Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791417-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210791256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Tân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 11:43:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,653,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong vòng 04 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) phải có hạng mục: Kênh, mương BTCT có giá trị >= 1,9 tỷ đồng- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong vòng 04 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) phải có hạng mục: Kênh, mương BTCT có giá trị >= 1,9 tỷ đồng- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự (Công trình thủy lợi)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi, hoặc cấp thoát nước kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư thủy lợi Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá xây dựng+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Có danh sách kèm theo+ Chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành, Trong đó có ít nhất 5 người chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự (Công trình thủy lợi)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi, hoặc cấp thoát nước kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư thủy lợi Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá xây dựng+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Có danh sách kèm theo+ Chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành, Trong đó có ít nhất 5 người chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn >=5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầuHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn >=5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầuHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH CHÍNH: CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào đất móng tuyến kênh chính, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.186,056m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V888,36m3
3Đắp đất bờ kênh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1.298,8m3
4Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.131,243m3
B TUYẾN KÊNH CHÍNH: CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V91,83m3
2Đổ bê tông đáy kênh, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V118,33m3
3Đổ bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V163,1m3
4Đổ bê tông giằng ngang, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
5Đổ bê tông cửa van cửa chia nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
6Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V145,59m2
7Ván khuôn thép, Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2.304,5m2
8Ván khuôn giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V90,27m2
9Ván khuôn cửa van cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,234tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9503tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0048tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34,14m2
14Thi công cấp phối đá dăm BaseMô tả kỹ thuật theo chương V137,74m3
C TUYẾN KÊNH CHÍNH: THIẾT BỊ CỬA CHIA NƯỚC
1Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
4Cốt thép cửa van đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
5Cấu kiện thép hình dàn van, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1797tấn
6Lắp đặt thép hình dàn van, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1797tấn
D CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN KÊNH CHÍNH: CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng cống qua đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,567m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,57m3
3Đắp đất 2 bên mang cống, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,02m3
4Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,4526m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
6Vận chuyển kết cấu bê tông cũ bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
7Thi công cấp phối đá dăm BaseMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
9Đổ bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
10Đổ bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
11Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
12Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
13Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
14Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
15Ván khuôn mũ mố cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,58m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0496tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0661tấn
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,7m2
E CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN KÊNH CHÍNH: CỐNG LẤY NƯỚC D20
1Đào móng cống lấy nước D20, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V52,256m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V52,26m3
3Đắp đất 2 bên mang cống, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,63m3
4Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V50,4319m3
5Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
6Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,065m3
7Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,857m3
8Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,829m3
9Bê tông tấm chắn đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065m3
10Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,98m2
11Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V42,97m2
12Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V45,72m2
13Ván khuôn cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,86m2
14Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
15Cốt thép cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
16Bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,73m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
F TUYẾN KÊNH NHÁNH: CÔNG TÁC ĐẤT
G Đào đất tuyến kênh nhánh
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V276m3
2Đắp đất bờ kênh nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V461,866m3
3Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V521,9018m3
H TUYẾN KÊNH NHÁNH: CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,77m3
2Đổ bê tông đáy kênh, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,13m3
3Đổ bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,75m3
4Đổ bê tông giằng ngang, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
5Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
6Đổ bê tông cửa van cửa chia nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
7Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V64,06m2
8Ván khuôn thép, Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V788,07m2
9Ván khuôn giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V22,03m2
10Ván khuôn cửa van cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m2
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2899tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3474tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,31m2
I ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V267,922m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V267,92m3
3Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V494,83m2
4Lớp cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,84m3
5Lớp lót chống mất nước bằng bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V494,83m2
6Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V89,0694m3
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V50,9m2
J THIẾT BỊ CỬA CHIA NƯỚC
1Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
3Cốt thép cửa van đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
4Cấu kiện thép hình dàn van, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0836tấn
5Lắp đặt thép hình dàn van, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0836tấn
K CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN KÊNH NHÁNH: CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng cống qua đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,178m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,178m3
3Đắp đất 2 bên mang cống, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,57m3
4Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,6841m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,27m3
6Vận chuyển kết cấu bê tông cũ bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,27m3
7Thi công cấp phối đá dăm BaseMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
9Đổ bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
10Đổ bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
11Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
12Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
13Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
14Ván khuôn thép, Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
15Ván khuôn mũ mố cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,84m2
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0668tấn
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
L CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN KÊNH NHÁNH: CỐNG LẤY NƯỚC D20
1Đào móng cống lấy nước D20, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,344m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
3Đắp đất 2 bên mang cống, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46m3
4Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,9098m3
5Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
6Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146m3
7Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,993m3
8Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211m3
9Bê tông tấm chắn đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016m3
10Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
11Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,98m2
12Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
13Ván khuôn cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m2
14Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
15Cốt thép cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
16Bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong vòng 04 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) phải có hạng mục: Kênh, mương BTCT có giá trị >= 1,9 tỷ đồng- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư thủy lợi, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự (Công trình thủy lợi)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư thủy lợi, hoặc cấp thoát nước kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư thủy lợi Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá xây dựng+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu;33
5 Công nhân 15 + Có danh sách kèm theo+ Chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành, Trong đó có ít nhất 5 người chuyên ngành cấp thoát nước.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
2 Máy ủi >= 110 CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
3 Máy lu tĩnh Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
4 Máy lu rung Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
5 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu3
6 Máy cắt uốn >=5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
7 Máy đầm bàn 1 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
8 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầuHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
12 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
13 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
14 Máy trộn bê tông >=250L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->