Gói thầu: Gói thầu số 04: Đo đạc, chỉnh lý biến động, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại thị trấn Nam Ban, các xã: Gia Lâm, Nam Hà, Đông Thanh, Mê Linh, Tân Văn, Tân Hà, Liên Hà, Đan phượng;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790897-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Đo đạc, chỉnh lý biến động, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại thị trấn Nam Ban, các xã: Gia Lâm, Nam Hà, Đông Thanh, Mê Linh, Tân Văn, Tân Hà, Liên Hà, Đan phượng; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790711 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 10% thu tiền sử dụng đất của địa phương năm 2021, 2022 và năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 10:04:00 đến ngày 2021-08-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,813,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là47.064.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.881.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.181.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 123.543.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm -quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tương tự (Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý;- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tương tự (Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin (Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính để bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 2-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy GPS-RTK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị, giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị, giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 5-Máy in A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy quét khổ A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy in A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Máy in A0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Sever (máy tính chủ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 15.454,99 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 2 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 680,34 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 3 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Thửa đất | Chương V-E-HSMT | Ha | 15.454,99 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 4 | Đo đạc BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ | Chương V-E-HSMT | Ha | 680,34 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 5 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Số thửa biến động | Chương V-E-HSMT | Thửa | 689 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 6 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Số thửa biến động từ 15% - 25% | Chương V-E-HSMT | Thửa | 459 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 7 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Ngoại nghiệp / Số thửa biến động từ 25% - 40% | Chương V-E-HSMT | Thửa | 198 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 8 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Số thửa biến động | Chương V-E-HSMT | Thửa | 689 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 9 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Số thửa biến động từ 15% - 25% | Chương V-E-HSMT | Thửa | 459 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 10 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Nội nghiệp / Số thửa biến động từ 25% - 40% | Chương V-E-HSMT | Thửa | 198 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 11 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000 / Chỉnh lý biến động chủ SDĐ, loại đất, địa chỉ | Chương V-E-HSMT | Thửa | 2.166 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 12 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Số thửa biến động | Chương V-E-HSMT | Thửa | 3.746 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 13 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Số thửa biến động từ 15% - 25% | Chương V-E-HSMT | Thửa | 1.096 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 14 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Ngoại nghiệp / Số thửa biến động từ 25% - 40% | Chương V-E-HSMT | Thửa | 367 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 15 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Số thửa biến động | Chương V-E-HSMT | Thửa | 3.746 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 16 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Số thửa biến động từ 15% - 25% | Chương V-E-HSMT | Thửa | 1.096 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 17 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Nội nghiệp / Số thửa biến động từ 25% - 40% | Chương V-E-HSMT | Thửa | 367 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 18 | Chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/2000 / Chỉnh lý biến động chủ SDĐ, loại đất, địa chỉ | Chương V-E-HSMT | Thửa | 6.451 | I. Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 19 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Chuẩn bị địa điểm đăng ký, tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN | Chương V-E-HSMT | Điểm, cuộc | 99 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 20 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | Thửa | 6.956 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 21 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | Thửa | 39.424 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 22 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ cấp mới (trích lục bản đồ số) | Chương V-E-HSMT | thửa | 6.956 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 23 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A3 | Chương V-E-HSMT | Trang | 13.912 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 24 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Trang A4 | Chương V-E-HSMT | Trang | 148.408 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 25 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Quét giấy tờ pháp lý về QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khôn dạng tệp tin PDF | Chương V-E-HSMT | Trang | 162.320 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 26 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn huyện / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 39.424 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 27 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ cấp mới | Chương V-E-HSMT | thửa | 6.956 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 28 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Hồ sơ kê khai đăng ký | Chương V-E-HSMT | thửa | 39.424 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 29 | Cấp mới GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 1.215 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 30 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp không biến động ranh thửa, MĐSD | Chương V-E-HSMT | thửa | 9.794 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 31 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở địa bàn xã / Kê khai đăng ký cấp đổi / Trường hợp có biến động ranh thửa, MĐSD | Chương V-E-HSMT | thửa | 42.247 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 32 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / Kê khai đăng ký cấp đổi | Chương V-E-HSMT | thửa | 52.041 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| 33 | Cấp đổi GCNQSDĐ / Công việc thực hiện ở cấp tỉnh / In bản đồ địa chính | Chương V-E-HSMT | tờ | 1.215 | II. Đăng ký, lập HSĐC, cấp GCNQSDĐ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.7064E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.881.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là47.064.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.881.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.181.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 123.543.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm -quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tương tự (Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực) | 10 | 8 |
| 2 | Đội trưởng | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý;- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tương tự (Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực) | 7 | 5 |
| 3 | Nhân sự thực hiện | 40 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin (Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) | 16 |
| 2 | Máy tính xách tay | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 3 | Máy GPS-RTK | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị, giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 16 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị, giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 16 |
| 5 | Máy in A3 | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 6 | Máy quét khổ A3 | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 7 | Máy in A4 | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) | 8 |
| 8 | Máy in A0 | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 9 | Máy Sever (máy tính chủ) | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi