Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa cầu treo Đồng Cháy, xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773902-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa cầu treo Đồng Cháy, xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210772706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 11:12:00 đến ngày 2021-08-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,781,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6724945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.344989E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.247.164.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6724945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.344989E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.247.164.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, chuyên nghành giao thông xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, chuyên nghành giao thông xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn, chuyên nghành, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, chuyên nghành giao thông xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, chuyên nghành giao thông xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn, chuyên nghành, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi công suất 1,5W
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi công suất 1,5W
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CẦU TREO
1Tháo dỡ dầm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,21tấn
2Tháo dỡ tấm tôn mặt cầu bằng máy hànMô tả kỹ thuật theo chương V2,8919tấn
3Vận chuyển kết cấu thép, dây cáp bằng thủ công kết hợp cơ giới, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V9,10191 tấn
4Rải và căng hệ cáp chủ, cầu treo 2 cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,71821 tấn
5Rải và căng hệ cáp chống lắc ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,34571 tấn
6Cáp D28 phụ vụ căng kéo cápMô tả kỹ thuật theo chương V148m
7Tời 10T + kích nâng hỗ trợ căng cápMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
10Thép L160; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V246,5kg
11Tà vẹt gỗ (0.15x0.2x4)mMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
13Bôi mỡ bảo dưỡng cáp chủ, cáp chống lắcMô tả kỹ thuật theo chương V101,6kg
14Bắt cóc cáp (tháo dỡ + lắp mới NCx2)Mô tả kỹ thuật theo chương V321 bộ
15Bắt cóc cáp (tháo dỡ + lắp mới NCx2)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
16Bắt cóc cáp (tháo dỡ + lắp mới NCx2)Mô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ
17Lắp đặt dầm dọc, chiều rộng mặt cầu 2mMô tả kỹ thuật theo chương V5401 md
18Lắp đặt bản mặt cầu, chiều rộng mặt cầu 1.5m (mặt cầu rộng 3m NCx2)Mô tả kỹ thuật theo chương V601 md
19Sản xuất bản mặt cầu, chiều rộng B>=2mMô tả kỹ thuật theo chương V7,22991 tấn
20Tôn nhám dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V7.229,9kg
21Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V401bộ
22Bắt bulông U14-860Mô tả kỹ thuật theo chương V1801 bộ
23Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V417,41m2
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V785,81m2
25Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2397tấn
26Ê cu hãm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
27Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
28Thép tròn D18 dây treo+tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V226,67kg
29Thép hinh, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V370,87kg
30Tăng đơ điều chỉnh + 2 ê cu hãm M18 trái chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
31Bu long các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V183,75kg
32Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
33Xây hoàn trả tư nón bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
35Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
36Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
37Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V205,8kg
38Hàn quang treoMô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
39Làm thang dây, bện bằng dây thừng D18 dài L=10mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Dây thừng phòng hộMô tả kỹ thuật theo chương V60m
41Dây thừng D20 nối tạm thi công dây treoMô tả kỹ thuật theo chương V10m
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m2
43Vệ sinh tổng thể cầu (NC 3/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
44Vận chuyển vật tư vật liệu ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
B PHẦN ĐƯỜNG DẪN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9837100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,81m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1521100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9919100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m3/1km
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,1102100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,5508100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V111,02m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
C PHẦN CẦU TRÀN
1Đắp cấp phối đá dăm loại 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4522100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8307100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7286100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8774100m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,03m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V96,51m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống ngang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,23m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V68,44m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,33m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0394tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2136tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5504tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0329tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1146tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5246tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8877tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1084tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,022100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,9967100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8338100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,12m2
31Trám khe giãn bằng ma tit nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V62m
32Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V3bụi
33Máy bơm nước thường xuyên động cơ diezel công suất 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V130ca
34Bao tải nhồi đất (cả nhân công; 20bao/1m3 x 56,25m3= 1125 bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.125bao
35Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V125m2
36Xếp bao tải đựng đất làm vâyMô tả kỹ thuật theo chương V56,25m3
37Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57100m3
38Đào xúc đất đắp đường công vụ + đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng 50% đất đào dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8935100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8935100m3
40Ống cống D75 (tính khấu hao 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8ống
41Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
42Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đường công vụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m3
43Đào phá đê quây + đường công vụ+ lấp mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3325100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8935100m3
45Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V101,074tấn
46Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,588tấn
D PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V233,35m3
2Phí môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V233,35m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6724945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.344989E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.247.164.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học, chuyên nghành giao thông xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học, chuyên nghành giao thông xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.33
3 Cán bộ thí nghiệm 1 Có trình độ chuyên môn, chuyên nghành, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Còn hoạt động và sử dụng tốt1
2 Máy cắt bê tông Còn hoạt động và sử dụng tốt1
3 Máy cắt, uốn thép Còn hoạt động và sử dụng tốt2
4 Máy đào dung tích gầu 0,8m3 Còn hoạt động và sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi công suất 1,5W Còn hoạt động và sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động và sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động và sử dụng tốt1
8 Máy lu bánh thép 10T Còn hoạt động và sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông 250L Còn hoạt động và sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa 80L Còn hoạt động và sử dụng tốt1
11 Máy ủi công suất 110CV Còn hoạt động và sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ 5T Còn hoạt động và sử dụng tốt2
13 Máy hàn điện Còn hoạt động và sử dụng tốt1
14 Máy khoan Còn hoạt động và sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình Còn hoạt động và sử dụng tốt1
16 Máy mài Còn hoạt động và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->