Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789670-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210789632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 10:25:00 đến ngày 2021-08-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,461,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\- Nền đường:
1 Đào thay đất =máy đào Chương V của E-HSMT 817,71 1 m3
2 Đào đánh cấp bằng máy đào. Đất cấp II Chương V của E-HSMT 57,58 1 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp II Chương V của E-HSMT 6,86 1 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp II Chương V của E-HSMT 28,42 1 m3
5 Đào lớp bê tông cũ bằng máy đào Chương V của E-HSMT 42,34 1 m3
6 Tháo dỡ bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m Chương V của E-HSMT 8 1 m
7 Vận chuyển đất ô tô tự đổ Phạm vi Chương V của E-HSMT 952,91 1 m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) Chương V của E-HSMT 979,67 1 m3
9 Đất đắp cấp phối tự nhiên mua đất+ vận chuyển Chương V của E-HSMT 1.107,027 m3
B *\- Mặt đường:
1 Tưới lớp nhựa lỏng RC70 trên nền đường cũ Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 2.999,3 1 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C Chương V của E-HSMT 4.665,44 1 m2
3 Tưới lớp nhựa lỏng RC70 trên bê tông nhựa mới Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 4.665,44 1 m2
4 Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm Chương V của E-HSMT 768,194 Tấn
5 Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h, BTN dày 3.5cm Chương V của E-HSMT 768,194 1 Tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa= Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km Chương V của E-HSMT 768,194 1 Tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa= Ô tô, 3km tiếp theo Chương V của E-HSMT 768,194 1 Tấn
8 Bê tông bù vênh Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 76,77 1 m3
9 Tưới lớp nhựa lỏng RC70 Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 1.162,02 1 m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C Chương V của E-HSMT 1.162,02 1 m2
11 Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm BTN dày 5mm Chương V của E-HSMT 140,837 Tấn
12 Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h, BTN dày 5cm Chương V của E-HSMT 140,837 1 Tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa= Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km Chương V của E-HSMT 140,837 1 Tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa= Ô tô, 4km tiếp theo Chương V của E-HSMT 140,837 1 Tấn
15 Bê tông bù vênh Vữa bê tông đá 2x4M250 Chương V của E-HSMT 209,16 1 m3
16 Trải bạt ni long xanh đỏ Chương V của E-HSMT 1.162,02 1 m2
17 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Chương V của E-HSMT 58,1 1 m3
C *\- Mặt đường bê tông:
1 Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 35,88 1 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 11,65 1 m2
3 Trải bạt ni long xanh đỏ Chương V của E-HSMT 199,36 1 m2
4 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất Chương V của E-HSMT 9,97 1 m3
D *\- Vỉa hè
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 57,46 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa Chương V của E-HSMT 826,72 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 31,92 1 m3
4 Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT 212,8 1 m2
5 Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m Chương V của E-HSMT 1.063,99 1 m
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 0,75 1 m3
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa Chương V của E-HSMT 12,79 1 m2
8 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,41 1 m3
9 Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT 2,76 1 m2
10 Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m Chương V của E-HSMT 13,8 1 m
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 0,54 1 m3
12 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa Chương V của E-HSMT 7,38 1 m2
13 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,27 1 m3
14 Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT 1,8 1 m2
15 Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m Chương V của E-HSMT 9 1 m
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 0,31 1 m3
17 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa Chương V của E-HSMT 4,31 1 m2
18 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,16 1 m3
19 Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT 1,08 1 m2
20 Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m Chương V của E-HSMT 5,4 1 m
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 7,92 1 m3
22 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm xe lăn Chương V của E-HSMT 87,46 1 m2
23 Vữa lót Dày 2 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 54 1 m2
24 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 5,4 1 m3
25 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lăn Chương V của E-HSMT 48 Cái
26 Bù bê tông đá dăm Vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 1,62 1 m3
27 Bê tông rãnh vỉa Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 17,3 1 m3
28 Bê tông nền vỉa hè Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 77,5 1 m3
29 Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75 Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm Chương V của E-HSMT 1.462,08 1 m2
30 Trải bạt ni lông xanh đỏ Chương V của E-HSMT 1.462,08 1 m2
31 Bê tông bó hè Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 68,48 1 m3
32 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 34,24 1 m3
33 Ván khuôn bó hè Chương V của E-HSMT 913,01 1 m2
34 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 6,07 1 m3
35 Ván khuôn bt lót Chương V của E-HSMT 60,72 1 m2
36 Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 6,07 1 m3
37 Đào hố trồng cây bằng máy đào Chương V của E-HSMT 69 1 m3
38 Đắp đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 45,33 1 m3
39 Trồng cây Lát Hoa H>=3.5m, ĐK thân>=10cm(KT bầu 0.7x0.7x0.7) Chương V của E-HSMT 69 cây
40 Bảo d­ỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng xe bồn 5m3 Chương V của E-HSMT 69 cây
41 SX, LD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích th­ớc 0.15x0.15x1.2 (m) (có gắn tiêu phản quang) Chương V của E-HSMT 117 1 Cái
42 Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 4,48 1 m3
43 Ván khuôn bt móng cọc Chương V của E-HSMT 84,24 1 m2
44 Phá giằng kè bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 3,51 m3
45 Phá dỡ kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 1,76 m3
46 Vận chuyển đất ô tô tự đổ 10T Phạm vi Chương V của E-HSMT 5,27 1 m3
E *\- Thoát nước:
1 Đào móng mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT 720,81 1 m3
2 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất Chương V của E-HSMT 445,69 1 m3
3 Đào bê tông bằng máy đào Chương V của E-HSMT 61,78 1 m3
4 Vận chuyển đất ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT 782,59 1 m3
5 Thi công lớp sạn ngang đệm móng Chương V của E-HSMT 55,8 1 m3
6 Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 110,15 1 m3
7 Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 134,95 1 m3
8 Ván khuôn móng mương Chương V của E-HSMT 244,78 1 m2
9 Ván khuôn mương Chương V của E-HSMT 1.349,53 1 m2
10 Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 36,72 1 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 489,57 1 m2
12 Gia công cốt thép giằng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,018 Tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 36,84 1 m3
14 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 4,939 1 tấn
15 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,36 1 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 173,48 1 m2
17 LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 614 1 c/kiện
18 Đào móng hố ga=máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 114,45 1 m3
19 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất Chương V của E-HSMT 66,99 1 m3
20 Vận chuyển đất ô tô tự đổ Chương V của E-HSMT 114,45 1 m3
21 Thi công lớp sạn ngang đệm móng Chương V của E-HSMT 3,7 1 m3
22 Đào phá kè đá bằng máy đào Chương V của E-HSMT 5,32 1 m3
23 Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 4,01 1 m3
24 Bê tông móng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 7,39 1 m3
25 Bê tông thành hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 13,29 1 m3
26 Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,44 1 m3
27 Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 10,66 1 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250 Chương V của E-HSMT 3,17 1 m3
29 Ván khuôn móng hố ga Chương V của E-HSMT 22,88 1 m2
30 Ván khuôn tường hố ga Chương V của E-HSMT 133,08 1 m2
31 Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga, Chương V của E-HSMT 38,1 1 m2
32 Ván khuôn họng thu Chương V của E-HSMT 98,81 1 m2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa BV2 vữa BT đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 1,85 1 m3
34 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa Chương V của E-HSMT 29,92 1 m2
35 Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,011 1 tấn
36 Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,062 1 tấn
37 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 250mm dày 6.2mm Chương V của E-HSMT 102,5 1 m
38 Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,302 Tấn
39 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,27 1 tấn
40 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm Chương V của E-HSMT 0,876 1 tấn
41 Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan Chương V của E-HSMT 3,544 Tấn
42 Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan Chương V của E-HSMT 3,544 Tấn
43 Lắp đan bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 44 1 c/kiện
44 Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m Chương V của E-HSMT 36,9 1 m
45 Lắp tấm ghi gang Chương V của E-HSMT 41 1 c/kiện
46 Thi công lớp sạn ngang đệm móng Chương V của E-HSMT 0,43 1 m3
47 Đào bt t cánh bằng máy đào Chương V của E-HSMT 0,66 1 m3
48 Vận chuyển đất ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT 1,09 1 m3
49 Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 2,2 1 m3
50 Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 0,82 1 m3
51 Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 0,24 1 m3
52 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,39 1 m2
53 Ván khuôn móng, sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 8,12 1 m2
54 Đào móng bằng máy đào. Đất cấp III Chương V của E-HSMT 29,5 1 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 8,85 1 m3
56 Đào bt mặt đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT 1,93 1 m3
57 Vận chuyển đất ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT 22,58 1 m3
58 Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 1,93 1 m3
59 Đắp cát nền móng công trình = thủ công Chương V của E-HSMT 0,54 1 m3
60 Làm lớp sạn ngang đệm móng Chương V của E-HSMT 1,11 1 m3
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,7 1 m3
62 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống Chương V của E-HSMT 58,92 1 m2
63 Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,152 1 tấn
64 Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,21 1 tấn
65 Lắp đặt cống hộp đơn Chương V của E-HSMT 9 1 m
66 Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng Chương V của E-HSMT 8 1mối nố
67 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 3,66 1 m3
68 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 5,4 1 m2
69 Quét nhựa bitum nóng Chương V của E-HSMT 23,85 1 m2
F *\- Cống bản :
1 Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 195,17 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 58,55 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào, gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 53,24 1 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT 189,86 1 m3
5 Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 93,7 1 m3
6 Đào phá đê quai bằng thủ công Chương V của E-HSMT 74,96 1 m3
7 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d315mmx6.2mm Chương V của E-HSMT 28 1 m
8 Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 1.510 1 m
9 Thép tấm dày 5mm(HPVL:1.17%/tháng*2 tháng +3.5%/lần*1lần=5.84%) Chương V của E-HSMT 0,519 Tấn
10 Thép I(200x100)m(HPVL:1.17%/tháng*2 tháng +3.5%/lần*1lần=5.84%) Chương V của E-HSMT 0,767 Tấn
11 Thép tròn d60(HPVL:1.17%/tháng*2 tháng +3.5%/lần*1lần=5.84%) Chương V của E-HSMT 0,472 Tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 1,758 Tấn
13 Tháo sàn cầu bằng máy hàn, cần cẩu Chương V của E-HSMT 1,758 Tấn
14 Bê tông bản mặt Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 5,32 1 m3
15 Bê tông phủ mặt Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,76 1 m3
16 Gia công cốt thép bản mặt + phủ mặt Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,284 Tấn
17 Gia công cốt thép bản mặt Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,383 Tấn
18 Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 0,281 Tấn
19 Ván khuôn bản mặt cầu+ phủ mặt Chương V của E-HSMT 29,68 1 m2
20 Bê tông xà mũ+giằng chống Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,92 1 m3
21 Gia công cốt thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,108 Tấn
22 Gia công cốt thép xà mũ mố+ giằng chống Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,197 Tấn
23 Gia công cốt thép xà mũ mố + giằng chống Đ/kính cốt thép d>18 mm Chương V của E-HSMT 0,037 Tấn
24 Ván khuôn xà mũ+ giằng chống Chương V của E-HSMT 17,2 1 m2
25 Bê tông mố Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 19,6 1 m3
26 Ván khuôn mố Chương V của E-HSMT 64,68 1 m2
27 Bê tông móng mố + móng tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 14,71 1 m3
28 Ván khuôn móng mố + móng tường cánh Chương V của E-HSMT 35,9 1 m2
29 Xây sân cống, chân khay đá hộc,Dày Chương V của E-HSMT 13,39 1 m3
30 Xây tường thẳng,Dày 2 m ,vữa XM cát vàng M100 Chương V của E-HSMT 30,99 1 m3
31 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 67,34 1 m2
32 Miết mạch tường đá loại lồi Vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 18,97 1 m2
33 Bê tông móng kè đá Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 5,2 1 m3
34 Ván khuôn móng kè Chương V của E-HSMT 6,43 1 m2
35 Bê tông giằng kè Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,58 1 m3
36 Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,007 Tấn
37 Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,015 Tấn
38 Ván khuôn giằng kè Chương V của E-HSMT 2,52 1 m2
39 Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,55 1 m3
40 Ván khuôn gờ chắn Chương V của E-HSMT 6,05 1 m2
41 Làm lớp đá dăm giảm tải Chương V của E-HSMT 2,23 1 m3
42 Làm lớp cát sạn đệm móng Chương V của E-HSMT 6,71 1 m3
43 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Chương V của E-HSMT 0,347 1 tấn
44 Lắp dựng kết cấu thép lan can Chương V của E-HSMT 0,347 Tấn
45 Bê tông hoàn trả Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,06 1 m3
G *\- Lan can cầu bản thủy lợi:
1 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Chương V của E-HSMT 0,304 1 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép lan can Chương V của E-HSMT 0,304 Tấn
3 Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,5 1 m3
4 Ván khuôn gờ chắn Chương V của E-HSMT 14,15 1 m2
5 Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,02 Tấn
6 Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,032 Tấn
7 Bù bê tông mặt cống Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 0,17 1 m3
8 Đào bê tông cũ đổ đi=máy đào Máy đào Chương V của E-HSMT 0,38 1 m3
H *\- Bến thuyền:
1 Đắp đất đê quai= đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng từ kl đào mương) Chương V của E-HSMT 55,78 1 m3
2 Đào phá đê quai bằng thủ công Chương V của E-HSMT 55,78 1 m3
3 Đào móng = máy đào. Đất cấp II Chương V của E-HSMT 4,7 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 2,9 1 m3
5 Vận chuyển đất ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT 1,8 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,52 1 m3
7 Bê tông bến Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,77 1 m3
8 Ván khuôn bến Chương V của E-HSMT 40,23 1 m2
9 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
10 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,101 Tấn
11 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,06 Tấn
12 Gia công cốt thép giằng, lan can Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,022 Tấn
13 Gia công cốt thép trụ Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
14 Xây trụ=gạch (6x9.5x20) vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,6 1 m3
15 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,71 1 m2
16 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,84 1 m2
17 Đắp phào đơn Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32,8 1 m
18 Thép định vị Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 0,006 Tấn
19 LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 27mm dày 1.3mm Chương V của E-HSMT 0,75 1 m
20 Đắp đất đê quai= đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng từ kl đào mương) Chương V của E-HSMT 72,05 1 m3
21 Đào phá đê quai bằng thủ công Chương V của E-HSMT 72,05 1 m3
22 Đào móng = máy đào. Đất cấp II Chương V của E-HSMT 5,7 1 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 3,6 1 m3
24 Vận chuyển đất ô tô tự đổ 10T Phạm vi Chương V của E-HSMT 2,1 1 m3
25 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,52 1 m3
26 Bê tông bến Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,77 1 m3
27 Ván khuôn bến Chương V của E-HSMT 40,23 1 m2
28 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
29 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,101 Tấn
30 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,06 Tấn
31 Gia công cốt thép giằng, lan can Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,022 Tấn
32 Gia công cốt thép trụ Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
33 Xây cột, trụ=gạch chỉ (6x9.5x20) vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,6 1 m3
34 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,71 1 m2
35 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,84 1 m2
36 Đắp phào đơn Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32,8 1 m
37 Thép định vị Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 0,006 Tấn
38 LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 27mm dày 1.3mm Chương V của E-HSMT 0,75 1 m
39 Phá dỡ giằng kè bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,52 m3
40 Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 730 1 m
41 Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 Chương V của E-HSMT 22,78 1 m3
42 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,35 1 m2
43 Bê tông móng kè đá, sân cống Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 5,83 1 m3
44 Ván khuôn móng kè Chương V của E-HSMT 5,21 1 m2
45 Bê tông giằng kè Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,65 1 m3
46 Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
47 Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,017 Tấn
48 Ván khuôn giằng kè Chương V của E-HSMT 2,6 1 m2
49 Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,29 1 m3
50 Ván khuôn gờ chắn Chương V của E-HSMT 1,37 1 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.345E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình Đường bê tông nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình Đường bê tông nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu 3.600.000.000 đồng - Đối với hạng mục cây xanh: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công cây xanh có giá trị tối thiểu 200.000.000 đồng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->