Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 10:25:00 đến ngày 2021-08-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,461,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\- Nền đường: | |||
| 1 | Đào thay đất =máy đào | Chương V của E-HSMT | 817,71 | 1 m3 |
| 2 | Đào đánh cấp bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 57,58 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,86 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 28,42 | 1 m3 |
| 5 | Đào lớp bê tông cũ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 42,34 | 1 m3 |
| 6 | Tháo dỡ bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 7 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 952,91 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 979,67 | 1 m3 |
| 9 | Đất đắp cấp phối tự nhiên mua đất+ vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 1.107,027 | m3 |
| B | *\- Mặt đường: | |||
| 1 | Tưới lớp nhựa lỏng RC70 trên nền đường cũ Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 2.999,3 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | Chương V của E-HSMT | 4.665,44 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp nhựa lỏng RC70 trên bê tông nhựa mới Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4.665,44 | 1 m2 |
| 4 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm | Chương V của E-HSMT | 768,194 | Tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h, BTN dày 3.5cm | Chương V của E-HSMT | 768,194 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa= Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km | Chương V của E-HSMT | 768,194 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa= Ô tô, 3km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 768,194 | 1 Tấn |
| 8 | Bê tông bù vênh Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 76,77 | 1 m3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa lỏng RC70 Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.162,02 | 1 m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | Chương V của E-HSMT | 1.162,02 | 1 m2 |
| 11 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm BTN dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 140,837 | Tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h, BTN dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 140,837 | 1 Tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa= Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km | Chương V của E-HSMT | 140,837 | 1 Tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa= Ô tô, 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 140,837 | 1 Tấn |
| 15 | Bê tông bù vênh Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 209,16 | 1 m3 |
| 16 | Trải bạt ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 1.162,02 | 1 m2 |
| 17 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg | Chương V của E-HSMT | 58,1 | 1 m3 |
| C | *\- Mặt đường bê tông: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 35,88 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 11,65 | 1 m2 |
| 3 | Trải bạt ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 199,36 | 1 m2 |
| 4 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất | Chương V của E-HSMT | 9,97 | 1 m3 |
| D | *\- Vỉa hè | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 57,46 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 826,72 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 31,92 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 212,8 | 1 m2 |
| 5 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 1.063,99 | 1 m |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 12,79 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 2,76 | 1 m2 |
| 10 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m | Chương V của E-HSMT | 13,8 | 1 m |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 7,38 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m2 |
| 15 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 4,31 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m2 |
| 20 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 7,92 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 87,46 | 1 m2 |
| 23 | Vữa lót Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 54 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m3 |
| 25 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 26 | Bù bê tông đá dăm Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông rãnh vỉa Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 17,3 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông nền vỉa hè Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 77,5 | 1 m3 |
| 29 | Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75 Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm | Chương V của E-HSMT | 1.462,08 | 1 m2 |
| 30 | Trải bạt ni lông xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 1.462,08 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông bó hè Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 68,48 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 34,24 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn bó hè | Chương V của E-HSMT | 913,01 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 6,07 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn bt lót | Chương V của E-HSMT | 60,72 | 1 m2 |
| 36 | Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 6,07 | 1 m3 |
| 37 | Đào hố trồng cây bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 69 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 45,33 | 1 m3 |
| 39 | Trồng cây Lát Hoa H>=3.5m, ĐK thân>=10cm(KT bầu 0.7x0.7x0.7) | Chương V của E-HSMT | 69 | cây |
| 40 | Bảo dỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng xe bồn 5m3 | Chương V của E-HSMT | 69 | cây |
| 41 | SX, LD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thớc 0.15x0.15x1.2 (m) (có gắn tiêu phản quang) | Chương V của E-HSMT | 117 | 1 Cái |
| 42 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 4,48 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn bt móng cọc | Chương V của E-HSMT | 84,24 | 1 m2 |
| 44 | Phá giằng kè bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,27 | 1 m3 |
| E | *\- Thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 720,81 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất | Chương V của E-HSMT | 445,69 | 1 m3 |
| 3 | Đào bê tông bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 61,78 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 782,59 | 1 m3 |
| 5 | Thi công lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 55,8 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 110,15 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 134,95 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Chương V của E-HSMT | 244,78 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 1.349,53 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 36,72 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 489,57 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép giằng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,018 | Tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 36,84 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,939 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 173,48 | 1 m2 |
| 17 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 614 | 1 c/kiện |
| 18 | Đào móng hố ga=máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 114,45 | 1 m3 |
| 19 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất | Chương V của E-HSMT | 66,99 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 114,45 | 1 m3 |
| 21 | Thi công lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 3,7 | 1 m3 |
| 22 | Đào phá kè đá bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 5,32 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 4,01 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông móng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,39 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông thành hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 13,29 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,44 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 10,66 | 1 m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 3,17 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 22,88 | 1 m2 |
| 30 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 133,08 | 1 m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga, | Chương V của E-HSMT | 38,1 | 1 m2 |
| 32 | Ván khuôn họng thu | Chương V của E-HSMT | 98,81 | 1 m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa BV2 vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,85 | 1 m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 29,92 | 1 m2 |
| 35 | Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 1 tấn |
| 36 | Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 1 tấn |
| 37 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 250mm dày 6.2mm | Chương V của E-HSMT | 102,5 | 1 m |
| 38 | Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,302 | Tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,876 | 1 tấn |
| 41 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 3,544 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 3,544 | Tấn |
| 43 | Lắp đan bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 c/kiện |
| 44 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 36,9 | 1 m |
| 45 | Lắp tấm ghi gang | Chương V của E-HSMT | 41 | 1 c/kiện |
| 46 | Thi công lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 47 | Đào bt t cánh bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 48 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,09 | 1 m3 |
| 49 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m3 |
| 50 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 1 m3 |
| 51 | Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 52 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,39 | 1 m2 |
| 53 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 8,12 | 1 m2 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào. Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 29,5 | 1 m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 8,85 | 1 m3 |
| 56 | Đào bt mặt đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,93 | 1 m3 |
| 57 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 22,58 | 1 m3 |
| 58 | Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,93 | 1 m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 60 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 1 m3 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Chương V của E-HSMT | 58,92 | 1 m2 |
| 63 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 1 tấn |
| 64 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 1 tấn |
| 65 | Lắp đặt cống hộp đơn | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 66 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 8 | 1mối nố |
| 67 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 3,66 | 1 m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m2 |
| 69 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V của E-HSMT | 23,85 | 1 m2 |
| F | *\- Cống bản : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 195,17 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 58,55 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 53,24 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 189,86 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 93,7 | 1 m3 |
| 6 | Đào phá đê quai bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 74,96 | 1 m3 |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d315mmx6.2mm | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 m |
| 8 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 1.510 | 1 m |
| 9 | Thép tấm dày 5mm(HPVL:1.17%/tháng*2 tháng +3.5%/lần*1lần=5.84%) | Chương V của E-HSMT | 0,519 | Tấn |
| 10 | Thép I(200x100)m(HPVL:1.17%/tháng*2 tháng +3.5%/lần*1lần=5.84%) | Chương V của E-HSMT | 0,767 | Tấn |
| 11 | Thép tròn d60(HPVL:1.17%/tháng*2 tháng +3.5%/lần*1lần=5.84%) | Chương V của E-HSMT | 0,472 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,758 | Tấn |
| 13 | Tháo sàn cầu bằng máy hàn, cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1,758 | Tấn |
| 14 | Bê tông bản mặt Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,32 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông phủ mặt Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép bản mặt + phủ mặt Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,284 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép bản mặt Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,383 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,281 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn bản mặt cầu+ phủ mặt | Chương V của E-HSMT | 29,68 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông xà mũ+giằng chống Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,92 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép xà mũ mố Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,108 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép xà mũ mố+ giằng chống Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,197 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép xà mũ mố + giằng chống Đ/kính cốt thép d>18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn xà mũ+ giằng chống | Chương V của E-HSMT | 17,2 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông mố Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 19,6 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn mố | Chương V của E-HSMT | 64,68 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông móng mố + móng tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 14,71 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn móng mố + móng tường cánh | Chương V của E-HSMT | 35,9 | 1 m2 |
| 29 | Xây sân cống, chân khay đá hộc,Dày | Chương V của E-HSMT | 13,39 | 1 m3 |
| 30 | Xây tường thẳng,Dày 2 m ,vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 30,99 | 1 m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,34 | 1 m2 |
| 32 | Miết mạch tường đá loại lồi Vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 18,97 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông móng kè đá Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 5,2 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn móng kè | Chương V của E-HSMT | 6,43 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông giằng kè Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 1 m3 |
| 36 | Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,007 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn giằng kè | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1 m2 |
| 39 | Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V của E-HSMT | 6,05 | 1 m2 |
| 41 | Làm lớp đá dăm giảm tải | Chương V của E-HSMT | 2,23 | 1 m3 |
| 42 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Chương V của E-HSMT | 6,71 | 1 m3 |
| 43 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT | 0,347 | 1 tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Chương V của E-HSMT | 0,347 | Tấn |
| 45 | Bê tông hoàn trả Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| G | *\- Lan can cầu bản thủy lợi: | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT | 0,304 | 1 tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Chương V của E-HSMT | 0,304 | Tấn |
| 3 | Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V của E-HSMT | 14,15 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 7 | Bù bê tông mặt cống Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 1 m3 |
| 8 | Đào bê tông cũ đổ đi=máy đào Máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 1 m3 |
| H | *\- Bến thuyền: | |||
| 1 | Đắp đất đê quai= đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng từ kl đào mương) | Chương V của E-HSMT | 55,78 | 1 m3 |
| 2 | Đào phá đê quai bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 55,78 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng = máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,9 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bến Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,77 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn bến | Chương V của E-HSMT | 40,23 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,101 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,06 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng, lan can Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 14 | Xây trụ=gạch (6x9.5x20) vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,71 | 1 m2 |
| 16 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m2 |
| 17 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,8 | 1 m |
| 18 | Thép định vị Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 27mm dày 1.3mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1 m |
| 20 | Đắp đất đê quai= đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng từ kl đào mương) | Chương V của E-HSMT | 72,05 | 1 m3 |
| 21 | Đào phá đê quai bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 72,05 | 1 m3 |
| 22 | Đào móng = máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,7 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông bến Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,77 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn bến | Chương V của E-HSMT | 40,23 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,101 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,06 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép giằng, lan can Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 33 | Xây cột, trụ=gạch chỉ (6x9.5x20) vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,71 | 1 m2 |
| 35 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m2 |
| 36 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,8 | 1 m |
| 37 | Thép định vị Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 27mm dày 1.3mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1 m |
| 39 | Phá dỡ giằng kè bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 730 | 1 m |
| 41 | Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 22,78 | 1 m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,35 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông móng kè đá, sân cống Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 5,83 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn móng kè | Chương V của E-HSMT | 5,21 | 1 m2 |
| 45 | Bê tông giằng kè Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 1 m3 |
| 46 | Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 47 | Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 48 | Ván khuôn giằng kè | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 1 m2 |
| 49 | Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V của E-HSMT | 1,37 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.345E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình Đường bê tông nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình Đường bê tông nhựa, vỉa hè, hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu 3.600.000.000 đồng - Đối với hạng mục cây xanh: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công cây xanh có giá trị tối thiểu 200.000.000 đồng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi