Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790925-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thống Nhất, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210767379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 10:26:00 đến ngày 2021-08-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,297,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.446659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89331E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông tương tự cấp IV.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.608.441.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.608.441.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công): Có ít nhất 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Có ít nhất 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ôtô chở vật liệu 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỊ TRÍ 1 KM0+300
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,344100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,086100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế12,54m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế3,13m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế61,44m3
6Đào khuôn đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế15,36m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế3,934100m3
8Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế2,585100m2
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế2,585100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,266100m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế46,526m3
12Cắt khe đườngTheo hồ sơ thiết kế4,910m
13Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế38cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
15Biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế2cái
16Cột treo biển báoTheo hồ sơ thiết kế6,6md
17Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế110,29m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,08100m3
19Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế25,05m3
20Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế611 rọ
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 5900m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,182100m3
B VỊ TRÍ 2 KM2+500
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,292100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,086100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế14,71m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế5,68m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế19,21m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế6,152100m3
7Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế2,663100m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế2,663100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,274100m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế47,938m3
11Cắt kheTheo hồ sơ thiết kế5,610m
12Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế42cái
13Đào móng cống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế261,02m3
14Phá đá - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế11,65m3
15Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,111100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,364100m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế53,28m2
18Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế0,733100m2
19Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế1,04100m2
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,11m3
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,64m3
22Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế27,96m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế0,627100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,343tấn
25Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,18m3
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế101 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmTheo hồ sơ thiết kế3mối nối
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế5mối nối
29Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế1,64m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3700m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,979100m3
31Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế0,117100m3
32San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế0,117100m3
C VỊ TRÍ 2A KM4+500
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,204100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,56m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế6,93m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế9,14m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,75100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế1,342100m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế1,342100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,138100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế24,161m3
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế2,110m
11Đào móng cống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế41,67m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,299100m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,56m2
14Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế0,201100m2
15Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,375100m2
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,47m3
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,5m3
18Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,38m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế0,371100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,211tấn
21Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,89m3
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế71 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmTheo hồ sơ thiết kế6mối nối
24Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế0,85m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1700m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,359100m3
D VỊ TRÍ 3 KM5+300
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,003100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,001100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,88m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,38m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế17,04m3
6Đào khuôn đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế7,3m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế1,895100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế1,594100m2
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế1,594100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,164100m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế28,69m3
12Cắt kheTheo hồ sơ thiết kế2,810m
13Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế53cái
14Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế546,5m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế3,236100m3
16Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế371 rọ
17Đá hộc xếp (độn) trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế39,83m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế15,2m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế1,286100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,359100m2
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế131,76m3
22Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế196,97m3
23Ống nhựa u.PVC thoát nước D90Theo hồ sơ thiết kế1,444100m
24Đá làm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế14,83m3
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế212,6m2
26Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âmTheo hồ sơ thiết kế0,404100m2
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,073100m3
E VỊ TRÍ SỐ 4 KM6+200
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế13,443100m3
2Phá đá - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế84,26m3
3Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,8100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế28,44m3
5Phá đá rãnh - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế1,84m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,017100m3
7Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế141,64m3
8Đào khuôn đường - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế10,36m3
9Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,098100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,339100m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế4,534100m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế4,534100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,466100m2
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế81,605m3
15Cắt kheTheo hồ sơ thiết kế8,7510m
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế62cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
18Biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế2cái
19Cột treo biển báoTheo hồ sơ thiết kế6,6md
20Đào móng cống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế11,85m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,019100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,82m2
24Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế0,014100m2
25Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,093100m2
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,47m3
27Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,64m3
28Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,979100m3
30San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế4,979100m3
31Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế0,965100m3
32San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế0,965100m3
F VỊ TRÍ SỐ 5 KM7+000
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,054100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế9,03m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế7,57m3
4Phá đá khuôn đường - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế9,26m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,088100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế2,184100m3
7Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế0,51100m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,51100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,061100m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,18m3
11Cắt kheTheo hồ sơ thiết kế1,410m
12Đào móng kè - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế118,21m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,179100m3
14Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế28,2m3
15Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế611 rọ
16Đào rãnh - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,564100m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế169,32m2
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế2,54100m2
19Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế50,796m3
20Đào móng cống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế18,888m3
21Đào móng cống - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế4,722m3
22Phá dỡ kết cấu cũ BTCTTheo hồ sơ thiết kế6,56m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,124100m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,35m2
25Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế0,168100m2
26Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,354100m2
27Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,16m3
28Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,47m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,015tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,115tấn
31Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,101100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,46m3
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,75m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,017tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,318tấn
36Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,08100m2
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,79100m3
38Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế0,158100m3
39San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế0,158100m3
G VỊ TRÍ SỐ 6 KM7+200
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,119100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế13,23m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,798100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế0,21100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,21100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,022100m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,78m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế28,2m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế84,6m2
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế1,269100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế25,38m3
12Đào móng cống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế19,488m3
13Đào móng cống - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế4,872m3
14Phá dỡ kết cấu cũ BTCTTheo hồ sơ thiết kế12,7m3
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,121100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,224100m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế32,9m2
18Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế0,075100m2
19Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,526100m2
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5m3
21Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,11m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,015tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,115tấn
24Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,101100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,46m3
26Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,75m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,067tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,272tấn
29Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,08100m2
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,378100m3
31Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế0,127100m3
32San đá bãi thải0,127100m3
H VỊ TRÍ SỐ 7 KM2+400
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,455100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,114100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,94m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,99m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế9,09m3
6Đào khuôn đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế2,27m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,245100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế1,073100m2
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế1,073100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,096100m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế19,321m3
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế1,410m
13Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế15cái
14Đào mòng kè - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế49,89m3
15Đào mòng kè - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế12,47m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,315100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế3,06m3
18Ván khuôn móng kèTheo hồ sơ thiết kế0,325100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,657100m2
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế16,8m3
21Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế15,07m3
22Ống nhựa u.PVC thoát nước D60Theo hồ sơ thiết kế0,115100m
23Đá làm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế3,43m3
24Đào móng cống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế35,721m3
25Đào móng cống - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế15,309m3
26Phá dỡ kết cấu cũ BTCTTheo hồ sơ thiết kế0,79m3
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,008100m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,21100m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế32,55m2
30Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế0,158100m2
31Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,55100m2
32Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,72m3
33Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,69m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,048tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,113tấn
36Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,026100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,65m3
38Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,6m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,508tấn
41Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,151100m2
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3800m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,372100m3
43San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế0,372100m3
44Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế0,008100m3
45San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế0,008100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.446659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89331E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông tương tự cấp IV.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.608.441.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.608.441.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người. 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …32
2 Giám sát kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công): Có ít nhất 01 người. 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …22
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Có ít nhất 01 người. 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy lu Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Ôtô chở vật liệu 7T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy trộn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->