Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm bệnh COVID-19 cho người được xét nghiệm tự nguyện chi trả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm bệnh COVID-19 cho người được xét nghiệm tự nguyện chi trả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783542 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 10:25:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 438,511,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.577678E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7702366E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 306.958.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.874.840 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ, không đảm bảo chất lượng, bên mua (bên A) lập biên bản khiếu nại gửi bên bán (bên B), bên bán phải có trách nhiệm bồi thường cho bên mua trong vòng 01 tuần. + Thời gian bảo hành: 6 tháng kể từ ngày cung cấp. Thu hồi hàng hóa trong trường hợp sinh phẩm đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng cho bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Filter tip 10µl | 3 | Hộp | Thể tích: 10µl, vật liệu: nhựa Polypropylene, không chứa Dnase, RNAse, ATP, endotoxin , có thể hấp tiệt trùng, đạt ISO 9001, CE hoặc tương đương, Hộp 96 cái đã tiệt trùng | ||
| 2 | Filter tip 200µl | 3 | Hộp | Thể tích: 200µl, vật liệu: nhựa Polypropylene, không chứa Dnase, RNAse, ATP, endotoxin , có thể hấp tiệt trùng, đạt ISO 9001, CE hoặc tương đương, Hộp 96 cái đã tiệt trùng | ||
| 3 | Filter tip 1000µl | 25 | Hộp | Thể tích: 1000µl, vật liệu: nhựa Polypropylene, không chứa Dnase, RNAse, ATP, endotoxin , có thể hấp tiệt trùng, đạt ISO 9001, CE hoặc tương đương, Hộp 96 cái đã tiệt trùng | ||
| 4 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 1.000 | Cái | Lọc bụi, lọc mùi, ngăn chặn bụi xâm nhập. Lọc khí độc hại và vi khuẩn. Nẹp mũi bằng nhựa giữ cố định khẩu trang. Dây đeo thun có tính đàn hồi tốt, không gây dị ứng. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. Hộp 50 cái | ||
| 5 | Găng tay khám không bột các cỡ | 500 | Đôi | Găng latex không bột, mặt ngoài găng có độ nhám ma sát khi cầm nắm, mức tổng lượng protein | ||
| 6 | Găng tay khám | 500 | Đôi | Chất liệu cao su thiên nhiên độ căng giãn đàn hồi tốt. Chiều dài tối thiểu 240, chiều rộng từ 76 ± 3 mm đến 113 ± 3 mm độ dày ngón tay và lòng bàn tay tối thiếu 0.08mm.Trước khi lão hóa tối thiểu 650% và sau khi lão hóa tối thiểu 500%, cường độ kéo trước khi lão hóa 18 Mpa và sau khi lão hóa tối thiểu 14 Mpa, Sử dụng bột ngô hàm lượng bột tối đa 10mg/dm2 theo mức cho phép USP.Hộp 50 đôi | ||
| 7 | Quần áo bảo hộ có phụ kiện (7 món) | 650 | Bộ | 01 bộ/túi, bao gồm: Áo, quần, mũ, bao giày, kính, khẩu trang, găng tay. Dùng để bảo hộ, Bảo vệ người mặc khỏi các loại Virus trong môi trường y tế dự phòng hoặc khi hoạt động trong môi trường có nguy cơ dịch bệnh | ||
| 8 | Khẩu trang N95 | 650 | Cái | Khẩu trang y tế N95 hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn: N95 Respirator (TC NIOSH-42C FR84) hoặc FFP2 Respirator (TC EN 149-2001). Hộp 50 cái | ||
| 9 | Cồn 70 độ | 30 | Chai | Cồn 70 độ khả năng diệt khuẩn tốt. Chai 500ml. Công thức hóa học C2H5OH, sử dụng trong y tế. | ||
| 10 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 250 | Cái | Thể tích 5ml. kích thước ống nghiệm 12x75mm * Ống nghiệm được làm bằng nhựa tinh khiết PS trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Túi 250 cái. | ||
| 11 | Ống Falcon tiệt trùng 15ml | 1.000 | Ống | Ống ly tâm đáy chóp được sản xuất từ nhựa PP siêu tinh khiết (ultra-clear polypropylene), nắp vặn thiết kế bằng chất liệu HDPE, tiệt trùng EO (loại tiệt trùng), thiết kế kín, chống rò rỉ, chia vạch được in bằng mực đen trên thân ống giúp dễ dàng quan sát. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Đóng gói 500 cái/thùng. | ||
| 12 | Tăm bông lấy mẫu dịch tỵ hầu | 1.000 | Cái | Tăm bông tiệt trùng cán nhựa mềm. đầu que chứa chổi lông/bông lấy mẫu. Kích thước chổi lông: 5x5x16mm. Chiều dài que: 154mm. Gói 1 que tiệt trùng. Không chứa Dnase, Rnase-Free, ADN người, chất ức chế PCR. | ||
| 13 | Tăm bông lấy mẫu dịch họng | 500 | Cái | Tăm bông tiệt trùng cán nhựa cứng, đầu que có bông lấy mẫu. Chất liệu: Ống nhựa PP, nắp nhựa HDPE, đầu bông. Cân nặng: 5g. Kích thước: ống 12*150mm. Độ dày: 0.2mm. Sức chứa của mẫu vật: 0.15ml. Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu. Tiệt trùng | ||
| 14 | Đè lưỡi gỗ | 500 | Cái | Chất liệu gỗ tự nhiên, nhẵn mịn, cứng, không cong vênh, không bị ẩm, mốc, không bị xơ gây tổn thương niêm mạc miệng, được tiệt trùng đóng gói 01 que/01 bao nhựa, kích thước 150x20x2 mm. Hộp 100 que. | ||
| 15 | Eppendorf 1,5 ml | 500 | Cái | Thế tích 1.5ml sản xuất bằng nhựa Polypropylene tinh khiết. Không chứa DNA, DNase, RNase, Pyrogen .Có thế trữ đông, hấp tiệt trùng ở 121°C/ 20 phút, thành ống dày có thế chịu được tốc độ ly tâm 14000v/ phút. Thiết kế nắp liền thân. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. (01 túi 500 cái) | ||
| 16 | Natri Clorid 0,9% | 6 | Chai | Dung dịch Natri Clorid 4,5g, nước cất pha | ||
| 17 | Hóa chất tách chiết DNA&RNA | 3 | Hộp | Bộ tách chiết bằng công nghệ hạt từ Thành phần chính: hạt từ bọc silica 1ml x3; lysis buffer 40mlx2; wash 1buffer 50ml x2; wash 2buffer 50ml x 2 ;wash 3buffer 50ml x1; proteinace K 1ml x2; tris, EDTA 5ml x4 . Hộp 96 test. | ||
| 18 | Vật tư tiêu hao cho King Fisher Duo Prime | 3 | Bộ | Bao gồm:- Deepwell 96D ( 2Túi, mỗi túi 4c) - Típ com D (Túi 8c)- Elution Strip D (Túi 1c) | ||
| 19 | Sinh phẩm chẩn đoán phát hiện vi rút SARS-CoV-2 | 6 | Bộ | Phương pháp xét nghiệm: Taqman Real-time Onestep RT-PCR, Chứng nội: Tích hợp sẵn trong kit. Phát hiện định tính virus SARS-CoV-2 trong mẫu bệnh phẩm đường hô hấp trên, đường hô hấp dưới bằng kỹ thuật One-step real-time RT-PCR. Kit được pha chế ở dạng “ready to use” (sẵn sàng sử dụng), có thể sử dụng ngay mà không cần phải thực hiện thêm bất kỳ công đoạn pha chế nào, giúp tránh sai sót và tăng tốc xét nghiệm.Tích hợp chứng nội (IC) trong cùng phản ứng với gene đích (chứ không chạy riêng với gene đích) để kiểm soát âm tính giả cả bước lấy mẫu, bước tách chiết RNA và bước real-time RT-PCR. Kit định lượng có sản phẩm PCR ≤ 100bp. Kit định tính, định genotype có sản phẩm PCR ≤ 200bp.Giới hạn phát hiện (LOD): ≤ 5 copy. Độ đặc hiệu lâm sàng: 100%.Bộ 48 test | ||
| 20 | Trueline COVID-19 Ag Rapid Test | 1.350 | Test | Độ nhạy tương quan: 96,30% (95%CI*: 90,86% - 98,55%) Độ đặc hiệu tương quan: 99,75% (95%CI*: 98,61%-99,96%) Độ chính xác tương quan: 99,02% (95%CI*: 97,73%-99,58%) *95%CI: Khoảng tin cậy 95%.Gồm: 25 xét nghiệm, 25 khay thử, 1 lọ đệm chiết mẫu, 25 que lấy mẫu vô trùng; 25 ống chiết mẫu có nắp nhỏ giọt; 1 giá đỡ ống mẫu; 1 hướng dẫn sử dụng.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016. Hộp 25 test |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.577678E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7702366E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 306.958.280 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.874.840 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ, không đảm bảo chất lượng, bên mua (bên A) lập biên bản khiếu nại gửi bên bán (bên B), bên bán phải có trách nhiệm bồi thường cho bên mua trong vòng 01 tuần. + Thời gian bảo hành: 6 tháng kể từ ngày cung cấp. Thu hồi hàng hóa trong trường hợp sinh phẩm đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng cho bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi