Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 11:43:00 đến ngày 2021-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,117,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0675985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.135E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.982.084.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0675985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.135E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.982.084.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt ống nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt ống nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 8,166 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 40,136 | m3 |
| 3 | Bê tông móng | Theo yêu cầu chương V | 149,27 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 2,391 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 5,078 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 9,528 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 2,38 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 9,287 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,477 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng móng đường kính >18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,131 | tấn |
| 12 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,54 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 76,372 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 tiết diện cột >0,1 m2 | Theo yêu cầu chương V | 7,429 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu chương V | 0,738 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,218 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,811 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 6,539 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 20,5001 | 10m3 |
| 20 | Bê tông đường dốc đá 2x4 M100 dày 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,495 | m3 |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 18,492 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,592 | m3 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 1,243 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 5,623 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột cao | Theo yêu cầu chương V | 2,99 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 53,809 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 2,252 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 2,728 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 6,729 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 5,962 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 7,012 | m3 |
| 32 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,482 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,466 | tấn |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu chương V | 0,918 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 111,383 | m3 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 11,767 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép sàn mái, | Theo yêu cầu chương V | 9,615 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 7,668 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 0,627 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,691 | tấn |
| 41 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,464 | tấn |
| B | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 175,074 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,185 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang | Theo yêu cầu chương V | 1,585 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,93 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cột, gờ tường | Theo yêu cầu chương V | 10,578 | m3 |
| 6 | Sản xuất lan can hành lang inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,281 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 21,056 | m2 |
| 8 | Chụp inox 304 các đầu ống giáp tường D60 | Theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 9 | Chụp inox 304 các đầu ống giáp tường D20 | Theo yêu cầu chương V | 136 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 640,826 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.296,437 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 115,268 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm (bả xi măng bám dính) | Theo yêu cầu chương V | 552,829 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 959,802 | m2 |
| 15 | Trát cột ngoài trời, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 145,824 | m2 |
| 16 | Bê tông lót nền bục giảng đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 37,418 | m3 |
| 17 | Cát đen tưới nước đầm chặt bục giảng | Theo yêu cầu chương V | 3,15 | m3 |
| 18 | Lát nền bục giảng bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 737,807 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 13,93 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 45,641 | m2 |
| 21 | Ốp gạch chân tường gạch ceramic LD sáng màu 120x600mm | Theo yêu cầu chương V | 51,498 | m2 |
| 22 | Láng granito bậc cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 49,537 | m2 |
| 23 | Láng granito bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V | 36,835 | m2 |
| 24 | Đắp chỉ mũi bậc granito bậc vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 152 | m |
| 25 | Quét sika 2 lớp chống thấm mái sảnh, sê nô, tỷ lệ 1,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 189,01 | m2 |
| 26 | Láng sê nô và mái sảnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 185,05 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 786,65 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 2.924,336 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2, vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,378 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 0,028 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tấm đan chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 0,017 | 100m2 |
| 32 | Lắp tấm đan chậu rửa, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 33 | Lát đá granite màu đen dày 20mm, mặt bàn chậu rửa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 5,474 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit mặt lan can dày 25mm | Theo yêu cầu chương V | 19,277 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu chương V | 1,595 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu chương V | 82,08 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 58,06 | 1m2 |
| 38 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu chương V | 391,68 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 197,3 | m |
| 40 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 362 | m |
| 41 | Nắp tôn hoa dày 8 ly | Theo yêu cầu chương V | 0,635 | m2 |
| 42 | Rọ chắn rác Inox - D150 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 43 | Ống nhựa PVC-D110 thoát nước mái | Theo yêu cầu chương V | 0,599 | 100m |
| 44 | Cút nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước mái | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 45 | Ống thoát nước qua dầm PVC D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 46 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Theo yêu cầu chương V | 126,7 | cái |
| C | Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép hình | Theo yêu cầu chương V | 2,295 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 2,295 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 292,41 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42ly, múi nhỏ đều | Theo yêu cầu chương V | 4,999 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bão ( 6 cái/1m2) | Theo yêu cầu chương V | 2.999 | Cái |
| D | Phần hè rãnh | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,65 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,217 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 8,746 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 11,097 | m3 |
| 5 | Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 135,74 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 7,027 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,384 | tấn |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 140,74 | 1 cấu kiện |
| E | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 8,874 | 100m2 |
| F | Phần cửa nhà Hiệu bộ và phòng học | |||
| 1 | SX + LD cửa đi 1 cánh khung nhôm (tương đương Việt Pháp), kính an toàn dày 6,38mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 6,84 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa đi 2 cánh khung nhôm (tương đương Việt Pháp), kính an toàn dày 6,38mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 52,36 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa sổ khung nhôm (tương đương Việt Pháp), kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 59,28 | m2 |
| 4 | SX + LD cửa sổ khung nhôm (tương đương Việt Pháp), kính an toàn dày 6,38mm, cánh mở lật, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo yêu cầu chương V | 1,92 | m2 |
| 5 | SX + LD vách kính khung nhôm (tương đương Việt Pháp), kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu chương V | 55,76 | m2 |
| G | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200; bóng Led P=1x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200; bóng Led P=2x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 51 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp Led đôi có chóa chống lóa L=1,2m - 2x18W | Theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp Led bán nguyệt L=0,6m - 10W | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp Led đơn L=1,2m - P=18W | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn Led lốp trần D260x80 - P=18W | Theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 7 | Quạt trần vinawind P=80W; L=1400mm + móc treo + hộp số điều khiển | Theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 8 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300 - 35W + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 9 | Quạt treo tường D450-55W + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Công tắc đơn ngầm tường 250V-5A | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 11 | Công tắc đôi ngầm tường 250V-5A | Theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 12 | Công tắc ba ngầm tường 250V-5A | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Công tắc bốn ngầm tường 250V-5A | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Công tắc cầu thang đơn ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 15 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo yêu cầu chương V | 64 | cái |
| 16 | Aptomat 3 pha 100A-16KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cầu chì |
| 21 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 22 | Đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Thanh cái đồng chính 3P+N: 200A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Vỏ tủ điện KT: 700x500x300mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 26 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cầu chì |
| 29 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 30 | Vỏ tủ điện KT: 350x250x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 31 | Tủ điện 12-18 modul ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 32 | Tủ điện 5-8 modul ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 7 | hộp |
| 33 | Aptomat 3 pha 32A-16KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 34 | Aptomat 1 pha 50A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 40A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha 32A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 37 | Aptomat 1 pha 25A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 40 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 41 | Đế nhựa ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 104 | cái |
| 42 | Hộp nối dây ngầm tường 110x110 | Theo yêu cầu chương V | 7 | hộp |
| 43 | Cầu đấu dây 1 pha | Theo yêu cầu chương V | 7 | hộp |
| 44 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 45 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 128 | m |
| 46 | Cáp CU/PVC (1x16)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 47 | Cáp CU/PVC (1x10)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 88 | m |
| 48 | Dây điện CU/PVC (1x6)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 235 | m |
| 49 | Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.003 | m |
| 50 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.940 | m |
| 51 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2.670 | m |
| 52 | Ống nhựa luồn dây điện D32 | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 53 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 54 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu chương V | 1.200 | m |
| 55 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo yêu cầu chương V | 1.000 | m |
| 56 | Phụ kiện hộp nối ống 2->4 ngả các loại | Theo yêu cầu chương V | 160 | cái |
| 57 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 58 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 59 | Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 60 | ốc siết băng đồng và cọc | Theo yêu cầu chương V | 3 | m |
| 61 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16; H=2400mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cọc |
| 62 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 63 | Bản đồng tiếp đất | Theo yêu cầu chương V | 2 | m |
| 64 | Đào đất chôn tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 5 | m3 |
| 65 | Đắp đất rãnh chôn tiếp địa bằng thỉ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 5 | m3 |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều- Loại máy treo tường 12000BTU | Theo yêu cầu chương V | 10 | máy |
| 67 | Ống gas đồng d6.35/d12.7 ;dây điều khiển CU/PVC 4 (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 68 | Bảo ôn ống đồng d12,7 bằng ống cahs nhiệt xốp dày 19mm | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 69 | Băng cuốn bảo ôn | Theo yêu cầu chương V | 27 | cuộn |
| 70 | Ống ngưng nước điều hoà PVC D27 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 71 | Ống ngưng nước điều hoà PVC D34 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 72 | Tê PVC D27 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 73 | Tê PVC D34/D27 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 74 | Cút PVC D27 | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 75 | Cút PVC D34 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 76 | Kim thu sét CT3 - fi16, L=1m | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 77 | Đế kim thu sét bằng sứ | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 78 | Dây dẫn sét CT3 - fi10 tròn gai | Theo yêu cầu chương V | 280 | m |
| 79 | Bật sắt CT3, fi12, L=150 chẻ chân | Theo yêu cầu chương V | 230 | cái |
| 80 | Chi tiết nối chống sét + bu lông M18 -50/50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 81 | Dây nối cọc CT3 - fi16 tròn gai | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 82 | Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5m | Theo yêu cầu chương V | 10 | cọc |
| 83 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 84 | Đào đất chôn tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | m3 |
| 86 | Ống nhựa PVC-D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 87 | Đai giữ ống nhựa D25 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| H | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo yêu cầu chương V | 1,35 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Cút chịu nhiệt PPR D50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Cút chịu nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 6 | Cút chịu nhiệt PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 7 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 8 | Tê chịu nhiệt PPR D50x25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê chịu nhiệt PPR D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 10 | Tê chịu nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê chịu nhiệt PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Rắc co D50 (ống nhựa PPR) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Rắc co D25 (ống nhựa PPR) | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 14 | Rắc co D20 (ống nhựa PPR) | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 15 | Van khóa D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 17 | Van phao điện D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PVC-D75 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PVC-D42 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PVC-D34 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Cút PVC D34 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 25 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 26 | Cút nhựa PVC 135° - D75 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 27 | Cút nhựa PVC 135° - D42 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 28 | Cút nhựa PVC 135° - D34 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 29 | Tê nhựa PVC 135° - D42 x90 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 30 | Tê nhựa PVC 135° - D34 x90 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 31 | Tê nhựa PVC 135° - D34 x75 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê nhựa PVC 135° - D42 x75 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê nhựa PVC 90° - D42 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC 90° - D90 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 35 | Tê nhựa PVC 90° - D75 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Tê kiểm tra D90 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | Tê kiểm tra D75 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa PVC-D90 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 39 | Măng sông nhựa PVC-D75 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 40 | Măng sông nhựa PVC-D42 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 41 | Măng sông nhựa PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt téc nước Inox ngang 2m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 43 | Chậu rửa Lavabo sứ | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 44 | Vòi nước lavabo | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 45 | Xi phông thu nước lavabo | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 46 | Dây mềm lavabo | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 48 | Van điện tử D27 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 51 | Dây mềm inox | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 53 | Van ấn xả | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 54 | Xi phông tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất bể, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,748 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,908 | m3 |
| 4 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,043 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bể, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Xây tường bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu chương V | 4,24 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng nắp bể M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,28 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng nắp bể, ĐK | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng nắp bể, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,454 | m3 |
| 11 | Thép tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu chương V | 0,058 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,032 | 100m2 |
| 13 | LD tấm đan P | Theo yêu cầu chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 24,5 | m2 |
| 15 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 26,466 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,712 | m2 |
| 17 | Đánh màu thành trong bể | Theo yêu cầu chương V | 26,466 | m2 |
| 18 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3 | m2 |
| 19 | Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,159 | 100m3 |
| 20 | Ông chờ PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0208 | 100m |
| 21 | Ống thông hơi PVC D34 | Theo yêu cầu chương V | 0,0104 | 100m |
| 22 | Tê PVC D 90 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| J | Mạng máy tính | |||
| 1 | Tủ mạng máy tính tầng 15U | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Modem 4 cổng RJ45 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ modem |
| 3 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 4 | ổ cắm điện đôi | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây nhảy UTP CAT6E dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | 10 m |
| 6 | Switch 24 PORT | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Patch panel 24 PORT | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | ổ cắm máy tính RJ45 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 9 | Bộ chuyển đổi tín hiệu quang sang RJ45 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cáp máy tính UTP 4PAIRS CAT6E | Theo yêu cầu chương V | 55,2 | 10m |
| 11 | ống ghen PVC D20 luồn dây | Theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| 12 | Máng ghen cáp 100x60 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| K | Mạng điện thoại: | |||
| 1 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 6 trung kế 16 máy lẻ | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tổng đài |
| 2 | Bộ cắt lọc sét nguồn 1 pha | Theo yêu cầu chương V | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ cáp đấu dây MDF 20 đôi | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 5 | Phiến bảo an chống sét thuê bao 10 đôi | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Theo yêu cầu chương V | 55,2 | 10 m |
| 7 | Cáp điện thoại 20x2x0,5 | Theo yêu cầu chương V | 1 | 10 m |
| 8 | ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 9 | Đế nhựa ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x4) | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 12 | Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16; H=2400mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cọc |
| 14 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 15 | Bản đồng tiếp đất | Theo yêu cầu chương V | 1 | m |
| 16 | Đào đất chôn tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 5 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh chôn tiếp địa bằng thỉ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 5 | m3 |
| L | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V | 67,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu chương V | 320,633 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo | Theo yêu cầu chương V | 3,206 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói | Theo yêu cầu chương V | 39,171 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo yêu cầu chương V | 1,959 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V | 113,04 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V | 51,014 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất và móng bê tông ( tương đương đất cấp IV) | Theo yêu cầu chương V | 0,892 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 17,585 | 10m3 |
| M | Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 55 | m3 |
| 2 | Lát gạch gốm 400x400 | Theo yêu cầu chương V | 550 | m2 |
| N | Bể nước ngoài nhà | |||
| 1 | Cắt sân lát gạch cũ bằng máy cắt | Theo yêu cầu chương V | 4,92 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền sân cũ | Theo yêu cầu chương V | 14,484 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4,2 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6M100 | Theo yêu cầu chương V | 18,441 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Theo yêu cầu chương V | 0,047 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 30,813 | 10m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,264 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đáy bể M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 44,8875 | m3 |
| 9 | Bê tông thành bể M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 30,384 | m3 |
| 10 | Bê tông nắp bể M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 21,05 | m3 |
| 11 | SX + LD thép đáy bể f | Theo yêu cầu chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | SX + LD thép đáy bể f | Theo yêu cầu chương V | 4,339 | tấn |
| 13 | SX + LD thép thành bể f | Theo yêu cầu chương V | 2,472 | tấn |
| 14 | SX + LD thép thành bể f | Theo yêu cầu chương V | 0,865 | tấn |
| 15 | SX + LD thép nắp bể f | Theo yêu cầu chương V | 1,748 | tấn |
| 16 | Thép dầm bể f>18 | Theo yêu cầu chương V | 0,428 | tấn |
| 17 | SX + LD +TD ván khuôn thép thành bể | Theo yêu cầu chương V | 2,228 | 100m2 |
| 18 | SX + LD +TD ván khuôn nắp bể, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 1,049 | 100m2 |
| 19 | Mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước Sika | Theo yêu cầu chương V | 48 | md |
| 20 | Quét nhựa Bitum ngoài bể | Theo yêu cầu chương V | 56,35 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể vữa XM75# D20 đánh màu | Theo yêu cầu chương V | 84,375 | m2 |
| 22 | Trát thành trong bể vữa XM75 D20 | Theo yêu cầu chương V | 118,749 | m2 |
| 23 | Đánh màu thành bể, đáy bể | Theo yêu cầu chương V | 118,749 | m2 |
| 24 | Ngâm nước XM bể (tính 1m3 nước + 3kg XM) | Theo yêu cầu chương V | 189,844 | m3 |
| 25 | Xây bao cửa bể vữa XM75, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, | Theo yêu cầu chương V | 0,185 | m3 |
| 26 | Bậc lên xuống bể bằng Inox | Theo yêu cầu chương V | 0,004 | tấn |
| 27 | Tôn nắp bể có khóa KT 1,2x1,2 có khóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Lát nền sân gạch nung KT400x400, vữa XM75 | Theo yêu cầu chương V | 20,291 | m2 |
| O | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 4 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 5 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Van khoá D32 (ống nhựa PPR) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Rắc co D32 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 8 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 2,08 | m3 |
| 11 | Đào móng đặt đường ống | Theo yêu cầu chương V | 5,6 | m3 |
| 12 | Đắp cát đường ống | Theo yêu cầu chương V | 5,6 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | m3 |
| 14 | Lát gạch nung 400x400 | Theo yêu cầu chương V | 16 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 0,768 | 10m3 |
| P | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa 1200x3600 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12000BTU | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 3 | Modem 4 cổng RJ45 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Lưu điện UPS 3KVA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế 16 máy lẻ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| Q | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Ác quy cung cấp nguồn dự phòng (24V) cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 7 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP32 | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt tê chống cháy SP32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút chống cháy SP32 | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối chống cháy SP32 | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quang | Theo yêu cầu chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt đèn chớp báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng bị cháy | Theo yêu cầu chương V | 2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt thiết bị phát hiện đứt cáp | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật KT15x15cm | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cầu đấu dây kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V | 861 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP16 | Theo yêu cầu chương V | 410 | m |
| 19 | Lắp đặt tê chống cháy SP16 | Theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối chống cháy SP16 | Theo yêu cầu chương V | 136 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút chống cháy SP16 | Theo yêu cầu chương V | 67 | cái |
| 22 | Lắp đặt thập chống cháy SP16 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| R | Hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V | 1 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP16 | Theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt tê chống cháy SP16 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối chống cháy SP16 | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút chống cháy SP16 | Theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| S | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện 3x25 + 1x16 | Theo yêu cầu chương V | 78 | m |
| 4 | Lắp đặt đầu cos đồng | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt giỏ lọc D80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y lọc rác D80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp chống rung D80 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng mặt bích D100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cổng mặt bích D80 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả áp an toàn D80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 02 họng ra D65 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Theo yêu cầu chương V | 1,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 110mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Theo yêu cầu chương V | 18 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt côn thu thép D100/80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu thép D80/65 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu thép D80/50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép D80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép D25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép D80 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép D25 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 38 | Đào rãnh xúc đất bằng thủ công chôn đường ống KT70x80cm, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 46 | m3 |
| 39 | Đắp đất chôn ống đường ống | Theo yêu cầu chương V | 46 | m3 |
| 40 | Lắp đặt đai ôm treo ống thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 25 | bộ |
| 41 | Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩn | Theo yêu cầu chương V | 40,96 | m2 |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 900x600x200mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x200mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Theo yêu cầu chương V | 8 | bình |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 47 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt đầu nối vòi D50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu nối nhanh theo vòi D50 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt đầu nối nhanh theo vòi D65 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| T | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Ắc quy dự phòng | Theo yêu cầu chương V | 1 | bình |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chạy động cơ điện 11 kW , H=51-32m, Q=21-66m3/h | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm chữa cháy chạy động cơ diesel, P=11kW, H=51-32m, Q=21-66m3/h | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0675985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.135E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.982.084.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250L | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt ống nước | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Ván khuôn đồng bộ | Theo thông số của nhà sản xuất | 900 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi