Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 10:26:00 đến ngày 2021-08-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,297,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.446659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89331E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông tương tự cấp IV.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.608.441.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.608.441.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công): Có ít nhất 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Có ít nhất 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ôtô chở vật liệu 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỊ TRÍ 1 KM0+300 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 12,54 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 3,13 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 61,44 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 15,36 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,934 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,585 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,585 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,266 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,526 | m3 |
| 12 | Cắt khe đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9 | 10m |
| 13 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Cột treo biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | md |
| 17 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 110,29 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 25,05 | m3 |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | 1 rọ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 5900m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,182 | 100m3 |
| B | VỊ TRÍ 2 KM2+500 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,292 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 14,71 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,68 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 19,21 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,152 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,663 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,663 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,938 | m3 |
| 11 | Cắt khe | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | 10m |
| 12 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 13 | Đào móng cống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 261,02 | m3 |
| 14 | Phá đá - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế | 11,65 | m3 |
| 15 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,364 | 100m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,28 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,733 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,11 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,96 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,627 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 25 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,18 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| 29 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3700m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,979 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 32 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| C | VỊ TRÍ 2A KM4+500 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,56 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,93 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 9,14 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,342 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,342 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,161 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 10m |
| 11 | Đào móng cống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 41,67 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,56 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,47 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | m3 |
| 18 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,38 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 21 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1700m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,359 | 100m3 |
| D | VỊ TRÍ 3 KM5+300 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 17,04 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,895 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,594 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,594 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,69 | m3 |
| 12 | Cắt khe | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 10m |
| 13 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 14 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 546,5 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,236 | 100m3 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | 1 rọ |
| 17 | Đá hộc xếp (độn) trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 39,83 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,286 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,359 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 131,76 | m3 |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 196,97 | m3 |
| 23 | Ống nhựa u.PVC thoát nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,444 | 100m |
| 24 | Đá làm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 14,83 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 212,6 | m2 |
| 26 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,404 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| E | VỊ TRÍ SỐ 4 KM6+200 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,443 | 100m3 |
| 2 | Phá đá - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế | 84,26 | m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 28,44 | m3 |
| 5 | Phá đá rãnh - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 141,64 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế | 10,36 | m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,339 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,534 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4,534 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,466 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,605 | m3 |
| 15 | Cắt khe | Theo hồ sơ thiết kế | 8,75 | 10m |
| 16 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Cột treo biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | md |
| 20 | Đào móng cống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,85 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,82 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | m3 |
| 27 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,979 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 4,979 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,965 | 100m3 |
| 32 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,965 | 100m3 |
| F | VỊ TRÍ SỐ 5 KM7+000 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,03 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,57 | m3 |
| 4 | Phá đá khuôn đường - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế | 9,26 | m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,184 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,18 | m3 |
| 11 | Cắt khe | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10m |
| 12 | Đào móng kè - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 118,21 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,179 | 100m3 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2 | m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | 1 rọ |
| 16 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,564 | 100m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 169,32 | m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,54 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,796 | m3 |
| 20 | Đào móng cống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 18,888 | m3 |
| 21 | Đào móng cống - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 4,722 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu cũ BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 6,56 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,35 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,16 | m3 |
| 28 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,47 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,46 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | tấn |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,79 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m3 |
| 39 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m3 |
| G | VỊ TRÍ SỐ 6 KM7+200 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,23 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,798 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,6 | m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,269 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,38 | m3 |
| 12 | Đào móng cống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 19,488 | m3 |
| 13 | Đào móng cống - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 4,872 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu cũ BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 12,7 | m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,9 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,526 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 21 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,11 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,46 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,272 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 32 | San đá bãi thải | 0,127 | 100m3 | |
| H | VỊ TRÍ SỐ 7 KM2+400 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,94 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,09 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 2,27 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,073 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,073 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,321 | m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10m |
| 13 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 14 | Đào mòng kè - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 49,89 | m3 |
| 15 | Đào mòng kè - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 12,47 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng kè | Theo hồ sơ thiết kế | 0,325 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,657 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m3 |
| 21 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,07 | m3 |
| 22 | Ống nhựa u.PVC thoát nước D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m |
| 23 | Đá làm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3,43 | m3 |
| 24 | Đào móng cống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 35,721 | m3 |
| 25 | Đào móng cống - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 15,309 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu cũ BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | m3 |
| 27 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,55 | m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,72 | m3 |
| 33 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,69 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 36 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,508 | tấn |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3800m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,372 | 100m3 |
| 43 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,372 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 45 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.446659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89331E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông tương tự cấp IV.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.608.441.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.608.441.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người. | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công): Có ít nhất 01 người. | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Có ít nhất 01 người. | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy ủi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy lu | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Ôtô chở vật liệu 7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy trộn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi