Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 11:11:00 đến ngày 2021-08-11 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,373,121,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gàu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai ben > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại từ 200 - 1200 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tải thùng 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 pha 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gàu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai ben > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại từ 200 - 1200 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tải thùng 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 pha 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 75,87 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 635,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 64,96 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt tam cấp, cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 87,043 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 77,76 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.025,665 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 1.196,2 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 100,8 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can cầu thang cũ để thi công đá granite | Theo bản vẽ thiết kế | 8,85 | m |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 383,88 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần tôn lạnh bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 67,28 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 39,14 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 14,602 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 18 | Lắp dựng cửa kéo | Theo bản vẽ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa kéo mitadoor | Theo bản vẽ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 100,8 | m2 |
| 21 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, bục giảng, ngạch cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 67,219 | m2 |
| 22 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 24,368 | m2 |
| 23 | Xây hộp gen gạch block 4x8x18 h | Theo bản vẽ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch block 8x8x18 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 1,48 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 447,2 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 150x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 26,477 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá bóc đen 10x20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 30 | Quét sika chống thấm 2 lớp (TC 1,5kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 137,24 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 675,812 | m2 |
| 32 | Cửa sổ lật khung nhôm hệ 188, pa nô nhôm, kính dày cường lực 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 9,76 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,76 | m2 |
| 34 | Vách tiểu nam compact | Theo bản vẽ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 35 | Tấm compact HPL dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 50,826 | m2 |
| 36 | Khung inox lavabol | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 38 | Làm trần bằng thạch cao chống ẩm khung nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 67,28 | m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 3,839 | 100m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào dầm, cột, tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.026,385 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.026,385 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.196,2 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.196,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 7,14 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can cầu thang (tận dụng lan can cũ) | Theo bản vẽ thiết kế | 8,85 | m2 |
| 46 | Lắp đặt máng đèn led 3x9W âm trần 0,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt 360 độ gắn trần | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt cảm biến tiểu nam (Vật tư đã tính trọn bộ vào tiểu nam) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van PPR đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van PPR đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt T nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt T nhựa PPR D40x25 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt T nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt T nhựa PPR D25x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 62 | Lắp đặt T nhựa PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt nút bịt ống D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống uPVC D42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống uPVC D60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PVC chéo 45 độ D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC chéo 45 độ D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Miệng thông tắc D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Miệng thông tắc D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt nút bịt nhựa D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt nút bịt nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt nút bịt nhựa D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt một khối | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 95 | Phễu thu đường kính 150x150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (chậu + van) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 100 | Con thỏ xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Móc ống D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 102 | Móc ống D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 103 | Móc ống D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 104 | Móc ống D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| B | CẢI TẠO KHỐI 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 383,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa kéo | Theo bản vẽ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa kéo mitadoor | Theo bản vẽ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 3,839 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO KHỐI 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 497,216 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa kéo | Theo bản vẽ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa kéo mitadoor | Theo bản vẽ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 5 | Lam nhôm che nắng chữ Z, nhôm hộp 44x76mmm | Theo bản vẽ thiết kế | 167,77 | m2 |
| 6 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 4,972 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng cửa kéo | Theo bản vẽ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa kéo mitadoor | Theo bản vẽ thiết kế | 9,24 | m2 |
| E | SÂN NỘI BÔ, BỒN HOA, SÂN KHẤU, VỊNH CHỜ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, nền xi măng các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 82 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 15,818 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 79,09 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bồn cây xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 8,647 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng đá bồn cây bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 3,071 | m3 |
| 6 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 18,598 | m3 |
| 7 | Lớp lót móng bồn cây đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,577 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 35,77 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 1,471 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng bồn cây, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bồn cây rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,202 | m3 |
| 12 | Đào đất móng sân khấu bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,431 | m3 |
| 13 | Lớp lót móng sân khấu đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,286 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,86 | m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10,345 | m3 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 34,02 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát tôn nền sân khấu bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 7,108 | m3 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 47,491 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá bóc đen 10x20cm ( chân bồn cây) | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,182 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp đất tôn nền | Theo bản vẽ thiết kế | 160,333 | m3 |
| 23 | Lớp lót móng sân khấu đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 78,62 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.424,173 | m2 |
| 25 | Lát gạch sân, vịnh chờ bằng gạch terrazzo 40x40x3cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1.351,069 | m2 |
| 26 | Lát nền sân khấu gạch granit nhám 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 81,973 | m2 |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 196,722 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 983,61 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đà kiềng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 17,62 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 70,443 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 108,659 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,163 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 29,083 | m3 |
| 8 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 9,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 1,532 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,862 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,257 | m3 |
| 13 | Đào đất móng đá, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 192,693 | m3 |
| 14 | Lớp lót móng bó nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 19,972 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 114,909 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,016 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,443 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,71 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,916 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,699 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 1,601 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,969 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,008 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 0,998 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,654 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,515 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép V50x50x5 ray cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 29 | Cung cấp, láp đặt bánh xe thép D80mm (có khe chạy trên ray thép) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt moto cổng lùa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 49,37 | m3 |
| 32 | Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.204,76 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 103,74 | m2 |
| 34 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 332,7 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 145,6 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1.204,76 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột trét vào cột, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 436,44 | m2 |
| 38 | Sơn cột, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.641,2 | m2 |
| 39 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 94,35 | m2 |
| 40 | Cung cấp chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 94,35 | m2 |
| 41 | Lan can hàng rào inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,182 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào bảng tên | Theo bản vẽ thiết kế | 6,527 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá bóc đen 10x20cm (chân tường rào phía trước) | Theo bản vẽ thiết kế | 43,62 | m2 |
| 44 | Khắc chữ âm vào đá theo yêu cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 6,527 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cổng inox trượt trên ray có moto | Theo bản vẽ thiết kế | 10,12 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cổng inox mở (cổng phụ) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,323 | m2 |
| G | CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế | 1.400 | m |
| 2 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 640 | m |
| 3 | Tủ rack 15U | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, bóc hữu cơ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,301 | 100m3 |
| 2 | Đất san lấp | Theo bản vẽ thiết kế | 661,457 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,878 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 3,301 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 16,505 | 100m3 |
| I | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Rải lớp đá 0X4 dày 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 72,9 | m3 |
| 2 | Đầm chặt lớp đất, đá, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,729 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp đá mi sàn 5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 24,3 | m3 |
| 4 | Lu lèn lớp đá mi sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,243 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cỏ nhân tạo và hạt cao su: 6kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 486 | m2 |
| 6 | Thi công hoàn thiện mặt cỏ (Bao gồm keo dán, nhân công hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 486 | m2 |
| 7 | Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 12,15 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ giăng lưới | Theo bản vẽ thiết kế | 9,152 | m3 |
| 9 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 11 | Láng nền lớp đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 13 | CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 4 cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 14 | Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,966 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 31,682 | m2 |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,966 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 19 | CCLD cửa vào sân | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | CCLĐ lưới PE cao 8m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130) | Theo bản vẽ thiết kế | 736 | m2 |
| 21 | CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 184 | m |
| 22 | CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 23 | Sử dụng xe nâng 12m lắp dựng lưới PE | Theo bản vẽ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 24 | Lưới bao cầu môn sân bóng đá 3mx2m bằng chất liệu PE đường kính sợi 4mm, kích thước mắt lưới (100x100)mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Sơn phun các đường giới hạn sân bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | sân |
| 26 | Đào đất bó vỉa nền sân | Theo bản vẽ thiết kế | 9,568 | m3 |
| 27 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 28 | Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,4 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,736 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,68 | m3 |
| 31 | Đắp đất bó vỉa nền sân | Theo bản vẽ thiết kế | 4,048 | m3 |
| 32 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | m2 |
| 33 | Đào kênh mương rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,487 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 12,187 | m3 |
| 35 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m3 |
| 36 | Đào đất hố ga, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,99 | m3 |
| 37 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 6,839 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 68,39 | m2 |
| 39 | Xây gạch block 4x8x18 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,903 | m3 |
| 40 | Láng nền có đánh màu dày 2 cm vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 52,02 | m2 |
| 41 | Trát tường chiều dày trát 2 cm vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 159,268 | m2 |
| 42 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,288 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,536 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,477 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 94 | cái |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,334 | 100m3 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế | 21,069 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 9,36 | m3 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,212 | 100m2 |
| 8 | Bulong M20x1000 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Bulong M16x350 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 46,05 | m3 |
| 13 | Lắp dựng trụ đèn STK 8m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 14 | Cần đèn đôi fi60, L=3m (vươn 1m, cao 2m) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cần đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn led 150W | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,225 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CXV 3Cx2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2+E6 | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x10mm2+E10 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 26 | Tủ điều khiển chiếu sáng kt: 1200x600x350 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| K | CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ đất hữu cơ để trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 3,072 | m3 |
| 2 | Trồng cây sao đen (đk gốc >=10cm, chiều cao >=3m) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cây/90ngày |
| L | THIẾT BỊ | |||
| M | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Rèm cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 12,6 | m2 |
| N | KHỐI LỚP HỌC ( KHỐI 1) | |||
| 1 | Rèm cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 188,16 | m2 |
| O | KHỐI LỚP HỌC ( KHỐI 2) | |||
| 1 | Rèm cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 169,68 | m2 |
| P | KHỐI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Máy chiếu | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| Q | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Máy hút gió + dây + ống | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy lạnh Inverter 2HP | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| R | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Máy hút gió + dây + ống | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy lạnh Inverter 2HP | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| S | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 2 | Tivi 55 inch | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đầu ghi hình IP 16 kênh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bộ lặp thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Ổ cứng 4TB | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 3 | - Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Loại 250 lít | 4 |
| 2 | Máy đào | Loại gàu 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Loai ben > 10T | 4 |
| 4 | Máy tời | Loại từ 200 - 1200 kg | 1 |
| 5 | Ô tô tải | Loại tải thùng 0,5 Tấn | 1 |
| 6 | Máy khoan | Loại bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm | Loại đầm bàn | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Loại 1 pha 10KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi