Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790138-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210788818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 11:43:00 đến ngày 2021-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,117,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0675985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.135E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.982.084.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0675985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.135E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.982.084.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt ống nước
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 900
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt ống nước
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 900
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kết cấu
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V8,166100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V40,136m3
3Bê tông móngTheo yêu cầu chương V149,27m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V2,391tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V5,078tấn
6Cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V9,528tấn
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V2,38100m2
8Bê tông giằng móngTheo yêu cầu chương V9,287m3
9Cốt thép dầm, giằng móng đường kính Theo yêu cầu chương V0,1tấn
10Cốt thép dầm, giằng móng đường kính Theo yêu cầu chương V0,477tấn
11Cốt thép dầm, giằng móng đường kính >18 mmTheo yêu cầu chương V0,131tấn
12Ván khuôn dầm, giằng móngTheo yêu cầu chương V0,54100m2
13Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V76,372m3
14Bê tông cột, đá 1x2, M250 tiết diện cột >0,1 m2Theo yêu cầu chương V7,429m3
15Ván khuôn thép cộtTheo yêu cầu chương V0,738100m2
16Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,218tấn
17Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V1,811tấn
18Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V6,539100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V20,500110m3
20Bê tông đường dốc đá 2x4 M100 dày 100Theo yêu cầu chương V0,495m3
21Bê tông cột đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V18,492m3
22Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,592m3
23Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V1,243tấn
24Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V5,623tấn
25Ván khuôn cột cao Theo yêu cầu chương V2,99100m2
26Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V53,809m3
27Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V2,252tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V2,728tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V6,729tấn
30Ván khuôn thép xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V5,962100m2
31Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V7,012m3
32Cốt thép lanh tô, đường kính Theo yêu cầu chương V0,482tấn
33Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mmTheo yêu cầu chương V0,466tấn
34Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu chương V0,918100m2
35Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V111,383m3
36Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V11,767tấn
37Ván khuôn thép sàn mái,Theo yêu cầu chương V9,615100m2
38Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V7,668m3
39Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V0,627100m2
40Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,691tấn
41Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V0,464tấn
B Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V175,074m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V4,185m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang Theo yêu cầu chương V1,585m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V6,93m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cột, gờ tường Theo yêu cầu chương V10,578m3
6Sản xuất lan can hành lang inox 304Theo yêu cầu chương V0,281tấn
7Lắp dựng lan can hành lang inox 304Theo yêu cầu chương V21,056m2
8Chụp inox 304 các đầu ống giáp tường D60Theo yêu cầu chương V48cái
9Chụp inox 304 các đầu ống giáp tường D20Theo yêu cầu chương V136cái
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V640,826m2
11Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1.296,437m2
12Trát má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V115,268m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm (bả xi măng bám dính)Theo yêu cầu chương V552,829m2
14Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmTheo yêu cầu chương V959,802m2
15Trát cột ngoài trời, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmTheo yêu cầu chương V145,824m2
16Bê tông lót nền bục giảng đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V37,418m3
17Cát đen tưới nước đầm chặt bục giảngTheo yêu cầu chương V3,15m3
18Lát nền bục giảng bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu chương V737,807m2
19Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu chương V13,93m2
20Ốp tường gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu chương V45,641m2
21Ốp gạch chân tường gạch ceramic LD sáng màu 120x600mmTheo yêu cầu chương V51,498m2
22Láng granito bậc cầu thangTheo yêu cầu chương V49,537m2
23Láng granito bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V36,835m2
24Đắp chỉ mũi bậc granito bậc vữa XM M75Theo yêu cầu chương V152m
25Quét sika 2 lớp chống thấm mái sảnh, sê nô, tỷ lệ 1,5kg/m2Theo yêu cầu chương V189,01m2
26Láng sê nô và mái sảnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V185,05m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V786,65m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V2.924,336m2
29Bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2, vữa mác 200Theo yêu cầu chương V0,378m3
30Cốt thép tấm đan chậu rửaTheo yêu cầu chương V0,028tấn
31Ván khuôn tấm đan chậu rửaTheo yêu cầu chương V0,017100m2
32Lắp tấm đan chậu rửa, trọng lượng Theo yêu cầu chương V41cấu kiện
33Lát đá granite màu đen dày 20mm, mặt bàn chậu rửa, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V5,474m2
34Ốp đá granit mặt lan can dày 25mmTheo yêu cầu chương V19,277m2
35Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Theo yêu cầu chương V1,595tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14Theo yêu cầu chương V82,08m2
37Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu chương V58,061m2
38Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu chương V391,68m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V197,3m
40Trát phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V362m
41Nắp tôn hoa dày 8 lyTheo yêu cầu chương V0,635m2
42Rọ chắn rác Inox - D150Theo yêu cầu chương V7cái
43Ống nhựa PVC-D110 thoát nước máiTheo yêu cầu chương V0,599100m
44Cút nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước máiTheo yêu cầu chương V14cái
45Ống thoát nước qua dầm PVC D50Theo yêu cầu chương V0,1100m
46Đai inox giữ ống thu nước a=500Theo yêu cầu chương V126,7cái
C Phần mái
1Sản xuất xà gồ thép hìnhTheo yêu cầu chương V2,295tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V2,295tấn
3Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nướcTheo yêu cầu chương V292,411m2
4Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42ly, múi nhỏ đềuTheo yêu cầu chương V4,999100m2
5Ke chống bão ( 6 cái/1m2)Theo yêu cầu chương V2.999Cái
D Phần hè rãnh
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,65100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,217100m3
3Bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V8,746m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V11,097m3
5Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V135,74m2
6Bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200Theo yêu cầu chương V7,027m3
7Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố gaTheo yêu cầu chương V0,384tấn
8Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V0,42100m2
9Lắp đặt tấm đan trọng lượng Theo yêu cầu chương V140,741 cấu kiện
E Biện pháp thi công
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V8,874100m2
F Phần cửa nhà Hiệu bộ và phòng học
1SX + LD cửa đi 1 cánh khung nhôm (tương đương Việt Pháp), kính an toàn dày 6,38mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu chương V6,84m2
2SX + LD cửa đi 2 cánh khung nhôm (tương đương Việt Pháp), kính an toàn dày 6,38mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu chương V52,36m2
3SX + LD cửa sổ khung nhôm (tương đương Việt Pháp), kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu chương V59,28m2
4SX + LD cửa sổ khung nhôm (tương đương Việt Pháp), kính an toàn dày 6,38mm, cánh mở lật, phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo yêu cầu chương V1,92m2
5SX + LD vách kính khung nhôm (tương đương Việt Pháp), kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu chương V55,76m2
G Phần điện chiếu sáng
1Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200; bóng Led P=1x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V10bộ
2Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200; bóng Led P=2x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V51bộ
3Đèn tuýp Led đôi có chóa chống lóa L=1,2m - 2x18WTheo yêu cầu chương V14bộ
4Đèn tuýp Led bán nguyệt L=0,6m - 10WTheo yêu cầu chương V2bộ
5Đèn tuýp Led đơn L=1,2m - P=18WTheo yêu cầu chương V4bộ
6Đèn Led lốp trần D260x80 - P=18WTheo yêu cầu chương V30bộ
7Quạt trần vinawind P=80W; L=1400mm + móc treo + hộp số điều khiểnTheo yêu cầu chương V27cái
8Quạt thông gió âm tường KT 300x300 - 35W + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V10cái
9Quạt treo tường D450-55W + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V2cái
10Công tắc đơn ngầm tường 250V-5ATheo yêu cầu chương V16cái
11Công tắc đôi ngầm tường 250V-5ATheo yêu cầu chương V17cái
12Công tắc ba ngầm tường 250V-5ATheo yêu cầu chương V2cái
13Công tắc bốn ngầm tường 250V-5ATheo yêu cầu chương V2cái
14Công tắc cầu thang đơn ngầm tườngTheo yêu cầu chương V4cái
15Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo yêu cầu chương V64cái
16Aptomat 3 pha 100A-16KATheo yêu cầu chương V1cái
17Aptomat 3 pha 75A-16KATheo yêu cầu chương V4cái
18Aptomat 1 pha 16A-10KATheo yêu cầu chương V1cái
19Aptomat 1 pha 10A-10KATheo yêu cầu chương V1cái
20Cầu chì hạ thế 220v-2ATheo yêu cầu chương V3cầu chì
21Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9WTheo yêu cầu chương V3bộ
22Đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu chương V1cái
23Khóa chuyển mạchTheo yêu cầu chương V1cái
24Thanh cái đồng chính 3P+N: 200ATheo yêu cầu chương V1cái
25Vỏ tủ điện KT: 700x500x300mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmTheo yêu cầu chương V1hộp
26Aptomat 3 pha 75A-16KATheo yêu cầu chương V1cái
27Aptomat 1 pha 10A-10KATheo yêu cầu chương V1cái
28Cầu chì hạ thế 220v-2ATheo yêu cầu chương V3cầu chì
29Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9WTheo yêu cầu chương V3bộ
30Vỏ tủ điện KT: 350x250x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmTheo yêu cầu chương V1hộp
31Tủ điện 12-18 modul ngầm tườngTheo yêu cầu chương V4hộp
32Tủ điện 5-8 modul ngầm tườngTheo yêu cầu chương V7hộp
33Aptomat 3 pha 32A-16KATheo yêu cầu chương V3cái
34Aptomat 1 pha 50A-10KATheo yêu cầu chương V2cái
35Aptomat 1 pha 40A-10KATheo yêu cầu chương V2cái
36Aptomat 1 pha 32A-10KATheo yêu cầu chương V1cái
37Aptomat 1 pha 25A-10KATheo yêu cầu chương V4cái
38Aptomat 1 pha 20A-10KATheo yêu cầu chương V17cái
39Aptomat 1 pha 16A-10KATheo yêu cầu chương V19cái
40Aptomat 1 pha 10A-10KATheo yêu cầu chương V10cái
41Đế nhựa ngầm tườngTheo yêu cầu chương V104cái
42Hộp nối dây ngầm tường 110x110Theo yêu cầu chương V7hộp
43Cầu đấu dây 1 phaTheo yêu cầu chương V7hộp
44Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo yêu cầu chương V12m
45Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo yêu cầu chương V128m
46Cáp CU/PVC (1x16)mm2Theo yêu cầu chương V12m
47Cáp CU/PVC (1x10)mm2Theo yêu cầu chương V88m
48Dây điện CU/PVC (1x6)mm2Theo yêu cầu chương V235m
49Dây điện CU/PVC (1x4)mm2Theo yêu cầu chương V1.003m
50Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2Theo yêu cầu chương V1.940m
51Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Theo yêu cầu chương V2.670m
52Ống nhựa luồn dây điện D32Theo yêu cầu chương V300m
53Ống nhựa luồn dây điện D25Theo yêu cầu chương V200m
54Ống nhựa luồn dây điện D20Theo yêu cầu chương V1.200m
55Ống nhựa luồn dây điện D16Theo yêu cầu chương V1.000m
56Phụ kiện hộp nối ống 2->4 ngả các loạiTheo yêu cầu chương V160cái
57Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu chương V15cái
58Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu chương V18cái
59Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2Theo yêu cầu chương V12m
60ốc siết băng đồng và cọcTheo yêu cầu chương V3m
61Cọc tiếp địa mạ đồng D16; H=2400mmTheo yêu cầu chương V2cọc
62Băng đồng tiếp đất 25x3Theo yêu cầu chương V5m
63Bản đồng tiếp đấtTheo yêu cầu chương V2m
64Đào đất chôn tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V5m3
65Đắp đất rãnh chôn tiếp địa bằng thỉ công, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V5m3
66Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều- Loại máy treo tường 12000BTUTheo yêu cầu chương V10máy
67Ống gas đồng d6.35/d12.7 ;dây điều khiển CU/PVC 4 (1x2,5)mm2Theo yêu cầu chương V40m
68Bảo ôn ống đồng d12,7 bằng ống cahs nhiệt xốp dày 19mmTheo yêu cầu chương V40m
69Băng cuốn bảo ônTheo yêu cầu chương V27cuộn
70Ống ngưng nước điều hoà PVC D27Theo yêu cầu chương V60m
71Ống ngưng nước điều hoà PVC D34Theo yêu cầu chương V20m
72Tê PVC D27Theo yêu cầu chương V8cái
73Tê PVC D34/D27Theo yêu cầu chương V4cái
74Cút PVC D27Theo yêu cầu chương V24cái
75Cút PVC D34Theo yêu cầu chương V4cái
76Kim thu sét CT3 - fi16, L=1mTheo yêu cầu chương V6cái
77Đế kim thu sét bằng sứTheo yêu cầu chương V6cái
78Dây dẫn sét CT3 - fi10 tròn gaiTheo yêu cầu chương V280m
79Bật sắt CT3, fi12, L=150 chẻ chânTheo yêu cầu chương V230cái
80Chi tiết nối chống sét + bu lông M18 -50/50Theo yêu cầu chương V4cái
81Dây nối cọc CT3 - fi16 tròn gaiTheo yêu cầu chương V70m
82Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5mTheo yêu cầu chương V10cọc
83Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu chương V4hộp
84Đào đất chôn tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,3100m3
85Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V0,3m3
86Ống nhựa PVC-D25Theo yêu cầu chương V0,08100m
87Đai giữ ống nhựa D25Theo yêu cầu chương V8cái
H Phần cấp, thoát nước
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50Theo yêu cầu chương V0,12100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo yêu cầu chương V1,35100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo yêu cầu chương V0,18100m
4Cút chịu nhiệt PPR D50Theo yêu cầu chương V4cái
5Cút chịu nhiệt PPR D25Theo yêu cầu chương V29cái
6Cút chịu nhiệt PPR D20 ren trongTheo yêu cầu chương V5cái
7Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo yêu cầu chương V5cái
8Tê chịu nhiệt PPR D50x25Theo yêu cầu chương V1cái
9Tê chịu nhiệt PPR D25x20Theo yêu cầu chương V6cái
10Tê chịu nhiệt PPR D25Theo yêu cầu chương V3cái
11Tê chịu nhiệt PPR D20Theo yêu cầu chương V2cái
12Rắc co D50 (ống nhựa PPR)Theo yêu cầu chương V2cái
13Rắc co D25 (ống nhựa PPR)Theo yêu cầu chương V9cái
14Rắc co D20 (ống nhựa PPR)Theo yêu cầu chương V15cái
15Van khóa D50Theo yêu cầu chương V2cái
16Van khóa D25Theo yêu cầu chương V6cái
17Van phao điện D25Theo yêu cầu chương V1cái
18Ống nhựa PVC-D90 (C2)Theo yêu cầu chương V0,6100m
19Ống nhựa PVC-D75 (C2)Theo yêu cầu chương V0,5100m
20Ống nhựa PVC-D42 (C2)Theo yêu cầu chương V0,6100m
21Ống nhựa PVC-D34 (C2)Theo yêu cầu chương V0,18100m
22Cút PVC D75Theo yêu cầu chương V2cái
23Cút PVC D42Theo yêu cầu chương V2cái
24Cút PVC D34Theo yêu cầu chương V16cái
25Cút nhựa PVC 135° - D90Theo yêu cầu chương V8cái
26Cút nhựa PVC 135° - D75Theo yêu cầu chương V8cái
27Cút nhựa PVC 135° - D42Theo yêu cầu chương V4cái
28Cút nhựa PVC 135° - D34Theo yêu cầu chương V6cái
29Tê nhựa PVC 135° - D42 x90Theo yêu cầu chương V5cái
30Tê nhựa PVC 135° - D34 x90Theo yêu cầu chương V5cái
31Tê nhựa PVC 135° - D34 x75Theo yêu cầu chương V2cái
32Tê nhựa PVC 135° - D42 x75Theo yêu cầu chương V2cái
33Tê nhựa PVC 90° - D42Theo yêu cầu chương V7cái
34Tê nhựa PVC 90° - D90Theo yêu cầu chương V6cái
35Tê nhựa PVC 90° - D75Theo yêu cầu chương V4cái
36Tê kiểm tra D90Theo yêu cầu chương V2cái
37Tê kiểm tra D75Theo yêu cầu chương V1cái
38Măng sông nhựa PVC-D90Theo yêu cầu chương V10cái
39Măng sông nhựa PVC-D75Theo yêu cầu chương V8cái
40Măng sông nhựa PVC-D42Theo yêu cầu chương V9cái
41Măng sông nhựa PVC-D34Theo yêu cầu chương V2cái
42Lắp đặt téc nước Inox ngang 2m3Theo yêu cầu chương V1bể
43Chậu rửa Lavabo sứTheo yêu cầu chương V7bộ
44Vòi nước lavaboTheo yêu cầu chương V7bộ
45Xi phông thu nước lavaboTheo yêu cầu chương V7bộ
46Dây mềm lavaboTheo yêu cầu chương V7bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V2bộ
48Van điện tử D27Theo yêu cầu chương V1cái
49Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu chương V2bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V2cái
51Dây mềm inoxTheo yêu cầu chương V2bộ
52Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V2bộ
53Van ấn xảTheo yêu cầu chương V2bộ
54Xi phông tiểu namTheo yêu cầu chương V2bộ
I Bể tự hoại
1Đào đất bể, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,219100m3
2Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V0,748m3
3Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,908m3
4Cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu chương V0,043tấn
5Ván khuôn bể, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,054100m2
6Xây tường bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu chương V4,24m3
7Bê tông giằng nắp bể M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,28m3
8Cốt thép giằng nắp bể, ĐK Theo yêu cầu chương V0,04tấn
9Ván khuôn giằng nắp bể, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,028100m2
10Bê tông đan bể đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V0,454m3
11Thép tấm đan nắp bểTheo yêu cầu chương V0,058tấn
12Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,032100m2
13LD tấm đan P Theo yêu cầu chương V121cấu kiện
14Trát thành ngoài bể, VXM M75Theo yêu cầu chương V24,5m2
15Trát thành trong bể, VXM M75Theo yêu cầu chương V26,466m2
16Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V3,712m2
17Đánh màu thành trong bểTheo yêu cầu chương V26,466m2
18Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V3m2
19Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,85Theo yêu cầu chương V0,159100m3
20Ông chờ PVC D90Theo yêu cầu chương V0,0208100m
21Ống thông hơi PVC D34Theo yêu cầu chương V0,0104100m
22Tê PVC D 90Theo yêu cầu chương V4cái
J Mạng máy tính
1Tủ mạng máy tính tầng 15UTheo yêu cầu chương V1hộp
2Modem 4 cổng RJ45Theo yêu cầu chương V1bộ modem
3Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo yêu cầu chương V20m
4ổ cắm điện đôiTheo yêu cầu chương V1cái
5Dây nhảy UTP CAT6E dài 1mTheo yêu cầu chương V2,410 m
6Switch 24 PORTTheo yêu cầu chương V1thiết bị
7Patch panel 24 PORTTheo yêu cầu chương V1thiết bị
8ổ cắm máy tính RJ45Theo yêu cầu chương V15cái
9Bộ chuyển đổi tín hiệu quang sang RJ45Theo yêu cầu chương V1bộ
10Cáp máy tính UTP 4PAIRS CAT6ETheo yêu cầu chương V55,210m
11ống ghen PVC D20 luồn dâyTheo yêu cầu chương V400m
12Máng ghen cáp 100x60Theo yêu cầu chương V10m
K Mạng điện thoại:
1Lắp đặt tổng đài điện thoại 6 trung kế 16 máy lẻTheo yêu cầu chương V1Tổng đài
2Bộ cắt lọc sét nguồn 1 phaTheo yêu cầu chương V1Thiết bị
3Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVATheo yêu cầu chương V1bộ
4Tủ cáp đấu dây MDF 20 đôiTheo yêu cầu chương V1tủ
5Phiến bảo an chống sét thuê bao 10 đôiTheo yêu cầu chương V1thiết bị
6Cáp điện thoại 2x2x0,5Theo yêu cầu chương V55,210 m
7Cáp điện thoại 20x2x0,5Theo yêu cầu chương V110 m
8ổ cắm điện thoạiTheo yêu cầu chương V15cái
9Đế nhựa ngầm tườngTheo yêu cầu chương V15cái
10Aptomat 1 pha 20A-10KATheo yêu cầu chương V1cái
11Dây điện CU/PVC/PVC (2x4)Theo yêu cầu chương V30m
12Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2Theo yêu cầu chương V12m
13Cọc tiếp địa mạ đồng D16; H=2400mmTheo yêu cầu chương V2cọc
14Băng đồng tiếp đất 25x3Theo yêu cầu chương V5m
15Bản đồng tiếp đấtTheo yêu cầu chương V1m
16Đào đất chôn tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V5m3
17Đắp đất rãnh chôn tiếp địa bằng thỉ công, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V5m3
L Phá dỡ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V67,08m2
2Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu chương V320,633m2
3Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèoTheo yêu cầu chương V3,206tấn
4Tháo dỡ mái ngóiTheo yêu cầu chương V39,171m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗTheo yêu cầu chương V1,959m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V113,04m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V51,014m3
8Đào xúc đất và móng bê tông ( tương đương đất cấp IV)Theo yêu cầu chương V0,892100m3
9Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu chương V17,58510m3
M Sân bê tông
1Bê tông nền, M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V55m3
2Lát gạch gốm 400x400Theo yêu cầu chương V550m2
N Bể nước ngoài nhà
1Cắt sân lát gạch cũ bằng máy cắtTheo yêu cầu chương V4,9210m
2Phá dỡ bê tông nền sân cũTheo yêu cầu chương V14,484m3
3Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V4,2100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6M100Theo yêu cầu chương V18,441m3
5Ván khuôn bê tông lót đáy bểTheo yêu cầu chương V0,047100m2
6Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu chương V30,81310m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V1,264100m3
8Bê tông đáy bể M300 đá 1x2Theo yêu cầu chương V44,8875m3
9Bê tông thành bể M300 đá 1x2Theo yêu cầu chương V30,384m3
10Bê tông nắp bể M300 đá 1x2Theo yêu cầu chương V21,05m3
11SX + LD thép đáy bể fTheo yêu cầu chương V0,084tấn
12SX + LD thép đáy bể fTheo yêu cầu chương V4,339tấn
13SX + LD thép thành bể fTheo yêu cầu chương V2,472tấn
14SX + LD thép thành bể fTheo yêu cầu chương V0,865tấn
15SX + LD thép nắp bể fTheo yêu cầu chương V1,748tấn
16Thép dầm bể f>18Theo yêu cầu chương V0,428tấn
17SX + LD +TD ván khuôn thép thành bểTheo yêu cầu chương V2,228100m2
18SX + LD +TD ván khuôn nắp bể, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V1,049100m2
19Mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước SikaTheo yêu cầu chương V48md
20Quét nhựa Bitum ngoài bểTheo yêu cầu chương V56,35m2
21Láng đáy bể vữa XM75# D20 đánh màuTheo yêu cầu chương V84,375m2
22Trát thành trong bể vữa XM75 D20Theo yêu cầu chương V118,749m2
23Đánh màu thành bể, đáy bểTheo yêu cầu chương V118,749m2
24Ngâm nước XM bể (tính 1m3 nước + 3kg XM)Theo yêu cầu chương V189,844m3
25Xây bao cửa bể vữa XM75, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm,Theo yêu cầu chương V0,185m3
26Bậc lên xuống bể bằng InoxTheo yêu cầu chương V0,004tấn
27Tôn nắp bể có khóa KT 1,2x1,2 có khóaTheo yêu cầu chương V1cái
28Lát nền sân gạch nung KT400x400, vữa XM75Theo yêu cầu chương V20,291m2
O Cấp nước ngoài nhà
1Ống PPR (PN10) D50Theo yêu cầu chương V0,3100m
2Ống PPR (PN10) D32Theo yêu cầu chương V0,3100m
3Cút PPR D50Theo yêu cầu chương V6cái
4Cút PPR D32Theo yêu cầu chương V6cái
5Tê PPR D32Theo yêu cầu chương V1cái
6Van khoá D32 (ống nhựa PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
7Van phao D32Theo yêu cầu chương V1cái
8Rắc co D32Theo yêu cầu chương V6cái
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu chương V810m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V2,08m3
11Đào móng đặt đường ốngTheo yêu cầu chương V5,6m3
12Đắp cát đường ốngTheo yêu cầu chương V5,6m3
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V1,6m3
14Lát gạch nung 400x400Theo yêu cầu chương V16m2
15Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu chương V0,76810m3
P Thiết bị
1Bảng chống lóa 1200x3600Theo yêu cầu chương V5cái
2Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12000BTUTheo yêu cầu chương V10cái
3Modem 4 cổng RJ45Theo yêu cầu chương V1cái
4Lưu điện UPS 3KVATheo yêu cầu chương V1cái
5Tổng đài điện thoại 6 trung kế 16 máy lẻTheo yêu cầu chương V1cái
Q Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu chương V1tủ
2Lắp đặt Ác quy cung cấp nguồn dự phòng (24V) cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu chương V1tủ
3Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Theo yêu cầu chương V710 m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP32Theo yêu cầu chương V70m
5Lắp đặt tê chống cháy SP32Theo yêu cầu chương V2cái
6Lắp đặt cút chống cháy SP32Theo yêu cầu chương V18cái
7Lắp đặt khớp nối chống cháy SP32Theo yêu cầu chương V22cái
8Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quangTheo yêu cầu chương V2,110 đầu
9Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V15 chuông
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V0,85 nút
11Lắp đặt đèn chớp báo cháyTheo yêu cầu chương V15 đèn
12Lắp đặt đèn báo phòng bị cháyTheo yêu cầu chương V25 đèn
13Lắp đặt thiết bị phát hiện đứt cápTheo yêu cầu chương V5bộ
14Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu chương V5bộ
15Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật KT15x15cmTheo yêu cầu chương V2hộp
16Lắp đặt cầu đấu dây kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V3cái
17Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu chương V861m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP16Theo yêu cầu chương V410m
19Lắp đặt tê chống cháy SP16Theo yêu cầu chương V38cái
20Lắp đặt khớp nối chống cháy SP16Theo yêu cầu chương V136cái
21Lắp đặt cút chống cháy SP16Theo yêu cầu chương V67cái
22Lắp đặt thập chống cháy SP16Theo yêu cầu chương V15cái
R Hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn
1Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmTheo yêu cầu chương V15 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu chương V1,65 đèn
3Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V150m
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP16Theo yêu cầu chương V150m
5Lắp đặt tê chống cháy SP16Theo yêu cầu chương V12cái
6Lắp đặt khớp nối chống cháy SP16Theo yêu cầu chương V50cái
7Lắp đặt cút chống cháy SP16Theo yêu cầu chương V26cái
8Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu chương V8cái
S Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu chương V21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu chương V1tủ
3Lắp đặt cáp điện 3x25 + 1x16Theo yêu cầu chương V78m
4Lắp đặt đầu cos đồngTheo yêu cầu chương V16cái
5Lắp đặt giỏ lọc D80Theo yêu cầu chương V2cái
6Lắp đặt Y lọc rác D80Theo yêu cầu chương V2cái
7Lắp đặt khớp chống rung D80Theo yêu cầu chương V4cái
8Lắp đặt van 1 chiều D80Theo yêu cầu chương V2cái
9Lắp đặt van cổng mặt bích D100Theo yêu cầu chương V1cái
10Lắp đặt van cổng mặt bích D80Theo yêu cầu chương V3cái
11Lắp đặt van xả áp an toàn D80Theo yêu cầu chương V1cái
12Lắp đặt van xả khí D50Theo yêu cầu chương V2cái
13Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu chương V2cái
14Lắp đặt van 1 chiều D25Theo yêu cầu chương V2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu chương V3cái
16Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu chương V1cái
17Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 02 họng ra D65Theo yêu cầu chương V1cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Theo yêu cầu chương V0,12100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80Theo yêu cầu chương V1,03100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Theo yêu cầu chương V0,16100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Theo yêu cầu chương V0,2100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25Theo yêu cầu chương V0,06100m
23Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 110mmTheo yêu cầu chương V2cái
24Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo yêu cầu chương V3cặp bích
25Lắp bích thép, ĐK 80mmTheo yêu cầu chương V18cặp bích
26Lắp đặt côn thu thép D100/80Theo yêu cầu chương V1cái
27Lắp đặt côn thu thép D80/65Theo yêu cầu chương V2cái
28Lắp đặt côn thu thép D80/50Theo yêu cầu chương V2cái
29Lắp đặt tê thép D100Theo yêu cầu chương V7cái
30Lắp đặt tê thép D80Theo yêu cầu chương V2cái
31Lắp đặt tê thép D65Theo yêu cầu chương V4cái
32Lắp đặt tê thép D25Theo yêu cầu chương V2cái
33Lắp đặt cút thép D100Theo yêu cầu chương V8cái
34Lắp đặt cút thép D80Theo yêu cầu chương V20cái
35Lắp đặt cút thép D65Theo yêu cầu chương V4cái
36Lắp đặt cút thép D50Theo yêu cầu chương V12cái
37Lắp đặt cút thép D25Theo yêu cầu chương V5cái
38Đào rãnh xúc đất bằng thủ công chôn đường ống KT70x80cm, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V46m3
39Đắp đất chôn ống đường ốngTheo yêu cầu chương V46m3
40Lắp đặt đai ôm treo ống thép các loạiTheo yêu cầu chương V25bộ
41Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩnTheo yêu cầu chương V40,96m2
42Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 900x600x200mmTheo yêu cầu chương V4hộp
43Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x200mmTheo yêu cầu chương V1hộp
44Lắp đặt van góc chữa cháy D50Theo yêu cầu chương V4cái
45Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kgTheo yêu cầu chương V8bình
46Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kgTheo yêu cầu chương V4bình
47Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65Theo yêu cầu chương V2cuộn
48Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50Theo yêu cầu chương V4cuộn
49Lắp đặt đầu nối vòi D50Theo yêu cầu chương V4cái
50Lắp đặt đầu nối nhanh theo vòi D50Theo yêu cầu chương V8cái
51Lắp đặt đầu nối nhanh theo vòi D65Theo yêu cầu chương V4cái
52Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Theo yêu cầu chương V2cái
53Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Theo yêu cầu chương V4cái
54Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V4cái
55Lắp đặt bảng nội quy chữa cháyTheo yêu cầu chương V4cái
T Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 05 kênhTheo yêu cầu chương V1tủ
2Ắc quy dự phòngTheo yêu cầu chương V1bình
3Máy bơm chữa cháy chạy động cơ điện 11 kW , H=51-32m, Q=21-66m3/hTheo yêu cầu chương V1máy
4Máy bơm chữa cháy chạy động cơ diesel, P=11kW, H=51-32m, Q=21-66m3/hTheo yêu cầu chương V1máy
5Tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0675985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.135E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.982.084.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)22
3 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)22
4 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)22
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Theo thông số của nhà sản xuất1
2 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Theo thông số của nhà sản xuất2
3 Máy trộn bê tông ≥250L Theo thông số của nhà sản xuất1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Theo thông số của nhà sản xuất2
5 Máy bơm nước Theo thông số của nhà sản xuất1
6 Máy hàn nhiệt ống nước Theo thông số của nhà sản xuất2
7 Máy toàn đạc điện tử Theo thông số của nhà sản xuất1
8 Ván khuôn đồng bộ Theo thông số của nhà sản xuất900
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->