Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư thận nhân tạo và vật tư tiêu hao y tế thông dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790472-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư thận nhân tạo và vật tư tiêu hao y tế thông dụng
Số hiệu KHLCNT 20210781815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước / nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 10:12:00 đến ngày 2021-08-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,532,385,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Băng dính lụa 2,5cmx5m 8.000 Cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 2
2 Băng gạc vô trùng cố định kim luồn 3.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
3 Băng keo có gạc 53x70 mm 1.700 Miếng Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 2
4 Băng rốn 9.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
5 Băng dính cá nhân 2cmx 6cm 13.000 Miếng Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
6 Băng xô 15cm x5 m 1.500 Cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
7 Băng xô 7cm x2,5 m 3.000 Cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
8 Bơm tiêm 10ml 150.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
9 Bơm tiêm 1ml 11.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
10 Bơm tiêm 20ml 20.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
11 Bơm tiêm 3ml 88.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
12 Bơm tiêm 50ml 15.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
13 Bơm tiêm 5ml 190.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
14 Bơm tiêm tráng Heparin 4.500 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
15 Băng bột bó sẵn 880 Cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
16 Bơm karman 4 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
17 Bơm tiêm cản quang (gồm có nòng bơm tiêm + dây dẫn + ống hút thuốc) 100 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
18 Bông lót bó bột cỡ 20cm x2,7m 260 Cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
19 Bông thấm nước y tế 200 Kg Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
20 Kim châm cứu số 10cm 40.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
21 Kim châm cứu số 5cm 160.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
22 Kim chạy thận nhân tạo loại 5 3.300 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
23 Kim chích máu 500 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
24 Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ 1.200 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 1
25 Kim luồn tĩnh mạch các số 50.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
26 Kim luồn tĩnh mạch số G24 4.800 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 4
27 Kim bướm các số 35.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 4
28 Kim cánh bướm 25.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
29 Dung dịch sát khuẩn bề mặt (can 5 lít) 20 Can Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
30 Dung dịch tan gỉ 2 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
31 Dung dịch tan gỉ 2 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
32 Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế 80 Can Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
33 Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế 16 Can Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
34 Túi hấp ướt nhiệt độ cao dẹt (đại) 40cm 8 Cuộn 200m Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
35 Túi hấp ướt nhiệt độ cao dẹt (nhỏ) 10cm 8 Cuộn 200m Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
36 Túi hấp ướt nhiệt độ cao dẹt (trung) 25cm 8 Cuộn 200m Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
37 Chỉ thị hóa học đa thông số (hấp hơi nước) class 4 40 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
38 Găng mổ tiệt trùng 32.545 Đôi Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
39 Găng tay dài sản 1.232 Đôi Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
40 Găng tay khám 264.160 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
41 Cloramin B 560 Kg Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
42 Găng tay không bột tan (sinh học PT) 9.600 Đôi Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
43 Nước tẩy Javen 1.200 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
44 Presep 300 Viên Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
45 Bầu lọc khuẩn 880 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
46 Bóng đèn gù 9 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
47 Bóng đèn nội khí quản 52 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
48 Bông mỡ 10 Kg Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
49 Canuyl chống tụt lưỡi 740 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
50 Canuyl mở khí quản tiệt trùng số 7 23 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
51 Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 200 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 1
52 Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 344 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
53 Cồn tuyệt đối VN chai 500ml 1.600 Chai Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
54 Đầu côn vàng nhựa, có khía hoặc không khía 41.600 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
55 Dầu Parafin 8.080 Ống 5 ml Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
56 Dây dẫn lưu màng phổi (Dây phi 9-12mm) 116 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
57 Dây dẫn oxy người lớn có gọng kính 2.488 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
58 Dây dẫn oxy trẻ em có gọng kính 488 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
59 Dây Garo cao su (có dính dán) 144 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
60 Dây hút nhớt các số 27.250 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
61 Điện cực tim 12.452 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
62 Gel bôi K-Y (Máy nội soi ) 12 Tuýp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
63 Gel siêu âm lít 384 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
64 Giấy điện tim 6 cần 976 Tập Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
65 Giấy in ảnh siêu âm 510 Cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
66 Khóa 3 ngã 2.320 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
67 Khóa 3 ngã có dây nối 25cm 1.236 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
68 Kim lấy thuốc các cỡ 18 221.280 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
69 Lam kính 10.656 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
70 Lưỡi dao mổ các số 3.600 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
71 Máy đo huyết áp 40 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
72 Mũ phẫu thuật 14.720 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
73 Nước cất vô khuẩn 2 lần /can 5 lít 3.341 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
74 Ống không có chất chống đông, có hạt tách huyết thanh (có nắp) 640 Ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
75 Ống nghe ALPK2 27 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
76 Ống nội khí quản các số 363 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
77 Ống sonde tiểu Nelaton 1.537 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
78 Ống tăm bông lấy bệnh phẩm 32.800 Ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
79 Pipet tips 100-1000µl 32 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
80 Que lấy bệnh phẩm 800 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
81 Sonde dạ dày các số 17.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
82 Sonde Foley 2 chạc 2.064 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
83 Sonde Foley 3 chạc 464 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
84 Túi nước tiểu 3.048 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
85 Vôi soda (can 4,5kg) 20 Can Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
86 Dây truyền dịch 54.944 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
87 Acid citric 40 Kg Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
88 ASLO 2 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
89 Bàn chải rửa tay phẫu thuật 80 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
90 Bao đo huyết áp ở monitor cho người lớn, trẻ em 8 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
91 Bộ chuyển đổi (Transducer) đo HA động mạch xâm lấn 40 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
92 Bộ chuyển đổi đo huyết áp xâm lấn 80 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
93 Bộ đèn đặt nội khí quản 16 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
94 Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 2 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
95 Catheter 1 nòng 40 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
96 Catheter động mạch quay Art-Line 120 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
97 Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 80 Túi Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
98 Cố định cột sống cổ 4 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
99 Cốc sát trùng 120 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
100 Curet lấy dị vật TMH 4 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
101 Đầu côn xanh 12.000 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
102 Đầu đo SpO2 (sensor) dùng nhiều lần các loại, các cỡ 8 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
103 Đầu hút nhựa 40 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
104 Dầu soi kính hiển vi 8 Lọ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
105 Dây chun Garo dùng cho phẫu thuật 40 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
106 Dây dẫn lưu ổ bụng 240 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
107 Dây máy điện châm 40 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
108 Dây nối dẫn lưu ổ bụng bằng cao su 240 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
109 Dây Sillicon dùng 1 lần phi 8 2.400 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
110 Dây truyền dịch máy 160 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
111 Đèn cồn 4 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
112 Dung dịch acid acetic 2 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
113 Dung dịch phenol bão hòa 2 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
114 Dung dịch rửa tay nhanh qua nước 304 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
115 Dung dịch rửa tay phẫu thuật (4%) 136 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
116 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel (có chứa cồn) 800 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
117 Eosin - Y 2 Chai Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
118 Formaldehyt 12 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
119 Gạc hút y tế 28.000 Mét Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
120 Gạc phẫu thuật không dệt 7,5x 7,5cm x6 lớp tiệt trùng 160 Gói Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
121 Gạc phẫu thuật nội soi 480 Gói Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
122 Gạc thận nhân tạo 2.400 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
123 Giấy in nhiệt 24 Cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
124 Giấy in nhiệt máy nước tiểu 360 Cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
125 Giấy in nhiệt máy khí máu 80 Cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
126 Giấy in nồi hấp ướt 960 Tờ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
127 Giấy monitor sản khoa 88 Tập Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
128 Giemsa mẹ 2 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
129 Hộp đựng bông cồn inox 8 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
130 Hộp Inox chữ nhật 32 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
131 Kéo cong đầu tù 48 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
132 Kéo cong đầu tù nhỏ 96 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
133 Kéo thẳng cắt chỉ 18cm 16 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
134 Kéo thẳng cắt chỉ nhỏ 12-15cm 37 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
135 Kẹp phẫu tích 16 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
136 Kẹp rốn sơ sinh 2.080 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
137 Khăn lau khử khuẩn bề mặt máy thở, monitor 5 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
138 Khẩu trang phẫu thuật 1.440 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
139 Khay chữ nhật 104 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
140 Khay phát thuốc 1 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
141 Kìm kẹp kim cỡ 20cm 48 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
142 Lưỡi dao cắt bệnh phẩm 2 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
143 Mas đặt dao điện 8 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
144 Máy điện châm 40 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
145 Merocel (miếng cầm máu mũi) 120 Miếng Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 4
146 Nỉa thẳng có mấu 64 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
147 Nỉa thẳng không mấu 160 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
148 Nút chặn đuôi kim luồn có Heparin 800 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
149 Ống chống đông Natricitrat 9.680 Ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
150 Ống dẫn lưu Kehr các loại, các cỡ (số) 40 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
151 Ống Epperdorf 1,5ml có nắp 2.400 Ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
152 Ống hút ống tai inox nhỏ 4 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
153 Ống hút ống tai inox to 4 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
154 Ông lưu giữ chủng vi khuẩn 8 Ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
155 Ống máu lắng 800 Ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
156 Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, không cửa sổ, các số 5.0/6.0/7.0/8.0 4 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
157 Ống nghiệm 12,0/75mm 4.800 Ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
158 Ống nghiệm EDTA nắp cao su 48.000 Ống Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
159 Ống nhựa hút thai 400 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
160 Ống sonde tiểu Nelaton 8 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
161 Ống thở T-tube 120 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
162 Panh Code 8 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
163 Panh cong không mấu 96 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
164 Panh lấy dị vật hạ họng 4 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
165 Panh sản 5 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
166 Panh thẳng không mấu 120 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
167 Pipet tips 5-250µl 32 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
168 Que đè lưỡi Inox 40 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
169 Que tăm bông Inox cái 16 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
170 Que thử đường huyết 10.400 Test Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
171 Sâu máy thở loại 1 (silicon) 40 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
172 Sâu nối máy thở 40 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
173 Si cầm máu sọ não 24 Miếng Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
174 Sonde dạ dày sơ sinh 80 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
175 Sonde JJ 40 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
176 Sorbitol 3% 640 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
177 Tay dao điện 80 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
178 Than hoạt 4 Kg Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
179 Túi Camera D 560 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
180 Túi tăng tốc độ dịch truyền 3 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
181 Urgotul 15cmx20cm 160 Miếng Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
182 Vòng cao su thắt búi trĩ 2 Hộp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
183 Vòng đeo tay mẹ và bé 2.000 Cặp Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
184 Săng giấy phẫu thuật (có lỗ tròn) 50cm x 50cm (khăn phẫu thuật) 240 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 5
185 Nhiệt kế thủy ngân 160 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
186 Xe đẩy tiêm 3 tầng 4 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
187 Parafin 2 Kg Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
188 Pipet tips 0,5-3 ml 2.400 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
189 Lamen 22x22mm 80 Cái Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
190 Parafilm 2 Cuộn Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Không áp dụng
191 Heamoclean RP 105 Lít Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
192 Bộ dây lọc máu thận nhân tạo 1.600 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
193 Bộ Catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR, 14FR, dài 15-20cm 80 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
194 Hemo Clean 15 Can Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
195 Que thử tồn dư peroxide Serim® GUARDIAN™ 2 Lọ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
196 Que thử tồn dư peroxide Serim® GUARDIAN™ 3 Lọ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
197 Muối hoàn nguyên 1.000 Kg Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
198 Quả lọc thận nhân tạo PURIFIER H160 180 Quả Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 6
199 Que thử Độ cứng của nước Serim® GUARDIAN™ 8 Lọ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
200 Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp Serim® GUARDIAN™ HiSENSE ULTRA O.1™ 4 Lọ Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V  Nhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. + Nhà thầu Có ít nhất 1 hợp đồng tương tự về cung cấp vật tư y tế cho bệnh viện. - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.700.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->