Gói thầu: Mua vật liệu xây dựng thao trường huấn luyện kỹ thuật chiến đấu bộ binh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 96 |
| Tên gói thầu | Mua vật liệu xây dựng thao trường huấn luyện kỹ thuật chiến đấu bộ binh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791052 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 10:28:00 đến ngày 2021-08-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 272,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột cờ Inox | 5 | Cây | - Thân cột: Ống inox 304 gồm 3 đốt: + Ống phi 89 dày 2,5 mm: Dài 2 mét. + Ống phi 76 dày 2,5 mm: Dài 2 mét. + Ống phi 63.5 dày 2,5 mm: Dài 2 mét. - Đế cột: Bản mã inox 300x300x10 (mm). Có 4 tăng cứng inox hình tam giác. Khoan 4 lỗ phi 20 mm. - Phụ kiện: + Dây cáp inox 304 dày 5 mm. + 2 cụm Buly inox 304. + 1 tăng đơ bằng inox 304. + 5 Khóa cáp inox 304. + 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột. + 4 cây ren bằng thép phi 18 mm hàn sẵn thành khung để chôn bê tông. + Cán cờ inox phi 16 mm. - Bảo hành: 5 năm | ||
| 2 | Inox hộp chữ nhật và chốt giữ cột cờ | 5 | Bộ | - Chất liệu: Inox 304 dày 4mm không gỉ, bền đẹp. - Kích thước: 50x100 (mm), dài 1400mm. - Có 2 chốt giữ cột cờ trên dưới bằng inox. - Trên thân hộp đục 04 lỗ để chốt giữ luồn qua. - Bảo hành: 5 năm | ||
| 3 | Tấm gỗ | 25 | M² | - Chất liệu: + Gỗ tràm ghép thanh dày 50mm. + Toàn bộ được phủ keo chống nước. - Quy cách: 1000x2000(mm) | ||
| 4 | Sắt ống | 56 | M | - Kích thước: D126.8 x 3,2mm - Chất liệu: Sắt mạ kẽm, bền, đẹp. - Đường kính: 126,8mm - Thép ống mạ kẽm nhúng nóng đạt tiêu chuẩn BS 1387/1985. | ||
| 5 | Thép hộp | 25 | M | - Kích thước: 30x60x3,0mm - Chất liệu: Sắt mạ kẽm, bền, đẹp. - Thép ống mạ kẽm nhúng nóng đạt tiêu chuẩn BS 1387/1985. | ||
| 6 | Dây cáp néo cột thép và móc dây cáp | 4 | Bộ | - Chất liệu: Cáp thép bọc nhựa đường kính 14mm, siêu bền, không gỉ. - Móc dây cáp bằng thép tròn đặc đường kính 14, được uốn sẵn neo vào bê tông. - Kích thước: 25m - Cáp thép có lõi là cáp mạ kẽm thông thường được bọc một lớp nhựa dẻo PVC chất lượng cao. - Lõi cáp được làm từ sợi cáp thép carbon cao cấp sau đó được mạ kẽm theo phương pháp phân cực. - Cáp có khả năng chống bụi bám, nước, tốt trong mọi môi trường khác nhau. - Khả năng chịu lực căng, xiết tốt. - Đặc biệt là có khả năng chống sét. | ||
| 7 | Sơn phủ bê tông màu đen, xanh quân sự | 8 | Kg | - Loại sơn: Sơn phủ Epoxy gốc dầu gồm 02 thành phần. - Khối lượng/thùng: 1Kg. - Yêu cầu kỹ thuật: + Có khả năng bám dính tốt trên bề mặt bê tông, kim loại. + Có khả năng chống thấm nước. + Có 2 loại màu đen và màu xanh thẫm. | ||
| 8 | Sơn chống gỉ | 4 | Kg | - Loại sơn: Sơn phủ Epoxy gốc nước gồm 02 thành phần. - Khối lượng/thùng: 1Kg. - Yêu cầu kỹ thuật: + Có khả năng bám dính tốt trên bề mặt kim loại. | ||
| 9 | Thép | 560 | Kg | - Quy cách U65x30x5 (mm) - Thép màu đen. - Thép đạt tiêu chuẩn ASTM A36. | ||
| 10 | Chân bia chạy thanh ray | 8 | Cái | - Chất liệu: Sắt, thép. - Kích thước 80x100(mm) dày 1cm; - Có bánh xe cao su để di chuyển trên hàng ray U65x30x3. - Có móc buộc dây dù 02 bên, để người điều khiển thuận lợi. | ||
| 11 | Thép góc | 320 | Kg | - Quy cách: L50x50x5 (mm) - Thép màu đen. - Thép đạt tiêu chuẩn ASTM A36. | ||
| 12 | Dây thép gai củ ấu | 60 | M | - Kích thước: 3mm - Chất liệu: Thép. | ||
| 13 | Cát mịn | 20 | M³ | - Loại cát xây vàng nhạt. - Cát có mô đun từ 1,5-2,0, không lẫn tạp chất, không lẫn đá sỏi. | ||
| 14 | Cát tôn nền | 30 | M³ | - Loại cát đen. - Sạch, không pha nhiều tạp chất. | ||
| 15 | Cát vàng | 57 | M³ | - Loại cát xây vàng nhạt. - Cát có mô đun từ 0,7-1,4, không lẫn tạp chất, không lẫn đá sỏi. | ||
| 16 | Dây thép | 1 | Kg | - Kích thước: đường kính 1ly - Đặc tính: mềm, dẻo, dễ buộc. | ||
| 17 | Đá | 2 | M³ | - Loại đá: Đá xanh. - Mô đun 1,0-2,0. Tương ứng cỡ lưới sàng 0,5-2,0. | ||
| 18 | Đá | 77 | M³ | - Loại đá: Đá xanh. - Mô đun 2,0-4,0. | ||
| 19 | Đá | 15 | M³ | - Loại đá: Đá xanh. - Mô đun 4,0-6,0. | ||
| 20 | Đinh | 2 | Kg | - Chất liệu: Thép cứng. - Kích thước: Dài 5cm | ||
| 21 | Gạch bê tông | 311 | Viên | - Kích thước: 100x190x390(mm) - Kết cấu từ đá, cát và xi măng. - Trọng lượng viên gạch: 11 (kg) - Cường độ chịu nén ≥ 7,5 Mpa và độ hút nước E ≤ 14%). - Phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia số QCVN 16:2014/BXD (TCVN 6477:2011). | ||
| 22 | Gạch bê tông | 3.207 | Viên | - Kích thước: 100x190x390(mm) - Kết cấu từ đá, cát và xi măng. - Trọng lượng viên gạch: 9,5 (kg) - Cường độ chịu nén ≥ 7,5 Mpa và độ hút nước E ≤ 14%). - Phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia số QCVN 16:2014/BXD (TCVN 6477:2011). | ||
| 23 | Gỗ chống | 0,09 | M³ | - Loại gỗ bạch đàn. - Đường kính: 80mm. | ||
| 24 | Gỗ đà nẹp | 0,02 | M³ | - Loại gỗ bạch đàn. | ||
| 25 | Gỗ ván | 0,07 | M³ | - Loại gỗ bạch đàn. | ||
| 26 | Thép tròn | 70 | Kg | - Kích thước: D=10mm - Thép tròn có vân. - Thép đạt tiêu chuẩn ASTM A36. | ||
| 27 | Vữa khô trộn sẵn (trát) | 3.450 | Kg | - Nhãn hiệu: SCL-MORTAR (hoặc tương đương) - Mác: M125 - Khối lượng thể tích: 1,49kg/lít. - Tỉ lệ trộn: 20 – 22% nước sạch. - Định mức tiêu thụ: Theo thiết kế. - Thời gian công tác: 11 phút ( sau khi đã trát vữa lên bề mặt). - Cường độ bám dính: 0,3N/mm². - Sản xuất theo TCVN 4314:2003. - Màu xám. | ||
| 28 | Xi măng | 30.950 | Kg | - Loại: PCB40. - Xi măng pooclăng sản xuất theo TCVN 6216:2011. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi