Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Tân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 11:43:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,653,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong vòng 04 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) phải có hạng mục: Kênh, mương BTCT có giá trị >= 1,9 tỷ đồng- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong vòng 04 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) phải có hạng mục: Kênh, mương BTCT có giá trị >= 1,9 tỷ đồng- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự (Công trình thủy lợi)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi, hoặc cấp thoát nước kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư thủy lợi Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá xây dựng+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có danh sách kèm theo+ Chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành, Trong đó có ít nhất 5 người chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự (Công trình thủy lợi)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi, hoặc cấp thoát nước kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư thủy lợi Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá xây dựng+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có danh sách kèm theo+ Chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành, Trong đó có ít nhất 5 người chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn >=5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầuHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn >=5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầuHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH CHÍNH: CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng tuyến kênh chính, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,056 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.298,8 | m3 |
| 4 | Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,243 | m3 |
| B | TUYẾN KÊNH CHÍNH: CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,83 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy kênh, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,33 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông giằng ngang, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cửa van cửa chia nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,59 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,27 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cửa van cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,234 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9503 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0048 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,14 | m2 |
| 14 | Thi công cấp phối đá dăm Base | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,74 | m3 |
| C | TUYẾN KÊNH CHÍNH: THIẾT BỊ CỬA CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bu lông M16 - 75 - 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 4 | Cốt thép cửa van đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép hình dàn van, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình dàn van, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | tấn |
| D | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN KÊNH CHÍNH: CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống qua đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,567 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m3 |
| 3 | Đắp đất 2 bên mang cống, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m3 |
| 4 | Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4526 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu bê tông cũ bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 7 | Thi công cấp phối đá dăm Base | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m2 |
| E | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN KÊNH CHÍNH: CỐNG LẤY NƯỚC D20 | |||
| 1 | Đào móng cống lấy nước D20, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,256 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất 2 bên mang cống, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,63 | m3 |
| 4 | Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4319 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,857 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,829 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm chắn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,97 | m2 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,72 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m2 |
| 14 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 15 | Cốt thép cửa van, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 16 | Bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| F | TUYẾN KÊNH NHÁNH: CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| G | Đào đất tuyến kênh nhánh | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,866 | m3 |
| 3 | Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,9018 | m3 |
| H | TUYẾN KÊNH NHÁNH: CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,77 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy kênh, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,75 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông giằng ngang, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cửa van cửa chia nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,06 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,07 | m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,03 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cửa van cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2899 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3474 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m2 |
| I | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,922 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,92 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,83 | m2 |
| 4 | Lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m3 |
| 5 | Lớp lót chống mất nước bằng bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,83 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0694 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9 | m2 |
| J | THIẾT BỊ CỬA CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bu lông M16 - 75 - 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Cốt thép cửa van đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 4 | Cấu kiện thép hình dàn van, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình dàn van, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| K | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN KÊNH NHÁNH: CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống qua đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,178 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,178 | m3 |
| 3 | Đắp đất 2 bên mang cống, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | m3 |
| 4 | Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6841 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu bê tông cũ bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 7 | Thi công cấp phối đá dăm Base | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| L | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN KÊNH NHÁNH: CỐNG LẤY NƯỚC D20 | |||
| 1 | Đào móng cống lấy nước D20, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất 2 bên mang cống, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 4 | Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9098 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm chắn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m2 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m2 |
| 14 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 15 | Cốt thép cửa van, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 16 | Bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong vòng 04 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) phải có hạng mục: Kênh, mương BTCT có giá trị >= 1,9 tỷ đồng- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư thủy lợi, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự (Công trình thủy lợi)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Kỹ sư thủy lợi, hoặc cấp thoát nước kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư thủy lợi Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá xây dựng+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 15 | + Có danh sách kèm theo+ Chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành, Trong đó có ít nhất 5 người chuyên ngành cấp thoát nước. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi >= 110 CV | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn >=5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 2 |
| 8 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầuHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông >=250L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi