | m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,5359 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,3365 | m3 |
| 15 | BT nền đá 1x2 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,0428 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8044 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,826 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,5315 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6044 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8703 | m3 |
| 21 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,0032 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,529 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315,56 | m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 475,8971 | m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 683,9332 | m2 |
| 26 | Cốp pha cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,6196 | m2 |
| 27 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,048 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 279,4 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.693,3 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.698 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 617,1 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.751,9 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.437,8 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.008,9 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.570,8 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.549,4 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.189,5 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 457,6 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,6 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.186 | kg |
| 41 | Xây tường gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao ≤28m,VXM75 tường ngoài nhà (3 dọc 1 ngang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,3308 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,1278 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch chỉ dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,187 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm cao ≤28m VXM75 tường ngoài nhà (tường thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3192 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm cao≤28m VXM75 tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,047 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm cao ≤28m VXM75 tường trong nhà (tường thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1032 | m3 |
| 47 | Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), cao ≤28mm, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3011 | m3 |
| 48 | Xây bậc cầu thang gạch không nung 2 lỗ VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,891 | m3 |
| 49 | Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | m3 |
| 50 | Lót cát nền bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,035 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,035 | m3 |
| 52 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,28 | m2 |
| 53 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (NCx0,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 615,3448 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,4862 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 908,1827 | m2 |
| 56 | Trát trụ dày 1,5cm VXM75 (có trát keo xi măng kVL=1,25, knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,884 | m2 |
| 57 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,9754 | m2 |
| 58 | ốp móng đá chẻ tự nhiên màu đen VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0053 | m2 |
| 59 | Trát trần, sê nô VXM75 (có trát keo xi măng kVL=1,25, knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 683,9332 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm VXM75 (có trát keo xi măng kVL=1,25, knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 475,8971 | m2 |
| 61 | Trát cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,6196 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,1447 | m2 |
| 63 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,1447 | m2 |
| 64 | Trát má cửa dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,968 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,64 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ VXM75 (gờ móc mước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,82 | m |
| 67 | Sơn dầm trần,cột,tường ngoài nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 726,9876 | m2 |
| 68 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.026,6126 | m2 |
| 69 | Đóng trần phẳng khung xương vĩnh tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4784 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4784 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4784 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 675,3625 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit 0,15x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,218 | m2 |
| 74 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,4035 | m2 |
| 75 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,3 | m2 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẻm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.348,5521 | kg |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.348,5521 | kg |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái bằng tôn dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 419,98 | m2 |
| 80 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.514 | cái |
| 81 | Lợp tấm úp nóc rộng 600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,26 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chống thấm liên kết hai nhà lớp học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1268 | m2 |
| 83 | Dán keo silicon, bắn vít nở liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,44 | m |
| 84 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 85 | Lắp rọ sắt chắn rác (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 87 | LD thang sắt lên mái ống nước D20 (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m |
| 88 | BT chèn thang lên mái đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0675 | m3 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 859,3994 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,72 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ mở quay cửa nhưa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,96 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,19 | m2 |
| 93 | Lắp đặt hoa sắt cửa sắt vuông 14x14x1,4 (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,64 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,64 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can ống thép D60 inox 304 dày 2mm (khoán gọn ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,9 | m |
| 96 | Lắp dựng lan can cầu thang ống thép D60 inox 304 (khoán gọn ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,34 | m |
| 97 | Nhân công, vật liệu tô trát hoàn thiện lại nhà lớp học 2 tầng (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m3 |
| 99 | Lát gạch granito 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m2 |
| B | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN + CHỐNG SET | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED máng tán xạ 2x1,2m 25W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn vuông ốp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lăp đặt quạt treo tường + ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại ba chân âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại ba chân âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 600x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường của trong suốt 28 Modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 21 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x50+1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x35+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 710 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109 | hộp |
| 34 | LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 35 | LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 37 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,96 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,08 | m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 1000v |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m3 |
| 42 | Ghíp nối cáp 70 2bulon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 43 | Đai inox D50 sâu vít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tơ 3 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt bộ chỉnh lưu 12V AC/12V DC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt biến áp nguồn 380V AC/ 12V AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút ấn điều khiển có đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-50V AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-50 AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-50V DC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-50 DC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Cầu đấu dây 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây điều khiển 1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 58 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,875 | m3 |
| 59 | Lấp đất rảnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,875 | m3 |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi12 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi16 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 62 | Đóng cọc tiếp điạ L63x63x6 L=2,5m mạ kẻm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp hộp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | ổ cắm mạng máy tính âm tường đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 2 | ổ cắm mạng máy tính âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 3 | Cáp UTP 4 -PAIRS CAT5 E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 4 | Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 5 | Patch panel 24ports cơ cấu trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Switch 24 port - 100/1000 mbit/s | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Switch 6 port - 100/1000 mbit/s | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Dây nhảy CAT5E dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | dây |
| 9 | Dây nhảy CAT5E dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | dây |
| 10 | Dây nhảy CAT6 dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | dây |
| 11 | Modem ADSL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tủ rack 42U (W600xH2000xD1000) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bộ lưu điện (ÚP-1) 1500VA- thời gian 30phút | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 16 | Thiết bị lọc sét 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 18 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 19 | Kẹp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 20 | Bột gem giảm điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bao |
| 21 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,132 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6778 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,84 | m2 |
| 4 | Xây bể xử lý bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6638 | m3 |
| 5 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6977 | m2 |
| 6 | Trát hố ga dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,48 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,044 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,7 | kg |
| 11 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,401 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0104 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,79 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,65 | m3 |
| 16 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90 dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 60 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt co UPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút UPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê UPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt co UPVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút UPVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê UPVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co UPVC 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thẳng UPVC 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt co cút UPVC 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 28 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110 dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Xi phong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 32 | LĐ cút ren trong mạ đồng D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa đồng 2 chiều ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | LĐ cút ren trong mạ đồng D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | đổ vật liệu lộc (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| E | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 4 | Băng cuộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cuộn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt tê Nhựa uPVC 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa Upvc 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 9 | Lắp đặt tê Nhựa uPVC 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Chưa tính thiết bị điều hòa, thiết bị điều hòa tính ở phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | máy |
| 11 | LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn,đk15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 13 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| F | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,875 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8532 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9143 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 5km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,7675 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,7675 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,0325 | m3 |
| 7 | Lót cát tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4205 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7516 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4416 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,671 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9394 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,3442 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3161 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8986 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,319 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,4 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,146 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,0911 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,004 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 341,3 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.145,7 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 673,3 | kg |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5748 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5645 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8164 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 404,606 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 610,4478 | m |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1676 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,512 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 445,2856 | m2 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2955 | m3 |
| 32 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 80viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,5901 | m2 |
| 33 | Ngói úp nóc loại nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,83 | md |
| 34 | lắp đặt conson cổ đầu cột bằng gỗ Táu (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa cổng thép hộp khoán gọn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,107 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303,7406 | kg |
| 37 | Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,96 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4007 | 1m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm Hạ Long màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 40 | Chữ Inox vàng đồng ốp nổi 20mm, chiều cao chữ 200mm dày 45cmm (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | chữ |
| 41 | Chữ Inox vàng đồng ốp nổi 10mm, chiều cao chữ 60mm dày 10cmm (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | chữ |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,72 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần panel 300x300 24W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 46 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,712 | m3 |
| 49 | Lát gạch lối vào bằng gạch Granito 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148 | m2 |
| 50 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,3 | m3 |
| 51 | Lót bạt xọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,3 | m3 |
| 53 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Granito 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253 | m2 |
| G | THÁO DỠ DÃY NHÀ LỚP HỌC, NHÀ VỆ SINH, THƯ VIỆN XANH, THÁO DỠ NHÀ THỰC HÀNH, GỐC CÂY CỔ THỤ, THÁO DỠ BẬC CẤP NHÀ LỚP HỌC, THÁO DỠ NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,464 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0397 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,58 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,0074 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3581 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,5877 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 5km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,3655 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,3655 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ bể nước inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,602 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6325 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9197 | m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,15 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 5km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5522 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5522 | m3 |
| 17 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,1 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,279 | kg |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 397,0267 | kg |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,552 | m3 |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,656 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 5km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,552 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,552 | m3 |
| 26 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gốc |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2052 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6822 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 5km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8874 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8874 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,12 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,752 | kg |
| 33 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 34 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | gốc |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0302 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 5km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0302 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly 5km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0302 | m3 |
| 38 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m3 |
| H | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5 | m3 |
| 2 | Xử lý chống mối hào ngoài bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5 | m3 |
| 3 | Đắp Cát móng công trình bằng thủ công (tận dụng vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5 | m3 |
| 4 | Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 338 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.346886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57814E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.123.759.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III Trở lên; Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III Trở lên; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành Điện kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị phần điện công trình; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công Nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Hạng III Trở lên; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách PCCC và CNCH trong công tác thi công | 1 | - Có chứng chỉ hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH(theo quy định). Đã từng phụ trách PCCC và CNCH ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (CMND hoặc CCCD và Các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân nề hoàn thiện | 15 | Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật điện | 3 | Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân hàn | 5 | Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân lái xe ô tô | 2 | Có giấy phép lái xe hạng C trở lên | 3 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật lái máy công trình | 2 | Có bằng nghề vận hành, sử dụng máy công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T (Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1.2m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1.7kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1.5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 8T | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 1.5kW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1.5kw | 1 |
| 12 | Máy khoan | Công suất≥ 0.62kW | 1 |
| 13 | Máy ủi bánh xích | Công suất 110 HP (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 125W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi