Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Hoàn thiện, phát triển lưới trung thế Quận Tân Bình năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790935-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Hoàn thiện, phát triển lưới trung thế Quận Tân Bình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 09:41:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 781,832,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,700,000 VNĐ ((Mười một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.172748148E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34549629E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 547.282.469đồng (2 x 547.282.469= 1.094.564.938) đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 547.282.469 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.094.564.938 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 547.282.469 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.094.564.938 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình phải đầy đủ điều kiện là chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên phù hợp với lãnh vực chuyên môn đảm nhận.•Cá nhân phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề phù hợp với công việc đảm nhận.•Có khả năng guy động đủ số lượng máy móc thiết bị chủ yếu đáp ứng yêu cầu thi công xây dụng các công trình phù hợp với công việc tham gia đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thang xếp nhôm hoặc thang tre | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần điện – Lưới trung thế nổi - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bộ kẹp dây neo lệch | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Boulon hướng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 3 | Boulon móc 16x300+1Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19 | Cái |
| 4 | Boulon đóng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 5 | Boulon thép d16x600+1Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 6 | Boulon VRS 16*800+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 26 | cái |
| 7 | Boulon VRS d16x400+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Cái |
| 8 | Bù lon 16x300+1Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 113 | Cái |
| 9 | Bù lon mắt 16x300+1Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 31 | Cái |
| 10 | Bù lon thép mạ Zn 16x500 +1Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 11 | Cáp M150 bọc 22kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27 | Mét |
| 12 | Cáp thép chằng 70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Mét |
| 13 | Cát vàng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12,846 | m3 |
| 14 | Cô dê d21 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 15 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 68 | Cái |
| 16 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 38 | Cái |
| 17 | Giáp níu cho cáp thép chằng 70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 18 | Giáp níu dây trần AC50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 31 | Cái |
| 19 | Giáp níu dây trần AC95 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Cái |
| 20 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 132 | Cái |
| 21 | Kẹp và cọc tiếp địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 22 | Khớp nối cọc tiết địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 23 | đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21,192 | m3 |
| 24 | nước ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,454 | m3 |
| 25 | Ống sắt tráng kẽm d60 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,5 | Mét |
| 26 | sứ đứng 35kv+tige | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Cái |
| 27 | Thanh sắt L50 1,2m (mạ nhúng) liên kết đà | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 28 | Thuốc hàn cadwell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 11 | hộp |
| 29 | Trụ 14 mét 900kgf | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Trụ |
| 30 | Xi măng P400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6.290 | Kg |
| B | Hạng mục 2: Lưới trung thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp DS 3P 24kV-630A O.D | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Kéo dây VXAs240 bọc 22kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,83 | Km |
| 3 | Kéo dây nhôm lõi thép 22KV VXAs 50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,71 | Km |
| 4 | Kéo dây As 50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,57 | Km |
| 5 | Kéo dây As 70 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,23 | Km |
| 6 | Kéo Cáp nhôm lõi thép VXAs 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,7 | Km |
| 7 | Kéo dây As 95 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,25 | Km |
| 8 | Lắp Băng keo trung thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | cuộn |
| 9 | Đấu cò trung thế M150 bọc 24kv | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Vtrí |
| 10 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24 KV đầu tuyến | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 31 | Vtrí |
| 11 | Đấu cò trung thế M50 bọc 24 KV đầu tuyến | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Vtrí |
| 12 | Đấu cò dây AL240 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Mét |
| 13 | Lắp Nắp che 2 cực FCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 14 | Lắp Nắp chụp đầu cực LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 15 | Lắp Nắp che cực trên LBFCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp Đầu cosse đơn đồng-nhôm 50-95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27 | Cái |
| 17 | Lắp đà lệch đôi 1,2m, Sắt L75 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đà composit đơn dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 40 | Bộ |
| 20 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 21 | Lắp đà lệch đơn 2 tầng L75 dài 2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 23 | Lắp Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACV 22kV-240/32mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 43 | Cái |
| 24 | Lắp Giáp buộc đầu sứ đơn cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 38 | Cái |
| 25 | Lắp Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACV 22kV-240/32mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 87 | Cái |
| 26 | Lắp Giáp buộc đầu sứ đôi cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 68 | Cái |
| 27 | Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 159 | Bộ |
| 28 | Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 207 | Bộ |
| 29 | Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 29 | Bộ |
| 30 | Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-95/16mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 54 | Bộ |
| 31 | Lắp giáp níu dây dây trần AC50-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 32 | Lắp giáp níu dây trần AC 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 33 | Lắp kẹp quai ép 240mm2+ kẹp hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 34 | Lắp kẹp quai ép 95mm2+kẹp hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 35 | Lắp Kẹp quai 50-70mm2+kẹp hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 36 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 60 | Cái |
| 37 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 50-70/50-70mm2 (WR279) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Cái |
| 38 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 54 | Cái |
| 39 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/50-70mm2 (WR399) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 42 | Cái |
| 40 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 41 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 42 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/95-150mm2 (WR875) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 43 | Kẹp H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 66 | Cái |
| 44 | Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trụ hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp tiếp địa trên trụ trung thế, trụ lắp thiết bị, trụ hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 47 | Lắp tiếp địa lặp lại trụ trung thế hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 48 | Lắp sứ đứng 24kV+ ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 64 | Bộ |
| 49 | Lắp sứ đứng 35kV+ ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Bộ |
| 50 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 83 | Bộ |
| 51 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 203 | Bộ |
| 52 | Lắp sứ treo trên trụ BTLT | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 53 | Lắp trụ 12m máy + thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Trụ |
| 54 | Lắp trụ BTLT 14m 900kgf máy thi công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Trụ |
| 55 | Đổ BT chân trụ ghép 1,2*1,3*0,7 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 56 | Đổ bê tông móng trụ đơn14m (1*1*0,6m) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 57 | Gia công bê tông móng trụtrạm (trụ 12m) hiện hữu (1*1*0,6) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Móng |
| 58 | Gia cố bê tông móng trụ (trụ 12m) hiện hữu(1*1*0,6m) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 22 | Móng |
| 59 | Lắp boulon trụ ghép đôi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 60 | Lắp boulon đà đôi trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 61 | Lắp bộ dây chằng lệch dùng neo BT | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 62 | Phần tháo dỡ vật liệu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Toàn phần |
| 63 | Nhổ cột bằng thủ công + cần trục, chiều cao cột | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Trụ |
| 64 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 67 | Bộ |
| 65 | Tháo dây nhôm lõi thép AC, ACSR 50mm2 bằng t/c | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,064 | Km |
| 66 | Tháo dây nhôm lõi thép AC, ACSR 70mm2 bằng t/c | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,182 | Km |
| 67 | Tháo dây nhôm lõi thép ACV,50mm2 3KV bằng t/c | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,192 | Km |
| 68 | Tháo dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,703 | Km |
| 69 | Tháo dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M) bọc 22kv, Tiết diện dây | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,109 | Km |
| 70 | Tháo dây nhôm lõi thép AC, ACSR 95mm2 bằng t/c | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,546 | Km |
| 71 | Tháo sứ đứng cột tròn , trên cột đã dựng, sứ loại 15-22 KV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,9 | 10 cái |
| 72 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại khác | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 49 | bộ |
| 73 | Tháo cách điệnpolymer néo đơn cho dây dẫn trên cột | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Chuỗi |
| 74 | Tháo sứ treo polymer cột tròn , trên cột đã dựng, sứ loại 15-22 KV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Chuỗi |
| C | Hạng mục 3: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 1.112.834.398 đồng | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.172748148E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34549629E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 547.282.469đồng (2 x 547.282.469= 1.094.564.938) đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 547.282.469 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.094.564.938 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 547.282.469 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.094.564.938 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | •Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình phải đầy đủ điều kiện là chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên phù hợp với lãnh vực chuyên môn đảm nhận.•Cá nhân phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề phù hợp với công việc đảm nhận.•Có khả năng guy động đủ số lượng máy móc thiết bị chủ yếu đáp ứng yêu cầu thi công xây dụng các công trình phù hợp với công việc tham gia đảm nhận. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | •Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) | Xe | 2 |
| 3 | Thang xếp nhôm hoặc thang tre | Cái | 8 |
| 4 | Kích căng dây | Cái | 2 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực | Bộ | 4 |
| 6 | Sào thao tác trung thế | Bộ | 2 |
| 7 | Sào tiếp địa | Bộ | 2 |
| 8 | Bộ tiếp địa trung thế | Bộ | 4 |
| 9 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ | 12 |
| 10 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Cái | 4 |
| 11 | Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào). | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi