Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791087-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210791047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hồi Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 09:51:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,963,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục kè đá hộc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, đã từng thi công các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bên tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít (Nhà thầu kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=100CV (Nhà thầu kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn (Nhà thầu kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3 (Nhà thầu kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn (Nhà thầu kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V398,71m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,294100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,95100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,0995100m3
5Cắt khe 1x4 của đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,9210m
6Cắt khe 2x4 của đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,8810m
7Mua matis trám kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5m3
8Đào kênh mương, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,1936100m3
9Đào nền đường, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7111100m3
10Đào nền đường, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7752100m3
11Đào nền đường, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9413100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,832100m3
13Mua đất đá hỗn hợp về đắp K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V888,406m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,6815100m3
15Mua đất đá hỗ hợp về đắp K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.479,6566m3
16Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,9047100m3
17Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0775100m3
18Vận chuyển đất đổ đi,cự ly trung bình 2km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1941100m3
19Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,064m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1219tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1848100m2
22Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,304m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56cái
B Kè đá hộc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,5334100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,5334100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,5334100m3
4Vận chuyển đất đổ đi,cự ly trung bình 2km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4533100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4563100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V629,73100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100,76m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V705,3m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.045,367m3
10Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,78m3
11Ván khuôn giằng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,2406100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3566tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7107tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V59,62m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1195100m
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,02m3
17Bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3ca
18Đắp bờ vây thi công, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9401100m3
19Phá bờ vây thi công, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7521100m3
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,636100m
21Phên nứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V210,14m2
22Thép giằng bờ vâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,31kg
C Cống qua đường
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35cấu kiện
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2625tấn
3Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,25m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2748100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,56m3
6Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2851100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7m3
8Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72,53m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,01m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,5m2
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,1100m
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,05m3
13Đổ bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,36m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7599100m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4457100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3143100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục kè đá hộc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, đã từng thi công các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên31
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bên tông >=80 lít (Nhà thầu kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)3
2 Máy ủi >=100CV (Nhà thầu kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn (Nhà thầu kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
4 Máy đào >=0,4m3 (Nhà thầu kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
5 Máy lu >=9 tấn (Nhà thầu kèm theo tài lieu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->