Gói thầu: Mua sắm xe truyền hình lưu động, lắp đặt thiết bị và tích hợp hệ thống, chạy thử toàn bộ hệ thống thiết bị trên xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786714-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài phát thanh và truyền hình tỉnh hà giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm xe truyền hình lưu động, lắp đặt thiết bị và tích hợp hệ thống, chạy thử toàn bộ hệ thống thiết bị trên xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724516 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp PTTH , ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 18:18:00 đến ngày 2021-08-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,204,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng(12) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt xe truyền hình lưu động tiêu chuẩn HD 05 camera trở lên tương tự gói thầu đang xét, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt xe truyền hình lưu động HD 05 camera trở lên và hệ thống cẩu camera((Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -GNhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình/quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện công việc chỉ huy công trình hoặc quản lý dự án tối thiểu 03 gói thầu tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ; xác nhận của các chủ đầu tư về việc tham gia các gói thầu tương tự hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt, cài đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử thiết bị video, audio |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 02 người có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, vận hành, xử lý sự cố của hãng sản xuất đối với các thiết bị chính gồm: Camera, hệ thống chuyển mạch hình ảnh, chuyển mạch dự phòng, hệ thống xử lý tín hiệu, bộ làm đồ hoạ.Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của các chủ đầu tư về việc tham gia các gói thầu tương tự; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống điện, thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ĐiệnĐã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của các chủ đầu tư về việc tham gia các gói thầu tương tự; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện công việc đào tạo, hướng dẫn sử dụng tối thiểu 03 gói thầu tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 01 người có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, vận hành, xử lý sự cố của hãng sản xuất đối với các thiết bị chính gồm: Camera, hệ thống chuyển mạch hình ảnh, chuyển mạch dự phòng, hệ thống xử lý tín hiệu, bộ làm đồ hoạ.Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của các chủ đầu tư về việc tham gia các gói thầu tương tự; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi hình (Camera head) | 5 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 2 | Điều khiển camera - HSCU | 5 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 3 | Điều khiển từ xa - RCP | 5 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 4 | Dây cáp điều khiển 8-pin (10m) | 5 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 5 | Bộ gá chân máy | 5 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 6 | Ống ngắm 3,5" | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 7 | Ống ngắm 7" | 4 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 8 | Micro loại thu xa (Shotgun) | 5 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 9 | Thùng chứa camera | 5 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 10 | Headset ốp 2 tai | 5 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Áo che mưa cho camera | 5 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Ống kính HD Zoom Lens 2/3 inch, Zoom 17x | 3 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 13 | Ống kính HD Lens 2/3 inch, Zoom tele 22x | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 14 | Ống kính HD Lens 2/3 inch Wide, Zoom 10x | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 15 | Full Servo Kit | 5 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 16 | Bộ chân máy - Tripod, bao gồm: + Bộ gá đầu camera (Tripod Head); + Chân tripod; + Bộ tay nắm và kẹp; + Chân đẩy có bánh xe (Dolly) | 5 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 17 | Cáp quang chuyên dụng chiều dài 10 mét với các đầu nối | 5 | Sợi | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 18 | Cáp quang chuyên dụng chiều dài 100 mét với các đầu nối | 5 | Sợi | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 19 | Bộ Chuyển mạch hình ảnh SD/HD, có kỹ xảo: + 2 M/E với 4 Keyer cho mỗi M/E; + 32 HD/SD SDI ngõ vào và 16 HD/SD SDI ngõ ra | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 20 | Bàn điều khiển (Control panel) | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 21 | Menu Panel | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 22 | Bộ chuyển mạch dự phòng router | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 23 | Bộ điều khiển router 32 phím bấm | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 24 | Bộ điều khiển router 16 phím bấm | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 25 | Đầu Ghi/ Phát tín hiệu SD/HD sử dụng thẻ nhớ | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 26 | Thẻ nhớ | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 27 | Bộ Phát file, mỗi bộ bao gồm: (1 cái) Bộ máy trạm workstation; (1 cái) màn hình monitor 24"; (1 gói) Phần mềm ghi và phát file; (1 chiếc) Card in/out | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) chỉ yêu cầu đối với máy workstation | |
| 28 | Màn hình hiển thị 4K 55" chuyên dụng | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 29 | Multiview 16 đầu vào - Modular 16x2 Multi-Viewer | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 30 | Triple 5" Widescreen LCD Video Monitor, HD/SD-SDI/Composite, Embedded/Analog Audio, 2RU. | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 31 | Màn kiểm hình LCD 17'' có chức năng waveform | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 32 | Bộ phát xung chuẩn SD/HD đa định dạng | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 33 | Bộ phát xung đồng bộ dự phòng | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 34 | Máy trộn âm thanh Mixer - Máy trộn âm thanh analog 16 kênh | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 35 | Máy phát âm thanh - Máy phát âm thanh dùng thẻ SD, CD, USB | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ micro cài áo không dây | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 37 | Bộ micro cầm tay | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 38 | Bộ phát | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 39 | Bộ thu không dây | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 40 | Tai nghe kiểm âm chuyên dụng | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 41 | Loa kiểm âm liền công suất gắn vách | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 42 | Bộ làm xử lý âm thanh | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 43 | Bộ Lọc nhiễu Noise Gate | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 44 | Máy đo dạng sóng HD/SD + Monitor Audio | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 45 | Bo chuyển đổi định dạng tín hiệu | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 46 | Bo chia tín hiệu xung đồng bộ | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 47 | Bo chia tín hiệu video số | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 48 | Bo chia tín hiệu audio | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 49 | Bo ghép tín hiệu audio vào SDI | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 50 | Thiết bị đồng bộ tín hiệu 2 đường | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 51 | Khung chứa bo mạch | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 52 | Bộ nguồn dự phòng | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 53 | Thiết bị truyền dẫn tín hiệu bằng cáp quang. Mỗi bộ bao gồm: (1 bộ) Bộ phát quang (đã bao gồm nguồn); (1 bộ) Bộ thu quang (đã bao gồm nguồn) | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 54 | Bộ điều khiển chính (Main Station) - 4 kênh | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 55 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 56 | Bộ kết nối camera | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 57 | Tai nghe có micro | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 58 | Bộ phát tín hiệu không dây băng tần UHF | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 59 | Bộ khung gá | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 60 | Bộ thu không dây | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 61 | Tai nghe nhỏ (Earphone) | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 62 | Bộ làm đồ họa 3D/2D & CG, chuẩn SD/HD - Dạng rack 19" | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 63 | Màn hình monitor 24" | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 64 | Hệ thống cánh tay cẩu | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 65 | Bộ chân Dolly cho cẩu có bánh xe | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 66 | Tạ đối trọng 16kg (Counterweight) | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 67 | Hệ thống điều khiển camera từ xa (Remote Head) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 68 | Bộ ray có thể tháo lắp gồm: 02 đoạn dài 1,6m, 04 đoạn dài 2,3m, 02 đoạn cong 45 độ và phụ kiện | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 69 | Xe đẩy Dolly chạy trên ray cho quay phim kèm cần đẩy | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 70 | Túi mềm đựng cẩu | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 71 | Bảng đấu nối dây video HD 2x26 | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 72 | Dây nối video HD 300mm | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 73 | Dây nối video HD 500mm | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 74 | Bảng đấu nối dây audio | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 75 | Dây nối audio | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 76 | Audio link 8 đường, 100m cáp | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 77 | Cáp video các loại | 1 | lô | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 78 | Cáp audio các loại | 1 | lô | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 79 | Đầu nối video BNC các loại | 1 | lô | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 80 | Đầu nối XLR, loại đầu cái | 40 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 81 | Đầu nối XLR, loại đầu đực | 40 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 82 | Bảng đấu dây thành xe | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 83 | Đồ nghề cắt & bấm đầu cáp Video Coaxial hỗ trợ 5 loại kích cỡ cáp Video | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 84 | Cây mở đầu nối BNC, loại dài 12" | 1 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 85 | Switch mạng 24 cổng | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 86 | Bộ lưu điện online 6KVA kèm Module ghép song song | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 87 | Cáp mạng, các loại gá treo thiết bị, vật tư và phụ kiện khác dùng để tích hợp thiết bị | 1 | lô | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 88 | 100m cáp nguồn 2x10, thanh phân phối nguồn và các loại cáp nguồn khác | 1 | lô | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 89 | Hệ thống Rulo cuốn cáp bằng motor điện | 1 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) | |
| 90 | Xe cơ sở, bao gồm: (1 cái) Xe tải cơ sở chưa bao gồm thùng xe; (1 HT) Hệ thống chân chống thuỷ lực điều khiển tự động gia công thêm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 91 | Thùng xe chuyên dụng | 1 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*), (**) | |
| 92 | Máy phát điện | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (**) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng(12) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt xe truyền hình lưu động tiêu chuẩn HD 05 camera trở lên tương tự gói thầu đang xét, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt xe truyền hình lưu động HD 05 camera trở lên và hệ thống cẩu camera((Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -GNhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình/quản lý dự án | 1 | Kỹ sư Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện công việc chỉ huy công trình hoặc quản lý dự án tối thiểu 03 gói thầu tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ; xác nhận của các chủ đầu tư về việc tham gia các gói thầu tương tự hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự lắp đặt, cài đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử thiết bị video, audio | 4 | Kỹ sư Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 02 người có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, vận hành, xử lý sự cố của hãng sản xuất đối với các thiết bị chính gồm: Camera, hệ thống chuyển mạch hình ảnh, chuyển mạch dự phòng, hệ thống xử lý tín hiệu, bộ làm đồ hoạ.Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của các chủ đầu tư về việc tham gia các gói thầu tương tự; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 4 | 3 |
| 3 | Nhân sự lắp đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống điện, thiết bị điện | 1 | Kỹ sư ĐiệnĐã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của các chủ đầu tư về việc tham gia các gói thầu tương tự; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 2 | Kỹ sư Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện công việc đào tạo, hướng dẫn sử dụng tối thiểu 03 gói thầu tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 01 người có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, vận hành, xử lý sự cố của hãng sản xuất đối với các thiết bị chính gồm: Camera, hệ thống chuyển mạch hình ảnh, chuyển mạch dự phòng, hệ thống xử lý tín hiệu, bộ làm đồ hoạ.Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của các chủ đầu tư về việc tham gia các gói thầu tương tự; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi