Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô7 Nhật Tân – Xí nghiệp Ba Đình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789446-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô7 Nhật Tân – Xí nghiệp Ba Đình
Số hiệu KHLCNT 20210774782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty NSHN bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 11:26:00 đến ngày 2021-08-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,572,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2858927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.571785E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng lắp đặt mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng ≥ 3.800 khách hàng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.832.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.001.664.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cải tạo mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 04 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ/Xây dựng: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 01 cán bộ; có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu ≥ 25 công nhân (tối thiểu ≥ 15 công nhân nước).Nhà thầu lập bảng kê danh sách có đầy đủ thông tin gồm tên tuổi, bậc thợ, kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, thẻ an toàn lao động, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt ống
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy bơm nước ≤ 5CV
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy phát điện ≤ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ 100% (PHẦN PHÂN PHỐI - DMA I)
1Bảo dưỡng, hiệu chỉnh cụm đồng hồ cấp nguồnTheo E - HSMT3cụm
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E - HSMT10,17100m
3Van BB DN100Theo E - HSMT9cái
4Tê gang BBB DN100x100Theo E - HSMT4cái
5Cút HDPE DN110x45 độTheo E - HSMT6cái
6Đầu nối bích HDPE DN110Theo E - HSMT1,5bộ
7Bích thép rỗng DN100Theo E - HSMT1,5cặp bích
8Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gangTheo E - HSMT2cái
9Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống nhựa HDPE D110Theo E - HSMT11cái
10Nút bịt HDPE DN110Theo E - HSMT1cái
11BU gang EB DN100Theo E - HSMT2cái
12Ống dựng nhựa DN110 PVCTheo E - HSMT9m
13Miệng khóa gangTheo E - HSMT9cái
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm (phân đoạn thử áp L>500m hệ số thử áp L=0.7)Theo E - HSMT6,66100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm (phân đoạn thử áp 100Theo E - HSMT3,51100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D110mmTheo E - HSMT10,17100m
17Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E - HSMT9,66m3
18Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E - HSMT104,3277m3
19Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xảTheo E - HSMT5công
20Đai khởi thủy HDPE DN110x1"Theo E - HSMT1cái
21Ống TTK DN25Theo E - HSMT2100m
22Van cửa đồng DN25Theo E - HSMT1cái
23Măng sông TTK DN25Theo E - HSMT2cái
24Trong kép TTK DN25Theo E - HSMT2cái
25Cút TTK DN25Theo E - HSMT2cái
26Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo E - HSMT1cái
27Chụp van xả khíTheo E - HSMT1cái
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - BỔ SUNG, THAY THẾ 100% (PHẦN PHÂN PHỐI - DMA I)
1Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT20510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT126m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT316,8m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E - HSMT0,792100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT3,863100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT3,96100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT3,96100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT3,96100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,26100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,26100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT1,26100m3
12Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT2,2810m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT2,166m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E - HSMT13,4292m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E - HSMT0,0336100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E - HSMT0,0228100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E - HSMT1,083m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E - HSMT0,0408100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E - HSMT1,734m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E - HSMT0,1296tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E - HSMT0,4992100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 5,376m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E - HSMT0,2759tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo E - HSMT0,1189100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo E - HSMT0,3544m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E - HSMT0,0741tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E - HSMT3cái
28Nắp ga gangTheo E - HSMT30.0
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,0318100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,154100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,154100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,154100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,0217100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,0217100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,0217100m3
36Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT0,544m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,0017100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E - HSMT0,128m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E - HSMT0,24m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E - HSMT0,0224100m2
41Đai thép giữ ốngTheo E - HSMT2cái
42Bu lông M16x100Theo E - HSMT4bộ
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,0037100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,0037100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,0037100m3
46Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT1,088m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,0035100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E - HSMT0,256m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E - HSMT0,48m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E - HSMT0,0448100m2
51Đai thép giữ ốngTheo E - HSMT12cái
52Bu lông M16x100Theo E - HSMT24bộ
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,0074100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,0074100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,0074100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E - HSMT0,018m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E - HSMT0,0024100m2
58Nắp đậy thép láTheo E - HSMT4,622kg
59Bản lềTheo E - HSMT2bộ
60KhóaTheo E - HSMT1bộ
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT127,7325m3
62Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo E - HSMT1,35100m
63Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo E - HSMT1,35100m cọc
64Thép U20, tính hao hụtTheo E - HSMT124,8291kg
65Lắp đặt, tháo kết cấu thép V75, tôn tấmTheo E - HSMT0,5227tấn
66Thép V75x75x7, tính hao hụtTheo E - HSMT15,6127kg
67Tôn dày 4mm chắn thành hố, tính hao hụtTheo E - HSMT8,7983kg
C HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - BỔ SUNG, THAY THẾ 100%(PHẦN DỊCH VỤ - DMA I)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E - HSMT21,29100m
2Đai khởi thủy HDPE DN110x2"Theo E - HSMT14cái
3Đai khởi thủy gang DN100x2"Theo E - HSMT2cái
4Kép DN2"Theo E - HSMT16cái
5Van ren DN2"Theo E - HSMT16cái
6Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN63x2"Theo E - HSMT3cái
7Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2"Theo E - HSMT13cái
8Nối chuyển bậc HDPE DN63x50Theo E - HSMT8cái
9Nối thẳng HDPE DN63Theo E - HSMT1cái
10Măng sông HDPE DN50Theo E - HSMT11cái
11Chụp miệng khóa gang DN100Theo E - HSMT16cái
12Ống dựng nhựa DN110 PVCTheo E - HSMT16m
13Cút HDPE DN63Theo E - HSMT7cái
14Cút HDPE DN50Theo E - HSMT46cái
15Tê HDPE DN63x63Theo E - HSMT3cái
16Tê HDPE DN63x50Theo E - HSMT20cái
17Tê HDPE DN50x50Theo E - HSMT16cái
18Đầu bịt HDPE DN50Theo E - HSMT58cái
19Đầu bịt HDPE DN63Theo E - HSMT6cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E - HSMT0,99100m
21Đai khởi thủy gang DN100x2"Theo E - HSMT1cái
22Đai khởi thủy HDPE DN110x2"Theo E - HSMT1cái
23Đai khởi thủy gang DN150x2"Theo E - HSMT1cái
24Kép DN2"Theo E - HSMT3cái
25Van ren DN2"Theo E - HSMT3cái
26Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN63x2"Theo E - HSMT1cái
27Nối chuyển HDPE DN50x2" ren ngoàiTheo E - HSMT2cái
28Chụp miệng khóa gang DN100Theo E - HSMT3cái
29Ống dựng nhựa DN110 PVCTheo E - HSMT3m
30Cút HDPE DN63Theo E - HSMT2cái
31Cút HDPE DN50Theo E - HSMT4cái
32Tê HDPE DN50x50Theo E - HSMT2cái
33Đầu bịt HDPE DN50Theo E - HSMT4cái
34Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50Theo E - HSMT22,28100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E - HSMT22,28100m
36Nước phục vụ thử ápTheo E - HSMT4,3725m3
37Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E - HSMT23,6112m3
D HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - BỔ SUNG, THAY THẾ 100% (PHẦN DỊCH VỤ - DMA I)
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E - HSMT415,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT124,6m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E - HSMT21,2m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT1,06m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT224,2m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT2,2100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT2,242100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT2,242100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT2,242100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,269100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,269100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT1,269100m3
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT0,98100m
14Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,196100m2
15Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,196100m2
16Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT8,82m3
17Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT1100m
18Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,2100m2
19Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,2100m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT4m3
21Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT10,3m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,101100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,103100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,103100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,103100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,16100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,16100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,16100m3
29Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT12,410m
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT5,4m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E - HSMT19,2m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,192100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,192100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,192100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,192100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,054100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,054100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,054100m3
39Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT0,24100m
40Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,053100m2
41Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,053100m2
42Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT2,385m3
43Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT0,12100m
44Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,025100m2
45Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,025100m2
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT0,375m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E - HSMT3,5m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,035100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,035100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,035100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,035100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,035100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,035100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,035100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT130m3
56Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E - HSMT0,0106100m3
57Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E - HSMT16,96m2
58Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo E - HSMT4,24m2
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E - HSMT0,0747100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E - HSMT0,0374100m3
61Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E - HSMT0,249100m2
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E - HSMT0,249100m2
63Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E - HSMT0,249100m2
64Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E - HSMT0,249100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT4,5m3
66Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E - HSMT0,225100m2
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E - HSMT0,225100m2
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E - HSMT0,225100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E - HSMT0,225100m2
E HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - TRƯỚC ĐỒNG HỒ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA I)
1Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái/1 hộ KH)Theo E - HSMT2.026cái
2Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH)Theo E - HSMT864cái
3Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái /1 hộ KH)Theo E - HSMT10cái
4Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái /1 hộ KH)Theo E - HSMT4cái
5Măng sông HDPE DN63Theo E - HSMT10cái
6Măng sông HDPE DN50Theo E - HSMT4cái
7Ống dịch vụ D63 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ)Theo E - HSMT10đoạn
8Ống dịch vụ D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ)Theo E - HSMT4đoạn
9Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH)Theo E - HSMT52,272100m
10Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 tận dụngTheo E - HSMT88cái
11Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 tận dụngTheo E - HSMT39cái
12Gioăng cao su DN63 (thay 100%)Theo E - HSMT176cái
13Gioăng cao su DN50 (thay 100%)Theo E - HSMT78cái
14Gioăng cao su DN25 (thay 100%)Theo E - HSMT127cái
15Vòng kẹp DN63Theo E - HSMT176cái
16Vòng kẹp DN50Theo E - HSMT78cái
17Vòng kẹp DN25Theo E - HSMT127cái
18Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH)Theo E - HSMT2,286100m
19Tháo lắp Tê HDPE DN63x50Theo E - HSMT1cái
20Măng sông HDPE DN63Theo E - HSMT1cái
21Ống dịch vụ D63 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ)Theo E - HSMT1đoạn
22Măng sông thu HDPE DN50x40Theo E - HSMT1cái
23Lắp đặt Ống HDPE D40Theo E - HSMT0,018100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E - HSMT54,558100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo E - HSMT0,018100m
26Công tác khử trùng ống nướcTheo E - HSMT54,576100m
27Nước phục vụ thử ápTheo E - HSMT2,6791m3
28Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E - HSMT14,4667m3
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC KHÁCH HÀNG - XÂY DỰNG, HOÀN TRẢ TRƯỚC ĐỒNG HỒ DMA1
1Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT607,6810m
2Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E - HSMT273,610m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT186,17m3
4Phá dỡ nền gạch blockTheo E - HSMT121,5m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT6,075m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT167,5m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT1,651100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,675100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,675100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT1,675100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,995100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,995100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT1,995100m3
14Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT7,452100m
15Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,932100m2
16Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,932100m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT41,94m3
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT3,852100m
19Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,482100m2
20Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,482100m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT7,23m3
22Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT28,5m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,283100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,285100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,285100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,285100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,604100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,604100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,604100m3
30Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT20310m
31Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E - HSMT91,610m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT81,9m3
33Phá dỡ nền gạch blockTheo E - HSMT52,9m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT2,645m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E - HSMT204,2m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT2,042100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT2,042100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT2,042100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT2,042100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,877100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,877100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,877100m3
43Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT2,52100m
44Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,416100m2
45Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,416100m2
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT18,72m3
47Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT1,34100m
48Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,221100m2
49Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,221100m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT3,315m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E - HSMT18,6m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,186100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,186100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,186100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,186100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,271100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,271100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,271100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT268,07m3
60Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E - HSMT0,0873100m3
61Lát vỉa hè gạch block tận dụngTheo E - HSMT139,52m2
62Lát vỉa hè gạch block lát mớiTheo E - HSMT34,88m2
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E - HSMT0,4044100m3
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E - HSMT0,2022100m3
65Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E - HSMT1,348100m2
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E - HSMT1,348100m2
67Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E - HSMT1,348100m2
68Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E - HSMT1,348100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT10,545m3
70Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E - HSMT0,703100m2
71Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E - HSMT0,703100m2
72Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E - HSMT0,703100m2
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E - HSMT0,703100m2
G HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - CỤM ĐỒNG HỒ ĐỊNH KÌ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA I)
1Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH)Theo E - HSMT329cái
2Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m)Theo E - HSMT329đoạn
3Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoàiTheo E - HSMT329cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4"Theo E - HSMT329cái
5Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui)Theo E - HSMT329cái
6Lắp đặt đui đồng hồ DN15Theo E - HSMT329cái
7Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2"Theo E - HSMT329cái
8Lắp đặt Cút 20x20-HDPETheo E - HSMT329cái
9Lắp đặt Ống PE DN20 (01 đoạn/0.1m)Theo E - HSMT329đoạn
10Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15Theo E - HSMT329cái
H HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - CỤM ĐỒNG HỒ ĐỊNH KÌ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA I)
1Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E - HSMT14,7410m
2Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT18,4810m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT5,21m3
4Phá dỡ nền gạch blockTheo E - HSMT4,05m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT0,2025m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E - HSMT6,94m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,0694100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,0694100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,0694100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,0694100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,0538100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,0538100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,0538100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT5,21m3
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E - HSMT0,002100m3
16Lát vỉa hè gạch block tận dụngTheo E - HSMT3,24m2
17Lát vỉa hè gạch block lát mớiTheo E - HSMT0,81m2
I HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÔNG ĐỊNH KÌ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA I)
1Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH)Theo E - HSMT2.572cái
2Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m)Theo E - HSMT2.572đoạn
3Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoàiTheo E - HSMT2.572cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4"Theo E - HSMT2.572cái
5Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ tận dụng)Theo E - HSMT2.572cái
6Lắp đặt đui đồng hồ DN15Theo E - HSMT2.572cái
7Van 1 chiều DN15Theo E - HSMT932cái
8Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2"Theo E - HSMT2.572cái
9Lắp đặt Cút 20x20-HDPETheo E - HSMT2.572cái
10Lắp đặt Ống PE DN20 (01 đoạn/0.1m)Theo E - HSMT2.572đoạn
11Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15Theo E - HSMT2.572cái
12Lắp đặt Cút HDPE 40x40Theo E - HSMT1cái
13Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m)Theo E - HSMT1cái
14Lắp đặt Cút chuyển HDPE 40x1.1/4" ren ngoàiTheo E - HSMT1cái
15Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4"Theo E - HSMT1cái
16Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1' (tận dụng)Theo E - HSMT1cái
17Lắp đặt đui đồng hồ DN1"Theo E - HSMT1cái
18Van 1 chiều D1"Theo E - HSMT1cái
19Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1"Theo E - HSMT1cái
20Lắp đặt Cút HDPE 32x32Theo E - HSMT1cái
21Lắp đặt Ống PE DN32 (01 đoạn/0.1m)Theo E - HSMT1cái
22Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25Theo E - HSMT1cái
23Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ tận dụng)Theo E - HSMT130cái
24Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15Theo E - HSMT130cái
J HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - CỤM ĐỒNG HỒ KHÔNG ĐỊNH KÌ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA I)
1Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E - HSMT103,5110m
2Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT167,0910m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT44,36m3
4Phá dỡ nền gạch blockTheo E - HSMT36,45m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT1,8225m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E - HSMT55,24m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,5524100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,5524100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,5524100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,5524100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,4585100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,4585100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,4585100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT44,36m3
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E - HSMT0,0182100m3
16Lát vỉa hè gạch block tận dụngTheo E - HSMT29,16m2
17Lát vỉa hè gạch block lát mớiTheo E - HSMT7,29m2
K HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - SAU ĐỒNG HỒ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA I)
1Ống nhựa HDPE DN20 (0,2m/đoạn)Theo E - HSMT3.031đoạn
2Cút HDPE DN20Theo E - HSMT3.031cái
3Ống nhựa HDPE DN20 (0,4m/đoạn)Theo E - HSMT3.031đoạn
4Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2"Theo E - HSMT3.031cái
5Ống nhựa HDPE DN20Theo E - HSMT0,644100m
6Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2"Theo E - HSMT46cái
7Lắp đặt Ống PE DN32 (01 đoạn/0.2m)Theo E - HSMT1đoạn
8Lắp đặt Cút PE 32x32Theo E - HSMT1cái
9Lắp đặt Ống PE DN32 (01 đoạn/0.4m)Theo E - HSMT1đoạn
10Măng sông ren trong DN32x1"Theo E - HSMT1cái
L HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - SAU ĐỒNG HỒ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA I)
1Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E - HSMT98,8810m
2Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT134,9610m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT46,14m3
4Phá dỡ nền gạch blockTheo E - HSMT27m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT1,35m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT46,7m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,463100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,467100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,467100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,467100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,477100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,477100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,477100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT46,14m3
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo E - HSMT0,0135100m3
16Lát vỉa hè gạch block tận dụngTheo E - HSMT21,6m2
17Lát vỉa hè gạch block lát mớiTheo E - HSMT5,4m2
M HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - TỶ LỆ (PHẦN PHÂN PHỐI - DMA I)
1Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm đoạn ống LTheo E - HSMT1,2100m
2Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm đoạn ống 100mTheo E - HSMT105,15100m
3Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm đoạn ống 100mTheo E - HSMT91,14100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm đoạn ống 100mTheo E - HSMT4,56100m
5Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E - HSMT265,3654m3
6Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E - HSMT955,3154m3
7Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xảTheo E - HSMT10công
8Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E - HSMT10mối
9Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E - HSMT8mối
10Van BB DN150 (khấu hao 25%)Theo E - HSMT4cái
11Van BB DN100 (khấu hao 25%)Theo E - HSMT5cái
12Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%)Theo E - HSMT8cái
13Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%)Theo E - HSMT10cái
14Đoạn ống gang DN150 (0,5m)Theo E - HSMT4cái
15Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E - HSMT5cái
16Mối nối mềm EE DN150 cho ống gangTheo E - HSMT8cái
17Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E - HSMT10cái
18Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E - HSMT18mối
19Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E - HSMT18mối
20Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%)Theo E - HSMT18cái
21Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%)Theo E - HSMT18cái
22Van BB DN150 (khấu hao 25%)9cái
23Van BB DN100 (khấu hao 25%)Theo E - HSMT9cái
24Đoạn ống gang DN150 (0,5m)Theo E - HSMT9đoạn
25Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E - HSMT9đoạn
26Mối nối mềm EE DN150 cho ống gangTheo E - HSMT18cái
27Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E - HSMT18cái
28Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E - HSMT44mối
29Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E - HSMT36mối
30Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mmTheo E - HSMT0,210 mối
31Đoạn ống gang DN150 (0,5m)Theo E - HSMT18đoạn
32Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E - HSMT22đoạn
33Đoạn ống HDPE DN110 (0.5m)Theo E - HSMT1cái
34Mối nối mềm EE DN150 cho ống gangTheo E - HSMT36cái
35Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E - HSMT44cái
36Mối nối mềm EE DN100 cho ống nhựa HDPE D110Theo E - HSMT2cái
37Miệng khóa gang D110Theo E - HSMT23cái
38Ống dựng nhựa uPVC DN110Theo E - HSMT23cái
39Van BB DN150Theo E - HSMT1cái
40Miệng khóa gang D110Theo E - HSMT1cái
41Ống dựng nhựa uPVC DN110Theo E - HSMT1cái
42Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo E - HSMT1,58100m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E - HSMT0,22100m
44Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo E - HSMT0,02100m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo E - HSMT0,17100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E - HSMT1,38100m
N HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - TỶ LỆ (PHẦN PHÂN PHỐI - DMA I)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT3,64100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT1,252100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT1,252100m2
4Đào nền đường cấp phối đá dămTheo E - HSMT11,268m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E - HSMT0,4507100m3
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT0,36100m
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,111100m2
8Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,111100m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT1,665m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT51,9m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,483100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,519100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,519100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,519100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,689100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,689100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,689100m3
18Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT27,410m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT16,7m3
20Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT50m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,486100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,5100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,5100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,5100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,167100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,167100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,167100m3
28Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT4,36100m
29Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT1,29100m2
30Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT1,29100m2
31Đào nền đường cấp phối đá dămTheo E - HSMT11,61m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E - HSMT0,4644100m3
33Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT0,472100m
34Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,146100m2
35Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,146100m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT2,19m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E - HSMT100,6m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT1,006100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,006100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,006100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT1,006100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,717100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,717100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,717100m3
45Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT42,810m
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT25,4m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E - HSMT127m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT1,27100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,27100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,27100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT1,27100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,254100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,254100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,254100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT42,1m3
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E - HSMT0,7626100m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E - HSMT0,3813100m3
58Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E - HSMT2,542100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E - HSMT2,542100m2
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E - HSMT2,542100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E - HSMT2,542100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT3,855m3
63Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E - HSMT0,257100m2
64Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E - HSMT0,257100m2
65Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E - HSMT0,257100m2
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E - HSMT0,257100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E - HSMT2,4294m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E - HSMT0,1932100m2
O HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - TỶ LỆ (PHẦN DỊCH VỤ - DMA I)
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm-Chiều dài đoạn thử áp LTheo E - HSMT365,46100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm-Chiều dài đoạn thử áp LTheo E - HSMT113,55100m
3Nước phục vụ thử ápTheo E - HSMT136,1493m3
4Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E - HSMT245,0687m3
5Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp (3,0/7)Theo E - HSMT10công
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo E - HSMT45,69100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E - HSMT17,25100m
8Tháo lắp đai khởi thủy gang DN150x2"Theo E - HSMT7cái
9Tháo lắp đai khởi thủy HDPE DN110x2"Theo E - HSMT4cái
10Tháo lắp đai khởi thủy gang DN100x2"Theo E - HSMT41cái
11Trong kép TTK D2"Theo E - HSMT138cái
12Van cổng ren trong D2'Theo E - HSMT83cái
13Nối chuyển HDPE DN63x2" ren ngoàiTheo E - HSMT134cái
14Nối chuyển HDPE DN50x2" ren ngoàiTheo E - HSMT4cái
15Măng sông nối ống DN63Theo E - HSMT57cái
16Măng sông nối ống DN50Theo E - HSMT18cái
17Gioăng vòng kẹp DN50Theo E - HSMT256bộ
18Gioăng vòng kẹp DN63Theo E - HSMT1.302bộ
19Chụp miệng khóa gang DN100Theo E - HSMT83cái
20Ống dựng nhựa DN110 PVCTheo E - HSMT83m
21Cút HDPE DN63Theo E - HSMT170cái
22Cút HDPE DN50Theo E - HSMT16cái
23Tê HDPE DN63x63Theo E - HSMT46cái
24Tê HDPE DN63x50Theo E - HSMT33cái
25Tê HDPE DN50x50Theo E - HSMT6cái
26Măng sông thu HDPE DN63x50Theo E - HSMT2cái
27Đầu bịt HDPE DN63Theo E - HSMT112cái
28Đầu bịt HDPE DN50Theo E - HSMT47cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo E - HSMT15,23100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E - HSMT1,91100m
31Tháo lắp đai khởi thủy gang DN150x2"Theo E - HSMT42cái
32Tháo lắp đai khởi thủy gang DN100x2"Theo E - HSMT11cái
33Trong kép TTK D2"Theo E - HSMT37cái
34Van cổng ren trong D2'Theo E - HSMT22cái
35Nối chuyển HDPE DN63x2" ren ngoàiTheo E - HSMT36cái
36Nối chuyển HDPE DN50x2" ren ngoàiTheo E - HSMT1cái
37Măng sông nối ống DN63Theo E - HSMT16cái
38Măng sông nối ống DN50Theo E - HSMT5cái
39Gioăng vòng kẹp DN50Theo E - HSMT70bộ
40Gioăng vòng kẹp DN63Theo E - HSMT354bộ
41Chụp miệng khóa gang DN100Theo E - HSMT22cái
42Ống dựng nhựa DN110 PVCTheo E - HSMT22m
43Cút HDPE DN63Theo E - HSMT46cái
44Cút HDPE DN50Theo E - HSMT4cái
45Tê HDPE DN63x63Theo E - HSMT12cái
46Tê HDPE DN63x50Theo E - HSMT9cái
47Tê HDPE DN50x50Theo E - HSMT1cái
48Măng sông thu HDPE DN63x50Theo E - HSMT1cái
49Đầu bịt HDPE DN63Theo E - HSMT31cái
50Đầu bịt HDPE DN50Theo E - HSMT13cái
P HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - TỶ LỆ (PHẦN DỊCH VỤ - DMA I)
1Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT563,410m
2Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E - HSMT641,810m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT353,8m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch blockTheo E - HSMT107,2m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng lớp lót bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT5,36m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT670,8m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT6,532100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT6,708100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT6,708100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT6,708100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT3,655100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT3,655100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT3,655100m3
14Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT29,02100m
15Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT5,804100m2
16Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT5,804100m2
17Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT261,18m3
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT5,26100m
19Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT1,052100m2
20Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT1,052100m2
21Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT21,04m3
22Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT102m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,969100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,02100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,02100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT1,02100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT3,371100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT3,371100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT3,371100m3
30Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT120,810m
31Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E - HSMT74,410m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT52,2m3
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch blockTheo E - HSMT11m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng lót bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT0,55m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E - HSMT226,9m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT2,269100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT2,269100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT2,269100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT2,269100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,533100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,533100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,533100m3
43Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT10,66100m
44Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT1,873100m2
45Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT1,873100m2
46Phá dỡ kết cấu đường nhựa bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT84,285m3
47Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT2,14100m
48Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,375100m2
49Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,375100m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT7,5m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E - HSMT87,7m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,877100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,877100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,877100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,877100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,097100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,097100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT1,097100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT406m3
60Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E - HSMT0,0591100m3
61Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E - HSMT94,56m2
62Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo E - HSMT23,64m2
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E - HSMT2,3031100m3
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E - HSMT1,1516100m3
65Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E - HSMT7,677100m2
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E - HSMT7,677100m2
67Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E - HSMT7,677100m2
68Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E - HSMT7,677100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT28,54m3
70Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E - HSMT1,427100m2
71Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E - HSMT1,427100m2
72Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E - HSMT1,427100m2
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E - HSMT1,427100m2
Q HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - THAY THẾ 100% (PHẦN PHÂN PHỐI - DMA II)
1Bảo dưỡng, hiệu chỉnh cụm đồng hồ cấp nguồn hiện cóTheo E - HSMT2cụm
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E - HSMT3,58100m
3Van BB DN150Theo E - HSMT2cái
4Van BB DN100Theo E - HSMT4cái
5Tê HDPE DN110x110Theo E - HSMT2cái
6Cút gang BB DN100x90 độTheo E - HSMT1cái
7Cút HDPE DN110x90 độTheo E - HSMT2cái
8Cút HDPE DN110x45 độTheo E - HSMT7cái
9Côn gang BB DN150x100Theo E - HSMT1cái
10Đầu nối bích HDPE DN160Theo E - HSMT0,5bộ
11Đầu nối bích HDPE DN110Theo E - HSMT2bộ
12Bích thép rỗng DN150Theo E - HSMT0,5cặp bích
13Bích thép rỗng DN100Theo E - HSMT2cặp bích
14Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gangTheo E - HSMT4cái
15Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPETheo E - HSMT2cái
16Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPETheo E - HSMT4cái
17BU gang EB DN100Theo E - HSMT1cái
18BU gang EB DN150Theo E - HSMT1cái
19Ống dựng nhựa DN110 PVCTheo E - HSMT6m
20Miệng khóa gangTheo E - HSMT6cái
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm (phân đoạn thử áp 100Theo E - HSMT3,58100m
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D110mmTheo E - HSMT3,58100m
23Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E - HSMT3,4005m3
24Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E - HSMT36,725m3
25Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xảTheo E - HSMT5công
R HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - THAY THẾ 100% (PHẦN PHÂN PHỐI - DMA II)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT7,36100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT2,268100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT2,268100m2
4Đào nền đường cấp phối đá dămTheo E - HSMT20,412m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E - HSMT0,8165100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT15,22m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E - HSMT0,6088100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,726100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,761100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,761100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,761100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,202100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,202100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT1,202100m3
15Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT2,72m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,0088100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E - HSMT0,64m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E - HSMT1,2m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E - HSMT0,112100m2
20Đai thép giữ ốngTheo E - HSMT10cái
21Bu lông M16x100Theo E - HSMT20bộ
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,0184100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,0184100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,0184100m3
25Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT0,544m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,0017100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E - HSMT0,128m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E - HSMT0,24m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E - HSMT0,0224100m2
30Đai thép giữ ốngTheo E - HSMT6cái
31Bu lông M16x100Theo E - HSMT12bộ
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,0037100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,0037100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,0037100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E - HSMT0,6804100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E - HSMT0,3402100m3
37Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E - HSMT2,268100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E - HSMT2,268100m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E - HSMT2,268100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E - HSMT2,268100m2
S HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - THAY THẾ 100% (PHẦN DỊCH VỤ - DMA II)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo E - HSMT6,21100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E - HSMT7100m
3Đai khởi thủy HDPE DN110x2"Theo E - HSMT2cái
4Kép DN2"Theo E - HSMT2cái
5Van ren DN2"Theo E - HSMT2cái
6Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN63x2"Theo E - HSMT1cái
7Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2"Theo E - HSMT1cái
8Nối chuyển bậc HDPE DN63x50Theo E - HSMT2cái
9Nối thẳng HDPE DN63Theo E - HSMT2cái
10Măng sông HDPE DN50Theo E - HSMT3cái
11Chụp miệng khóa gang DN100Theo E - HSMT2cái
12Ống dựng nhựa DN110 PVCTheo E - HSMT2m
13Cút HDPE DN63Theo E - HSMT18cái
14Cút HDPE DN50Theo E - HSMT9cái
15Tê HDPE DN63x63Theo E - HSMT8cái
16Tê HDPE DN63x50Theo E - HSMT16cái
17Tê HDPE DN50x50Theo E - HSMT2cái
18Đầu bịt HDPE DN63Theo E - HSMT17cái
19Đầu bịt HDPE DN50Theo E - HSMT23cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E - HSMT3,96100m
21Đai khởi thủy gang DN100x2"Theo E - HSMT1cái
22Đai khởi thủy HDPE DN110x2"Theo E - HSMT1cái
23Kép DN2"Theo E - HSMT2cái
24Van ren DN2"Theo E - HSMT2cái
25Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2"Theo E - HSMT2cái
26Nối thẳng HDPE DN63Theo E - HSMT1cái
27Măng sông HDPE DN50Theo E - HSMT1cái
28Chụp miệng khóa gang DN100Theo E - HSMT2cái
29Ống dựng nhựa DN110 PVCTheo E - HSMT2m
30Cút HDPE DN50Theo E - HSMT4cái
31Tê HDPE DN63x50Theo E - HSMT2cái
32Tê HDPE DN50x50Theo E - HSMT1cái
33Đầu bịt HDPE DN50Theo E - HSMT5cái
34Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50, 63mmTheo E - HSMT17,17100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E - HSMT10,96100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo E - HSMT6,21100m
37Nước phục vụ thử ápTheo E - HSMT4,0857m3
38Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E - HSMT22,063m3
T HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - THAY THẾ 100% (PHẦN DỊCH VỤ - DMA II)
1Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E - HSMT11910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT23,8m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E - HSMT26m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT1,3m3
5Cắt hè gach TerraroTheo E - HSMT28,410m
6Phá dỡ nền gạch TerrazoTheo E - HSMT56,8m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT4,544m3
8Cắt hè đáTheo E - HSMT103,810m
9Phá dỡ nền gạch đáTheo E - HSMT207,6m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT16,608m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT150m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT1,467100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,5100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,5100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT1,5100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,631100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,631100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,631100m3
19Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT6,5100m
20Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT1,3100m2
21Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT1,3100m2
22Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT58,5m3
23Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT1,42100m
24Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,284100m2
25Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,284100m2
26Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT5,68m3
27Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT23,6m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,228100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,236100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,236100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,236100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,769100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,769100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,769100m3
35Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E - HSMT410m
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT0,8m3
37Cắt hè gach TerraroTheo E - HSMT0,410m
38Phá dỡ nền gạch TerrazoTheo E - HSMT0,8m2
39Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT0,064m3
40Cắt hè đáTheo E - HSMT0,410m
41Phá dỡ nền gạch đáTheo E - HSMT0,8m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT0,064m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E - HSMT7m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,07100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,07100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,07100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,07100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,01100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,01100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,01100m3
51Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT0,16100m
52Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,035100m2
53Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,035100m2
54Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT1,575m3
55Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT0,16100m
56Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,03100m2
57Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,03100m2
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT0,6m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E - HSMT2,9m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,029100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,029100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,029100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,029100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,027100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,027100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,027100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT24,6m3
68Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E - HSMT0,013100m3
69Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E - HSMT20,8m2
70Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo E - HSMT5,2m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E - HSMT4,608m3
72Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro (tận dụng)Theo E - HSMT11,52m2
73Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TezzaroTheo E - HSMT46,08m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E - HSMT16,672m3
75Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè đá (tận dụng)Theo E - HSMT104,2m2
76Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đáTheo E - HSMT104,2m2
77Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E - HSMT0,4005100m3
78Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E - HSMT0,2003100m3
79Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E - HSMT1,335100m2
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E - HSMT1,335100m2
81Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E - HSMT1,335100m2
82Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E - HSMT1,335100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT6,28m3
84Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E - HSMT0,314100m2
85Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E - HSMT0,314100m2
86Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E - HSMT0,314100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E - HSMT0,314100m2
U HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - TRƯỚC ĐỒNG HỒ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA II)
1Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái/1 hộ KH)Theo E - HSMT1.777cái
2Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH)Theo E - HSMT467cái
3Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái /1 hộ KH)Theo E - HSMT9cái
4Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái /1 hộ KH)Theo E - HSMT2cái
5Măng sông HDPE DN63Theo E - HSMT9cái
6Măng sông HDPE DN50Theo E - HSMT2cái
7Ống dịch vụ D63 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ)Theo E - HSMT9đoạn
8Ống dịch vụ D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ)Theo E - HSMT2đoạn
9Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH)Theo E - HSMT40,59100m
10Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 tận dụngTheo E - HSMT77cái
11Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 tận dụngTheo E - HSMT21cái
12Gioăng cao su DN63 (thay 100%)Theo E - HSMT154cái
13Gioăng cao su DN50 (thay 100%)Theo E - HSMT42cái
14Gioăng cao su DN25 (thay 100%)Theo E - HSMT98cái
15Vòng kẹp DN63Theo E - HSMT154cái
16Vòng kẹp DN50Theo E - HSMT42cái
17Vòng kẹp DN25Theo E - HSMT98cái
18Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH)Theo E - HSMT1,764100m
19Tháo lắp Tê HDPE DN63x32Theo E - HSMT3cái
20Măng sông HDPE DN63Theo E - HSMT3cái
21Ống dịch vụ D63 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ)Theo E - HSMT3đoạn
22Lắp đặt Ống HDPE D32Theo E - HSMT0,054100m
23Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN150x2"Theo E - HSMT1cái
24Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN100x2"Theo E - HSMT2cái
25Van ren DN2"Theo E - HSMT3cái
26Kép TTK DN2"Theo E - HSMT3cái
27Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2"Theo E - HSMT3cái
28Măng sông thu HDPE DN50x40Theo E - HSMT3cái
29Ống dịch vụ D50 HDPE (0.2m/hộ)Theo E - HSMT3đoạn
30Cút HDPE DN40x90 độTheo E - HSMT6cái
31Lắp đặt Ống HDPE D40Theo E - HSMT0,054100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E - HSMT42,354100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo E - HSMT0,054100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo E - HSMT0,054100m
35Công tác khử trùng ống nướcTheo E - HSMT42,462100m
36Nước phục vụ thử ápTheo E - HSMT2,0916m3
37Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E - HSMT11,2944m3
V HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - TRƯỚC ĐỒNG HỒ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA II)
1Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT322,5610m
2Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E - HSMT172,4410m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT102,4m3
4Cắt hè đường TerrazzoTheo E - HSMT53,2810m
5Phá dỡ nền gạch terrazoTheo E - HSMT66,6m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT5,328m3
7Cắt hè đáTheo E - HSMT11,37610m
8Phá dỡ nền gạch đá xẻTheo E - HSMT142,2m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT11,376m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT117,6m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT1,159100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,176100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,176100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT1,176100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,309100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,309100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT1,309100m3
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT5,94100m
19Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,743100m2
20Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,743100m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT33,435m3
22Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT12,78100m
23Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT1,598100m2
24Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT1,598100m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT23,97m3
26Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT31,2m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,308100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,312100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,312100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,312100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,761100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,761100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,761100m3
34Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT10810m
35Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E - HSMT57,610m
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT45,3m3
37Cắt hè đường TerrazzoTheo E - HSMT14,610m
38Phá dỡ nền gạch terrazoTheo E - HSMT22,9m2
39Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT1,832m3
40Cắt hè đáTheo E - HSMT3,8410m
41Phá dỡ nền gạch đá xẻTheo E - HSMT63,2m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT5,056m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E - HSMT138,7m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT1,387100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,387100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,387100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT1,387100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,571100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,571100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,571100m3
51Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT1,98100m
52Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,326100m2
53Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,326100m2
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT14,67m3
55Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT4,26100m
56Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,703100m2
57Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,703100m2
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT10,545m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E - HSMT31m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,31100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,31100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,31100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,31100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,334100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,334100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,334100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT147,7m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E - HSMT7,16m3
69Lát hè gạch terrazo tận dụngTheo E - HSMT17,9m2
70Lát hè gạch terrazo lắt mớiTheo E - HSMT71,6m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E - HSMT16,432m3
72Lát hè gạch đá tận dụngTheo E - HSMT102,7m2
73Lát hè gạch đá lát mớiTheo E - HSMT102,7m2
74Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E - HSMT0,3207100m3
75Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E - HSMT0,1604100m3
76Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E - HSMT1,069100m2
77Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E - HSMT1,069100m2
78Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E - HSMT1,069100m2
79Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E - HSMT1,069100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT34,515m3
81Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E - HSMT2,301100m2
82Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E - HSMT2,301100m2
83Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E - HSMT2,301100m2
84Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E - HSMT2,301100m2
W HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - CỤM ĐỒNG HỒ ĐỊNH KÌ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA II)
1Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH)Theo E - HSMT138cái
2Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m)Theo E - HSMT138đoạn
3Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoàiTheo E - HSMT138cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4"Theo E - HSMT138cái
5Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui)Theo E - HSMT138cái
6Lắp đặt đui đồng hồ DN15Theo E - HSMT138cái
7Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2"Theo E - HSMT138cái
8Lắp đặt Cút 20x20-HDPETheo E - HSMT138cái
9Lắp đặt Ống PE DN20 (01 đoạn/0.1m)Theo E - HSMT138đoạn
10Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15Theo E - HSMT138cái
11Lắp đặt Cút PE 32x32Theo E - HSMT3cái
12Lắp đặt Ống PE DN32 (01 đoạn/0.2m)Theo E - HSMT3đoạn
13Lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren ngoàiTheo E - HSMT3cái
14Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1"Theo E - HSMT3cái
15Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (đồng hồ thay mới kèm đui)Theo E - HSMT3cái
16Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4"Theo E - HSMT3cái
17Van 1 chiều D3/4"Theo E - HSMT3cái
18Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 25x3/4"Theo E - HSMT3cái
19Lắp đặt Cút PE 25x25Theo E - HSMT3cái
20Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.1m)Theo E - HSMT3đoạn
21Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20Theo E - HSMT3cái
22Lắp đặt Cút PE 40x40Theo E - HSMT2cái
23Đoạn ống HDPE DN40 (0.2m)Theo E - HSMT2đoạn
24Lắp đặt Cút chuyển HDPE 40x1.1/4" ren ngoàiTheo E - HSMT2cái
25Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4"Theo E - HSMT2cái
26Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1'Theo E - HSMT2cái
27Lắp đặt đui đồng hồ DN1"Theo E - HSMT2cái
28Van 1 chiều D1"Theo E - HSMT2cái
29Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1"Theo E - HSMT2cái
30Lắp đặt Cút HDPE 32x32Theo E - HSMT2cái
31Lắp đặt Ống PE DN32 (01 đoạn/0.1m)Theo E - HSMT2cái
32Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25Theo E - HSMT2cái
X HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - CỤM ĐỒNG HỒ ĐỊNH KÌ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA II)
1Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E - HSMT3,5210m
2Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT7,9210m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT1,98m3
4Cắt hè đường TerrazzoTheo E - HSMT0,8810m
5Phá dỡ nền gạch terrazoTheo E - HSMT1,2m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT0,096m3
7Cắt hè đáTheo E - HSMT0,34110m
8Phá dỡ nền gạch đá xẻTheo E - HSMT4,65m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT0,372m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E - HSMT2,89m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,0289100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,0289100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,0289100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,0289100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,0221100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,0221100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,0221100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT1,98m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E - HSMT0,096m3
20Lát hè gạch terrazo tận dụngTheo E - HSMT0,24m2
21Lát hè gạch terrazo lắt mớiTheo E - HSMT0,96m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E - HSMT0,372m3
23Lát hè gạch đá tận dụngTheo E - HSMT2,325m2
24Lát hè gạch đá lát mớiTheo E - HSMT2,325m2
Y HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - CỤM ĐỒNG HỒ KHÔNG ĐỊNH KÌ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA II)
1Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH)Theo E - HSMT2.171cái
2Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m)Theo E - HSMT2.171đoạn
3Lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoàiTheo E - HSMT2.171cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4"Theo E - HSMT2.171cái
5Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ tận dụng)Theo E - HSMT2.171cái
6Lắp đặt đui đồng hồ DN15Theo E - HSMT2.171cái
7Van 1 chiều DN15Theo E - HSMT218cái
8Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2"Theo E - HSMT2.171cái
9Lắp đặt Cút 20x20-HDPETheo E - HSMT2.171cái
10Lắp đặt Ống PE DN20 (01 đoạn/0.1m)Theo E - HSMT2.171đoạn
11Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15Theo E - HSMT2.171cái
12Lắp đặt Cút HDPE 40x40Theo E - HSMT1cái
13Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m)Theo E - HSMT1cái
14Lắp đặt Cút chuyển HDPE 40x1.1/4" ren ngoàiTheo E - HSMT1cái
15Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4"Theo E - HSMT1cái
16Tháo dỡ và Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1' (tận dụng)Theo E - HSMT1cái
17Lắp đặt đui đồng hồ DN1"Theo E - HSMT1cái
18Van 1 chiều D1"Theo E - HSMT1cái
19Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1"Theo E - HSMT1cái
20Lắp đặt Cút HDPE 32x32Theo E - HSMT1cái
21Lắp đặt Ống PE DN32 (01 đoạn/0.1m)Theo E - HSMT1cái
22Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25Theo E - HSMT1cái
23Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ tận dụng)Theo E - HSMT44cái
24Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15Theo E - HSMT44cái
Z HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - CỤM ĐỒNG HỒ KHÔNG ĐỊNH KÌ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA II)
1Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E - HSMT49,8310m
2Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT147,1810m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT35,23m3
4Cắt hè đường TerrazzoTheo E - HSMT15,410m
5Phá dỡ nền gạch terrazoTheo E - HSMT21m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT1,68m3
7Cắt hè đáTheo E - HSMT3,13510m
8Phá dỡ nền gạch đá xẻTheo E - HSMT42,75m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT3,42m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E - HSMT42,72m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,4272100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,4272100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,4272100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,4272100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,3769100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,3769100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,3769100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT35,23m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E - HSMT1,68m3
20Lát hè gạch terrazo tận dụngTheo E - HSMT4,2m2
21Lát hè gạch terrazo lắt mớiTheo E - HSMT16,8m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E - HSMT3,42m3
23Lát hè gạch đá tận dụngTheo E - HSMT21,375m2
24Lát hè gạch đá lát mớiTheo E - HSMT21,375m2
AA HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - SAU ĐỒNG HỒ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA II)
1Ống nhựa HDPE DN20 (0,2m/đoạn)Theo E - HSMT2.353đoạn
2Cút HDPE DN20Theo E - HSMT2.353cái
3Ống nhựa HDPE DN20 (0,4m/đoạn)Theo E - HSMT2.353đoạn
4Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2"Theo E - HSMT2.353cái
5Ống nhựa HDPE DN20Theo E - HSMT1,624100m
6Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2"Theo E - HSMT116cái
7Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.2m)Theo E - HSMT3đoạn
8Lắp đặt Cút PE 25x25 (1 cái/1 hộ KH)Theo E - HSMT3cái
9Lắp đặt Ống PE DN25 (01 đoạn/0.4m)Theo E - HSMT3đoạn
10Măng sông ren trong DN25x3/4"Theo E - HSMT3cái
11Lắp đặt Ống PE DN32 (01 đoạn/0.2m)Theo E - HSMT3đoạn
12Lắp đặt Cút PE 32x32Theo E - HSMT3cái
13Lắp đặt Ống PE DN32 (01 đoạn/0.4m)Theo E - HSMT3đoạn
14Măng sông ren trong DN32x1"Theo E - HSMT3cái
AB HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - SAU ĐỒNG HỒ (PHẦN CẤP NƯỚC VÀO NHÀ - DMA II)
1Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E - HSMT71,2810m
2Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT112,810m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT37,1m3
4Cắt hè đường TerrazzoTheo E - HSMT11,8410m
5Phá dỡ nền gạch terrazoTheo E - HSMT14,8m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT1,184m3
7Cắt hè đáTheo E - HSMT2,52810m
8Phá dỡ nền gạch đá xẻTheo E - HSMT31,6m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT2,528m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT39,5m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,395100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,395100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,395100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,395100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,397100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,397100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,397100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT37,1m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E - HSMT1,184m3
20Lát hè gạch terrazo tận dụngTheo E - HSMT2,96m2
21Lát hè gạch terrazo lắt mớiTheo E - HSMT11,84m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E - HSMT2,528m3
23Lát hè gạch đá tận dụngTheo E - HSMT15,8m2
24Lát hè gạch đá lát mớiTheo E - HSMT15,8m2
AC HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - TỶ LỆ (PHẦN PHÂN PHỐI - DMA II)
1Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm đoạn ống 100mTheo E - HSMT61,83100m
2Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm đoạn ống 100mTheo E - HSMT92,43100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm đoạn ống 100mTheo E - HSMT44,07100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm đoạn ống LTheo E - HSMT2,85100m
5Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E - HSMT273,035m3
6Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E - HSMT982,9259m3
7Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xảTheo E - HSMT10công
8Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E - HSMT14mối
9Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E - HSMT10mối
10Van BB DN150 (khấu hao 25%)Theo E - HSMT5cái
11Van BB DN100 (khấu hao 25%)Theo E - HSMT7cái
12Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%)Theo E - HSMT10cái
13Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%)Theo E - HSMT14cái
14Đoạn ống gang DN150 (0,5m)Theo E - HSMT5cái
15Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E - HSMT7cái
16Mối nối mềm EE DN150 cho ống gangTheo E - HSMT10cái
17Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E - HSMT14cái
18Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E - HSMT12mối
19Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E - HSMT20mối
20Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%)Theo E - HSMT20cái
21Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%)Theo E - HSMT12cái
22Van BB DN150 (khấu hao 25%)Theo E - HSMT10cái
23Van BB DN100 (khấu hao 25%)Theo E - HSMT6cái
24Đoạn ống gang DN150 (0,5m)Theo E - HSMT6đoạn
25Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E - HSMT6đoạn
26Đoạn ống HDPE DN160 (0.5m)Theo E - HSMT4cái
27Mối nối mềm EE DN150 cho ống gangTheo E - HSMT12cái
28Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E - HSMT12cái
29Mối nối mềm EE DN150 cho ống nhựaTheo E - HSMT8cái
30Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E - HSMT42mối
31Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E - HSMT28mối
32Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 160mmTheo E - HSMT1,810 mối
33Đoạn ống gang DN150 (0,5m)Theo E - HSMT14đoạn
34Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E - HSMT21đoạn
35Đoạn ống HDPE DN160 (0.5m)Theo E - HSMT9cái
36Mối nối mềm EE DN150 cho ống gangTheo E - HSMT28cái
37Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E - HSMT42cái
38Mối nối mềm EE DN150 cho ống nhựaTheo E - HSMT18cái
39Miệng khóa gang D110Theo E - HSMT26cái
40Ống dựng nhựa uPVC DN110Theo E - HSMT26cái
41Van BB DN150Theo E - HSMT1cái
42Van BB DN100Theo E - HSMT1cái
43Miệng khóa gang D110Theo E - HSMT2cái
44Ống dựng nhựa uPVC DN110Theo E - HSMT2cái
45Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo E - HSMT0,95100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E - HSMT1,1100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo E - HSMT0,82100m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E - HSMT0,48100m
AD HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - TỶ LỆ (PHẦN PHÂN PHỐI - DMA II)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT2,82100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,937100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,937100m2
4Đào nền đường cấp phối đá dămTheo E - HSMT8,433m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E - HSMT0,3373100m2
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT1,28100m
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,388100m2
8Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,388100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT5,82m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT55,1m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,522100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,551100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,551100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,551100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,586100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,586100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,586100m3
18Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT9,610m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT5,8m3
20Cắt hè đáTheo E - HSMT16,410m
21Phá dỡ nền gạch đáTheo E - HSMT57,4m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT4,592m3
23Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT56,7m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT0,546100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,567100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,567100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT0,567100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,138100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,138100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,138100m3
31Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT4,928100m
32Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT1,444100m2
33Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT1,444100m2
34Đào nền đường cấp phối đá dămTheo E - HSMT12,996m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E - HSMT0,5198100m3
36Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT1,936100m
37Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,548100m2
38Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT0,548100m2
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT8,22m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E - HSMT149,9m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT1,499100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,499100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,499100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT1,499100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,891100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,891100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,891100m3
48Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT21,5210m
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT12,1m3
50Cắt hè đáTheo E - HSMT13,2810m
51Phá dỡ nền gạch đáTheo E - HSMT40,4m2
52Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT3,232m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E - HSMT103,4m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT1,034100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,034100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,034100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT1,034100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,178100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,178100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,178100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT17,9m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E - HSMT7,824m3
63Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè đá (tận dụng)Theo E - HSMT48,9m3
64Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đáTheo E - HSMT48,9m2
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E - HSMT0,7143100m3
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E - HSMT0,3572100m3
67Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E - HSMT2,381100m2
68Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E - HSMT2,381100m2
69Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E - HSMT2,381100m2
70Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E - HSMT2,381100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT14,04m3
72Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E - HSMT0,936100m2
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E - HSMT0,936100m2
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E - HSMT0,936100m2
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E - HSMT0,936100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E - HSMT2,7463m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E - HSMT0,2184100m2
AE HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ - TỶ LỆ (PHẦN DỊCH VỤ - DMA II)
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm-Chiều dài đoạn thử áp LTheo E - HSMT322,08100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm-Chiều dài đoạn thử áp LTheo E - HSMT76,98100m
3Nước phục vụ thử ápTheo E - HSMT115,4566m3
4Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E - HSMT207,822m3
5Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp (3,0/7)Theo E - HSMT10công
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo E - HSMT34,68100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E - HSMT12,54100m
8Tháo lắp đai khởi thủy HDPE DN160x2"Theo E - HSMT14cái
9Tháo lắp đai khởi thủy gang DN100x2"Theo E - HSMT13cái
10Trong kép TTK D2"Theo E - HSMT122cái
11Van cổng ren trong D2'Theo E - HSMT73cái
12Nối chuyển HDPE DN63x2" ren ngoàiTheo E - HSMT121cái
13Nối chuyển HDPE DN50x2" ren ngoàiTheo E - HSMT1cái
14Măng sông nối ống DN63Theo E - HSMT93cái
15Gioăng vòng kẹp DN50Theo E - HSMT116bộ
16Gioăng vòng kẹp DN63Theo E - HSMT1.068bộ
17Chụp miệng khóa gang DN100Theo E - HSMT73cái
18Ống dựng nhựa DN110 PVCTheo E - HSMT73m
19Cút HDPE DN63Theo E - HSMT148cái
20Cút HDPE DN50Theo E - HSMT10cái
21Tê HDPE DN63x63Theo E - HSMT46cái
22Tê HDPE DN63x50Theo E - HSMT27cái
23Tê HDPE DN50x50Theo E - HSMT2cái
24Măng sông thu HDPE DN63x50Theo E - HSMT1cái
25Đầu bịt HDPE DN63Theo E - HSMT102cái
26Đầu bịt HDPE DN50Theo E - HSMT32cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo E - HSMT19100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E - HSMT0,3100m
29Tháo lắp đai khởi thủy HDPE DN160x2"Theo E - HSMT5cái
30Tháo lắp đai khởi thủy gang DN150x2"Theo E - HSMT25cái
31Tháo lắp đai khởi thủy gang DN100x2"Theo E - HSMT47cái
32Trong kép TTK D2"Theo E - HSMT50cái
33Van cổng ren trong D2'Theo E - HSMT30cái
34Nối chuyển HDPE DN63x2" ren ngoàiTheo E - HSMT50cái
35Măng sông nối ống DN63Theo E - HSMT38cái
36Gioăng vòng kẹp DN50Theo E - HSMT48bộ
37Gioăng vòng kẹp DN63Theo E - HSMT437bộ
38Chụp miệng khóa gang DN100Theo E - HSMT30cái
39Ống dựng nhựa DN110 PVCTheo E - HSMT30m
40Cút HDPE DN63Theo E - HSMT60cái
41Cút HDPE DN50Theo E - HSMT4cái
42Tê HDPE DN63x63Theo E - HSMT19cái
43Tê HDPE DN63x50Theo E - HSMT11cái
44Tê HDPE DN50x50Theo E - HSMT1cái
45Măng sông thu HDPE DN63x50Theo E - HSMT1cái
46Đầu bịt HDPE DN63Theo E - HSMT41cái
47Đầu bịt HDPE DN50Theo E - HSMT13cái
AF HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - TỶ LỆ (PHẦN DỊCH VỤ - DMA II)
1Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT217,210m
2Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E - HSMT515,410m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT190m3
4Cắt hè đáTheo E - HSMT211,810m
5Phá dỡ nền gạch đáTheo E - HSMT423,6m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT33,888m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT521,4m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT5,081100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT5,214100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT5,214100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT5,214100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT2,493100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT2,493100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT2,493100m3
15Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT23,36100m
16Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT4,672100m2
17Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT4,672100m2
18Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT210,24m3
19Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT15,24100m
20Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT3,048100m2
21Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT3,048100m2
22Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT60,96m3
23Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E - HSMT114,8m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT1,089100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,148100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,148100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT1,148100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT3,33100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT3,33100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT3,33100m3
31Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E - HSMT3610m
32Cắt đường bê tông xi măng 10cm, chiều sâu vết cắt 5cmTheo E - HSMT51,610m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT19,3m3
34Cắt hè đáTheo E - HSMT19,210m
35Phá dỡ nền gạch đáTheo E - HSMT76m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT6,08m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E - HSMT144,9m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT1,449100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,449100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,449100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT1,449100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT0,299100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT0,299100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT0,299100m3
45Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT11,26100m
46Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT2,01100m2
47Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT2,01100m2
48Phá dỡ kết cấu đường nhựa bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT90,45m3
49Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E - HSMT7,22100m
50Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT1,268100m2
51Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E - HSMT1,268100m2
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E - HSMT25,36m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E - HSMT145,8m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E - HSMT1,458100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,458100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,458100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E - HSMT1,458100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E - HSMT1,42100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E - HSMT1,42100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E - HSMT1,42100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT209,3m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E - HSMT39,968m3
63Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè đá (tận dụng)Theo E - HSMT249,8m2
64Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đáTheo E - HSMT249,8m2
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo E - HSMT2,0046100m3
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo E - HSMT1,0023100m3
67Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E - HSMT6,682100m2
68Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E - HSMT6,682100m2
69Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E - HSMT6,682100m2
70Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E - HSMT6,682100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E - HSMT86,32m3
72Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E - HSMT4,316100m2
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo E - HSMT4,316100m2
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo E - HSMT4,316100m2
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E - HSMT4,316100m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2858927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.571785E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng lắp đặt mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng ≥ 3.800 khách hàng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.832.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.001.664.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cải tạo mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo)73
2 Đội trưởng thi công 2 Kỹ sư cấp thoát nước53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 6 - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 04 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ/Xây dựng: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ53
4 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 01 cán bộ; có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động53
5 Công nhân kỹ thuật 25 Số lượng yêu cầu ≥ 25 công nhân (tối thiểu ≥ 15 công nhân nước).Nhà thầu lập bảng kê danh sách có đầy đủ thông tin gồm tên tuổi, bậc thợ, kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, thẻ an toàn lao động, hợp đồng lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Theo E-HSMT2
2 Ô tô tự đổ ≤ 5T Theo E-HSMT3
3 Máy lu ≤ 10T Theo E-HSMT1
4 Máy đầm cóc Theo E-HSMT4
5 Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T Theo E-HSMT1
6 Máy trộn ≥ 250L Theo E-HSMT2
7 Máy cắt bê tông 1,5kW Theo E-HSMT4
8 Máy cắt khe MCD Theo E-HSMT4
9 Máy hàn điện 23kW Theo E-HSMT2
10 Máy hàn ống HDPE Theo E-HSMT4
11 Máy cắt ống Theo E-HSMT4
12 Máy bơm nước ≤ 5CV Theo E-HSMT4
13 Máy phát điện ≤ 5kVA Theo E-HSMT2
14 Máy toàn đạc điện tử Theo E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->