Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791141-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210788041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 11:11:00 đến ngày 2021-08-11 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,373,121,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc - Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc - Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại gàu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loai ben > 10T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Loại từ 200 - 1200 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tải thùng 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 pha 10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại gàu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loai ben > 10T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Loại từ 200 - 1200 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tải thùng 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 pha 10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI 1
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế75,87m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế635,44m2
3Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế8bộ
4Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ thiết kế14bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế8bộ
6Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế64,96m2
7Đục nhám mặt tam cấp, cầu thangTheo bản vẽ thiết kế87,043m2
8Vệ sinh sê nôTheo bản vẽ thiết kế77,76m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế1.025,665m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong phòngTheo bản vẽ thiết kế1.196,2m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế100,8m2
12Tháo dỡ lan can cầu thang cũ để thi công đá graniteTheo bản vẽ thiết kế8,85m
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế383,88m2
14Tháo dỡ trần tôn lạnh bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế67,28m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế39,14m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế14,602m3
17Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũTheo bản vẽ thiết kế10công
18Lắp dựng cửa kéoTheo bản vẽ thiết kế12,54m2
19Cung cấp cửa kéo mitadoorTheo bản vẽ thiết kế12,54m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế100,8m2
21Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, bục giảng, ngạch cửaTheo bản vẽ thiết kế67,219m2
22Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo bản vẽ thiết kế24,368m2
23Xây hộp gen gạch block 4x8x18 hTheo bản vẽ thiết kế0,63m3
24Xây tường gạch block 8x8x18 chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế1,48m3
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmTheo bản vẽ thiết kế447,2m2
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,72m2
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,72m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 150x600mmTheo bản vẽ thiết kế26,477m2
29Công tác ốp đá bóc đen 10x20cmTheo bản vẽ thiết kế7,02m2
30Quét sika chống thấm 2 lớp (TC 1,5kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế137,24m2
31Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmTheo bản vẽ thiết kế675,812m2
32Cửa sổ lật khung nhôm hệ 188, pa nô nhôm, kính dày cường lực 5lyTheo bản vẽ thiết kế9,76m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế9,76m2
34Vách tiểu nam compactTheo bản vẽ thiết kế2,88m2
35Tấm compact HPL dày 12mm + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế50,826m2
36Khung inox lavabolTheo bản vẽ thiết kế10bộ
37Lát đá mặt bệ các loạiTheo bản vẽ thiết kế6,24m2
38Làm trần bằng thạch cao chống ẩm khung nổiTheo bản vẽ thiết kế67,28m2
39Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo bản vẽ thiết kế3,839100m2
40Bả bằng bột bả vào dầm, cột, tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.026,385m2
41Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.026,385m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế1.196,2m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.196,2m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế7,14100m2
45Lắp dựng lan can cầu thang (tận dụng lan can cũ)Theo bản vẽ thiết kế8,85m2
46Lắp đặt máng đèn led 3x9W âm trần 0,6mTheo bản vẽ thiết kế4bộ
47Lắp đặt quạt 360 độ gắn trầnTheo bản vẽ thiết kế4cái
48Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo bản vẽ thiết kế4cái
49Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
50Lắp đặt cảm biến tiểu nam (Vật tư đã tính trọn bộ vào tiểu nam)Theo bản vẽ thiết kế10cái
51Lắp đặt ống luồn dây D16Theo bản vẽ thiết kế50m
52Lắp đặt hộp nốiTheo bản vẽ thiết kế4hộp
53Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10Theo bản vẽ thiết kế0,16100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Theo bản vẽ thiết kế0,9100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Theo bản vẽ thiết kế0,25100m
56Lắp đặt van PPR đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
57Lắp đặt van PPR đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
58Lắp đặt T nhựa PPR D40Theo bản vẽ thiết kế4cái
59Lắp đặt T nhựa PPR D40x25Theo bản vẽ thiết kế6cái
60Lắp đặt T nhựa PPR D25Theo bản vẽ thiết kế20cái
61Lắp đặt T nhựa PPR D25x20Theo bản vẽ thiết kế35cái
62Lắp đặt T nhựa PPR D20Theo bản vẽ thiết kế12cái
63Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25Theo bản vẽ thiết kế6cái
64Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo bản vẽ thiết kế35cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo bản vẽ thiết kế16cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo bản vẽ thiết kế20cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo bản vẽ thiết kế12cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Theo bản vẽ thiết kế30cái
69Lắp đặt nút bịt ống D20Theo bản vẽ thiết kế30cái
70Lắp đặt ống uPVC D42mmTheo bản vẽ thiết kế0,2100m
71Lắp đặt ống uPVC D60mmTheo bản vẽ thiết kế0,42100m
72Lắp đặt ống uPVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế0,85100m
73Lắp đặt ống uPVC D114mmTheo bản vẽ thiết kế0,52100m
74Lắp đặt tê nhựa PVC chéo 45 độ D110Theo bản vẽ thiết kế16cái
75Lắp đặt tê nhựa PVC chéo 45 độ D90Theo bản vẽ thiết kế40cái
76Lắp đặt côn nhựa PVC D110Theo bản vẽ thiết kế4cái
77Lắp đặt côn nhựa PVC D90Theo bản vẽ thiết kế26cái
78Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110Theo bản vẽ thiết kế4cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D90Theo bản vẽ thiết kế4cái
80Lắp đặt ống kiểm tra D110Theo bản vẽ thiết kế2cái
81Lắp đặt ống kiểm tra D90Theo bản vẽ thiết kế2cái
82Miệng thông tắc D110Theo bản vẽ thiết kế2cái
83Miệng thông tắc D90Theo bản vẽ thiết kế2cái
84Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110Theo bản vẽ thiết kế30cái
85Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90Theo bản vẽ thiết kế48cái
86Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D42Theo bản vẽ thiết kế52cái
87Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90Theo bản vẽ thiết kế2cái
88Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D42Theo bản vẽ thiết kế10cái
89Lắp đặt nút bịt nhựa D110Theo bản vẽ thiết kế10cái
90Lắp đặt nút bịt nhựa D90Theo bản vẽ thiết kế10cái
91Lắp đặt nút bịt nhựa D42Theo bản vẽ thiết kế10cái
92Lắp đặt chậu xí bệt một khốiTheo bản vẽ thiết kế8bộ
93Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế8cái
94Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế10bộ
95Phễu thu đường kính 150x150mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
96Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (chậu + van)Theo bản vẽ thiết kế10bộ
97Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế10cái
98Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế8cái
99Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế10cái
100Con thỏ xí bệtTheo bản vẽ thiết kế8cái
101Móc ống D114Theo bản vẽ thiết kế20cái
102Móc ống D90Theo bản vẽ thiết kế50cái
103Móc ống D60Theo bản vẽ thiết kế10cái
104Móc ống D42Theo bản vẽ thiết kế10cái
105Lắp đặt van phao đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
B CẢI TẠO KHỐI 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế383,88m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế12,54m2
3Lắp dựng cửa kéoTheo bản vẽ thiết kế12,54m2
4Cung cấp cửa kéo mitadoorTheo bản vẽ thiết kế12,54m2
5Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo bản vẽ thiết kế3,839100m2
C CẢI TẠO KHỐI 3
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế497,216m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế9,24m2
3Lắp dựng cửa kéoTheo bản vẽ thiết kế9,24m2
4Cung cấp cửa kéo mitadoorTheo bản vẽ thiết kế9,24m2
5Lam nhôm che nắng chữ Z, nhôm hộp 44x76mmmTheo bản vẽ thiết kế167,77m2
6Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo bản vẽ thiết kế4,972100m2
D CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ
1Lắp dựng cửa kéoTheo bản vẽ thiết kế9,24m2
2Cung cấp cửa kéo mitadoorTheo bản vẽ thiết kế9,24m2
E SÂN NỘI BÔ, BỒN HOA, SÂN KHẤU, VỊNH CHỜ
1Phá dỡ nền gạch, nền xi măng các loạiTheo bản vẽ thiết kế82m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế15,818m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế79,09m3
4Phá dỡ bồn cây xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế8,647m3
5Phá dỡ móng đá bồn cây bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế3,071m3
6Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế18,598m3
7Lớp lót móng bồn cây đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế3,577m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế35,77m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bồn câyTheo bản vẽ thiết kế1,471100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng bồn cây, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,12tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bồn cây rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế13,202m3
12Đào đất móng sân khấu bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế7,431m3
13Lớp lót móng sân khấu đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế2,286m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế22,86m2
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế10,345m3
16Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế34,02m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,14100m3
18Đắp cát tôn nền sân khấu bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế7,108m3
19Lát đá granit tự nhiên mặt bệ bồn câyTheo bản vẽ thiết kế47,491m2
20Công tác ốp đá bóc đen 10x20cm ( chân bồn cây)Theo bản vẽ thiết kế45m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế1,182100m3
22Cung cấp đất tôn nềnTheo bản vẽ thiết kế160,333m3
23Lớp lót móng sân khấu đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế78,62m3
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1.424,173m2
25Lát gạch sân, vịnh chờ bằng gạch terrazzo 40x40x3cmTheo bản vẽ thiết kế1.351,069m2
26Lát nền sân khấu gạch granit nhám 600x600mmTheo bản vẽ thiết kế81,973m2
F HÀNG RÀO
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế196,722m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế983,61m3
3Phá dỡ đà kiềng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế17,62m3
4Phá dỡ cột, tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế70,443m3
5Phá dỡ móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế108,659m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế1,163100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công)Theo bản vẽ thiết kế29,083m3
8Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế9,96m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế1,532100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,141tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,862tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế23,257m3
13Đào đất móng đá, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế192,693m3
14Lớp lót móng bó nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế19,972m3
15Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế114,909m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế2,016100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,443tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,71tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế22,916m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế1,699100m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế1,601100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,169tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,969tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế8,008m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế0,998100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế6,654m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,515tấn
28Lắp đặt thép V50x50x5 ray cổngTheo bản vẽ thiết kế0,072tấn
29Cung cấp, láp đặt bánh xe thép D80mm (có khe chạy trên ray thép)Theo bản vẽ thiết kế6cái
30Cung cấp, lắp đặt moto cổng lùaTheo bản vẽ thiết kế1cái
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế49,37m3
32Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1.204,76m2
33Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế103,74m2
34Trát giằng tường, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế332,7m2
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế145,6m
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế1.204,76m2
37Bả bằng bột trét vào cột, giằngTheo bản vẽ thiết kế436,44m2
38Sơn cột, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.641,2m2
39Lắp dựng chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế94,35m2
40Cung cấp chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế94,35m2
41Lan can hàng rào inox 304Theo bản vẽ thiết kế28,182m2
42Ốp đá granit tự nhiên vào bảng tênTheo bản vẽ thiết kế6,527m2
43Công tác ốp đá bóc đen 10x20cm (chân tường rào phía trước)Theo bản vẽ thiết kế43,62m2
44Khắc chữ âm vào đá theo yêu cầuTheo bản vẽ thiết kế6,527m2
45Lắp đặt cổng inox trượt trên ray có motoTheo bản vẽ thiết kế10,12m2
46Lắp đặt cổng inox mở (cổng phụ)Theo bản vẽ thiết kế7,323m2
G CAMERA
1Lắp đặt cáp mạng CAT6 ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1.400m
2Lắp đặt ống luồn dây D20Theo bản vẽ thiết kế640m
3Tủ rack 15UTheo bản vẽ thiết kế1tủ
H SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, bóc hữu cơTheo bản vẽ thiết kế3,301100m3
2Đất san lấpTheo bản vẽ thiết kế661,457m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế4,878100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế3,301100m3
5Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế16,505100m3
I SÂN BÓNG ĐÁ
1Rải lớp đá 0X4 dày 150Theo bản vẽ thiết kế72,9m3
2Đầm chặt lớp đất, đá, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,729100m3
3Rải lớp đá mi sàn 5cmTheo bản vẽ thiết kế24,3m3
4Lu lèn lớp đá mi sànTheo bản vẽ thiết kế0,243100m3
5Cung cấp cỏ nhân tạo và hạt cao su: 6kg/m2Theo bản vẽ thiết kế486m2
6Thi công hoàn thiện mặt cỏ (Bao gồm keo dán, nhân công hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế486m2
7Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cmTheo bản vẽ thiết kế12,15m3
8Đào móng cột, trụ giăng lướiTheo bản vẽ thiết kế9,152m3
9Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,448m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế4,48m2
11Láng nền lớp đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế6,4m2
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,32100m2
13CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 4 cái)Theo bản vẽ thiết kế10bộ
14Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế6,4m3
15Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế0,966tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế31,682m2
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế0,966tấn
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,024100m3
19CCLD cửa vào sânTheo bản vẽ thiết kế1bộ
20CCLĐ lưới PE cao 8m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130)Theo bản vẽ thiết kế736m2
21CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế184m
22CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế40cái
23Sử dụng xe nâng 12m lắp dựng lưới PETheo bản vẽ thiết kế0,92100m
24Lưới bao cầu môn sân bóng đá 3mx2m bằng chất liệu PE đường kính sợi 4mm, kích thước mắt lưới (100x100)mmTheo bản vẽ thiết kế3bộ
25Sơn phun các đường giới hạn sân bóngTheo bản vẽ thiết kế1sân
26Đào đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế9,568m3
27Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế1,84m3
28Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế18,4m2
29Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,736100m2
30Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế3,68m3
31Đắp đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế4,048m3
32Quét vôi 3 nước trắngTheo bản vẽ thiết kế46m2
33Đào kênh mương rộng Theo bản vẽ thiết kế0,487100m3
34Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế12,187m3
35Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy)Theo bản vẽ thiết kế0,24100m3
36Đào đất hố ga, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (20% đào thủ công)Theo bản vẽ thiết kế5,99m3
37Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế6,839m3
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế68,39m2
39Xây gạch block 4x8x18 vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế14,903m3
40Láng nền có đánh màu dày 2 cm vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế52,02m2
41Trát tường chiều dày trát 2 cm vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế159,268m2
42Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế4,288m3
43Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,536100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,477tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế94cái
46Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế0,334100m3
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG
1Đào hào cáp, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế64m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế21,069m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo bản vẽ thiết kế9,36m3
4Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,624m3
5Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế6,24m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế5,04m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,212100m2
8Bulong M20x1000Theo bản vẽ thiết kế16cái
9Bulong M16x350Theo bản vẽ thiết kế4cái
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,006tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế0,038tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế46,05m3
13Lắp dựng trụ đèn STK 8mTheo bản vẽ thiết kế4cột
14Cần đèn đôi fi60, L=3m (vươn 1m, cao 2m)Theo bản vẽ thiết kế4cần đèn
15Lắp đặt đèn led 150WTheo bản vẽ thiết kế8bộ
16Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Theo bản vẽ thiết kế8m
17Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400Theo bản vẽ thiết kế4cọc
18Lắp đặt MCB 2P 32A-6KATheo bản vẽ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 2P 25A-6KATheo bản vẽ thiết kế3cái
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế0,225100m
21Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo bản vẽ thiết kế3cái
22Lắp đặt cáp điện CXV 3Cx2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế80m
23Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2+E6Theo bản vẽ thiết kế160m
24Lắp đặt cáp điện CXV 2x10mm2+E10Theo bản vẽ thiết kế40m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo bản vẽ thiết kế160m
26Tủ điều khiển chiếu sáng kt: 1200x600x350Theo bản vẽ thiết kế1tủ
K CÂY XANH
1Đổ đất hữu cơ để trồng câyTheo bản vẽ thiết kế3,072m3
2Trồng cây sao đen (đk gốc >=10cm, chiều cao >=3m)Theo bản vẽ thiết kế3cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnTheo bản vẽ thiết kế3cây/90ngày
L THIẾT BỊ
M KHỐI HIỆU BỘ
1Rèm cửaTheo bản vẽ thiết kế12,6m2
N KHỐI LỚP HỌC ( KHỐI 1)
1Rèm cửaTheo bản vẽ thiết kế188,16m2
O KHỐI LỚP HỌC ( KHỐI 2)
1Rèm cửaTheo bản vẽ thiết kế169,68m2
P KHỐI CHỨC NĂNG
1Máy chiếuTheo bản vẽ thiết kế3máy
Q PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Máy hút gió + dây + ốngTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Máy lạnh Inverter 2HPTheo bản vẽ thiết kế1bộ
R PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
1Máy hút gió + dây + ốngTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Máy lạnh Inverter 2HPTheo bản vẽ thiết kế1bộ
S HỆ THỐNG CAMERA
1CameraTheo bản vẽ thiết kế15cái
2Tivi 55 inchTheo bản vẽ thiết kế1cái
3Đầu ghi hình IP 16 kênhTheo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bộ lặp thiết bịTheo bản vẽ thiết kế4bộ
5Ổ cứng 4TBTheo bản vẽ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.55
3 - Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm..55
4 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.53
6 Công nhân kỹ thuật: 20 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Loại 250 lít4
2 Máy đào Loại gàu 0,8 m31
3 Ô tô tải Loai ben > 10T4
4 Máy tời Loại từ 200 - 1200 kg1
5 Ô tô tải Loại tải thùng 0,5 Tấn1
6 Máy khoan Loại bê tông2
7 Máy đầm Loại đầm bàn2
8 Máy phát điện Loại 1 pha 10KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->