Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô7 Nhật Tân – Xí nghiệp Ba Đình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô7 Nhật Tân – Xí nghiệp Ba Đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty NSHN bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 11:26:00 đến ngày 2021-08-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,572,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2858927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.571785E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng lắp đặt mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng ≥ 3.800 khách hàng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.832.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.001.664.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cải tạo mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 04 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ/Xây dựng: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 01 cán bộ; có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu ≥ 25 công nhân (tối thiểu ≥ 15 công nhân nước).Nhà thầu lập bảng kê danh sách có đầy đủ thông tin gồm tên tuổi, bậc thợ, kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, thẻ an toàn lao động, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy bơm nước ≤ 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy phát điện ≤ 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ 100% (PHẦN PHÂN PHỐI - DMA I) | |||
| 1 | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh cụm đồng hồ cấp nguồn | Theo E - HSMT | 3 | cụm |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E - HSMT | 10,17 | 100m |
| 3 | Van BB DN100 | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 4 | Tê gang BBB DN100x100 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cút HDPE DN110x45 độ | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E - HSMT | 1,5 | bộ |
| 7 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E - HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 8 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống nhựa HDPE D110 | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 10 | Nút bịt HDPE DN110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | BU gang EB DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ống dựng nhựa DN110 PVC | Theo E - HSMT | 9 | m |
| 13 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm (phân đoạn thử áp L>500m hệ số thử áp L=0.7) | Theo E - HSMT | 6,66 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm (phân đoạn thử áp 100| Theo E - HSMT | 3,51 | 100m | |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D110mm | Theo E - HSMT | 10,17 | 100m |
| 17 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E - HSMT | 9,66 | m3 |
| 18 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E - HSMT | 104,3277 | m3 |
| 19 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | công |
| 20 | Đai khởi thủy HDPE DN110x1" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ống TTK DN25 | Theo E - HSMT | 2 | 100m |
| 22 | Van cửa đồng DN25 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Măng sông TTK DN25 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 24 | Trong kép TTK DN25 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cút TTK DN25 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 27 | Chụp van xả khí | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - BỔ SUNG, THAY THẾ 100% (PHẦN PHÂN PHỐI - DMA I) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 205 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 126 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 316,8 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E - HSMT | 0,792 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 3,863 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 3,96 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 3,96 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 3,96 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 12 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 2,28 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 2,166 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 13,4292 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E - HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E - HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E - HSMT | 1,083 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E - HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E - HSMT | 1,734 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E - HSMT | 0,1296 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E - HSMT | 0,4992 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 5,376 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E - HSMT | 0,2759 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo E - HSMT | 0,1189 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 0,3544 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E - HSMT | 0,0741 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 28 | Nắp ga gang | Theo E - HSMT | 3 | 0.0 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,0217 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,0217 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0217 | 100m3 |
| 36 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,544 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E - HSMT | 0,128 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E - HSMT | 0,24 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 41 | Đai thép giữ ống | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 42 | Bu lông M16x100 | Theo E - HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,088 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E - HSMT | 0,256 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E - HSMT | 0,48 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 51 | Đai thép giữ ống | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 52 | Bu lông M16x100 | Theo E - HSMT | 24 | bộ |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E - HSMT | 0,018 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E - HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 58 | Nắp đậy thép lá | Theo E - HSMT | 4,622 | kg |
| 59 | Bản lề | Theo E - HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Khóa | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 127,7325 | m3 |
| 62 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E - HSMT | 1,35 | 100m |
| 63 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E - HSMT | 1,35 | 100m cọc |
| 64 | Thép U20, tính hao hụt | Theo E - HSMT | 124,8291 | kg |
| 65 | Lắp đặt, tháo kết cấu thép V75, tôn tấm | Theo E - HSMT | 0,5227 | tấn |
| 66 | Thép V75x75x7, tính hao hụt | Theo E - HSMT | 15,6127 | kg |
| 67 | Tôn dày 4mm chắn thành hố, tính hao hụt | Theo E - HSMT | 8,7983 | kg |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - BỔ SUNG, THAY THẾ 100%(PHẦN DỊCH VỤ - DMA I) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E - HSMT | 21,29 | 100m |
| 2 | Đai khởi thủy HDPE DN110x2" | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 3 | Đai khởi thủy gang DN100x2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kép DN2" | Theo E - HSMT | 16 | cái |
| 5 | Van ren DN2" | Theo E - HSMT | 16 | cái |
| 6 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN63x2" | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 7 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2" | Theo E - HSMT | 13 | cái |
| 8 | Nối chuyển bậc HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 9 | Nối thẳng HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 11 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E - HSMT | 16 | cái |
| 12 | Ống dựng nhựa DN110 PVC | Theo E - HSMT | 16 | m |
| 13 | Cút HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 14 | Cút HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 46 | cái |
| 15 | Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 17 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 16 | cái |
| 18 | Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 58 | cái |
| 19 | Đầu bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E - HSMT | 0,99 | 100m |
| 21 | Đai khởi thủy gang DN100x2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đai khởi thủy HDPE DN110x2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đai khởi thủy gang DN150x2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Kép DN2" | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 25 | Van ren DN2" | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 26 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN63x2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 27 | Nối chuyển HDPE DN50x2" ren ngoài | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 29 | Ống dựng nhựa DN110 PVC | Theo E - HSMT | 3 | m |
| 30 | Cút HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cút HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 32 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 34 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50 | Theo E - HSMT | 22,28 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 22,28 | 100m |
| 36 | Nước phục vụ thử áp | Theo E - HSMT | 4,3725 | m3 |
| 37 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E - HSMT | 23,6112 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - BỔ SUNG, THAY THẾ 100% (PHẦN DỊCH VỤ - DMA I) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E - HSMT | 415,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 124,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E - HSMT | 21,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 1,06 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 224,2 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 2,242 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 2,242 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,242 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,269 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,269 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,269 | 100m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 0,98 | 100m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 8,82 | m3 |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 1 | 100m |
| 18 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 19 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 4 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 10,3 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 29 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 12,4 | 10m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 5,4 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E - HSMT | 19,2 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 0,24 | 100m |
| 40 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 41 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 2,385 | m3 |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 44 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 45 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 0,375 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E - HSMT | 3,5 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 130 | m3 |
| 56 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E - HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E - HSMT | 16,96 | m2 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo E - HSMT | 4,24 | m2 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E - HSMT | 0,0747 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E - HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 61 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E - HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 4,5 | m3 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E - HSMT | 0,225 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - TRƯỚC ĐỒNG HỒ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA I) | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái/1 hộ KH) | Theo E - HSMT | 2.026 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) | Theo E - HSMT | 864 | cái |
| 3 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái /1 hộ KH) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 4 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Măng sông HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Ống dịch vụ D63 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) | Theo E - HSMT | 10 | đoạn |
| 8 | Ống dịch vụ D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) | Theo E - HSMT | 4 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) | Theo E - HSMT | 52,272 | 100m |
| 10 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 tận dụng | Theo E - HSMT | 88 | cái |
| 11 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 tận dụng | Theo E - HSMT | 39 | cái |
| 12 | Gioăng cao su DN63 (thay 100%) | Theo E - HSMT | 176 | cái |
| 13 | Gioăng cao su DN50 (thay 100%) | Theo E - HSMT | 78 | cái |
| 14 | Gioăng cao su DN25 (thay 100%) | Theo E - HSMT | 127 | cái |
| 15 | Vòng kẹp DN63 | Theo E - HSMT | 176 | cái |
| 16 | Vòng kẹp DN50 | Theo E - HSMT | 78 | cái |
| 17 | Vòng kẹp DN25 | Theo E - HSMT | 127 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) | Theo E - HSMT | 2,286 | 100m |
| 19 | Tháo lắp Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Măng sông HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ống dịch vụ D63 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) | Theo E - HSMT | 1 | đoạn |
| 22 | Măng sông thu HDPE DN50x40 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ống HDPE D40 | Theo E - HSMT | 0,018 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E - HSMT | 54,558 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E - HSMT | 0,018 | 100m |
| 26 | Công tác khử trùng ống nước | Theo E - HSMT | 54,576 | 100m |
| 27 | Nước phục vụ thử áp | Theo E - HSMT | 2,6791 | m3 |
| 28 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E - HSMT | 14,4667 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC KHÁCH HÀNG - XÂY DỰNG, HOÀN TRẢ TRƯỚC ĐỒNG HỒ DMA1 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 607,68 | 10m |
| 2 | Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E - HSMT | 273,6 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 186,17 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E - HSMT | 121,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 6,075 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 167,5 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,651 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,675 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,675 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,675 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,995 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,995 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,995 | 100m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 7,452 | 100m |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,932 | 100m2 |
| 16 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,932 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 41,94 | m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 3,852 | 100m |
| 19 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 7,23 | m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 28,5 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,283 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,604 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,604 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,604 | 100m3 |
| 30 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 203 | 10m |
| 31 | Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E - HSMT | 91,6 | 10m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 81,9 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E - HSMT | 52,9 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 2,645 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E - HSMT | 204,2 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 2,042 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 2,042 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 2,042 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,042 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,877 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,877 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,877 | 100m3 |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 2,52 | 100m |
| 44 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 45 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 18,72 | m3 |
| 47 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 1,34 | 100m |
| 48 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 49 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 3,315 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E - HSMT | 18,6 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 268,07 | m3 |
| 60 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E - HSMT | 0,0873 | 100m3 |
| 61 | Lát vỉa hè gạch block tận dụng | Theo E - HSMT | 139,52 | m2 |
| 62 | Lát vỉa hè gạch block lát mới | Theo E - HSMT | 34,88 | m2 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E - HSMT | 0,4044 | 100m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E - HSMT | 0,2022 | 100m3 |
| 65 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,348 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 1,348 | 100m2 |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,348 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E - HSMT | 1,348 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 10,545 | m3 |
| 70 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,703 | 100m2 |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 0,703 | 100m2 |
| 72 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,703 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E - HSMT | 0,703 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - CỤM ĐỒNG HỒ ĐỊNH KÌ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA I) | |||
| 1 | Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) | Theo E - HSMT | 329 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m) | Theo E - HSMT | 329 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài | Theo E - HSMT | 329 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" | Theo E - HSMT | 329 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) | Theo E - HSMT | 329 | cái |
| 6 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 | Theo E - HSMT | 329 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" | Theo E - HSMT | 329 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 20x20-HDPE | Theo E - HSMT | 329 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống PE DN20 (01 đoạn/0.1m) | Theo E - HSMT | 329 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 | Theo E - HSMT | 329 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - CỤM ĐỒNG HỒ ĐỊNH KÌ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA I) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E - HSMT | 14,74 | 10m |
| 2 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 18,48 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 5,21 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E - HSMT | 4,05 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 0,2025 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E - HSMT | 6,94 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,0538 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,0538 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0538 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 5,21 | m3 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E - HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch block tận dụng | Theo E - HSMT | 3,24 | m2 |
| 17 | Lát vỉa hè gạch block lát mới | Theo E - HSMT | 0,81 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÔNG ĐỊNH KÌ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA I) | |||
| 1 | Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) | Theo E - HSMT | 2.572 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m) | Theo E - HSMT | 2.572 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài | Theo E - HSMT | 2.572 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" | Theo E - HSMT | 2.572 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ tận dụng) | Theo E - HSMT | 2.572 | cái |
| 6 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 | Theo E - HSMT | 2.572 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN15 | Theo E - HSMT | 932 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" | Theo E - HSMT | 2.572 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút 20x20-HDPE | Theo E - HSMT | 2.572 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống PE DN20 (01 đoạn/0.1m) | Theo E - HSMT | 2.572 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 | Theo E - HSMT | 2.572 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút HDPE 40x40 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút chuyển HDPE 40x1.1/4" ren ngoài | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1' (tận dụng) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D1" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút HDPE 32x32 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống PE DN32 (01 đoạn/0.1m) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ tận dụng) | Theo E - HSMT | 130 | cái |
| 24 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 | Theo E - HSMT | 130 | cái |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - CỤM ĐỒNG HỒ KHÔNG ĐỊNH KÌ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA I) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E - HSMT | 103,51 | 10m |
| 2 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 167,09 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 44,36 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E - HSMT | 36,45 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 1,8225 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E - HSMT | 55,24 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,5524 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,5524 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,5524 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,5524 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,4585 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,4585 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,4585 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 44,36 | m3 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E - HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch block tận dụng | Theo E - HSMT | 29,16 | m2 |
| 17 | Lát vỉa hè gạch block lát mới | Theo E - HSMT | 7,29 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - SAU ĐỒNG HỒ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA I) | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE DN20 (0,2m/đoạn) | Theo E - HSMT | 3.031 | đoạn |
| 2 | Cút HDPE DN20 | Theo E - HSMT | 3.031 | cái |
| 3 | Ống nhựa HDPE DN20 (0,4m/đoạn) | Theo E - HSMT | 3.031 | đoạn |
| 4 | Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" | Theo E - HSMT | 3.031 | cái |
| 5 | Ống nhựa HDPE DN20 | Theo E - HSMT | 0,644 | 100m |
| 6 | Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" | Theo E - HSMT | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống PE DN32 (01 đoạn/0.2m) | Theo E - HSMT | 1 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt Cút PE 32x32 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống PE DN32 (01 đoạn/0.4m) | Theo E - HSMT | 1 | đoạn |
| 10 | Măng sông ren trong DN32x1" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - SAU ĐỒNG HỒ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA I) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E - HSMT | 98,88 | 10m |
| 2 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 134,96 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 46,14 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E - HSMT | 27 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 1,35 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 46,7 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,463 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,467 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,467 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,467 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 46,14 | m3 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E - HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch block tận dụng | Theo E - HSMT | 21,6 | m2 |
| 17 | Lát vỉa hè gạch block lát mới | Theo E - HSMT | 5,4 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - TỶ LỆ (PHẦN PHÂN PHỐI - DMA I) | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm đoạn ống L | Theo E - HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm đoạn ống 100m| Theo E - HSMT | 105,15 | 100m | |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm đoạn ống 100m| Theo E - HSMT | 91,14 | 100m | |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm đoạn ống 100m| Theo E - HSMT | 4,56 | 100m | |
| 5 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E - HSMT | 265,3654 | m3 |
| 6 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E - HSMT | 955,3154 | m3 |
| 7 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả | Theo E - HSMT | 10 | công |
| 8 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E - HSMT | 10 | mối |
| 9 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E - HSMT | 8 | mối |
| 10 | Van BB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van BB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 13 | Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 14 | Đoạn ống gang DN150 (0,5m) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 16 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống gang | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 17 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 18 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E - HSMT | 18 | mối |
| 19 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E - HSMT | 18 | mối |
| 20 | Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 18 | cái |
| 21 | Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 18 | cái |
| 22 | Van BB DN150 (khấu hao 25%) | 9 | cái | |
| 23 | Van BB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 24 | Đoạn ống gang DN150 (0,5m) | Theo E - HSMT | 9 | đoạn |
| 25 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E - HSMT | 9 | đoạn |
| 26 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống gang | Theo E - HSMT | 18 | cái |
| 27 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E - HSMT | 18 | cái |
| 28 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E - HSMT | 44 | mối |
| 29 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E - HSMT | 36 | mối |
| 30 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mm | Theo E - HSMT | 0,2 | 10 mối |
| 31 | Đoạn ống gang DN150 (0,5m) | Theo E - HSMT | 18 | đoạn |
| 32 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E - HSMT | 22 | đoạn |
| 33 | Đoạn ống HDPE DN110 (0.5m) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 34 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống gang | Theo E - HSMT | 36 | cái |
| 35 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E - HSMT | 44 | cái |
| 36 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống nhựa HDPE D110 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 37 | Miệng khóa gang D110 | Theo E - HSMT | 23 | cái |
| 38 | Ống dựng nhựa uPVC DN110 | Theo E - HSMT | 23 | cái |
| 39 | Van BB DN150 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 40 | Miệng khóa gang D110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 41 | Ống dựng nhựa uPVC DN110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo E - HSMT | 1,58 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E - HSMT | 0,22 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo E - HSMT | 0,17 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E - HSMT | 1,38 | 100m |
| N | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - TỶ LỆ (PHẦN PHÂN PHỐI - DMA I) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 3,64 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 1,252 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 1,252 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường cấp phối đá dăm | Theo E - HSMT | 11,268 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E - HSMT | 0,4507 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 0,36 | 100m |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 1,665 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 51,9 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,689 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,689 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,689 | 100m3 |
| 18 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 27,4 | 10m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 16,7 | m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 50 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 4,36 | 100m |
| 29 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 1,29 | 100m2 |
| 30 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 1,29 | 100m2 |
| 31 | Đào nền đường cấp phối đá dăm | Theo E - HSMT | 11,61 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E - HSMT | 0,4644 | 100m3 |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 0,472 | 100m |
| 34 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 35 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 2,19 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 100,6 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,006 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,006 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,006 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,006 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,717 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,717 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,717 | 100m3 |
| 45 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 42,8 | 10m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 25,4 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 127 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,27 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,27 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,27 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,27 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 42,1 | m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E - HSMT | 0,7626 | 100m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E - HSMT | 0,3813 | 100m3 |
| 58 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 2,542 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 2,542 | 100m2 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 2,542 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E - HSMT | 2,542 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 3,855 | m3 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E - HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 2,4294 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,1932 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - TỶ LỆ (PHẦN DỊCH VỤ - DMA I) | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm-Chiều dài đoạn thử áp L | Theo E - HSMT | 365,46 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm-Chiều dài đoạn thử áp L | Theo E - HSMT | 113,55 | 100m |
| 3 | Nước phục vụ thử áp | Theo E - HSMT | 136,1493 | m3 |
| 4 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E - HSMT | 245,0687 | m3 |
| 5 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp (3,0/7) | Theo E - HSMT | 10 | công |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo E - HSMT | 45,69 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E - HSMT | 17,25 | 100m |
| 8 | Tháo lắp đai khởi thủy gang DN150x2" | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 9 | Tháo lắp đai khởi thủy HDPE DN110x2" | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tháo lắp đai khởi thủy gang DN100x2" | Theo E - HSMT | 41 | cái |
| 11 | Trong kép TTK D2" | Theo E - HSMT | 138 | cái |
| 12 | Van cổng ren trong D2' | Theo E - HSMT | 83 | cái |
| 13 | Nối chuyển HDPE DN63x2" ren ngoài | Theo E - HSMT | 134 | cái |
| 14 | Nối chuyển HDPE DN50x2" ren ngoài | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 15 | Măng sông nối ống DN63 | Theo E - HSMT | 57 | cái |
| 16 | Măng sông nối ống DN50 | Theo E - HSMT | 18 | cái |
| 17 | Gioăng vòng kẹp DN50 | Theo E - HSMT | 256 | bộ |
| 18 | Gioăng vòng kẹp DN63 | Theo E - HSMT | 1.302 | bộ |
| 19 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E - HSMT | 83 | cái |
| 20 | Ống dựng nhựa DN110 PVC | Theo E - HSMT | 83 | m |
| 21 | Cút HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 170 | cái |
| 22 | Cút HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 16 | cái |
| 23 | Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 46 | cái |
| 24 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 33 | cái |
| 25 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 26 | Măng sông thu HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đầu bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 112 | cái |
| 28 | Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 47 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo E - HSMT | 15,23 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E - HSMT | 1,91 | 100m |
| 31 | Tháo lắp đai khởi thủy gang DN150x2" | Theo E - HSMT | 42 | cái |
| 32 | Tháo lắp đai khởi thủy gang DN100x2" | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 33 | Trong kép TTK D2" | Theo E - HSMT | 37 | cái |
| 34 | Van cổng ren trong D2' | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 35 | Nối chuyển HDPE DN63x2" ren ngoài | Theo E - HSMT | 36 | cái |
| 36 | Nối chuyển HDPE DN50x2" ren ngoài | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 37 | Măng sông nối ống DN63 | Theo E - HSMT | 16 | cái |
| 38 | Măng sông nối ống DN50 | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 39 | Gioăng vòng kẹp DN50 | Theo E - HSMT | 70 | bộ |
| 40 | Gioăng vòng kẹp DN63 | Theo E - HSMT | 354 | bộ |
| 41 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 42 | Ống dựng nhựa DN110 PVC | Theo E - HSMT | 22 | m |
| 43 | Cút HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 46 | cái |
| 44 | Cút HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 46 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 47 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 48 | Măng sông thu HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 49 | Đầu bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 31 | cái |
| 50 | Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 13 | cái |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - TỶ LỆ (PHẦN DỊCH VỤ - DMA I) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 563,4 | 10m |
| 2 | Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E - HSMT | 641,8 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 353,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch block | Theo E - HSMT | 107,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng lớp lót bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 5,36 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 670,8 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 6,532 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 6,708 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 6,708 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 6,708 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 3,655 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 3,655 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 3,655 | 100m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 29,02 | 100m |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 5,804 | 100m2 |
| 16 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 5,804 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 261,18 | m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 5,26 | 100m |
| 19 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 1,052 | 100m2 |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 1,052 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 21,04 | m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 102 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,969 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 3,371 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 3,371 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 3,371 | 100m3 |
| 30 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 120,8 | 10m |
| 31 | Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E - HSMT | 74,4 | 10m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 52,2 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch block | Theo E - HSMT | 11 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng lót bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 0,55 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E - HSMT | 226,9 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 2,269 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 2,269 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 2,269 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,269 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,533 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,533 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,533 | 100m3 |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 10,66 | 100m |
| 44 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 1,873 | 100m2 |
| 45 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 1,873 | 100m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu đường nhựa bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 84,285 | m3 |
| 47 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 2,14 | 100m |
| 48 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 49 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 7,5 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E - HSMT | 87,7 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,877 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,877 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,877 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,877 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,097 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,097 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,097 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 406 | m3 |
| 60 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E - HSMT | 0,0591 | 100m3 |
| 61 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E - HSMT | 94,56 | m2 |
| 62 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo E - HSMT | 23,64 | m2 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E - HSMT | 2,3031 | 100m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E - HSMT | 1,1516 | 100m3 |
| 65 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 7,677 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 7,677 | 100m2 |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 7,677 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E - HSMT | 7,677 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 28,54 | m3 |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,427 | 100m2 |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 1,427 | 100m2 |
| 72 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,427 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E - HSMT | 1,427 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - THAY THẾ 100% (PHẦN PHÂN PHỐI - DMA II) | |||
| 1 | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh cụm đồng hồ cấp nguồn hiện có | Theo E - HSMT | 2 | cụm |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E - HSMT | 3,58 | 100m |
| 3 | Van BB DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van BB DN100 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tê HDPE DN110x110 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút gang BB DN100x90 độ | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút HDPE DN110x90 độ | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút HDPE DN110x45 độ | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 9 | Côn gang BB DN150x100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đầu nối bích HDPE DN160 | Theo E - HSMT | 0,5 | bộ |
| 11 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E - HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bích thép rỗng DN150 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cặp bích |
| 14 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 15 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPE | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 16 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 17 | BU gang EB DN100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | BU gang EB DN150 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Ống dựng nhựa DN110 PVC | Theo E - HSMT | 6 | m |
| 20 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm (phân đoạn thử áp 100| Theo E - HSMT | 3,58 | 100m | |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D110mm | Theo E - HSMT | 3,58 | 100m |
| 23 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E - HSMT | 3,4005 | m3 |
| 24 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E - HSMT | 36,725 | m3 |
| 25 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | công |
| R | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - THAY THẾ 100% (PHẦN PHÂN PHỐI - DMA II) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 7,36 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 2,268 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 2,268 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường cấp phối đá dăm | Theo E - HSMT | 20,412 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E - HSMT | 0,8165 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 15,22 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E - HSMT | 0,6088 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,202 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,202 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,202 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,72 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E - HSMT | 0,64 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E - HSMT | 1,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 20 | Đai thép giữ ống | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 21 | Bu lông M16x100 | Theo E - HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 25 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,544 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E - HSMT | 0,128 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E - HSMT | 0,24 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 30 | Đai thép giữ ống | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 31 | Bu lông M16x100 | Theo E - HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E - HSMT | 0,6804 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E - HSMT | 0,3402 | 100m3 |
| 37 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 2,268 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 2,268 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 2,268 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E - HSMT | 2,268 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - THAY THẾ 100% (PHẦN DỊCH VỤ - DMA II) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo E - HSMT | 6,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E - HSMT | 7 | 100m |
| 3 | Đai khởi thủy HDPE DN110x2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kép DN2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van ren DN2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN63x2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nối chuyển bậc HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Nối thẳng HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 11 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ống dựng nhựa DN110 PVC | Theo E - HSMT | 2 | m |
| 13 | Cút HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 18 | cái |
| 14 | Cút HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 15 | Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 16 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 16 | cái |
| 17 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đầu bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 17 | cái |
| 19 | Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E - HSMT | 3,96 | 100m |
| 21 | Đai khởi thủy gang DN100x2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đai khởi thủy HDPE DN110x2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Kép DN2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 24 | Van ren DN2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 26 | Nối thẳng HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 27 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 28 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 29 | Ống dựng nhựa DN110 PVC | Theo E - HSMT | 2 | m |
| 30 | Cút HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 31 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 34 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50, 63mm | Theo E - HSMT | 17,17 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 10,96 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E - HSMT | 6,21 | 100m |
| 37 | Nước phục vụ thử áp | Theo E - HSMT | 4,0857 | m3 |
| 38 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E - HSMT | 22,063 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - THAY THẾ 100% (PHẦN DỊCH VỤ - DMA II) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E - HSMT | 119 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 23,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E - HSMT | 26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 1,3 | m3 |
| 5 | Cắt hè gach Terraro | Theo E - HSMT | 28,4 | 10m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch Terrazo | Theo E - HSMT | 56,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 4,544 | m3 |
| 8 | Cắt hè đá | Theo E - HSMT | 103,8 | 10m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đá | Theo E - HSMT | 207,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 16,608 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 150 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,467 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,631 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,631 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,631 | 100m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 6,5 | 100m |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 21 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 58,5 | m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 1,42 | 100m |
| 24 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 25 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 5,68 | m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 23,6 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,769 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,769 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,769 | 100m3 |
| 35 | Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E - HSMT | 4 | 10m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 0,8 | m3 |
| 37 | Cắt hè gach Terraro | Theo E - HSMT | 0,4 | 10m |
| 38 | Phá dỡ nền gạch Terrazo | Theo E - HSMT | 0,8 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 0,064 | m3 |
| 40 | Cắt hè đá | Theo E - HSMT | 0,4 | 10m |
| 41 | Phá dỡ nền gạch đá | Theo E - HSMT | 0,8 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 0,064 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E - HSMT | 7 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 0,16 | 100m |
| 52 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 53 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 1,575 | m3 |
| 55 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 0,16 | 100m |
| 56 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 57 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 0,6 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E - HSMT | 2,9 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 24,6 | m3 |
| 68 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E - HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 69 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E - HSMT | 20,8 | m2 |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo E - HSMT | 5,2 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E - HSMT | 4,608 | m3 |
| 72 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro (tận dụng) | Theo E - HSMT | 11,52 | m2 |
| 73 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro | Theo E - HSMT | 46,08 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E - HSMT | 16,672 | m3 |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè đá (tận dụng) | Theo E - HSMT | 104,2 | m2 |
| 76 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá | Theo E - HSMT | 104,2 | m2 |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E - HSMT | 0,4005 | 100m3 |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E - HSMT | 0,2003 | 100m3 |
| 79 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,335 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 1,335 | 100m2 |
| 81 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,335 | 100m2 |
| 82 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E - HSMT | 1,335 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 6,28 | m3 |
| 84 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 85 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E - HSMT | 0,314 | 100m2 |
| U | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - TRƯỚC ĐỒNG HỒ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA II) | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái/1 hộ KH) | Theo E - HSMT | 1.777 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) | Theo E - HSMT | 467 | cái |
| 3 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái /1 hộ KH) | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 4 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Măng sông HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ống dịch vụ D63 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) | Theo E - HSMT | 9 | đoạn |
| 8 | Ống dịch vụ D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) | Theo E - HSMT | 2 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) | Theo E - HSMT | 40,59 | 100m |
| 10 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 tận dụng | Theo E - HSMT | 77 | cái |
| 11 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 tận dụng | Theo E - HSMT | 21 | cái |
| 12 | Gioăng cao su DN63 (thay 100%) | Theo E - HSMT | 154 | cái |
| 13 | Gioăng cao su DN50 (thay 100%) | Theo E - HSMT | 42 | cái |
| 14 | Gioăng cao su DN25 (thay 100%) | Theo E - HSMT | 98 | cái |
| 15 | Vòng kẹp DN63 | Theo E - HSMT | 154 | cái |
| 16 | Vòng kẹp DN50 | Theo E - HSMT | 42 | cái |
| 17 | Vòng kẹp DN25 | Theo E - HSMT | 98 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) | Theo E - HSMT | 1,764 | 100m |
| 19 | Tháo lắp Tê HDPE DN63x32 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 20 | Măng sông HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 21 | Ống dịch vụ D63 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) | Theo E - HSMT | 3 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt Ống HDPE D32 | Theo E - HSMT | 0,054 | 100m |
| 23 | Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN150x2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN100x2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Van ren DN2" | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 26 | Kép TTK DN2" | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 27 | Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 28 | Măng sông thu HDPE DN50x40 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 29 | Ống dịch vụ D50 HDPE (0.2m/hộ) | Theo E - HSMT | 3 | đoạn |
| 30 | Cút HDPE DN40x90 độ | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ống HDPE D40 | Theo E - HSMT | 0,054 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E - HSMT | 42,354 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E - HSMT | 0,054 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E - HSMT | 0,054 | 100m |
| 35 | Công tác khử trùng ống nước | Theo E - HSMT | 42,462 | 100m |
| 36 | Nước phục vụ thử áp | Theo E - HSMT | 2,0916 | m3 |
| 37 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E - HSMT | 11,2944 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - TRƯỚC ĐỒNG HỒ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA II) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 322,56 | 10m |
| 2 | Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E - HSMT | 172,44 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 102,4 | m3 |
| 4 | Cắt hè đường Terrazzo | Theo E - HSMT | 53,28 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch terrazo | Theo E - HSMT | 66,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 5,328 | m3 |
| 7 | Cắt hè đá | Theo E - HSMT | 11,376 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đá xẻ | Theo E - HSMT | 142,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 11,376 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 117,6 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,159 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,176 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,176 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,176 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,309 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,309 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,309 | 100m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 5,94 | 100m |
| 19 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,743 | 100m2 |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,743 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 33,435 | m3 |
| 22 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 12,78 | 100m |
| 23 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 1,598 | 100m2 |
| 24 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 1,598 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 23,97 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 31,2 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 34 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 108 | 10m |
| 35 | Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E - HSMT | 57,6 | 10m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 45,3 | m3 |
| 37 | Cắt hè đường Terrazzo | Theo E - HSMT | 14,6 | 10m |
| 38 | Phá dỡ nền gạch terrazo | Theo E - HSMT | 22,9 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 1,832 | m3 |
| 40 | Cắt hè đá | Theo E - HSMT | 3,84 | 10m |
| 41 | Phá dỡ nền gạch đá xẻ | Theo E - HSMT | 63,2 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 5,056 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E - HSMT | 138,7 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,387 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,387 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,387 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,387 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 1,98 | 100m |
| 52 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 53 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 14,67 | m3 |
| 55 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 4,26 | 100m |
| 56 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,703 | 100m2 |
| 57 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,703 | 100m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 10,545 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E - HSMT | 31 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 147,7 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E - HSMT | 7,16 | m3 |
| 69 | Lát hè gạch terrazo tận dụng | Theo E - HSMT | 17,9 | m2 |
| 70 | Lát hè gạch terrazo lắt mới | Theo E - HSMT | 71,6 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E - HSMT | 16,432 | m3 |
| 72 | Lát hè gạch đá tận dụng | Theo E - HSMT | 102,7 | m2 |
| 73 | Lát hè gạch đá lát mới | Theo E - HSMT | 102,7 | m2 |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E - HSMT | 0,3207 | 100m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E - HSMT | 0,1604 | 100m3 |
| 76 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,069 | 100m2 |
| 77 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 1,069 | 100m2 |
| 78 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,069 | 100m2 |
| 79 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E - HSMT | 1,069 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 34,515 | m3 |
| 81 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 2,301 | 100m2 |
| 82 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 2,301 | 100m2 |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 2,301 | 100m2 |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E - HSMT | 2,301 | 100m2 |
| W | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - CỤM ĐỒNG HỒ ĐỊNH KÌ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA II) | |||
| 1 | Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) | Theo E - HSMT | 138 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m) | Theo E - HSMT | 138 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài | Theo E - HSMT | 138 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" | Theo E - HSMT | 138 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) | Theo E - HSMT | 138 | cái |
| 6 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 | Theo E - HSMT | 138 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" | Theo E - HSMT | 138 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 20x20-HDPE | Theo E - HSMT | 138 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống PE DN20 (01 đoạn/0.1m) | Theo E - HSMT | 138 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 | Theo E - HSMT | 138 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PE 32x32 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống PE DN32 (01 đoạn/0.2m) | Theo E - HSMT | 3 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren ngoài | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (đồng hồ thay mới kèm đui) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D3/4" | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút PE 25x25 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.1m) | Theo E - HSMT | 3 | đoạn |
| 21 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút PE 40x40 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đoạn ống HDPE DN40 (0.2m) | Theo E - HSMT | 2 | đoạn |
| 24 | Lắp đặt Cút chuyển HDPE 40x1.1/4" ren ngoài | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1' | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D1" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút HDPE 32x32 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ống PE DN32 (01 đoạn/0.1m) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| X | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - CỤM ĐỒNG HỒ ĐỊNH KÌ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA II) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E - HSMT | 3,52 | 10m |
| 2 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 7,92 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 1,98 | m3 |
| 4 | Cắt hè đường Terrazzo | Theo E - HSMT | 0,88 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch terrazo | Theo E - HSMT | 1,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 0,096 | m3 |
| 7 | Cắt hè đá | Theo E - HSMT | 0,341 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đá xẻ | Theo E - HSMT | 4,65 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 0,372 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E - HSMT | 2,89 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 1,98 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E - HSMT | 0,096 | m3 |
| 20 | Lát hè gạch terrazo tận dụng | Theo E - HSMT | 0,24 | m2 |
| 21 | Lát hè gạch terrazo lắt mới | Theo E - HSMT | 0,96 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E - HSMT | 0,372 | m3 |
| 23 | Lát hè gạch đá tận dụng | Theo E - HSMT | 2,325 | m2 |
| 24 | Lát hè gạch đá lát mới | Theo E - HSMT | 2,325 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÔNG ĐỊNH KÌ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA II) | |||
| 1 | Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) | Theo E - HSMT | 2.171 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m) | Theo E - HSMT | 2.171 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài | Theo E - HSMT | 2.171 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" | Theo E - HSMT | 2.171 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ tận dụng) | Theo E - HSMT | 2.171 | cái |
| 6 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 | Theo E - HSMT | 2.171 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN15 | Theo E - HSMT | 218 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" | Theo E - HSMT | 2.171 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút 20x20-HDPE | Theo E - HSMT | 2.171 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống PE DN20 (01 đoạn/0.1m) | Theo E - HSMT | 2.171 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 | Theo E - HSMT | 2.171 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút HDPE 40x40 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút chuyển HDPE 40x1.1/4" ren ngoài | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1' (tận dụng) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D1" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút HDPE 32x32 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống PE DN32 (01 đoạn/0.1m) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ tận dụng) | Theo E - HSMT | 44 | cái |
| 24 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 | Theo E - HSMT | 44 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - CỤM ĐỒNG HỒ KHÔNG ĐỊNH KÌ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA II) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E - HSMT | 49,83 | 10m |
| 2 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 147,18 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 35,23 | m3 |
| 4 | Cắt hè đường Terrazzo | Theo E - HSMT | 15,4 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch terrazo | Theo E - HSMT | 21 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 1,68 | m3 |
| 7 | Cắt hè đá | Theo E - HSMT | 3,135 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đá xẻ | Theo E - HSMT | 42,75 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 3,42 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E - HSMT | 42,72 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,4272 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,4272 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,4272 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,4272 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,3769 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,3769 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,3769 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 35,23 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E - HSMT | 1,68 | m3 |
| 20 | Lát hè gạch terrazo tận dụng | Theo E - HSMT | 4,2 | m2 |
| 21 | Lát hè gạch terrazo lắt mới | Theo E - HSMT | 16,8 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E - HSMT | 3,42 | m3 |
| 23 | Lát hè gạch đá tận dụng | Theo E - HSMT | 21,375 | m2 |
| 24 | Lát hè gạch đá lát mới | Theo E - HSMT | 21,375 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - SAU ĐỒNG HỒ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA II) | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE DN20 (0,2m/đoạn) | Theo E - HSMT | 2.353 | đoạn |
| 2 | Cút HDPE DN20 | Theo E - HSMT | 2.353 | cái |
| 3 | Ống nhựa HDPE DN20 (0,4m/đoạn) | Theo E - HSMT | 2.353 | đoạn |
| 4 | Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" | Theo E - HSMT | 2.353 | cái |
| 5 | Ống nhựa HDPE DN20 | Theo E - HSMT | 1,624 | 100m |
| 6 | Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" | Theo E - HSMT | 116 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m) | Theo E - HSMT | 3 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.4m) | Theo E - HSMT | 3 | đoạn |
| 10 | Măng sông ren trong DN25x3/4" | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống PE DN32 (01 đoạn/0.2m) | Theo E - HSMT | 3 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt Cút PE 32x32 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống PE DN32 (01 đoạn/0.4m) | Theo E - HSMT | 3 | đoạn |
| 14 | Măng sông ren trong DN32x1" | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - SAU ĐỒNG HỒ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA II) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E - HSMT | 71,28 | 10m |
| 2 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 112,8 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 37,1 | m3 |
| 4 | Cắt hè đường Terrazzo | Theo E - HSMT | 11,84 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch terrazo | Theo E - HSMT | 14,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 1,184 | m3 |
| 7 | Cắt hè đá | Theo E - HSMT | 2,528 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đá xẻ | Theo E - HSMT | 31,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 2,528 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 39,5 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,397 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,397 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,397 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 37,1 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E - HSMT | 1,184 | m3 |
| 20 | Lát hè gạch terrazo tận dụng | Theo E - HSMT | 2,96 | m2 |
| 21 | Lát hè gạch terrazo lắt mới | Theo E - HSMT | 11,84 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E - HSMT | 2,528 | m3 |
| 23 | Lát hè gạch đá tận dụng | Theo E - HSMT | 15,8 | m2 |
| 24 | Lát hè gạch đá lát mới | Theo E - HSMT | 15,8 | m2 |
| AC | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - TỶ LỆ (PHẦN PHÂN PHỐI - DMA II) | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm đoạn ống 100m| Theo E - HSMT | 61,83 | 100m | |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm đoạn ống 100m| Theo E - HSMT | 92,43 | 100m | |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm đoạn ống 100m| Theo E - HSMT | 44,07 | 100m | |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm đoạn ống L | Theo E - HSMT | 2,85 | 100m |
| 5 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E - HSMT | 273,035 | m3 |
| 6 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E - HSMT | 982,9259 | m3 |
| 7 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả | Theo E - HSMT | 10 | công |
| 8 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E - HSMT | 14 | mối |
| 9 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E - HSMT | 10 | mối |
| 10 | Van BB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 11 | Van BB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 13 | Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 14 | Đoạn ống gang DN150 (0,5m) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 15 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 16 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống gang | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 17 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 18 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E - HSMT | 12 | mối |
| 19 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E - HSMT | 20 | mối |
| 20 | Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 21 | Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 22 | Van BB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 23 | Van BB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 24 | Đoạn ống gang DN150 (0,5m) | Theo E - HSMT | 6 | đoạn |
| 25 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E - HSMT | 6 | đoạn |
| 26 | Đoạn ống HDPE DN160 (0.5m) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 27 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống gang | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 28 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 29 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống nhựa | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 30 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E - HSMT | 42 | mối |
| 31 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E - HSMT | 28 | mối |
| 32 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 160mm | Theo E - HSMT | 1,8 | 10 mối |
| 33 | Đoạn ống gang DN150 (0,5m) | Theo E - HSMT | 14 | đoạn |
| 34 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E - HSMT | 21 | đoạn |
| 35 | Đoạn ống HDPE DN160 (0.5m) | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 36 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống gang | Theo E - HSMT | 28 | cái |
| 37 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E - HSMT | 42 | cái |
| 38 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống nhựa | Theo E - HSMT | 18 | cái |
| 39 | Miệng khóa gang D110 | Theo E - HSMT | 26 | cái |
| 40 | Ống dựng nhựa uPVC DN110 | Theo E - HSMT | 26 | cái |
| 41 | Van BB DN150 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 42 | Van BB DN100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 43 | Miệng khóa gang D110 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 44 | Ống dựng nhựa uPVC DN110 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo E - HSMT | 0,95 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E - HSMT | 1,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo E - HSMT | 0,82 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E - HSMT | 0,48 | 100m |
| AD | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - TỶ LỆ (PHẦN PHÂN PHỐI - DMA II) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 2,82 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,937 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,937 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường cấp phối đá dăm | Theo E - HSMT | 8,433 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E - HSMT | 0,3373 | 100m2 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 1,28 | 100m |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,388 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 5,82 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 55,1 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,586 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,586 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,586 | 100m3 |
| 18 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 9,6 | 10m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 5,8 | m3 |
| 20 | Cắt hè đá | Theo E - HSMT | 16,4 | 10m |
| 21 | Phá dỡ nền gạch đá | Theo E - HSMT | 57,4 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 4,592 | m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 56,7 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,546 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 4,928 | 100m |
| 32 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 1,444 | 100m2 |
| 33 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 1,444 | 100m2 |
| 34 | Đào nền đường cấp phối đá dăm | Theo E - HSMT | 12,996 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E - HSMT | 0,5198 | 100m3 |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 1,936 | 100m |
| 37 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 38 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 8,22 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 149,9 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,499 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,499 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,499 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,499 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,891 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,891 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,891 | 100m3 |
| 48 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 21,52 | 10m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 12,1 | m3 |
| 50 | Cắt hè đá | Theo E - HSMT | 13,28 | 10m |
| 51 | Phá dỡ nền gạch đá | Theo E - HSMT | 40,4 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 3,232 | m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 103,4 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,034 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,034 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,034 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,034 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 17,9 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E - HSMT | 7,824 | m3 |
| 63 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè đá (tận dụng) | Theo E - HSMT | 48,9 | m3 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá | Theo E - HSMT | 48,9 | m2 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E - HSMT | 0,7143 | 100m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E - HSMT | 0,3572 | 100m3 |
| 67 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 2,381 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 2,381 | 100m2 |
| 69 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 2,381 | 100m2 |
| 70 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E - HSMT | 2,381 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 14,04 | m3 |
| 72 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E - HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 2,7463 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| AE | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - TỶ LỆ (PHẦN DỊCH VỤ - DMA II) | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm-Chiều dài đoạn thử áp L | Theo E - HSMT | 322,08 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm-Chiều dài đoạn thử áp L | Theo E - HSMT | 76,98 | 100m |
| 3 | Nước phục vụ thử áp | Theo E - HSMT | 115,4566 | m3 |
| 4 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E - HSMT | 207,822 | m3 |
| 5 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp (3,0/7) | Theo E - HSMT | 10 | công |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo E - HSMT | 34,68 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E - HSMT | 12,54 | 100m |
| 8 | Tháo lắp đai khởi thủy HDPE DN160x2" | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 9 | Tháo lắp đai khởi thủy gang DN100x2" | Theo E - HSMT | 13 | cái |
| 10 | Trong kép TTK D2" | Theo E - HSMT | 122 | cái |
| 11 | Van cổng ren trong D2' | Theo E - HSMT | 73 | cái |
| 12 | Nối chuyển HDPE DN63x2" ren ngoài | Theo E - HSMT | 121 | cái |
| 13 | Nối chuyển HDPE DN50x2" ren ngoài | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Măng sông nối ống DN63 | Theo E - HSMT | 93 | cái |
| 15 | Gioăng vòng kẹp DN50 | Theo E - HSMT | 116 | bộ |
| 16 | Gioăng vòng kẹp DN63 | Theo E - HSMT | 1.068 | bộ |
| 17 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E - HSMT | 73 | cái |
| 18 | Ống dựng nhựa DN110 PVC | Theo E - HSMT | 73 | m |
| 19 | Cút HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 148 | cái |
| 20 | Cút HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 21 | Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 46 | cái |
| 22 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 27 | cái |
| 23 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 24 | Măng sông thu HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đầu bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 102 | cái |
| 26 | Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo E - HSMT | 19 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Tháo lắp đai khởi thủy HDPE DN160x2" | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 30 | Tháo lắp đai khởi thủy gang DN150x2" | Theo E - HSMT | 25 | cái |
| 31 | Tháo lắp đai khởi thủy gang DN100x2" | Theo E - HSMT | 47 | cái |
| 32 | Trong kép TTK D2" | Theo E - HSMT | 50 | cái |
| 33 | Van cổng ren trong D2' | Theo E - HSMT | 30 | cái |
| 34 | Nối chuyển HDPE DN63x2" ren ngoài | Theo E - HSMT | 50 | cái |
| 35 | Măng sông nối ống DN63 | Theo E - HSMT | 38 | cái |
| 36 | Gioăng vòng kẹp DN50 | Theo E - HSMT | 48 | bộ |
| 37 | Gioăng vòng kẹp DN63 | Theo E - HSMT | 437 | bộ |
| 38 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E - HSMT | 30 | cái |
| 39 | Ống dựng nhựa DN110 PVC | Theo E - HSMT | 30 | m |
| 40 | Cút HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 60 | cái |
| 41 | Cút HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 42 | Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 19 | cái |
| 43 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 44 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 45 | Măng sông thu HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đầu bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 41 | cái |
| 47 | Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 13 | cái |
| AF | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - TỶ LỆ (PHẦN DỊCH VỤ - DMA II) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 217,2 | 10m |
| 2 | Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E - HSMT | 515,4 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 190 | m3 |
| 4 | Cắt hè đá | Theo E - HSMT | 211,8 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đá | Theo E - HSMT | 423,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 33,888 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 521,4 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 5,081 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 5,214 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 5,214 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 5,214 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 2,493 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 2,493 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 2,493 | 100m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 23,36 | 100m |
| 16 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 4,672 | 100m2 |
| 17 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 4,672 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 210,24 | m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 15,24 | 100m |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 3,048 | 100m2 |
| 21 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 3,048 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 60,96 | m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 114,8 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,089 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,148 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,148 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,148 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 3,33 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 3,33 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 3,33 | 100m3 |
| 31 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E - HSMT | 36 | 10m |
| 32 | Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo E - HSMT | 51,6 | 10m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 19,3 | m3 |
| 34 | Cắt hè đá | Theo E - HSMT | 19,2 | 10m |
| 35 | Phá dỡ nền gạch đá | Theo E - HSMT | 76 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 6,08 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E - HSMT | 144,9 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,449 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,449 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,449 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,449 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 11,26 | 100m |
| 46 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 2,01 | 100m2 |
| 47 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 2,01 | 100m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu đường nhựa bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 90,45 | m3 |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E - HSMT | 7,22 | 100m |
| 50 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 1,268 | 100m2 |
| 51 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E - HSMT | 1,268 | 100m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 25,36 | m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E - HSMT | 145,8 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,458 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,458 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,458 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,458 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,42 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E - HSMT | 1,42 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,42 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 209,3 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E - HSMT | 39,968 | m3 |
| 63 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè đá (tận dụng) | Theo E - HSMT | 249,8 | m2 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá | Theo E - HSMT | 249,8 | m2 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo E - HSMT | 2,0046 | 100m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo E - HSMT | 1,0023 | 100m3 |
| 67 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 6,682 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 6,682 | 100m2 |
| 69 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 6,682 | 100m2 |
| 70 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E - HSMT | 6,682 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E - HSMT | 86,32 | m3 |
| 72 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 4,316 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 4,316 | 100m2 |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 4,316 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E - HSMT | 4,316 | 100m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2858927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.571785E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng lắp đặt mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng ≥ 3.800 khách hàng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.832.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.001.664.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cải tạo mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 7 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | Kỹ sư cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 6 | - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 04 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ/Xây dựng: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 01 cán bộ; có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Số lượng yêu cầu ≥ 25 công nhân (tối thiểu ≥ 15 công nhân nước).Nhà thầu lập bảng kê danh sách có đầy đủ thông tin gồm tên tuổi, bậc thợ, kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, thẻ an toàn lao động, hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Theo E-HSMT | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≤ 5T | Theo E-HSMT | 3 |
| 3 | Máy lu ≤ 10T | Theo E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Theo E-HSMT | 4 |
| 5 | Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T | Theo E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy trộn ≥ 250L | Theo E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 4 |
| 8 | Máy cắt khe MCD | Theo E-HSMT | 4 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Theo E-HSMT | 2 |
| 10 | Máy hàn ống HDPE | Theo E-HSMT | 4 |
| 11 | Máy cắt ống | Theo E-HSMT | 4 |
| 12 | Máy bơm nước ≤ 5CV | Theo E-HSMT | 4 |
| 13 | Máy phát điện ≤ 5kVA | Theo E-HSMT | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Theo E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi