Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa cầu treo Đồng Cháy, xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773902-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa cầu treo Đồng Cháy, xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 11:12:00 đến ngày 2021-08-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,781,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6724945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.344989E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.247.164.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6724945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.344989E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.247.164.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên nghành giao thông xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên nghành giao thông xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn, chuyên nghành, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên nghành giao thông xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên nghành giao thông xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn, chuyên nghành, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gầu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi công suất 1,5W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gầu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi công suất 1,5W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CẦU TREO | |||
| 1 | Tháo dỡ dầm dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tấm tôn mặt cầu bằng máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8919 | tấn |
| 3 | Vận chuyển kết cấu thép, dây cáp bằng thủ công kết hợp cơ giới, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1019 | 1 tấn |
| 4 | Rải và căng hệ cáp chủ, cầu treo 2 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7182 | 1 tấn |
| 5 | Rải và căng hệ cáp chống lắc ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3457 | 1 tấn |
| 6 | Cáp D28 phụ vụ căng kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 7 | Tời 10T + kích nâng hỗ trợ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 10 | Thép L160; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,5 | kg |
| 11 | Tà vẹt gỗ (0.15x0.2x4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 13 | Bôi mỡ bảo dưỡng cáp chủ, cáp chống lắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6 | kg |
| 14 | Bắt cóc cáp (tháo dỡ + lắp mới NCx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 bộ |
| 15 | Bắt cóc cáp (tháo dỡ + lắp mới NCx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 16 | Bắt cóc cáp (tháo dỡ + lắp mới NCx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt dầm dọc, chiều rộng mặt cầu 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | 1 md |
| 18 | Lắp đặt bản mặt cầu, chiều rộng mặt cầu 1.5m (mặt cầu rộng 3m NCx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 md |
| 19 | Sản xuất bản mặt cầu, chiều rộng B>=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2299 | 1 tấn |
| 20 | Tôn nhám dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.229,9 | kg |
| 21 | Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1bộ |
| 22 | Bắt bulông U14-860 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 bộ |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,41 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,81 | m2 |
| 25 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | tấn |
| 26 | Ê cu hãm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 28 | Thép tròn D18 dây treo+tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,67 | kg |
| 29 | Thép hinh, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,87 | kg |
| 30 | Tăng đơ điều chỉnh + 2 ê cu hãm M18 trái chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 31 | Bu long các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,75 | kg |
| 32 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 33 | Xây hoàn trả tư nón bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 36 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 37 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,8 | kg |
| 38 | Hàn quang treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 39 | Làm thang dây, bện bằng dây thừng D18 dài L=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Dây thừng phòng hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 41 | Dây thừng D20 nối tạm thi công dây treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| 43 | Vệ sinh tổng thể cầu (NC 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 44 | Vận chuyển vật tư vật liệu ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9837 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1521 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9919 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1102 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5508 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| C | PHẦN CẦU TRÀN | |||
| 1 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4522 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8307 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7286 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8774 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,03 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,51 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống ngang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,23 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,44 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5504 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0329 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5246 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8877 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,022 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9967 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8338 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 31 | Trám khe giãn bằng ma tit nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 32 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bụi |
| 33 | Máy bơm nước thường xuyên động cơ diezel công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | ca |
| 34 | Bao tải nhồi đất (cả nhân công; 20bao/1m3 x 56,25m3= 1125 bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125 | bao |
| 35 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m2 |
| 36 | Xếp bao tải đựng đất làm vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,25 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất đắp đường công vụ + đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng 50% đất đào dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8935 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8935 | 100m3 |
| 40 | Ống cống D75 (tính khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 41 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đường công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m3 |
| 43 | Đào phá đê quây + đường công vụ+ lấp mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3325 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8935 | 100m3 |
| 45 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,074 | tấn |
| 46 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,588 | tấn |
| D | PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,35 | m3 |
| 2 | Phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,35 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6724945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.344989E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.247.164.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học, chuyên nghành giao thông xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học, chuyên nghành giao thông xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có trình độ chuyên môn, chuyên nghành, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu 0,8m3 | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất 1,5W | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10T | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 80L | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi công suất 110CV | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5T | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy mài | Còn hoạt động và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi